HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM
BK GALLERY
NHN ĐNH ĐÚNG SAI? GII THÍCH?
1. Mi quy t c x s t n t i trong xã h i có nhà nưc đu là pháp lut.
Sai. Các quy tc đó còn bao gm quy phm xã hi,
Đúng. Nhà nướ p. Nó ra đc mang bn cht giai c i, tn ti và phát
trin trong xã hi có giai c p, là sn phm c u tranh giai ca đ p và do mt
hay m t liên minh giai c p n m gi .
3. y vào các ki c khác nhau mà b n ch c có thu nhà nư t nhà nư là bn
cht giai cp ho c bn ch t xã h i.
Sai. Nhà nước nào cũng mang bn cht giai cp.
4. Nhà nưc mang b n ch t giai c c chp có nghĩa là nhà nư thuc v mt
giai c p ho c m t liên minh giai c p nh nh trong xã h i. t đ
Sai. Nhà nư p, nghĩa là nhà nước mang bn cht giai c c là mt b
máy tr c bi t c a giai c i v i giai c p khác, là công c b o n áp đ p này đ
lực đ duy trì s th ng tr c a giai c p.
5. Nhà nưc là m t b ng ch c bi t do giai c p thông tr máy cư ế đ t chc
ra và s d ng đ th hin s thng tr đi v i xã h i.
Đúng. Nhà nước là m t b máy tr c bi t c a giai cn áp đ p này đi
vi giai c p khác, là công c b o l duy trì s th ng tr c ực đ a giai c p.
6. Không ch c m i có b nhà nư máy chuyên ch làm nhi m v ng ch ế cư ế,
điu đó đã tn ti t xã h i c ng s n nguyên th y.
Sai. S cưng chế trong xã h i c ng s n nguyên th y không ph i là
mt b máy chuyên ch , mà do toàn b th tế c b l c t ch c.
7. Nhà nưc là mt b máy b o l c do giai c p th ng tr t ch trc ra đ n
áp các giai cp đi kháng.
Đúng. T s phân ch b n ch t giai c p c c cho th y: nhà a nhà nướ
nư c là m t b máy b o l c do giai c p th ng tr t ch chuyên chính ức ra đ
các giai c i kháng . p đ
8. Nhà nư n lý dân cư theo sc trong xã hi có cp qu khác bi t v chính tr ,
tôn giáo, đa v giai c p.
Sai. Đc đim cơ b a nhà nước là phân chia dân cư theo lãnh thn c ,
t ch hành chính-lãnh th trong ph m vi biên gi i qu c ức thành các đơn v
gia.
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM
BK GALLERY
9. Trong ba lo i quy n l c kinh t , quy n l c chính tr , quy n l ng thì ế c tư tư
quyn lc chính tr ng vai trò quan tr đó ng nh m b o st nó đ c mnh
cưng chế c a giai c p th ng tr đi v i giai c p b tr .
Sai. Quyn l c kinh t ế là quan tr ng nh t, vì kinh t ế quyết đnh chính
tr, t m b o quy ng. đó đ n áp đt tư
10. Kiu nhà nưc là cách t ch ngc quyn lc c c và nha nhà nư phương
pháp đ thc hin quy n l c. c nhà nư
Sai. Kiu nhà nướ các đc đim cơ b a nhà nước là tng th n c c, th
hin bn cht giai cp,vai trò xã hi, nh u kiên tững đi n t i và phát tri n
ca nhà nước trong m t hình thái kinh t xã h i nh nh. ế t đ
11. Chc năng l a nhà nư t đp pháp c c là ho ng xây dng pháp lut và t
chc thc hi n pháp lu t.
Sai. Quyn l p pháp là quy n làm lu t, xây d ng lu t và ban hành
những văn bn lut trên t t c c c a xã h i. các lĩnh v
12. Chc năng hành pháp ca nhà nư t đ m đc là mt ho ng nh m bo cho
pháp lu c th c hi n nghiêm minh và b o v pháp lu c nh ng t đư t trư
hành vi vi phm.
Sai. chức năng hành pháp bao gm 2 quyn, quyn lp quy và quyn
hành chính :
+) Quy n l p quy là quy n ban hành nh i lu t nh m ững văn bn dướ
c th lu t pháp do cơ quan lp pháp ban hành
+) Quy n hành chính là quy n t ch c t t c các m t các quan h xã
hi b ng cách s d ng quy n l ực nhà nước.
13. Chc năng tư pháp ca nhà nưc là m t ho ng b o v t đ pháp lut.
Sai. Ch mức năng pháp là chức năng ca nhà nước có trách nhi
duy trì , b o v công lý và tr t t pháp lu t.
14. Giai c p th ng tr đã thông qua nhà nước đ tư tư xây dng h ng ca
giai c p mình thành h ng th tư tư ng tr trong xã h i.
Đúng. Do n m quy n l c kinh t ế và chính tr bng con đường nhà
nư c, giai c p th ng tr đã xây d tưởng h ng ca giai c p mình thành
h tưởng thng tr trong xã hi buc các giai c p khác b l thu c v
tưng.
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM
BK GALLERY
15. Chc năng xã h a nhà nưi c c là gi i quy t t t c các v ế n đ khác ny
sinh trong xã h i.
Sai. Chức năng xã h a nhà nưới c c ch th tc hin qun lý nh ng ho
đ ng vì s t n t i ca xã h i, th a mãn m t s nhu c u chung ca c ng
đng.
16. Lãnh th, dân cư là nhng yếu t cu thành nên m t qu c gia.
Sai. Các y u tế cu thành nên m t qu c gia g m có : nh th xác
đ nh, c nh, Chính phng đng dân cư n đ v i dii cách là người đ n
cho qu c gia trong quan h qu c t , Kh c l p tham gia vào các quan ế năng đ
h pháp lu t qu c t . ế
17. Nhà nưc là ch th duy nh t có kh t và qu n lý năng ban hành pháp lu
xã h ng pháp lu t. i b
Đúng. Pháp lu t là h ng các quy t c x t ra th s do nhà nước đ
nhm điu chính các m i quan h xã h i phát tri n theo ý chí c c. a nhà nướ
18. Nhà nưc thu thu a nhân dân v i m t nhế c c đích duy nh m đm bo
công b ng trong xã h i và ti n thu nh i nghèo. ế m đu tư cho ngư
Sai. Nhà nước thu thu a nhân dân nhế c m :
Tt c mi ho ng c a chính quy n c n pht đ i có ngu n i chính
đ chi (đu tiên là nuôi b máy n c); ngu hà nướ n đu tiên đó là các khon
thu t thu . ế
Thuế là công c r t quan tr chính quyng đ n can thip vào s
hot đng ca nn kinh t bao g m c nế i thương và ngoi thương.
Chính quy n cung ng các hàng hóa công c ng cho công dân, nên
công dân phi có nghĩa v ng h i chính cho chính quyn (vì thế Vit
Nam và nhi c m i có thu t ngu nướ "nghĩa v thuế").
Gia các nhóm công dân có s chênh l ch v thu nhp và do đó là
chênh l ch v m c s ng, nên chính quy n s l y m t ph n thu đánh thuế đ
nhp ca người giàu hơn và chia cho ngưi nghèo hơn (thông qua cung cp
hàng hóa công cng).
Chính quy n có th mu n h n ch m t s ho ng c a công dân ế t đ
(ví d h n ch vi ph m lu t giao thông hay h n ch hút thu c lá, h n ch ế ế ế
ung rượu) nên đánh thuế vào các ho ng này.t đ
Chính quy n c n kho n chi tiêu cho các kho n phúc l i xã h i và
phát tri n kinh t ế.
Rõ ràng r ng, ti n thu không ch nh i nghèo. ế m đu cho ngư
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM
BK GALLERY
19. Thông qua hình th c bi c ai là chc nhà nư ết đư th n m quy n l c nhà
nưc và vi c t ch c th c thi quy n l nào. c nhà nưc như thế
Sai. Quyn l c hiực nhà nước đư u là s ph n ánh cách th c t chc
và phương pháp th ực nhà nướ u nhà nưc hin quyn l c ca mi ki c
trong m t hình thái kinh t xã h i nh nh nh ng ế t đnh. Như vy, đ xác đ
đi ếu trên , ngoài hình th c, ph nh xem hình thái kinh tức nhà nướ i xác đ xã
hi đây là gì.
20. Căn c chính th ca nhà nư ết được nhà nước đó có dânc, ta bi ch hay
không.
Sai. nhà nước dân ch hay không ch chính th căn c ca nhà nước,
mà còn vào nhcăn c ững điu đưc quy đnh trong hiến pháp và thc trng
ca nhà nước đó.
21. Chế đ chính tr là toàn b các phương pháp , cách thc thc hi n quy n
lc ca nhà nưc.
Đúng. Chế đ chính tr là toàn b phương pháp, th đon, cách thc
mà giai c p th ng tr s d thng đ c hi n quy n l c c a mình. ực nhà nướ
22. Chế đ chính tr n m dân ch c th hi c đ ca nhà nư
Sai. Chế đ chính tr ch quyết đ c đnh mt phn m dân ch ca nhà
nưc, ngoài ra mức đ đó còn ph thuc vào th c tr ng c a nhà nước
đó.
23. Nhà nưc c ng hòa xã h i ch t Nam có hình th c c u trúc nhà nghĩa Vi
nước đơn nht.
Đúng. Hình th c c u trúc nhà nước CHXHCN VN là nhà nước đơn
nht, đư ến pháp 1992 quy đ i điu 1: Nưc Hi nh t c CHXHCN VN là mt
nhà nước đc lp, có ch quyn, thng nht và toàn vn lãnh th , bao g m
đ t li n, các h o, vùng bi n và vùng tr i. i đ
24. Cơ quan nhà nưc có nhim v, quyn hn mang tính quyn lc nhà
nưc.
Đúng. Ho ct đ a cơ quan nhà nư ực và đượng c c mang nh quyn l
đ m b o bi nhà nưc.
25. B máy nhà nư ợp các cơ quan nhà nư trung ương đếc là tp h c t n
đa phương.
Đúng. B máy nhà nướ ng các cơ quan nhà nư TW đếc là h th c t n
đa phương được t ch c và ho ng theo nguyên t c chung, th ng nh t t đ
nhm thc hin nh ng nhi m v và ch ức năng ca nhà nước, vì l i ích c a
giai c p th ng tr .
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM
BK GALLERY
26. Cơ quan nhà nưc làm vic theo chế đ t tp th trưc khi quyế đnh phi
tho lu n dân ch , quy ết đnh theo đa s.
Sai. Cơ quan nhà nướ t đc ho ng da trên các quy phm pháp lut và
văn bn ch đo ca cơ quan cp cao hơn.
27. Quc hi là cơ quan hành chính cao nh a nưt c c cng hòa x hi ch
nghĩa Vit Nam.
Sai. Chính ph t c a C ng hòa xã h là cơ quan hành chính cao nh i
ch nghĩa Vit Nam, là cơ quan chp hành ca quc h i.
28. Quc hi là cơ quan đi biu cao nht ca nhân dân.
Đúng. Quc h i bii là cơ quan đ u cao nht c a nhân dân, do dân
bu ra và là cơ quan quyn lc nht ca Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit
Nam.
29. Quc hi là cơ quan quyề a nưn lc nht c c cng hòa xã hi ch ngh a ĩ
Vit Nam.
Đúng. Theo hiến pháp nước Cng hòa xã h i ch t Nam, t nghĩa Vi t
c quy n l c thu c v nhân dân, mà qu c h i bi u cao nh t i là cơ quan đ
ca nhân dân, do dân b n l c nh t c c u ra nên đây là cơ quan quy a nướ
Cng hòa xã h i ch t Nam. nghĩa Vi
30. Ch quyn qu c gia là quy c l p t t c a qu c gia trong n đ quyế lĩnh vc
đ i n i.
Sai. Ch quyn quc gia là quy c ln đ p t quyết c a qu c gia c
trong lĩnh vc đi ni và đi ngoi.
31. Ch tch nưc không b t bu c là đi biu quc hi.
Đúng. Căn c điu 87 hiến pháp 2013, ch t uch nước do Quc hi b
trong s i bi u qu c h i. các đ
32. Th tưng chính ph do ch tch nưc b nhim, mi n nhi m, bãi nhi m.
Sai. Căn c điu 98 hiến pháp 2013, th tưng chính ph do Qu c h i
bu trong s i bi u qu c h i. đ
33. Hi đng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nưc đa phương, do
nhân dân b u ra.
Đúng. Theo đi i đu 1 lut T chc h ng nhân dân và y ban nhân
dân (2003) Hi đng nhân dân là cơ quan quy ực nhà nướn l c a đ
phương, đi din cho ý chí, nguyn vng và quyn làm ch ca nhân dân, do
nhân dân đa phương b m trước nhân dân đa phương u ra, chu trách nhi
và cơ quan nhà nước cp trên.
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM
BK GALLERY
34. y ban nhân dân đa phương có quyền ban hành ngh đnh, quyết đnh.
Sai. Ngh đnh là ch ng l trương đườ i ch do chính ph ban hành.
35. Tòa án nhân dân và vi n ki t có m sát nhân dân là hai cơ quan duy nh
chc năng xét x nưc ta.
Sai. Tòa án nhân dân là cơ quan duy nh ức năng xét xt có ch .
36. Đng c ng s n Vi t Nam là m c c ng hòa xã t cơ quan trong bộ máy nư
hi ch nghĩa Vit Nam.
Sai. Đ ng c ng s n Vi t Nam là t chức lãnh đo Nưc c ng hòa xã i h
ch nghĩa Vit Nam.
37. Ch có pháp lu t m i mang tính quy ph m.
Sai. Ngoài pháp lu t, các quy ph m xã h i khác cũng mang nh quy
phm.
38. Ngôn ng pháp lý rõ rang,chính xác th hiên tính quy ph m ph biến ca
pháp lu t.
Sai. Tính quy ph m ph biến c a pháp lu t th hi n ch Pháp lu t là
nhng quy tc s s chung, đượ ực đc coi là khuôn mu chun m i vi hành
vi c a m t cá nhân hay t ch c.
39. Văn bả t do các cơ quan nhà nưn quy phm pháp lu c, các cá nhân t
chc ban hành.
Sai. Văn b m nhà nước do các cơ quan nhà nướn quy ph c có thm
quyn, các cá nhân có th m quy n ban hành.
40. Nhà nư o đ t đưc b m cho pháp lu c thc hin bng nhng bin pháp
như giáo dc thuyết ph c, khuy ến khích cưng chế.
Sai. Nhà nướ o đc b m cho pháp lut bng duy nh t bi ng n pháp cư
chế.
41. Pháp lu t vi t nam th a nh n t p quán, ti n l là ngu n ch u c yế a
pháp lu t.
Sai. Các văn bn quy ph m pháp lu t là ngu n ch u c a pháp lu yế t
Vit Nam.
42. Pháp lu t vi t nam ch a nh n ngu th n hình thành pháp lu t duy nh là t
các n bản quy phm pháp lu t.
Sai. Ngoài các văn bn quy phm pháp lu t, ngu n c a pháp lu t còn
bt ngu n t ti n l , t p quán, các quy t c chung c a qu c t ế
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM
BK GALLERY
43. Tp quán là nhng quy tc x s đưc xã h i công nh n và truy n t đi
này sang đi khác.
Sai. Tp quán ch đưc cng đng nơi t p quán đó thn ti t a nhn.
44. Tin l là nh nh hành chính và án l . ng quy đ
Sai. Tin l bao g m h ng các án l , nh ng v th vic đã đc xét x
trước đó, được nhà nướ u. Các quy đnh hành chính được xem là khuôn m c
nhà nước ban hành, không ph i ti n l .
45. Ch th pháp lu t chính là ch quan h pháp lu th t ngưc li.
Sai. Ch th pháp lu t là Cá nhân, t chc có kh năng có quyn và
nghĩa v pháp lý theo quy đ nh ca pháp lut. Ch th pháp lut khác vi
ch th quan h pháp lu trt. Đ thành ch th pháp lu t ch c n có năng
lc pháp lu tr thành ch th c a m t quan h pháp lu t c th t, nhưng đ
thì ph c pháp lu c hành vi pháp lu t, t c là ph i có i có năng l t và năng l
kh năng tự mình th c hi n các quy n và nghĩa v theo quy đ nh ca pháp
lut.
46. Nhng quan h pháp lu c tham gia thì luôn th n ý ch t mà nhà nư hi
ca nhà nưc.
Đúng. Nhà nước là ch th đc bi t c a nh ng quan h pháp lu t, do
pháp lu t ra. Khi tham gia nh ng quan h pháp lu t, thì t do nhà nước đ
nhng quan h đó luôn luôn th hin ý chí c c. a nhà nướ
47. Quan h pháp lu t ph n ánh ý chí c a các bên tham gia quan h .
Đúng. Quan h pháp lu t ph n ánh ý chí c c và ý chí các a nhà nướ
bên tham gia quan h trong khuôn kh ý chí c c. a nhà nướ
48. Công dân đương nhiên là ch th ca m i quan h pháp lu t.
Sai. Ch th ca pháp lu t còn có th là các t chức có năng lc pháp
lý.
49. Cá nhân tham gia vào quan h pháp lu t s tr thành ch th c a quan
h pháp lu t.
Sai. Mun tr thành ch a quan h pháp lu th c t đó, cá nhân phi
có năng lc hành vi.
50. Năng lc hành vi c a m i cá nhân là như nhau.
Sai. Năng lc hành vi ca mi cá nhân có th khác nhau, ví d người
dư i 18 tu i so vi ngưới t 18 tui tr lên.
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM
BK GALLERY
51. Năng lc pháp lu t c a m i pháp nhân là như nhau.
Sai. Các pháp nhân được quy đnh năng l ức đc pháp lut m khác
nhau, dựa trên quy đnh ca pháp lut.
52. Năng lc pháp lut ca ch th là kh c hi n các quy n và năng th nghĩa
v do ch th đó t quy đ nh.
Sai. Năng lc pháp lu t c a ch là kh c hi n các quy th năng th n
và nghĩa v do pháp lu nh. t quy đ
53. Năng lc pháp lut ca ch th trong quan h pháp lu t ph c vào thu
pháp lu t c a t ng qu c gia.
Đúng. Năng l t quy đc pháp lut ca ch th do pháp lu nh, mi
pháp lu t l i ph thu c vào qu c gia ban hành.
54. Năng lc hành vi ca ch th ph tuc o đ tu e,i, tình tr ng s c kh
trình đ ca ch th .
Sai. Nó không ph thuc vào trình đ ca ch . th
55. Ch th không có năng lc hành vi thì không th tham gia vào các quan
h pháp lu t.
Sai. Ch th không có năng lc hành vi có th tham gia vào các quan
h pháp lut thông qua ngườ n, người y quy i giám h
56. Năng lc pháp lu t phát sinh k t khi các cá nhân đưc sinh ra.
Đúng. Ch có năng lc pháp lu t c a cá nhân có t khi người đó sinh
ra và ch m d ứt khi người đó chết.
57. Khi cá nhân b hn chế v năng l t thì đương nhiên cũngc pháp lu b hn
chế v năng lc hành vi.
Đúng. Năng lc hành vi dân s a cá nhân là kh a cá nhân c năng c
bng hành vi c a mình xác l p, th c hi n quy dân s u 17 n, nghĩa v ( Đi
lut dân s chự) do đó khi b ế năng l t, thì đương nhin cũc pháp lu ng b
hn ch vế nưang lc hành vi.
58. Năng lc pháp lu t c c là không th n ch . a nhà nướ b h ế
Sai. Năng lc pháp lu t c c b n ch i pháp lu t. a nhà nướ h ế b
59. Ni dung c a quan h pháp lu ng nh t v c pháp lu t vì nó t đ ới năng l
bao g m quy n và ng pháp lý. hĩa vụ
Sai. Năng lc pháp lut xut hin t lúc sinh, tuy nhiên quan h pháp
lut ph thuc vào mt s yêu t khác(ví d đ 18 tui mi có th kết
hôn)
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM
BK GALLERY
60. Nghĩa vụ pháp lý c a ch chính là hành vi pháp lý. th
Sai. Nghĩa v pháp lý là nhng hành vi mà pháp lu nh các cát quy đ
nhân, t ch ph i th c hi n. Hành vi pháp lý là nh ng s ki n ức có nghĩa v
xy ra theo ý chí c i( VD hành vi tr m ca con ngư p )
61. Khách th ca quan h pháp lu t là nh ng y u t y cá nhân, t ế thúc đ
chc tham gia vào quan h pháp lu t.
Đúng. Khách th a quan h pháp lu t là nh ng l i ích mà các ch c
th mong mun đt được khi tham gia vào quan h pháp lu t đó.
62. S kin pháp lý là yếu t thúc đy ch th tham gia vào các quan h pháp
lut.
Sai. S kin pháp lý là nh ng s vic c th xy ra trong đi sng phù
hp v i nh u ki n, hoàn c c d li u trong m t quy ph m ững đi nh đã đượ
pháp lu t t đó làm phát sinh, thay đi hay chm dt m t QHPL c th
63. Các quan h pháp lu t xu t hi n do ý chí các cá nhân.
Sai. Các quan h pháp lu t xu t hi n do ý chí các cá nhân, tuy nhiên
cũng phi trong khuôn kh ý chí c a nhà nước.
64. Đi v c hành vi g n v i sới cá nhân, năng l phát tri n c a con ngưi và
do các cá nhân đó t quy đ nh.
Sai. Năng lc hành vi c a m i cá nhân là do pháp lu t quy đnh.
65. Ngưi b hn chế v năng lc hành vi thì không b hn chế v năng l c
pháp lu t.
Sai. Người b hn chế v năng l t cũng đc pháp lu ng thi b hn chế
v năng lc hành vi.
66. Ngưi b kết án tù có th i h n ch b hn chế v năng lc hành vi, không
b h n ch ế năng lc pháp lut.
Sai. Những người này b hn chế v năng lc pháp lut (VD: không có
năng l t đc pháp lu ký k t h ng kinh t ) ế p đ ế
67. Người say u là người có năng lc hành vi h n ch . ế
Sai. Người có năng l là người đưc hành vi hn chế c a án tuyên b
b h n ch ế năng lc hành vi.
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM
BK GALLERY
68. Năng lc pháp lu t có tính giai c p, còn năng lc hành vi không có tính
giai c p.
Đúng.
- NLPL là kh a cá nhân (th nhân), pháp nhân (t ch năng c ức, cơ
quan) hưở nghĩa v t đ năng này chng quyn và theo lu nh. Do vy, kh u
nh hưở p, và do đc trưng giai c ết đng sâu sc ca nh giai c p quy nh.
Mi giai cp cm quyn s có đc trưng khác nhau, xây dng mt chế đ
khác nhau nên s trao cho công dân c a mình nh ng quy n và ng hĩa v
khác nhau.
- Còn NLHV (hay còn g c hành vi dân s c a cá nhân) là i là năng l
kh năng c t ngườa m i, thông qua các hành vi c xác l p ho c/và a mình đ
thc hin các quy dân sn và nghĩa v đi v y, có thi người khác. Như v
hiu là năng l ừng ngườc hành vi dân s gn vi t i, mang nh cá nhân, phát
sinh khi cá nhân m i b ng kh n th u khi n hành vi i ngườ năng nh ức và đi
ca mình, xác l p quan h v i hay t ch c khác, nó không ph thu c i ngườ
vào đc trưng giai cp.
69. Người đ t 18 tu i tr lên là ch th c a m i quan h pháp lu t.
Sai. Ch th ca quan h pháp lu t có th là t chức có cách pháp
nhân.
70. Nhà nưc là ch a m i quan h pháp lu t. th c
Sai. Ch th c a các quan h pháp lu t có th là các cá nhân có đy
đ năng lc, hoc các t ch ức có cách pháp nhân.
71. Nghĩa vụ pháp lý đ ng nht vi hành vi pháp lý c a ch th.
Sai. Nghĩa v pháp lý là những điu được quy đnh trong văn bn
pháp lý. Hành vi pháp lý là nh ng hành vi x y ra ph thu c vào ý chí c a cá
nhân (có th phù h p ho c vi ph m văn bn pháp lý)
72. Ch th ca hành vi pháp lu t luôn là ch th ca quan h pháp lut và
ngư c l i.
Sai. các quan h pháp lu t ch xut hin khi có s kin pháp lý ch th
ca hành vi pháp lu t thì không.
73. Năng l a người đã thành niên thì rng hơn người chưac pháp lut c
thành niên.
Sai. Năng lc pháp lu t c a m i người là như nhau, xut hin t khi
ra đi (tr khi b h n ch b i pháp lu t). ế
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM
BK GALLERY
74. Năng l ợc quy đnh trong các nc pháp lut ca các cá nhân ch đư bn
pháp lu t.
Đúng. NLPL c a các cá nhân ch đưc quy đnh trong các văn bn
pháp lu t mà n i dung c a nó ph thu u ki n kinh t , chính tr , c vào các đi ế
xã h i
75. Mi hành vi vi ph m pháp lu t đu là nhng hành vi trái pháp lu t.
Đúng. Vi ph m pháp lu t là hành vi trái pháp lu t, vi ph m nh quy ng
đnh trong các quy ph m pháp lu t, gây thi t h i cho xã h i.
76. Mi bi ng chn pháp cư ế ca nhà nước đu là bin pháp trách nhim
pháp lý.
Đúng. Trách nhi m pháp lý luôn g n li n v i các bi n pháp cưỡng chế
nhà nước đượ uy đc q nh trong phn chế i c a các quy phm pháp lut.
Đây là đim khác bit gia trách nhi m pháp lý v i các bi ng ch n pháp cư ế
khác ca nhà nước như bt buc cha bnh, gi i phóng m t b ng
77. Nhng quan đim tiêu cc ca ch th vi ph m pháp lu c xem là t đư
biu hin bên ngoài (m t khách quan) c a vi ph m pháp lu t.
Sai. Biu hi n c a vi ph m pháp lut phi là nh ng hành vi, không
phi quan đim.
78. Hu qu do hành vi vi ph m pháp lu u ph i là s t h t gây ra đ thi i v
vt ch t.
Sai. Hu qu do hành vi trái pháp lu t gây ra có th là thi t h i v m t
vt ch t, tinh th n ho c nh ng thi t h i khác cho xã h i.
79. S thi t h i v vt cht là d u hi u b t buc ca vi ph m pháp lu t.
Sai. Nó còn có th là thi t h i v tinh th n.
80. Ch th c a vi phm pháp lu t có th ch ng thu đ i nhi u trách nhi m
pháp lý.
Đúng. Ví d i ph m t i v a có th mt ngườ b pht tin, v a có th
81. Không th c hành vi c a mình là nguy hi m cho xã h i thì không by trư
xem là có l i.
Sai. Đây là li vô ý do cu th. Ch th không nhìn th c hành viy trướ
ca mình là nguy hi m cho xã h u ki ra ph i th y i trong đi n mà đáng l
trước.
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM
BK GALLERY
82. Hành vi chưa gây thi i thì chưa bịt hi cho xã h xem là vi ph m pháp
lut.
Sai. Hành vi mà gây thi t h i ho a gây thi t h c đe d i cho xã h i,
đưc quy đnh trong các văn bn pháp lu t là hành vi vi ph m pháp lu t.
83. Phi là người đ 18 tu i tr lên thì m c coi là chới đư th ca vi phm
pháp lu t.
Sai. Ch th ca hành vi vi ph m pháp lu t có th là b t c cá nhân t
chức nào có năng lc trách nhi m pháp lý.
84. S thi ết hi thc t xy ra cho xã h i là d u hi u b t bu c trong m t
khách quan c a vi ph m pháp lu t.
Sai. Ch cn đe d i cũa gây thit hi cho xã h ng có th là d u hi u
trong m t khách quan c a vi ph m pháp lu t.
85. Mt hành vi v a có th ng th đ i là vi ph m pháp lu t hình s a là vi v
phm pháp lut hành chính, nhưng không th đng thi là vi phm pháp lu t
dân s , v a là vi ph m pháp lu t hình s
Sai. Hành vi vi ph m hành chính thì ch th chưa cu thành t i phm,
còn hành vi vi ph m lu t hình s thì ch th là t i ph m, gây nguy h i ho c
đe da gây nguy h i cho xã h i.
86. Trách nhi m pháp lý là b n ch tài trong quy ph m pháp lu t. ph ế
Sai. Đây ch là đnh nghĩa trách nhi m pháp lý theo hướng tiêu cc.
Theo hướ n pháp cư m ngăn ng ch cc, các bi ng chế hành chính nh
chn dch bnh không là b ph n ch i trong quy ph m pháp lu t. ế
87. Mi bi ng chn pháp cư ế ca nhà nước đu là bin pháp trách nhim
pháp lý ngưc li.
Đúng. Bin pháp trách nhim pháp lý luôn gn lin vi bin pháp
cư ếng ch c c. a nhà nướ
88. Mi hành vi vi ph m pháp lu t đu phi chu trách nhim pháp lý.
Sai. Ví d : hành vi hi p dâm là vi ph m pháp luế t, nhưng trong đa s
trườ ế ng h p, n u n c không tn nhân bác đơn ho giác thì ch th s không
phi chu trách nhi m pháp lý.
89. Mi hành vi trái pháp lu u là hành vi vi ph m pháp lu t. t đ
Sai. Không ph i t t c hành vi trái pháp lu u là vi ph m pháp lut đ t.
Vì ch có hành vi trái pháp lu c ch th th c hi n m t cách c ý t nào đượ
hoc vô ý mi có th là hành vi vi ph m pháp lu t. D u hi u trái pháp lu t
mi ch là bi u hin bên ngoài c nh hành vi vi pha hành vi. Đ xác đ m
pháp lu t c n xem xét c m t ch quan c a hành vi Nghĩa là xác đnh tr ng
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM
BK GALLERY
thái m lý c i th c hi nh l i c a h . B i vì n u a ngườ n hành vi đó, xác đ ế
mt hành vi đưc thưcn hi ững đin do nh u kin và hoàn cnh khách quan
và ch th không th ý th c, t ức đượ đó không th n đượ la ch c cách x
s theo yêu c u c a pháp lu coi là có l i, không t thì hành vi đó không th
th coi là vi phm pháp lu t. n c nh đó hành vi trái pháp lut ca nhng
ngườ i m t trí (m th n), tr em (chưa đến đ i theo quy đ tu nh ca PL)
cũng không đượ năng nh ức đic coi là VPPL vì h không có kh n th u khin
đưc hành vi c a mình.
90. Quan đim tiêu cc ca các ch vi ph m pháp lu c xem là bi th t đư u
hin bên ngoài c a vi ph m pháp lu t.
Sai. Biu hi n c a vi ph m pháp lut phi là nh ng hành vi, không
phi quan đim.
91. Mi h u qu do vi ph m pháp lu t gây ra đ i đưu ph c thc hin dưi
dng v t ch t.
Sai. Nó còn có th hin dưới dng tn hi tinh th n ho c đe da tn
hi.
92. Mt vi ph m pháp lu t không th ng th i gánh ch u nhi u lo i trách đ
nhim pháp lý.
Sai. Mt vi phm pháp lut vn có th va gánh trách nhi m hành
chính, v a gánh trách nhi m dân s .
Tài liu ôn tp môn hc pháp lut đi cương HKI 2017-2018 -KHTN
Thc sĩ Hà Minh Ninh
minhninh89@gmail.com
GI Ý TR LỜI CÂU HI ÔN TP PHÁP LUT
I. Nhn đnh Đúng Sai. Gii thích
1. Theo quan đim ca ch nghĩa Mac Lênin, Nhà nước là hin tượng xã hi có
tính vĩnh cu, bt biến.
Sai, Trong hình thái kinh tế xã hi ch nghĩa cng sn không tn ti nhà nưc.
2. Theo ch nghĩa Mac Lênin, nguyên nhân hình thành nhà nước là do ba ln phân
công lao đng trong xã hi công xã nguyên thy.
Sai, Tư hu và phân chia giai cp.
3. Khi lí gii ngun gc ra đời ca Nhà nước, các hc thuyết đu da trên vic phân
tích tin đ kinh tế, tin đ xã hi cho s ra đời ca nhà nưc.
Sai, Hc thuyết v thn quyn, hc thuyết gia trưởng, hc thuyết khế ước xã
hi không đ cp đến tin đ kinh tế, xã hi.
4. Nhà nước xã hi ch nghĩa tôn trng ti đa quyn làm ch ca nhân dân nên
không mang bn cht giai cp.
Sai, Bất c nhà nưc nào cũng mang tính giai cp
5. Tùy vào các nhà nước khác nhau mà bn cht nhà nước có th là bn cht giai cp
hay xã hi.
Sai, Bản cht nhà nưc gm tính gia cp và tính xã hi.
6. Chức năng lp pháp ca nhà nước là hot đng xây dng pháp lut và t chc thc
thi pháp lut.
Sai, T chc thc thi pháp lut do cơ quan hành pháp chu trách nhim.
7. Trong chính th cng hòa tng thng, Tng thng do nhân dân trc tiếp bu ra, là
nguyên th quc gia còn Th tướng là ngưi đng đu Chính ph.
Sai, ch có chính th cng hòa lưỡng tính Tng thng do nhân dân trong thì
trc tiếp bu ra, là nguyên th quc gia còn Th tướng là người đng đu
Chính ph
8. Ti các quc gia theo hình thc chính th cng hòa dân ch đi ngh, cơ quan
quyn lc nhà nước (Quc hi, Ngh vin) và nguyên th quc gia (Tng thng, Chủ
tch nước) do nhân dân bu ra và chu trách nhim trước nhân dân.
Sai, Nguyên th quc gia do cơ quan quyn lc nhà nưc bu ra.
9. Ti các nhà nước theo chế đ quân ch, quyn lc nhà nước tp trung hoàn toàn
trong tay ngưi đng đu nhà nưc đó.
Sai, trong nhà ước theo chế đ quân ch hn chế (quân ch đi ngh), quyn
lc nhà nước tp trung vào trong tay ngh vin/quc hi
10. c quc gia theo hình thc chính th quân ch thì chế đ chính tr là phn dân
ch.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Tài liu ôn tp môn hc pháp lut đi cương HKI 2017-2018 -KHTN
Thc sĩ Hà Minh Ninh
minhninh89@gmail.com
Sai, các quc gia theo hình thc chính th quân ch hn chế vn có chế đ
chính tr dân ch (Thái Lan, Nht Bn, Anh)
11. Ti các quc gia theo hình thc chính th cng hòa, mi người dân đu có quyn
tham gia bu c ra cơ quan quyn lc nhà nưc.
Sai, Người đ tui bu c mới có quyn tham gia bu c.
12. Ti các quc gia theo hình thc cu trúc nhà nước liên bang, mc dù có hai h
thng cơ quan nhà nước nhưng ch có mt h thng pháp lut áp dng chung cho toàn
liên bang.
Sai, h thng pháp lut liên bang, h thng pháp lut mi bang.
13. Ti Vit Nam, mi công dân đu có quyn bu c Quc hi và Hi đng nhân dân
các cp.
Sai, Người t đ 18 tui mới có quyn bu c.
14. nước ta, ngưi t đ 18 tui trlên có th ng c làm Đi biu Quc hi.
Sai, người t đ 21 tui trlên mới có th ng c làm ĐBQH
15. nước ta, tt c mi người t đ 18 tui trlên có quyn đi bu c đi biu Quc
hi.
Sai, nhng ngưi b tước mt s quyn công dân không có quyn đi bu c.
16. Đoàn Thanh niên cng sn H Chí Minh, Đng Cộng sn Vit Nam là các cơ quan
nhà nước.
Sai, Đng CS là t chc chính tr, Đoàn TN là t chc chính tr xã hi.
17. nước ta, Quc hi là cơ quan quyn lc nhà nước cao nht, đi din cho ý chí và
nguyn vng ca người dân c nước, nm trong tay quyn lp pháp, hành pháp và tư
pháp.
Sai, QH ch nm quyn lp hiến, lp pháp, giám sát ti cao...
18. nước ta, Quc hi và Hi đng nhân dân các cp là cơ quan quyn lc nhà nước
cao nht, đi din cho ý chí và nguyn vng ca ngưi dân c nước.
Sai, HĐND là cơ quan QLNN đa phương, đi din cho ý chí, nguyn vng
ca người dân đa phương
19. Quc hi là cơ quan hành chính cao nht ca nưc ta.
Sai, chính ph là cơ quan hành chính cao nht.
20. nước ta, Chính ph là cơ quan hành chính nhà nước cao nht, đi din cho ý chí,
nguyn vng ca nhân dân c nước.
Sai, Chính ph là cơ quan hành chính nhà nước cao nht ca nước Cộng hòa
xã hi ch nghĩa Vit Nam, thc hin quyn hành pháp, là cơ quan chp hành
ca Quc hi. Chính ph chu trách nhim trước Quc hi và báo cáo công tác
trước Quc hi, y ban thường v Quc hi, Chủ tch nước
21. nước ta, ngưi đng đu Chính ph là người có quyn lc nhà nưc cao nht.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Tài liu ôn tp môn hc pháp lut đi cương HKI 2017-2018 -KHTN
Thc sĩ Hà Minh Ninh
minhninh89@gmail.com
Sai, Quc hi là cơ quan quyn lc nhà nưc cao nht.
22. nước ta, Chủ tch Quc hi là ngưi có quyn lc nhà nước cao nht.
Sai, Quc hi là cơ quan quyn lc nhà nưc cao nht.
23. nước ta, Chính ph là cơ quan hành chính nhà nước cao nht.
Đúng. Chính ph là cơ quan hành chính nhà nước cao nht ca nước Cộng
hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam, thc hin quyn hành pháp, là cơ quan chp
hành ca Quc hi.Chính ph chu trách nhim trước Quc hi và báo cáo
công tác trưc Quc hi, y ban thưng v Quc hi, Ch tch nưc.Điu
94,HP 2013
24. nước ta, các thành viên Chính ph do Quc hi bu, min nhim, bãi nhim.
Sai, phó th tưng do Quc hi phê chun, Chủ tch nưc b nhim
25. nước ta, Ch tch nước phi là đi biu Quc hi.
Đúng
Điu 87, HP 2013
Ch tch nưc do Quc hi bu trong s đi biu Quc hi.
Ch tch nưc chu trách nhim và báo cáo công tác trưc Quc hi.
Nhim k ca Ch tch nưc theo nhim k ca Quc hi. Khi Quc hi hết
nhim k, Ch tch nưc tiếp tc làm nhim v cho đến khi Quc hi khóa mi
bu ra Ch tch nưc.
26. nước ta, các thành viên Chính ph đu phi là đi biu Quc hi.
Sai, phó th tưng, b trưởng không cn phi là đi biu QH
27. nước ta, Ch tch nước là người có quyn lc nhà nưc cao nht.
Sai, Quc hi là cơ quan quyn lc nhà nưc cao nht.
28. nước ta, Th tướng Chính ph do Chủ tch nước b nhim, mim nhim, bãi
nhim.
Sai, Th tướng do QH bu, min nhim, bãi nhim
29. nước ta, Chánh án Tòa án nhân dân ti cao, Vin trưởng Vin kim sát nhân dân
ti cao được Chủ tch nước b nhim.
Sai, chánh án, vin trưởng do QH bu, min nhim, bãi nhim
30. Theo quy đnh ca Hiến pháp 2013, trong cơ cu t chc ca Chính ph thì ch
duy nht Th tưng chính ph mới đưc là đi biu Quc hi.
Sai, các phó th tưng cũng có th là đi biu QH
31. nước ta, Vin kim sát nhân dân là cơ quan duy nht có chc năng thc hành
quyn công t.
Đúng, Điu 107, hiến pháp 2013, 1. Vin kim sát nhân dân thc hành quyn
công t, kim sát hot đng tư pháp.
32. nước ta, Vin kim sát nhân dân là cơ quan duy nht có chc năng thc hành
quyn công t và xét x các v án hình s.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Tài liu ôn tp môn hc pháp lut đi cương HKI 2017-2018 -KHTN
Thc sĩ Hà Minh Ninh
minhninh89@gmail.com
Sai, thm quyn xét x thuc Tòa án
33. nước ta, Tòa án nhân dân là cơ quan duy nht có chc năng xét x.
Đúng, a án nhân dân là cơ quan xét x ca nước Cộng hòa xã hi ch
nghĩa Vit Nam, thc hin quyn tư pháp Điu 102, Hiến pháp 2013). (
34. nước ta, Tòa án nhân dân là cơ quan duy nht có chc năng xét x và thi hành
bn án, quyết đnh do mình ban hành.
Sai, a án nhân dân là cơ quan xét x ca nước Cng hòa xã hi ch
nghĩa Vit Nam, thc hin quyn tư pháp Điu 102, Hiến pháp 2013). (
35. nước ta, Hi đng nhân dân do nhân dân bu ra và chu trách nhim trước nhân
dân.
Đúng, ..
36. nước ta, Hi đng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước, do nhân dân bu ra
và chu trách nhim trước nhân dân.
Sai, HĐND là cơ quan quyn lc nhà nưc đa phương.
37. nước ta, y ban nhân dân là cơ quan quyn lc nhà nưc đa phương.
Sai, UBND là cơ quan hành chính nhà nưc đa phương
38. nước ta, y ban nhân dân các cp là cơ quan có quyn quyết đnh mi vn đ
quan trng ny sinh ti đa phương cp đó.
Sai, thm quyn này thuc v HĐND
39. Ngun gc ra đi ca pháp lut và nhà nưc là ging nhau.
Đúng, ngun gc tư hu và giai cp.
40. Pháp lut và nhà nưc ra đời cùng mt thời đim.
Sai, nhà nước hình thành trước, pháp lut là công c điu chnh xã hi ca nhà
nước.
41. Pháp lut ch ra đời khi xã hi có s tư hu, phân hóa giai cp và đu tranh giai
cp.
Đúng, ngun gc pháp lut t tư hu và phân chia giai cp
42. Pháp lut tn ti song hành với s tn ti ca nhà nước.
Đúng, vì pháp lut là công c qun lý xã hi ca nhà nước và ch có nhà nước
mới có thm quyn ban hành pháp lut.
43. Chỉ pháp lut mi mang tính quy phm.
Sai, quy phm tôn giáo, quy phm đo đc
44. Ngôn ng pháp lý rõ ràng, chính xác th hin tính cưỡng chế nhà nước ca pháp
lut.
Sai, tính cưỡng chế ca pháp lut th hin qua quyn lc nhà nước bng các t
chc trn áp công an, quân đi, nhà tù
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Tài liu ôn tp môn hc pháp lut đi cương HKI 2017-2018 -KHTN
Thc sĩ Hà Minh Ninh
minhninh89@gmail.com
45. Chỉ pháp lut mi mang tính cưng chế.
Sai, pháp lut có tính cưỡng chế mang bn cht quyn lc chính tr.
46. Chỉ pháp lut mi mang tính cưng chế nhà nước.
Đúng, pháp lut do nhà nước ban hành và đm bo thc hin bng QLNN
47. Tp quán pháp là nhng tp quán thông thường ca người dân trong cuc sng
hàng ngày.
Sai, là nhng tp quán thông thường ca người dân trong cuc sng hàng ngày
được nhà nưc tha nhn và áp dng.
48. Tp quán pháp không đưc tha nhn ti Vit Nam.
Sai, Bộ lut dân s 2015:
Điu 5. Áp dng tp quán
1. Tp quán là quy tc x s có ni dung rõ ràng đ xác đnh quyn, nghĩa v ca
cá nhân, pháp nhân trong quan h dân s c th, được hình thành và lp đi lp li
nhiu ln trong mt thi gian dài, đưc tha nhn và áp dng rng rãi trong mt
vùng, min, dân tc, cng đng dân cư hoc trong mt lĩnh vc dân s.
2. Trường hợp các bên không có tha thun và pháp lut không quy đnh thì có th
áp dng tp quán nhưng tp quán áp dng không được trái với các nguyên tc cơ
bn ca pháp lut dân s quy đnh ti Điu 3 ca Bộ lut này
49. Tin l pháp không đưc tha nhn ti Vit Nam.
Sai, khon 3, Điu 45, Bộ lut t tng dân s 2015
Án l đưc Tòa án nghiên cu, áp dng trong gii quyết v vic dân s khi đã
được Hi đng Thm phán Tòa án nhân dân ti cao la chn và được Chánh
án Tòa án nhân dân ti cao công b.
50. Văn bn quy phm pháp lut là hình thc pháp lut duy nht được tha nhn ti
Vit Nam.
Sai, PL Vit Nam tha nhn tp quán pháp, tin l pháp và văn bn QPPL
51. Mi quy tc x s tn ti trong xã hi có nhà nước là quy phm pháp lut.
Sai, ch có quy tc x s mang tính bt buc chung do nhà nước ban hành hoc
tha nhn và đưc nhà nước đm bo thc hin bng quyn lc nhà nước mới
được coi là QPPL
52. Nhà nước ban hành pháp lut đ điu chnh mi quy tc ng x ca người dân
trong cuc sng hng ngày.
Sai, nhà nước ch điu chnh các quan h xã hi ph biến.
53. Mt quy phm pháp lut b buc phi có ba b phn là gi đnh, quy đnh, chế tài.t
Sai, có nhng QPPL ch có gi đnh và chế tài hoc gi đnh và quy đnh.
54. Văn bn do cơ quan nhà nước ban hành là văn bn pháp lut.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Tài liu ôn tp môn hc pháp lut đi cương HKI 2017-2018 -KHTN
Thc sĩ Hà Minh Ninh
minhninh89@gmail.com
Sai, văn bn do cơ quan nhà nước có thm quyn ban hành theo trình t th tc
lut đnh mi gi là VBQPPL
55. Văn bn quy phm pháp lut do các cơ quan nhà nước, cá nhân, t chc ban hành
nhm điu chnh các quan h xã hi.
Sai, Văn bn QPPL (legislative documents) là văn bn do CQNN có thm
quyn ban hành theo th tc, trình t, hình thc lut đnh, trong đó có cha các
quy tc x s chung, được Nhà nước bo đm thc hin bng QLNN đ điu
chnh các QHXH
56. Văn bn cha đng quy tc x s chung cho mi người là văn bn quy phm pháp
lut.
Sai, Văn bn QPPL (legislative documents) là văn bn do CQNN có thm
quyn ban hành theo th tc, trình t, hình thc lut đnh, trong đó có cha các
quy tc x s chung, được Nhà nước bo đm thc hin bng QLNN đ điu
chnh các QHXH
57. Mi cơ quan nhà nưc đu có quyn ban hành văn bn quy phm pháp lut.
Sai, ch có cơ quan nhà nước có thm quyn mới có quyn ban hành văn bn
quy phm pháp lut theo quy đnh ca Lut ban hành văn bn QPPL 2015
58. Chỉ có các cơ quan nhà nước mới có quyn ban hành văn bn quy phm pháp lut .
Sai, ch có cơ quan nhà nước có thm quyn mới có quyn ban hành văn bn
quy phm pháp lut theo quy đnh ca Lut ban hành văn bn QPPL 2015
59. H thng văn bn quy phm pháp lut bao gm Hiến pháp và các văn bn dưới
lut.
Sai, h thng văn bn QPPL bao gm văn bn QPPL có giá tr lut và văn bn
QPPL có giá tr dưi lut (văn bn lut và văn bn dưi lut).
60. Quc hi là cơ quan duy nht có thm quyn ban hành văn bn quy phm pháp
lut.
Sai, ngoài QH còn có Chính ph, Vin KS ND TC, Tòa án ND TC....
61. Quc hi là cơ quan duy nht có thm quyn ban hành văn bn lut.
Đúng, vì QH là cơ quan duy nht có quyn ban hành văn bn QPPL có giá tr
lut: Hiến pháp, B lut, Lut, Ngh quyết ca QH.
62. Văn bn dưới lut là nhng văn bn pháp lut do Quc hi à các cơ quan nhà v
nước khác có thm quyn ban hành.
Sai, văn bn dưới lut và nhng văn bn pháp lut do các cơ quan nhà nước
không phi là QH có thm quyn ban hành.
63. Văn bn dưi lut có giá tr pháp lý thp hơn văn bn lut.
Đúng, vì các văn bn dưới lut phi tuân th quy đnh ca văn bn lut, không
được quy đnh trái với văn bn lut.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Tài liu ôn tp môn hc pháp lut đi cương HKI 2017-2018 -KHTN
Thc sĩ Hà Minh Ninh
minhninh89@gmail.com
64. c văn bn dưi lut có giá tr pháp lý tương đương nhau.
Sai, Thông tư ca Bộ trưởng có giá tr pháp lý thp hơn Ngh đnh ca Chính
ph.
65. Vic ban hành Lut Th Đô thuc thm quyn ca y ban nhân dân thành ph Hà
Ni.
Sai, ch có QH mi có thm quyn ban hành Lut.
66. Hiến pháp, Lut, Ngh quyết ca Quc hi, Quyết đnh ca Chủ tch nước, Ngh
đnh ca Chính ph là nhng văn bn lut.
Sai, văn bn lut là Hiến pháp, Lut, ngh quyết ca QH.
67. Văn bn lut là văn bn cha đng các quy phm pháp lut do các cơ quan, t
chc cá nhân có thm quyn ban hành nhm điu chnh các quan h xã hi theo ý chí
ca nhà nưc.
Sai, văn bn lut là văn bn do QH ban hành.
68. Chính ph là cơ quan duy nht có thm quyn ban hành văn bn pháp lut là Ngh
đnh.
Đúng, ngh đnh là văn bn QPPL do Chính ph ban hành.
69. Quc hi là cơ quan duy nht có thm quyn ban hành văn bn pháp lut là Ngh
quyết.
Sai, UBTVQH, HĐND cũng có thm quyn ban hành văn bn pháp lut là
Ngh Quyết.
70. Quc hi là cơ quan duy nht có thm quyn ban hành văn bn lut là Ngh quyết.
Đúng, QH là cơ quan duy nht có thm quyn ban hành Ngh quyết văn bn
lut.
71. Ngh quyết do các cơ quan, t chc, cá nhân có thm quyn ban hành là văn bn
lut.
Sai, Ngh quyết ca UBTVQH, Ngh quyết ca HĐND các cp là văn bn dưới
lut.
72. c quan h ny sinh trong cuc sng hng ngày là quan h pháp lut.
Sai, ch có nhng QHXH được PL điu chnh mới tr thành QHPL
73. Mi quan h ny sinh trong cuc sng hng ngày đu chu s chi phi ca pháp
lut.
Sai, có nhng QHXH do đo đc, tôn giáo điu chnh/ Chỉ có QHPL mới chu
s chi phi ca PL.
74. Chỉ quan h pháp lut mới mang tính ý chí ca ch th tham gia.
Sai, các quan h xã hi đu mang tính ý chí ca ch th tham gia.
75. Nếu không có quy phm pháp lut điu chnh thì không có quan h pháp lut.
Đúng, vì QHPL là quan h xã hi do QPPL điu chnh
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Preview text:

HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM BK GALLERY
NHẬN ĐỊNH ĐÚNG – SAI? GII THÍCH?
1. Mi quy tc x s tn ti trong xã hội có nhà nước đều là pháp lut.
Sai. Các quy tắc đó còn bao gồm quy phạm xã hội,…
2. Nhà nước ra đời, tn ti và phát trin gn lin vi xã hi có giai cp.
Đúng. Nhà nước mang bản chất giai cấp. Nó ra đời, tồn tại và phát
triển trong xã hội có giai c ấp, là sản phẩm của đấu tranh giai cấp và do một
hay một liên minh giai cấp nắm giữ. 3. ểu nhà nướ ả ất nhà nướ ể
Tùy vào các ki
c khác nhau mà b n ch
c có th là bn
cht giai cp hoc bn cht xã hi.
Sai. Nhà nước nào cũng mang bản chất giai cấp. 4. Nhà nướ
ấp có nghĩa là nhà nướ ỉ
c mang b n ch t giai c
c ch thuc v mt
giai cp hoc mt liên minh giai cp nhất định trong xã hi.
Sai. Nhà nước mang bản chất giai cấp, nghĩa là nhà nước là một bộ
máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác, là công cụ bạo
lực để duy trì sự thống trị của giai cấp.
5. Nhà nước là mt b máy cưỡng chế đặc bit do giai cp thông tr t chc
ra v
à s dụng để th hin s thng tr đối vi xã hi.
Đúng. Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối
với giai cấp khác, là công cụ bạo lực để duy trì sự thống trị của giai cấp.
6. Không ch nhà nước mi có b máy chuyên ch ế làm nhim v cưỡng chế,
điều đó đã tồn ti t xã hi cng sn nguyên thy.
Sai. Sự cưỡng chế trong xã hội cộng sản nguyên thủy không phải là
một bộ máy chuyên chế, mà do toàn bộ thị tộc bộ lạc tổ chức.
7. Nhà nước là mt b máy bo lc do giai cp thng tr t chức ra để trn
áp các giai cấp đối kháng.
Đúng. Từ sự phân tích bản chất giai cấp của nhà nước cho thấy: nhà
nước là một bộ máy bạo lực do giai cấp thống trị tổ chức ra để chuyên chính
các giai cấp đối kháng .
8. Nhà nước trong xã hi có cp quản lý dân cư theo sự khác bit v chính tr,
tôn giáo, địa v giai cp.
Sai. Đặc điểm cơ bản của nhà nước là phân chia dân cư theo lãnh thổ,
tổ chức thành các đơn vị hành chính-lãnh thổ trong phạm vi biên giới quốc gia.
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM BK GALLERY 9. ạ ề ự ế ề ự ị ề ực tư tưở
Trong ba lo i quy n l c kinh t , quy n l c chính tr , quy n l ng thì
quyn lc chính tr đ n
ó g vai trò quan trng nhất vì nó đảm bo sc mnh
cưỡng chế ca giai cp thng tr đối vi giai cp b tr.
Sai. Quyền lực kinh tế là quan trọng nhất, vì kinh tế quyết định chính
trị, từ đó đảm bảo quyền áp đặt tư tưởng. 10. ứ ủa nhà nướ
phương
Kiểu nhà nước là cách t ch c quyn lc c c và nh ng
pháp để thc hin quyn lực nhà nước.
Sai. Kiểu nhà nước là tổng thể các đặc điểm cơ bản của nhà nước, thể
hiện bản chất giai cấp,vai trò xã hội, những điều kiên tồn tại và phát triển
của nhà nước trong một hình thái kinh tế xã hội nhất định. 11.
Chức năng lập pháp của nhà nước là hoạt động xây dng pháp lut và t
chc thc hin pháp lut.
Sai. Quyền lập pháp là quyền làm luật, xây dựng luật và ban hành
những văn bản luật trên tất cả các lĩnh vực của xã hội. 12.
Chức năng hành pháp của nhà nước là mt hoạt động nhằm đảm bo cho
pháp luật được thc hin nghiêm minh và bo v pháp luật trước nhng
h
ành vi vi phm.
Sai. chức năng hành pháp bao gồm 2 quyền, quyền lập quy và quyền hành chính :
+) Quyền lập quy là quyền ban hành những văn bản dưới luật nhắm
c ụ thể luật pháp do cơ quan lập pháp ban hành
+) Quyền hành chính là quyền tổ chức tất cả các mặt các quan hệ xã
hội bằng cách sử dụng quyền lực nhà nước.
13. Chức năng tư pháp của nhà nước là mt hoạt động bo v pháp lut.
Sai. Chức năng tư pháp là chức năng của nhà nước có trách nhiệm
duy trì , bảo vệ công lý và trật tự pháp luật.
14. Giai cp thng tr đã thông qua nhà nước để xây dng h tư tưởng ca
giai c
p mình thành h tư tưởng thng tr trong xã hi.
Đúng. Do nắm quyền lực kinh tế và chính trị bằng con đường nhà
nước, giai cấp th ống trị đã xây dựng hệ tư tưởng của giai cấp mình thành
hệ tư tưởng thống trị trong xã hội buộc các giai cấp khác bị lệ thuộc về tư tưởng.
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM BK GALLERY
15. Chức năng xã hội của nhà nước là gii quyết tt c các vấn đề khác ny
sinh trong x
ã hi.
Sai. Chức năng xã hội của nhà nước chỉ thực hiện quản lý những hoạt
động vì sự tồn tại của xã hội, thỏa mãn một số nhu cầu chung của cộng đồng.
16. Lãnh thổ, dân cư là những yếu t cu thành nên mt quc gia.
Sai. Các yếu tố cấu thành nên một quốc gia gồm có : Lãnh thổ xác
định, cộng đồng dân cư ổn đị nh, Chính phủ với tư cách là người đại diện
cho quốc gia trong quan hệ quốc tế, Khả năng độc lập tham gia vào các quan
hệ pháp luật quốc tế. 17. ấ ả ả
Nhà nước là ch th duy nh t có kh năng ban hành pháp luật và qu n lý
xã hi bng pháp lut.
Đúng. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự do nhà nước đặt ra
nhằm điều chính các mối quan hệ xã hội phát triển theo ý chí của nhà nước.
18. Nhà nước thu thuế ca nhân dân vi mục đích duy nhất nhằm đảm bo
c
ông bng trong xã hi và tin thuế nhằm đầu tư cho người nghèo.
Sai. Nhà nước thu thuế của nhân dân nhằm :
• Tất cả mọi hoạt động của chính quyền cần phải có nguồn tài chính
để chi (đầu tiên là nuôi bộ máy nhà nước); nguồn đầu tiên đó là các khoản thu từ thuế.
• Thuế là công cụ rất quan trọng để chính quyền can thiệp vào sự
hoạt động của nền kinh tế bao gồm cả nội thương và ngoại thương.
• Chính quyền cung ứng các hàng hóa công cộng cho công dân, nên
công dân phải có nghĩa vụ ủng hộ tài chính cho chính quyền (vì thế ở Việt
Nam và nhiều nước mới có thuật ngữ "nghĩa vụ thuế").
• Giữa các nhóm công dân có sự chênh lệch về thu nhập và do đó là
chênh lệch về mức sống, nên chính quyền sẽ đánh thuế để lấy một phần thu
nhập của người giàu hơn và chia cho người nghèo hơn (thông qua cung cấp hàng hóa công cộng).
• Chính quyền có thể muốn hạn chế một số hoạt động của công dân
(ví dụ hạn chế vi phạm luật giao thông hay hạn chế hút thuốc lá, hạn chế
uống rượu) nên đánh thuế vào các hoạt động này.
• Chính quyền cần khoản chi tiêu cho các khoản phúc lợi xã hội và phát triển kinh tế.
• Rõ ràng rằng, tiền thuế không chỉ nhằm đầu tư cho người nghèo.
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM BK GALLERY
19. Thông qua hình thức nhà nước biết được ai là ch th nm quyn lc nhà
nước và vic t chc thc thi quyn lực nhà nước như thế nào.
Sai. Quyền lực nhà nước được hiểu là sự ph ản ánh cách th ức tổ chức
và phương pháp thực hiện quyền lực nhà nước của mỗi kiểu nhà nước
trong một hình thái kinh tế xã hội nhất định. Như vậy, để xác định những
điều trên , ngoài hình thức nhà nước, phải xác định xem hình thái kinh tế xã hội ở đây là gì.
20. Căn cứ
chính th của nhà nước, ta biết được nhà nước đó có dân ch hay không.
Sai. nhà nước dân chủ hay không chỉ căn cứ chính thể của nhà nước,
mà còn căn cứ vào những điều được quy định trong hiến pháp và thực trạng của nhà nước đó.
21. Chế độ chính tr là toàn b các phương pháp , cách thức thc hin quyn
l
c của nhà nước.
Đúng. Chế độ chính trị là toàn bộ phương pháp, thủ đoạn, cách thức
mà giai cấp thống trị sử dụng để thực hiện quyền lực nhà nước của mình.
22. Chế độ chính tr th hin mức độ dân ch của nhà nước
Sai. Chế độ chính trị chỉ quyết định một phần mức độ dân chủ của nhà
nước, ngoài ra mức độ đó còn phụ thuộc vào thực trạng của nhà nước đó. 23. Nhà nướ ộ ủ ứ ấ
c c ng hòa xã h i ch nghĩa Việt Nam có hình th c c u trúc nhà nước đơn nhất.
Đúng. Hình thức cấu trúc nhà nước CHXHCN VN là nhà nước đơn
nhất, được Hiến pháp 1992 quy định tại điều 1: Nước CHXHCN VN là một
nhà nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm
đất liền, các hải đảo, vùng biển và vùng trời.
24. Cơ quan nhà nướ
c có nhim v, quyn hn mang tính quyn lc nhà nước.
Đúng. Hoạt động của cơ quan nhà nước mang tính quyền lực và được
đảm bảo bởi nhà nước.
25. B máy nhà nước là tp hợp các cơ quan nhà nước t trung ương đến
địa phương.
Đúng. Bộ máy nhà nước là hệ thống các cơ quan nhà nước tử TW đến
địa phương được tổ ch ức và hoạt động theo nguyên tắc chung, thống nhất
nhằm thực hiện những nhiệm vụ và chức năng của nhà nước, vì lợi ích của giai cấp thống trị.
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM BK GALLERY
26. Cơ quan nhà nướ ậ đị
c làm vic theo chế độ t p th trước khi quyết nh phi
tho lun dân ch, quyết định theo đa số.
Sai. Cơ quan nhà nước hoạt động dựa trên các quy phạm pháp luật và
văn bản chỉ đạo của cơ quan cấp cao hơn.
27. Quc hội là cơ quan hành chính cao nhất của nước cng hòa x hi ch
nghĩa Việt Nam.
Sai. Chính phủ là cơ quan hành chính cao nhất của Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam, là cơ quan chấp hành của quốc hội.
28. Quc hi là cơ quan đại biu cao nht ca nhân dân.
Đúng. Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân, do dân
bầu ra và là cơ quan quyền lực nhất của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
29. Quc hội là cơ quan quyền lc nht của nước cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam.
Đúng. Theo hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, tất
cả quyền lực thuộc về nhân dân, mà quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất
của nhân dân, do dân bầu ra nên đây là cơ quan quyền lực nhất của nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
30. Ch quyn quc gia là quyền độc lp t quyết ca quc gia trong lĩnh vực
đối ni.
Sai. Chủ quyền quốc gia là quyền độc lập tự quyết của quốc gia cả
trong lĩnh vực đối nội và đối ngoại.
31. Ch tịch nước không bt buộc là đại biu quc hi.
Đúng. Căn cứ điều 87 hiến pháp 2013, chủ tịch nước do Quốc hội bầu
trong số các đại biểu quốc hội.
32. Th tướng chính ph do ch tịch nước b nhim, min nhim, bãi nhim.
Sai. Căn cứ điều 98 hiến pháp 2013, thủ tướng chính phủ do Quốc hội
bầu trong số đại biểu quốc hội.
33. Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước địa phương, do
nh
ân dân bu ra.
Đúng. Theo điều 1 luật Tổ chức hội đồng nhân dân và ủy ban nhân
dân (2003) Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa
phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của nhân dân, do
nhân dân địa phương bầu ra, chịu trách nhiệm trước nhân dân địa phương
và cơ quan nhà nước cấp trên.
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM BK GALLERY
34. Ủy ban nhân dân địa phương có quyền ban hành ngh định, quyết định.
Sai. Nghị định là chủ trương đường lối chỉ do chính phủ ban hành.
35. Tòa án nhân dân và vin kiểm sát nhân dân là hai cơ quan duy nhất có
ch
ức năng xét xử nước ta.
Sai. Tòa án nhân dân là cơ quan duy nhất có chức năng xét xử. 36. Đả ộ ả ệ ột cơ quan trong bộ ộ
ng c ng s n Vi t Nam là m
máy nước c ng hòa xã
hi ch nghĩa Việt Nam.
Sai. Đảng cộng sản Việt Nam là tổ chức lãnh đạo Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 37.
Chcó pháp lut mi mang tính quy phm.
Sai. Ngoài pháp luật, các quy phạm xã hội khác cũng mang tính quy phạm.
38. Ngôn ng pháp lý rõ rang,chính xác th hiên tính quy phm ph biến ca
ph
áp lut.
Sai. Tính quy phạm phổ biến của pháp luật thể hiện chỗ Pháp luật là
những quy tắc sử sự chung, được coi là khuôn mẫu chuẩn mực đối với hành
vi của một cá nhân hay tổ chức. 39.
Văn bản quy phm pháp luật do các cơ quan nhà nước, các cá nhân t
chc ban hành.
Sai. Văn bản quy phạm nhà nước do các cơ quan nhà nước có thẩm
quyền, các cá nhân có thẩm quyền ban hành.
40. Nhà nước bảo đảm cho pháp luật đượ
c thc hin bng nhng bin pháp
như giáo dục thuyết phc, khuyến khích và cưỡng chế.
Sai. Nhà nước bảo đảm cho pháp luật bằng duy nhất biện pháp cưỡng chế.
41. Pháp lut vit nam tha nhn tp quán, tin l là ngun ch yếu ca
ph
áp lut.
Sai. Các văn bản quy phạm pháp luật là nguồn chủ yếu của pháp luật Việt Nam.
42. Pháp lut vit nam ch tha nhn ngun hình thành pháp lut duy nht là
các văn bản quy phm pháp lut.
Sai. Ngoài các văn bản quy phạm pháp luật, nguồn của pháp luật còn
bắt nguồn từ tiền lệ, tập quán, các quy tắc chung của quốc tế…
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM BK GALLERY 43. ộ ậ ề ừ
Tp quán là nhng quy tc x s được xã h i công nh n và truy n t đời
này sang đời khác.
Sai. Tập quán chỉ được cộng đồng nơi tồn tại tập quán đó thừa nhận.
44. Tin l là những quy định hành chính và án l.
Sai. Tiền lệ bao gồm hệ thống các án lệ, những vụ việc đã đc xét xử
trước đó, được nhà nước xem là khuôn mẫu. Các quy định hành chính được
nhà nước ban hành, không phải tiền lệ. 45.
Ch thpháp lut chính là ch th quan h pháp luật và ngược li.
Sai. Chủ thể pháp luật là Cá nhân, tổ chức có khả năng có quyền và
nghĩa vụ pháp lý theo quy định của pháp luật. Chủ thể pháp luật khác với
chủ thể quan hệ pháp luật. Để trở thành chủ thể pháp luật chỉ cần có năng
lực pháp luật, nhưng để trở thành chủ thể của một quan hệ pháp luật cụ thể
thì phải có năng lực pháp luật và năng lực hành vi pháp luật, tức là phải có
khả năng tự mình thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
46. Nhng quan h pháp luật mà nhà nước tham gia thì luôn th hin ý ch
c
ủa nhà nước.
Đúng. Nhà nước là chủ thể đặc biệt của những quan hệ pháp luật, do
pháp luật do nhà nước đặt ra. Khi tham gia những quan hệ pháp luật, thì
những quan hệ đó luôn luôn thể hiện ý chí của nhà nước. 47.
Quan hpháp lut phn ánh ý chí ca các bên tham gia quan h.
Đúng. Quan hệ pháp luật phản ánh ý chí của nhà nước và ý chí các
bên tham gia quan hệ trong khuôn khổ ý chí của nhà nước.
48. Công dân đương nhiên là chủ th ca mi quan h pháp lut.
Sai. Chủ thể của pháp luật còn có thể là các tổ chức có năng lực pháp lý.
49. Cá nhân tham gia vào quan h pháp lut s
trthành ch th ca quan
h pháp lut.
Sai. Muốn trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật đó, cá nhân phải có năng lực hành vi.
50. Năng lực hành vi ca mọi cá nhân là như nhau.
Sai. Năng lực hành vi của mỗi cá nhân có thể khác nhau, ví dụ người
dưới 18 tuổi so với ngưới từ 18 tuổi trở lên.
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM BK GALLERY
51. Năng lực pháp lut ca mọi pháp nhân là như nhau.
Sai. Các pháp nhân được quy định năng lực pháp luật mức độ khác
nhau, dựa trên quy định của pháp luật. 52. Năng lự ả ệ ề
nghĩa
c pháp lut ca ch th là kh năng thực hi n các quy n và
v do ch th đó tự quy định.
Sai. Năng lực pháp luật của chủ thể là khả năng thực hiện các quyền
và nghĩa vụ do pháp luật quy định.
53. Năng lực pháp lut ca ch th trong quan h pháp lut ph thuc vào
ph
áp lut ca tng quc gia.
Đúng. Năng lực pháp luật của chủ thể do pháp luật quy định, mỗi
pháp luật lại phụ thuộc vào quốc gia ban hành.
54. “Năng lự ổ ạ ứ
c hành vi ca ch thể” phụ tuộc vào độ tu i, tình tr ng s c khe,
trình độ ca ch th.
Sai. Nó không phụ thuộc vào trình độ của chủ thể.
55. Ch th không có năng lực hành vi thì không th tham gia vào các quan
h
pháp lut.
Sai. Chủ thể không có năng lực hành vi có thể tham gia vào các quan
hệ pháp luật thông qua người ủy quyền, người giám hộ…
56. Năng lực pháp lut phát sinh k t khi các cá nhân được sinh ra.
Đúng. Chỉ có năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi người đó sinh
ra và chấm dứt khi người đó chết.
57. Khi cá nhân b hn chế v năng lực pháp luật thì đương nhiên cũng b hn
ch
ế v năng lực hành vi.
Đúng. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân
bằng hành vi củ a mình xác lập, thực hi ện quyền, nghĩa vụ dân sự ( Điều 17
luật dân sự) do đó khi bị chế năng lực pháp luật, thì đương nhiền cũng bị
hạn chế về nưang lực hành vi.
58. Năng lực pháp luật của nhà nước là không thể bị hạn chế.
Sai. Năng lực pháp luật của nhà nước bị hạn chế bởi pháp luật.
59. Ni dung ca quan h pháp luật đồng nht với năng lực pháp lut vì nó
bao g
m quyn và nghĩa vụ pháp lý.
Sai. Năng lực pháp luật xuất hiện từ lúc sinh, tuy nhiên quan hệ pháp
luật phụ thuộc vào một số yêu tố khác(ví dụ đủ 18 tuổi mới có thể kết hôn…)
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM BK GALLERY
60. Nghĩa vụ pháp lý ca ch th chính là hành vi pháp lý.
Sai. Nghĩa vụ pháp lý là những hành vi mà pháp luật quy định các cá
nhân, tổ ch ức có nghĩa vụ phải thực hiện. Hành vi pháp lý là những sự kiện
xảy ra theo ý chí của con người( VD hành vi trộm cắp… ) 61. ậ ữ ế ố ổ
Khách th ca quan h pháp lu t là nh ng y u t thúc đẩy cá nhân, t
chc tham gia vào quan h pháp lut.
Đúng. Khách thể của quan hệ pháp luật là những lợi ích mà các chủ
thể mong muốn đạt được khi tham gia vào quan hệ pháp luật đó.
62. S kin pháp lý là yếu t thúc đẩy ch th tham gia vào các quan h pháp lut.
Sai. Sự kiện pháp lý là những sự việc cụ thể xảy ra trong đời sống phù
hợp với những điều kiện, hoàn cảnh đã được dự liệu trong một quy phạm
pháp luật từ đó làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một QHPL cụ thể 63.
Các quan hpháp lut xut hin do ý chí các cá nhân.
Sai. Các quan hệ pháp luật xuất hiện do ý chí các cá nhân, tuy nhiên
cũng phải trong khuôn khổ ý chí của nhà nước. 64. Đố ới cá nhân, năng lự ắ ớ ự ể ủ ngườ i v
c hành vi g n v i s phát tri n c a con i và
do các cá nhân đó tự quy định.
Sai. Năng lực hành vi của mỗi cá nhân là do pháp luật quy định. 65. Ngườ ự
i b hn chế v năng lực hành vi thì không b hn chế v năng l c
pháp lut.
Sai. Người bị hạn chế về năng lực pháp luật cũng đồng thời bị hạn chế về năng lực hành vi.
66. Người b kết án tù có thi hn ch b hn chế v năng lực hành vi, không
b
hn chế năng lực pháp lut.
Sai. Những người này bị hạn chế về năng lực pháp luật (VD: không có
năng lực pháp luật để ký kết hợp đồng kinh tế)
67. Người say rượu là người có năng lực hành vi hn chế.
Sai. Người có năng lực hành vi hạn chế là người được tòa án tuyên bố
bị hạn chế năng lực hành vi.
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM BK GALLERY
68. Năng lực pháp lut có tính giai cấp, còn năng lực hành vi không có tính giai cp. Đúng.
- NLPL là khả năng của cá nhân (thể nhân), pháp nhân (tổ chức, cơ
quan) hưởng quyền và nghĩa vụ theo luật định. Do vậy, khả năng này chịu
ảnh hưởng sâu sắc của tính giai cấp, và do đặc trưng giai cấp quyết định.
Mỗi giai cấp cầm quyền sẽ có đặc trưng khác nhau, xây dựng một chế độ
khác nhau nên sẽ trao cho công dân của mình những quyền và nghĩa vụ khác nhau.
- Còn NLHV (hay còn gọi là năng lực hành vi dân sự của cá nhân) là
khả năng của một người, thông qua các hành vi của mình để xác lập hoặc/và
thực hiện các quyền và nghĩa vụ dân sự đối với người khác. Như vậy, có thể
hiểu là năng lực hành vi dân sự gắn với từng người, mang tính cá nhân, phát
sinh khi cá nhân mỗi người bằng khả năng nhận thức và điều khiển hành vi
của mình, xác lập quan hệ với người hay tổ chức khác, nó không phụ thuộc
vào đặc trưng giai cấp.
69. Người đủ t 18 tui tr lên là ch th ca mi quan h pháp lut.
Sai. Chủ thể của quan hệ pháp luật có thể là tổ chức có tư cách pháp nhân.
70. Nhà nước là ch th ca mi quan h pháp lut.
Sai. Chủ thể củ a các quan hệ pháp lu ật có thể là các cá nhân có đầy
đủ năng lực, hoặc các tổ chức có tư cách pháp nhân.
71. Nghĩa vụ pháp lý đồng nht vi hành vi pháp lý ca ch th.
Sai. Nghĩa vụ pháp lý là những điều được quy định trong văn bản
pháp lý. Hành vi pháp lý là những hành vi xảy ra phụ thuộc vào ý chí của cá
nhân (có thể phù hợp hoặc vi phạm văn bản pháp lý)
72. Ch th ca hành vi pháp lut luôn là ch th ca quan h pháp lut và
ngược li.
Sai. các quan hệ pháp luật chỉ xuất hiện khi có sự kiện pháp lý chủ thể
của hành vi pháp luật thì không.
73. Năng lực pháp lut của người đã thành niên thì rộng hơn người chưa
th
ành niên.
Sai. Năng lực pháp luật của mọi người là như nhau, xuất hiện từ khi
ra đời (trừ khi bị hạn chế bởi pháp luật).
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM BK GALLERY
74. Năng lực pháp lut ca các cá nhân ch được quy định trong các văn bn
pháp lut.
Đúng. NLPL của các cá nhân chỉ được quy định trong các văn bản
pháp luật mà nội dung của nó phụ thuộc vào các điều kiện kinh tế , chính trị, xã hội…
75. Mi hành vi vi phm pháp luật đều là nhng hành vi trái pháp lut.
Đúng. Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, vi phạm những quy
định trong các quy phạm pháp luật, gây thiệt hại cho xã hội. 76. ện pháp cưỡ ế Mi bi
ng ch của nhà nước đều là bin pháp trách nhim
pháp lý.
Đúng. Trách nhiệm pháp lý luôn gắn liền với các biện pháp cưỡng chế
nhà nước được quy định trong phần chế tài củ a các quy phạm pháp luật.
Đây là điểm khác biệt giữa trách nhiệm pháp lý với các biện pháp cưỡng chế
khác của nhà nước như bắt buộc chữa bệnh, giải phóng mặt bằng…
77. Những quan điểm tiêu cc ca ch th vi phm pháp luật được xem là
bi
u hin bên ngoài (mt khách quan) ca vi phm pháp lut.
Sai. Biểu hiện của vi phạm pháp luật phải là những hành vi, không phải quan điểm.
78. Hu qu do hành vi vi phm pháp luật gây ra đều phi là s thit hi v
v
t cht.
Sai. Hậu quả do hành vi trái pháp luật gây ra có thể là thiệt hại về mặt
vật chất, tinh thần hoặc những thiệt hại khác cho xã hội.
79. S thit hi v vt cht là du hiu bt buc ca vi phm pháp lut.
Sai. Nó còn có thể là thiệt hại về tinh thần.
80.
Ch
th ca vi phm pháp lut có th chịu đồng thi nhiu trách nhim
ph
áp lý.
Đúng. Ví dụ một người phạm tội vừa có thể bị phạt tiền, vừa có thể
phải ngồi tù, tùy theo loại, mức độ vi phạm và các tình tiết tăng nặng. 81. ấy trướ ủ ể ộ ị Không th
c hành vi c a mình là nguy hi m cho xã h i thì không b
xem là có li.
Sai. Đây là lỗi vô ý do cẩu thả. Chủ thể không nhìn thấy trước hành vi
của mình là nguy hiểm cho xã hội trong điều kiện mà đáng lẽ ra phải thấy trước.
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM BK GALLERY
82. Hành vi chưa gây thiệt hi cho xã hội thì chưa bị
xem là vi ph m pháp lut.
Sai. Hành vi mà gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt h ại cho xã hội,
được quy định trong các văn bản pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật.
83. Phải là người đủ 18 tui tr lên thì mới được coi là ch th ca vi phm
ph
áp lut.
Sai. Chủ thể của hành vi vi phạm pháp luật có thể là bất cứ cá nhân tổ
chức nào có năng lực trách nhiệm pháp lý.
84. S thit hi thc tế xy ra cho xã hi là du hiu bt buc trong mt
kh
ách quan ca vi phm pháp lut.
Sai. Chỉ cần đe dọa gây thiệt hại cho xã hội cũng có thể là dấu hiệu
trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật.
85. Mt hành vi va có th đồng thi là vi phm pháp lut hình s va là vi
ph
m pháp luật hành chính, nhưng không thể đồng thi là vi phm pháp lut
d
ân s, va là vi phm pháp lut hình s
Sai. Hành vi vi phạm hành chính thì chủ thể chưa cấu thành t ội phạm,
còn hành vi vi phạm luật hình sự thì chủ thể là tội phạm, gây nguy hại hoặc
đe dọa gây nguy hại cho xã hội.
86. Trách nhim pháp lý là b phn chế tài trong quy phm pháp lut.
Sai. Đây chỉ là định nghĩa trách nhiệm pháp lý theo hướng tiêu cực.
Theo hướng tích cực, các bi ện pháp cưỡng chế hành chính nh ắm ngăn
chặn dịch bệnh không là bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật.
87. Mi biện pháp cưỡng chế của nhà nước đều là bin pháp trách nhim
pháp lý và ngược li.
Đúng. Biện pháp trách nhiệm pháp lý luôn gắn liền với biện pháp
cưỡng chế của nhà nước.
88. Mi hành vi vi phm pháp luật đều phi chu trách nhim pháp lý.
Sai. Ví dụ : hành vi hiếp dâm là vi phạm pháp luật, nhưng trong đa số
trường hợp, nếu nạn nhân bác đơn hoặc không tố giác thì chủ thể sẽ không
phải chịu trách nhiệm pháp lý.
89. Mi hành vi trái pháp luật đều là hành vi vi phm pháp lut.
Sai. Không phải tất cả hành vi trái pháp luật đều là vi phạm pháp luật.
Vì chỉ có hành vi trái pháp luật nào được chủ thể thực hiện một cách cố ý
hoặc vô ý mới có thể là hành vi vi phạm pháp luật. Dấu hiệu trái pháp luật
mới chỉ là biểu hiện bên ngoài của hành vi. Để xác định hành vi vi phạm
pháp luật cần xem xét cả mặt chủ quan của hành vi Nghĩa là xác định trạng
HTTP://BKGALLERY.WEBSTARTERZ.COM BK GALLERY
thái tâm lý của người thực hiện hành vi đó, xác định lỗi của họ. Bởi vì nếu
một hành vi được thưcn hiện do những điều kiện và hoàn cảnh khách quan
và chủ thể không thể ý thức được, từ đó không thể lựa chọn được cách xử
sự theo yêu cầu của pháp luật thì hành vi đó không thể coi là có lỗi, không
thể coi là vi phạm pháp luật. Bên cạnh đó hành vi trái pháp luật của những
người mất trí (tâm thần), trẻ em (chưa đến độ tuổi theo quy định của PL)
cũng không được coi là VPPL vì họ không có khả năng nhận thức điều khiển
được hành vi của mình.
90. Quan điểm tiêu cc ca các ch th vi phm pháp luật được xem là biu
hi
n bên ngoài ca vi phm pháp lut.
Sai. Biểu hiện của vi phạm pháp luật phải là những hành vi, không phải quan điểm.
91. Mi hu qu do vi phm pháp luật gây ra đều phải được thc hin dưới
d
ng vt cht.
Sai. Nó còn có thể hiện dưới dạng tổn hại tinh thần hoặc đe dọa tổn hại.
92. Mt vi phm pháp lut không th đồng thi gánh chu nhiu loi trách
nhi
m pháp lý.
Sai. Một vi phạm pháp luật vẫn có thể vừa gánh trách nhiệm hành
chính, vừa gánh trách nhiệm dân sự.
Tài liệu ôn tập môn học pháp luật đại cương – HKI 2017-2018 -KHTN
GỢI Ý – TRẢ LỜI CÂU HỎI ÔN TẬP PHÁP LUẬT
I. Nhận định Đúng – Sai. Giải thích
1. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mac – Lênin, Nhà nước là hiện tượng xã hội có
tính vĩnh cửu, bất biến.
 Sai, Trong hình thái kinh tế xã hội chủ nghĩa cộng sản không tồn tại nhà nước.
2. Theo chủ nghĩa Mac – Lênin, nguyên nhân hình thành nhà nước là do ba lần phân
công lao động trong xã hội công xã nguyên thủy.
 Sai, Tư hữu và phân chia giai cấp.
3. Khi lí giải nguồn gốc ra đời của Nhà nước, các học thuyết đều dựa trên việc phân
tích tiền đề kinh tế, tiền đề xã hội cho sự ra đời của nhà nước.
 Sai, Học thuyết về thần quyền, học thuyết gia trưởng, học thuyết khế ước xã
hội không đề cập đến tiền đề kinh tế, xã hội.
4. Nhà nước xã hội chủ nghĩa tôn trọng tối đa quyền làm chủ của nhân dân nên
không mang bản chất giai cấp.
 Sai, Bất cứ nhà nước nào cũng mang tính giai cấp
5. Tùy vào các nhà nước khác nhau mà bản chất nhà nước có thể là bản chất giai cấp hay xã hội.
 Sai, Bản chất nhà nước gồm tính gia cấp và tính xã hội.
6. Chức năng lập pháp của nhà nước là hoạt động xây dựng pháp luật và tổ chức thực thi pháp luật.
 Sai, Tổ chức thực thi pháp luật do cơ quan hành pháp chịu trách nhiệm.
7. Trong chính thể cộng hòa tổng thống, Tổng thống do nhân dân trực tiếp bầu ra, là
nguyên thủ quốc gia còn Thủ tướng là người đứng đầu Chính phủ.
 Sai, chỉ có trong chính thể cộng hòa lưỡng tính thì Tổng thống do nhân dân
trực tiếp bầu ra, là nguyên thủ quốc gia còn Thủ tướng là người đứng đầu Chính phủ
8. Tại các quốc gia theo hình thức chính thể cộng hòa dân chủ đại nghị, cơ quan
quyền lực nhà nước (Quốc hội, Nghị viện) và nguyên thủ quốc gia (Tổng thống, Chủ
tịch nước) do nhân dân bầu ra và chịu trách nhiệm trước nhân dân.
 Sai, Nguyên thủ quốc gia do cơ quan quyền lực nhà nước bầu ra.
9. Tại các nhà nước theo chế độ quân chủ, quyền lực nhà nước tập trung hoàn toàn
trong tay người đứng đầu nhà nước đó.
 Sai, trong nhà ước theo chế độ quân chủ hạn chế (quân chủ đại nghị), quyền
lực nhà nước tập trung vào trong tay nghị viện/quốc hội
10. Các quốc gia theo hình thức chính thể quân chủ thì chế độ chính trị là phản dân chủ. Thạc sĩ Hà Minh Ninh minhninh89@gmail.com CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Tài liệu ôn tập môn học pháp luật đại cương – HKI 2017-2018 -KHTN
 Sai, các quốc gia theo hình thức chính thể quân chủ hạn chế vẫn có chế độ
chính trị dân chủ (Thái Lan, Nhật Bản, Anh)
11. Tại các quốc gia theo hình thức chính thể cộng hòa, mọi người dân đều có quyền
tham gia bầu cử ra cơ quan quyền lực nhà nước.
 Sai, Người đủ tuổi bầu cử mới có quyền tham gia bầu cử.
12. Tại các quốc gia theo hình thức cấu trúc nhà nước liên bang, mặc dù có hai hệ
thống cơ quan nhà nước nhưng chỉ có một hệ thống pháp luật áp dụng chung cho toàn liên bang.
 Sai, hệ thống pháp luật liên bang, hệ thống pháp luật mỗi bang.
13. Tại Việt Nam, mọi công dân đều có quyền bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp.
 Sai, Người từ đủ 18 tuổi mới có quyền bẩu cử.
14. Ở nước ta, người từ đủ 18 tuổi trở lên có thể ứng cử làm Đại biểu Quốc hội.
 Sai, người từ đủ 21 tuổi trở lên mới có thể ứng cử làm ĐBQH
15. Ở nước ta, tất cả mọi người từ đủ 18 tuổi trở lên có quyền đi bầu cử đại biểu Quốc hội.
 Sai, những người bị tước một số quyền công dân không có quyền đi bầu cử.
16. Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam là các cơ quan nhà nước.
 Sai, Đảng CS là tổ chức chính trị, Đoàn TN là tổ chức chính trị xã hội.
17. Ở nước ta, Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho ý chí và
nguyện vọng của người dân cả nước, nắm trong tay quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.
 Sai, QH chỉ nắm quyền lập hiến, lập pháp, giám sát tối cao...
18. Ở nước ta, Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp là cơ quan quyền lực nhà nước
cao nhất, đại diện cho ý chí và nguyện vọng của người dân cả nước.
 Sai, HĐND là cơ quan QLNN ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng
của người dân địa phương
19. Quốc hội là cơ quan hành chính cao nhất của nước ta.
 Sai, chính phủ là cơ quan hành chính cao nhất.
20. Ở nước ta, Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất, đại diện cho ý chí,
nguyện vọng của nhân dân cả nước.
 Sai, Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành
của Quốc hội. Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội và báo cáo công tác
trước Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước
21. Ở nước ta, người đứng đầu Chính phủ là người có quyền lực nhà nước cao nhất. Thạc sĩ Hà Minh Ninh minhninh89@gmail.com CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Tài liệu ôn tập môn học pháp luật đại cương – HKI 2017-2018 -KHTN
 Sai, Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.
22. Ở nước ta, Chủ tịch Quốc hội là người có quyền lực nhà nước cao nhất.
 Sai, Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.
23. Ở nước ta, Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.
 Đúng. “Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp
hành của Quốc hội.Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội và báo cáo
công tác trước Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước.”Điều 94,HP 2013
24. Ở nước ta, các thành viên Chính phủ do Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm.
 Sai, phó thủ tướng do Quốc hội phê chuẩn, Chủ tịch nước bổ nhiệm
25. Ở nước ta, Chủ tịch nước phải là đại biểu Quốc hội.  Đúng
Điều 87, HP 2013
Chủ tịch nước do Quốc hội bầu trong số đại biểu Quốc hội.
Chủ tịch nước chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Quốc hội.
Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước theo nhiệm kỳ của Quốc hội. Khi Quốc hội hết
nhiệm kỳ, Chủ tịch nước tiếp tục làm nhiệm vụ cho đến khi Quốc hội khóa mới
bầu ra Chủ tịch nước.
26. Ở nước ta, các thành viên Chính phủ đều phải là đại biểu Quốc hội.
 Sai, phó thủ tướng, bộ trưởng không cần phải là đại biểu QH
27. Ở nước ta, Chủ tịch nước là người có quyền lực nhà nước cao nhất.
 Sai, Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.
28. Ở nước ta, Thủ tướng Chính phủ do Chủ tịch nước bổ nhiệm, miễm nhiệm, bãi nhiệm.
 Sai, Thủ tướng do QH bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
29. Ở nước ta, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân
tối cao được Chủ tịch nước bổ nhiệm.
 Sai, chánh án, viện trưởng do QH bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
30. Theo quy định của Hiến pháp 2013, trong cơ cấu tổ chức của Chính phủ thì chỉ
duy nhất Thủ tướng chính phủ mới được là đại biểu Quốc hội.
 Sai, các phó thủ tướng cũng có thể là đại biểu QH
31. Ở nước ta, Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan duy nhất có chức năng thực hành quyền công tố.
 Đúng, Điều 107, hiến pháp 2013, 1. Viện kiểm sát nhân dân thực hành quyền
công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp.
32. Ở nước ta, Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan duy nhất có chức năng thực hành
quyền công tố và xét xử các vụ án hình sự. Thạc sĩ Hà Minh Ninh minhninh89@gmail.com CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Tài liệu ôn tập môn học pháp luật đại cương – HKI 2017-2018 -KHTN
 Sai, thẩm quyền xét xử thuộc Tòa án
33. Ở nước ta, Tòa án nhân dân là cơ quan duy nhất có chức năng xét xử.
 Đúng, “Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp” (Điều 102, Hiến pháp 2013).
34. Ở nước ta, Tòa án nhân dân là cơ quan duy nhất có chức năng xét xử và thi hành
bản án, quyết định do mình ban hành.
 Sai, “Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp” (Điều 102, Hiến pháp 2013).
35. Ở nước ta, Hội đồng nhân dân do nhân dân bầu ra và chịu trách nhiệm trước nhân dân.  Đúng, ..
36. Ở nước ta, Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước, do nhân dân bầu ra
và chịu trách nhiệm trước nhân dân.
 Sai, HĐND là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.
37. Ở nước ta, Ủy ban nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.
 Sai, UBND là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
38. Ở nước ta, Ủy ban nhân dân các cấp là cơ quan có quyền quyết định mọi vấn đề
quan trọng nảy sinh tại địa phương cấp đó.
 Sai, thẩm quyền này thuộc về HĐND
39. Nguồn gốc ra đời của pháp luật và nhà nước là giống nhau.
 Đúng, nguồn gốc tư hữu và giai cấp.
40. Pháp luật và nhà nước ra đời cùng một thời điểm.
 Sai, nhà nước hình thành trước, pháp luật là công cụ điều chỉnh xã hội của nhà nước.
41. Pháp luật chỉ ra đời khi xã hội có sự tư hữu, phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp.
 Đúng, nguồn gốc pháp luật từ tư hữu và phân chia giai cấp
42. Pháp luật tồn tại song hành với sự tồn tại của nhà nước.
 Đúng, vì pháp luật là công cụ quản lý xã hội của nhà nước và chỉ có nhà nước
mới có thẩm quyền ban hành pháp luật.
43. Chỉ pháp luật mới mang tính quy phạm.
 Sai, quy phạm tôn giáo, quy phạm đạo đức
44. Ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác thể hiện tính cưỡng chế nhà nước của pháp luật.
 Sai, tính cưỡng chế của pháp luật thể hiện qua quyền lực nhà nước bằng các tổ
chức trấn áp công an, quân đội, nhà tù Thạc sĩ Hà Minh Ninh minhninh89@gmail.com CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Tài liệu ôn tập môn học pháp luật đại cương – HKI 2017-2018 -KHTN
45. Chỉ pháp luật mới mang tính cưỡng chế.
 Sai, pháp luật có tính cưỡng chế mang bản chất quyền lực chính trị.
46. Chỉ pháp luật mới mang tính cưỡng chế nhà nước.
 Đúng, pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng QLNN
47. Tập quán pháp là những tập quán thông thường của người dân trong cuộc sống hàng ngày.
 Sai, là những tập quán thông thường của người dân trong cuộc sống hàng ngày
được nhà nước thừa nhận và áp dụng.
48. Tập quán pháp không được thừa nhận tại Việt Nam.
 Sai, Bộ luật dân sự 2015:
“Điều 5. Áp dụng tập quán
1. Tập quán là quy tắc xử sự có nội dung rõ ràng để xác định quyền, nghĩa vụ của
cá nhân, pháp nhân trong quan hệ dân sự cụ thể, được hình thành và lặp đi lặp lại
nhiều lần trong một thời gian dài, được thừa nhận và áp dụng rộng rãi trong một
vùng, miền, dân tộc, cộng đồng dân cư hoặc trong một lĩnh vực dân sự.
2. Trường hợp các bên không có thỏa thuận và pháp luật không quy định thì có thể
áp dụng tập quán nhưng tập quán áp dụng không được trái với các nguyên tắc cơ
bản của pháp luật dân sự quy định tại Điều 3 của Bộ luật này”
49. Tiền lệ pháp không được thừa nhận tại Việt Nam.
 Sai, khoản 3, Điều 45, Bộ luật tố tụng dân sự 2015
“Án lệ được Tòa án nghiên cứu, áp dụng trong giải quyết vụ việc dân sự khi đã
được Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao lựa chọn và được Chánh
án Tòa án nhân dân tối cao công bố.”
50. Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật duy nhất được thừa nhận tại Việt Nam.
 Sai, PL Việt Nam thừa nhận tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản QPPL
51. Mọi quy tắc xử sự tồn tại trong xã hội có nhà nước là quy phạm pháp luật.
 Sai, chỉ có quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành hoặc
thừa nhận và được nhà nước đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước mới được coi là QPPL
52. Nhà nước ban hành pháp luật để điều chỉnh mọi quy tắc ứng xử của người dân
trong cuộc sống hằng ngày.
 Sai, nhà nước chỉ điều chỉnh các quan hệ xã hội phổ biến.
53. Một quy phạm pháp luật bắt buộc phải có ba bộ phận là giả định, quy định, chế tài.
 Sai, có những QPPL chỉ có giả định và chế tài hoặc giả định và quy định.
54. Văn bản do cơ quan nhà nước ban hành là văn bản pháp luật. Thạc sĩ Hà Minh Ninh minhninh89@gmail.com CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Tài liệu ôn tập môn học pháp luật đại cương – HKI 2017-2018 -KHTN
 Sai, văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự thủ tục
luật định mới gọi là VBQPPL
55. Văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan nhà nước, cá nhân, tổ chức ban hành
nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.
 Sai, Văn bản QPPL (legislative documents) là văn bản do CQNN có thẩm
quyền ban hành theo thủ tục, trình tự, hình thức luật định, trong đó có chứa các
quy tắc xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện bằng QLNN để điều chỉnh các QHXH
56. Văn bản chứa đựng quy tắc xử sự chung cho mọi người là văn bản quy phạm pháp luật.
 Sai, Văn bản QPPL (legislative documents) là văn bản do CQNN có thẩm
quyền ban hành theo thủ tục, trình tự, hình thức luật định, trong đó có chứa các
quy tắc xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện bằng QLNN để điều chỉnh các QHXH
57. Mọi cơ quan nhà nước đều có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
 Sai, chỉ có cơ quan nhà nước có thẩm quyền mới có quyền ban hành văn bản
quy phạm pháp luật theo quy định của Luật ban hành văn bản QPPL 2015
58. Chỉ có các cơ quan nhà nước mới có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
 Sai, chỉ có cơ quan nhà nước có thẩm quyền mới có quyền ban hành văn bản
quy phạm pháp luật theo quy định của Luật ban hành văn bản QPPL 2015
59. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật bao gồm Hiến pháp và các văn bản dưới luật.
 Sai, hệ thống văn bản QPPL bao gồm văn bản QPPL có giá trị luật và văn bản
QPPL có giá trị dưới luật (văn bản luật và văn bản dưới luật).
60. Quốc hội là cơ quan duy nhất có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
 Sai, ngoài QH còn có Chính phủ, Viện KS ND TC, Tòa án ND TC. .
61. Quốc hội là cơ quan duy nhất có thẩm quyền ban hành văn bản luật.
 Đúng, vì QH là cơ quan duy nhất có quyền ban hành văn bản QPPL có giá trị
luật: Hiến pháp, Bộ luật, Luật, Nghị quyết của QH.
62. Văn bản dưới luật là những văn bản pháp luật do Quốc hội và các cơ quan nhà
nước khác có thẩm quyền ban hành.
 Sai, văn bản dưới luật và những văn bản pháp luật do các cơ quan nhà nước
không phải là QH có thẩm quyền ban hành.
63. Văn bản dưới luật có giá trị pháp lý thấp hơn văn bản luật.
 Đúng, vì các văn bản dưới luật phải tuân thủ quy định của văn bản luật, không
được quy định trái với văn bản luật. Thạc sĩ Hà Minh Ninh minhninh89@gmail.com CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Tài liệu ôn tập môn học pháp luật đại cương – HKI 2017-2018 -KHTN
64. Các văn bản dưới luật có giá trị pháp lý tương đương nhau.
 Sai, Thông tư của Bộ trưởng có giá trị pháp lý thấp hơn Nghị định của Chính phủ.
65. Việc ban hành Luật Thủ Đô thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
 Sai, chỉ có QH mới có thẩm quyền ban hành Luật.
66. Hiến pháp, Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Quyết định của Chủ tịch nước, Nghị
định của Chính phủ là những văn bản luật.
 Sai, văn bản luật là Hiến pháp, Luật, nghị quyết của QH.
67. Văn bản luật là văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật do các cơ quan, tổ
chức cá nhân có thẩm quyền ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo ý chí của nhà nước.
 Sai, văn bản luật là văn bản do QH ban hành.
68. Chính phủ là cơ quan duy nhất có thẩm quyền ban hành văn bản pháp luật là Nghị định.
 Đúng, nghị định là văn bản QPPL do Chính phủ ban hành.
69. Quốc hội là cơ quan duy nhất có thẩm quyền ban hành văn bản pháp luật là Nghị quyết.
 Sai, UBTVQH, HĐND cũng có thẩm quyền ban hành văn bản pháp luật là Nghị Quyết.
70. Quốc hội là cơ quan duy nhất có thẩm quyền ban hành văn bản luật là Nghị quyết.
 Đúng, QH là cơ quan duy nhất có thẩm quyền ban hành Nghị quyết – văn bản luật.
71. Nghị quyết do các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền ban hành là văn bản luật.
 Sai, Nghị quyết của UBTVQH, Nghị quyết của HĐND các cấp là văn bản dưới luật.
72. Các quan hệ nảy sinh trong cuộc sống hằng ngày là quan hệ pháp luật.
 Sai, chỉ có những QHXH được PL điều chỉnh mới trở thành QHPL
73. Mọi quan hệ nảy sinh trong cuộc sống hằng ngày đều chịu sự chi phối của pháp luật.
 Sai, có những QHXH do đạo đức, tôn giáo điều chỉnh/ Chỉ có QHPL mới chịu sự chi phối của PL.
74. Chỉ quan hệ pháp luật mới mang tính ý chí của chủ thể tham gia.
 Sai, các quan hệ xã hội đều mang tính ý chí của chủ thể tham gia.
75. Nếu không có quy phạm pháp luật điều chỉnh thì không có quan hệ pháp luật.
 Đúng, vì QHPL là quan hệ xã hội do QPPL điều chỉnh Thạc sĩ Hà Minh Ninh minhninh89@gmail.com CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt