-
Thông tin
-
Quiz
Ngữ pháp Unit 2 lớp 6 My house
Nằm trong bộ đề Ngữ pháp tiếng Anh 6 Global Success theo từng Unit năm 2023 - 2024, Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 2 My House dưới đây gồm cấu trúc tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong unit 2 tiếng Anh 6 My house như: Cách dùng Sở hữu cách và Các trạng từ tiếng Anh chỉ nơi chốn phổ biến. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh Unit 2 lớp 6 này giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Kết nối tri thức hiệu quả.
Unit 2: My house (GS) 22 tài liệu
Tiếng Anh 6 1 K tài liệu
Ngữ pháp Unit 2 lớp 6 My house
Nằm trong bộ đề Ngữ pháp tiếng Anh 6 Global Success theo từng Unit năm 2023 - 2024, Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 2 My House dưới đây gồm cấu trúc tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong unit 2 tiếng Anh 6 My house như: Cách dùng Sở hữu cách và Các trạng từ tiếng Anh chỉ nơi chốn phổ biến. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh Unit 2 lớp 6 này giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Kết nối tri thức hiệu quả.
Chủ đề: Unit 2: My house (GS) 22 tài liệu
Môn: Tiếng Anh 6 1 K tài liệu
Sách: Kết nối tri thức
Thông tin:
Tác giả:








Tài liệu khác của Tiếng Anh 6
Preview text:
NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 6 GLOBAL SUCCESS UNIT 2: MY HOUSE
I. Sở hữu cách - Possessive case lớp 6
1. Sở hữu cách là gì?
- Sở hữu cách được dùng để chỉ sự sở hữu hay một mối liên hệ giữa 2 hay nhiều đối tượng, từ đó
làm rõ thêm cho đối tượng đang được nhắc đến.
- Sở hữu cách có 2 dạng là 's và s'
2. Quy tắc sử dụng sở hữu cách
2.1. - Ta thêm dấu lược và chữ cái “s” vào sau danh từ số ít. Ví dụ:
Jimmy’s book is very expensive. (Sách của Jimmy rất đắt.)
2.2. - Ta chỉ thêm dấu lược vào sau danh từ số nhiều có tận cùng là “s”. Ví dụ:
The teachers’ room is over there.(Phòng giáo viên ở đằng kia.)
3 - Ta thêm dấu lược và chữ cái “s” vào sau danh từ số nhiều không có tận cùng là “s”. Ví dụ:
The shop sells children’s clothes. (Cửa hàng đó bán quần áo trẻ em.)
4 - Khi muốn nói nhiều người cùng sở hữu một vật hay nói cách khác là có nhiều danh từ sở hữu
thì ta chỉ thêm kí hiệu sở hữu vào danh từ cuối. Lưu ý
- Không sử dụng sở hữu cách cho sự vật, sự việc. Thay vào đó, chúng ta dùng giới từ “of” để biểu đạt ý sở hữu.
Ví dụ: the window of the room (cửa sổ của căn phòng)
- Có thể sử dụng sở hữu cách với thời gian.
Ví dụ: a week’s time (thời gian một tuần)
- Có thể dùng sở hữu cách với những vật duy nhất.
Ví dụ: the earth’s surface (bề mặt trái đất)
II. Giới từ chỉ nơi chốn - Preposition of place
Dưới đây là bảng tổng hợp những giới từ chỉ nơi chốn thường gặp nhất. Preposition Explanation Example of place
· I watch TV in the living-room · I live in New York
· Look at the picture in the book In Inside
· She looks at herself in the mirror.
· I met her at the entrance, at the bus stop
· She sat at the table
used to show an exact position At
· at a concert, at the party or particular place
· at the movies, at university, at work
· Look at the picture on the wall
+ next to or along the side of (river)
· Cambridge is on the River Cam.
+ used to show that something · The book is on the desk is in a position above
something else and touching it. · A smile on his face On + left, right
· The shop is on the left + a floor in a house
· My apartment is on the first floor
+ used for showing some · I love traveling on trains /on the bus / on a methods of traveling plane + television, radio
· My favorite program on TV, on the radio by, next to,
· The girl who is by / next to / beside the beside, near house. + not far away in distance
+ in or into the space which · The town lies halfway between Rome and between
separates two places, people or Florence. objects behind + at the back (of)
· I hung my coat behind the door.
+ further forward than someone · She started talking to the man in front of in front of or something else her + lower than (or covered by) Under
· the cat is under the chair. something else Below + lower than something else.
· the plane is just below the the cloud + above or higher than
· She held the umbrella over both of us. something else, sometimes so
that one thing covers the other.
· Most of the carpets are over $100. Over
+ across from one side to the · I walked over the bridge other.
· She jumped over the gate + overcoming an obstacle + higher than something else, Above
· a path above the lake but not directly over it
+ from one side to the other of · She walked across the field/road. Across something with clear limits / getting to the other side
· He sailed across the Atlantic + from one end or side of Through
· They walked slowly through the woods. something to the other + in the direction of
· We went to Prague last year. To + bed · I go to bed at ten.
+ towards the inside or middle of something and about to be Into
· Shall we go into the garden? contained, surrounded or enclosed by it
+ in the direction of, or closer Towards
· She stood up and walked towards him. to someone or something + used to show movement into Onto
· I slipped as I stepped onto the platform. or on a particular place
+ used to show the place where · What time does the flight from Amsterdam From smb or sth starts arrive?
III. Bài tập Ngữ pháp unit 2 My house lớp 6 có đáp án
Choose the correct answer.
1. Come________ sit on that chair. A. in B. on C. of D. for
2. Thanks ________ your last e-mail. A. on B. about C. for D. in
3. Now Han is tidying ________ her room. A. on B. at C. in D. up
4. I live ________ a villa with my parents. A. on B. in C. of D. up
5. There is a family photo________ the wall. A. on B. in C. up D. at
Choose the best answer.
1. How many windows _________in your class?
A. are there B. there are C. there isn’t D. there aren’t
2. Those ______ pens and pencils. A. is B. are C. has D. have
3. _________ meadows on the way.
A. There is B. There are C. There has D. There have
4. There are five people in ________ family.
A. they B. their C. them D. theirs
5. Tell me something ________ your family. A. about B. Φ C. over D. on
6. How __________ money do you want?
A. many B. much C. little D. a lot of
7. ________ do they work? - They work in a big hospital.
A. Who B. When C. What D. Where
8. What are those? ____________ CDs.
A. This is B. These are C. They are D. That is
9. How many windows are there in your house? - __________ six.
A. There is B. There are C. There has D. There have
10. ___________is Phong ? - He’s in the living room.
A. When B. Where C. Who D. What
Complete the sentences with the correct form of the verb go, play, help, have. 1. Our cat ______ small ball!
2. I _________ computer games in the evening.
3. I _________ my sister with her homework.
4. My sister _______ me to clean my bike.
5. We ________ a new classmate, Mai.
6. We _______ to school from Mondays to Fridays.
7. My father _________ to work at 7 o'clock every morning.
8. On Sundays, my sister _________ shopping.
Complete the following sentences by writing one suitable preposition in each gap.
1. The kids were playing _________the street.
2. There’s a mark ______________ your skirt.
3. The boat lay _____several feet of water.
4. They arrived late __________the airport.
5. They strolled _______________ the crowds.
6. Standing ________the two adults was a small child. 7. Look_______ you!
8. Our school was built right ___________ a river.
9. She held the umbrella _______ both of us.
10. Is there a restaurant _________here? ĐÁP ÁN
Choose the correct answer.
1 - A; 2 - C; 3 - D; 4 - B; 5 - A;
Choose the best answer.
1 - A; 2 - B; 3 - B; 4 - B; 5 - A;
6 - B; 7 - D; 8 - C; 9 - B; 10 - B;
Complete the sentences with the correct form of the verb go, play, help, have.
1. Our cat ___plays___ small ball!
2. I _____play____ computer games in the evening.
3. I ____help_____ my sister with her homework.
4. My sister __helps_____ me to clean my bike.
5. We ____have____ a new classmate, Mai.
6. We ___go____ to school from Mondays to Fridays.
7. My father ____goes_____ to work at 7 o'clock every morning.
8. On Sundays, my sister ______goes___ shopping.
Complete the following sentences by writing one suitable preposition in each gap.
1. The kids were playing ____in_____the street.
2. There’s a mark _______on_______ your skirt.
3. The boat lay ___under__several feet of water.
4. They arrived late ___at_______the airport.
5. They strolled ________among_______ the crowds.
6. Standing ____between____the two adults was a small child. 7. Look___behind____ you!
8. Our school was built right _____beside______ a river.
9. She held the umbrella ____over___ both of us.
10. Is there a restaurant ____near_____here?