detoan.com.vn

Đin thoi (Zalo) 0978207193
NGÂN HÀNG CÂU HỎIN TOÁN
LỚP 6 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
(Liu h tài liu word môn toán SĐT (zalo) : 0978207193)
Tài liu sưu tm, ngày 15 tháng 8 năm 2023
TT
THỨ
TỰ ĐẶC
TẢ
(NHIỆM
V
Ụ)
NHIỆM VỤ VÀ TÊN FILE
(KHÔNG DẤU TIẾNG VIỆT
VÀ KHÔNG
CÓ KÝ TỰ ĐẶC BIỆT)
SỐ
CÂU
TN
SỐ
CÂU
TL
A
.
I
.
Nhậ
biế
t
:
1 A.I.1_ Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. 20 20
A.I.Thông hi
ểu:
2 A.I.2_ Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. 20 20
3 A.I.3_ Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng
cách s dng các ch s La Mã
20 20
A.I.V
ận dụng:
4
A.I.4_ Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (
không thuc
15 15
A.II. Nh
ận biết:
5 A.II.5_ Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. 20 20
A
.
II
.
Vậ
dụ
ng
:
6 A.II.6_ Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tp hp s t nhiên
15 15
7 A.II.7_ Vận dụng đư
ợc các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phi ca phép nhân đi vi phép cng trong tính
15 15
8 A.II.8_ Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
15 15
9 A.II.9_ Vận dụng được các tính chất của phép tính (
kể cả
15 15
10 A.II.10_ Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản
15 15
A. II. V
ận dụng cao:
11 A.II.11_ Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức
hợp
10 10
BẢNG DANH MỤC ĐẶC TẢ NGÂN HÀNG CÂU HỎI TOÁN 6
Chủ đề
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
A.
Số
tự nhiên
I. Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ tự
trong tập hợp
các số tự nhiên
II. Các phép tính
với số tự nhiên.
Phép tính luỹ
thừa với số
mũ tự nhiên
A
TT
THỨ
TỰ ĐẶC
TẢ
(NHIỆM
V
Ụ)
NHIỆM VỤ VÀ TÊN FILE
(KHÔNG DẤU TIẾNG VIỆT
VÀ KHÔNG
CÓ KÝ TỰ ĐẶC BIỆT)
SỐ
CÂU
TN
SỐ
CÂU
TL
Chủ đề
A. III. Nh
ận biết :
12 A.III.12_ Nhận biết được quan hệ chia hết,
khái niệm ước và bi
20 20
13 A.III.13_ Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số
.
20 20
14 A.III.14_ Nhận biết được phép chia có dư, đ
ịnh lí về phép chia có d
20 20
15 A.III.15_ Nhận biết được phân số tối giản. 20 20
A
.
III
.
Vậ
dụ
ng
:
16 A.III.16_ Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3
đ xác đnh
15 15
17 A.III.17_ Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên
lớ
15 15
18 A.III.18_ Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất
;
15 15
19 A.III.19_ Vận dụng được kiến thức số học và
o giải quyết nhng vn
15 15
A
.
III
.
Vậ
dụ
ng cao
:
20 A.III.20_ Vận dụng được kiến thức số học và
o giải quyết nhng vn
10 10
B
.
I
.
Nhậ
biế
t
:
21 B.I.21_ Nhận biết được số nguyên âm, t
ập hợp các số nguy
20 20
22 B.I.22_ Nhận biết được số đối của một số nguyên. 20 20
23 B.I.23_ Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguy
ên.
20 20
24 B.I.24_ Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong
m
20 20
B.I.Thông hi
ểu:
25 B.I.25_ Biểu diễn được số nguyên trên trục số. 20 20
26 B.I.26_ So sánh được hai số nguyên cho trước. 20 20
III. Tính chia hết
trong tập hợp các
số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước
chung và bội chung
B Số
nguyên
I. Số nguyên âm
và tập hợp các số
nguyên. Thứ tự
trong tập hợp
các số nguyên
TT
THỨ
TỰ ĐẶC
TẢ
(NHIỆM
V
Ụ)
NHIỆM VỤ VÀ TÊN FILE
(KHÔNG DẤU TIẾNG VIỆT
VÀ KHÔNG
CÓ KÝ TỰ ĐẶC BIỆT)
SỐ
CÂU
TN
SỐ
CÂU
TL
Chủ đề
B
.
II
.
Nhậ
biế
t
:
27 B.II.27_ Nhận biết được quan hệ chia hết,
khái niệm ước và bi
20 20
B
.
II
.
Vậ
dụ
ng
:
28 B.II.28_ Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia
15 15
29 B.II.29_ Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp
,
15 15
30 B.II.30_ Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (
đơn giản
15 15
B
.
II
.
Vậ
dụ
ng cao
:
31
B.II.31_ Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (
phức hợp
10 10
C
.
I
.
Nhậ
biế
t
:
32 C.I.32_ Nhận biết được phân số
với tử số hoặc mẫu số là s
20 20
33 C.I.33_ Nhận biết đư
ợc khái niệm hai phân số bằng nhau v
20 20
34 C.I.34_ Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số. 20 20
35 C.I.35_ Nhận biết được số đối của một phân số. 20 20
36 C.I.36_ Nhận biết được hỗn số dương. 20 20
C.I.Thông hi
ểu:
37 C.I.37_ So sánh được hai phân số cho trước. 20 20
C.II.V
ận dụng:
38 C.II.38_ Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia vi phân
15 15
39 C.II.39_ Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp
,
15 15
40 C.II.40_ Tính được giá trị phân số của một số cho trư
ớc v
15 15
41 C.II.41_ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (
đơn giản
15 15
C
.
II
.
Vậ
dụ
ng cao
:
42 C.II.42_ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (
phức hp
10 10
I. Phân số.
Tính chất cơ
bản của phân số.
So sánh phân số
II. Các phép tính
với phân số
II. Các phép tính
với số nguyên.
Tính chia hết
trong tập hợp
các số nguyên
C
Phân số
TT
THỨ
TỰ ĐẶC
TẢ
(NHIỆM
V
Ụ)
NHIỆM VỤ VÀ TÊN FILE
(KHÔNG DẤU TIẾNG VIỆT
VÀ KHÔNG
CÓ KÝ TỰ ĐẶC BIỆT)
SỐ
CÂU
TN
SỐ
CÂU
TL
Chủ đề
D
.
I
.
Nhậ
biế
t
:
43 D.I.43_ Nhận biết được số thập phân âm,
số đối của một s thp phân
20 20
D.I.Thông hi
ểu:
44 D.I.44_ So sánh được hai số thập phân cho trước. 20 20
D
.
IVậ
dụ
ng
:
45 D.I.45_ Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia vi
15 15
46 D.I.46_ Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp
,
15 15
47
D.I.47_ Thực hiện được ước lượng và làm tròn s
ố thập phân.
15 15
48 D.I.48_ Tính được tỉ số và
tỉ số phần trăm của hai đại lượng
15 15
49 D.I.49_ Tính được giá trị phần trăm của một số cho trư
ớc, tính đ
15 15
50 D.I.50_ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (
đơn giản
15 15
D
.
I
.
Vậ
dụ
ng cao
:
51 D.I.51_ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (
phức hợp
10 10
E
.
I
.
Nhậ
biế
t
:
52 E.I.52_ Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục
giá
15 15
E.I.Thông hi
ểu:
53 E.I.53_ Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đườ
15 15
E.I.V
ận dụng
54 E.I.54_ Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng
cụ h
15 15
55 E.I.55_ Tạo lập được lục giác đề
u thông qua việc lắp ghép các tam
15 15
I. Tam giác đều,
hình vuông,
lục giác đều
D
Số
thập phân
I. Số thập phân
và các phép tính
với số thập phân.
Tỉ số và
tỉ số phần trăm
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
E Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
TT
THỨ
TỰ ĐẶC
TẢ
(NHIỆM
V
Ụ)
NHIỆM VỤ VÀ TÊN FILE
(KHÔNG DẤU TIẾNG VIỆT
VÀ KHÔNG
CÓ KÝ TỰ ĐẶC BIỆT)
SỐ
CÂU
TN
SỐ
CÂU
TL
Chủ đề
E.II.Nh
ận biết
56 E.II.56_ Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đườ
15 15
E.II.Thông hi
ểu
57 E.II.57_ Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hà
nh
15 15
58 E.II.58_ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (
đơn giản
15 15
E.II.V
ận dụng
59 E.II.59_ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễ
n gắn với vic
15 15
F
.
I
.
Nhậ
biế
t
:
60
F.I.60_ Nhận biết được trục đối xứng của một hì
nh phẳng
15 15
61
F.I.61_ Nhận biết được những hình phẳng trong tự
nhiên
15 15
F
.
II
.
Nhậ
biế
t
:
62 F.II.62_ Nhận biết được tâm đối xứng của một hì
nh phẳng
15 15
63
F.II.63_ Nhận biết được những hình phẳng trong thế giớ
i
15 15
F
.
III
.
Nhậ
biế
t
:
64
F.III.64_ Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học,
tự
15 15
65 F.III.65_ Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biể
u
15 15
G
.
I
.
Nhậ
biế
t
:
66 G.I.66_ Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữ
a điểm
15 15
67
G.I.67_ Nhận biết đượ
c khái niệm hai đường thẳng cắt nhau
15 15
68
G.I.68_ Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng,
ba đim không thng hàng
15 15
69
G.I.69_ Nhận biết đượ
c khái niệm điểm nằm giữa hai điểm
15 15
70
G.I.70_ Nhận biết được khái niệm tia. 15 15
HÌNH HỌC PHẲNG
G Các hình
hình
học
cơ bản
I. Điểm, đường
thẳng, tia
II. Hình chữ nhật,
hình thoi,
hình bình hành,
hình thang cân
I. Hình có
trục đối xứng
II. Hình có
tâm đối xứng
III. Vai trò của đối
xứng trong thế
giới tự nhiên
F
Tính đối
xứng
của
hình
phẳng
trong thế
giới
tự nhiên
TT
THỨ
TỰ ĐẶC
TẢ
(NHIỆM
V
Ụ)
NHIỆM VỤ VÀ TÊN FILE
(KHÔNG DẤU TIẾNG VIỆT
VÀ KHÔNG
CÓ KÝ TỰ ĐẶC BIỆT)
SỐ
CÂU
TN
SỐ
CÂU
TL
Chủ đề
G
.
II
.
Nhậ
biế
t
:
71
G.II.71_ Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng,
trung điểm ca
15 15
G
.
III
.
Nhậ
biế
t
:
72
G.III.72_ Nhận biết được khái niệm góc,
điểm trong của góc
15 15
73
G.III.73_ Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông,
c nhn
15 15
74
G.III.74_ Nhận biết được khái niệm số đo góc. 15 15
H.I.Nhận biết:
75 H.I.75_ Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các ti
êu chí đơn
15 15
H.I.Vận dụng:
76 H.I.76_ Thực hiện đư
ợc việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các ti
15 15
H
.
II
.
Nhậ
biế
t
:
77
H.II.77_ Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; bi
u đ tranh;
15 15
H.II.Thông hi
ểu:
78
H.II.78_ Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống k
ê; bi
15 15
H
.
II
.
Vậ
dụ
ng
:
79
H.II.79_ Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào b
ảng, biu đ thích
15 15
K
.
I
.
Nhậ
biế
t
:
80
K.I.80_ Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê v
ới nhng kiến
15 15
K.I.Thông hi
ểu:
81
K.I.81_ Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn gi
ản dựa tr
15 15
K
.
I
.
Vậ
dụ
ng
:
82
K.I.82_ Giải quyết được những vấn đề đơn giản li
ên quan đ
15 15
III. Góc.
Các góc đặc biệt.
Số đo góc
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
H
Thu thập
tổ chức
dữ liệu
I. Thu thập,
phân loại,
biểu diễn dữ liệu
theo các tiêu chí
cho trước
II. Mô tả và
biểu diễn dữ liệu
trên các bảng,
biểu đồ
K
Phân tích
và xử lí
dữ liệu
I. Hình thành
và giải quyết
vấn đề đơn giản
xuất hiện từ
các số liệu và
biểu đồ thống kê
II. Đo
ạn thẳng.
Độ dài đoạn thẳng
TT
THỨ
TỰ ĐẶC
TẢ
(NHIỆM
V
Ụ)
NHIỆM VỤ VÀ TÊN FILE
(KHÔNG DẤU TIẾNG VIỆT
VÀ KHÔNG
CÓ KÝ TỰ ĐẶC BIỆT)
SỐ
CÂU
TN
SỐ
CÂU
TL
Chủ đề
L
.
I
.
Nhậ
biế
t
:
83
L.I.83_ Làm quen với mô hình xác suất trong một số tr
ò ch
15 15
L.I.Thông hi
ểu:
84
L.I.84_ Làm quen v
ới việc mô tả xác suất (thực nghiệm) ca kh
15 15
L.II.V
ận dụng:
85
L.II.85_ Sử dụng đư
ợc phân số để mô tả xác suất (thực nghim)
15 15
1365 1365
L
Một số
yếu
tố xác
suất
I. Làm quen v
ới
một số mô hình
xác suất đơn giản.
Làm quen với
II. Mô t
ả xác suất
(thực nghiệm) của
khả năng xảy ra
nhiều lần của một
sự kiện trong một
số mô hình xác
su
ất đ
ơn gi
ản
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 0978207193 1
Website: detoan.com.vn
A.I.1.NHN BIT ĐƯC TP HP S T NHIÊN. CP Đ: NHN BIT
I. ĐỀ BÀI
A. PHN TRC NGHIM
Câu 1: Tp hp
{ }
1; 2; 3X
=
có s phn t
A.
0
. B.
1
. C.
3
. D.
2
.
Câu 2: Trong các tp hợp sau đây, tập hp có mt phn t
A.
{ }
;xy
. B.
{ }
x
. C.
{ }
;1x
. D.
{
}
1;
y
.
Câu 3: Cho tp hp
{ }
,,,M abxy=
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
aM
. B.
yM
. C.
1 M
. D.
bM
.
Câu 4: Cho
{ }
;5; ;M a bc=
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
5.M
B.
.aM
C.
.dM
D.
.cM
Câu 5: Cho tp hp
{
}
0;1;2; ;A ab=
. Cách viết sai
A.
0 A
. B.
5 A
. C.
bA
. D.
cA
.
Câu 6: Cách viết tp hợp nào sau đây là đúng?
A.
[ ]
0;1;2;3 .A =
B.
(
)
0;1;2;3 .
A =
C.
1; 2; 3.A =
D.
{ }
0;1;2;3 .A =
Câu 7. Cho tập hợp
{ }
2;4;6A =
{ }
1; 2; 3; 4; 5;6B =
. Chọn phương án đúng trong các phương
án dưới đây:
A.
5
A
. B.
3 A
. C.
6
B
. D.
1 A
.
Câu 8: Biết
là tp hp s t nhiên. Cách viết đúng
A.
{ }
1;2;3;4;...=
. B.
{ }
0;1;2;3; 4;...=
.
C.
{ }
0;1;2;3; 4=
. D.
{ }
1;2;3;4=
.
Câu 9: Phn t thuc tp hp
{ }
0;2; 4;6;8Q =
A.
0
. B.
1
. C.
3
. D.
5
.
Câu 10: Cho
M
là tp hp các s t nhiên nh hơn hoặc bng
4
. Khẳng định dưới đây đúng
A.
{ }
0;1;2;3; 4M =
. B.
{ }
0;1;2;3M =
. C.
{ }
1;2;3;4M =
. D.
{ }
1; 2; 3M =
.
Câu 11: Tp hp các s t nhiên không lớn hơn
5
có bao nhiêu phn t?
A.
4
. B.
5
. C.
6
. D.
7
.
Câu 12: Tp hp
T
các ch cái trong t “KHAI GING
59
”.
A.
{ }
, , , , , , ,5,9T KH AIGNG=
. B.
{ }
, , ,, ,T KH AIGN=
.
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 0978207193 2
Website: detoan.com.vn
C.
{ }
, , , , , ,A, , ,5,9T KH AIGI NG=
. D.
{ }
, , ,, ,,A, ,
T KH AIGI NG
=
.
Câu 13: Cho
S
tập hợp các chữ cái tiếng Việt mặt trong từ “VIỆT NAM”. Trong các khẳng
định sau, khẳng định nào là đúng.
A.
N S
. B.
E S
. C.
M S
. D.
VS
.
Câu 14: Tập hợp
A
là tập hợp các số tự nhiên bao gồm các phần tử lớn hơn
5
và không vượt quá
8
A.
{ }
6; 7; 8A =
. B.
{ }
6; 7A =
. C.
{ }
5;6;7;8A
=
. D.
{ }
7; 8
A
=
.
Câu 15: Cho tập hợp
{ }
0A =
.
A.
A
không phi là tp hp. B.
A
là tp hp có hai phn t.
C.
A
là tp hp không có phn t nào. D.
A
là tp hp có mt phn t là
0
.
Câu 16: Tập hợp
{
}
8
Ax x
=∈≤
. Viết tập hợp
A
bằng cách liệt kê phần tử.
A.
{
}
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8A =
. B.
{ }
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7A =
.
C.
{ }
0;1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8A =
. D.
{ }
0;1; 2; 3; 4; 5; 6; 7A =
.
Câu 17: Viết tp hp sau bng cách lit kê các phn t:
{
}
|9 13Ax x
= <<
.
A.
{
}
10;11;12 .A =
B.
{ }
9;10;11 .A =
C.
{ }
9;10;11;12;13 .A =
D.
{ }
9;10;11;12 .A =
Câu 18: Cho tp hp
{ }
|4 9Ax x
= <≤
. Tp hp
A
viết dưới dng lit kê là
A.
{ }
4;5; 6;7;8;9A =
. B.
{ }
4;5;6;7;8A =
.
C.
{ }
5;6;7;8A =
. D.
{ }
5;6;7;8;9A =
.
Câu 19: Trên bàn có
2
cái tc k,
2
cái bút bi,
1
cái bút chì,
1
cc ty và
1
cái bánh mì. Gi
M
tp hợp đồ dung hc tp trên bàn. S phn t ca tp hp
M
A.
6
. B.
7
. C.
4
. D.
5
.
Câu 20: Cho tp hp
A{xx=
là s t nhiên chn,
20}x <
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
17 A
. B.
20 x
. C.
10 x
. D.
12 x
.
B. PHN T LUN
Câu 1: Viết tp hp
A
các ch cái trong t “GIÁO VIÊN”.
Câu 2: Viết tp hp
A
các ch cái trong t “HC SINH”.
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 0978207193 3
Website: detoan.com.vn
Câu 3: Viết tp hp
M
các s t nhiên lớn hơn
12
và không lớn hơn
21
bng cách lit kê phn t.
Câu 4: Vào đầu năm học mới, cô giáo chia tổ
1
gồm các thành viên trong tập hợp
T
={Lan; Minh; Hải; Tú; Kha; Vy; Châu} (lớp không có trường hợp nào trùng tên). Trong các
thành viên Như, Tú, Kha; Hoàng, An, thành viên nào không thuộc tập hợp
T
?
Câu 5: Cho tập hợp
{ }
0;1;2; ;A xy=
. Chọn kí hiệu “
” hoặc “
” thích hợp vào ô trống
3 ; 0 ; ; y ; 5 AAxAAA
Câu 6: Đầu năm học mới, Lan được mẹ mua cho bộ sách giáo khoa lớp 6. Nếu gọi
S
là tập hợp các
quyển sách giáo khoa lp 6 của Lan. Hỏi c quyển sách “Toán; Giáo dục thchất; Hóa học” có
thuộc tập hợp
S
không? Trả lời bằng kí hiệu thích hợp.
Câu 7: Cho tập hợp
A
={
| xx
11x <
}. Chọn kí hiệu “
” hoặc “
” thích hợp vào ô trống:
7 ; 11 ; 0 ; 13 AAAA
Câu 8: Cho
A
là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có trong từ “HỒ CHÍ MINH”. Hãy viết tập hợp
A
Câu 9: Cho
{
}
1;2;3;4;5;6M =
{ }
0;2; 4;6;8N =
. Hãy viết tập hợp
K
gồm các phần tử của cả hai
tập hợp
M
N
.
Câu 10: Bạn Mai quản lí danh sách tổ của mình như sau: .
TT
Tên
Giới tính
1
Ngọc Mai
nữ
2
Như Quỳnh
nữ
3
Tiến Minh
nam
4
Thúy Ái
nữ
5
Hải Đăng
nam
Viết tập hợp các bạn nữ trong tổ của Mai.
Câu 11: Bạn Mai quản lí danh sách điểm thi học kì II môn Toán của mình như sau: .
TT
Tên
Điểm Toán
1
Ngọc Mai
7,5
2
Như Quỳnh
8,0
3
Tiến Minh
9,3
4
Thúy Ái
8,1
5
Hải Đăng
5,5
Viết tập hợp các bạn có điểm Toán trên
8
trong tổ của Mai.
Câu 12: Cho hình vẽ minh họa các tập hợp
A
;
B
như sau:
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 0978207193 4
Website: detoan.com.vn
Viết tập hợp
A
;
B
.
Câu 13: Một năm có bốn quý. Đặt tên và viết tập hợp các tháng (dương lịch) của quý Hai trong năm.
Câu 14: Bạn Mai quản lí danh sách tổ của mình như sau: .
TT
Tên
Giới tính
Đội viên
1
Ngọc Mai
nữ
x
2
Như Quỳnh
nữ
x
3
Tiến Minh
Nam
x
4
Thúy Ái
nữ
5
Hải Đăng
Nam
x
Viết tập hợp các bạn nữ đội viên trong tổ của Mai.
Câu 15: Cho biết tập hợp
A
là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn
17
và không vượt quá
23
bằng cách
hai cách.
Câu 16: Viết tp hp các ch cái Tiếng Vit trong t “VIT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI”.
Câu 17: Một năm có bốn quý. Viết tp hp
A
các tháng của quý ba trong năm.
Câu 18: Viết tp hợp các tháng (dương lịch) có
30
ngày trong một năm.
Câu 19: Viết tp hp các ch s ca các s:
a)
97542
b)
29634
c)
900000
Câu 20: Cho tp hp
M =
{
|xx
là s t nhiên và
12x <
}. Chn kí hiu “
”, “
” thích hợp điền
vào ô trng:
0 M 12 M 11 M 10,5 M
II. NG DN GII CHI TIT
A. PHN TRC NGHIM
BNG ĐÁP ÁN
1. C
2.B
3.B
4.D
5.C
6.C
7.D
8.B
9.A
10.A
11.C
12.B
13.D
14.A
15.D
16.C
17.A
18.D
19.C
20.C
Câu 1: Tp hp
{ }
1; 2; 3X =
có s phn t
A.
2
. B.
6
. C.
3
. D.
1
Li gii
Chn C.
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 0978207193 5
Website: detoan.com.vn
Câu 2: Trong các tp hợp sau đây, tập hp có mt phn t
A.
{
}
,xy
. B.
{ }
x
. C.
{ }
;1x
. D.
{ }
1; y
.
Li gii
Chn B.
Câu 3: Cho tp hp
{
}
,,,M abxy
=
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
aM
. B.
yM
. C.
1 M
. D.
bM
.
Li gii
Chn B.
Câu 4: Cho
{
}
,5, ,
M a bc=
. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.
5.M
B.
.aM
C.
.dM
D.
.cM
Li gii
Chn D.
Câu 5: Cho tp hp
{ }
0;1;2; ;A ab=
. Cách viết sai
A.
0
A
. B.
5 A
. C.
bA
. D.
cA
.
Li gii
Chn C.
Câu 6: Cách viết tp hợp nào sau đây là đúng?
A.
0;1;2;3A =
B.
( )
0;1;2;3A =
C.
{ }
0;1;2;3A =
. D.
[ ]
0;1;2;3
A =
.
Li gii
Chn C.
Câu 7. Cho tập hợp
{ }
2; 4; 6A =
{ }
1; 2; 3; 4; 5;6B =
. Chọn phương án đúng trong các phương
án dưới đây:
A.
5
A
. B.
3 A
. C.
6 B
. D.
1 A
.
Li gii
Chn D.
Câu 8: Biết
là tp hp s t nhiên. Cách viết đúng
A.
{ }
1;2;3;4;...=
. B.
{ }
0;1;2;3; 4;...=
.
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 0978207193 6
Website: detoan.com.vn
C.
{ }
0;1;2;3; 4=
. D.
{ }
1;2;3;4=
.
Li gii
Chn B.
Câu 9: Phn t thuc tp hp
{ }
0;2; 4;6;8Q =
:
A.
0
. B.
1
. C.
3
. D.
5
.
Li gii
Chn A.
Câu 10: Cho
M
là tp hp các s t nhiên nh hơn hoặc bng
4
. Khẳng định dưới đây đúng
A.
{
}
0;1;2;3; 4
M =
. B.
{ }
0;1;2;3M =
.
C.
{ }
1;2;3;4M =
. D.
{ }
1; 2; 3M =
.
Li gii
Chn A.
Câu 11: Tp hp các s t nhiên không lớn hơn
5
có bao nhiêu phn t?
A.
4
. B.
5
. C.
6
. D.
7
.
Li gii
Chn C.
Câu 12: Tp hp
T
các ch cái trong t “KHAI GING
59
”.
A.
{ }
, , , , , , ,5,9T KH AIGNG=
. B.
{
}
, , ,, ,
T KH AIGN=
.
C.
{ }
, , , , ,I,A, , ,5,9T KH AIG NG=
. D.
{
}
, , , , ,I,A, ,T KH AIG NG
=
.
Li gii
Chn B.
Câu 13: Cho
S
tập hợp các chữ cái Tiếng Việt mặt trong từ “VIỆT NAM”. Trong các khẳng
định sau, khẳng định nào là đúng?
A.
N S
. B.
E S
. C.
M S
. D.
VS
.
Li gii
Chn D.
Câu 14. Tập hợp
A
là tập hợp các số tự nhiên bao gồm các phần tử lớn hơn
5
và không vượt quá
8
.
A.
{ }
6; 7; 8A =
. B.
{
}
6; 7A =
. C.
{ }
5;6;7;8A =
. D.
{ }
7; 8A =
.
Li gii
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 0978207193 7
Website: detoan.com.vn
Chn A.
Câu 15. Cho tập hợp
{ }
0A =
.
A.
A
không phi là tp hp. B.
A
là tp hp có
2
phn t.
C.
A
là tp hp không có phn t nào. D.
A
là tp hp có mt phn t là
0
.
Li gii
Chn D.
Câu 16. Tập hợp
{
}
8Ax x
=∈≤
. Viết tập hợp
A
bằng cách liệt kê phần tử.
A.
{
}
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8
A =
. B.
{ }
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7A =
.
C.
{ }
0;1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8A =
. D.
{ }
0;1; 2; 3; 4; 5; 6; 7A =
.
Li gii
Chn C.
Câu 17. Viết tp hp sau bng cách lit kê các phn t:
{ }
|9 13Ax x= <<
.
A.
{ }
10;11;12 .
A =
B.
{ }
9;10;11 .A
=
C.
{ }
9;10;11;12;13 .A =
D.
{ }
9;10;11;12 .A =
Li gii
Chn A.
Câu 18: Cho tp hp
{ }
|4 9Ax x= <≤
. Tp hp
A
viết dưới dng lit kê là
A.
{ }
4;5; 6;7;8;9A =
. B.
{
}
4;5;6;7;8
A =
.
C.
{ }
5;6;7;8A =
. D.
{
}
5;6;7;8;9
A =
.
Li gii
Chn D.
Câu 19: Trên bàn có
2
cái tc k,
2
cái bút bi,
1
cái bút chì,
1
cc ty và
1
cái bánh mì. Gi
M
tp hợp đồ dung hc tp trên bàn. S phn t ca tp hp
M
:
A.
6
. B.
7
. C.
4
. D.
5
.
Li gii
Chn C
Câu 20: Cho tp hp
A{xx=
là s t nhiên chn,
20}x <
. Khẳng định dưới đây đúng là
A.
17 A
. B.
20 x
. C.
10 x
. D.
12 x
.
Li gii
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 0978207193 8
Website: detoan.com.vn
Chn C.
B. PHN T LUN
Câu 1: Viết tp hp
A
các ch cái trong t “GIÁO VIÊN”.
Li gii
{
}
,,,,,,
A GI AOV E N=
Câu 2: Viết tp hp
A
các ch cái trong t “HC SINH”.
Li gii
{ }
, , ,,,
A HOCSI N=
Câu 3: Viết tp hp
M
các s t nhiên lớn hơn
12
và không lớn hơn
21
bng cách lit kê phn t.
Li gii
{ }
13;14;15;16;17;18;19;20;21M
=
Câu 4: Vào đầu năm học mới, cô giáo chia tổ
1
gồm các thành viên trong tập hợp
T
={Lan; Minh; Hải; Tú; Kha; Vy; Châu} (lớp không có trường hợp nào trùng tên). Trong các
thành viên Như, Tú, Kha; Hoàng, An, thành viên nào không thuộc tập hợp
T
?
Lời giải:
Ta có:
T
={Lan; Minh; Hải; Tú; Kha; Vy; Châu} nên các bạn Như, Hoàng, An không thuộc
tập hợp
T
.
Câu 5: Cho tập hợp
{ }
0;1;2; ;A xy=
. Chọn kí hiệu “
” hoặc “
” thích hợp vào ô trống:
3 ; 0 ; x ; y ; 5
AAAAA
Lời giải:
3 ; 0 ; x ; y ; 5AAAAA∉∈∈∉
Câu 6: Đầu năm học mới, Lan được mẹ mua cho bộ sách giáo khoa lớp 6. Nếu gọi
S
là tập hợp các
quyển sách giáo khoa lớp 6 của Lan. Hỏi các quyển sách “Toán; Giáo dục thể chất; Hóa học”
có thuộc tập hợp
S
không? Trả lời bằng kí hiệu thích hợp.
Lời giải:
Toán
S
; Giáo dục thể chất
S
; Hóa học
S
Câu 7: Cho tập hợp
A
={
| xx
11x <
}. Chọn hiệu
hoặc
thích hợp vào ô trống:
7 ; 11 ; 0 ; 13 AAAA
Lời giải:
Ta có:
A
={
| xx
11x <
}=
{ }
0;1;2;...;9;10
.
Do đó:
7 ; 11 ; 0 ; 13A AA A ∉∈
Câu 8: Cho
A
là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có trong từ “HỒ CHÍ MINH”. Hãy viết tập hợp
A
Lời giải:
{ }
; ; ;; ;A HÔCIM N=
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 0978207193 9
Website: detoan.com.vn
Câu 9: Cho
{ }
1;2;3;4;5;6M =
{ }
0;2; 4;6;8N =
. Hãy viết tập hợp
K
gồm các phần tử của cả hai
tập hợp
M
N
Lời giải:
Ta có: các phần tử của cả hai tập hợp
M
N
gồm
2;4;6
nên
{
}
2;4;6
K
=
Câu 10: Bạn Mai quản lí danh sách tổ của mình như sau:
TT
Tên
Giới tính
1
Ngọc Mai
nữ
2
Như Quỳnh
nữ
3
Tiến Minh
nam
4
Thúy Ái
nữ
5
Hải Đăng
nam
Viết tập hợp các bạn nữ trong tổ của Mai.
Lời giải:
Tập hợp các bạn nữ trong tổ của Mai là {Ngọc Mai; Như Quỳnh; Thúy Ái}
Câu 11: Bạn Mai quản lí danh sách điểm thi học kì II môn Toán của mình như sau:
TT
Tên
Điểm Toán
1
Ngọc Mai
7,5
2
Như Quỳnh
8,0
3
Tiến Minh
9,3
4
Thúy Ái
8,1
5
Hải Đăng
5,5
Viết tập hợp các bạn có điểm Toán trên
8
trong tổ của Mai.
Lời giải:
Tập hợp các bạn có điểm Toán trên
8
trong tổ của Mai là:
{Như Quỳnh, Tiến Minh, Thúy Ái }
Câu 12: Cho hình vẽ minh họa các tập hợp
A
;
B
như sau:
Viết tập hợp
A
;
B
.
Lời giải:
Ta có:
A
={vở,sách,gôm,thước} ;
B
={gôm,kéo,bút}
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 0978207193 10
Website: detoan.com.vn
Câu 13: Một năm có bốn quý. Đặt tên và viết tập hợp các tháng (dương lịch) của quý Hai trong năm.
Lời giải:
A
={Tháng tư, Tháng năm, Tháng sáu}
Câu 14: Bạn Mai quản lí danh sách tổ của mình như sau:
TT
Tên
Giới tính
Đội viên
1
Ngọc Mai
nữ
x
2
Như Quỳnh
nữ
x
3
Tiến Minh
nam
x
4
Thúy Ái
nữ
5
Hải Đăng
nam
x
Viết tập hợp các bạn nữ đội viên trong tổ của Mai.
Lời giải:
Tập hợp các bạn nữ trong tổ của Mai là {Ngọc Mai; Như Quỳnh }
Câu 15: Cho biết tập hợp
A
là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn
17
và không vượt quá
23
bằng cách
hai cách.
Lời giải:
Ta có: tập hợp
A
là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn
17
và không vượt quá
23
Do đó:
A
={
x
|
x
là số tự nhiên và
17 x 23<≤
} ;
{ }
18;19;20;21;22;23A =
Câu 16: Viết tp hp các ch cái Tiếng Vit trong t “VIT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI”.
Li gii
Tp hp các ch cái Tiếng Vit trong t “VIT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI” là:
{V, I, Ê, T, N,A, M, Q, U, H, Ư, Ơ, G, Ô,}
Câu 17: Một năm có bốn quý. Viết tp hp
A
các tháng của quý ba trong năm.
Li gii
Tp hp
A
các tháng của quý ba trong năm là:
{ }
7;8;9A =
.
Câu 18: Viết tp hợp các tháng (dương lịch) có
30
ngày trong một năm.
Li gii
Tp hợp các tháng (dương lịch) có
30
ngày trong một năm là
{ }
4;6;9;11B =
.
Câu 19: Viết tp hp các ch s ca các s:
a)
97542
b)
29634
c)
900000
Li gii
a)
{ }
9;7;5;4;2A =
. b)
{ }
2;9;6;3;4B =
c)
{ }
9;0C =
Câu 20: Cho tp hp
M =
{
|xx
là s t nhiên và
12x <
}. Chn kí hiu “
”, “
” thích hợp điền
vào ô trng:
0 M 12 M 11 M 10,5 M
Li gii
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 0978207193 11
Website: detoan.com.vn
0 M 12 M 11 M 10,5 M∈∉
HT
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 0978207193 1
Website: detoan.com.vn
A.I.2. BIU DIN ĐƯC S T NHIÊN TRONG H THP PHÂN.
Cấp độ: Thông hiu
I. ĐỀ BÀI
A. PHN TRC NGHIM
Câu 1: Viết s
4723
thành tng giá tr các ch s ca nó là
A.
4.10000 7.100 2.10 3.+ ++
B.
4.100 7.10 2.1 3.+ ++
C.
4.1000 7.100 2.100 3.++ +
D.
4.1000 7.100 2.10 3.
+ ++
Câu 2: Tp hp các ch s để viết s
2021
A.
{
}
2;0;2;1 .
B.
{
}
2;0;1 .
C.
{
}
2;0;0;1 .
D.
{ }
2;1
.
Câu 3: S t nhiên có s chc là
162
, s đơn vị
6
là s:
A.
6162.
B.
16206.
C.
1626.
D.
1662.
Câu 4: Ch s hàng trăm trong số
904034
A.
0.
B.
9040.
C.
904.
D.
90.
Câu 5: Tng
2.10000 9.1000 3.100 5+ ++
biu din s t nhiên nào sau đây?
A.
29305.
B.
2935.
C.
293005.
D.
29350.
Câu 6: S t nhiên l nh nht có
4
ch s
A.
1111.
B.
1035.
C.
1001.
D.
9999.
Câu 7: S t nhiên l nh nht có
4
ch s khác nhau là
A.
1035.
B.
1357.
C.
1001.
D.
1023.
Câu 8: Dùng ba ch s
2;5;7
viết được bao nhiêu s có ba ch s khác nhau?
A.
4
s. B.
6
s. C.
8
s. D.
10
s.
Câu 9: S t nhiên nh nht có
4
ch s
A.
1000.
B.
10000.
C.
1001.
D.
9999.
Câu 10: Dùng ba ch s
3;0; 2
viết được bao nhiêu s có ba ch s khác nhau?
A.
2
s. B.
6
s. C.
4
s. D.
8
s.
Câu 11: S t nhiên chn nh nht có
3
ch s khác nhau là
A.
120.
B.
102.
C.
200.
D.
201.
Câu 12: S t nhiên ln nht có
2
ch s mà tng các ch s ca nó bng
13
A.
99.
B.
85.
C.
49.
D.
94.
Câu 13: S t nhiên chn nh nht có
3
ch s
A.
102.
B.
110.
C.
100.
D.
120.

Preview text:

detoan.com.vn 
Điện thoại (Zalo) 0978207193
NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN TOÁN
LỚP 6 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 0978207193)
Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 8 năm 2023
BẢNG DANH MỤC ĐẶC TẢ NGÂN HÀNG CÂU HỎI TOÁN 6 THỨ NHIỆM VỤ VÀ TÊN FILE SỐ TỰ ĐẶC SỐ (KHÔNG DẤU TIẾNG VIỆT CÂU TT Chủ đề TẢ CÂU VÀ KHÔNG (NHIỆM TL CÓ KÝ TỰ ĐẶC BIỆT) TN VỤ) SỐ VÀ ĐẠI SỐ A A.I.Nhận biết: 1
A.I.1_ Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. 20 20 I. Số tự nhiên và A.I.Thông hiểu: tập hợp các số 2
A.I.2_ Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. 20 20 tự nhiên. Thứ tự 3
A.I.3_ Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách 2 s 0 ử dụn 2 g 0 các chữ số La Mã trong tập hợp A.I.Vận dụng: các số tự nhiên
A.I.4_ Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc 4 15 15 A.II. Nhận biết: 5
A.II.5_ Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. 20 20 A.II.Vận dụng: II. Các phép tính 6
A.II.6_ Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia tr 1 o 5 ng tậ 1p 5 hợp số tự nhiên với số tự nhiên. 7
A.II.7_ Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân 1 5 phối c 1 ủ
5 a phép nhân đối với phép cộng trong tính Phép tính luỹ 8
A.II.8_ Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên 15 15 A. thừa với số 9
A.II.9_ Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả 15 15 Số mũ tự nhiên 10
A.II.10_ Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản 15 15 tự nhiên A. II. Vận dụng cao: 11
A.II.11_ Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp10 10 THỨ NHIỆM VỤ VÀ TÊN FILE SỐ TỰ ĐẶC SỐ (KHÔNG DẤU TIẾNG VIỆT CÂU TT Chủ đề TẢ CÂU VÀ KHÔNG (NHIỆM TL CÓ KÝ TỰ ĐẶC BIỆT) TN VỤ) A. III. Nhận biết : 12
A.III.12_ Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và 2 b 0 ội 20 13
A.III.13_ Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. 20 20 14
A.III.14_ Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chi 2a 0 có d20 III. Tính chia hết 15
A.III.15_ Nhận biết được phân số tối giản. 20 20 trong tập hợp các A.III.Vận dụng: số tự nhiên. Số 16
A.III.16_ Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để x 1 á 5 c định 1 5 nguyên tố. Ước 17
A.III.17_ Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớ 15 15 chung và bội chung 18
A.III.18_ Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; 15 15 19
A.III.19_ Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết nhữ 1 n 5 g vấn 1 5 A.III.Vận dụng cao: 20
A.III.20_ Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết nhữ 1 n 0 g vấn 1 0 B Số B.I.Nhận biết: nguyên 21
B.I.21_ Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguy20 20 I. Số nguyên âm 22
B.I.22_ Nhận biết được số đối của một số nguyên. 20 20 và tập hợp các số 23
B.I.23_ Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên.20 20 nguyên. Thứ tự 24
B.I.24_ Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong mộ20 20 trong tập hợp B.I.Thông hiểu: các số nguyên 25
B.I.25_ Biểu diễn được số nguyên trên trục số. 20 20 26
B.I.26_ So sánh được hai số nguyên cho trước. 20 20 THỨ NHIỆM VỤ VÀ TÊN FILE SỐ TỰ ĐẶC SỐ (KHÔNG DẤU TIẾNG VIỆT CÂU TT Chủ đề TẢ CÂU VÀ KHÔNG (NHIỆM TL CÓ KÝ TỰ ĐẶC BIỆT) TN VỤ) B.II.Nhận biết : 27
B.II.27_ Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và b 2 ộ 0 i 20 II. Các phép tính B.II.Vận dụng: với số nguyên. 28
B.II.28_ Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia 15 15 Tính chia hết 29
B.II.29_ Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, 15 15 trong tập hợp 30
B.II.30_ Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản 15 15 các số nguyên B.II.Vận dụng cao: 31
B.II.31_ Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp10 10 C.I.Nhận biết: 32
C.I.32_ Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số 20 20 I. Phân số. 33
C.I.33_ Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau v 20 20 Tính chất cơ 34
C.I.34_ Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số. 20 20 bản của phân số. 35
C.I.35_ Nhận biết được số đối của một phân số. 20 20 So sánh phân số 36
C.I.36_ Nhận biết được hỗn số dương. 20 20 C.I.Thông hiểu: C Phân số 37
C.I.37_ So sánh được hai phân số cho trước. 20 20 C.II.Vận dụng: 38
C.II.38_ Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia 1vớ 5 i phâ 1 n 5 39
C.II.39_ Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, 15 15 II. Các phép tính 40
C.II.40_ Tính được giá trị phân số của một số cho trước v 15 15 với phân số 41
C.II.41_ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản 15 15 C.II.Vận dụng cao: 42
C.II.42_ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp10 10 THỨ NHIỆM VỤ VÀ TÊN FILE SỐ TỰ ĐẶC SỐ (KHÔNG DẤU TIẾNG VIỆT CÂU TT Chủ đề TẢ CÂU VÀ KHÔNG (NHIỆM TL CÓ KÝ TỰ ĐẶC BIỆT) TN VỤ) D.I.Nhận biết: 43
D.I.43_ Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số t 2 h 0 ập ph 2 â 0 n D.I.Thông hiểu: 44
D.I.44_ So sánh được hai số thập phân cho trước. 20 20 I. Số thập phân D.IVận dụng: và các phép tính 45
D.I.45_ Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia v 1 ớ 5 i 15 Số D với số thập phân. 46
D.I.46_ Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, 15 15 thập phân Tỉ số và 47
D.I.47_ Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân 1.5 15 tỉ số phần trăm 48
D.I.48_ Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng15 15 49
D.I.49_ Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, tín 1 h 5 đ 15 50
D.I.50_ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản 15 15 D.I.Vận dụng cao: 51
D.I.51_ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp10 10 HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG HÌNH HỌC TRỰC QUAN E Các hình E.I.Nhận biết: phẳng 52
E.I.52_ Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giá 15 15 trong I. Tam giác đều, E.I.Thông hiểu: thực tiễn hình vuông, 53
E.I.53_ Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đườ 15 15 lục giác đều E.I.Vận dụng 54
E.I.54_ Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ họ15 15 55
E.I.55_ Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép cá 1 c 5 tam 15 THỨ NHIỆM VỤ VÀ TÊN FILE SỐ TỰ ĐẶC SỐ (KHÔNG DẤU TIẾNG VIỆT CÂU TT Chủ đề TẢ CÂU VÀ KHÔNG (NHIỆM TL CÓ KÝ TỰ ĐẶC BIỆT) TN VỤ) E.II.Nhận biết 56
E.II.56_ Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đườ 15 15 II. Hình chữ nhật, E.II.Thông hiểu hình thoi, 57
E.II.57_ Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành 15 15 hình bình hành, 58
E.II.58_ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản 15 15 hình thang cân E.II.Vận dụng 59
E.II.59_ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc 1 5 15 F.I.Nhận biết: Tính đối I. Hình có 60
F.I.60_ Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng 15 15 xứng trục đối xứng 61
F.I.61_ Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên 15 15 của F.II.Nhận biết: hình II. Hình có F 62
F.II.62_ Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng 15 15 phẳng tâm đối xứng 63
F.II.63_ Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới 15 15 trong thế III. Vai trò của đối F.III.Nhận biết: giới xứng trong thế 64
F.III.64_ Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự 15 15 tự nhiên giới tự nhiên 65
F.III.65_ Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu 15 15 HÌNH HỌC PHẲNG G Các hình G.I.Nhận biết: hình 66
G.I.66_ Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm 15 15 học I. Điểm, đường 67
G.I.67_ Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau15 15 cơ bản thẳng, tia 68
G.I.68_ Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điể 1 m 5 khô 1 n 5 g thẳng hàng 69
G.I.69_ Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm 15 15 70
G.I.70_ Nhận biết được khái niệm tia. 15 15 THỨ NHIỆM VỤ VÀ TÊN FILE SỐ TỰ ĐẶC SỐ (KHÔNG DẤU TIẾNG VIỆT CÂU TT Chủ đề TẢ CÂU VÀ KHÔNG (NHIỆM TL CÓ KÝ TỰ ĐẶC BIỆT) TN VỤ) II. Đoạn thẳng. G.II.Nhận biết: Độ dài đoạn thẳng 71
G.II.71_ Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm củ 1 a 5 15 G.III.Nhận biết: III. Góc. 72
G.III.72_ Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của góc 15 15 Các góc đặc biệt. 73
G.III.73_ Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nh 1 ọ 5 n 15 Số đo góc 74
G.III.74_ Nhận biết được khái niệm số đo góc. 15 15
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT I. Thu thập, H.I.Nhận biết: phân loại, 75
H.I.75_ Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu c 1 h 5 í đơn 1 5 biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí H.I.Vận dụng: Thu thập cho trước và 76
H.I.76_ Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo 1 c 5ác ti15 H tổ chức H.II.Nhận biết: dữ liệu II. Mô tả và 77
H.II.77_ Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đ 1ồ 5 tranh 1 ; 5 biểu diễn dữ liệu H.II.Thông hiểu: trên các bảng, 78
H.II.78_ Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; bi 15 15 biểu đồ H.II.Vận dụng: 79
H.II.79_ Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đ 1 ồ 5 thích 1 5 I. Hình thành K.I.Nhận biết: và giải quyết 80
K.I.80_ Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với nhữn 1 g 5 kiến 15 Phân tích vấn đề đơn giản K.I.Thông hiểu: K và xử lí xuất hiện từ 81
K.I.81_ Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa tr15 15 dữ liệu các số liệu và K.I.Vận dụng: biểu đồ thống kê 82
K.I.82_ Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đ15 15 THỨ NHIỆM VỤ VÀ TÊN FILE SỐ TỰ ĐẶC SỐ (KHÔNG DẤU TIẾNG VIỆT CÂU TT Chủ đề TẢ CÂU VÀ KHÔNG (NHIỆM TL CÓ KÝ TỰ ĐẶC BIỆT) TN VỤ) I. Làm quen với L.I.Nhận biết: một số mô hình 83
L.I.83_ Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò ch 15 15 xác suất đơn giản. L.I.Thông hiểu: Làm quen với 84
L.I.84_ Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của 1kh 5 ả 15 Một số II. Mô tả xác suất L.II.Vận dụng: yếu L (thực nghiệm) của tố xác khả năng xảy ra suất nhiều lần của một
L.II.85_ Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệ 1 m 5 ) 15 sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản 85 1365 1365
Website: detoan.com.vn
A.I.1.NHẬN BIẾT ĐƯỢC TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. CẤP ĐỘ: NHẬN BIẾT I. ĐỀ BÀI A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tập hợp X = {1; 2; }
3 có số phần tử là A. 0 . B. 1. C. 3 . D. 2 .
Câu 2: Trong các tập hợp sau đây, tập hợp có một phần tử là A. {x ; } y . B. { } x . C. {x } ;1 . D. {1; } y .
Câu 3: Cho tập hợp M = {a,b, x, }
y . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a M .
B. y M . C. 1∈ M .
D. b M .
Câu 4: Cho M = {a ;5;b; }
c . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 5 ∈ M .
B. a M .
C. d M .
D. c M .
Câu 5: Cho tập hợp A = {0;1; 2; a ; }
b . Cách viết sai
A. 0 ∈ A .
B. 5 ∉ A .
C. b A .
D. c A .
Câu 6: Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
A. A = [0;1; 2; ]
3 . B. A = (0;1; 2;3).
C. A = 1; 2;3.
D. A = {0;1; 2; } 3 .
Câu 7. Cho tập hợp A = {2; 4; }
6 và B = {1; 2; 3; 4; 5; }
6 . Chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây: A. 5 ∈ A . B. 3∈ A . C. 6 ∉ B . D. 1∉ A .
Câu 8: Biết  là tập hợp số tự nhiên. Cách viết đúng là
A.  = {1; 2;3; 4;.. } . .
B.  = {0;1; 2;3; 4;.. } . . C.  = {0;1; 2;3; } 4 . D.  = {1; 2;3; } 4 .
Câu 9: Phần tử thuộc tập hợp Q = {0; 2; 4;6; } 8 là A. 0 . B.1. C. 3 . D. 5 .
Câu 10: Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4 . Khẳng định dưới đây đúng là
A. M = {0;1; 2;3; } 4 .
B. M = {0;1; 2; } 3 .
C. M = {1; 2;3; } 4 . D. M = {1; 2; } 3 .
Câu 11: Tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5 có bao nhiêu phần tử? A. 4 . B. 5 . C. 6 . D. 7 .
Câu 12: Tập hợp T các chữ cái trong từ “KHAI GIẢNG 5 − 9 ”.
A. T = {K, H , ,
A I ,G, N ,G,5 } ,9 .
B. T = {K, H , ,
A I ,G, N}.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207193 1
Website: detoan.com.vn
C. T = {K, H , ,
A I ,G, I , A, N ,G,5 } ,9 .
D. T = {K, H , ,
A I ,G, I , A, N ,G} .
Câu 13: Cho S là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt trong từ “VIỆT NAM”. Trong các khẳng
định sau, khẳng định nào là đúng.
A. N ∉ S .
B. E ∈ S .
C. M ∉ S .
D. V S .
Câu 14: Tập hợp A là tập hợp các số tự nhiên bao gồm các phần tử lớn hơn 5 và không vượt quá 8 là A. A = {6; 7; } 8 . B. A = {6; } 7 .
C. A = {5; 6; 7; } 8 . D. A = {7; } 8 .
Câu 15: Cho tập hợp A = { } 0 .
A. A không phải là tập hợp.
B. A là tập hợp có hai phần tử.
C. A là tập hợp không có phần tử nào.
D. A là tập hợp có một phần tử là 0 .
Câu 16: Tập hợp A = {x ∈  x ≤ }
8 . Viết tập hợp A bằng cách liệt kê phần tử.
A. A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; } 8 .
B. A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; } 7 .
C. A = {0;1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; } 8 .
D. A = {0;1; 2; 3; 4; 5; 6; } 7 .
Câu 17: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A = {x ∈  | 9 < x < } 13 . A. A = {10;11; } 12 .
B. A = {9;10;1 } 1 .
C. A = {9;10;11;12; } 13 .
D. A = {9;10;11; } 12 .
Câu 18: Cho tập hợp A = {x ∈  | 4 < x ≤ }
9 . Tập hợp A viết dưới dạng liệt kê là
A. A = {4;5;6;7;8; } 9 .
B. A = {4;5;6;7; } 8 . C. A = {5;6;7; } 8 .
D. A = {5;6;7;8; } 9 .
Câu 19: Trên bàn có 2 cái thước kẻ, 2 cái bút bi, 1 cái bút chì, 1 cục tẩy và 1 cái bánh mì. Gọi M
tập hợp đồ dung học tập ở trên bàn. Số phần tử của tập hợp M A. 6 . B. 7 . C. 4 . D. 5 .
Câu 20: Cho tập hợp A = {x x
∣ là số tự nhiên chẵn, x < 20}. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 17 ∈ A . B. 20 ∈ x . C. 10 ∈ x . D. 12 ∉ x . B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Viết tập hợp A các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN”.
Câu 2: Viết tập hợp A các chữ cái trong từ “HỌC SINH”.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207193 2
Website: detoan.com.vn
Câu 3: Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 12 và không lớn hơn 21 bằng cách liệt kê phần tử.
Câu 4: Vào đầu năm học mới, cô giáo chia tổ 1 gồm các thành viên trong tập hợp
T ={Lan; Minh; Hải; Tú; Kha; Vy; Châu} (lớp không có trường hợp nào trùng tên). Trong các
thành viên Như, Tú, Kha; Hoàng, An, thành viên nào không thuộc tập hợp T ?
Câu 5: Cho tập hợp A = {0;1; 2; ; x }
y . Chọn kí hiệu “∈” hoặc “∉” thích hợp vào ô trống 3 ; A 0 ; A x ; A y ; A 5 A
Câu 6: Đầu năm học mới, Lan được mẹ mua cho bộ sách giáo khoa lớp 6. Nếu gọi S là tập hợp các
quyển sách giáo khoa lớp 6 của Lan. Hỏi các quyển sách “Toán; Giáo dục thể chất; Hóa học” có
thuộc tập hợp S không? Trả lời bằng kí hiệu thích hợp.
Câu 7: Cho tập hợp A ={ x | x ∈  và x < 11}. Chọn kí hiệu “∈” hoặc “∉” thích hợp vào ô trống: 7 ; A 11 ; A 0 ; A 13 A
Câu 8: Cho A là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có trong từ “HỒ CHÍ MINH”. Hãy viết tập hợp A
Câu 9: Cho M = {1; 2;3; 4;5; } 6 và N = {0; 2; 4;6; }
8 . Hãy viết tập hợp K gồm các phần tử của cả hai
tập hợp M N .
Câu 10: Bạn Mai quản lí danh sách tổ của mình như sau: . TT Tên Giới tính 1 Ngọc Mai nữ 2 Như Quỳnh nữ 3 Tiến Minh nam 4 Thúy Ái nữ 5 Hải Đăng nam
Viết tập hợp các bạn nữ trong tổ của Mai.
Câu 11: Bạn Mai quản lí danh sách điểm thi học kì II môn Toán của mình như sau: . TT Tên Điểm Toán 1 Ngọc Mai 7, 5 2 Như Quỳnh 8, 0 3 Tiến Minh 9, 3 4 Thúy Ái 8,1 5 Hải Đăng 5, 5
Viết tập hợp các bạn có điểm Toán trên 8 trong tổ của Mai.
Câu 12: Cho hình vẽ minh họa các tập hợp A ; B như sau:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207193 3
Website: detoan.com.vn
Viết tập hợp A ; B .
Câu 13: Một năm có bốn quý. Đặt tên và viết tập hợp các tháng (dương lịch) của quý Hai trong năm.
Câu 14: Bạn Mai quản lí danh sách tổ của mình như sau: . TT Tên Giới tính Đội viên 1 Ngọc Mai nữ x 2 Như Quỳnh nữ x 3 Tiến Minh Nam x 4 Thúy Ái nữ 5 Hải Đăng Nam x
Viết tập hợp các bạn nữ đội viên trong tổ của Mai.
Câu 15: Cho biết tập hợp A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 17 và không vượt quá 23 bằng cách hai cách.
Câu 16: Viết tập hợp các chữ cái Tiếng Việt trong từ “VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI”.
Câu 17: Một năm có bốn quý. Viết tập hợp A các tháng của quý ba trong năm.
Câu 18: Viết tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một năm.
Câu 19: Viết tập hợp các chữ số của các số: a) 97542 b) 29634 c) 900000
Câu 20: Cho tập hợp M = { x | x là số tự nhiên và x < 12 }. Chọn kí hiệu “∈”, “∉” thích hợp điền
vào ô trống: 0 M 12 M 11 M 10,5 M
II. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM BẢNG ĐÁP ÁN 1. C 2.B 3.B 4.D 5.C 6.C 7.D 8.B 9.A 10.A 11.C 12.B 13.D 14.A 15.D 16.C 17.A 18.D 19.C 20.C Câu 1:
Tập hợp X = {1; 2; }
3 có số phần tử là A. 2 . B. 6 . C. 3 . D. 1 Lời giải Chọn C.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207193 4
Website: detoan.com.vn
Câu 2: Trong các tập hợp sau đây, tập hợp có một phần tử là A. {x, } y . B. { } x . C. { } ;1 x . D. {1; } y . Lời giải Chọn B.
Câu 3: Cho tập hợp M = {a,b, x, }
y . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a M .
B. y M . C. 1∈ M .
D. b M . Lời giải Chọn B.
Câu 4: Cho M = {a,5,b, }
c . Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. 5 ∈ M .
B. a M . C. d M . D. c M . Lời giải Chọn D.
Câu 5: Cho tập hợp A = {0;1; 2; a; }
b . Cách viết sai
A. 0 ∈ A .
B. 5 ∉ A .
C. b A .
D. c A . Lời giải Chọn C.
Câu 6: Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
A. A = 0;1; 2;3
B. A = (0;1; 2;3)
C. A = {0;1; 2; } 3 .
D. A = [0;1; 2; ] 3 . Lời giải Chọn C.
Câu 7. Cho tập hợp A = {2; 4; }
6 và B = {1; 2; 3; 4; 5; }
6 . Chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây: A. 5 ∈ A . B. 3∈ A . C. 6 ∉ B . D. 1∉ A . Lời giải Chọn D.
Câu 8: Biết  là tập hợp số tự nhiên. Cách viết đúng là
A.  = {1; 2;3; 4;.. } . .
B.  = {0;1; 2;3; 4;.. } . .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207193 5
Website: detoan.com.vn C.  = {0;1; 2;3; } 4 . D.  = {1; 2;3; } 4 . Lời giải Chọn B.
Câu 9: Phần tử thuộc tập hợp Q = {0; 2; 4;6; } 8 là: A. 0 . B.1. C. 3 . D. 5 . Lời giải Chọn A.
Câu 10: Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4 . Khẳng định dưới đây đúng là
A. M = {0;1; 2;3; } 4 .
B. M = {0;1; 2; } 3 .
C. M = {1; 2;3; } 4 . D. M = {1; 2; } 3 . Lời giải Chọn A.
Câu 11: Tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5 có bao nhiêu phần tử? A. 4 . B. 5 . C. 6 . D. 7 . Lời giải Chọn C.
Câu 12: Tập hợp T các chữ cái trong từ “KHAI GIẢNG 5 − 9 ”.
A. T = {K, H , ,
A I ,G, N ,G,5 } ,9 .
B. T = {K, H , ,
A I ,G, N}.
C. T = {K, H , ,
A I ,G, I, A, N ,G,5 } ,9 .
D. T = {K, H , ,
A I ,G, I, A, N ,G} . Lời giải Chọn B.
Câu 13: Cho S là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có mặt trong từ “VIỆT NAM”. Trong các khẳng
định sau, khẳng định nào là đúng?
A. N ∉ S .
B. E ∈ S .
C. M ∉ S .
D. V S . Lời giải Chọn D.
Câu 14. Tập hợp A là tập hợp các số tự nhiên bao gồm các phần tử lớn hơn 5 và không vượt quá 8 . A. A = {6; 7; } 8 . B. A = {6; }
7 . C. A = {5; 6; 7; } 8 . D. A = {7; } 8 . Lời giải
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207193 6
Website: detoan.com.vn Chọn A.
Câu 15. Cho tập hợp A = { } 0 .
A. A không phải là tập hợp.
B. A là tập hợp có 2 phần tử.
C. A là tập hợp không có phần tử nào.
D. A là tập hợp có một phần tử là 0 . Lời giải Chọn D.
Câu 16. Tập hợp A = {x ∈  x ≤ }
8 . Viết tập hợp A bằng cách liệt kê phần tử.
A. A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; } 8 .
B. A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; } 7 .
C. A = {0;1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; } 8 .
D. A = {0;1; 2; 3; 4; 5; 6; } 7 . Lời giải Chọn C.
Câu 17. Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A = {x ∈  | 9 < x < } 13 . A. A = {10;11; } 12 .
B. A = {9;10;1 } 1 .
C. A = {9;10;11;12; } 13 .
D. A = {9;10;11; } 12 . Lời giải Chọn A.
Câu 18: Cho tập hợp A = {x ∈  | 4 < x ≤ }
9 . Tập hợp A viết dưới dạng liệt kê là
A. A = {4;5;6;7;8; } 9 .
B. A = {4;5;6;7; } 8 . C. A = {5;6;7; } 8 .
D. A = {5;6;7;8; } 9 . Lời giải Chọn D.
Câu 19: Trên bàn có 2 cái thước kẻ, 2 cái bút bi, 1 cái bút chì, 1 cục tẩy và 1 cái bánh mì. Gọi M
tập hợp đồ dung học tập ở trên bàn. Số phần tử của tập hợp M là: A. 6 . B. 7 . C. 4 . D. 5 . Lời giải Chọn C
Câu 20: Cho tập hợp A = {x x
∣ là số tự nhiên chẵn, x < 20}. Khẳng định dưới đây đúng là A. 17 ∈ A . B. 20 ∈ x . C. 10 ∈ x . D. 12 ∉ x . Lời giải
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207193 7
Website: detoan.com.vn Chọn C. B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Viết tập hợp A các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN”. Lời giải
A = {G, I , ,
A O,V , E, N}
Câu 2: Viết tập hợp A các chữ cái trong từ “HỌC SINH”. Lời giải
A = {H ,O,C, S, I, N}
Câu 3: Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 12 và không lớn hơn 21 bằng cách liệt kê phần tử. Lời giải
M = {13;14;15;16;17;18;19; 20; } 21
Câu 4: Vào đầu năm học mới, cô giáo chia tổ 1 gồm các thành viên trong tập hợp
T ={Lan; Minh; Hải; Tú; Kha; Vy; Châu} (lớp không có trường hợp nào trùng tên). Trong các
thành viên Như, Tú, Kha; Hoàng, An, thành viên nào không thuộc tập hợp T ? Lời giải:
Ta có: T ={Lan; Minh; Hải; Tú; Kha; Vy; Châu} nên các bạn Như, Hoàng, An không thuộc tập hợp T .
Câu 5: Cho tập hợp A = {0;1; 2; ; x }
y . Chọn kí hiệu “∈” hoặc “∉” thích hợp vào ô trống: 3 ; A 0 ; A x ; A y ; A 5 A Lời giải: 3 ∉ ; A 0 ∈ ; A x ∉ ; A y ∈ ; A 5 ∉ A
Câu 6: Đầu năm học mới, Lan được mẹ mua cho bộ sách giáo khoa lớp 6. Nếu gọi S là tập hợp các
quyển sách giáo khoa lớp 6 của Lan. Hỏi các quyển sách “Toán; Giáo dục thể chất; Hóa học”
có thuộc tập hợp S không? Trả lời bằng kí hiệu thích hợp. Lời giải:
Toán∈ S ; Giáo dục thể chất∈ S ; Hóa học∉ S
Câu 7: Cho tập hợp A ={ x | x ∈  và x < 11}. Chọn kí hiệu “∈” hoặc “∉” thích hợp vào ô trống: 7 ; A 11 ; A 0 ; A 13 A Lời giải:
Ta có: A ={ x | x ∈  và x < 11}={0;1; 2;...;9; } 10 . Do đó: 7 ∈ ; A 11∉ ; A 0 ∈ ;
A 13 ∉ A
Câu 8: Cho A là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có trong từ “HỒ CHÍ MINH”. Hãy viết tập hợp A Lời giải:
A = {H; ;
Ô C; I ; M ; N}
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207193 8
Website: detoan.com.vn
Câu 9: Cho M = {1; 2;3; 4;5; } 6 và N = {0; 2; 4;6; }
8 . Hãy viết tập hợp K gồm các phần tử của cả hai
tập hợp M N Lời giải:
Ta có: các phần tử của cả hai tập hợp M N gồm 2;4;6 nên K = {2;4; } 6
Câu 10: Bạn Mai quản lí danh sách tổ của mình như sau: TT Tên Giới tính 1 Ngọc Mai nữ 2 Như Quỳnh nữ 3 Tiến Minh nam 4 Thúy Ái nữ 5 Hải Đăng nam
Viết tập hợp các bạn nữ trong tổ của Mai. Lời giải:
Tập hợp các bạn nữ trong tổ của Mai là {Ngọc Mai; Như Quỳnh; Thúy Ái}
Câu 11: Bạn Mai quản lí danh sách điểm thi học kì II môn Toán của mình như sau: TT Tên Điểm Toán 1 Ngọc Mai 7, 5 2 Như Quỳnh 8, 0 3 Tiến Minh 9, 3 4 Thúy Ái 8,1 5 Hải Đăng 5, 5
Viết tập hợp các bạn có điểm Toán trên 8 trong tổ của Mai. Lời giải:
Tập hợp các bạn có điểm Toán trên 8 trong tổ của Mai là:
{Như Quỳnh, Tiến Minh, Thúy Ái }
Câu 12: Cho hình vẽ minh họa các tập hợp A ; B như sau:
Viết tập hợp A ; B . Lời giải:
Ta có: A ={vở,sách,gôm,thước} ; B ={gôm,kéo,bút}
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207193 9
Website: detoan.com.vn
Câu 13: Một năm có bốn quý. Đặt tên và viết tập hợp các tháng (dương lịch) của quý Hai trong năm. Lời giải:
A ={Tháng tư, Tháng năm, Tháng sáu}
Câu 14: Bạn Mai quản lí danh sách tổ của mình như sau: TT Tên Giới tính Đội viên 1 Ngọc Mai nữ x 2 Như Quỳnh nữ x 3 Tiến Minh nam x 4 Thúy Ái nữ 5 Hải Đăng nam x
Viết tập hợp các bạn nữ đội viên trong tổ của Mai. Lời giải:
Tập hợp các bạn nữ trong tổ của Mai là {Ngọc Mai; Như Quỳnh }
Câu 15: Cho biết tập hợp A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 17 và không vượt quá 23 bằng cách hai cách. Lời giải:
Ta có: tập hợp A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 17 và không vượt quá 23
Do đó: A ={ x | x là số tự nhiên và 17 < x ≤ 23 } ; A = {18;19;20;21;22; } 23
Câu 16: Viết tập hợp các chữ cái Tiếng Việt trong từ “VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI”. Lời giải
Tập hợp các chữ cái Tiếng Việt trong từ “VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI” là:
{V, I, Ê, T, N,A, M, Q, U, H, Ư, Ơ, G, Ô,}
Câu 17: Một năm có bốn quý. Viết tập hợp A các tháng của quý ba trong năm. Lời giải
Tập hợp A các tháng của quý ba trong năm là: A = {7;8; } 9 .
Câu 18: Viết tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một năm. Lời giải
Tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một năm là B = {4;6;9;1 } 1 .
Câu 19: Viết tập hợp các chữ số của các số: a) 97542 b) 29634 c) 900000 Lời giải a) A = {9;7;5; 4; } 2 . b) B = {2;9;6;3; } 4 c) C = {9; } 0
Câu 20: Cho tập hợp M = { x | x là số tự nhiên và x < 12 }. Chọn kí hiệu “∈”, “∉” thích hợp điền vào ô trống: 0 M 12 M 11 M 10,5 M Lời giải
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207193 10
Website: detoan.com.vn
0 ∈ M 12 ∉ M 11 ∈ M 10,5 ∉ M  HẾT
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207193 11
Website: detoan.com.vn
A.I.2. BIỂU DIỄN ĐƯỢC SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN.
Cấp độ: Thông hiểu I. ĐỀ BÀI A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Viết số 4723 thành tổng giá trị các chữ số của nó là A. 4.10000 7.100 + + 2.10 3. + B. 4.100 7.10 + 2.1 + 3. + C. 4.1000 7.100 + + 2.100 3. + D. 4.1000 7.100 + 2.10 + 3. + Câu 2:
Tập hợp các chữ số để viết số 2021 là A. {2;0;2; } 1 . B. {2;0; } 1 . C. {2;0;0; } 1 . D. {2; } 1 . Câu 3:
Số tự nhiên có số chục là 162 , số đơn vị là 6 là số: A. 6162. B. 16206. C. 1626. D. 1662. Câu 4:
Chữ số hàng trăm trong số 904034 là A. 0. B. 9040. C. 904. D. 90. Câu 5:
Tổng 2.10000 + 9.1000 + 3.100 + 5 biểu diễn số tự nhiên nào sau đây? A. 29305. B. 2935. C. 293005. D. 29350. Câu 6:
Số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là A. 1111. B. 1035. C. 1001. D. 9999. Câu 7:
Số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là A. 1035. B. 1357. C. 1001. D. 1023. Câu 8:
Dùng ba chữ số 2;5;7 viết được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau? A. 4 số. B. 6 số. C. 8 số. D. 10 số. Câu 9:
Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số là A. 1000. B. 10 000. C. 1001. D. 9999.
Câu 10: Dùng ba chữ số 3;0;2 viết được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau? A. 2 số. B. 6 số. C. 4 số. D. 8 số.
Câu 11: Số tự nhiên chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là A. 120. B. 102. C. 200. D. 201.
Câu 12: Số tự nhiên lớn nhất có 2 chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 13 là A. 99. B. 85. C. 49. D. 94.
Câu 13: Số tự nhiên chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số là A. 102. B. 110. C. 100. D. 120.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207193 1