)
Đánh giá đim
- 10%: (t đánh giá) Đim gc 8
+ Đim cng: phát biu (ghi vào v theo hàng tun, ghi chi tiết phát biu cái
+ báo li cho lp trưng)
+ Ch ngi: bàn 1-2 (+0,3) bàn 3 (+0,2)
+ LT, LP, NT: 1-2 đim
+ Đim tr: ngh hc không phép (ngh phép 1 bui -> nhn cho lp
trưng/ lớp phó đầu gi hc): tr 2 điểm
+ Nhc nh: ng, nói chuyn -1 đim
-
40%:
t đánh giá
+ Bài tp ln = bài nhân + (np vào hôm thuyết trình (1-2 mt giy ->
làm theo s phân công ca nhóm trưng) + đim thuyết trình nhóm + đim
tương tác (tun 5-7-8-9)
+ Đim cng: tha đim 10% -> chuyn sang theo t l 1:4
- 50%: đim thi: 80 câu - 50 phút
Bui 1
(7/8)
Gii
thiu
môn:
ng
H
Chí
Minh
- ng - chính tr -> mi quan h bin chng: llsx - qhsx, csht - ktth, ttxh-
ytxh key: chi phí cơ hội
(?) my cuc phân công
lao động
hi: 3 cuc
1, chăn nuôi tách khi trng trt
2. th công nghip tách khi nông nghip
3. nh thành thương nghip
ng H Chí Minh hc
gì?
- hc vi cách khoa hc -> tính logic (2 c)
+ quá trình sn sinh ng HCM
+ quá trình hin thc hóa ng HCM
- Khi nghiên cu TTHCM, cn 4 c:
+
Cơ sở lun
+
Cơ sở thc tin
+
ND TTHCM
+ Tính đúng đắn ca TTHCM hin nay (v mt lun + thc tin)
VD Bài
tp ln
Phân tích lun đim “Không quý hơn độc lp t do" ca HCM
-
Ch th:
dân tc thuc địa/ dân tc
VN Phân tích 4 bước:
)
Đề i:
N1: Phân tích c phát trin v cht ca HCM giai đon 1911 - 1920 (làm cu
truyn hình -> nối các điểm cu các nước)
(theo tư tưởng HCM)
thuyết phc VN đi qua ch nghĩa bn -> ch nghĩa hi
N4: phân tích lun đim ca HCM “nưc VN mt, dân tc VN 1” (thuyết
trình thông qua mô hình trò chơi)
N5: bn ch nghĩa - N6: CN hi
Vn đ dân ch vi 3 thưc đo: Đảng - Nhà c -
VHXH M, Nht >< VN, TQ
- s lun hình thành lên TTHCM
+
truyn thng dân tc (NQSH - BNĐC - TNĐL)
+
tinh hoa văn hoá c
+
N
- s thc tin (cui 19 - đầu 20)
+
.
+
VN
-
ND
TTHCM
- Tính đúng đắn ca TTHCM hin nay (v mt lun + thc tin)
xut phát -> nd -> chng minh (dùng du suy ra)
ng
dn
BT
nhóm
2:
- Tranh bin: đưa ra lp lun ch không phn bin nhau
+
làm đồng h đếm ngược để nói
- 4 phiên:
+
slun
+
s thc tin
+
ni dung
+ tính đúng đắn (hin nay)
-
mi
phiên
có:
+ 7p bo v lun đim ca mình (bài nhân): đim ti đa 7 5đ,
tương tác 5,5đ, tương tác vi khán gi 6đ, tương tác vi đối th
6,5đ)
+ 2 đim thuyết trình: nói (0.5) + slide (0.5) + ơng tác vi khán
gi (0.5) + tương tác với đối th (0.5)
+
bài nhân: 9, tt 5,5
+ 10p tiến hành tranh bin (hi nói) -
+ bao gm: đim câu hi (1đ) đim câu tr li (2đ) - (đúng chỗ
nào 0,5đ, sai chỗ nào 0,5đ, phù hp ch nào 1đ)
)
+ nhóm trưng: bt buc phi đng h đếm ngưc trên slide (7
phút, 10 phút)
+ 5p dành cho khán gi hi các bn tr li (điểm nhân)
CN bn: khng đnh: VNn lên TBCN -> CNTB
s lun: (2)
+ Mác: lch s loài người lsu t nhiên, lch s 1 quá trình lsu tun t t thp
đến cao (nô l -> pkien -> tư bản -> CNXH)
+ 2 lun đim (mi lun đim 2 dn chng)
+ 99% đi theo tun t k c Liên
s
thc
tin
(3)
+ CN bn: phát trin t bc -> các thành tu v kinh tế, hi, chính tr:
thành tu -> vy b qua kiu gì?
-> CN bn c vào bn hin đại: nhng điu chnh hay
+ CN bn cho VN: Pháp đưa vào VN khai hoá văn minh:
(+) dn chng: Pháp mang cuc cách mng công nghip ln th nht (đường
st: 6 h thống đường st, hin tại chưa xây thêm)
ni dung
(2)
+ CNTB cũng hp phương Đông, vd: Nht, CNXH cũng hp phương Tây (Cuba)
tính
đúng
đắn
(hin
nay)
(3)
+ khng hong năng ng: sp đổ (Liên Xô) >< khng hong năng ng: phát
triển (tư bản)
+ bao nhiêu c CNTB hin nay (so vi CNXH)
+ vai trò kinh tế, chính tr ca ch nghĩa bn
CNXH
s lun
+ hc thuyết Mác hc thuyết m -> cn b sung & phát trin -> người b
sung: -nin: nhy vt -> b qua 1 hay vài quá trình (cn điu kin), d TQ
M Úc (b qua phong kiến, chiếm hu nô l)
-> hi v các điu kin
s
thc
tin
+ đặc trưng ca CNTB: chiến tranh thế gii
-> hình nh cui cùng ca WWII: bom nguyên t -> nếu WWIII: hu dit ->
chuyển tranh đối đầu sang đối thoi
+ phn đối: văn minh -> bóc lt, biến thành thuc địa
ni dung: HCM chn CNXH đúng (3 do)
-> chn CNXH trưc hp phương Đông hơn phương y
thc
tin
+ khng hong sp đổ ntn?
)
Vit Nam 3 mâu thun c bn
VN >< Pháp
PK >< Nông dân
sn >< sn
2 mâu thun c bn ch yếu: (1) & (2) 1 mâu thun ch yếu: (1)
[?]Khi thc dân Pháp xâm c Vit Nam, mâu thun bn chi phi đời sng hi Vit Nam lúc
by gi là?
Mâu thun gia toàn th dân tc Vit Nam thc dân Pháp xâm c cùng bn tay sai
Mâu thun gia công nhân sn
Mâu thun gia nông dân địa ch phong kiến
Mâu thun gia công nhân, nông dân thc dân Pháp
+ CNXH mang đặc sc Trung Hoa, mang đặc sc VN
=>
Kết
lun:
chn
cái
phi
phù
hp
vi
điu
kin
lch
s
ca
nh
Bui 2 (14/8)
Chư
ng 2: S, QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH PHÁT TRIN CA
TƯ TƯỞNG H CHÍ MINH
I.
Ngun
gc
1. C
s thc
tin
Mc thi gian:
1858: Thc dân Pháp n súng xâm c VN Triu đình nhà
Nguyn ký 4 bn hip ưc
1883: Hip ước Hác mang
1884: Hip ước Pa nt
VN chính thc tr thành thuc địa bo h
CNTB cn đầu tiên thuc địa: th trường mâu thun: sc sn xut hn
(cách
mng
công
nghip)
><
không
gian
vt
cht
hu
hn
mun tn ti cn phi gii quyết s gii hn ca th trường sc sn xut
khng hong đầu tiên ca bn: khng hong tha bn (1929 - 1933)
Mâu thun 1: sn >< sn (ni ti) biu hin: các phong trào đấu
tranh Mâu thun 2: bn biu hin: chiến tranh thế gii (đi tìm kiếm th
trưng) Mâu thun 3: đế quc >< thuộc địa biu hin: các nước thuc
đa
Mâu thun 4: CNTB >< CNXH biu hin: chiến tranh lnh
Mâu
thun gia các c bn/ ca ch
nghĩa bn:
)
mô: Biu hin thông qua tam giác: M - EU - Nht
cnh tranh gia bn bn cnh tranh gia các đng
tin mnh
TQ: làm cho đồng tin Trung Hoa mt giá giá hàng hoá r n
phá giá đồng tin đưc c xut siêu +
quản được lm phát trong nước
Thâm ht thương mi din ra t thi Obama vy TQ ly
để chơi với M:
TQ bán ng hoá để mua li: trái phiếu chính ph
tr thành: ch n ca M
mc tiêu ca đồng tin chung châu Âu (EU): cnh tranh vi M
Nht trong tương lai đồng tin chung châu Á:
4 khi c: Nht - Trung Quc - Hàn Quc - ASEAN
Vi mô: cnh tranh thông qua các tp đoàn kinh tế ln trên thế gii
T khoá 1: Thuc đa:
Cn đu vào:
1925: Bn án chế độ thc dân Pháp
Chương 1: Thuế
máu
Cn gì: đi phu, đi lính (kho nhân công kho lính)
Chương 2: Đầu độc ngưi bn địa bng thuc phin thuc + u
+
giáo
dc
(ngu dân)
Thuế khoá phong kiến: địa + thuế
T
khoá 2:
Bo h
:
X bo h hoàn toàn: Trung K
Bo h chính tr: song song tn ti 2 thiết chế: phong kiến + Pháp
sao duy trì phong kiến:
kinh tế: (xut phát) VN c nông nghip (0,1)
95% nông dân
xây dng
phư ng thc sn xut/
bóc lt phong kiến phù hợp hơn
kng mun phư ng hi đến nn kinh tế chính quc (0,1)
chính tr: (xut phát) t đại đoàn kết dân tc dùng ngưi
Vit tr ngưi Việt (0,1) + chia để tr (0,1) chia r
văn hoá hi: (xut phát) VN theo h ng Nho giáo:
theo vua triệt tiêu được phong trào đấu tranh
Din mo hi VN thay đổi: xut hin 3 mâu thun bn
1. Đế quc Pháp - VN (0,1)
2. Phong kiến - ND
3. sn - sn
HCM cho mâu thun 1 ch yếu còn ĐCS VN + Quc tế CS cho mâu thun 2
ch yếu
)
Thế
gii:
Câu hi: Trong các tin đề sau, tin đề nào không nh ng đến tình hình thế gii
CNTB chuyn t cnh tranh t do độc quyn đế quc ch nghĩa (kinh tế)
CMT10 Liên ra đời 1922 (chính tr)
Quc tế cng sn (3/1919) (0,2) nh ng đến thế gii Quc tế 3
Phát trin ca phong trào công nhân c v cht ng (xã hi)
mqh gia ngưi vi ngưi
giai cp, dân tc, tôn giáo, gia đình
đổi tên (0,1) ĐCS VN ĐCS Đông ơng đổi nhim v (mâu thun 2)
2. C s lun
a.
Truyn thng n tc
Yêu c
người VN
đưc
gi
ch
nghĩa yêu
c
(0,2)
qua 4000 m dng gi c
gi ch nghĩa hành động: kết hp gia lun + thc tin
giá tr tinh thn cao nht trong bng giá tr ca VN
Li thế cnh tranh: gim chi phí
Li thế so sánh ca VN
v trí địa (0,1) hc Singapore 65%: cng chu
chuyn quc tế (dài hn) ch Singapore + Hong
Kong
trong
ngn
hn:
xây
dng
cng
bin
c
sâu
VN: th xây dng Vân Phong
VN chưa xây dng đưc vn chết (vàng)
VN thiếu để xây dng: ngưi lãnh đạo
Singapore: Quang Diu - Trung Quc: Đặng Tiu nh
“mèo đen mèo vàng không quan trng, quan trng
bắt được chut” chut là năng suất
(Mác) CNXH to ra năng sut lao động mi thì
mi thắng được CNTB
Singapore: gii quyết tham nhũng tt ng th 2
TG: 8,9/10, sau Đan Mạch)
tr lương cao
đòn 3 roi: ai tham nhũng đưa ra qung
trưng đánh dùng lun hội/“cng
đồng" để đánh
thuyết “3 không"
không mun
không th
không dám
Đại đoàn kết: c kết cng đồng dân tc
c làng nhà (0,1)
din biến hoà bình hin nay M thc hin: to khong trng ng
đánh vào nhà"
)
b.
Tinh hoa văn hoá
(1)
Phư ng
Đông:
Nho
go
Quay v thi k Khng T sng: tam quc diễn nghĩa, bách gia
chi t (người ngưi nói, nhà nhà nói) xut phát 2 h ng:
Khng T: Nhân chi tính bn thin (0,2)
dùng đức tr: nhân - l - chính danh
nhân: bc quân t
l: các quan h trong hi…
Hàn Phi T: Ác
dùng pháp tr: pháp - thut - thế Tn Thu Hoàng
Chính tr Trung Hoa: thanh gươm chuyên chế nm
3 chc (tổng bí thư, chủ tịch nước, ch tch quân u
trung ương) (0,1)
Tác động:
ng
v
1 XH
bình yên
chung
ng v đạo đức
Tu thân tu ỡng đạo đức nhân
Pht giáo
(0,1)
thn không to ra không cu ri đưc
vn vt trên thế gii này: vn pháp (nhân - qu - duyên)
Mác: Tôn giáo thuc phin ca nhân dân
Tt: gim đau n o)
Xu: gây nghin s dng để thc hin chính sách cai tr
Kitô giáo: Tin Lành, Chính thng giáo, Công giáo, Anh giáo (0,2)
2 giá tr:
mang li
đức tin:
bình
đẳng
thin
Bui 3 (21/8)
Lão giáo
ng vi - thun t nhiên
~ ng hòa đồng vi thiên nhiên, khuyên con ngưi gn vi
thiên nhiên, biết bo v môi trường
hình thành ng HCM v xây dng con ngưi (trng ngưi) &
xây dựng đạo đức cán b (chí công vô tư)
Xut phát t CM Tân Hi (1911) ng đầu Tôn Trung Sơn), mc
tiêu đánh đổ PK Ch nghĩa tam dân
Ch nghĩa Tam dân
Người TQ: tông tc - gia tc quc tc lên làm trng
3 vn đề quan trng nht: dân tc c lp) - dân quyn (t do) -
dân sinh (hnh phúc)
HCM kế tha ch nghĩa Tam dân đim gn gũi vi thc tin VN
)
~ Vit Nam vi phm mưu cu hnh phúc (vd như VN k cho s hu đất
đai)
- 1986: đổi mi - v kinh tế, tăng t 2 lên 3 s hu vi 6 thành phn kinh
tế
tha nhn nhiu giai cp tng lp, tuy nhiên v chính tr ch mi
tha nhận 1 Đảng (nht nguyên nhất đảng - 1 h tưởng, 1 đảng
cng đồng (0.3)
(2)
Phư ng
Tây:
Pp
Cách mng sn Pháp (1789)
Tun ngôn nhân quyn, dân quyn (1791)
t do, bình đẳng, bác ái
đặt nn móng cho ng dân ch
M
xut phát t cách mng sn M (1776)
Tuyên ngôn độc lp M: 13 c (0.1) Bc M (sc c M) thoát
khi chế độ thuộc địa Anh
c đầu tiên thoát khi chế độ thuc đa
tha nhn nhng quyn bn nht ca con ngưi: (3 quyn) sng, t
do, mưu cầu hnh phúc
ng
nhân
quyn
VN
vi
phm
mưu
cu
hnh
phúc
bn cht: s hu (0.2)
năm 86 đổi mi: 2 s hu 3 s hu, 6 thành phn kinh tế (0.1)
tha nhn nhiu thành phn kinh tế tha nhn nhiu giai cp tng lp
tuy nhiên, v chính tr ch mi tha nhn 1 Đảng - nht nguyên (1 h ng)
(theo nguyên tc phải là đa nguyên, đa đảng) mâu thun
nguyên: h ng - Đảng ng chính tr)
nguyên ca VN: ch nghĩa Mác-Lênin
M:
t khi ra đời 436 Đảng tn ti, hin ti 102 Đảng
hin ti ch Đảng Cng hòa - Đảng Dân ch tn ti nht
nguyên, đa đảng
bn cht ch mang 1 h ng
(3)
Pháp (phn
nhà c ca bn
nhà c ca XHCN)
Khế ưc hi - Rút
Tinh thn pháp lut - ngtétxk
Trong
PK:
vua:
thiên t
con tri
không dân ch
Trong
TB:
dân ch:
ch -> khế ước hi
cng đồng nhà c
khế ước hi Bn khế ước hi đầu tiên th hin s
tham gia ca một cá nhân vào nhà nước là hiến pháp
(0.2)
làm ch -> tinh thn pháp lut
3 hình thc tng tn ti
dân ch tr (thuc v toàn dân) - công nguyên
thu - hành pháp
quý tc tr (thuc v 1 nhóm ngưi) - chiếm hu
- pháp (thuc v các thm phán)
quân ch tr (thuc v 1 ngưi) - phong kiến - hành pháp
nhà c bn ch nga
Lp pháp - Quc hi
Hành pháp - Chính ph
pháp - Tòa án nhân dân
Quyn
lc tp quyn tt hơn hay phân
quyn tt hơn?
Khi bn quá nhiu quyn lc trong tay quyn lc ca bn không b giám t
bi quyn lc s dn đến s tha hóa quyn lc,...
trong chính tr: đối trng
trong lut: giám sát
sao Tng thng (nguyên th quc gia + đng đầu quc hi) nhiu quyn lc hơn
Th ng (cùng người đứng đầu Hành pháp)?
do ngun gc quyn lc: Tng thng - dân bu ra/ Th ng - quc hi
bu ra
2018: M đóng ca chính ph liên bang (0.2)
ngân sách
(0.2)
Quc hi nm trong tay ngân sách nhà c đảm bo quyn lc
không b tha hoá
QH M nm trong tay quyn kết ti phế trut tng thng
Bill Clinton - gn b do ngoi tình
Nixơn - ngưi duy nht b kết ti
pháp M: 9 ông thm phán (nhim k sut đời)
c.
Ch
nghĩa
Mác
-
Lênin
Ch nghĩa MLC cung cp thế gii quan duy vt, phương pháp lun bin chng
(0.5), nhân sinh quan
cách mng
ch
nghĩa
duy
vt
lch
s
, đưa ng HCM pt
trin v cht: chân chính gii phóng con ngưi, chc chn khoa hc (0.5)
cách mng xóa b CNTB, xây dng CNXH
3
phát
minh
chng minh
tính duy vt bin
chng
thuyết tế bào (0.1)
định lut bo toàn năng ng
thuyết tiến hoá
Mác có 3 phát kiến:
ch nghĩa duy vt lch s tính cách mng trong ch nghĩa c
khác vi ch nghĩa duy vt bin chng: thay đổi vai trò con ngưi
(tr thành ch) (0.2)
b động (bin chng) ch động (lch s)
duy vt
bin
chng
duy vt
lch
s
- gii thích trên
s khoa hc
nhn thc
1 cách
đúng đn
- ci to thế gii vươn lên làm ch
Ra đời bng câu hi: XH loài ngưi ra đời do cái gì?
- do sn xut
- sn xut: vt cht (quan trng nht), tinh thn (0,1),
tái sn xut sức lao động
-
cn:
phư
ng thc
sn xut
, dân
s,
môi trưng
+ con ngưi x t nhiên: lc ng sn xut (0.2) quan
trng nht (khách quan)
+ con ngưi x con ngưi: quan h sn xut (ch quan)
khách quan quyết định ch
quan
3.
Vai
trò ch quan
Trong các vai
trò ch quan
sau, vai trò nào
quan trng nht?
Sng hoài bão, ng - ch nghĩa yêu c (0.3) - khác ch
hành động (0.1)
1987: UNESCO công nhn HCM Anh hùng gii phóng dân tc thế k XX
HCM m ra con đưng gii phóng cho các c thuc địa: t gii phóng
II.
Quá
trình
hình
thành
phát
trin
ng
H
Chí
Minh
1.
Quá trình hình
thành
phát trin ca TT HCM
Quá trình hình thành phát trin ng H Chí Minh đưc chia thành my
giai đoạn?
~
5 giai đon
Trước
1911:
Hình
thành
ng
yêu
c
chí
ng
cu
c
1911 - 1920:
tìm đưng
cu c
1920 - 1930: hình thành con đưng CM VN hình thành nhng ni
dung cơ bản tư tưởng v cách mng Vit Nam
1930 - 1941:
th thách kiên ng
1941 - 1949: kháng chiến cu quc tiếp tc phát trin hoàn thin,
soi đường cho s nghip cách mng của Đảng và nhân dân ta
2.
Giá tr ca ng HCM
Đối vi
CM VN:
Đưa CM gii phóng dân tc Vit Nam đến thng li, bt đầu xây
dng mt xã hi mi
nn tng ng kim ch nam cho CM VN
ng định ng, soi đưng, ch đạo phát trin ca chính
ngưi Vit
Tt c nhng quan đim lun phương pháp CM đều nhm ti
mc tiêu độc lp, thng nht cho T quc, t do, dân ch cho
nhân dân, công bng và hnh phúc cho mọi người, hòa bình và
hu ngh cho các dân tc vi s phát trin ca quan h văn hóa,
nhân văn của thời đi
Đối vi
s phát trin tiến b ca nhân loi
M ra cho các dân tc thuc địa con đưng gii phóng dân tc
gn lin vi s tiến b xã hi
Cng hiến lun
CM gphong dân tc phi đi theo con đưng CM sn
Tiến hành ch động, sáng to, th thng li
trưc CMVS chính quc
Con đưng bo lc: kết hp đấu tranh chính tr
đấu tranh vũ trang
Góp phn vào cuc đấu tranh độc lp dân tc, dân ch, hòa
bình, hp tác và phát trin thế gii
Bui 4 (28/8)
CHƯƠNG
3:
NG
HCM
V
ĐỘC
LP
DÂN
TC
I.
ng
H CMinh v độc lp dân tc
1. C s lun
Mác: ch nghĩa bn
Nghiên cu phư ng pháp lun chung: các vn đề v dân tc
(bn chất…): tộc người & quc gia dân tc
Chung nhau v 4 yếu t:
Kinh tế: phương thc sn xut (lc ng sn xut & quan h
sn xut)
đối ng lao đng:
Chính
tr:
lãnh
th
Văn hoá: bn sc, phong tc
hi: ngôn ng
(?) Trong bc tranh xung đột trên thế gii hin nay s bt đầu tn tc, sc
tc, tôn giáo. Vy nguyên nhân xung đt t:
A. Chính tr (0,2)
- mun tách tc ngưi ra khi quc gia dân tc đòi nhà c
- VN có: tc Mèo (Điện Biên) & Tây Nguyên (0,1)
- trên thế gii ch toàn quc gia đa tc
- ch Đông Timor tách khi Indo
B.
Kinh
tế
C. Văn hoá
D. hi
Tt c đặc trưng này đều
quan trng như
nhau
-nin: Ch nghĩa đế quc nghiên cu xu ng phát trin ca phong
trào dân tc Cương lĩnh dân tc: 3 quyn (quyn bình đẳng, quyn t
quyết (0,1), quyn liên hip giai cp công nhân các dân tc)
(?)
Theo
Lênin,
trong
3
quyn
quyn
nào
quan
trng
nht
A. Quyn nh đẳng
B. Quyn t quyết
C. Quyn liên hip giai cp công nhân các dân tc (0,2)
(?) Ti sao liên hip giai cp công nhân li quan trng nht?
- xut phát t mc tiêu cui cùng: gii phóng con ngưi
- trong gii phóng con ngưi gii phóng dân tc
gii phóng dân tc đưc gii phóng mt cách trit để (0,2)
D. Tt c đều quan trng như nhau
H Chí Minh: ch nghĩa thc dân gii quyết i góc đ quc gia dân
tc thuộc địa
(*?*)
Trong các phư
ng án sau, phư
ng án nào
nhm ln hoc thiếu
ni dung
A. Độc lp dân tc ch nghĩa hi
Độc lp
dân tc gn
lin
vi CNXH (0.5)
B. Gii phóng giai cp, gii phóng dân tc, gii phóng con ngưi
Gii phóng dân tc, gii phóng giai cp, gii phóng con ngưi
C. Độc lp dân tc gn lin vi dân ch
Độc lp dân tc, dân
ch
CNXH
D. sn dân quyn & th địa cách mng
sn dân quyn, th
địa cách mng ch nghĩa cng sn
E. (câu nói thi) Thng đế quc phong kiến tương đối d, thng bn cùng lc hu
khó hơn nhiu.
F. (câu nói thi) Nếu nước đc lp và dân không có t do, độc lp chng có
nghĩa gì. Người dân ch hiu giá tr ca t do khi h đưc ăn no, mc đủ.
2.
Ni
dung
Vn đề độc
lp dân tc
a.
Độc lp
dân
tc quyn
thiêng
liêng bt kh xâm phm
ca mt dân
tc
Không quý hơn độc lp t do
d
phi đốt cháy dãy Trường Sơn.
b.
Độc lp dân tc phi nn độc lp tht s, hoàn toàn trit để
(
chính tr
,
nhà nước - bn yêu sách 8 điểm)
c.
Độc lp
dân tc gn
vi hnh
phúc m no
ca nhân dân
(
ch nghĩa hi
)
d.
Độc lp dân tc phi độc lp, ch
quyn,
thng nht
toàn vn
lãnh th
độc lp, ch quyn kế tha t truyn thng dân tc: tuyên ngôn
Nam Quốc Sơn Hà & Bình Ngô Đại Cáo
thng nht (dân tc) toàn vn lãnh th t c): kế tha thi đi
Vn đề
lãnh th ca Vit Nam (3
vn đề)
Trung Quc: vn đề Hoàng Sa, Trường Sa
đàm phán 100% vn đề đất lin
1.1.2009: sau 8 năm đàm phán thành công, cm 1116 ct mc
(Cao Bng Lạng Sơn)
địa danh đim nóng: thác Bn Gic (0.1)
chưa đàm phán đưc vn đề bin
TQ cn bin Đông vì: địa chính tr con đưng để TQ ra thế
giới: địa chính tr
11/2009: Quc gia bin cn phi công dân
7/2010: k nim 15 năm bình thưng hóa quan h Vit - M
(0.2), dưới thi ca Bill Clinton
2 do: [1] M đưa kinh tế th trưng, đưa dân ch, đưa
nhân quyn vào VN xoá b CNXH [2] làm cho các cu
chiến binh M tng chết VN có công đi khai phá VN
Nếu TQ dùng v thế ca mình thì M s đứng ra bo v
ASEAN - Hillary Clinton đẩy vn đề thành vn đ quc tế
Phương Tây & M s dùng ASEAN đ bao vây TQ
Ging tng bao vây Nga, s dùng khi SNG (3 ct tr Nga,
Ukraine, Belarus). Nga đổi kinh tế (khí đốt) để chính tr n
đnh
Lào: đàm phán 100%
Campuchia: đàm phán 80%
Bui 6 (18/9)
CHƯƠNG
3:
NG
HCM
V
ĐỘC
LP
DÂN
TC
I.
ng
H CMinh v độc lp dân tc
HCM h n gì PBC, PCT? HCM sm nhn thc đợc bn cht ca ch nghĩa t bn + ngun
gc của đau khổ nm “chính quốc"
+HCM đi
vi hai bàn tay trng" - đi vi t cách ngời lao động"
Bóc lc - b bóc lt
Pháp: chính quc - thuc địa, ngưi giàu - ngưi nghèo
M: da trng - da đen, phụ n
Anh: đế quc, thc dân - nhân dân lao động, giai cp công nhân
2.
Ni
dung
2.1.
Độc
lp
dân
tc
2.2.
Cách mng gii phóng dân tc
5 quy lut
3 mang tính quy lut, 2
mang tính
ng to
LUN ĐIM MANG TÍNH QUY
LUT
Thế gii: Pháp M => ko đến nơi; Pháp tri qua 4 cuc cm: công nông vn phi làm cm lân 2( k trit đ)
1. Con đưng:
- Nga: cm t10 Nga : cm tháng 2(cm sn kiu mi => mi: sn + vô sản lãnh đạo) và cm t10(cm vô sản): đánh đổ TS. cm vô sn m ra 1
thi đại mi cho TG => “thời đại”: hình thái ktxh mi. Ni dung ca thi đại ngày nay: quá độ t cntb lên cnxh trên phm vi toàn TG. Đối vi
Mác - Cách mng XHCN
VN: tránh vn tr thành cn thc dân kiu mi
Lênin - Cách mng sn kiu
mi (T2)
& CM
sn
(T10)
CM sn kiu mi lãnh đạo sn
HCM - cách mng sn
-> ch nghĩa thc dân
Phan Bi Châu - Đông Du “đưa h ca trưc, c beo ca sau"
Phan Chu Trinh - Duy Tân da vào KHKT ca Pháp “xin git r
lòng thươ
k
n
o
g
nh
"
n thfíc đc bn cht ca cntb => ko nhn thfíc đc “ngun gc” ca đau kh
Hoàng Hoa Thám (0,1) - “mang nng ct cách phong kiến” tht
bại do người lãnh đạo
2.
Người lãnh đạo: Đảng
Hình nh ca Đảng: ngưi chèo lái con thuyn
Nhân t hàng đầu
3.
Lc ng cách mng
:
Toàn dân (mi ngưi VN yêu c)
Hình nh: bàn tay ngôi sao
LUN ĐIM MANG TÍNH SÁNG TO
4.
Cách mng gii phóng dân tc th din ra trước cách mng sn
chính quc
CN Mác-Lênin: xut phát t CNTB mâu thun trung tâm: sn - sn
(M) gii phóng giai cp tin đề để gii phóng dân tc
Chiếm hu l
(nô l)
Phong
kiến (nông
dân)
sn
(vô
sn)
CNXH
- ch s hu
liu sn xut
+ ngưi sn xut
(không có tên,
ch có s)
- bóc lt kiu
phi kinh tế
- PK s hu
tư liệu sn
xut
- 1 phn
ngưi sn
xut vn
thuc v địa
ch (thuế
thân)
- TS s
hu TLSX
- ngưi sn
xut đã đưc
gii phóng
(hơn ở ch
quyn con
ngưi: t do
chn ch)
- TLSX: s
hu công
cng (0,1)
xây dng CNXH: đi đến s hu công cng đẩy nhanh quá trình chuyn công
ty nhân công ty “c phn" người công nhân liu sn xut giai cp
tư sản
Theo HCM: xut phát ng VN >< đế quc, dân tc gii phóng dân
tc là tiền đề để gii phóng giai cp
Tin đ (mu s chung):
chính quyn
quyn lc nhà c
Hình nh:
- Ch nghĩa bn hình nh con rn độc
- Ch nghĩa đế quc: nh nh con đỉa hai i
- Mi quan h bình đẳng gia cách mng thuc địa cách mng chính
quc: hai cánh của chim đại bàng
5.
Cách mng gii phóng dân tc phi thc hin thông qua con đưng bo
lc cách mng
Mác: bo lc quy lut ph biến, đỡ ca mi cuc cách mng
H CMinh: xut phát: thc tin VN tt yếu ca bo lc cách mng:
ch nghĩa thực dân t bản thân nó đã là hành động bo lc ca k
mnh vi k yếu
Hình thái ca bo lc cách mng: kết hp gia lc ng chính tr
lc ng trang (tư ng va đánh va đàm)
II.
ng H Chí Minh v ch nghĩa hi
1. C s lun
Tiêu
c
Thi k
quá đ
- Mác chia 2 giai
đon, Lênin chia 2
giai đoạn
CNXH
“thi k quá độ" -
xut hiện Cương
lĩnh chính tr 1991
CNCS
S
hu
3 hình thc s hu:
nhân, toàn dân,
hn hp
2 hình thc (0,1):
toàn dân (0,1) và
tp th (hp tác
xã)
1 hình thc:
s hu công
cng (0,1)
nh thc
qun lý
Nhà c +
Th
trưng
Kế hoch
hoá
không giai cp
không nhà c
hi t qun trình
độ cao
(con người c
t vương quốc tt
yếu sang t do -
c)
Phân
phi
kết qu lao đng
+ hiu qu kinh
tế + chính sách
hi + vn
làm theo ng
lc(0,1), ng
theo lao động
làm theo năng lc,
ng theo nhu cu
2.
Ni
dung
ng
HCM
Cách tiếp cn:
Xut phát t hc thuyết v hình thái kinh tế - hi CNXH mt tt
yếu khách quan khẳng định: CNXH là 1 tt yếu khách quan
Xut phát t s thc tin: khát vng gii phóng dân tc + đạo đức
HCM la chọn CNXH vì đó là cuộc cách mng triệt để vi câu nói “chỉ
CNXH, CNCS mới quan tâm đến lợi ích…”
HCM tiếp cn CNXH t truyn thng dân tc VN (kinh tế, chính trị, văn
hoá - hi) CNXH phù hp/ thích ng/ d xâm nhập vào phương
Đông (có thể châu Á) hơn phương Tây (châu Âu)
Đặc trưng ca ch nga hi
Kinh tế: Ch nghĩa hi mt nn kinh tế phát trin cao (LLSX hin
đại, QHSX mi - da trên công hu v TTSV)
hi do nhân dân lao động làm ch
hi phát trin cao v văn hoá đạo đức (công bng, hp - làm
nhiu ng nhiu,m ít ng ít, không làm không ng tr ngưi
già tr em)
Công trình tp th ca nhân dân i s lãnh đạo ca Đng
Động lc quan trng nht ca CNXH
: con người
Ngoài ra có các động lc:
- li ích ca dân
- địa v dân
- đoàn kết
ng ca HCM v thi k quá độ
1. Độ dài:
Mác: xut phát t các c bn phát trin tun t + trc tiếp (Liên
Xô) Lê-nin: xut phát t các nước tiền tư bn nhy vt + gián tiếp
(Đông Âu, TQ, VN)
2. Tính cht
Mác: sâu sc, toàn din,trit để
HCM: tính cht khó khăn, phc tp, lâu dài
3.
Đặc đim
VN t mt c nông nghip lc hu tiến thng lên ch nghĩa hi
không
4. Nguyên tc (4)
- Da trên nn tng CN Mác-Lênin
- Hc tp kinh nghim các c
- Gi vng độc lp dân tc
- Xây đi đôi vi chng
Bui 6 (18/9)
CHƯƠNG 3: NG HCM V ĐẠI ĐOÀN KT DÂN
TC
Ni
dung
I. s lun hình thành
- Truyn thng dân tc (C s đầu tiên, quan trng nht)
- Mác: sn các nước đoàn kết li"
- Lênin: “Vô sn các dân tc b áp bc trên toàn thế gii liên hip li"
2 ni dung bn:
- Đoàn kết vn đề ý nghĩa chiến c - nht quán, lâu dài, thường
xuyên, xuyên sut trong toàn b tiến trình cách mng(phân bit vi th
đon chính tr - nếu th đon chính tr thì đoàn kết ch là giành chính
quyn)
- Chiến c: mi giai đon cách mng cn phi điu chnh đối ng, lc
ợng đoàn kết
- Đoàn kết nhân t quyết định s thành bi ca cách mng
+ nhân t quan trng nht: Đng
- Đoàn kết mc tiêu, nhim v hàng đầu ca cách mng
+ 3/3/1951: HCM tuyên b mc đích ca Đảng Lao động
“Đoàn kết toàn dân, phng s t quc" - trong bui ra mt
Đảng Lao đng
Lc ng ca đoàn kết
-
Các cp độ đoàn kết:
+
Nn tng ca đoàn kết:
(1) mi ngưi VN yêu c - cp đoàn kết cao nht
+ Nn gc ca đoàn kết: đa s nhân dân: công nhân, nông dân, các
tng lp nhân dân lao đng khác - nn gc của đoàn kết
+
Nn tng ca khi đại đoàn kết: công nhân, nông dân trí thc
+
Công nông là gc ca CM
Tri thc tiu sn bu bn ca CM
Địa ch ch đánh đại địa ch, trung nông tiu nông kéo v phía CM
- Ht nhân" ca đoàn kết đoàn kết trong Đảng
- Hình nh ca đoàn kết: bàn tay 5 ngón
- Ch th ca đoàn kết: Đảng
Điu kin để xây dng (4)
- Ly li ích chung làm đim quy t, tôn trng li ích khác bit
- Kế tha truyn thng yêu nuocs, nhân nghĩa, đoàn kết ca nhân dân
- Phi lòng khoan dung độ ng vi con người
- Phi nim tin vào nhân dân
Hình thc: mt trn
- Mt trn Vit Minh (41)
- Mt trn Liên Vit (51)
- Mt trn gii phóng min Nam VN (60)
- Mt trn T quc 2 ln đổi tên (55-76)
3 nguyên tc ca xây dng mt trn
- (1) xây dng trên nn tng liên minh công nông trí thc i s lãnh đạo
của Đảng
- (2) đoàn kết lâu dài cht ch vi nguyên tc 4 ch đng
-
(3)
3 phương thc xây dng đoàn kết:
- dân vn (vn động qun chúng)
- thành lp các đoàn th t chc qun chúng phù hp vi đối ng mc tiêu
- tp hp đoàn kết thng nht trong mt trn t quc
Các mc thi gian:
- Chương 1: Đối ng phương pháp nghiên cu TTHCM
Quá trình nhn thc ca Đảng Nhà c v TTHCM
ĐH II: Hc tp ng HCM
Hc tp đưng li, tác phong, đạo đc
Điếu văn 1969: (mc th hai) dn đến
anh hùng, dân tc, đại
Đại hi IV: bên cnh anh hùng, dân tc, đại
b sung thêm: ngưi chiến li lc
Đại hi V: xut hin “tư ng”
Hc tp ng, đạo đức, tác phong
Đại hi VI:
Đảng nm vng bn cht cách mng khoa hc CN Mác - Lênin
*
Đại hi VII (quan trng nht)
ct mc quan trng ln đầu tiên xut hin “tư ng H Chí Minh"
đại hi đầu tiên khng đnh Đảng ly CN Mác Lênin ng
HCM làm kim ch nam
ng HCM chính …..
Đại hi IX:
nhn thc đy đủ
ng HCM (khái nim đầy đủ)
(t đin) ng HCM h thng quan đim
ý nim quan nim quan đim ng ch nghĩa
h thng quan
đim
toàn
din
u
sc
…. vào
điu
kin
c
th
….
Đại hi X:
Ch nghĩa Mác Lênin mãi mãi ….
Phương pháp nghiên cu TTHCM
Phương pháp lun: 2
nghiên cu HCM luôn luôn phương pháp kép
Phương pháp c th: 3 phương pháp tr n
Ý nghĩa hc tp TTHCM
Nâng cao năng lc duy
Giáo dc định ng
Xây dng phương pháp phong cách
- Chương 2:
1858: TD Pháp n súng m c
1883: Hip ước Hác măng
1884: Hip ước Pa nt
1908: Phong trào chng thuế Trung K
1910: HCM dy hc Dc Thanh Phan Thiết, 2 ln đến Huế
5/6/1911:
HCM
đi
tìm
đưng
cu
c
7/1911:
đến
Pháp
1919:
gia nhp Đảng hi Pháp
bn yêu sách 8 điểm (3 người viết - Nguyn Ái Quc, Phan Chu
Trinh, Nguyễn Văn Trường) - tiếng nói chính nghĩa đầu tiên ca
dân tc VN trên diễn đàn quốc tế
Quc tế cng sn ra đi
16/7/1920: Đọc đưc kho lun cương dân tc thuc địa ca Lênin
25-30/12/1920:
tr thành Người cng sn VN đầu tiên
tham gia sáng lp ĐCS Pháp
1921: ng lp Hi liên hip thuc địa
1922:
đưc bu làm trưng tiu ban nghiên cu vn đề thuc địa
sáng lp báo Le Paria (Ngưi cùng kh)
Liên - nhà c LB Viết ra đi

Preview text:

Đánh giá điểm
- 10%:
(tự đánh giá) Điểm gốc 8
+ Điểm cộng: phát biểu (ghi vào vở theo hàng tuần, ghi chi tiết phát biểu cái gì
+ báo lại cho lớp trưởng)
+ Chỗ ngồi: bàn 1-2 (+0,3) bàn 3 (+0,2) + LT, LP, NT: 1-2 điểm
+ Điểm trừ: nghỉ học không phép (nghỉ có phép 1 buổi -> nhắn cho lớp
trưởng/ lớp phó đầu giờ học): trừ 2 điểm
+ Nhắc nhở: ngủ, nói chuyện -1 điểm
- 40%: tự đánh giá
+ Bài tập lớn = bài cá nhân + (nộp vào hôm thuyết trình (1-2 mặt giấy ->
làm theo sự phân công của nhóm trưởng) + điểm thuyết trình nhóm + điểm
tương tác
(tuần 5-7-8-9)
+ Điểm cộng: thừa điểm 10% -> chuyển sang theo tỷ lệ 1:4
- 50%: điểm thi: 80 câu - 50 phút Buổi 1 (7/8)
Giới thiệu môn: Tư tưởng Hồ Chí Minh
- Tư tưởng - chính trị -> mối quan hệ biện chứng: llsx - qhsx, csht - ktth, ttxh-
ytxh key: chi phí cơ hội
(?) Có mấy cuộc phân công lao động xã hội: 3 cuộc
1, chăn nuôi tách khỏi trồng trọt
2. thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
3. hình thành thương nghiệp
Tư tưởng Hồ Chí Minh học gì?
- học với tư cách “khoa học” -> tính logic (2 bước)
+ quá trình sản sinh tư tưởng HCM
+ quá trình hiện thực hóa tư tưởng HCM
- Khi nghiên cứu TTHCM, cần 4 bước: + Cơ sở lý luận + Cơ sở thực tiễn + ND TTHCM
+ Tính đúng đắn của TTHCM hiện nay (về mặt lý luận + thực tiễn) VD Bài tập lớn
Phân tích luận điểm “Không có gì quý hơn độc lập tự do" của HCM

- Chủ thể: dân tộc thuộc địa/ dân tộc
VN Phân tích 4 bước: )
- Cơ sở lý luận hình thành lên TTHCM
+ truyền thống dân tộc (NQSH - BNĐC - TNĐL) + tinh hoa văn hoá (độc + N
- Cơ sở thực tiễn (cuối 19 - đầu 20) + . + VN - ND TTHCM
- Tính đúng đắn của TTHCM hiện nay (về mặt lý luận + thực tiễn) Đề bài:
N1: Phân tích bước phát triển về chất của HCM giai đoạn 1911 - 1920 (làm cầu
truyền hình -> nối các điểm cầu ở các nước) (theo tư tưởng HCM)
→ thuyết phục VN đi qua chủ nghĩa tư bản -> chủ nghĩa xã hội
N4: phân tích luận điểm của HCM “nước VN là một, dân tộc VN là 1” (thuyết
trình thông qua mô hình trò chơi)
N5: tư bản chủ nghĩa - N6: CN xã hội
Vấn đề dân chủ với 3 thước đo: Đảng - Nhà nước -
VHXH Mỹ, Nhật >< VN, TQ
xuất phát -> nd -> chứng minh (dùng dấu suy ra)
Hướng dẫn BT nhóm 2:
- Tranh biện: đưa ra lập luận chứ không phản biện nhau
+ làm đồng hồ đếm ngược để nói - 4 phiên: + cơ sở lý luận + cơ sở thực tiễn + nội dung
+ tính đúng đắn (hiện nay) - mỗi phiên có:
+ 7p bảo vệ luận điểm của mình (bài cá nhân): điểm tối đa 7 (đủ 5đ, có
tương tác 5,5đ, có tương tác với khán giả 6đ, có tương tác với đối thủ 6,5đ)
+ 2 điểm thuyết trình: nói (0.5) + slide (0.5) + tương tác với khán
giả (0.5) + tương tác với đối thủ (0.5)
+ bài cá nhân: 9, tt là 5,5
+ 10p tiến hành tranh biện (hỏi và nói) - 3đ
+ bao gồm: điểm câu hỏi (1đ) và điểm câu trả lời (2đ) - (đúng chỗ
nào 0,5đ, sai chỗ nào 0,5đ, phù hợp chỗ nào 1đ) )
+ nhóm trưởng: bắt buộc phải có đồng hồ đếm ngược trên slide (7 phút, 10 phút)
+ 5p dành cho khán giả hỏi các bạn trả lời (điểm cá nhân)
CN Tư bản: khẳng định: VN nên lên TBCN -> CNTB cơ sở lý luận: (2)
+ Mác: lịch sử loài người là lsu tự nhiên, lịch sử là 1 quá trình lsu tuần tự từ thấp
đến cao (nô lệ -> pkien -> tư bản -> CNXH)
+ 2 luận điểm (mỗi luận điểm 2 dẫn chứng)
+ 99% đi theo tuần tự kể cả Liên Xô
cơ sở thực tiễn (3)
+ CN tư bản: phát triển vượt bậc -> các thành tựu về kinh tế, xã hội, chính trị:
thành tựu -> vậy bỏ qua kiểu gì?
-> CN tư bản bước vào tư bản hiện đại: có những điều chỉnh hay
+ CN tư bản cho VN: Pháp đưa vào VN khai hoá văn minh:
(+) dẫn chứng: Pháp mang cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất (đường
sắt: 6 hệ thống đường sắt, hiện tại chưa xây thêm) nội dung (2)
+ CNTB cũng hợp ở phương Đông, vd: Nhật, CNXH cũng hợp ở phương Tây (Cuba)
tính đúng đắn (hiện nay) (3)
+ khủng hoảng năng lượng: sụp đổ (Liên Xô) >< khủng hoảng năng lượng: phát triển (tư bản)
+ có bao nhiêu nước CNTB hiện nay (so với CNXH)
+ vai trò kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản CNXH cơ sở lý luận
+ học thuyết Mác là học thuyết mở -> cần bổ sung & phát triển -> người bổ
sung: Lê-nin: nhảy vọt -> bỏ qua 1 hay vài quá trình (cần điều kiện), ví dụ TQ
Mỹ Úc (bỏ qua phong kiến, chiếm hữu nô lệ)
-> hỏi về các điều kiện
cơ sở thực tiễn
+ đặc trưng của CNTB: chiến tranh thế giới
-> hình ảnh cuối cùng của WWII: bom nguyên tử -> nếu có WWIII: huỷ diệt ->
chuyển tranh đối đầu sang đối thoại
+ phản đối: văn minh -> bóc lột, biến thành thuộc địa
nội dung: HCM chọn CNXH là đúng (3 lý do)
-> chọn CNXH trước vì hợp ở phương Đông hơn phương Tây thực tiễn
+ khủng hoảng sụp đổ ntn? )
+ CNXH mang đặc sắc Trung Hoa, mang đặc sắc VN
=> Kết luận: chọn cái gì phải phù hợp với điều kiện lịch sử của mình Buổi 2 (14/8)
Chư ng 2: CƠ SỞ, QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA
TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH I. Nguồn gốc
1. C sở thực tiễn Mốc thời gian:
● 1858: Thực dân Pháp nổ súng xâm lược VN → Triều đình nhà
Nguyễn ký 4 bản hiệp ước
○ 1883: Hiệp ước Hác mang
○ 1884: Hiệp ước Pa tơ nốt
→ VN chính thức trở thành thuộc địa và bảo hộ
CNTB cần gì đầu tiên ở thuộc địa: thị trường → vì mâu thuẫn: sức sản xuất vô hạn
(cách mạng công nghiệp) >< không gian vật chất hữu hạn
muốn tồn tại cần phải giải quyết sự giới hạn của thị trường sức sản xuất
→ khủng hoảng đầu tiên của tư bản: khủng hoảng thừa tư bản (1929 - 1933)

→ Mâu thuẫn 1: tư sản >< vô sản (nội tại) → biểu hiện: các phong trào đấu
tranh Mâu thuẫn 2: tư bản → biểu hiện: chiến tranh thế giới (đi tìm kiếm thị
trường) Mâu thuẫn 3: đế quốc >< thuộc địa → biểu hiện: ở các nước thuộc địa
Mâu thuẫn 4: CNTB >< CNXH → biểu hiện: chiến tranh lạnh
Việt Nam có 3 mâu thuẫn c bản VN >< Pháp PK >< Nông dân Tư sản >< Vô sản
2 mâu thuẫn c bản chủ yếu: (1) & (2) 1 mâu thuẫn chủ yếu: (1)
[?]Khi thực dân Pháp xâm lược Việt Nam, mâu thuẫn cơ bản chi phối đời sống xã hội Việt Nam lúc bấy giờ là?
Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam và thực dân Pháp xâm lược cùng bọn tay sai
Mâu thuẫn giữa công nhân và tư sản
Mâu thuẫn giữa nông dân và địa chủ phong kiến
Mâu thuẫn giữa công nhân, nông dân và thực dân Pháp
Mâu thuẫn giữa các nước tư bản/ của chủ nghĩa tư bản: )
Vĩ mô: Biểu hiện thông qua tam giác: Mỹ - EU - Nhật
○ cạnh tranh giữa tư bản và tư bản là cạnh tranh giữa các đồng tiền mạnh
TQ: làm cho đồng tiền Trung Hoa mất giá → giá hàng hoá rẻ hơn
● phá giá đồng tiền được vì nó là nước xuất siêu +
quản được lạm phát trong nước
■ Thâm hụt thương mại diễn ra từ thời Obama → vậy TQ lấy gì để chơi với Mỹ:
● TQ bán hàng hoá để mua lại: trái phiếu chính phủ
→ trở thành: chủ nợ của Mỹ
○ mục tiêu của đồng tiền chung châu Âu (EU): cạnh tranh với Mỹ
○ Nhật trong tương lai → đồng tiền chung châu Á:
■ 4 khối nước: Nhật - Trung Quốc - Hàn Quốc - ASEAN
Vi mô: cạnh tranh thông qua các tập đoàn kinh tế lớn trên thế giới
Từ khoá 1: Thuộc địa: ● Cần đầu vào:
1925: Bản án chế độ thực dân Pháp ○ Chương 1: Thuế máu
■ Cần gì: đi phu, đi lính (kho nhân công và kho lính)
○ Chương 2: Đầu độc người bản địa bằng thuốc phiện và thuốc lá + rượu
+ giáo dục (ngu dân)
○ Thuế khoá phong kiến: địa tô + thuế
Từ khoá 2: Bảo hộ:
● Xứ bảo hộ hoàn toàn: Trung Kỳ
Bảo hộ chính trị: song song tồn tại 2 thiết chế: phong kiến + Pháp
○ Vì sao duy trì phong kiến:
■ kinh tế: (xuất phát) VN là nước nông nghiệp (0,1)
● → 95% nông dân → xây dựng phư ng thức sản xuất/
bóc lột phong kiến phù hợp hơn
● không muốn phư ng hại đến nền kinh tế chính quốc (0,1)
■ chính trị: (xuất phát) từ đại đoàn kết dân tộc → dùng người
Việt trị người Việt (0,1) + chia để trị (0,1) → chia rẽ
■ văn hoá xã hội: (xuất phát) VN theo hệ tư tưởng Nho giáo:
theo vua → triệt tiêu được phong trào đấu tranh
→ Diện mạo xã hội VN thay đổi: xuất hiện 3 mâu thuẫn cơ bản
1. Đế quốc Pháp - VN (0,1) 2. Phong kiến - ND 3. Tư sản - Vô sản
HCM cho mâu thuẫn 1 là chủ yếu còn ĐCS VN + Quốc tế CS cho mâu thuẫn 2 là chủ yếu ) Thế giới:
Câu hỏi: Trong các tiền đề sau, tiền đề nào không ảnh hưởng đến tình hình thế giới
● CNTB chuyển từ cạnh tranh tự do → độc quyền → đế quốc chủ nghĩa (kinh tế)
● CMT10 → Liên Xô ra đời 1922 (chính trị)
● Quốc tế cộng sản (3/1919) (0,2) → ảnh hưởng đến thế giới là Quốc tế 3
● Phát triển của phong trào công nhân cả về chất và lượng (xã hội)
○ mqh giữa người với người
○ giai cấp, dân tộc, tôn giáo, gia đình
đổi tên (0,1) ĐCS VN → ĐCS Đông Dương → đổi nhiệm vụ (mâu thuẫn 2)
2. C sở lý luận
a. Truyền thống dân tộc
Yêu nước người VN → được gọi là chủ nghĩa yêu nước (0,2)
○ qua 4000 năm dựng và giữ nước
○ gọi là chủ nghĩa hành động: kết hợp giữa lý luận + thực tiễn
○ giá trị tinh thần cao nhất trong bảng giá trị của VN
● Lợi thế cạnh tranh: giảm chi phí
○ Lợi thế so sánh của VN
■ vị trí địa lý (0,1) → học Singapore → 65%: cảng chu
chuyển quốc tế (dài hạn) → chỉ có Singapore + Hong Kong
■ trong ngắn hạn: xây dựng cảng biển nước sâu
■ Ở VN: có thể xây dựng ở Vân Phong
● VN chưa xây dựng được là vì vốn chết (vàng)
● VN thiếu gì để xây dựng: người lãnh đạo
● Singapore: Lý Quang Diệu - Trung Quốc: Đặng Tiểu Bình
● “mèo đen mèo vàng không quan trọng, quan trọng là
bắt được chuột” → chuột là năng suất
● (Mác) CNXH tạo ra năng suất lao động mới → thì mới thắng được CNTB
● Singapore: giải quyết tham nhũng tốt (đứng thứ 2 TG: 8,9/10, sau Đan Mạch) ○ trả lương cao
○ đòn 3 roi: ai tham nhũng → đưa ra quảng
trường đánh → dùng dư luận xã hội/“cộng đồng" để đánh ○ lý thuyết “3 không" ■ không muốn ■ không thể ■ không dám
● Đại đoàn kết: cố kết cộng đồng dân tộc
○ nước → làng → nhà (0,1)
○ diễn biến hoà bình hiện nay Mỹ thực hiện: tạo khoảng trống tư tưởng → đánh vào “nhà" ) b. Tinh hoa văn hoá (1) Phư ng Đông: Nho giáo
○ Quay về thời kỳ Khổng Tử sống: tam quốc diễn nghĩa, bách gia
chi tử (người người nói, nhà nhà nói) → xuất phát 2 hệ tư tưởng:
■ Khổng Tử: Nhân chi sơ tính bản thiện (0,2)
● dùng đức trị: nhân - lễ - chính danh ● nhân: bậc quân tử
● lễ: các quan hệ trong xã hội… ■ Hàn Phi Tử: Ác
● dùng pháp trị: pháp - thuật - thế → Tần Thuỷ Hoàng
● Chính trị Trung Hoa: thanh gươm chuyên chế → nắm
3 chức (tổng bí thư, chủ tịch nước, chủ tịch quân uỷ trung ương) (0,1) ○ Tác động:
■ Tư tưởng về 1 XH bình yên chung
■ Tư tưởng về đạo đức
■ Tu thân tu dưỡng đạo đức cá nhân ● Phật giáo (0,1)
○ vô thần → không tạo ra → không cứu rỗi được
■ vạn vật trên thế giới này: vạn pháp (nhân - quả - duyên)
■ Mác: Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân
● Tốt: giảm đau (đền bù hư ảo)
● Xấu: gây nghiện → sử dụng để thực hiện chính sách cai trị
■ Kitô giáo: Tin Lành, Chính thống giáo, Công giáo, Anh giáo (0,2) ○ 2 giá trị:
■ mang lại đức tin: bình đẳngthiện Buổi 3 (21/8) Lão giáo
○ tư tưởng vô vi - thuận tự nhiên
~ Tư tưởng hòa đồng với thiên nhiên, khuyên con người gắn bó với
thiên nhiên, biết bảo vệ môi trường
● → hình thành tư tưởng HCM về xây dựng con người (trồng người) &
xây dựng đạo đức cán bộ (chí công vô tư)
● Xuất phát từ CM Tân Hợi (1911) (đứng đầu là Tôn Trung Sơn), mục
tiêu đánh đổ PK → Chủ nghĩa tam dân ● Chủ nghĩa Tam dân
○ Người TQ: tông tộc - gia tộc → quốc tộc lên làm trọng
○ 3 vấn đề quan trọng nhất: dân tộc (độc lập) - dân quyền (tự do) - dân sinh (hạnh phúc)
○ HCM kế thừa chủ nghĩa Tam dân vì có điểm gần gũi với thực tiễn VN ) ■ cộng đồng (0.3) (2) Phư ng Tây: Pháp
○ Cách mạng tư sản Pháp (1789)
○ Tuyên ngôn nhân quyền, dân quyền (1791)
→ tự do, bình đẳng, bác ái
→ đặt nền móng cho tư tưởng dân chủ M
○ xuất phát từ cách mạng tư sản Mỹ (1776)
→ Tuyên ngôn độc lập Mỹ: 13 nước (0.1) Bắc Mỹ (sọc cờ Mỹ) thoát
khỏi chế độ thuộc địa Anh
● nước đầu tiên thoát khỏi chế độ thuộc địa
→ thừa nhận những quyền cơ bản nhất của con người: (3 quyền) sống, tự do, mưu cầu hạnh phúc
→ tư tưởng nhân quyền
~ Việt Nam vi phạm mưu cầu hạnh phúc (vd như VN k cho sở hữu đất đai)
- 1986: đổi mới - về kinh tế, tăng từ 2 lên 3 sở hữu với 6 thành phần kinh tế
→ thừa nhận nhiều giai cấp và tầng lớp, tuy nhiên về chính trị chỉ mới
thừa nhận 1 Đảng (nhất nguyên nhất đảng - 1 hệ tư tưởng, 1 đảng
→ VN vi phạm mưu cầu hạnh phúc
● bản chất: sở hữu (0.2)
● năm 86 đổi mới: 2 sở hữu → 3 sở hữu, 6 thành phần kinh tế (0.1)
→ thừa nhận nhiều thành phần kinh tế → thừa nhận nhiều giai cấp và tầng lớp
tuy nhiên, về chính trị chỉ mới thừa nhận 1 Đảng - nhất nguyên (1 hệ tư tưởng)
(theo nguyên tắc phải là đa nguyên, đa đảng) → mâu thuẫn
● nguyên: hệ tư tưởng - Đảng (Đảng chính trị)
● nguyên của VN: chủ nghĩa Mác-Lênin Mỹ:
● từ khi ra đời có 436 Đảng tồn tại, hiện tại có 102 Đảng
● hiện tại chỉ có Đảng Cộng hòa - Đảng Dân chủ tồn tại → nhất nguyên, đa đảng
○ vì bản chất chỉ mang 1 hệ tư tưởng
(3) Pháp (phần nhà nước của tư bản và nhà nước của XHCN)
● Khế ước xã hội - Rútxô
● Tinh thần pháp luật - Môngtétxkiơ Trong PK: ● vua: ○ thiên tử ) ○ con trời ● không có dân chủ Trong TB: ● dân chủ:
○ là chủ -> khế ước xã hội
■ cộng đồng → nhà nước ■ …
■ khế ước xã hội → Bản khế ước xã hội đầu tiên thể hiện sự
tham gia của một cá nhân vào nhà nước là hiến pháp (0.2)
○ làm chủ -> tinh thần pháp luật
■ 3 hình thức từng tồn tại
● dân chủ trị (thuộc về toàn dân) - công xã nguyên thuỷ - hành pháp
● quý tộc trị (thuộc về 1 nhóm người) - chiếm hữu nô lê
- tư pháp (thuộc về các thẩm phán)
● quân chủ trị (thuộc về 1 người) - phong kiến - hành pháp
→ nhà nước tư bản chủ nghĩa
● Lập pháp - Quốc hội
● Hành pháp - Chính phủ
● Tư pháp - Tòa án nhân dân
→ Quyền lực tập quyền tốt hơn hay phân quyền tốt hơn?
Khi bạn có quá nhiều quyền lực trong tay mà quyền lực của bạn không bị giám sát
bởi quyền lực sẽ dẫn đến sự tha hóa quyền lực,...
trong chính trị: đối trọng trong luật: giám sát
Vì sao Tổng thống (nguyên thủ quốc gia + đứng đầu quốc hội) nhiều quyền lực hơn
Thủ tướng (cùng là người đứng đầu Hành pháp)?

● do nguồn gốc quyền lực: Tổng thống - dân bầu ra/ Thủ tướng - quốc hội bầu ra
2018: Mỹ đóng cửa chính phủ liên bang (0.2)
● vì ngân sách (0.2)
● Quốc hội nắm trong tay ngân sách nhà nước → đảm bảo quyền lực không bị tha hoá
● QH Mỹ nắm trong tay quyền kết tội và phế truất tổng thống
○ Bill Clinton - gần bị do ngoại tình
○ Nixơn - người duy nhất bị kết tội
● Tư pháp Mỹ: 9 ông thẩm phán (nhiệm kỳ suốt đời)
c. Chủ nghĩa Mác - Lênin
Chủ nghĩa MLC cung cấp thế giới quan duy vật, phương pháp luận biện chứng
(0.5), nhân sinh quan cách mạng chủ nghĩa duy vật lịch sử, đưa tư tưởng HCM phát
triển về chất: chân chính giải phóng con người, chắc chắn khoa học (0.5) và
cách mạng xóa bỏ CNTB, xây dựng CNXH

3 phát minh chứng minh tính duy vật biện chứng ● thuyết tế bào (0.1)
● định luật bảo toàn năng lượng ● thuyết tiến hoá
Mác có 3 phát kiến:
chủ nghĩa duy vật lịch sử → tính cách mạng trong chủ nghĩa Mác
○ khác với chủ nghĩa duy vật biện chứng: thay đổi vai trò con người
(trở thành chủ) (0.2)
○ bị động (biện chứng) → chủ động (lịch sử)
duy vật biện chứng duy vật lịch sử - giải thích trên cơ
- cải tạo thế giới → vươn lên làm chủ sở khoa học → nhận thức 1 cách
Ra đời bằng câu hỏi: XH loài người ra đời do cái gì? đúng đắn - do sản xuất
- sản xuất: vật chất (quan trọng nhất), tinh thần (0,1),
tái sản xuất sức lao động
- cần: phư ng thức sản xuất, dân số, môi trường
+ con người x tự nhiên: lực lượng sản xuất (0.2) → quan trọng nhất (khách quan)
+ con người x con người: quan hệ sản xuất (chủ quan)
→ khách quan quyết định chủ quan 3. Vai trò chủ quan
Trong các vai trò chủ quan sau, vai trò nào quan trọng nhất?
Sống có hoài bão, lý tưởng - chủ nghĩa yêu nước (0.3) - khác ở chỗ có hành động (0.1)
1987: UNESCO công nhận HCM là Anh hùng giải phóng dân tộc thế kỷ XX
→ HCM mở ra con đường giải phóng cho các nước thuộc địa: tự giải phóng
II. Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh
1. Quá trình hình thành và phát triển của TT HCM
Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh được chia thành mấy giai đoạn? ~ 5 giai đoạn
● Trước 1911: Hình thành tư tưởng yêu nước và chí hướng cứu nước
● 1911 - 1920: tìm đường cứu nước
● 1920 - 1930: hình thành con đường CM VN → hình thành những nội
dung cơ bản tư tưởng về cách mạng Việt Nam
● 1930 - 1941: thử thách kiên cường
● 1941 - 1949: kháng chiến cứu quốc → tiếp tục phát triển hoàn thiện,
soi đường cho sự nghiệp cách mạng của Đảng và nhân dân ta
2. Giá trị của tư tưởng HCM
Đối với CM VN:
○ Đưa CM giải phóng dân tộc Việt Nam đến thắng lợi, bắt đầu xây dựng một xã hội mới
○ Là nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho CM VN
○ Tư tưởng định hướng, soi đường, chỉ đạo phát triển là của chính người Việt
○ Tất cả những quan điểm lý luận và phương pháp CM đều nhằm tới
mục tiêu độc lập, thống nhất cho Tổ quốc, tự do, dân chủ cho
nhân dân, công bằng và hạnh phúc cho mọi người, hòa bình và
hữu nghị cho các dân tộc với sự phát triển của quan hệ văn hóa,
nhân văn của thời đại

Đối với sự phát triển tiến bộ của nhân loại
○ Mở ra cho các dân tộc thuộc địa con đường giải phóng dân tộc
gắn liền với sự tiến bộ xã hội ■ Cống hiến lý luận
● CM gphong dân tộc phải đi theo con đường CM vô sản
● Tiến hành chủ động, sáng tạo, có thể thắng lợi
trước CMVS ở chính quốc
● Con đường bạo lực: kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang
○ Góp phần vào cuộc đấu tranh vì độc lập dân tộc, dân chủ, hòa
bình, hợp tác và phát triển thế giới Buổi 4 (28/8)
CHƯƠNG 3: TƯ TƯỞNG HCM VỀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC
I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc
1. C sở lý luận
● Mác: chủ nghĩa tư bản
○ Nghiên cứu phư ng pháp luận chung: các vấn đề về dân tộc
(bản chất…): tộc người & quốc gia dân tộc
○ Chung nhau về 4 yếu tố:
■ Kinh tế: phương thức sản xuất (lực lượng sản xuất & quan hệ sản xuất)
● đối tượng lao động: ■ Chính trị: lãnh thổ
■ Văn hoá: bản sắc, phong tục ■ Xã hội: ngôn ngữ
(?) Trong bức tranh xung đột trên thế giới hiện nay sẽ bắt đầu từ dân tộc, sắc
tộc, tôn giáo. Vậy nguyên nhân là xung đột từ:
A. Chính trị (0,2)
- vì muốn tách tộc người ra khỏi quốc gia dân tộc → đòi nhà nước
- ở VN có: tộc Mèo (Điện Biên) & Tây Nguyên (0,1)
- trên thế giới chỉ toàn quốc gia đa tộc
- chỉ có Đông Timor tách khỏi Indo B. Kinh tế C. Văn hoá D. Xã hội
→ Tất cả đặc trưng này đều quan trọng như nhau
● Lê-nin: Chủ nghĩa đế quốc → nghiên cứu xu hướng phát triển của phong
trào dân tộc → Cương lĩnh dân tộc: 3 quyền (quyền bình đẳng, quyền tự
quyết (0,1), quyền liên hiệp giai cấp công nhân các dân tộc)
(?) Theo Lênin, trong 3 quyền quyền nào quan trọng nhất
A. Quyền bình đẳng B. Quyền tự quyết
C. Quyền liên hiệp giai cấp công nhân các dân tộc (0,2)
(?) Tại sao liên hiệp giai cấp công nhân lại quan trọng nhất?
- xuất phát từ mục tiêu cuối cùng: giải phóng con người
- trong giải phóng con người có giải phóng dân tộc
→ giải phóng dân tộc được giải phóng một cách triệt để (0,2)
D. Tất cả đều quan trọng như nhau
● Hồ Chí Minh: chủ nghĩa thực dân → giải quyết dưới góc độ quốc gia dân tộc thuộc địa
(*?*) Trong các phư ng án sau, phư ng án nào nhầm lẫn hoặc thiếu nội dung
A. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
→ Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH (0.5)
B. Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng con người
→ Giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người
C. Độc lập dân tộc gắn liền với dân chủ
→ Độc lập dân tộc, dân chủ và CNXH
D. Tư sản dân quyền & thổ địa cách mạng
→ Tư sản dân quyền, thổ địa cách mạng và chủ nghĩa cộng sản
E. (câu nói thi) Thắng đế quốc phong kiến tương đối dễ, thắng bần cùng lạc hậu khó hơn nhiều.
F.
(câu nói thi) Nếu nước độc lập và dân không có tự do, độc lập chẳng có
nghĩa lý gì. Người dân chỉ hiểu giá trị của tự do khi họ được ăn no, mặc đủ. 2. Nội dung
Vấn đề độc lập dân tộc
a. Độc lập dân tộc là quyền thiêng liêng bất khả xâm phạm của một dân tộc

● Không có gì quý hơn độc lập tự do ● d
● Dù có phải đốt cháy dãy Trường Sơn….
b. Độc lập dân tộc phải là nền độc lập thật sự, hoàn toàn và triệt để (chính trị,
nhà nước - bản yêu sách 8 điểm)
c. Độc lập dân tộc gắn với hạnh phúc ấm no của nhân dân (chủ nghĩa xã hội)
d. Độc lập dân tộc phải có độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ
● độc lập, chủ quyền → kế thừa từ truyền thống dân tộc: tuyên ngôn
Nam Quốc Sơn Hà & Bình Ngô Đại Cáo
● thống nhất (dân tộc) và toàn vẹn lãnh thổ (đất nước): kế thừa thời đại
Vấn đề lãnh thổ của Việt Nam (3 vấn đề)
● Trung Quốc: vấn đề Hoàng Sa, Trường Sa
○ đàm phán 100% vấn đề đất liền
■ 1.1.2009: sau 8 năm đàm phán thành công, cắm 1116 cột mốc (Cao Bằng → Lạng Sơn)
■ địa danh điểm nóng: thác Bản Giốc (0.1)
○ chưa đàm phán được vấn đề biển
■ TQ cần biển Đông vì: địa chính trị → con đường để TQ ra thế giới: địa chính trị
■ 11/2009: Quốc gia biển cần phải có công dân
■ 7/2010: kỷ niệm 15 năm bình thường hóa quan hệ Việt - Mỹ
(0.2), dưới thời của Bill Clinton
● 2 lý do: [1] Mỹ đưa kinh tế thị trường, đưa dân chủ, đưa
nhân quyền vào VN → xoá bỏ CNXH [2] làm cho các cựu
chiến binh Mỹ từng chết ở VN có công đi khai phá VN
■ Nếu TQ dùng vị thế của mình thì Mỹ sẽ đứng ra bảo vệ
ASEAN - Hillary Clinton → đẩy vấn đề thành vấn đề quốc tế
● Phương Tây & Mỹ sẽ dùng ASEAN để bao vây TQ
● Giống từng bao vây Nga, sử dùng khối SNG (3 cột trụ Nga,
Ukraine, Belarus). Nga đổi kinh tế (khí đốt) để chính trị ổn định ● Lào: đàm phán 100%
● Campuchia: đàm phán 80% Buổi 6 (18/9)
CHƯƠNG 3: TƯ TƯỞNG HCM VỀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC
I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc 2. Nội dung 2.1.
Độc lập dân tộc
2.2. Cách mạng giải phóng dân tộc
5 quy luật 3 lđ mang tính quy luật, 2 lđ mang tính sáng tạo
LUẬN ĐIỂM MANG TÍNH QUY LUẬT
Thế giới: Pháp Mỹ => ko đến nơi; Pháp trải qua 4 cuộc cm: công nông vẫn phải làm cm lân 2( k triệt để) 1. Con đường:
- Nga: cm t10 Nga : cm tháng 2(cm tư sản kiểu mới => mới: tư sản + vô sản lãnh đạo) và cm t10(cm vô sản): đánh đổ TS. cm vô sản mở ra 1
thời đại mới cho TG => “thời đại”: hình thái ktxh mới. Nội dung của thời đại ngày nay: quá độ từ cntb lên cnxh trên phạm vi toàn TG. Đối với
● Mác - Cách mạng XHCN
VN: tránh vn trở thành cn thực dân kiểu mới
● Lênin - Cách mạng Tư sản kiểu mới (T2) & CM vô sản (T10)
● CM tư sản kiểu mới vì lãnh đạo là vô sản
HCM - cách mạng vô sản
-> chủ nghĩa thực dân
● Phan Bội Châu - Đông Du → “đưa hổ cửa trước, rước beo cửa sau"
● Phan Chu Trinh - Duy Tân → dựa vào KHKT của Pháp → “xin giặt rủ
lòng thươknognh"ận thfíc đc bản chất của cntb => ko nhận thfíc đc “nguồn gốc” của đau khổ
● Hoàng Hoa Thám (0,1) - “mang nặng cốt cách phong kiến” → thất
bại do người lãnh đạo
HCM h n gì PBC, PCT? → HCM sớm nhận thức được bản chất của chủ nghĩa tư bản + nguồn
gốc của đau khổ nằm ở “chính quốc"

+HCM đi “với hai bàn tay trắng" - đi với tư cách “người lao động"
Bóc lộc - bị bóc lột
Pháp: chính quốc - thuộc địa, người giàu - người nghèo
Mỹ: da trắng - da đen, phụ nữ
Anh: đế quốc, thực dân - nhân dân lao động, giai cấp công nhân
2. Người lãnh đạo: Đảng
● Hình ảnh của Đảng: người chèo lái con thuyền ● Nhân tố hàng đầu
3. Lực lượng cách mạng:
● Toàn dân (mọi người VN yêu nước)
● Hình ảnh: bàn tay → ngôi sao
LUẬN ĐIỂM MANG TÍNH SÁNG TẠO
4. Cách mạng giải phóng dân tộc có thể diễn ra trước cách mạng vô sản ở chính quốc

● CN Mác-Lênin: xuất phát từ CNTB → mâu thuẫn trung tâm: vô sản - tư sản
(M) → giải phóng giai cấp là tiền đề để giải phóng dân tộc Tiêu chí Chiếm hữu nô lệ Phong Tư sản CNXH (nô lệ) kiến (nông (vô dân) sản) Quan - chủ nô sở hữu - PK sở hữu - TS sở - TLSX: sở hệ tư liệu sản xuất tư liệu sản hữu TLSX hữu công (0,1) sở + người sản xuất xuất - người sản cộng (0,1) hữu (không có tên, - 1 phần xuất đã được chỉ có số) người sản giải phóng - bóc lột kiểu xuất vẫn (hơn ở chỗ phi kinh tế thuộc về địa có quyền con chủ (thuế người: tự do thân) chọn chủ)
→ xây dựng CNXH: đi đến sở hữu công cộng → đẩy nhanh quá trình chuyển công
ty tư nhân → công ty “cổ phần" → người công nhân có tư liệu sản xuất → giai cấp tư sản
● Theo HCM: xuất phát tư tưởng VN >< đế quốc, dân tộc → giải phóng dân
tộc là tiền đề để giải phóng giai cấp
Tiền đề (mẫu số chung): chính quyền → quyền lực nhà nước Hình ảnh:
- Chủ nghĩa tư bản là hình ảnh con rắn độc
- Chủ nghĩa đế quốc: hình ảnh con đỉa hai vòi
- Mối quan hệ bình đẳng giữa cách mạng thuộc địa và cách mạng chính
quốc: hai cánh của chim đại bàng
5. Cách mạng giải phóng dân tộc phải thực hiện thông qua con đường bạo lực cách mạng
Mác: bạo lực là quy luật phổ biến, là bà đỡ của mọi cuộc cách mạng
Hồ Chí Minh: xuất phát: thực tiễn VN → tất yếu của bạo lực cách mạng:
chủ nghĩa thực dân tự bản thân nó đã là hành động bạo lực của kẻ mạnh với kẻ yếu
● Hình thái của bạo lực cách mạng: kết hợp giữa lực lượng chính trị
và lực lượng vũ trang (tư tưởng vừa đánh vừa đàm)
II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội
1. C sở lý luận Tiêu chí Thời kỳ quá độ CNXH CNCS - Mác chia 2 giai “thời kỳ quá độ" - đoạn, Lênin chia 2 xuất hiện Cương giai đoạn lĩnh chính trị 1991 Sở hữu
3 hình thức sở hữu: 2 hình thức (0,1):
1 hình thức: sở hữu công
tư nhân, toàn dân, toàn dân (0,1) và cộng (0,1) hỗn hợp tập thể (hợp tác xã) Hình thức Nhà nước + Kế hoạch hoá không có giai cấp → quản lý Thị trường không có nhà nước
Xã hội tự quản trình độ cao (con người bước từ vương quốc tất yếu sang tự do - Mác) Phân phối kết quả lao động làm theo năng làm theo năng lực, + hiệu quả kinh lực(0,1), hưởng
hưởng theo nhu cầu tế + chính sách xã theo lao động hội + vốn
2. Nội dung tư tưởng HCM Cách tiếp cận:
● Xuất phát từ học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội → CNXH là một tất
yếu khách quan → khẳng định: CNXH là 1 tất yếu khách quan
● Xuất phát từ cơ sở thực tiễn: khát vọng giải phóng dân tộc + đạo đức →
HCM lựa chọn CNXH vì đó là cuộc cách mạng triệt để với câu nói “chỉ có
CNXH, CNCS mới quan tâm đến lợi ích…”
● HCM tiếp cận CNXH từ truyền thống dân tộc VN (kinh tế, chính trị, văn
hoá - xã hội) → CNXH phù hợp/ thích ứng/ dễ xâm nhập vào phương
Đông (có thể là châu Á) hơn phương Tây (châu Âu)
Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội
Kinh tế: Chủ nghĩa xã hội là một nền kinh tế phát triển cao (LLSX hiện
đại, QHSX mới - dựa trên công hữu về TTSV)
● Xã hội do nhân dân lao động làm chủ
● Xã hội phát triển cao về văn hoá và đạo đức (công bằng, hợp lý - làm
nhiều hưởng nhiều, làm ít hưởng ít, không làm không hưởng trừ người già trẻ em)
● Công trình tập thể của nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng
Động lực quan trọng nhất của CNXH: con người
Ngoài ra có các động lực: - lợi ích của dân - địa vị và vì dân - đoàn kết
Tư tưởng của HCM về thời kỳ quá độ 1. Độ dài:
Mác: xuất phát từ các nước tư bản phát triển → tuần tự + trực tiếp (Liên
Xô) Lê-nin: xuất phát từ các nước tiền tư bản → nhảy vọt + gián tiếp (Đông Âu, TQ, VN) 2. Tính chất
Mác: sâu sắc, toàn diện,triệt để
HCM: tính chất khó khăn, phức tạp, lâu dài 3. Đặc điểm
● VN từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội không 4. Nguyên tắc (4)
- Dựa trên nền tảng CN Mác-Lênin
- Học tập kinh nghiệm các nước
- Giữ vững độc lập dân tộc
- Xây đi đôi với chống Buổi 6 (18/9)
CHƯƠNG 3: TƯ TƯỞNG HCM VỀ ĐẠI ĐOÀN KẾT DÂN TỘC Nội dung
I. Cơ sở lý luận hình thành
- Truyền thống dân tộc (C sở đầu tiên, quan trọng nhất)
- Mác: Vô sản các nước đoàn kết lại"
- Lênin: “Vô sản các dân tộc bị áp bức trên toàn thế giới liên hiệp lại" 2 nội dung cơ bản:
- Đoàn kết là vấn đề có ý nghĩa chiến lược - nhất quán, lâu dài, thường
xuyên, xuyên suốt trong toàn bộ tiến trình cách mạng(phân biệt với thủ
đoạn chính trị - nếu thủ đoạn chính trị thì đoàn kết chỉ là giành chính quyền)
- Chiến lược: mỗi giai đoạn cách mạng cần phải điều chỉnh đối tượng, lực lượng đoàn kết
- Đoàn kết là nhân tố quyết định sự thành bại của cách mạng
+ nhân tố quan trọng nhất: Đảng
- Đoàn kết là mục tiêu, nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng
+ 3/3/1951: HCM tuyên bố mục đích của Đảng Lao động là
“Đoàn kết toàn dân, phụng sự tổ quốc" - trong buổi ra mắt Đảng Lao động
Lực lượng của đoàn kết
- Các cấp độ đoàn kết:
+ Nền tảng của đoàn kết:
(1) mọi người VN yêu nước - cấp đoàn kết cao nhất
+ Nền gốc của đoàn kết: đa số nhân dân: công nhân, nông dân, các
tầng lớp nhân dân lao động khác - nền gốc của đoàn kết
+ Nền tảng của khối đại đoàn kết: công nhân, nông dân và trí thức
+ Công nông là gốc của CM
Tri thức tiểu tư sản là bầu bạn của CM
Địa chủ chỉ đánh đại địa chủ, trung nông tiểu nông kéo về phía CM
- “Hạt nhân" của đoàn kết là đoàn kết trong Đảng
- Hình ảnh của đoàn kết: bàn tay 5 ngón
- Chủ thể của đoàn kết: Đảng
Điều kiện để xây dựng (4)
- Lấy lợi ích chung làm điểm quy tụ, tôn trọng lợi ích khác biệt
- Kế thừa truyền thống yêu nuocs, nhân nghĩa, đoàn kết của nhân dân
- Phải có lòng khoan dung độ lượng với con người
- Phải có niềm tin vào nhân dân Hình thức: mặt trận
- Mặt trận Việt Minh (41)
- Mặt trận Liên Việt (51)
- Mặt trận giải phóng miền Nam VN (60)
- Mặt trận Tổ quốc 2 lần đổi tên (55-76)
3 nguyên tắc của xây dựng mặt trận
- (1) xây dựng trên nền tảng liên minh công nông trí thức dưới sự lãnh đạo của Đảng
- (2) đoàn kết lâu dài chặt chẽ với nguyên tắc 4 chữ đồng - (3)
3 phương thức xây dựng đoàn kết:
- dân vận (vận động quần chúng)
- thành lập các đoàn thể tổ chức quần chúng phù hợp với đối tượng mục tiêu
- tập hợp đoàn kết thống nhất trong mặt trận tổ quốc Các mốc thời gian:
- Chương 1: Đối tượng phương pháp nghiên cứu TTHCM
● Quá trình nhận thức của Đảng và Nhà nước về TTHCM
○ ĐH II: Học tập tư tưởng HCM
■ Học tập đường lối, tác phong, đạo đức
○ Điếu văn 1969: (mốc thứ hai) dẫn đến
■ anh hùng, dân tộc, vĩ đại
○ Đại hội IV: bên cạnh anh hùng, dân tộc, vĩ đại
■ bổ sung thêm: người chiến sĩ lỗi lạc
○ Đại hội V: xuất hiện “tư tưởng”
■ Học tập tư tưởng, đạo đức, tác phong ○ Đại hội VI:
■ Đảng nắm vững bản chất cách mạng và khoa học CN Mác - Lênin
○ *Đại hội VII (quan trọng nhất)
■ cột mốc quan trọng lần đầu tiên xuất hiện “tư tưởng Hồ Chí Minh"
■ đại hội đầu tiên khẳng định Đảng lấy CN Mác Lênin và tư tưởng HCM làm kim chỉ nam
■ tư tưởng HCM chính là ….. ○ Đại hội IX:
■ nhận thức đầy đủ…
■ tư tưởng HCM (khái niệm đầy đủ)
■ (từ điền) tư tưởng HCM là hệ thống quan điểm
● ý niệm → quan niệm → quan điểm → tư tưởng → chủ nghĩa
■ hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc…. vào điều kiện cụ thể…. ○ Đại hội X:
■ Chủ nghĩa Mác Lênin mãi mãi là….
● Phương pháp nghiên cứu TTHCM ○ Phương pháp luận: 2
■ nghiên cứu HCM luôn luôn là phương pháp kép
○ Phương pháp cụ thể: 3 phương pháp trở lên
● Ý nghĩa học tập TTHCM
○ Nâng cao năng lực tư duy
○ Giáo dục định hướng
○ Xây dựng phương pháp và phong cách - Chương 2:
● 1858: TD Pháp nổ súng xâm lược
○ 1883: Hiệp ước Hác măng
○ 1884: Hiệp ước Pa tơ nốt
● 1908: Phong trào chống thuế Trung Kỳ
● 1910: HCM dạy học ở Dục Thanh Phan Thiết, 2 lần đến Huế
● 5/6/1911: HCM đi tìm đường cứu nước ○ 7/1911: đến Pháp ○ 1919:
■ gia nhập Đảng xã hội Pháp
■ bản yêu sách 8 điểm (3 người viết - Nguyễn Ái Quốc, Phan Chu
Trinh, Nguyễn Văn Trường) - tiếng nói chính nghĩa đầu tiên của
dân tộc VN trên diễn đàn quốc tế
■ Quốc tế cộng sản ra đời
○ 16/7/1920: Đọc được sơ khảo luận cương dân tộc thuộc địa của Lênin ○ 25-30/12/1920:
■ trở thành Người cộng sản VN đầu tiên
■ tham gia sáng lập ĐCS Pháp
○ 1921: sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ○ 1922:
■ được bầu làm trưởng tiểu ban nghiên cứu vấn đề thuộc địa
■ sáng lập báo Le Paria (Người cùng khổ)
■ Liên Xô - nhà nước LB Xô Viết ra đời