



















Preview text:
Hoa Ngữ Nam Khánh
Chuyên tiếng Trung giao tiếp Hotline : 0774730520
01.招聘应聘 - ZHĀOPÌN YÌNGPÌN
TUYỂN DỤNG - ỨNG TUYỂN
02.日常办公 - RÌCHÁNG BÀNGŌNG
CÔNG VIỆC VĂN PHÒNG HÀNG NGÀY
03.接待客户 - JIĒDÀI KÈHÙ
TIẾP ĐÓN KHÁCH HÀNG 04.会议 - HUÌYÌ HỘI NGHỊ 05.营销 - YÍNGXIĀO MARKETTING 06.出差 - CHŪCHĀI ĐI CÔNG TÁC 07.谈判 - TÁNPÀN ĐÀM PHÁN 08.纠纷 - JIŪFĒN TRANH CHẤP
09.对外贸易 - DUÌWÀI MÀOYÌ
THƯƠNG MẠI ĐỐI NGOẠI 10. 礼仪 - LǏYÍ LỄ NGHI 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册 01 招聘应聘 ZHĀOPÌN YÌNGPÌN
TUYỂN DỤNG - ỨNG TUYỂN
常用语句 - CHÁNGYÒNG YǓJÙ - MẪU CÂU THƯỜNG DÙNG
1.求职面试 - QIÚZHÍ MIÀNSHÌ - PHỎNG VẤN XIN VIỆC
2.求职反馈 - QIÚZHÍ FǍNKUÌ - PHẢN HỒI TUYỂN DỤNG
3.劳动合同 - LÁODÒNG HÉTÓNG - HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
4.薪金福利 - XĪNJĪN FÚLÌ - LƯƠNG VÀ PHÚC LỢI
5.假期申请 - JIÀQĪ SHĒNQǏNG - ĐƠN XIN NGHỈ PHÉP
6.人事调动 - RÉNSHÌ DIÀODÒNG - ĐIỀU ĐỘNG NHÂN SỰ
7.升职离职 - SHĒNGZHÍ LÍZHÍ - THĂNG CHỨC THÔI VIỆC
扫码 - SǍOMǍ - QUÉT MÃ QR
音频 - YĪNPÍN – FILE NGHE
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~1~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册 01.01
1.求职面试 - QIÚZHÍ MIÀNSHÌ - PHỎNG VẤN XIN VIỆC
面试官 - MIÀNSHÌGUĀN - NHÀ TUYỂN DỤNG
1.请你先做个自我介绍吧。
Qǐng nǐ xiān zuò gè zìwǒ jièshào ba.
Xin bạn hãy giới thiệu bản thân trước.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2.你对我们公司了解多少?
Nǐ duì wǒmen gōngsī liǎojiě duōshao?
Bạn biết bao nhiêu về công ty chúng tôi?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3.你为什么选择来我们公司应聘?
Nǐ wèi shénme xuǎnzé lái wǒmen gōngsī yìngpìn?
Tại sao bạn lại chọn ứng tuyển vào công ty chúng tôi?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
4.你的核心竞争力是什么?
Nǐ de héxīn jìngzhēnglì shì shénme?
Điểm mạnh cốt lõi của bạn là gì?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
5.能说一下你的优势和劣势吗?
Néng shuō yíxià nǐ de yōushì hé lièshì ma?
Bạn có thể nói về ưu điểm và nhược điểm của mình không?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
6.你有什么样的职业规划?
Nǐ yǒu shénmeyàng de zhíyè guīhuà?
Bạn có kế hoạch nghề nghiệp như thế nào?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
7.你对薪资有什么要求?
Nǐ duì xīnzī yǒu shénme yāoqiú?
Bạn có yêu cầu gì về mức lương không?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
8.请你谈谈对跳槽的看法。
Qǐng nǐ tán tan duì tiàocáo de kànfǎ.
Bạn có thể chia sẻ quan điểm của mình về việc nhảy việc không?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~2~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册
9.关于你的职位以及我们公司,你还有哪些想了解的?
Guānyú nǐ de zhíwèi yǐjí wǒmen gōngsī, nǐ hái yǒu nǎxiē xiǎng liǎojiě de?
Về vị trí của bạn và công ty chúng tôi, bạn còn điều gì muốn tìm hiểu không?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
10.如果公司要求你经常出差或长期驻外,你能接受吗?
Rúguǒ gōngsī yāoqiú nǐ jīngcháng chū chāi huò chángqí zhù wài, nǐ néng jiēshòu ma?
Nếu công ty yêu cầu bạn thường xuyên đi công tác hoặc làm việc lâu dài ở nước
ngoài, bạn có thể chấp nhận không?
面试者 - MIÀNSHÌZHĚ - ỨNG VIÊN
1.我2015年在北京大学取得经济学硕士学位,专业方向是工商管理,在一家大企业 实习过半年。
Wǒ èr líng yī wǔ nián zài Běijīng dàxué qǔdé jīngjìxué shuòshì xuéwèi, zhuānyè
fāngxiàng shì gōngshāng guǎnlǐ, zài yì jiā dàqǐyè shíxí guo bàn nián.
Tôi đã nhận bằng Thạc sĩ Kinh tế học tại Đại học Bắc Kinh vào năm 2015, chuyên
ngành Quản trị Kinh doanh, đã từng thực tập tại một công ty lớn trong sáu tháng.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2.据我所知,贵公司最近几年市场拓展很快。
Jù wǒ suǒ zhī, guì gōngsī zuìjìn jǐ nián shìchǎng tuòzhǎn hěn kuài.
Theo tôi được biết, quý công ty trong vài năm gần đây đã mở rộng thị trường rất nhanh.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3.贵公司作为世界500强企业之一,为员工提供了良好的国际化工作环境和发展空 间。
Guì gōngsī zuòwéi shìjiè wǔbǎiqiáng qǐyè zhīyī, wèi yuángōng tígōng le liánghǎo de
guójìhuà gōngzuò huánjìng hé fāzhǎn kōngjiān.
Quý công ty, là một trong những doanh nghiệp thuộc Top 500 thế giới, đã cung cấp
một môi trường làm việc quốc tế tốt và không gian phát triển cho nhân viên.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
4.首先,我对工作充满热爱和激情;其次,我有很强的学习能力;第三,我善于思
考和总结;第四,我善于团队合作。
Shǒuxiān, wǒ duì gōngzuò chōngmǎn rè'ài hé jīqíng; qícì, wǒ yǒu hěn qiáng de xuéxí
nénglì; dì sān, wǒ shànyú sīkǎo hé zǒngjié; dì sì, wǒ shànyú tuánduì hézuò.
Trước hết, tôi đam mê và nhiệt huyết với công việc; thứ hai, tôi có khả năng học hỏi
mạnh mẽ; thứ ba, tôi giỏi tư duy và tổng kết; thứ tư, tôi có khả năng làm việc nhóm tốt.
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~3~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
5.我有海外工作的背景,这会给我以后的工作带来很大的帮助,我的劣势在语言方
面,不过给我几个月时间,我相信一定会有改善。
Wǒ yǒu hǎiwài gōngzuò de bèijǐng, zhè huì gěi wǒ yǐhòu de gōngzuò dài lái hěn dà de
bāngzhù, wǒ de lièshì zài yǔyán fāngmiàn, búguò gěi wǒ jǐ gè yuè shíjiān, wǒ
xiāngxìn yídìng huì yǒu gǎishàn.
Tôi có nền tảng làm việc ở nước ngoài, điều này sẽ mang lại nhiều lợi ích cho công
việc của tôi sau này. Nhược điểm của tôi là về ngôn ngữ, nhưng nếu cho tôi vài tháng,
tôi tin rằng tôi sẽ cải thiện được.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
6.我对网络推广非常感兴趣,这个职业对我来说很有挑战性,也是我想长期从事的 事业。
Wǒ duì wǎngluò tuīguǎng fēicháng gǎn xìngqù, zhè gè zhíyè duì wǒ lái shuō hěn yǒu
tiǎozhànxìng, yě shì wǒ xiǎng chángqī cóngshì de shìyè.
Tôi rất quan tâm đến tiếp thị trực tuyến, nghề này đối với tôi rất thử thách và là sự
nghiệp mà tôi muốn theo đuổi lâu dài.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
7.我认为我能胜任产品经理的工作。
Wǒ rènwéi wǒ néng shèngrèn chǎnpǐn jīnglǐ de gōngzuò.
Tôi tin rằng mình có thể đảm nhận công việc của một giám đốc sản phẩm.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
8.我想请问一下:贵公司能给职员提供培训机会吗?
Wǒ xiǎng qǐngwèn yíxià : Guìgōngsī néng gěi zhíyuán tígōng péixùn jīhuì ma?
Tôi muốn hỏi : quý ông ty có thể cung cấp cơ hội đào tạo cho nhân viên không?
关键词语 - GUĀNJIÀN CÍYǓ - TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM 1. 招聘 zhāopìn tuyển dụng 2. 应聘 yìngpìn ứng tuyển; xin việc 3. 简历 jiǎnlì sơ yếu lí lịch; CV 4. 求职信 qiúzhíxìn thư xin việc 5. 推荐信 tuījiànxìn thư giới thiệu 6. 实习 shíxí thực tập 7. 招聘会 zhāopìnhuì hội chợ việc làm
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~4~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册 8. 招聘网站 zhāopìn wǎngzhàn trang web tuyển dụng 9. 专业 zhuānyè
chuyên nghiệp, chuyên ngành 10. 学历 xuélì học vấn
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~5~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册 01.02
2.求职反馈 - QIÚZHÍ FǍNKUÌ - PHẢN HỒI TUYỂN DỤNG
用人单位 - YÒNGRÉN DĀNWÈI - ĐƠN VỊ TUYỂN DỤNG
1.您在几轮笔试和面试中的表现都很出色,被录用了,我们很快会把录用通知书发 给您。
Nín zài jǐ lún bǐshì huò miànshì zhōng de biǎoxiàn dōu hěn chūsè, bèi lùyòng le,
wǒmen hěn kuài huì bǎ lùyòng tōngzhīshū fā gěi nín.
Bạn đã thể hiện xuất sắc trong vài vòng thi viết và phỏng vấn, đã được nhận vào làm.
Chúng tôi sẽ gửi thông báo tuyển dụng cho bạn trong thời gian sớm nhất.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2.你下周一能来报到吗?
Nǐ xià zhōu yī néng lái bàodào ma?
Bạn có thể đến nhận việc vào thứ Hai tuần sau không?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3.请于5月20日到人力资源部,办理入职手续。
Qǐng yú wǔ yuè èrshí rì dào rénlì zīyuánbù, bànlǐ rùzhí shǒuxù.
Vui lòng đến phòng Nhân sự vào ngày 20 tháng 5 để làm thủ tục nhận việc.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------ 4.欢迎加入我们公司!
Huānyíng jiārù wǒmen gōngsī!
Chào mừng bạn gia nhập công ty chúng tôi!
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
5.如果在试用期内离职,工资按实际上班天数算。
Rúguǒ zài shìyòngqī nèi lízhí, gōngzī àn shíjì shafng bān tiānshù suàn.
Nếu nghỉ việc trong thời gian thử việc, lương sẽ được tính theo số ngày làm việc thực tế.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
6.如果超过两周还没接到复试通知就不用再等了。
Rúguǒ chāoguò liǎng zhōu hái méi jiē dào fùshì tōngzhī jiù búyòng zài děng le.
Nếu quá hai tuần mà bạn chưa nhận được thông báo phỏng vấn vòng 2, thì không
cần phải chờ đợi nữa.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
7.我们经过讨论,觉得您各方面都非常优秀,但是跟我们的岗位不太匹配,很遗憾,
您没有进入复试环节。
Wǒmen jīngguò tǎolùn, juéde nín gè fāngmiàn dōu fēicháng yōuxiù, dànshì gēn
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~6~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册
wǒmen de gǎngwèi bú tài pǐpèi, hěn yíhàn, nín méiyǒu jìnrù fùshì huánjié.
Chúng tôi đã thảo luận và nhận thấy bạn rất xuất sắc ở mọi mặt, nhưng không phù
hợp với vị trí của chúng tôi. Rất tiếc, bạn không được vào vòng phỏng vấn tiếp theo.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
8.谢谢您对我们公司的关注,祝您找到更合适的工作。
Xièxie nín duì wǒmen gōngsī de guānzhù, zhù nín zhǎo dào gèng héshì de gōngzuò.
Cảm ơn bạn đã quan tâm đến công ty chúng tôi, chúc bạn tìm được công việc phù hợp hơn.
求职者 - QIÚZHÍZHĚ - NGƯỜI XIN VIỆC
1.您好!我两周以前参加了贵公司的面试,不知道结果怎么样?
Nín hǎo! Wǒ liǎng zhōu yǐqián cānjiā le guì gōngsī de miànshì, bù zhīdào jiéguǒ zěnme yàng?
Xin chào! Hai tuần trước tôi đã tham gia phỏng vấn tại quý công ty, không biết kết quả như thế nào?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2.请问,报到的时候应该带哪些材料?
Qǐngwèn, bàodào de shíhòu yīnggāi dài nǎxiē cáiliào?
Xin hỏi, khi đến nhận việc, tôi cần mang theo những tài liệu gì?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3.我在原单位还有一些事情要处理,大概需要一个星期的时间。
Wǒ zài yuándānwèi hái yǒu yìxiē shìqíng yào chǔlǐ, dàgài xūyào yí gè xīngqī de shíjiān.
Tôi còn một số công việc cần xử lý tại đơn vị cũ, dự kiến sẽ mất khoảng một tuần.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
4.感谢您给我这个机会,我会努力的。
Gǎnxiè nín gěi wǒ zhè gè jīhuì, wǒ huì nǔlì de.
Cảm ơn ông đã cho tôi cơ hội này, tôi sẽ nỗ lực hết mình.
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~7~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册 01.03
3.劳动合同 - LÁODÒNG HÉTÓNG - HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
1.试用期三个月,三个月以后转正,签订正式的劳动合同,一年一签。
Shìyòngqī sān gè yuè, sān gè yuè yǐhòu zhuǎnzhèng, qiāndìng zhèngshì de láodòng
hétóng, yì nián yì qiān.
Thời gian thử việc là ba tháng, sau ba tháng sẽ được chính thức nhận vào làm và ký
hợp đồng lao động chính thức, gia hạn từng năm một.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2.试用期内月薪3000元。
Shìyòngqī nèi yuèxīn sānqiān yuán.
Lương tháng trong thời gian thử việc là 3.000 nhân dân tệ.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3.这是劳动合同,你看一看,如果没问题的话就在这里签字。
Zhè shì láodòng hétóng, nǐ kàn yi kàn, rúguǒ méi wèntí dehuà jiù zài zhèlǐ qiān zì.
Đây là hợp đồng lao động, bạn hãy xem qua. Nếu không có vấn đề gì, vui lòng ký vào đây.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
4.如果一方需要终止合同,最少要提前一个月通知对方。
Rúguǒ yì fāng xūyāo zhōngzhǐ hétóng, zuìshǎo yào tíqián yí gè yuè tōngzhī duìfāng.
Nếu một bên muốn chấm dứt hợp đồng, phải thông báo cho bên kia ít nhất trước một tháng.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
5.如果年度考评不合格,或者严重违反劳动纪律,公司有权终止合同。
Rúguǒ niándù kǎopíng bù hégé, huòzhě yánzhòng wéifǎn láodòng jìlǜ, gōngsī yǒu quán zhōngzhǐ hétóng.
Nếu không đạt yêu cầu trong đánh giá hàng năm hoặc vi phạm nghiêm trọng kỷ luật
lao động, công ty có quyền chấm dứt hợp đồng.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
6.合同里工作内容、工作地点、薪资标准都写得很清楚。
Hétóng lǐ gōngzuò nèiróng, gōngzuò dìdiǎn, xīnzī biāozhǔn dōu xiě de hěn qīngchǔ.
Trong hợp đồng, nội dung công việc, địa điểm làm việc và mức lương đều được ghi rõ ràng.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
7.因为这个行业涉及商业机密和知识产权,所以合同里有竞业限制条款。
Yīnwèi zhè gè hángyè shèjí shāngyè jīmì hé zhīshì chǎnquán, suǒyǐ hétóng lǐ yǒu
jìngyè xiànzhì tiáokuǎn.
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~8~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册
Do ngành này liên quan đến bí mật thương mại và quyền sở hữu trí tuệ, nên trong
hợp đồng có điều khoản hạn chế cạnh tranh.
关键词语 - GUĀNJIÀN CÍYǓ - TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM 1. 甲方 jiǎfāng bên A 2. 乙方 yǐfāng bên B 3. 合同期限 hétóng qīxiàn thời hạn hợp đồng 劳动报酬 láodòng bàochóu
tền lương lao động; thù lao lao 4. động 5. 商业机密 shāngyè jīmì bí mật thương mại 6. 三方协议 sānfāng xiéyì thỏa thuận ba bên 7. 违约责任 wěiyuē zérèn
trách nhiệm vi phạm hợp đồng 8. 违约金 wěiyuējīn
tiền phạt vi phạm hợp đồng 9. 辞职 cízhí xin nghỉ việc 10. 薪资标准 xīnzī biāozhǔn tiêu chuẩn mức lương 11. 劳资纠纷 láozī jiūfēn tranh chấp lao động 12. 赔偿 péicháng bồi thường 13. 生效 shēngxiào có hiệu lực 14. 无效 wúxiào vô hiệu 15. 盖章 gài zhāng đóng dấu 16. 解除(合同) jiěchú (hétóng) chấm dứt (hợp đồng)
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~9~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册 01.04
4.薪金福利 - XĪNJĪN FÚLÌ - LƯƠNG VÀ PHÚC LỢI
用人单位 - YÒNGRÉN DĀNWÈI - ĐƠN VỊ TUYỂN DỤNG
1.月薪构成是基本工资加提成,基本保底工资3000,完成销售任务之后按档提成, 从工资的2%到5%浮动。
Yuèxīn gòuchéng shì jīběn gōngzī jiā tíchéng, jīběn bǎodǐ gōngzī sānqiān, wánchéng
xiāoshòu rènwù zhīhòu àn dàng tíchéng, cóng gōngzī de bǎi fēn zhī èr dào bǎi fēn zhī wǔ fúdòng.
Cấu trúc lương tháng bao gồm lương cơ bản và hoa hồng, lương cơ bản bảo đảm là
3.000, sau khi hoàn thành nhiệm vụ bán hàng, hoa hồng sẽ được tính theo mức từ
2% đến 5% của lương, tùy theo mức độ hoàn thành.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2.年底根据个人绩效考核情况发奖金。
Niándǐ gēnjù gèrén jìxiào kǎohé qíngkuàng fā jiǎngjīn.
Vào cuối năm, thưởng sẽ được phát dựa trên kết quả đánh giá hiệu suất cá nhân.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3.公司负责交五险一金。
Gōngsī fùzé jiāo wǔ xiǎn yì jīn.
Công ty chịu trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp,
bảo hiểm tai nạn lao động và bảo hiểm hưu trí, cùng với quỹ nhà ở (năm loại bảo
hiểm và một khoản tiền tiết kiệm).
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
4.带薪年假每年5天,工作五年以后延长为8天。
Dài xīn niánjià měinián wǔ tiān, gōngzuò wǔ nián yǐhòu yáncháng wèi bā tiān.
Ngày nghỉ phép có lương là 5 ngày mỗi năm, sau 5 năm làm việc, sẽ được kéo dài thành 8 ngày.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
5.公司每年会组织员工集体旅游度假一次。
Gōngsī měinián huì zǔzhī yuángōng jítǐ lǚyóu dùjià yí cì.
Công ty sẽ tổ chức một chuyến du lịch tập thể cho nhân viên mỗi năm.
员工 - YUÁNGŌNG - NHÂN VIÊN
1.绩效考核的具体标准是什么?
Jìxiào kǎohé de jùtǐ biāozhǔn shì shénme?
Tiêu chuẩn cụ thể của đánh giá hiệu suất là gì?
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~10~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册
------------------------------------------------------------------------------------------------------------ 2.年底有双薪吗?
Niándǐ yǒu shuāng xīn ma?
Cuối năm có thưởng lương tháng thứ 13 không?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------ 3.出差有补助吗? Chūchāi yǒu bǔzhù ma?
Có phụ cấp khi đi công tác không?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
4.公司提供房补和车补吗?
Gōngsī tígōng fángbǔ hé chēbǔ ma?
Công ty có cung cấp phụ cấp nhà ở và đi lại không?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------ 5.加班有加班费吗?
Jiābān yǒu jiābānfèi ma?
Tăng ca có phụ cấp làm thêm giờ không?
关键词语 - GUĀNJIÀN CÍYǓ - TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM 1. 失业保险 shīyè bǎoxiǎn bảo hiểm thất nghiệp 2. 养老保险 yǎnglǎo bǎoxiǎn bảo hiểm hưu trí 3. 医疗保险 yīliáo bǎoxiǎn bảo hiểm y tế 4. 生育保险 shēngyù bǎoxiǎn bảo hiểm thai sản 5. 工伤保险 gōngshāng bǎoxiǎn
bảo hiểm tai nạn lao động 6. 公积金 gōngjījīn quỹ nhà ở 7. 工作餐 gōngzuòcān bữa ăn công ty 8. 班车 bānchē xe đưa đón
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~11~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册 01.05
5.假期申请 - JIÀQĪ SHĒNQǏNG - ĐƠN XIN NGHỈ PHÉP
1.经理,我家里有点儿事,明天想跟您请一天事假。
Jīnglǐ, wǒ jiā lǐ yǒudiǎnr shì, míngtiān xiǎng gēn nín qǐng yì tiān shìjià.
Giám đốc, tôi có một số việc ở nhà, mong muốn xin phép nghỉ một ngày vào ngày mai.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2.我五月要结婚,可以休几天婚假?
Wǒ wǔ yuè yào jiéhūn, kěyǐ xiū jǐ tiān hūnjià?
Tôi sẽ kết hôn vào tháng 5, tôi có thể nghỉ bao nhiêu ngày phép cưới?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------ 3.我下个月想休年假。
Wǒ xià gè yuè xiǎng xiū niánjià.
Tôi muốn nghỉ phép năm vào tháng sau.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
4.你先填一张请假单,拿来我签字,然后交给人力资源部。
Nǐ xiān tián yì zhāng qǐngjiàdān, ná lái wǒ qiān zì, ránhòu jiāo gěi rénlì zīyuánbù.
Bạn hãy điền vào một đơn xin nghỉ phép, mang đến cho tôi ký, rồi nộp cho bộ phận nhân sự.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
5.你要请一周假吗?这得总裁审批了。
Nǐ yào qǐng yì zhōu jià ma? Zhè děi zǒngcái shěnpī le.
Bạn muốn xin nghỉ một tuần à? Điều này cần phải được tổng giám đốc phê duyệt.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
6.休婚假得提前一周申请。
Xiū hūnjià děi tíqián yì zhōu shēnqǐng.
Nghỉ phép cưới cần phải xin trước một tuần.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
7.你回来了?去人力资源部销假了吗?
Nǐ huílái le? Qù rénlì zīyuánbù xiāo jià le ma?
Bạn về rồi à? Đã đến bộ phận nhân sự để huỷ nghỉ phép chưa?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
8.你已经超假两天,这两天的工资将从这个月扣除。
Nǐ yǐjīng chāo jià liǎng tiān, zhè liǎng tiān de gōngzī jiāng cóng zhè gè yuè kòuchú.
Bạn đã nghỉ phép quá hai ngày, tiền lương của hai ngày này sẽ bị trừ vào lương tháng này.
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~12~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册
------------------------------------------------------------------------------------------------------------ 9.产假一共九十天。
Phép thai sản tổng cộng là 90 ngày.
Chǎnjià yígòng jiǔshí tiān.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
10.你没有填请假单,所以只能按旷工处理了。
Nǐ méiyǒu tián qǐngjiàdān, suǒyǐ zhǐnéng àn kuànggōng chǔlǐ le.
Bạn đã không điền đơn xin nghỉ phép, nên chỉ có thể coi là nghỉ không phép.
关键词语 - GUĀNJIÀN CÍYǓ - TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM 1. 申请 shēnqǐng xin phép 2. 审批 shěnpī phê duyệt 3. 请假 qǐng jià xin nghỉ phép 4. 休假 xiūjià nghỉ phép 5. 年假 niánjià phép năm 6. 婚假 hūnjià phép cưới 7. 产假 chǎnjià phép thai sản 8. 病假 bìngjià phép bệnh 9. 事假 shìjià phép việc riêng 10. 带薪假期 dài xīn jiàqī nghỉ phép có lương 11. 销假 xiāojià hủy nghỉ phép
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~13~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册 01.06
6.人事调动 - RÉNSHÌ DIÀODÒNG - ĐIỀU ĐỘNG NHÂN SỰ
1.我和爱人长期两地分居,生活方面确实有困难。
Wǒ hé àirén chángqī liǎng dì fēn jū, shēnghuó fāngmiàn quèshí yǒu kùnnán.
Vợ chồng tôi sống xa nhau lâu dài, thực sự gặp khó khăn trong cuộc sống.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2.我希望调到总公司财务部工作。
Wǒ xīwàng diào dào zǒnggōngsī cáiwùbù gōngzuò.
Tôi hy vọng được chuyển đến bộ phận tài chính của tổng công ty làm việc.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3.这是我的工作调动申请,请您过目。
Zhè shì wǒ de gōngzuò diàodòng shēnqǐng, qǐng nín guòmù.
Đây là đơn xin chuyển công tác của tôi, mong ông xem qua.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
4.那边刚设立分公司,很缺人手,公司打算把你调去干一段时间。
Nà biān gāng shèlì fēngōngsī, hěn quē rénshǒu, gōngsī dǎsuàn bǎ nǐ diào qù gàn yí duàn shíjiān.
Chi nhánh bên đó vừa mới được thành lập và đang thiếu nhân lực, công ty dự định
chuyển bạn đến làm một thời gian.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
5.你把手头的工作跟小王交接一下。
Nǐ bǎ shǒutóu de gōngzuò gēn Xiǎo Wáng jiāojiē yíxià.
Hãy bàn giao công việc hiện tại của bạn cho Tiểu Vương.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
6.这是商调函,你拿到原单位盖章,然后再交到咱们公司的人力资源部。
Zhè shì shāngdiàohán, nǐ ná dào yuán dānwèi gài zhāng, ránhòu zài jiāo dào zánmen
gōngsī de rénlì zīyuánbù.
Đây là thư chuyển công tác, bạn mang đến đơn vị cũ để đóng dấu, sau đó nộp cho bộ
phận nhân sự của công ty chúng ta.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
7.调动以后,要签新的劳动合同。
Diàodòng yǐhòu, yào qiān xīn de láodòng hétóng.
Sau khi chuyển công tác, bạn sẽ phải ký hợp đồng lao động mới.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
8.调动以后,工作年限还是会累积计算,包括年假在内的福利待遇以累积工作年限
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~14~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册 为准。
Diàodòng yǐhòu, gōngzuò niánxiàn háishì huì lěijī jìsuàn, bāokuò niánjià zài nèi de
fúlì dàiyù yǐ lěijī gōngzuò niánxiàn wéi zhǔn.
Sau khi chuyển công tác, thâm niên công tác vẫn được tính tích lũy, các phúc lợi bao
gồm nghỉ phép năm sẽ dựa trên thâm niên công tác tích lũy.
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~15~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册 01.07
7.升职离职 - SHĒNGZHÍ LÍZHÍ - THĂNG CHỨC THÔI VIỆC
1.我已经在公司工作了五年,对本部门的工作流程非常熟悉,希望竞聘部门经理的 职位。
Wǒ yǐjīng zài gōngsī gōngzuò le wǔ nián, duì běn bùmén de gōngzuò liúchéng
fēicháng shúxī, xīwàng jìngpìn bùmén jīnglǐ de zhíwèi.
Tôi đã làm việc tại công ty được năm năm và rất quen thuộc với quy trình làm việc
của bộ phận, hy vọng có thể ứng tuyển vào vị trí giám đốc bộ phận.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2.我想申请华南大区销售总监的职位。
Wǒ xiǎng shēnqǐng Huánán dàqū xiāoshòu zǒngjiān de zhíwèi.
Tôi muốn ứng tuyển vào vị trí Giám đốc Kinh doanh khu vực miền Nam Trung Quốc.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3.我相信我在这个职位上能为公司创造出更多的利润和价值。
Wǒ xiāngxìn wǒ zài zhè gè zhíwèi shàng néng wèi gōngsī chuàngzào chū gèng duō de lìrùn hé jiàzhí.
Tôi tin rằng mình có thể tạo ra nhiều lợi nhuận và giá trị hơn cho công ty trong vị trí này.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
4.因为公司发展需要,现在我们面向集团内部招聘一个总工程师、两个项目经理, 欢迎大家积极应聘。
Yīnwèi gōngsī fāzhǎn xūyào, xiànzài wǒmen miànxiàng jítuán nèibù zhāopìn yí gè
zǒnggōngchéngshī, liǎng gè xiàngmù jīnglǐ, huānyíng dàjiā jījí yìngpìn.
Vì sự phát triển của công ty, hiện tại chúng tôi đang tuyển dụng một tổng kỹ sư kỹ
thuật và hai giám đốc dự án từ nội bộ trong tập đoàn, chào đón mọi người tích cực ứng tuyển.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
5.由于个人原因,我不能继续为公司服务了,这是我的辞职信。
Yóuyú gèrén yuányīn, wǒ bù néng jìxù wèi gōngsī fúwù le, zhè shì wǒ de cízhíxìn.
Vì lý do cá nhân, tôi không thể tiếp tục phục vụ công ty, đây là thư xin nghỉ việc của tôi.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
6.在过去的几年里,我得到了各位领导和同事的指导与帮助,在专业方面有了很大
提高,感谢公司给我提供了这么好的平台,这五年多的工作经验是我人生中的一 笔宝贵财富。
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~16~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册
Zài guòqù de jǐ nián lǐ, wǒ dédào le gèwèi lǐngdǎo hé tóngshì de zhǐdǎo yǔ bāngzhù,
zài zhuānyè fāngmiàn yǒu le hěn dà tígāo, gǎnxiè gōngsī gěi wǒ tígōng le zhème hǎo
de píngtái, zhè wǔ nián duō de gōngzuò jīngyàn shì wǒ rénshēng zhōng de yì bǐ bǎoguì cáifù.
Trong những năm qua, tôi đã nhận được sự chỉ dẫn và giúp đỡ từ các lãnh đạo và
đồng nghiệp, tôi đã có sự tiến bộ lớn trong chuyên môn. Cảm ơn công ty đã cung cấp
cho tôi một nền tảng tuyệt vời, hơn năm năm kinh nghiệm làm việc này là một tài
sản quý báu trong cuộc đời tôi.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
7.我希望在3月31号以前完成工作交接,请您安排一下工作交接人。
Wǒ xīwàng zài sān yuè sānshíyī hào yǐqián wánchéng gōngzuò jiāojiē, qǐng nín ānpái
yíxià gōngzuò jiāojiērén.
Tôi hy vọng sẽ hoàn thành việc bàn giao công việc trước ngày 31 tháng 3, mong bạn
sắp xếp người bàn giao công việc.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
8.员工辞职需要提前30天提出申请。
Yuángōng cízhí xūyào tíqián sānshí tiān tíchū shēnqǐng.
Nhân viên nghỉ việc cần phải nộp đơn xin nghỉ việc trước 30 ngày.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
9.根据公司规定,你和公司签订了保密协议,请你遵守相关协议规定。
Gēnjù gōngsī guīdìng, nǐ hé gōngsī qiāndìng le bǎomì xiéyì, qǐng nǐ zūnshǒu
xiāngguān xiéyì guīdìng.
Theo quy định của công ty, bạn đã ký thỏa thuận bảo mật với công ty, mong bạn tuân
thủ các điều khoản của thỏa thuận này.
关键词语 - GUĀNJIÀN CÍYǓ - TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM 1. 职业规划 zhíyè guīhuà kế hoạch nghề nghiệp 2. 任命 rènmìng bổ nhiệm 3. 内部招聘 nèibù zhāopìn tuyển dụng nội bộ 4. 竞聘 jìngpìn ứng tuyển 5. 辞职 cízhí xin nghỉ việc 6. 离职证明 lízhí zhèngmíng chứng nhận nghỉ việc 7. 竞业限制 jìngyè xiànzhì hạn chế cạnh tranh
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~17~ 武文楠 0774730520
想说就说 - 商务汉语口语完全手册 8. 竟业补偿 jìngyè bǔcháng
bồi thường hạn chế cạnh tranh
MUỐN NÓI THÌ NÓI – CẨM NANG HOÀN CHỈNH VỀ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI ~18~