BẢNG ĐỊNH LƯỢNG KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC
VÀ ĐỊNH TÍNH DỰ ÁN
1. BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC
THEO GIAI ĐOẠN
Giai đoạn 1: Điều tra, khảo sát tình hình an ninh trên mạng
xã hội (8 tuần)
CV
Tên công việc Thời
gian
Tuầ
n
Tuầ
n
KT
Sản phẩm đầu ra Tiêu chí định lượng
NV
1.1
Nghiên cứu tổng
quan tài liệu
(Literature
Review)
2
tuần
1 2 Bản tổng hợp tài
liệu tham khảo,
bài tổng quan
(review article)
Tối thiểu 30 nguồn
tài liệu
NV
1.2
Thiết kế bộ câu
hỏi khảo sát
1
tuần
3 3 Bộ câu hỏi khảo
sát hoàn chỉnh
(Google
Forms/Typeform)
Tối thiểu 20 câu hỏi,
thiết kế khoa học và
logic
NV
1.3
Tiến hành khảo
sát trực tuyến
3
tuần
4 6 Dữ liệu khảo sát
từ người dùng
Tối thiểu 1.000
người dùng, đảm bảo
đại diện về độ tuổi,
giới tính, khu vực
NV
1.4
Thu thập dữ liệu
mẫu về lừa đảo
(OSINT & Web
Scraping)
3
tuần
4 6 Bộ dữ liệu mẫu
(dataset) đã dán
nhãn sơ bộ
Tối thiểu 500 mẫu
(phishing, lừa đảo
tình cảm, đầu tư,
malware)
NV
1.5
Tổng hợp số liệu
và viết báo cáo
giai đoạn 1
1
tuần
7 7 Báo cáo giai đoạn
1 hoàn chỉnh + bộ
dữ liệu đã xử lý
Tối thiểu 20 trang, có
biểu đồ minh họa
NV
1.6
Buffer/Dự phòng 1
tuần
8 8
Giai đoạn 2: Phân tích các mối nguy cơ, mô hình tấn công
và hành vi hacker (6 tuần)
M
ã
C
V
Tên công việc Thời
gian
Tuầ
n
Tuầ
n
KT
Sản phẩm đầu ra Tiêu chí định lượng
N
V2
.1
Phân tích chi
tiết các vụ lừa
đảo đã thu thập
2
tuần
9 10 Bảng phân tích IoC
cho từng loại lừa
đảo, ma trận đặc
điểm (feature
matrix)
Phân tích từ khóa,
cấu trúc URL, hình
ảnh giả mạo, chiến
thuật tâm lý
N
V2
.2
Xây dựng ma
trận rủi ro (Risk
Matrix)
1
tuần
11 11 Ma trận rủi ro trực
quan (3×3 hoặc
5×5)
6 loại tấn công:
Phishing, Fake
Account, Malware,
Romance Scam,
Investment Scam,
Data Leakage
N
V2
.3
Nghiên cứu giải
pháp công nghệ
và lựa chọn
thuật toán
2
tuần
12 13 Báo cáo lựa chọn
công nghệ
(Technology
Selection Report)
So sánh Naive
Bayes, SVM,
Random Forest,
LSTM, BERT;
benchmark với
DeepText,
Perspective API
N
V2
.4
Đặc tả yêu cầu
phần mềm (SRS
theo IEEE 830)
1
tuần
14 14 Tài liệu SRS hoàn
chỉnh
Tối thiểu 30 trang,
bao gồm yêu cầu
chức năng & phi
chức năng
Giai đoạn 3: Thiết kế và phát triển giải pháp (10 tuần + 1
tuần buffer)
M
ã
C
V
Tên công việc Thời
gian
Tuầ
n
Tuầ
n
KT
Sản phẩm đầu ra Tiêu chí định lượng
N
V3
.1
Thiết kế kiến
trúc hệ thống và
CSDL
1
tuần
15 15 Sơ đồ kiến trúc
(UML/ArchiMate
), Database
Schema, tài liệu
thiết kế
Bao gồm block
diagram, sơ đồ
CSDL, lựa chọn tech
stack
N
V3
.2
Phát triển
module Data
Crawler
3
tuần
16 18 Module Data
Crawler hoạt động
ổn định
Thu thập từ
Facebook, TikTok;
scheduled crawling;
M
ã
C
V
Tên công việc Thời
gian
Tuầ
n
Tuầ
n
KT
Sản phẩm đầu ra Tiêu chí định lượng
lưu trữ vào CSDL
N
V3
.3
Phát triển
module AI/ML
Engine
5
tuần
16 20 Module AI/ML
Engine với mô
hình đã huấn
luyện
Độ chính xác ≥ 85%
trên tập kiểm thử;
bao gồm
preprocessing,
training, evaluation,
tuning
N
V3
.4
Phát triển giao
diện Dashboard
3
tuần
19 21 Ứng dụng
web/desktop với
UI trực quan
Trang tổng quan, chi
tiết nội dung, cài đặt
cảnh báo, quản lý
người dùng
N
V3
.5
Xây dựng bộ tài
liệu hướng dẫn
và quy trình
phòng chống
2
tuần
20 21 Bộ tài liệu hướng
dẫn hoàn chỉnh
Tối thiểu 50 trang;
User Manual, cẩm
nang nhận diện lừa
đảo, quy trình ứng
phó
N
V3
.6
Tích hợp &
Kiểm thử tích
hợp
2
tuần
22 23 Hệ thống tích hợp
đầy đủ (MVP)
Tất cả module hoạt
động đồng bộ, không
lỗi nghiêm trọng
N
V3
.7
Buffer/Dự phòng 1
tuần
24 24
Giai đoạn 4: Triển khai thử nghiệm (8 tuần)
CV
Tên công việc Thời
gian
Tuầ
n
Tuầ
n
KT
Sản phẩm đầu
ra
Tiêu chí định lượng
NV
4.1
Triển khai hệ
thống trên môi
trường thử
nghiệm
1
tuần
25 25 Hệ thống hoạt
động trên
staging
environment
(cloud)
Domain/URL riêng,
cấu hình
AWS/GCP/Azure,
backup dữ liệu
NV
4.2
Chạy thử nghiệm
và thu thập dữ
liệu đánh giá
3
tuần
26 28 Báo cáo kết quả
kiểm thử (Test
Report)
Đo: processing speed,
latency, load capacity,
uptime, ML accuracy
trên dữ liệu thực
NV
4.3
Thu thập phản
hồi từ người
dùng thử nghiệm
2
tuần
28 29 User Feedback
Report
Phản hồi từ người
dùng phổ thông,
admin nhóm MXH,
CV
Tên công việc Thời
gian
Tuầ
n
Tuầ
n
KT
Sản phẩm đầu
ra
Tiêu chí định lượng
(beta testers) chuyên gia ANMT;
phân loại theo ưu tiên
NV
4.4
Tinh chỉnh thuật
toán và sửa lỗi
2
tuần
30 31 Phiên bản phần
mềm ổn định
(stable version)
Sửa bugs, fine-tuning
ML, performance
optimization, cải thiện
UI
NV
4.5
Buffer/Dự phòng 1
tuần
32 32
Giai đoạn 5: Đánh giá kết quả và hoàn thiện (6 tuần)
CV
Tên công việc Thời
gian
Tuầ
n
Tuầ
n
KT
Sản phẩm
đầu ra
Tiêu chí định lượng
NV
5.1
Đánh giá hiệu
quả giải pháp
2
tuần
33 34 Effectivene
ss
Evaluation
Report
Đánh giá kỹ thuật:
Precision, Recall, F1-
Score, Accuracy, AUC-
ROC; Đánh giá thực tế:
khảo sát người dùng
NV
5.2
Viết báo cáo
tổng kết dự án và
hướng phát triển
2
tuần
35 36 Báo cáo
tổng kết dự
án
Tối thiểu 50 trang, đạt
chuẩn báo cáo NCKH
NV
5.3
Hoàn thiện các
sản phẩm đầu ra
1
tuần
37 37 Deliverable
s Package
Mã nguồn clean-up, đóng
gói phần mềm, tài liệu,
bài thuyết trình, demo
NV
5.4
Buffer/Dự phòng 1
tuần
38 38
2. BẢNG TỔNG HỢP THỜI GIAN DỰ ÁN
Giai đoạn Số tuần Tỷ trọng
GĐ1: Khảo sát & Thu thập dữ liệu 8 tuần 21%
GĐ2: Phân tích & Thiết kế giải pháp 6 tuần 16%
GĐ3: Phát triển & Triển khai 10 tuần 26%
GĐ4: Thử nghiệm & Đánh giá 8 tuần 21%
GĐ5: Hoàn thiện & Bàn giao 6 tuần 16%
Giai đoạn Số tuần Tỷ trọng
TỔNG CỘNG 38 tuần (~9-10 tháng) 100%
3. BẢNG PHỤ THUỘC CÔNG VIỆC (TASK
DEPENDENCIES)
Mã CV Tên công việc Công việc tiên
quyết
Mô tả phụ thuộc
NV1.1 Nghiên cứu tài liệu Không có Công việc khởi đầu
NV1.2 Thiết kế bộ câu hỏi NV1.1 Cần kiến thức nền tảng từ
nghiên cứu tài liệu
NV1.3 Tiến hành khảo sát NV1.2 Cần bộ câu hỏi hoàn chỉnh
NV1.4 Thu thập dữ liệu mẫu NV1.1, NV1.3 Song song với khảo sát hoặc
sau kết quả sơ bộ
NV1.5 Tổng hợp báo cáo GĐ1 NV1.3, NV1.4 Cần dữ liệu khảo sát và mẫu
NV2.1 Phân tích chi tiết vụ lừa
đảo
NV1.4, NV1.5 Cần dữ liệu mẫu và báo cáo
GĐ1
NV2.2 Xây dựng ma trận rủi ro NV2.1 Cần kết quả phân tích chi tiết
NV2.3 Nghiên cứu công nghệ NV2.1 Cần hiểu rõ bài toán và dữ
liệu
NV2.4 Đặc tả yêu cầu SRS NV2.2, NV2.3 Cần phân tích rủi ro và lựa
chọn công nghệ
NV3.1 Thiết kế kiến trúc hệ
thống
NV2.4 Cần SRS làm đầu vào
NV3.2 Phát triển Data Crawler NV3.1 Cần thiết kế kiến trúc
NV3.3 Phát triển AI/ML Engine NV3.1, NV2.3 Cần kiến trúc + kết quả
nghiên cứu công nghệ
NV3.4 Phát triển Dashboard NV3.1 Cần thiết kế kiến trúc
NV3.5 Xây dựng tài liệu hướng
dẫn
NV3.2, NV3.3,
NV3.4
Song song với phát triển
NV4.1 Triển khai môi trường
thử nghiệm
NV3.2, NV3.3,
NV3.4
Cần các module hoàn chỉnh
NV4.2 Chạy thử nghiệm NV4.1 Cần hệ thống trên môi trường
thử
NV4.3 Thu thập phản hồi NV4.2 Cần kết quả chạy thử
Mã CV Tên công việc Công việc tiên
quyết
Mô tả phụ thuộc
NV4.4 Tinh chỉnh & Sửa lỗi NV4.2, NV4.3 Cần kết quả kiểm thử và phản
hồi
NV5.1 Đánh giá hiệu quả NV4.4 Cần phiên bản ổn định sau
tinh chỉnh
NV5.2 Viết báo cáo tổng kết NV5.1 Cần kết quả đánh giá
NV5.3 Hoàn thiện sản phẩm NV5.1, NV5.2 Cần kết quả đánh giá và báo
cáo
4. BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ
4.1. Chi phí nhân lực
Vai trò Số lượng Thời gian tham
gia
Đơn giá
(VND/giờ)
Tổng chi phí
(VND)
Trưởng nhóm (Project
Manager)
1 người 24 tuần (toàn bộ
dự án)
150.000 144.000.000
Chuyên gia phân tích dữ
liệu (Data Analyst)
1 người 16 tuần 120.000 115.200.000
Lập trình viên Backend 1 người 14 tuần 120.000 100.800.000
Lập trình viên
Frontend/UI
1 người 10 tuần 100.000 60.000.000
Chuyên gia Machine
Learning (ML
Engineer)
1 người 12 tuần 150.000 108.000.000
Chuyên gia an ninh
mạng (Security Expert)
1 người 8 tuần 150.000 72.000.000
Người viết báo cáo/Tài
liệu (Technical Writer)
1 người 8 tuần 80.000 38.400.000
TỔNG 7 người ~638.400.00
0
4.2. Chi phí thiết bị phần cứng
Thiết bị Số lượng Đơn giá (VND) Tổng (VND)
Máy tính xách tay (Laptop
chuyên dụng)
3 máy 20.000.000 60.000.000
Thiết bị Số lượng Đơn giá (VND) Tổng (VND)
Máy chủ/Cloud Instance
(thuê theo tháng)
1 server 3.000.000/tháng × 6
tháng
18.000.000
Ổ cứng lưu trữ dữ liệu (SSD
1TB)
2 cái 2.500.000 5.000.000
Tổng thiết bị phần cứng 83.000.000
4.3. Chi phí phần mềm và dịch vụ
Phần mềm/Dịch vụ Loại license Chi phí (VND)
Python Open Source 0
TensorFlow/PyTorch Open Source 0
Google Cloud/AWS (Cloud
Platform)
Pay-per-use 25.000.000
Microsoft Azure (Cloud Database) Pay-per-use 10.000.000
PyCharm/VS Code (IDE) Community Edition 0
Jira/Trello (Quản lý dự án) Free/Standard 3.000.000
GitHub (Lưu trữ mã nguồn) Team Plan 5.000.000
Các thư viện Python bổ sung Open Source 0
Tổng phần mềm 43.000.000
4.4. Tổng hợp ngân sách dự án
Hạng mục Chi phí (VND) Tỷ trọng
Chi phí nhân lực 638.400.000 83,5%
Chi phí thiết bị phần cứng 83.000.000 10,9%
Chi phí phần mềm & dịch vụ 43.000.000 5,6%
TỔNG NGÂN SÁCH ~764.400.000 100%
5. BẢNG PHÂN BỔ NHÂN SỰ THEO CÔNG VIỆC
Vai trò GĐ1: Khảo sát GĐ2: Phân
tích
GĐ3: Phát
triển
GĐ4: Thử
nghiệm
GĐ5:
Hoàn
thiện
Trưởng
nhóm
✅ Điều phối,
nghiên cứu tổng
✅ Điều phối,
tham gia phân
✅ Quản lý tiến
độ phát triển
✅ Giám
sát thử
✅ Tổng
hợp,
Vai trò GĐ1: Khảo sát GĐ2: Phân
tích
GĐ3: Phát
triển
GĐ4: Thử
nghiệm
GĐ5:
Hoàn
thiện
(PM) quan, tổng hợp
báo cáo
tích nghiệm nghiệm thu
Data
Analyst
✅ Thiết kế khảo
sát, thu thập &
xử lý dữ liệu
mẫu
✅ Xây dựng
ma trận rủi ro,
phân tích mối
nguy
○ Hỗ trợ ○ Hỗ trợ
đánh giá
○ Hỗ trợ
báo cáo
Backen
d
Develo
per
✅ Data
Crawler, API,
CSDL, triển
khai cloud
✅ Triển
khai
staging,
sửa lỗi
○ Đóng gói
phần mềm
Fronten
d
Develo
per
✅ Dashboard,
trực quan hóa
dữ liệu
✅ Cải
thiện UI
theo phản
hồi
○ Hoàn
thiện giao
diện
ML
Enginee
r
✅ Nghiên cứu
& lựa chọn
thuật toán
✅ Xây dựng,
huấn luyện,
đánh giá mô
hình ML
✅ Fine-
tuning, tối
ưu hóa
✅ Đánh giá
hiệu quả
Securit
y
Expert
○ Tham gia thu
thập mẫu
✅ Phân tích
IoC, chiến
thuật tấn công
○ Tư vấn bảo
mật hệ thống
✅ Đánh
giá an ninh
hệ thống
✅ Xây
dựng cẩm
nang
Technic
al
Writer
○ Hỗ trợ viết
báo cáo GĐ1
○ Hỗ trợ viết
SRS
✅ Biên soạn
tài liệu hướng
dẫn
○ Ghi
nhận phản
hồi
✅ Hoàn
thiện toàn
bộ tài liệu
**Ghi chú:** ✅ = Tham gia chính; ○ = Hỗ trợ/Kiêm nhiệm
6. BẢNG ĐỊNH TÍNH – ĐÁNH GIÁ KHẢ THI DỰ ÁN
Khía
cạnh
Đánh giá Thuận lợi Thách thức / Rủi ro
Kỹ thuật Khả thi có
điều kiện
Hệ sinh thái NLP tiếng Việt
phát triển (PhoBERT, vi-
spaCy); Hạ tầng Big Data
trưởng thành (Hadoop, Spark,
Kafka); Framework ML mạnh
(TensorFlow, PyTorch)
Rào cản API từ Meta (rate
limit, thay đổi chính sách);
Khối lượng dữ liệu MXH rất
lớn; Tỷ lệ false positive cao;
Deepfake giống thật đến 99%
Khía
cạnh
Đánh giá Thuận lợi Thách thức / Rủi ro
Pháp lý &
Đạo đức
Khả thi, cần
tuân thủ
chặt
Luật An ninh mạng 2025 tạo
hành lang pháp lý; Luật
BVDLCN hoàn thiện; Định
hướng "Make in Viet Nam"
Phải ẩn danh hóa dữ liệu; Chỉ
thu thập dữ liệu công khai;
Tránh trở thành công cụ kiểm
duyệt/theo dõi; Cần phê duyệt
Hội đồng đạo đức
Tài chính Khả thi, chi
phí cao
Chiến lược quốc gia yêu cầu
≥10% kinh phí CNTT cho
ANMT; Ngành ANMT được
ưu đãi đầu tư (thuế, đất đai,
ngân sách)
CAPEX cao (nhân sự chất
lượng cao, GPU); OPEX liên
tục (cloud, vận hành, cập nhật
mô hình)
Tổ chức
& Vận
hành
Khả thi,
nhu cầu cấp
thiết
Thiệt hại lừa đảo >6.000 tỷ
VND (11 tháng/2025); Cục
A05 triển khai nhiều đợt trấn
áp, cần công cụ hỗ trợ
Chỉ 32,12% nạn nhân trình
báo → thiếu dữ liệu huấn
luyện; Tội phạm dùng AI tạo
kịch bản theo mùa; Cần đội
ngũ phân tích giàu kinh
nghiệm
7. BẢNG TIÊU CHÍ NGHIỆM THU CHUYỂN GIAI
ĐOẠN (GATE REVIEW)
Cổng chuyển
tiếp
Tiêu chí nghiệm thu Sản phẩm bắt buộc
GĐ1 → GĐ2 ≥1.000 phản hồi khảo sát hợp lệ;
≥500 mẫu dữ liệu lừa đảo
Báo cáo khảo sát, bộ dữ liệu mẫu
(được duyệt)
GĐ2 → GĐ3 SRS hoàn chỉnh theo IEEE 830;
Lựa chọn công nghệ được phê
duyệt
Tài liệu SRS, ma trận rủi ro,
Technology Selection Report
GĐ3 → GĐ4 Tất cả module cơ bản hoạt động;
Không có lỗi nghiêm trọng (critical
bugs)
MVP (Data Crawler + AI/ML
Engine + Dashboard), tài liệu
hướng dẫn
GĐ4 → GĐ5 Phiên bản ổn định; Độ chính xác
ML ≥ 85%
Báo cáo kiểm thử, User Feedback
Report, phiên bản stable
Kết thúc GĐ5 Đánh giá hoàn chỉnh; Tài liệu đầy
đủ
Sản phẩm hoàn chỉnh, báo cáo
tổng kết ≥50 trang, Deliverables
Package
8. BẢNG CÁC MỐC MILESTONE CHÍNH
Milestone Tuần Nội dung
M1 Tuần 8 Hoàn thành GĐ1 – Báo cáo khảo sát được nghiệm
thu
M2 Tuần 14 Hoàn thành GĐ2 – SRS và lựa chọn công nghệ được
phê duyệt
M3 Tuần 24 Hoàn thành GĐ3 – MVP được phát triển và tích hợp
M4 Tuần 32 Hoàn thành GĐ4 – Phiên bản ổn định sau thử nghiệm
M5 Tuần 38 Hoàn thành toàn bộ dự án – Bàn giao sản phẩm và
báo cáo cuối cùng
9. BẢNG YÊU CẦU TÀI NGUYÊN KỸ THUẬT
Hạng mục Chi tiết
Hạ tầng máy chủ CPU 4 vCPU, RAM 16GB, SSD 500GB, Internet
≥100Mbps; GPU cloud (Google Colab Pro / AWS EC2
p3 / Azure NC) cho Deep Learning
Tài khoản API Facebook Developer (Graph API), Zalo API, TikTok for
Developers, AWS/GCP/Azure
Ngôn ngữ lập trình Python (chủ đạo), Java, JavaScript
Framework Backend: Flask/Django; Frontend: React/Vue.js
CSDL MySQL, MongoDB, PostgreSQL
ML/NLP TensorFlow, PyTorch, Scikit-learn, NLTK, SpaCy, Pandas,
NumPy
Thu thập dữ liệu BeautifulSoup, Selenium, Playwright, Scrapy
Quản lý dự án Jira/Trello, Git, GitHub/GitLab
IDE PyCharm, VS Code, Jupyter Notebook
Nguồn dữ liệu học thuật IEEE Xplore, ACM Digital Library, Google Scholar
Nguồn dữ liệu thực tế Cục A05, NCSC, ScamVN, AntiPhishing Vietnam, dữ liệu
công khai từ MXH
10. BẢNG DỰ TRÙ RỦI RO VÀ PHƯƠNG ÁN ỨNG
PHÓ
Rủi ro Mô tả Phương án ứng phó
Thu thập dữ
liệu
Nền tảng MXH thay đổi
cấu trúc/API; bị chặn
IP/khóa tài khoản
Theo dõi & cập nhật module kịp thời;
slow crawling với khoảng nghỉ; rotating
proxy; phương án thu thập thủ công dự
phòng
Chất lượng dữ
liệu
Dữ liệu bị nhiễu, thiếu
nhãn, không đại diện
Quy trình data cleaning chặt chẽ; semi-
supervised learning + kiểm tra thủ công;
thu thập đa nguồn; kỹ thuật SMOTE cho
dữ liệu mất cân bằng
Kỹ thuật Bugs, performance issues,
khó tích hợp module
Agile/Scrum với sprint ngắn; code có cấu
trúc + comments; backup thường xuyên;
buffer time cho mỗi giai đoạn
Pháp lý & Đạo
đức
Vi phạm quyền riêng tư,
bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tuân thủ Luật An ninh mạng 2018 &
Luật ATTTM; không thu thập dữ liệu
nhạy cảm; xin phê duyệt Hội đồng đạo
đức; anonymized data
Tiến độ Chậm trễ do xung đột lịch,
sức khỏe, bất khả kháng
Kế hoạch chi tiết + buffer time; họp nhóm
hàng tuần; phân công hợp lý; fallback
plan rút gọn

Preview text:

BẢNG ĐỊNH LƯỢNG KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC VÀ ĐỊNH TÍNH DỰ ÁN

1. BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC THEO GIAI ĐOẠN

Giai đoạn 1: Điều tra, khảo sát tình hình an ninh trên mạng xã hội (8 tuần)

Mã CV

Tên công việc

Thời gian

Tuần BĐ

Tuần KT

Sản phẩm đầu ra

Tiêu chí định lượng

NV1.1

Nghiên cứu tổng quan tài liệu (Literature Review)

2 tuần

1

2

Bản tổng hợp tài liệu tham khảo, bài tổng quan (review article)

Tối thiểu 30 nguồn tài liệu

NV1.2

Thiết kế bộ câu hỏi khảo sát

1 tuần

3

3

Bộ câu hỏi khảo sát hoàn chỉnh (Google Forms/Typeform)

Tối thiểu 20 câu hỏi, thiết kế khoa học và logic

NV1.3

Tiến hành khảo sát trực tuyến

3 tuần

4

6

Dữ liệu khảo sát từ người dùng

Tối thiểu 1.000 người dùng, đảm bảo đại diện về độ tuổi, giới tính, khu vực

NV1.4

Thu thập dữ liệu mẫu về lừa đảo (OSINT & Web Scraping)

3 tuần

4

6

Bộ dữ liệu mẫu (dataset) đã dán nhãn sơ bộ

Tối thiểu 500 mẫu (phishing, lừa đảo tình cảm, đầu tư, malware)

NV1.5

Tổng hợp số liệu và viết báo cáo giai đoạn 1

1 tuần

7

7

Báo cáo giai đoạn 1 hoàn chỉnh + bộ dữ liệu đã xử lý

Tối thiểu 20 trang, có biểu đồ minh họa

NV1.6

Buffer/Dự phòng

1 tuần

8

8

Giai đoạn 2: Phân tích các mối nguy cơ, mô hình tấn công và hành vi hacker (6 tuần)

Mã CV

Tên công việc

Thời gian

Tuần BĐ

Tuần KT

Sản phẩm đầu ra

Tiêu chí định lượng

NV2.1

Phân tích chi tiết các vụ lừa đảo đã thu thập

2 tuần

9

10

Bảng phân tích IoC cho từng loại lừa đảo, ma trận đặc điểm (feature matrix)

Phân tích từ khóa, cấu trúc URL, hình ảnh giả mạo, chiến thuật tâm lý

NV2.2

Xây dựng ma trận rủi ro (Risk Matrix)

1 tuần

11

11

Ma trận rủi ro trực quan (3×3 hoặc 5×5)

6 loại tấn công: Phishing, Fake Account, Malware, Romance Scam, Investment Scam, Data Leakage

NV2.3

Nghiên cứu giải pháp công nghệ và lựa chọn thuật toán

2 tuần

12

13

Báo cáo lựa chọn công nghệ (Technology Selection Report)

So sánh Naive Bayes, SVM, Random Forest, LSTM, BERT; benchmark với DeepText, Perspective API

NV2.4

Đặc tả yêu cầu phần mềm (SRS theo IEEE 830)

1 tuần

14

14

Tài liệu SRS hoàn chỉnh

Tối thiểu 30 trang, bao gồm yêu cầu chức năng & phi chức năng

Giai đoạn 3: Thiết kế và phát triển giải pháp (10 tuần + 1 tuần buffer)

Mã CV

Tên công việc

Thời gian

Tuần BĐ

Tuần KT

Sản phẩm đầu ra

Tiêu chí định lượng

NV3.1

Thiết kế kiến trúc hệ thống và CSDL

1 tuần

15

15

Sơ đồ kiến trúc (UML/ArchiMate), Database Schema, tài liệu thiết kế

Bao gồm block diagram, sơ đồ CSDL, lựa chọn tech stack

NV3.2

Phát triển module Data Crawler

3 tuần

16

18

Module Data Crawler hoạt động ổn định

Thu thập từ Facebook, TikTok; scheduled crawling; lưu trữ vào CSDL

NV3.3

Phát triển module AI/ML Engine

5 tuần

16

20

Module AI/ML Engine với mô hình đã huấn luyện

Độ chính xác ≥ 85% trên tập kiểm thử; bao gồm preprocessing, training, evaluation, tuning

NV3.4

Phát triển giao diện Dashboard

3 tuần

19

21

Ứng dụng web/desktop với UI trực quan

Trang tổng quan, chi tiết nội dung, cài đặt cảnh báo, quản lý người dùng

NV3.5

Xây dựng bộ tài liệu hướng dẫn và quy trình phòng chống

2 tuần

20

21

Bộ tài liệu hướng dẫn hoàn chỉnh

Tối thiểu 50 trang; User Manual, cẩm nang nhận diện lừa đảo, quy trình ứng phó

NV3.6

Tích hợp & Kiểm thử tích hợp

2 tuần

22

23

Hệ thống tích hợp đầy đủ (MVP)

Tất cả module hoạt động đồng bộ, không lỗi nghiêm trọng

NV3.7

Buffer/Dự phòng

1 tuần

24

24

Giai đoạn 4: Triển khai thử nghiệm (8 tuần)

Mã CV

Tên công việc

Thời gian

Tuần BĐ

Tuần KT

Sản phẩm đầu ra

Tiêu chí định lượng

NV4.1

Triển khai hệ thống trên môi trường thử nghiệm

1 tuần

25

25

Hệ thống hoạt động trên staging environment (cloud)

Domain/URL riêng, cấu hình AWS/GCP/Azure, backup dữ liệu

NV4.2

Chạy thử nghiệm và thu thập dữ liệu đánh giá

3 tuần

26

28

Báo cáo kết quả kiểm thử (Test Report)

Đo: processing speed, latency, load capacity, uptime, ML accuracy trên dữ liệu thực

NV4.3

Thu thập phản hồi từ người dùng thử nghiệm (beta testers)

2 tuần

28

29

User Feedback Report

Phản hồi từ người dùng phổ thông, admin nhóm MXH, chuyên gia ANMT; phân loại theo ưu tiên

NV4.4

Tinh chỉnh thuật toán và sửa lỗi

2 tuần

30

31

Phiên bản phần mềm ổn định (stable version)

Sửa bugs, fine-tuning ML, performance optimization, cải thiện UI

NV4.5

Buffer/Dự phòng

1 tuần

32

32

Giai đoạn 5: Đánh giá kết quả và hoàn thiện (6 tuần)

Mã CV

Tên công việc

Thời gian

Tuần BĐ

Tuần KT

Sản phẩm đầu ra

Tiêu chí định lượng

NV5.1

Đánh giá hiệu quả giải pháp

2 tuần

33

34

Effectiveness Evaluation Report

Đánh giá kỹ thuật: Precision, Recall, F1-Score, Accuracy, AUC-ROC; Đánh giá thực tế: khảo sát người dùng

NV5.2

Viết báo cáo tổng kết dự án và hướng phát triển

2 tuần

35

36

Báo cáo tổng kết dự án

Tối thiểu 50 trang, đạt chuẩn báo cáo NCKH

NV5.3

Hoàn thiện các sản phẩm đầu ra

1 tuần

37

37

Deliverables Package

Mã nguồn clean-up, đóng gói phần mềm, tài liệu, bài thuyết trình, demo

NV5.4

Buffer/Dự phòng

1 tuần

38

38

2. BẢNG TỔNG HỢP THỜI GIAN DỰ ÁN

Giai đoạn

Số tuần

Tỷ trọng

GĐ1: Khảo sát & Thu thập dữ liệu

8 tuần

21%

GĐ2: Phân tích & Thiết kế giải pháp

6 tuần

16%

GĐ3: Phát triển & Triển khai

10 tuần

26%

GĐ4: Thử nghiệm & Đánh giá

8 tuần

21%

GĐ5: Hoàn thiện & Bàn giao

6 tuần

16%

TỔNG CỘNG

38 tuần (~9-10 tháng)

100%

3. BẢNG PHỤ THUỘC CÔNG VIỆC (TASK DEPENDENCIES)

Mã CV

Tên công việc

Công việc tiên quyết

Mô tả phụ thuộc

NV1.1

Nghiên cứu tài liệu

Không có

Công việc khởi đầu

NV1.2

Thiết kế bộ câu hỏi

NV1.1

Cần kiến thức nền tảng từ nghiên cứu tài liệu

NV1.3

Tiến hành khảo sát

NV1.2

Cần bộ câu hỏi hoàn chỉnh

NV1.4

Thu thập dữ liệu mẫu

NV1.1, NV1.3

Song song với khảo sát hoặc sau kết quả sơ bộ

NV1.5

Tổng hợp báo cáo GĐ1

NV1.3, NV1.4

Cần dữ liệu khảo sát và mẫu

NV2.1

Phân tích chi tiết vụ lừa đảo

NV1.4, NV1.5

Cần dữ liệu mẫu và báo cáo GĐ1

NV2.2

Xây dựng ma trận rủi ro

NV2.1

Cần kết quả phân tích chi tiết

NV2.3

Nghiên cứu công nghệ

NV2.1

Cần hiểu rõ bài toán và dữ liệu

NV2.4

Đặc tả yêu cầu SRS

NV2.2, NV2.3

Cần phân tích rủi ro và lựa chọn công nghệ

NV3.1

Thiết kế kiến trúc hệ thống

NV2.4

Cần SRS làm đầu vào

NV3.2

Phát triển Data Crawler

NV3.1

Cần thiết kế kiến trúc

NV3.3

Phát triển AI/ML Engine

NV3.1, NV2.3

Cần kiến trúc + kết quả nghiên cứu công nghệ

NV3.4

Phát triển Dashboard

NV3.1

Cần thiết kế kiến trúc

NV3.5

Xây dựng tài liệu hướng dẫn

NV3.2, NV3.3, NV3.4

Song song với phát triển

NV4.1

Triển khai môi trường thử nghiệm

NV3.2, NV3.3, NV3.4

Cần các module hoàn chỉnh

NV4.2

Chạy thử nghiệm

NV4.1

Cần hệ thống trên môi trường thử

NV4.3

Thu thập phản hồi

NV4.2

Cần kết quả chạy thử

NV4.4

Tinh chỉnh & Sửa lỗi

NV4.2, NV4.3

Cần kết quả kiểm thử và phản hồi

NV5.1

Đánh giá hiệu quả

NV4.4

Cần phiên bản ổn định sau tinh chỉnh

NV5.2

Viết báo cáo tổng kết

NV5.1

Cần kết quả đánh giá

NV5.3

Hoàn thiện sản phẩm

NV5.1, NV5.2

Cần kết quả đánh giá và báo cáo

4. BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ

4.1. Chi phí nhân lực

Vai trò

Số lượng

Thời gian tham gia

Đơn giá (VND/giờ)

Tổng chi phí (VND)

Trưởng nhóm (Project Manager)

1 người

24 tuần (toàn bộ dự án)

150.000

144.000.000

Chuyên gia phân tích dữ liệu (Data Analyst)

1 người

16 tuần

120.000

115.200.000

Lập trình viên Backend

1 người

14 tuần

120.000

100.800.000

Lập trình viên Frontend/UI

1 người

10 tuần

100.000

60.000.000

Chuyên gia Machine Learning (ML Engineer)

1 người

12 tuần

150.000

108.000.000

Chuyên gia an ninh mạng (Security Expert)

1 người

8 tuần

150.000

72.000.000

Người viết báo cáo/Tài liệu (Technical Writer)

1 người

8 tuần

80.000

38.400.000

TỔNG

7 người

~638.400.000

4.2. Chi phí thiết bị phần cứng

Thiết bị

Số lượng

Đơn giá (VND)

Tổng (VND)

Máy tính xách tay (Laptop chuyên dụng)

3 máy

20.000.000

60.000.000

Máy chủ/Cloud Instance (thuê theo tháng)

1 server

3.000.000/tháng × 6 tháng

18.000.000

Ổ cứng lưu trữ dữ liệu (SSD 1TB)

2 cái

2.500.000

5.000.000

Tổng thiết bị phần cứng

83.000.000

4.3. Chi phí phần mềm và dịch vụ

Phần mềm/Dịch vụ

Loại license

Chi phí (VND)

Python

Open Source

0

TensorFlow/PyTorch

Open Source

0

Google Cloud/AWS (Cloud Platform)

Pay-per-use

25.000.000

Microsoft Azure (Cloud Database)

Pay-per-use

10.000.000

PyCharm/VS Code (IDE)

Community Edition

0

Jira/Trello (Quản lý dự án)

Free/Standard

3.000.000

GitHub (Lưu trữ mã nguồn)

Team Plan

5.000.000

Các thư viện Python bổ sung

Open Source

0

Tổng phần mềm

43.000.000

4.4. Tổng hợp ngân sách dự án

Hạng mục

Chi phí (VND)

Tỷ trọng

Chi phí nhân lực

638.400.000

83,5%

Chi phí thiết bị phần cứng

83.000.000

10,9%

Chi phí phần mềm & dịch vụ

43.000.000

5,6%

TỔNG NGÂN SÁCH

~764.400.000

100%

5. BẢNG PHÂN BỔ NHÂN SỰ THEO CÔNG VIỆC

Vai trò

GĐ1: Khảo sát

GĐ2: Phân tích

GĐ3: Phát triển

GĐ4: Thử nghiệm

GĐ5: Hoàn thiện

Trưởng nhóm (PM)

✅ Điều phối, nghiên cứu tổng quan, tổng hợp báo cáo

✅ Điều phối, tham gia phân tích

✅ Quản lý tiến độ phát triển

✅ Giám sát thử nghiệm

✅ Tổng hợp, nghiệm thu

Data Analyst

✅ Thiết kế khảo sát, thu thập & xử lý dữ liệu mẫu

✅ Xây dựng ma trận rủi ro, phân tích mối nguy

○ Hỗ trợ

○ Hỗ trợ đánh giá

○ Hỗ trợ báo cáo

Backend Developer

✅ Data Crawler, API, CSDL, triển khai cloud

✅ Triển khai staging, sửa lỗi

○ Đóng gói phần mềm

Frontend Developer

✅ Dashboard, trực quan hóa dữ liệu

✅ Cải thiện UI theo phản hồi

○ Hoàn thiện giao diện

ML Engineer

✅ Nghiên cứu & lựa chọn thuật toán

✅ Xây dựng, huấn luyện, đánh giá mô hình ML

✅ Fine-tuning, tối ưu hóa

✅ Đánh giá hiệu quả

Security Expert

○ Tham gia thu thập mẫu

✅ Phân tích IoC, chiến thuật tấn công

○ Tư vấn bảo mật hệ thống

✅ Đánh giá an ninh hệ thống

✅ Xây dựng cẩm nang

Technical Writer

○ Hỗ trợ viết báo cáo GĐ1

○ Hỗ trợ viết SRS

✅ Biên soạn tài liệu hướng dẫn

○ Ghi nhận phản hồi

✅ Hoàn thiện toàn bộ tài liệu

**Ghi chú:** ✅ = Tham gia chính; ○ = Hỗ trợ/Kiêm nhiệm

6. BẢNG ĐỊNH TÍNH – ĐÁNH GIÁ KHẢ THI DỰ ÁN

Khía cạnh

Đánh giá

Thuận lợi

Thách thức / Rủi ro

Kỹ thuật

Khả thi có điều kiện

Hệ sinh thái NLP tiếng Việt phát triển (PhoBERT, vi-spaCy); Hạ tầng Big Data trưởng thành (Hadoop, Spark, Kafka); Framework ML mạnh (TensorFlow, PyTorch)

Rào cản API từ Meta (rate limit, thay đổi chính sách); Khối lượng dữ liệu MXH rất lớn; Tỷ lệ false positive cao; Deepfake giống thật đến 99%

Pháp lý & Đạo đức

Khả thi, cần tuân thủ chặt

Luật An ninh mạng 2025 tạo hành lang pháp lý; Luật BVDLCN hoàn thiện; Định hướng "Make in Viet Nam"

Phải ẩn danh hóa dữ liệu; Chỉ thu thập dữ liệu công khai; Tránh trở thành công cụ kiểm duyệt/theo dõi; Cần phê duyệt Hội đồng đạo đức

Tài chính

Khả thi, chi phí cao

Chiến lược quốc gia yêu cầu ≥10% kinh phí CNTT cho ANMT; Ngành ANMT được ưu đãi đầu tư (thuế, đất đai, ngân sách)

CAPEX cao (nhân sự chất lượng cao, GPU); OPEX liên tục (cloud, vận hành, cập nhật mô hình)

Tổ chức & Vận hành

Khả thi, nhu cầu cấp thiết

Thiệt hại lừa đảo >6.000 tỷ VND (11 tháng/2025); Cục A05 triển khai nhiều đợt trấn áp, cần công cụ hỗ trợ

Chỉ 32,12% nạn nhân trình báo → thiếu dữ liệu huấn luyện; Tội phạm dùng AI tạo kịch bản theo mùa; Cần đội ngũ phân tích giàu kinh nghiệm

7. BẢNG TIÊU CHÍ NGHIỆM THU CHUYỂN GIAI ĐOẠN (GATE REVIEW)

Cổng chuyển tiếp

Tiêu chí nghiệm thu

Sản phẩm bắt buộc

GĐ1 → GĐ2

≥1.000 phản hồi khảo sát hợp lệ; ≥500 mẫu dữ liệu lừa đảo

Báo cáo khảo sát, bộ dữ liệu mẫu (được duyệt)

GĐ2 → GĐ3

SRS hoàn chỉnh theo IEEE 830; Lựa chọn công nghệ được phê duyệt

Tài liệu SRS, ma trận rủi ro, Technology Selection Report

GĐ3 → GĐ4

Tất cả module cơ bản hoạt động; Không có lỗi nghiêm trọng (critical bugs)

MVP (Data Crawler + AI/ML Engine + Dashboard), tài liệu hướng dẫn

GĐ4 → GĐ5

Phiên bản ổn định; Độ chính xác ML ≥ 85%

Báo cáo kiểm thử, User Feedback Report, phiên bản stable

Kết thúc GĐ5

Đánh giá hoàn chỉnh; Tài liệu đầy đủ

Sản phẩm hoàn chỉnh, báo cáo tổng kết ≥50 trang, Deliverables Package

8. BẢNG CÁC MỐC MILESTONE CHÍNH

Milestone

Tuần

Nội dung

M1

Tuần 8

Hoàn thành GĐ1 – Báo cáo khảo sát được nghiệm thu

M2

Tuần 14

Hoàn thành GĐ2 – SRS và lựa chọn công nghệ được phê duyệt

M3

Tuần 24

Hoàn thành GĐ3 – MVP được phát triển và tích hợp

M4

Tuần 32

Hoàn thành GĐ4 – Phiên bản ổn định sau thử nghiệm

M5

Tuần 38

Hoàn thành toàn bộ dự án – Bàn giao sản phẩm và báo cáo cuối cùng

9. BẢNG YÊU CẦU TÀI NGUYÊN KỸ THUẬT

Hạng mục

Chi tiết

Hạ tầng máy chủ

CPU 4 vCPU, RAM 16GB, SSD 500GB, Internet ≥100Mbps; GPU cloud (Google Colab Pro / AWS EC2 p3 / Azure NC) cho Deep Learning

Tài khoản API

Facebook Developer (Graph API), Zalo API, TikTok for Developers, AWS/GCP/Azure

Ngôn ngữ lập trình

Python (chủ đạo), Java, JavaScript

Framework

Backend: Flask/Django; Frontend: React/Vue.js

CSDL

MySQL, MongoDB, PostgreSQL

ML/NLP

TensorFlow, PyTorch, Scikit-learn, NLTK, SpaCy, Pandas, NumPy

Thu thập dữ liệu

BeautifulSoup, Selenium, Playwright, Scrapy

Quản lý dự án

Jira/Trello, Git, GitHub/GitLab

IDE

PyCharm, VS Code, Jupyter Notebook

Nguồn dữ liệu học thuật

IEEE Xplore, ACM Digital Library, Google Scholar

Nguồn dữ liệu thực tế

Cục A05, NCSC, ScamVN, AntiPhishing Vietnam, dữ liệu công khai từ MXH

10. BẢNG DỰ TRÙ RỦI RO VÀ PHƯƠNG ÁN ỨNG PHÓ

Rủi ro

Mô tả

Phương án ứng phó

Thu thập dữ liệu

Nền tảng MXH thay đổi cấu trúc/API; bị chặn IP/khóa tài khoản

Theo dõi & cập nhật module kịp thời; slow crawling với khoảng nghỉ; rotating proxy; phương án thu thập thủ công dự phòng

Chất lượng dữ liệu

Dữ liệu bị nhiễu, thiếu nhãn, không đại diện

Quy trình data cleaning chặt chẽ; semi-supervised learning + kiểm tra thủ công; thu thập đa nguồn; kỹ thuật SMOTE cho dữ liệu mất cân bằng

Kỹ thuật

Bugs, performance issues, khó tích hợp module

Agile/Scrum với sprint ngắn; code có cấu trúc + comments; backup thường xuyên; buffer time cho mỗi giai đoạn

Pháp lý & Đạo đức

Vi phạm quyền riêng tư, bảo vệ dữ liệu cá nhân

Tuân thủ Luật An ninh mạng 2018 & Luật ATTTM; không thu thập dữ liệu nhạy cảm; xin phê duyệt Hội đồng đạo đức; anonymized data

Tiến độ

Chậm trễ do xung đột lịch, sức khỏe, bất khả kháng

Kế hoạch chi tiết + buffer time; họp nhóm hàng tuần; phân công hợp lý; fallback plan rút gọn