TRẮC NGHIỆM HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ
1. Thông tin có chất lượng là thông tin:
a. Phải đầy đủ và được cập nhật thường xuyên
b. Được phân phối bởi các tổ chức có đăng ký kinh doanh
c. Đảm bảo các yếu tố vthời gian, nội dung và hình thức
d. Phải có giá trị lâu dài t1 năm trở lên
2. Phát biểu nào đúng nhất khi đề cập đến Thương mại đin tử (TMĐT)?
a. TMĐT là hoạt đng giao tiếp giữa doanh nghiệp và bên ngoài thông qua các phương
tiện truyền thông
b. TMĐT là hot động giao dịch giữa người mua và người bản
c. TMĐT là hoạt đng thanh toán trực tuyến
d. TMĐT cần phải có hoạt động thanh toán điện tử, không có thanh toán đin tử thì không
thể có TMĐT
3. Tiền thân của phần mềm ERP Odoo là?
a. Compiere
b. Apache for Business (OFBiz)
c. Openbravo
d. OpenERP
4. Việc sử dụng hệ thống thông tin vì sự cần thiết, đây là mô tả mục tiêu kinh doanh
về:
a. Cải thiện hoạt động kinh doanh
b. S sống còn của tổ chức
c. Lợi thế cạnh tranh
d. Cải thiện tính linh hoạt
5. Lĩnh vực nghiên cứu nào tập trung vào cả vic hiểu về hành vi và kỹ thuật ca hệ
thống thông tin?
a. Hệ thống thông tin quản
b. Kinh tế học
c. Nghiên cứu hoạt động
d. hội học
6. Phát biểu nào không thuộc giai đoạn xem lại và bảo trì hệ thng?
a. Sửa chữa tính năng
b. Thêm nh năng mi
c. Đưa ra ý tưởng mới cho dự án
d. Xem xét mức độ thành công của dự án
7. Hệ thống cung cấp cho các nhà quản trcấp cao những tính năng hiển thị trực quan như:
Dashboard, Drill down, c chỉ sKPI:
a. Hthống kiểm soát tiến trình (PCS)
b. Hthống thông tin báo cáo (IRS)
c. Hthống thông tin điều hành (EIS)
d. Hệ thống hỗ trquyết định
8. Một doanh nghiệp to ra tri thức mới bằng cách tìm hiểu những xu ớng dựa trên
lịch sử giao dịch của khách hàng được gọi là:
a. Kinh doanh thông minh
b. Số hóa tài liệu
c. Mạng noron
d. Khai phá dữ liệu
9. Đã đạt được lợi ích thực hiện ti đa từ một gói phần mềm doanh nghip, nhà qun
trị doanh nghip cần:
a. Tùy biến các phần mềm để phù hợp với tất cả các quy trình kinh doanh điện tử
b. Trao đổi ch thức hoạt động để phù hợp vi các quy trình kinh doanh của phần mềm
c. Chỉ sử dụng quy trình nào trong các phần mềm mà nó phù hợp với quy trình riêng của
doanh nghiệp
d. Chchọn những phần mềm tốt nhất phù hợp với quy trình kinh doanh đin tử hiện
10. Điều gì sau đây không nằm trong mục đích của ERP?
a. Giảm thao tác thủng do chuyển giao công việc qua nhiều bphn
b. ng độ tin cậy ca thông tin
c. Tăng sự hiểu biết về khách hàng
d. Để chia sẻ kho dliệu chung cho nhiều chức năng
11. Quyết đnh "Cấu trúc nhân svà phòng ban của tổ chức sẽ bố trí như thế nào?" là dạng
quyết định của cấpo?
a. Cấp chiến c
b. Cấp chiến thuật
c. Cấp tác nghiệp
d. Cấp xử lý giao dịch
12. Một chợ điện t- emarketplace liên kết nhiều người mua và nhiều người bán với
nhau gọi ?
a. Mua sắm trực tuyến
b. Đấu thầu
c. Sàn giao dch
d. Đấu giá
13. Camera quan sát thuộc hệ thống quan sát của một Viện bảo tàng được xếp vào
thành phần nào của hệ thng thông tin:
a. Phn mềm
b. Mng truyền thông
c. Phn cng
d. Dữ liệu
14. Hệ thống ERP ...
a. Chỉ sử dụng được trong một bộ phn (phòng ban) của tổ chức
b. S dụng riêng cho các hoạt động quản lý kho vật
c. Tích hợp xử lý của các bphn khác nhau để phục vụ cho mc tiêu chung
d. Chỉ sử dụng cho các xử lý giao dịch vi khách hàng
15. .......... liên quan đến việc thiết kế lại căn bản của quy trình kinh doanh, cơ cấu tổ
chức, hthống thông tin và các giá trị ca tổ chức để đạt được một bước đột p
trong kết quả kinh doanh.
a. Liên tục cải tiến
b. Gia công phần mềm
c. Tái cấu trúc
d. Công ngh truyền thông
16. Nội dung nào sau đây là lợi ích mà doanh nghip được khi sử dụng Hệ thống
thông tin doanh nghiệp?
a. Chia sẻ thông tin trong doanh nghip tốt hơn do dữ liệu được lưu trữ tp trung tại một nơi
b. Thay đổi phương thức làm việc vốn đã trở thành thói quen của doanh nghiệp
c. Chia sẻ thông tin trong doanh nghip tốt hơn do dữ liệu ít hơn
d. Giảm các công việc trùng lặp, tự động hóa công việc, tiết kiệm thời gian
17. Phương pháp phát trin hthống thông tin nào sau đây đưc đánh giá vthời gian,
chi phí, lỗi là "rất tốt?
a. Người dùng t xây dựng
b. y dựng mi (Outsource)
c. Mua phn mềm tùy biến
d. Mua phn mềm tiêu chuẩn
18. Quyết đnh cấp cho vay tín dụng theo quy định của ngân hàng là loại quyết định:
a. Có cấu trúc
b. Không cấu trúc
c. Bán cấu tc
d. B và C đúng
19. Hệ thống thông tin máy tính nào sau đây có thđược sử dụng bởi nhà quản lý để
truy vn, rút trích và x lý thông tin htrdoanh nghip đạt được mục tiêu?
a. Hệ thống thông tin điều hành
b. Hệ chun gia
c. Hệ thống htrợ quyết định
d. Hệ thống thông tin oo
20. Bảng điểm của sinh viên được công bố trên website của trường là thông tin được
phát ra từ nguồno và theo cách truyn thông nào?
a. Nguồn thông tin chính thức và truyn thông không theo hình thức
b. Nguồn thông tin không chính thức và Truyền thông theo hình thức
c. Nguồn thông tin chính thức và truyn thông theo hình thức
d. Nguồn thông tin không chính thức và Truyền thông không theo hình thức
21. Hệ điều hành nào sau đây không sdng cho điện thoại di động?
a. IOS
b. Windows phone
c. MacOS
d. Android
22. Công ty triển khai bng thông tin điện tử (digital dashboard) trên nền Web để cung cấp
cho thông tin như thông tin khiếu nại của khách hàng cho qun tr viên theo thời gian
thực là ví dụ về:
a. Cải thiện việc ra quyết đnh
b. Cải thiệnnh linh hot
c. Cải thiện hiệu quả
d. Tạo sự thân thiết của khách hàng và nhà cung cấp
23. Những nội dung nào sau đây cấu thành phn tử về tổ chức (organizational element)
trong hệ thống theo dõi gói hàng của công ty vn chuyển UPS?
a. Giám sátc cấp đ dịch vụ
b. Thúc đẩy chiến lược ca công ty về chi phí thấp, dịch vụ cao cấp
c. Các đặc tả thủ tục để xác định i hàng vi thông tin người gửi và người nhận
d. Việc sử dụng máy tính cầm tay và mạng đquản lý gói hàng
24. Mua một quảng cáo trực tuyến dựa trên CPC có nghĩa là người qung cáo phải:
a. Trả tiền theo mức phí đã thỏa thun tớc cho mỗi cú click và nhng tiếp nhận được
b. Chtrtiền khi người dùng thực hiện một hành động đặc biệt như đăng ký, mua
hàng,.....
c. Trao đổi những thứ gì đó có giá trị bằng vi mức quảng cáo
d. Trả tiền cho mỗi 1000 lần xuất hiện
25. Loại hình hthống thông tin nào sau đây được sử dụng Cấp tác nghip và Xử lý
giao dịch trong doanh nghip?
a. Hthống thông tin báo o
b. Hthống khai pdliu
c. Hthống thông tin điều hành
d. Hthống tự động văn phòng
26. Phát biểu nào sau đây không phải là quan điểm của "Lý thuyết hệ thống"?
a. Các sự vic, hiện tượng tồn tại độc lập với nhau, chúng schịu sự tác đng và chi phi
từ môi trưng tự nhiên
b. Các sự việc, hiện tượng tồn tại trong mối liên hệ qua li với nhau, giữa chúng luôn có
sự tác động qua lại và chi phối lẫn nhau
c. Quan điểm nghiên cứu thuyết hệ thng hưởng đến là quan điểm toàn diện
d. Tất cả đều sai
27. Chiến lược cạnh tranh bằngch nâng cao chất lượng dịch vụ hay sản phẩm thông
qua việc sử dụng các thông tin chuyên biệt hoặc ý kiến của các chuyên gia được gi
là (chiến ợc):
a. Kết dính với nhà cung cp và khách hàng
b. Dẫn đầu vthông tin
c. Tích cực đổi mới trong doanh nghiệp
d. ng cường chi pchuyển đổi
28. Dell Computers cho phép khách hàng thiết kế máy tính phù hợp với các nhu cầu c
thể của họ. Đây là ví dụ v mô hình TMĐT nào?
a. Tìm giá tốt nhất (find the best price)
b. Marketing liên kết (affiliate marketing)
c. Cá biệt hóa sản phẩm và dịch vụ (product and service customization)
d. Mua hàng theo nhóm (group purchasing)
29. Trong h thống thông tin, chúng ta sử dụng của bảng quyết định (Decision Table)
là nhằm mục đích:
a. Để mô tả các quy tắc nghip vụ ới dạng sơ đồ trực quan
b. Để mô tả nội dung xử lý cho người đọc một các ngn gọn, đầy đủ, dễ hiu
c. Để mô tả hot đng của mt hệ thống nào đó
d. Để mô tả các quy tắc nghiệp vụ một cách rõ ràng, chính xác
30. Giai đoạn xây dựng hệ thống thông tin bao gồm các bước sau đây:
a. Việc chuyển đổi thiết kế logic cơ sở dữ liu sang dng bng và các chỉ mục
b. Việc kiểm lỗi các thành phn khác nhau của hệ thng mới
c. Việc chuyển đổi dữ liệu của hệ thống cũ sang hệ thống mới
d. Tất cả các đáp án trên
31. Khẳng đnh o sau đây tốt nhất để nói về kinh doanh thông minh?
a. Cơ sở h tầng để thu thp và quản lý dữ liệu kinh doanh
b. Các ng cụ và công nghệ sử dụng để phân tích và hiểu dliệu kinh doanh
c. Phn mềm được phát triển độc quyền cho qun lý kinh doanh
d. Hệ thống thông tin tham gia vào việc ra quyết định kinh doanh
32. Loại hình quảng cáo mà ở đó mỗi công ty sẽ đặt banner của các công ty khác trên
website của mình và ngược lại, mà không phải tn chi phí được gọi là:
a. Làm tài trợ (Sponsorship)
b. Mng quảng cáo từ ka (Network keyword advertising)
c. Hoán đổi banner (banner swapping)
d. Qung cáo theo từ khóa (Keyword advertising)
33. Chiến lược là:
a. Phương hướng và phạm vi của một t chức trong dài hn nhm đạt được lợi thế cho
doanh nghiệp thông qua vic sử dng có hiệu quả các nguồn lực trong bối cảnh môi
trường hot động của doanh nghiệp luôn thay đổi nhằm đáp ứng nhu cầu th trường và
mong muốn của các chủ th
b. Phương hướng và phạm vi của một t chức trong một khoảng thời gian nht định nhm
đạt đưc lợi nhuận tối đa thông qua việc sử dng có hiệu quả các nguồn lực trong bối cảnh
môi trường hoạt động của doanh nghip luôn thay đổi nhằm đápng nhu cầu thị trường và
mong muốn của các chủ th
c. Phương hướng và phạm vi của một t chức trong mt khoảng thời gian nào đó nhằm đạt
được li nhuận tối đa thông qua việc sử dụng hiệu quả ngân ch của doanh nghip
d. Phương hướng và phạm vi của một t chức trong ngn hn nhằm đạt được lợi thế cho
doanh nghiệp thông qua vic sử dng hiu qungân ch của doanh nghip
34. Trí thức được lưu gi trong tư duy của mỗi ngưi mà không có tài liệu mô tả đưc
gọi là:
a. Tri thức tường minh
b. Tri thức không tường minh
c. Văn hóa tổ chức
d. Thủ tc vận hành
35. Hoạt đng nào sau đây không là thao tác d liu?
a. Phân lớp dữ liu
b. Thực hiện tính toán
c. Phân phối dữ liệu
d. u trữ dữ liu
36. Một lợi ích đối với các tổ chức trong TMĐT là "Giá ... hơn, giao hàng... hơn, đc
biệt với các sản phẩm ... được”
a. Thấp, nhanh, số hóa
b. Cao,u, s hóa
c. Cao, nhanh, đóng gói
d. Thấp, lâu, đóng gói
37. Công ty ABC hàng tháng thực hiện tính và thanh toán tin lương cho nhân viên.
Sau khi tính toán, nhân viên phòng kế toán tạo các lệnh ủy nhiệm chỉ và gửi cho
ngân ng. Các lệnh ủy nhiệm chỉ này sẽ đưc xử lýng một lượt. Mô tả trên nói
đến phương thức xlý nào?
a. Xử lý giao dịch trực tuyến
b. Xử lý pn tích trực tuyến
c. Xử lý theo lô
d. Xử lý theo thời gian thực
38. Trong h thống giúp cho giao dịch viên của ngân hàng thực hin c nghiệp vụ
hằng ngày, tính chất nào về chất lượng của thông tin được quan tâm nhiều nhất
trong sc nội dung sau:
a. Tính đúng lúc
b. Tính thời đoạn
c. Trình bày phù hợp
d. Tính chi tiết
39. Hệ thống nào sau đây phản ánh trung thực mọi quá trình sản xuất kinh doanh của t
chức doanh nghiệp?
a. Hthống thông tin quản lý (MIS)
b. Hhtrợ ra quyết định (DSS)
c. Hthống xử lý giao dịch (TPS)
d. Hệ thông tin điều hành (EIS)
40. RAD được xem giải pháp cho các khó khăn gp phải khi phát triển theo mô hình
truyn thống bởi vì:
a. Mô hình truyền thống được xem là một phương pháp "nhanh chóng và tiện lợi trong
phát triển hệ thng
b. Thời gian phát triển lâu dài theo mô hình truyền thống
c. Giúp tăng cường khả năng người dùng có được hthống mà họ mong muốn
d. Đáp án B và C
41. Hoạt đng xử lý bán hàng được ghi nhận bi:
a. Hệ thống thông tin kế toán tác nghiệp
b. Hệ thống thông tin kế toán quản trị
c. Hệ thống thông tin tài chính
d. Tất cả đều đúng
42. Doanh nghiệp bán hàng hóa và dịch vụ qua phương tiện điện tử cho cá nhân là loại
hình thương mại đin tử nào?
a. Social e-commerce
b. C2C e-commerce
c. B2C e-commerce
d. B2B e-commerce
43. Quyết đnh thiết kế một chiến lược tiếp thị là:
a. Quyết đnh bán cấu trúc bởi cấp quản lý chiến thuật
b. Quyết định không có cấu trúc bi cấp quản lý chiến lược
c. Quyết đnh có cấu trúc bởi cấp quản lý tác nghiệp
d. Quyết định bản cấu trúc bởi cấp quản chiến lược
44. Loại hệ thống nào phân tích din biến doanh thu của mt loại hàng hóa theo tng
tháng:
a. Hthống thông tin điều hành (EIS)
b. Hthống thông tin báoo (IRS)
c. Hthống thông tin quản lý (MIS)
d. Hệ thống x lý giao dịch (TPS)
45. ........ tổng hợp các hoạt động có liên quan của doanh nghiệp tạo và làm tăng giá trị
cho khách hàng.
a. Hoạch định chiến lược
b. Qun trn hàng
c. Kiểm tra chất lượng
d. Chuỗi giá trị
46. Yếu tố nào không phi là hoạt động chính của chui giá tr?
a. Dịch vụ
b. Tiếp thị & bán hàng
c. Đầu tư cơ sở hạ tầng
d. Thu mua đầu vào
47. Trong mô hình chung của hệ thống, thành phn x lý của hệ thống có thể:
a. Chuyển hóa nguyên vt liệu tạo ra sản phẩm
b. Cung cấp thông tin về hiệu suất của hthng
c. Mô tả cách trao đổi giữa hthng và môi trường
d. Điều chỉnh hiệu suất của hệ thng
48. Hoạt đng nào sau đây không phải thực hiện khi mua phn mềm dựng sẵn tiêu
chuẩn?
a. Chuyn đổi dữ liu
b. Viết chương trình
c. Phân tích chi tiết các yêu cầu người dùng
d. y dựng danh sách các nh năng mong mun
49. do tại sao đầu tư vào công ngh thông tin không phải lúc nào ng mang lại kết
quả tích cực:
a. Chn lựa của người quản
b. Chất lưng thông tin
c. Quân tình của tổ chức và cnh trị
d. Tất cả đều đúng
50. Các kỹ sư, nhà khoa học, hoặc kiến trúc sư là những người thiết kế sản phẩm hoặc
dịch vụ mới cho công ty. Họ thuộc về cấp qun lý nào trong tổ chức?
a. Chuyên viên tri thức (knowledge workers)
b. Qun lý cấp trung (middle management)
c. Công nhân sản xuất (production workers)
d. Chuyên viên dữ liệu (data workers)
51. Một ng ty phải đầu tư vào các khả năng của hệ thống thông tin mới để tuân thủ
luật các chnh sách pháp luật, có thể đưc xem như là việc đầu tư để đạt được mục
tiêu kinh doanh nào?
a. Tạo sự gần gũi của khách hàng
b. Xut sắc trong hoạt động
c. Tạo sự sng còn
d. Các báo cáo được cải thin
52. Nội dung nào sau đây không phải là ví dụ về nhà môi giới giao dịch (transaction
broker)?
a. Kế toán
b. Môi giới chứng khoản
c. Đại lý bất động sản
d. Công ty gii thiệu việc làm
53. CRM (Customer Relationship Management) được đnh nghĩa là
a. Thu hút khách hàng + quản lý khách hàng
b. Hiểu khách hàng + thu hút khách hàng
c. Hiểu khách hàng + quản lý mi quan hệ với khách hàng
d. Thu hút kháchng + duy trì mối quan hệ với khách hàng
54. Số vé trung bình bán ra hằng ngày qua kênh trực tuyến là một ví dụ về:
a. Dliệu thô
b. Dliệu đầu vào
c. Thông tin phản hồi
d. Thông tin có ý nghĩa
55. Điều nào sau đây là một li thế thường xuyên của việc chuyển đổi sang chui cung
ứng thương mại điện tử?
a. Giảm chi phí vận chuyển
b. ng tn kho sản phẩm sẵn có
c. Yêu cầu công ngh hệ thống thông tin đắt tiền
d. Mức độ dịch vụ khách hàng được cải tiến
56. Sự kiện gì đánh dấu khởi đầu của thương mại điện tử?
a. Các qung cáo đầu tiên được trả tin để đặt lên Website
b. Các sản phẩm đầu tiên được bán trực tuyến
c. Tên miền đăng ký đu tiên
d. Các e-mail đu tiên được gửi
57. do quan trọng nhất để hình thành các hthống thông tin tích hp là:
a. Để tạo điều kiện cho mỗi nhân viên phát huy năng lực của mình
b. Để gim bt s cô lp thông tin giữa các bphận chức năng
c. Để tăng cường phối hợp các nguồn lực của tchức
d. Tất cả đều đúng
58. Kỹ thuật mà mục tiêu là chưng cất (distilling) tri thức theo hình thức của các
nguyên tắc (luật) cho chương trình máy tính?
a. Thuật toán di truyền
b. Hệ chuyên gia
c. Khai phá dữ liu
d. Mạng nơron
59. Hệ thống thông tin có thể cho ppng ty tp trung vào một thị trường ngách
(market niche) thông qua:
a. Phân tích d liệu khách hàng chuyên sâu
b. Dự đn xu hướng có tính phức tạp
c. Tùy biến hàng a cho kháchng
d. Phân tích xu hướng hàng hỏa chuyên u
60. Các lựa chọn nào sau đây có thể giúp doanh nghip đạt li thế cạnh tranh: (1). Sản
phẩm, dịch vụ, và các mô hình kinh doanh mới; (2). Thu phí ít hơn cho sản phm
cao cấp; (3). Đáp ứng cho khách hàng trong thời gian thực?
a. 1,2 và 3
b. 1 và 2
c. 2 và 3
d. 1 và 3
61. Nội dung nào sau đây là tuyên bố giá trị chính của Amazon?
a. Cá nhân hóa và tùy biến
b. Giảm chi phí tìm hiểu g
c. Chn lựa và thuận tiện
d. Qun việc chuyển giao hàng hóa
62. Hệ thống nào sau đây đòi hi các xử lý của nó liên kết chặt ch với quy trình của tổ
chc?
a. Hệ thông tin điều hành (EIS)
b. Hệ htrợ ra quyết định (DSS)
c. Hệ thống thông tin quân lý (MIS)
d. Hệ thống x lý giao dịch (TPS)
63. Định luật vn vt hấp dẫn là ví d của:
a. Thông tin
b. Dữ liệu
c. Dữ kiện
d. Tri thức
64. Hệ thống kiểm soát tiến trình (PCS) là
a. Hệ thống htrợ và kiểm soát các quá trình sản xut
b. Hthống cho phép thông tin và việc đ ra quyết định được chia sẻ bởi những ngưi
dùng làm vic cộng tác với nhau trong việc giải quyết các vn đ
c. Hệ thống chuyn c văn bản, tài liệu in n thành một đnh dng điện tử đdễ dàng số
chức, lưu trvà truy xuất
d. Hệ thống giúp quản lý các quy trình nghiệp vụ đ chắc chắn rằngc công việc được in
tiên thực hin
65. Điều nào sau đây không phải là 1 trong 6 chức năng chính của hthống BI để giúp
các nhà qun lý ra quyết định có thể hiểu thông tin và hành động?
a. Lưu trữ d liệu kinh doanh
b. Phân tích chuyên sâu (drill-down)
c. Dự báo, kịch bản, và các hình
d. Sản xuất báo cáo
66. Phương pháp phát trin hthống nào sẽ có ích khi không chắc chắn về các yêu cầu
hoặc giải pháp thiết kế?
a. Người dùng cuối phát trin hệ thng
b. Mua phn mềm sẵn có
c. Tự xây dựng hệ thng
d. Tạo mẫu
67. Trong lý thuyết vh thống, các hệ thống con tương tác với nhau bng cách trao
đổi thông tin thông qua thành phn nào giữa các hệ thng?
a. Đường ranh giới
b. Giao diện
c. Môi trưng
d. Thông tin
68. Một site cung cấp các nội dung miễn phí, và có các banner qung cáo. Công ty
đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
a. Mô hình phí thuê bao (Subscription Model)
b. hình tài trợ (Sponsorship Model)
c. Mô hình quảng cáo (Advertising-supported Model)
d. Mô hình phí giao dịch (Transaction Model)
69. Một kết quả quan trọng của hthống CRM phân tích là:
a. CLTV (customer lifetime value)
b. H sơ kháchng
c. Phân khúc khách hàng
d. T lệ rời khỏi
70. Tích hợp hệ thng thông tin của công ty vic nhà cung cấp của nó được xem là
ví dụ ca lợi thế cạnh tranh chiến lược nào?
a. Gây khó khăn cho việc gia nhập thị trường của
b. Kết dính, gi chặt nhà cung cấp và khách hàng đối thủ mới
c. Tích cực đổi mới trong doanh nghiệp
d. ng cường chi pchuyển đổi
71. Đâu là thứ tự đúng trong chu trình xử lý giao dịch?
a. Thu thập Hiu chỉnh - Kiểm tra - Thao tác - Lưu trữ - To tài liệu
b. Thu thập - Thao tác - Hiu chỉnh – Kiểm tra - Lưu trữ - Tạo tài liệu
c. Thu thập Kiểm tra - Thao tác - Hiu chỉnh – Lưu trữ Tạo tài liệu
d. Thu thập Kiểm tra Hiệu chỉnh - Thao tác – Lưu trữ - Tạo i liệu
72. Khách hàng đăng ký nhắn tin đ thông báo kết quả giao dịch đến cho khách ng,
nhưng hệ thống thông tin lại gửi email để thông báo. Ở đây thuộcnh nào của cht
ợng thông tin bị vi phạm?
a. Tính đúng lúc
b. Tính chính xác
c. Phương tin phù hợp
d. Tính tin cậy
73. Phát biểu nào sau đây thhiện suy nghĩ có hệ thng?
a. ATM là hệ thống tự động hóa trong hệ thống giao dịch tiền tệ
b. ATM tiết kiệm chi phí giao dịch cho cả nhân viên lẫn t chc
c. ATM là phương tiện quản lý tin đáng tin cậy cho người sử dụng
d. ATM rút ngắn thời gian x các giao dịch cho tchức
74. Hoạt đng nào sau đây không phải là hoạt động xử lý ca hệ thng xử lý giao dịch?
a. Thu thập dữ liu
b. Phân tích dữ liệu
c. Lưu trữ d liệu
d. Xut bn dữ liệu
75. Cho biết phát biểu sau đây là loi chiến lược chuyển đổi nào:ưa hthống mới
vào ch một khu vực hạn chế của tổ chức, khi phiên bn thử nghiệm này đy đủ và
hoạt động tốt thì cái đặt cho những phần còn lại của tổ chức"?
a. Chiến lược song song
b. Chiến lược tiếp cận từng giai đon
c. Chiến lược nghiên cứu thí đim
d. Chiến lược chuyển giao tức thời
76. Giai đoạn nào trong chu trình phát trin hệ thống truyền thông sẽ tr lời câu hỏi:
"Hthống sẽ làm việc gì?"?
a. Khởi tạo
b. Phân tích hệ thng
c. Thiết kế hthng
d. Nghn cứu tính khthi
77. Các ngành khoa hc đóng góp cho cách tiếp cận kỹ thuật đối với c hthống
thông tin là:
a. Khoa học, kỹ nghệ và mạng máy tín
b. Nghn cứu vận hành, khoa học quản lý và khoa học máy tính
c. Kỹ nghệ, quản lý tiện ích khoa học máy tính
d. Khoa học quản lý, khoa hc máy tính và kỹ thuật máy tính
78. Cấu trúc phân cấp dữ liệu theo thứ tự tăng dần
a. Bits, fields, Characters, records, files và database
b. Bits, Characters, fields, files, database và records
c. Bits, Characters, fields, records, files và database
d. Bits, Characters, fields, files, records và database
79. Sự dịch chuyển của ngân hàngn lẻ sang sử dụng máy ATM sau khi Citibankng
bố máy ATM đầu tiên, đây là minh họa việc sử dụng các hệ thống thông tin để đạt được
mục tiêu kinh doanh o của các ngân hàng?
a. Ci thiện hiệu qu
b. To sự thân thiết của khách hàng và nhà cung cấp
c. Lợi thế cạnh tranh
d. Sự sống còn
80. Ai là người chịu trách nhiệm cho chiến c thông tin của t chc?
a. Giám đốc công nghệ thông tin (IT manager)
b. Giám đốc tài chính (CFO)
c. Giám đốc thông tin (CIO)
d. Giám đốc điều hành (CEO)
81. Về khía cạnh tổ chức, hệ thống thông tin trong tchức cần phải:
a. Không chịu nh hưởng của những khác biệt về quan điểm cá nhân trong tổ chức
b. Chu ảnh hưng của những khác biệt v quan điểm cá nhân trong tổ chức
c. Tha mãn đầy đủ các xung đột giữa các cấp quản trị
d. Đáp ứng đy đủ các yếu tố về văn hóa
82. Phát biểu nào sau đây không đúng đối với qun lý trí thức?
a. Qun lý tri thc là vic s dng các công ngh phc v cho vic lưu tr và giao tiếp
thông tin
b. Việc quan trng là thu thập và chuyển đổi tri thức không tường minh thành tường minh
c. Sử dụng công cụ khai thác dliệu giúp ta tìm ra được các xu hướng kinh nghiệm và tri
thức
d. Việc quản trí thức đòi hỏi xây dựng cơ chế gp cho việc chia sẻ tri thức được dễ
dàng
83. Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của hệ thống thông tin trên nn máy
tính?
a. Tăng tính độc lập giữa công việc với vị trí làm việc
b. Giảm bớt các cấp qun lý trung gian
c. Giúp làm phẳng cơ cấu tổ chức
d. ng tính linh hoạt cho doanh nghiệp
84. Về bản chất thì giá trị của thông tin sẽ là loại giá trnào?
a. Giá trị xử
b. Giá trị sử dng
c. Giá trị trao đổi
d. Tất cả đều sai
85. Hiệu quả của việc sử dng hệ thống thông tin trong doanh nghip phụ thuộc vào
yếu t:
a. Thiết lp đường truyền mạng có băng thông rộng và tốc độ cao

Preview text:

TRẮC NGHIỆM HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ
1. Thông tin có chất lượng là thông tin:
a. Phải đầy đủ và được cập nhật thường xuyên
b. Được phân phối bởi các tổ chức có đăng ký kinh doanh
c. Đảm bảo các yếu tố về thời gian, nội dung và hình thức
d. Phải có giá trị lâu dài từ 1 năm trở lên
2. Phát biểu nào đúng nhất khi đề cập đến Thương mại điện tử (TMĐT)?
a. TMĐT là hoạt động giao tiếp giữa doanh nghiệp và bên ngoài thông qua các phương tiện truyền thông
b. TMĐT là hoạt động giao dịch giữa người mua và người bản
c. TMĐT là hoạt động thanh toán trực tuyến
d. TMĐT cần phải có hoạt động thanh toán điện tử, không có thanh toán điện tử thì không thể có TMĐT
3. Tiền thân của phần mềm ERP Odoo là? a. Compiere
b. Apache for Business (OFBiz) c. Openbravo d. OpenERP
4. Việc sử dụng hệ thống thông tin vì sự cần thiết, đây là mô tả mục tiêu kinh doanh về:
a. Cải thiện hoạt động kinh doanh
b. Sự sống còn của tổ chức c. Lợi thế cạnh tranh
d. Cải thiện tính linh hoạt
5. Lĩnh vực nghiên cứu nào tập trung vào cả việc hiểu về hành vi và kỹ thuật của hệ thống thông tin?
a. Hệ thống thông tin quản lý b. Kinh tế học
c. Nghiên cứu hoạt động d. Xã hội học
6. Phát biểu nào không thuộc giai đoạn xem lại và bảo trì hệ thống? a. Sửa chữa tính năng b. Thêm tính năng mới
c. Đưa ra ý tưởng mới cho dự án
d. Xem xét mức độ thành công của dự án
7. Hệ thống cung cấp cho các nhà quản trị cấp cao những tính năng hiển thị trực quan như:
Dashboard, Drill down, các chỉ số KPI:
a. Hệ thống kiểm soát tiến trình (PCS)
b. Hệ thống thông tin báo cáo (IRS)
c. Hệ thống thông tin điều hành (EIS)
d. Hệ thống hỗ trợ quyết định
8. Một doanh nghiệp tạo ra tri thức mới bằng cách tìm hiểu những xu hướng dựa trên
lịch sử giao dịch của khách hàng được gọi là: a. Kinh doanh thông minh b. Số hóa tài liệu c. Mạng noron d. Khai phá dữ liệu
9. Đã đạt được lợi ích thực hiện tối đa từ một gói phần mềm doanh nghiệp, nhà quản trị doanh nghiệp cần:
a. Tùy biến các phần mềm để phù hợp với tất cả các quy trình kinh doanh điện tử
b. Trao đổi cách thức hoạt động để phù hợp với các quy trình kinh doanh của phần mềm
c. Chỉ sử dụng quy trình nào trong các phần mềm mà nó phù hợp với quy trình riêng của doanh nghiệp
d. Chỉ chọn những phần mềm tốt nhất phù hợp với quy trình kinh doanh điện tử hiện có
10. Điều gì sau đây không nằm trong mục đích của ERP?
a. Giảm thao tác thủ công do chuyển giao công việc qua nhiều bộ phận
b. Tăng độ tin cậy của thông tin
c. Tăng sự hiểu biết về khách hàng
d. Để chia sẻ kho dữ liệu chung cho nhiều chức năng
11. Quyết định "Cấu trúc nhân sự và phòng ban của tổ chức sẽ bố trí như thế nào?" là dạng
quyết định của cấp nào? a. Cấp chiến lược b. Cấp chiến thuật c. Cấp tác nghiệp d. Cấp xử lý giao dịch
12. Một chợ điện tử - emarketplace liên kết nhiều người mua và nhiều người bán với nhau gọi là gì? a. Mua sắm trực tuyến b. Đấu thầu c. Sàn giao dịch d. Đấu giá
13. Camera quan sát thuộc hệ thống quan sát của một Viện bảo tàng được xếp vào
thành phần nào của hệ thống thông tin: a. Phần mềm b. Mạng truyền thông c. Phần cứng d. Dữ liệu 14. Hệ thống ERP ...
a. Chỉ sử dụng được trong một bộ phận (phòng ban) của tổ chức
b. Sử dụng riêng cho các hoạt động quản lý kho vật tư
c. Tích hợp xử lý của các bộ phận khác nhau để phục vụ cho mục tiêu chung
d. Chỉ sử dụng cho các xử lý giao dịch với khách hàng
15. .......... liên quan đến việc thiết kế lại căn bản của quy trình kinh doanh, cơ cấu tổ
chức, hệ thống thông tin và các giá trị của tổ chức để đạt được một bước đột phá trong kết quả kinh doanh. a. Liên tục cải tiến b. Gia công phần mềm c. Tái cấu trúc
d. Công nghệ truyền thông
16. Nội dung nào sau đây là lợi ích mà doanh nghiệp có được khi sử dụng Hệ thống thông tin doanh nghiệp?
a. Chia sẻ thông tin trong doanh nghiệp tốt hơn do dữ liệu được lưu trữ tập trung tại một nơi
b. Thay đổi phương thức làm việc vốn đã trở thành thói quen của doanh nghiệp
c. Chia sẻ thông tin trong doanh nghiệp tốt hơn do dữ liệu ít hơn
d. Giảm các công việc trùng lặp, tự động hóa công việc, tiết kiệm thời gian
17. Phương pháp phát triển hệ thống thông tin nào sau đây được đánh giá về thời gian,
chi phí, lỗi là "rất tốt”?
a. Người dùng tự xây dựng
b. Xây dựng mới (Outsource)
c. Mua phần mềm tùy biến
d. Mua phần mềm tiêu chuẩn
18. Quyết định cấp cho vay tín dụng theo quy định của ngân hàng là loại quyết định: a. Có cấu trúc b. Không cấu trúc c. Bán cấu trúc d. B và C đúng
19. Hệ thống thông tin máy tính nào sau đây có thể được sử dụng bởi nhà quản lý để
truy vấn, rút trích và xử lý thông tin hỗ trợ doanh nghiệp đạt được mục tiêu?
a. Hệ thống thông tin điều hành b. Hệ chuyên gia
c. Hệ thống hỗ trợ quyết định
d. Hệ thống thông tin báo cáo
20. Bảng điểm của sinh viên được công bố trên website của trường là thông tin được
phát ra từ nguồn nào và theo cách truyền thông nào?
a. Nguồn thông tin chính thức và truyền thông không theo hình thức
b. Nguồn thông tin không chính thức và Truyền thông theo hình thức
c. Nguồn thông tin chính thức và truyền thông theo hình thức
d. Nguồn thông tin không chính thức và Truyền thông không theo hình thức
21. Hệ điều hành nào sau đây không sử dụng cho điện thoại di động? a. IOS b. Windows phone c. MacOS d. Android
22. Công ty triển khai bằng thông tin điện tử (digital dashboard) trên nền Web để cung cấp
cho thông tin như thông tin khiếu nại của khách hàng cho quản trị viên theo thời gian thực là ví dụ về:
a. Cải thiện việc ra quyết định
b. Cải thiện tính linh hoạt c. Cải thiện hiệu quả
d. Tạo sự thân thiết của khách hàng và nhà cung cấp
23. Những nội dung nào sau đây cấu thành phần tử về tổ chức (organizational element)
trong hệ thống theo dõi gói hàng của công ty vận chuyển UPS?
a. Giám sát các cấp độ dịch vụ
b. Thúc đẩy chiến lược của công ty về chi phí thấp, dịch vụ cao cấp
c. Các đặc tả thủ tục để xác định gói hàng với thông tin người gửi và người nhận
d. Việc sử dụng máy tính cầm tay và mạng để quản lý gói hàng
24. Mua một quảng cáo trực tuyến dựa trên CPC có nghĩa là người quảng cáo phải:
a. Trả tiền theo mức phí đã thỏa thuận trước cho mỗi cú click và những tiếp nhận được
b. Chỉ trả tiền khi người dùng thực hiện một hành động đặc biệt như đăng ký, mua hàng,.....
c. Trao đổi những thứ gì đó có giá trị bằng với mức quảng cáo
d. Trả tiền cho mỗi lô 1000 lần xuất hiện
25. Loại hình hệ thống thông tin nào sau đây được sử dụng ở Cấp tác nghiệp và Xử lý
giao dịch trong doanh nghiệp?
a. Hệ thống thông tin báo cáo
b. Hệ thống khai phá dữ liệu
c. Hệ thống thông tin điều hành
d. Hệ thống tự động văn phòng
26. Phát biểu nào sau đây không phải là quan điểm của "Lý thuyết hệ thống"?
a. Các sự việc, hiện tượng tồn tại độc lập với nhau, chúng sẽ chịu sự tác động và chi phối
từ môi trường tự nhiên
b. Các sự việc, hiện tượng tồn tại trong mối liên hệ qua lại với nhau, giữa chúng luôn có
sự tác động qua lại và chi phối lẫn nhau
c. Quan điểm nghiên cứu mà Lý thuyết hệ thống hưởng đến là quan điểm toàn diện d. Tất cả đều sai
27. Chiến lược cạnh tranh bằng cách nâng cao chất lượng dịch vụ hay sản phẩm thông
qua việc sử dụng các thông tin chuyên biệt hoặc ý kiến của các chuyên gia được gọi là (chiến lược):
a. Kết dính với nhà cung cấp và khách hàng
b. Dẫn đầu về thông tin
c. Tích cực đổi mới trong doanh nghiệp
d. Tăng cường chi phí chuyển đổi
28. Dell Computers cho phép khách hàng thiết kế máy tính phù hợp với các nhu cầu cụ
thể của họ. Đây là ví dụ về mô hình TMĐT nào?
a. Tìm giá tốt nhất (find the best price)
b. Marketing liên kết (affiliate marketing)
c. Cá biệt hóa sản phẩm và dịch vụ (product and service customization)
d. Mua hàng theo nhóm (group purchasing)
29. Trong hệ thống thông tin, chúng ta sử dụng của bảng quyết định (Decision Table) là nhằm mục đích:
a. Để mô tả các quy tắc nghiệp vụ dưới dạng sơ đồ trực quan
b. Để mô tả nội dung xử lý cho người đọc một các ngắn gọn, đầy đủ, dễ hiểu
c. Để mô tả hoạt động của một hệ thống nào đó
d. Để mô tả các quy tắc nghiệp vụ một cách rõ ràng, chính xác
30. Giai đoạn xây dựng hệ thống thông tin bao gồm các bước sau đây:
a. Việc chuyển đổi thiết kế logic cơ sở dữ liệu sang dạng bảng và các chỉ mục
b. Việc kiểm lỗi các thành phần khác nhau của hệ thống mới
c. Việc chuyển đổi dữ liệu của hệ thống cũ sang hệ thống mới
d. Tất cả các đáp án trên
31. Khẳng định nào sau đây tốt nhất để nói về kinh doanh thông minh?
a. Cơ sở hạ tầng để thu thập và quản lý dữ liệu kinh doanh
b. Các công cụ và công nghệ sử dụng để phân tích và hiểu dữ liệu kinh doanh
c. Phần mềm được phát triển độc quyền cho quản lý kinh doanh
d. Hệ thống thông tin tham gia vào việc ra quyết định kinh doanh
32. Loại hình quảng cáo mà ở đó mỗi công ty sẽ đặt banner của các công ty khác trên
website của mình và ngược lại, mà không phải tốn chi phí được gọi là:
a. Làm tài trợ (Sponsorship)
b. Mạng quảng cáo từ khóa (Network keyword advertising)
c. Hoán đổi banner (banner swapping)
d. Quảng cáo theo từ khóa (Keyword advertising) 33. Chiến lược là:
a. Phương hướng và phạm vi của một tổ chức trong dài hạn nhằm đạt được lợi thế cho
doanh nghiệp thông qua việc sử dụng có hiệu quả các nguồn lực trong bối cảnh môi
trường hoạt động của doanh nghiệp luôn thay đổi nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường và
mong muốn của các chủ thể
b. Phương hướng và phạm vi của một tổ chức trong một khoảng thời gian nhất định nhằm
đạt được lợi nhuận tối đa thông qua việc sử dụng có hiệu quả các nguồn lực trong bối cảnh
môi trường hoạt động của doanh nghiệp luôn thay đổi nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường và
mong muốn của các chủ thể
c. Phương hướng và phạm vi của một tổ chức trong một khoảng thời gian nào đó nhằm đạt
được lợi nhuận tối đa thông qua việc sử dụng hiệu quả ngân sách của doanh nghiệp
d. Phương hướng và phạm vi của một tổ chức trong ngắn hạn nhằm đạt được lợi thế cho
doanh nghiệp thông qua việc sử dụng hiệu quả ngân sách của doanh nghiệp
34. Trí thức được lưu giữ trong tư duy của mỗi người mà không có tài liệu mô tả được gọi là: a. Tri thức tường minh
b. Tri thức không tường minh c. Văn hóa tổ chức d. Thủ tục vận hành
35. Hoạt động nào sau đây không là thao tác dữ liệu? a. Phân lớp dữ liệu b. Thực hiện tính toán c. Phân phối dữ liệu d. Lưu trữ dữ liệu
36. Một lợi ích đối với các tổ chức trong TMĐT là "Giá ... hơn, giao hàng... hơn, đặc
biệt với các sản phẩm ... được” a. Thấp, nhanh, số hóa b. Cao, lâu, số hóa c. Cao, nhanh, đóng gói d. Thấp, lâu, đóng gói
37. Công ty ABC hàng tháng thực hiện tính và thanh toán tiền lương cho nhân viên.
Sau khi tính toán, nhân viên phòng kế toán tạo các lệnh ủy nhiệm chỉ và gửi cho
ngân hàng. Các lệnh ủy nhiệm chỉ này sẽ được xử lý cùng một lượt. Mô tả trên nói
đến phương thức xử lý nào?
a. Xử lý giao dịch trực tuyến
b. Xử lý phân tích trực tuyến c. Xử lý theo lô
d. Xử lý theo thời gian thực
38. Trong hệ thống giúp cho giao dịch viên của ngân hàng thực hiện các nghiệp vụ
hằng ngày, tính chất nào về chất lượng của thông tin được quan tâm nhiều nhất
trong số các nội dung sau: a. Tính đúng lúc b. Tính thời đoạn c. Trình bày phù hợp d. Tính chi tiết
39. Hệ thống nào sau đây phản ánh trung thực mọi quá trình sản xuất kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp?
a. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
b. Hệ hỗ trợ ra quyết định (DSS)
c. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
d. Hệ thông tin điều hành (EIS)
40. RAD được xem là giải pháp cho các khó khăn gặp phải khi phát triển theo mô hình truyền thống bởi vì:
a. Mô hình truyền thống được xem là một phương pháp "nhanh chóng và tiện lợi trong phát triển hệ thống
b. Thời gian phát triển lâu dài theo mô hình truyền thống
c. Giúp tăng cường khả năng người dùng có được hệ thống mà họ mong muốn d. Đáp án B và C
41. Hoạt động xử lý bán hàng được ghi nhận bởi:
a. Hệ thống thông tin kế toán tác nghiệp
b. Hệ thống thông tin kế toán quản trị
c. Hệ thống thông tin tài chính d. Tất cả đều đúng
42. Doanh nghiệp bán hàng hóa và dịch vụ qua phương tiện điện tử cho cá nhân là loại
hình thương mại điện tử nào? a. Social e-commerce b. C2C e-commerce c. B2C e-commerce d. B2B e-commerce
43. Quyết định thiết kế một chiến lược tiếp thị là:
a. Quyết định bán cấu trúc bởi cấp quản lý chiến thuật
b. Quyết định không có cấu trúc bởi cấp quản lý chiến lược
c. Quyết định có cấu trúc bởi cấp quản lý tác nghiệp
d. Quyết định bản cấu trúc bởi cấp quản lý chiến lược
44. Loại hệ thống nào phân tích diễn biến doanh thu của một loại hàng hóa theo từng tháng:
a. Hệ thống thông tin điều hành (EIS)
b. Hệ thống thông tin báo cáo (IRS)
c. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
d. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
45. ........ tổng hợp các hoạt động có liên quan của doanh nghiệp tạo và làm tăng giá trị cho khách hàng.
a. Hoạch định chiến lược b. Quản trị bán hàng c. Kiểm tra chất lượng d. Chuỗi giá trị
46. Yếu tố nào không phải là hoạt động chính của chuỗi giá trị? a. Dịch vụ
b. Tiếp thị & bán hàng
c. Đầu tư cơ sở hạ tầng d. Thu mua đầu vào
47. Trong mô hình chung của hệ thống, thành phần xử lý của hệ thống có thể:
a. Chuyển hóa nguyên vật liệu tạo ra sản phẩm
b. Cung cấp thông tin về hiệu suất của hệ thống
c. Mô tả cách trao đổi giữa hệ thống và môi trường
d. Điều chỉnh hiệu suất của hệ thống
48. Hoạt động nào sau đây không phải thực hiện khi mua phần mềm dựng sẵn tiêu chuẩn?
a. Chuyển đổi dữ liệu b. Viết chương trình
c. Phân tích chi tiết các yêu cầu người dùng
d. Xây dựng danh sách các tính năng mong muốn
49. Lý do tại sao đầu tư vào công nghệ thông tin không phải lúc nào cũng mang lại kết quả tích cực:
a. Chọn lựa của người quản lý b. Chất lượng thông tin
c. Quân tình của tổ chức và chính trị d. Tất cả đều đúng
50. Các kỹ sư, nhà khoa học, hoặc kiến trúc sư là những người thiết kế sản phẩm hoặc
dịch vụ mới cho công ty. Họ thuộc về cấp quản lý nào trong tổ chức?
a. Chuyên viên tri thức (knowledge workers)
b. Quản lý cấp trung (middle management)
c. Công nhân sản xuất (production workers)
d. Chuyên viên dữ liệu (data workers)
51. Một công ty phải đầu tư vào các khả năng của hệ thống thông tin mới để tuân thủ
luật các chỉnh sách pháp luật, có thể được xem như là việc đầu tư để đạt được mục tiêu kinh doanh nào?
a. Tạo sự gần gũi của khách hàng
b. Xuất sắc trong hoạt động c. Tạo sự sống còn
d. Các báo cáo được cải thiện
52. Nội dung nào sau đây không phải là ví dụ về nhà môi giới giao dịch (transaction broker)? a. Kế toán
b. Môi giới chứng khoản
c. Đại lý bất động sản
d. Công ty giới thiệu việc làm
53. CRM (Customer Relationship Management) được định nghĩa là
a. Thu hút khách hàng + quản lý khách hàng
b. Hiểu khách hàng + thu hút khách hàng
c. Hiểu khách hàng + quản lý mối quan hệ với khách hàng
d. Thu hút khách hàng + duy trì mối quan hệ với khách hàng
54. Số vé trung bình bán ra hằng ngày qua kênh trực tuyến là một ví dụ về: a. Dữ liệu thô b. Dữ liệu đầu vào c. Thông tin phản hồi d. Thông tin có ý nghĩa
55. Điều nào sau đây là một lợi thế thường xuyên của việc chuyển đổi sang chuỗi cung
ứng thương mại điện tử?
a. Giảm chi phí vận chuyển
b. Tăng tồn kho sản phẩm sẵn có
c. Yêu cầu công nghệ hệ thống thông tin đắt tiền
d. Mức độ dịch vụ khách hàng được cải tiến
56. Sự kiện gì đánh dấu khởi đầu của thương mại điện tử?
a. Các quảng cáo đầu tiên được trả tiền để đặt lên Website
b. Các sản phẩm đầu tiên được bán trực tuyến
c. Tên miền đăng ký đầu tiên
d. Các e-mail đầu tiên được gửi
57. Lý do quan trọng nhất để hình thành các hệ thống thông tin tích hợp là:
a. Để tạo điều kiện cho mỗi nhân viên phát huy năng lực của mình
b. Để giảm bớt sự cô lập thông tin giữa các bộ phận chức năng
c. Để tăng cường phối hợp các nguồn lực của tổ chức d. Tất cả đều đúng
58. Kỹ thuật mà mục tiêu là chưng cất (distilling) tri thức theo hình thức của các
nguyên tắc (luật) cho chương trình máy tính? a. Thuật toán di truyền b. Hệ chuyên gia c. Khai phá dữ liệu d. Mạng nơron
59. Hệ thống thông tin có thể cho phép công ty tập trung vào một thị trường ngách (market niche) thông qua:
a. Phân tích dữ liệu khách hàng chuyên sâu
b. Dự đoán xu hướng có tính phức tạp
c. Tùy biến hàng hóa cho khách hàng
d. Phân tích xu hướng hàng hỏa chuyên sâu
60. Các lựa chọn nào sau đây có thể giúp doanh nghiệp đạt lợi thế cạnh tranh: (1). Sản
phẩm, dịch vụ, và các mô hình kinh doanh mới; (2). Thu phí ít hơn cho sản phẩm
cao cấp; (3). Đáp ứng cho khách hàng trong thời gian thực? a. 1,2 và 3 b. 1 và 2 c. 2 và 3 d. 1 và 3
61. Nội dung nào sau đây là tuyên bố giá trị chính của Amazon?
a. Cá nhân hóa và tùy biến
b. Giảm chi phí tìm hiểu giá
c. Chọn lựa và thuận tiện
d. Quần là việc chuyển giao hàng hóa
62. Hệ thống nào sau đây đòi hỏi các xử lý của nó liên kết chặt chẽ với quy trình của tổ chức?
a. Hệ thông tin điều hành (EIS)
b. Hệ hỗ trợ ra quyết định (DSS)
c. Hệ thống thông tin quân lý (MIS)
d. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
63. Định luật vạn vật hấp dẫn là ví dụ của: a. Thông tin b. Dữ liệu c. Dữ kiện d. Tri thức
64. Hệ thống kiểm soát tiến trình (PCS) là
a. Hệ thống hỗ trợ và kiểm soát các quá trình sản xuất
b. Hệ thống cho phép thông tin và việc đề ra quyết định được chia sẻ bởi những người
dùng làm việc cộng tác với nhau trong việc giải quyết các vấn đề
c. Hệ thống chuyển các văn bản, tài liệu in ấn thành một định dạng điện tử để dễ dàng số
chức, lưu trữ và truy xuất
d. Hệ thống giúp quản lý các quy trình nghiệp vụ để chắc chắn rằng các công việc được in tiên thực hiện
65. Điều nào sau đây không phải là 1 trong 6 chức năng chính của hệ thống BI để giúp
các nhà quản lý ra quyết định có thể hiểu thông tin và hành động?
a. Lưu trữ dữ liệu kinh doanh
b. Phân tích chuyên sâu (drill-down)
c. Dự báo, kịch bản, và các mô hình d. Sản xuất báo cáo
66. Phương pháp phát triển hệ thống nào sẽ có ích khi không chắc chắn về các yêu cầu
hoặc giải pháp thiết kế?
a. Người dùng cuối phát triển hệ thống b. Mua phần mềm sẵn có
c. Tự xây dựng hệ thống d. Tạo mẫu
67. Trong lý thuyết về hệ thống, các hệ thống con tương tác với nhau bằng cách trao
đổi thông tin thông qua thành phần nào giữa các hệ thống? a. Đường ranh giới b. Giao diện c. Môi trường d. Thông tin
68. Một site cung cấp các nội dung miễn phí, và có các banner quảng cáo. Công ty
đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
a. Mô hình phí thuê bao (Subscription Model)
b. Mô hình tài trợ (Sponsorship Model)
c. Mô hình quảng cáo (Advertising-supported Model)
d. Mô hình phí giao dịch (Transaction Model)
69. Một kết quả quan trọng của hệ thống CRM phân tích là:
a. CLTV (customer lifetime value) b. Hồ sơ khách hàng c. Phân khúc khách hàng d. Tỷ lệ rời khỏi
70. Tích hợp hệ thống thông tin của công ty với các nhà cung cấp của nó được xem là
ví dụ của lợi thế cạnh tranh chiến lược nào?
a. Gây khó khăn cho việc gia nhập thị trường của
b. Kết dính, giữ chặt nhà cung cấp và khách hàng đối thủ mới
c. Tích cực đổi mới trong doanh nghiệp
d. Tăng cường chi phí chuyển đổi
71. Đâu là thứ tự đúng trong chu trình xử lý giao dịch?
a. Thu thập – Hiệu chỉnh - Kiểm tra - Thao tác - Lưu trữ - Tạo tài liệu
b. Thu thập - Thao tác - Hiệu chỉnh – Kiểm tra - Lưu trữ - Tạo tài liệu
c. Thu thập – Kiểm tra - Thao tác - Hiệu chỉnh – Lưu trữ – Tạo tài liệu
d. Thu thập – Kiểm tra – Hiệu chỉnh - Thao tác – Lưu trữ - Tạo tài liệu
72. Khách hàng đăng ký nhắn tin để thông báo kết quả giao dịch đến cho khách hàng,
nhưng hệ thống thông tin lại gửi email để thông báo. Ở đây thuộc tính nào của chất
lượng thông tin bị vi phạm? a. Tính đúng lúc b. Tính chính xác c. Phương tiện phù hợp d. Tính tin cậy
73. Phát biểu nào sau đây thể hiện suy nghĩ có hệ thống?
a. ATM là hệ thống tự động hóa trong hệ thống giao dịch tiền tệ
b. ATM tiết kiệm chi phí giao dịch cho cả nhân viên lẫn tổ chức
c. ATM là phương tiện quản lý tiền đáng tin cậy cho người sử dụng
d. ATM rút ngắn thời gian xử lý các giao dịch cho tổ chức
74. Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động xử lý của hệ thống xử lý giao dịch? a. Thu thập dữ liệu b. Phân tích dữ liệu c. Lưu trữ dữ liệu d. Xuất bản dữ liệu
75. Cho biết phát biểu sau đây là loại chiến lược chuyển đổi nào: "Đưa hệ thống mới
vào chỉ một khu vực hạn chế của tổ chức, khi phiên bản thử nghiệm này đầy đủ và
hoạt động tốt thì cái đặt nó cho những phần còn lại của tổ chức"? a. Chiến lược song song
b. Chiến lược tiếp cận từng giai đoạn
c. Chiến lược nghiên cứu thí điểm
d. Chiến lược chuyển giao tức thời
76. Giai đoạn nào trong chu trình phát triển hệ thống truyền thông sẽ trả lời câu hỏi:
"Hệ thống sẽ làm việc gì?"? a. Khởi tạo b. Phân tích hệ thống c. Thiết kế hệ thống
d. Nghiên cứu tính khả thi
77. Các ngành khoa học đóng góp cho cách tiếp cận kỹ thuật đối với các hệ thống thông tin là:
a. Khoa học, kỹ nghệ và mạng máy tín
b. Nghiên cứu vận hành, khoa học quản lý và khoa học máy tính
c. Kỹ nghệ, quản lý tiện ích và khoa học máy tính
d. Khoa học quản lý, khoa học máy tính và kỹ thuật máy tính
78. Cấu trúc phân cấp dữ liệu theo thứ tự tăng dần
a. Bits, fields, Characters, records, files và database
b. Bits, Characters, fields, files, database và records
c. Bits, Characters, fields, records, files và database
d. Bits, Characters, fields, files, records và database
79. Sự dịch chuyển của ngân hàng bán lẻ sang sử dụng máy ATM sau khi Citibank công
bố máy ATM đầu tiên, đây là minh họa việc sử dụng các hệ thống thông tin để đạt được
mục tiêu kinh doanh nào của các ngân hàng? a. Cải thiện hiệu quả
b. Tạo sự thân thiết của khách hàng và nhà cung cấp c. Lợi thế cạnh tranh d. Sự sống còn
80. Ai là người chịu trách nhiệm cho chiến lược thông tin của tổ chức?
a. Giám đốc công nghệ thông tin (IT manager)
b. Giám đốc tài chính (CFO)
c. Giám đốc thông tin (CIO)
d. Giám đốc điều hành (CEO)
81. Về khía cạnh tổ chức, hệ thống thông tin trong tổ chức cần phải:
a. Không chịu ảnh hưởng của những khác biệt về quan điểm cá nhân trong tổ chức
b. Chịu ảnh hưởng của những khác biệt về quan điểm cá nhân trong tổ chức
c. Thỏa mãn đầy đủ các xung đột giữa các cấp quản trị
d. Đáp ứng đầy đủ các yếu tố về văn hóa
82. Phát biểu nào sau đây không đúng đối với quản lý trí thức?
a. Quản lý tri thức là việc sử dụng các công nghệ phục vụ cho việc lưu trữ và giao tiếp thông tin
b. Việc quan trọng là thu thập và chuyển đổi tri thức không tường minh thành tường minh
c. Sử dụng công cụ khai thác dữ liệu giúp ta tìm ra được các xu hướng kinh nghiệm và tri thức
d. Việc quản lý trí thức đòi hỏi xây dựng cơ chế giúp cho việc chia sẻ tri thức được dễ dàng
83. Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của hệ thống thông tin trên nền máy tính?
a. Tăng tính độc lập giữa công việc với vị trí làm việc
b. Giảm bớt các cấp quản lý trung gian
c. Giúp làm phẳng cơ cấu tổ chức
d. Tăng tính linh hoạt cho doanh nghiệp
84. Về bản chất thì giá trị của thông tin sẽ là loại giá trị nào? a. Giá trị xử lý b. Giá trị sử dụng c. Giá trị trao đổi d. Tất cả đều sai
85. Hiệu quả của việc sử dụng hệ thống thông tin trong doanh nghiệp phụ thuộc vào yếu tố:
a. Thiết lập đường truyền mạng có băng thông rộng và tốc độ cao