




Preview text:
=
Bài 1: Kiến thức cơ bản về Ngôn ngữ Truyền thông
1. Vai trò của ngôn ngữ truyền thông Khởi động:
- Hiểu về 3 khái niệm: Ngôn ngữ, Ngôn ngữ báo chí và Ngôn ngữ truyền thông
- Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp
- Ngôn ngữ truyền thông có vai trò là phương tiện giao tiếp, cách thức trong hoạt động
truyền thông, xuất hiện trên các banner, quảng cáo, tuyên truyền… nhằm phục vụ cho
doanh nghiệp, khách hàng/thị trường mục tiêu, ngôn ngữ có thể được bóc tách, sáng tạo
- Ngôn ngữ báo chí là một phương tiện giao tiếp giữa cơ quan mặt báo, người làm báo và
công chúng, được in trên mặt báo (tin, bài, phỏng vấn, phóng sự, điều tra, tường thuật,
chính luận…) và một số được đăng trên các nền tảng mạng xã hội, là ngôn ngữ chuẩn mực, bình dân
- “ngôn từ quảng cáo”, hiểu theo nghĩa cụ thể, đó là tất cả các ký tự chữ viết có nội dung
được thể hiện trên một mẩu quảng cáo theo một kịch bản hoặc một chiến lược quảng cáo
nhất định, nhằm đạt đến một hay nhiều mục đích do nhà quảng cáo đề ra
- Mục đích của quảng cáo: AIDA o Attention o Interest o Desire o Action
- Mô hình truyền thông Harold D.Lasswell (1948) và Claude Shanno ft.Weaver (1949)
o Có 7 thành tố trong mô hình truyền thông ▪ Sender ▪ Message ▪ Channel ▪ Receive ▪ Effect ▪ Noise ▪ Feedback
- Truyền thông phải tạo ra hiệu ứng tổng thể lớn thì mới gọi là thành công
Giải quyết: Ngôn ngữ truyền thông có vai trò gì trong hoạt động truyền thông?
- Truyền đạt thông tin đến đối tượng khách hàng mục tiêu/công chúng mục tiêu
- Làm thay đổi quan điểm, hành vi, thái độ, cảm xúc, tâm lý của nhóm công chúng/khách hàng mục tiêu
- Lắng nghe/tiếp nhận phản hồi từ công chúng/khách hàng về dịch vụ/sản phẩm từ đó điều
chỉnh/thay đổi/hoàn thiện
- Chuyển đổi ý tưởng sinh ra lợi nhuận
2. Những vấn đề về ngữ dụng áp dụng vào lĩnh vực truyền thông
Ngữ dụng (Pragmatics) trong lĩnh vực truyền thông Karen Leigh (2018)
VD: quảng cáo của Ngôi sao phương nam
(1) Hành vi ngôn ngữ (Language Behavior)
(2) Ngữ cảnh truyền thông (Communicative Content)
(3) Ngôn ngữ trong truyền thông xã hội (Language in Social Media)
(4) Ngôn ngữ và Xã hội (Language and Society)
(5) Phong cách ngôn ngữ (Language Style)
(6) Ngôn ngữ trong truyền thông số (Language in Digital Communication)
(7) Hiểu biết đối tượng khán giả (Audience Understanding)
(8) Tương tác và hiệu ứng ngôn ngữ (Language Interaction & Language Effects)
(9) Quyền lực & Ngôn ngữ (Power and Language) (10)
Phương tiện truyền thông & Ngôn ngữ (Media and Language)
Tại sao phải có seeding? Tạo ra tính quyền lực, tạo ra tính dẫn dắt
3. Đặc điểm ngôn ngữ truyền thông
(1)Tính đa dạng (diverse): ngôn ngữ trong truyền thông có thể bao gồm văn bản, hình ảnh,
âm thanh, video và nhiều hình thức khác. Đa dạng này làm cho truyền thông trở nên đa
chiều và đa phương tiện
(2)Tính quan trọng của ngữ cảnh (contextual): sự hiểu biết về ngữ cảnh là quan trọng
(3) Tính thuyết phục (persuade)
(4)Tính phong cách (stylistic): sự lựa chọn của phong cách ngôn ngữ có thể tạo ra ấn tượng
khác nhau đối với đối tượng khán giả. Phong cách có thể làm cho thông điệp trở nên
trang trí, chính xác, châm biếm, hài hước, nghiêm túc…
(5)Tính tương tác xã hội (socially interactive): ngôn ngữ trong truyền thông thường tương
tác với xã hội và văn hóa. Sự lựa chọn từ ngữ có thể phản ánh và ảnh hưởng đến giá trị,
quan điểm và nhận thức xã hội
(6)Tính hiệu quả (effective): cách ngôn ngữ được sử dụng có thể tạo ra hiệu ứng lớn với đối
tượng. sự lựa chọn từ ngữ và cấu trúc câu có thể tạo ra sự chú ý, gây ấn tượng, hay thậm
chí là thay đổi quan điểm của người nhận thông điệp.
(7)Quyền lực diễn ngôn (powerful): sự lựa chọn từ ngữ và cách sắp xếp thông điệp có thể
tạo ra ảnh hưởng lớn đối với quyền lực và tư tưởng xã hội bởi ngôn ngữ được xem như
công cụ quyền lực trong truyền thông
(8)Tính chất công nghệ số (digital-based): trong thời đại số, ngôn ngữ không chỉ giới hạn
trong văn bản và nói, mà còn bao gồm ngôn ngữ trực quan, âm thanh, và các hình thức truyền thông số khác
(9)Ngôn ngữ dịch (translated &interpreted): trong môi trường toàn cầu, khả năng dịch ngôn
ngữ trở nên quan trọng để đảm bảo rằng thông điệp có thể được hiểu đúng và đầy đủ khi
chuyển qua các ngôn ngữ khác nhau (10) Xã hội hóa (socialized)
Tòa soạn là người chịu trách nhiệm về bình luận của độc giả trên trang báo đó.
Bài 2: Kỹ năng viết cho truyền thông
Quy trình viết (writing process): - Qbjective (mục đích) - Brainstorming Ideas - Categorizing - Presenting ideas in writing Framework
- Learning skill: critical thinking, communication, collaboration, and creativity
- Life Skills: flexibility, initiative, social skill, productivity, leadership
- Lỉteracy Skill (thông hiểu): information literacy, medialiteracy, technology literacy
Kỹ năng viết quan trọng trong hoạt động truyền thông vì:
- Truyền đạt thông điệp có mục đích đến công chúng
- Cập nhật, cung cấp thông tin cho báo chí
- Cầu nối giữa doanh nghiệp với các nhóm công chúng
- Hạn chế “thông tin không kiểm soát” xuất hiện trên truyền thông
2. Kỹ thuật biết sáng tạo trong truyền thông
- Hiểu rõ đối tượng người dùng/khách hàng mục tiêu
- Hãy để khách hàng trở thành người kể chuyện cho thương hiệu của bạn (Nhập vai người dùng để viết)
- Người tiêu dùng có xu hướng tin tưởng vào trải ngheiejm của nhau (reviewer / influencer marketing)
- Xác định giọng điều của thông điệp (tone of voice) -> giọng điệu phải thân thiện, phù
hợp với tầng lớp của họ
VD: viết cho đối tượng khách hàng chuyên cung cấp máy tính, giọng điều cần thế nào
Bài 3: Ngôn ngữ trong sản phẩm copywriting
1. Giới thiệu về copywriting
- Chất liệu trong quảng cáo: hình ảnh, màu ăsc, âm thanh, ngôn từ,.
- Quảng cáo chính là một trong những cầu nối quan trọgn giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng - Nghệ thuật quảng cáo - Chiến thuật quảng cáo - Quyền lực quảng cáo
2. Đặc điểm ngôn ngữ quảng cáo
Tham khảo một số câu quảng cáo gây ấn tượng: nguyentrungba.edu.vn/nhung-cau-quang-cao- an-tuong
❖ Ngôn từ văn bản:
- Cụm ngắn gọn, cô đọng, hàm súc, dễ nhớ, ấn tượng
- Phù hợp với kết cấu ngôn ngữ
- Tận dụng những từ đồng âm, đồng nghĩa, thanh điệu, vần,…
- Sử dụng các nghệ thuật tu từ: tính ẩn dụ, thậm xưng, nhân hóa,…
- Tạo được sự chú ý, hấp dẫn và thuyết phục cao nhất đối với người xem bằng tính hài
hước, xác thực, độc đáo, thẩm mỹ
❖ Các yếu tố khác trong ngôn ngữ:
- Hình ảnh, âm thanh, màu sắc,… chứa đựng ẩn ý đằng sau các hình ảnh
- Thực tế, QC là một nghệ thuật dùng từ có sự dung hòa, thỏa mãn rất nhiều yếutoosc tác
động và chi phối khách nhau như sản phẩm và nội dung của sản phẩm, thị trường, thị
hiếu người dùng, đối tượng khách hàng, pháp luật, văn hóa, mức sống,.
⇨ Để truyền tải được một thông điệp quảng cáo, cần phải có: Ý nghĩa, thuộc sở hữu của
riêng mình, linh hoạt, dễ nhớ, được yêu mến và đón nhận
❖ Vai trò của ngôn ngữ trong hoạt động copywriting
- QC chính là một trong những cầu nối quan trọng giữa nhà sx và người tiêu dùng
- QC truyền tải thông điệp với chủ đích bán hàng đến người tiêu dùng mục tiêu
- Thong qua những chât liệu khác nhau như hình, màu, âm, ngôn từ,… của QC, nhà sx giới
thiệu sản phẩm của mình đến với KH
- “ngôn ngữQC” hiểu tho nghĩa cụ thể đó là tất cả các kí tự chữ viết có nội dung được thể
hiện trên một mẩu quảng cáo theo một kịch bản hoặc một chiến lược quảng cáo nhất
định, nhằm đạt đến một hay nhiều mục đích do nhà QC đề ra
3. Các chiến lược ngôn ngữ trong copywriting - SCAMPER
- Thách thức ý tưởng: PPS (P: Problem; P: Plan; S: Solution)
- Tư duy ngược/ Tư duy phản biện - Tư duy tương đồng - Tư duy liên tưởng - Brainstorm
- Công cụ quản lý ý tưởng Bài 4: Phỏng vấn
4.1. Thể loại phỏng vấn trong truyền thông
(Vì sao phải thực hiện phỏng vấn: ->
(Trong quá trình đặt câu hỏi phỏng vấn, tránh đặt câu hỏi QUÁ DÀI, có nhiều lớp câu hỏi. Bố
cục của câu hỏi cần đầy đủ bố cục: Mở, Phát triển, Kết.)
❖ Những loại phỏng vấn cơ bản: - Phỏng vấn trao đổi - Phỏng vấn chân dung - Phỏng vấn thời sự - Phỏng vấn nhân chứng - Phỏng vấn đối thoại
4.2. Kỹ thuật phỏng vấn và trả lời trong lĩnh vực truyền thông
4.3. Kỹ thuật biên tập ngôn ngữ và hình ảnh
- Biên tập chính trị, tư tưởng
- Biên tập thông tin, kiến thức - Biên tập ngôn ngữ - Biên tập mỹ thuật - Biên tập kỹ thuật
Document Outline
- Bài 1: Kiến thức cơ bản về Ngôn ngữ Truyền thông
- Ngữ dụng (Pragmatics) trong lĩnh vực truyền thông
- Bài 2: Kỹ năng viết cho truyền thông
- Quy trình viết (writing process):
- Framework
- Kỹ năng viết quan trọng trong hoạt động truyền thô
- 2. Kỹ thuật biết sáng tạo trong truyền thông
- Bài 3: Ngôn ngữ trong sản phẩm copywriting
- 1.Giới thiệu về copywriting
- 2.Đặc điểm ngôn ngữ quảng cáo
- ❖Ngôn từ văn bản:
- ❖Các yếu tố khác trong ngôn ngữ:
- ❖Vai trò của ngôn ngữ trong hoạt động copywriting
- 3.Các chiến lược ngôn ngữ trong copywriting
- Bài 4: Phỏng vấn
- 4.1.Thể loại phỏng vấn trong truyền thông
- ❖Những loại phỏng vấn cơ bản:
- 4.2.Kỹ thuật phỏng vấn và trả lời trong lĩnh vực truyề
- 4.1.Thể loại phỏng vấn trong truyền thông