PHẦN 2
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Việt Nam, chính phủ chung bao gồm?
A. Chính phủ, Quốc hội, Tòa án, Viện Kiểm sát
B. UBND HĐND các cấp
C. Chính quyền trung ương chính quyền địa phương
D. KBNN, quan thuế, quan hải quan
Câu 2. Việt Nam, khu vực công bao gồm?
B. UBND, HĐND các cấp
C. quan tài chính, quan kế hoạch đầu
D. Quốc hội, ND các cấp
Câu 3. Quan niệm tài chính công theo góc nhìn kinh tế
học?
A. Hoạt động tạo lập sử dụng các quỹ tiền tệ của các
quan, tổ chức
thuộc khu vực công
B. Nghiên cứu tác động của các khoản thu, chi của Nhà nước tới
các hoạt
động kinh tế - hội
C. Quá trình nhà quản trị khu vực công sử dụng các công cụ,
phương pháp
tác động lên các hoạt động tài chính của Nhà nước
D. Các hoạt động tài chính của các cấp chính quyền
Câu 4. Tài chính công theo nghĩa rộng?
A. Tiền của các cơ quan, đơn vị thuộc Nhà nước
B. Hoạt động tài chính của khu vực công
C. Tài chính của các quan nhà nước
D. Các quỹ tiền tệ của Nhà nước
Câu 5. Khái niệm i chính công theo nghĩa hẹp?
A. Hoạt động tạo lập sử dụng các quỹ tiền tệ của các
quan, tổ chức
thuộc khu vực công
B. Một nhánh của kinh tế học, nghiên cứu về việc Nnước huy
động nguồn
thu thực hiện chi tiêu ngân sách
C. Quá trình nhà quản trị khu vực công sử dụng các công cụ,
phương pháp
tác động lên các hoạt động tài chính của Nhà nước
D. Các hoạt động tài chính của các cấp chính quyền nhà nước
Câu 6. Khái niệm i chính công theo nghĩa hẹp?
A. Các hoạt động tài chính của các cấp chính quyền nhà nước
B. Quỹ tiền tệ của các quan, tổ chức thuộc khu vực công
C. Quá trình quản lý tài chính của Nhà nước
D. Hoạt động tài chính của các doanh nghiệp nhà nước
Câu 7. Tài chính công cấp tỉnh gắn với hoạt động của
quan nào?
A. UBND thành phố trực thuộc trung ương
B. UBND thành phố trực thuộc tỉnh
C. UBND quận
D. UBND huyện
Câu 8. Tài chính công cấp huyện gắn với hoạt động của
quan nào?
A. UBND thành phố trực thuộc trung ương
26
B. UBND thành phố trực thuộc tỉnh
C. UBND phường
D. UBND thị trấn
Câu 9. Tài chính công cấp gắn với hoạt động của
quan nào?
A. UBND quận
B. UBND huyện
C. UBND phường
D. UBND thành phố
Câu 10. Theo mục đích tổ chức quỹ, tài chính công được
phân loại
thành những loại o?
A. Quỹ trong ngân sách quỹ ngoài ngân sách
B. Quỹ ngân sách và quỹ an sinh hội
C. NSNN quỹ an sinh hội
D. NSNN quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
Câu 11. Đơn vị dự toán gì?
A. quan, đơn vị, tổ chức thuộc khu vực ng
B. quan, tổ chức, đơn vị được cấp thẩm quyền giao dự
toán ngân sách
C. quan, tổ chức, đơn vị thực hiện lập kế hoạch ngân sách
hằng năm
D. quan, tổ chức, đơn vị nhận kinh phí hoạt động từ NSNN
Câu 12. Đơn vị sử dụng ngân sách gì?
A. quan, đơn vị, tổ chức thuộc khu vực ng
B. quan, tổ chức, đơn vị được cấp thẩm quyền giao dự
toán ngân sách
C. quan, tổ chức, đơn vị thực hiện lập kế hoạch ngân sách
hàng năm
D. Đơn vị dự toán ngân sách được giao trực tiếp quản lý, sử
dụng ngân sách
Câu 13. Đơn vị dự toán cấp I đơn vị nào?
A. Được Thủ tướng Chính phủ giao dự toán ngân sách
B. Được Quốc hội giao dự toán ngân sách
C. Được HĐND cấp tỉnh giao dự toán ngân sách
D. Được Bộ Tài chính giao dự toán ngân sách
Câu 14. Đơn vị dự toán cấp I đơn vị nào?
A. Được UBND giao dự toán ngân sách
B. Được Quốc hội giao dự toán ngân sách
C. Được HĐND cấp tỉnh giao dự toán ngân sách
D. Được Bộ Tài chính giao dự toán ngân sách
Câu 15. Mục tiêu kỷ luật tài khóa trong quản tài chính
công được
hiểu gì?
A. Đặt ra các giới hạn trần ngân sách
B. Chi ngân sách phù hợp với thứ tự ưu tiên trong chính sách
của Nhà nước
C. Xây dựng dự toán thu, chi dựa trên các dự báo khoa học,
đáng tin cậy
D. Duy trì sự ổn định bền vững của ngân sách trong trung
hạn
Câu 16. Mục tiêu kỷ luật tài khóa trong quản tài chính
công được
hiểu như thế nào?
A. Kỷ luật những nhân xảy ra sai phạm trong quản tài
chính công
B. Chi ngân sách phù hợp với thứ tự ưu tiên trong chính sách
của Nhà nước
C. Các hoạt động của khu vực công thực hiện một cách tiết
kiệm, hiệu quả
D. Duy trì sự ổn định bền vững của ngân sách trong trung
hạn
Câu 17. Giới hạn trần ncông nhằm thực hiện mục tiêu
nào trong quảnlý tài chính công?
A. Kỷ luật tài khóa
B. Hiệu quả phân b
C. Hiệu quả hoạt động
D. Không phương án nào đúng
Câu 18. Xây dựng kế hoạch đầu công trung hạn nhằm
thực hiện mục
tiêu nào trong quản i chính công?
A. Kỷ luật tài khóa
B. Hiệu quả phân b
C. Hiệu quả hoạt động
D. Tiết kiệm, hiệu quả
Câu 19. Tuân thủ dự toán ngân sách đã được Quốc hội
quyết định
nhằm thực hiện mục tiêu nào trong quản tài chính
công?
A. Kỷ luật tài khóa
B. Hiệu quả phân b
C. Hiệu quả hoạt động
D. Tiết kiệm, hiệu quả
Câu 20. Mục tiêu hiệu quả phân bổ trong quản tài
chính công được
hiểu như thế nào?
A. Các kế hoạch về ngân sách được xây dựng dựa trên những
dự báo khoa
học, đáng tin cậy
B. Kế hoạch chi ngân sách phải phù hợp với các ưu tiên trong
chính sách
của Nhà nước
C. Duy trì nuôi ỡng các khoản thu để đảm bảo tính bền
vững của thu
ngân sách
D. Phân chia trách nhiệm quyền hạn giữa các cấp chính
quyền
Câu 21. Mục tiêu hiệu quả phân bổ trong quản tài
chính công được
hiểu như thế nào?
A. Cung ứng hàng hóa, dịch vụ công với mức chi phí thấp nhất
B. Công khai đầy đủ, kịp thời các thông tin liên quan đến hoạt
động tài
chính công
C. Thiết lập các giới hạn trần về chi ngân sách vay nợ
D. Ngân sách được phân bổ cho các hoạt động, dự án dựa trên
ưu tiên trong
chính sách
Câu 22. Mục tiêu hiệu quả hoạt động trong quản tài
chính công được
hiểu như thế nào?
A. Giảm thiểu chi phành thu chi phí tuân thủ của chính
sách thuế
B. Huy động tối đa nguồn lực hội cho phát triển kinh tế
C. Đảm bảo mọi đối tượng trong hội đều nhận được các hàng
hóa, dịch
vụ công tối thiểu
D. Cung ứng hàng hóa, dịch vụ công đảm bảo chất lượng với chi
phí hợp
Câu 23. Đánh giá hoạt động quản tài chính công theo
kết quả nhằm
thực hiện mục tiêu nào trong quản tài chính công?
A. Kỷ luật tài khóa
B. Hiệu quả phân b
C. Hiệu quả hoạt động
D. Tiết kiệm, hiệu quả
Câu 24. Thực hiện chế tự chủ đối với các đơn vịsự
nghiệp công nhằm
thực hiện mục tiêu nào trong quản tài chính công?
A. Kỷ luật tài khóa
B. Hiệu quả phân b
C. Hiệu quả hoạt động
D. Tiết kiệm, hiệu quả
Câu 25. Giảm thuế suất nhằm thực hiện mục tiêu o
trong quản tài
chính công?
A. Kỷ luật tài khóa
B. Hiệu quả phân b
C. Hiệu quả hoạt động
D. Tiết kiệm, hiệu quả
Câu 26. Theo quy trình quản lý, quản tài chính công
nội dung
nào?
A. Xây dựng quyết định kế hoạch tài chính công
B. Quản thu
C. Quản chi
D. Quản vay n
Câu 27. Gắn kết kế hoạch ngân sách với chiến lược phát
triển ngành
nhằm thực hiện mục tiêu nào trong quản tài chính
công?
A. Kỷ luật tài khóa
B. Hiệu quả phân b
C. Hiệu quả hoạt động
D. Tiết kiệm, hiệu quả
Câu 28. Công khai các báo cáo, tài liệu ngân sách hằng
năm phù hợp
với trụ cột nào trong tứ trụ quản nhà nước?
A. Minh bạch
B. Trách nhiệm giải trình
C. Tiên liệu
D. Sự tham gia
Câu 29. Bộ trưởng trả lời chất vấn của đại biểu Quốc hội
trong phiên
họp định kỳ hằng năm phù hợp với trụ cột nào trong tứ
trụ quản nhà
nước?
A. Minh bạch
B. Trách nhiệm giải trình
C. Tiên liệu
D. Sự tham gia
Câu 30. Xây dựng kế hoạch ngân sách dựa trên c
thông tin dự o
khoa học tin cậy phù hợp với trụ cột nào trong tứ tr
quản nhà nước?
A. Minh bạch
B. Trách nhiệm giải trình
C. Tiên liệu
D. Sự tham gia
Câu 31. Giám sát các công trình đường giao thông nông
thôn của người
dân phù hợp với trụ cột nào trong tứ trụ quản nhà
nước?
A. Minh bạch
B. Trách nhiệm giải trình
C. Tiên liệu
D. Sự tham gia
Câu 32. Theo hoạt động i chính, quản tài chính công
nội dung
nào?
A. Xây dựng quyết định kế hoạch tài chính công
B. Thực hiện kế hoạch tài chính công
C. Kiểm toán đánh giá việc thực hiện kế hoạch tài chính
công
D. Quản thu, quản chi quản vay nợ
Câu 33. Theo quy trình quản lý, quản tài chính công
nội dung
nào?
A. Quản thu
B. Thực hiện kế hoạch tài chính công
C. Quản chi
D. Quản vay n
Câu 34. Xác định mục tiêu nhiệm vụ thu, chi, vay nợ
thuộc giai đoạn
nào trong quy trình quản i chính công?
A. Xây dựng quyết định kế hoạch tài chính công
B. Thực hiện kế hoạch tài chính công
C. Kiểm toán đánh giá việc thực hiện kế hoạch tài chính
công
D. Quản thu, quản chi quản vay nợ
Câu 35. Theo quy trình quản lý, quản tài chính công
nội dung
nào?
A. Quản thu
B. Quản chi
C. Kiểm toán đánh giá thực hiện kế hoạch tài chính công
D. Quản vay n
Câu 36. Theo quy trình quản lý, quản tài chính công
nội dung
nào?
A. Xây dựng quyết định kế hoạch tài chính công
B. Thực hiện kế hoạch tài chính công
33
C. Kiểm toán đánh giá việc thực hiện kế hoạch tài chính
công
D. Tất cả các phương án trên
Câu 37. Sở Tài chính Hà Nội loại hình đơn vị nào trong
khu vực
công?
A. Doanh nghiệp nhà nước
B. Đơn vị sự nghiệp công
C. quan nhà nước
D. Không phương án nào nêu trên
Câu 38. Việt nam, quan tài chính cấp huyện tên
gọi gì?
A. Phòng Tài chính
B. Phòng Kế hoạch
C. Phòng Kế hoạch - Tài chính
D. Phòng Tài chính - Kế hoạch
Câu 39. Quản các khoản thu nội địa của ngân ch nhà
nước thuộc
chức năng nhiệm vụ của quan nào?
A. quan thuế
B. quan hải quan
C. quan thuế, cơ quan hải quan
D. KBNN
Câu 40. Quản quỹ ngân ch nhà nước thuộc chức
năng nhiệm vụ
của quan nào?
A. quan thuế
B. quan hải quan
C. quan tài chính
D. KBNN
Câu 41. quan nào quan quản tài chính ng
trung ương?
A. Bộ Tài chính
B. Bộ Kế hoạch đầu
C. Bộ Tài chính, BKế hoạch đầu
D. Bộ Nội vụ
Câu 42. quan nào quan quản tài chính ng
cấp tỉnh?
A. Sở Tài chính
B. Sở Kế hoạch và đầu
C. Sở Tài chính, Sở Kế hoạch đầu
D. Sở Nội vụ
Câu 43. Năm ngân ch Việt Nam được bắt đầu từ thời
gian nào?
A. 01 tháng 01 hằng năm
B. 01 tháng 04 hằng năm
C. 31 tháng 12 hằng năm
D. 31 tháng 01 hằng năm
Câu 44. Thời gian chấp nh dự toán ngân sách nhà
nước?
A. 6 tháng
B. 12 tháng
C. 18 tháng
D. 36 tháng
Câu 45. Thời gian quyết toán ngân sách nhà nước Việt
Nam?
A. 6 tháng
B. 12 tháng
C. 18 tháng
D. 36 tháng
Câu 46. Việt Nam, quan nào thẩm quyền quyết
định dự toán
ngân sách nhà nước hằng m?
A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. HĐND cấp tỉnh
D. Bộ Tài chính
Câu 47. Việt Nam, ngân ch nào nhiệm vụ chi bổ
sung cân đối
cho ngân sách cấp dưới?
A. NSTƯ
B. NSTƯ, ngân sách tỉnh
C. NSTƯ, ngân sách cấp tỉnh
D. NSTƯ, ngân sách cấp tỉnh , ngân sách cấp huyện
Câu 48. Việt Nam, giới hạn tỷ lệ phần trăm mức nợ
vay của ngân
sách địa phương được so sánh với cái gì?
A. Số thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
B. Số thu NSĐP
C. Số chi thường xuyên NSĐP
D. Số chi đầu tư phát triển NSĐP
Câu 49. Việt Nam, quan nào thẩm quyền quyết
định định mức
phân bổ ngân sách nnước?
A. Uỷ ban thường vụ Quốc hội
B. Chính phủ
C. HĐND cấp tỉnh
D. Bộ Tài chính
Câu 50. Việt Nam, quan nào thẩm quyền quyết
định chế độ tiền
lương?
A. Uỷ ban thường vụ Quốc hội
B. Chính phủ
C. HĐND cấp tỉnh
D. Bộ Tài chính
Câu 51. Việt Nam, quan nào thẩm quyền quyết
định định mức
phân bổ ngân sách địa phương?
A. Uỷ ban thường vụ Quốc hội
B. HĐND cấp tỉnh
C. UBND cấp tỉnh
D. Sở Tài chính
Câu 52. Việt Nam, cấp ngân sách nào được vay nợ
nước ngoài?
A. NSTƯ
B. NSTƯ, ngân sách cấp tỉnh
C. NSĐP
D. Cả A C
Câu 53. Việt Nam, quan nào thẩm quyền quyết
định tỷ lệ phần
trăm phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân ch
trung ương ngân
sách địa phương?
A. Bộ Tài chính
B. Chính phủ
C. Quốc hội
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 54. Không tổng hợp tất cả các khoản thu, chi vào d
toán ngân
sách nhà nước vi phạm nguyên tắc nào trong quản
ngân sách nhà nước?
A. Một tài liệu ngân sách duy nhất
B. Ngân sách tổng thể
C. Minh bạch
D. Chuyên dùng
Câu 55. Bố trí một khoản thu cho một khoản chi cụ thể vi
phạm nguyên
tắc nào trong quản ngân sách nhà nước?
A. Một tài liệu ngân sách duy nhất
B. Ngân sách tổng thể
C. Minh bạch
D. Chuyên dùng
Câu 56. Không quy định đối tượng, mục đích cụ thể
trong dự toán
ngân sách nhà nước vi phạm nguyên tắc nào trong quản
ngân sách nhà
nước?
A. Một tài liệu ngân sách duy nhất
B. Ngân sách tổng thể
C. Minh bạch
D. Chuyên dùng
Câu 57. Dự toán ngân ch nhà nước được cấp thẩm
quyền quyết
định chỉ hiệu lực thực hiện trong năm ngân sách
biểu hiện của nguyên
tắc nào trong quản ngân sách nhà nước?
A. Một tài liệu ngân sách duy nhất
B. Ngân sách tổng thể
C. Niên độ
D. Chuyên dùng
Câu 58. Tổng thu tổng chi ngân sách nhà nước n
bằng thể hiện
nguyên tắc nào trong quản ngân sách nhà nước?
A. Một tài liệu ngân sách duy nhất
B. Ngân sách tổng thể
C. Chuyên dùng
D. Cân đối
Câu 59. Quản ngân ch nhà nước theo kết quả thực
hiện nhiệm vụ
biểu hiện thực hiện nguyên tắc nào trong quản
ngân sách?
A. Ngân sách tổng thể
B. Chuyên dùng
C. Hiệu năng
D. Minh bạch
Câu 60. Việt Nam, chi bsung quỹ dự trữ tài chính
thuộc nhiệm vụ
chi của ngân ch cấp nào?
A. Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp
B. Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện
C. Trung ương, cấp tỉnh
D. Trung ương
Câu 61. Việt Nam, ngân ch cấp nào phải dự phòng
ngân sách?
A. Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp
B. Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện
C. Trung ương, cấp tỉnh
D. Trung ương
Câu 62. Quy trình quản ngân sách nhà nước gồm
những giai đoạn
nào?
A. Chuẩn bị dự toán, chấp hành dự toán, kiểm toán quyết
toán
B. Chuẩn bị thảo luận dự toán, chấp hành dự toán, kiểm toán
quyết
toán
C. Quyết định dự toán, chấp hành dự toán, kiểm toán quyết
toán
D. Chuẩn bị quyết định dự toán, chấp hành dự toán, kiểm
toán quyết
toán
Câu 63. Phân cấp quản ngân sách nhà nước gì?
A. Xác định phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn của các cấp chính
quyền
đơn vị dự toán trong quản ngân sách nhà nước
B. Xác định nguồn thu của các cấp chính quyền đơn vị dự
toán
C. Xác định nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền đơn vị dự
toán
D. Xác định nguồn thu nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền
đơn vị
dự toán
Câu 64. Theo Luật Ngân sách nhà nước hiện hành, ngân
sách nhà nước
được hiểu gì?
A. Công cụ thực hiện chính sách kinh tế của quốc gia
B. Văn bản quy phạm pháp luật được pduyệt bởi Quốc hội
C. Tổng số thu, chi của nhà nước, thực hiện trong khoảng thời
gian nhất
định
D. Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán
thực hiện
trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước
thẩm quyền quyết
định
Câu 65. Hệ thống ngân sách nhà nước của Việt Nam gồm
các cấp ngân
sách nào?
A. NSTƯ, NSĐP
B. NSTƯ, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách
C. NSTƯ, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách
cấp
D. NSTƯ, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách huyện
Câu 66. Bổ sung cân đối ngân sách nhà nước được hiểu
gì?
A. Khoản NSTƯ bổ sung cho ngân sách cấp tỉnh
B. Khoản ngân sách cấp trên bổ sung cho ngân sách cấp dưới

Preview text:

PHẦN 2
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Ở Việt Nam, chính phủ chung bao gồm?
A. Chính phủ, Quốc hội, Tòa án, Viện Kiểm sát B. UBND và HĐND các cấp
C. Chính quyền trung ương và chính quyền địa phương
D. KBNN, cơ quan thuế, cơ quan hải quan
Câu 2. Ở Việt Nam, khu vực công bao gồm?
A. Chính phủ chung, doanh nghiệp công B. UBND, HĐND các cấp
C. Cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch và đầu tư
D. Quốc hội, HĐND các cấp
Câu 3. Quan niệm tài chính công theo góc nhìn kinh tế học?
A. Hoạt động tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ của các cơ quan, tổ chức thuộc khu vực công
B. Nghiên cứu tác động của các khoản thu, chi của Nhà nước tới các hoạt động kinh tế - xã hội
C. Quá trình nhà quản trị khu vực công sử dụng các công cụ, phương pháp
tác động lên các hoạt động tài chính của Nhà nước
D. Các hoạt động tài chính của các cấp chính quyền
Câu 4. Tài chính công theo nghĩa rộng?
A. Tiền của các cơ quan, đơn vị thuộc Nhà nước
B. Hoạt động tài chính của khu vực công
C. Tài chính của các cơ quan nhà nước
D. Các quỹ tiền tệ của Nhà nước
Câu 5. Khái niệm tài chính công theo nghĩa hẹp?
A. Hoạt động tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ của các cơ quan, tổ chức thuộc khu vực công
B. Một nhánh của kinh tế học, nghiên cứu về việc Nhà nước huy động nguồn
thu và thực hiện chi tiêu ngân sách
C. Quá trình nhà quản trị khu vực công sử dụng các công cụ, phương pháp
tác động lên các hoạt động tài chính của Nhà nước
D. Các hoạt động tài chính của các cấp chính quyền nhà nước
Câu 6. Khái niệm tài chính công theo nghĩa hẹp?
A. Các hoạt động tài chính của các cấp chính quyền nhà nước
B. Quỹ tiền tệ của các cơ quan, tổ chức thuộc khu vực công
C. Quá trình quản lý tài chính của Nhà nước
D. Hoạt động tài chính của các doanh nghiệp nhà nước
Câu 7. Tài chính công cấp tỉnh gắn với hoạt động của cơ quan nào?
A. UBND thành phố trực thuộc trung ương
B. UBND thành phố trực thuộc tỉnh C. UBND quận D. UBND huyện
Câu 8. Tài chính công cấp huyện gắn với hoạt động của cơ quan nào?
A. UBND thành phố trực thuộc trung ương 26
B. UBND thành phố trực thuộc tỉnh C. UBND phường D. UBND thị trấn
Câu 9. Tài chính công cấp xã gắn với hoạt động của cơ quan nào? A. UBND quận B. UBND huyện C. UBND phường D. UBND thành phố
Câu 10. Theo mục đích tổ chức quỹ, tài chính công được phân loại thành những loại nào?
A. Quỹ trong ngân sách và quỹ ngoài ngân sách
B. Quỹ ngân sách và quỹ an sinh xã hội
C. NSNN và quỹ an sinh xã hội
D. NSNN và quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
Câu 11. Đơn vị dự toán là gì?
A. Cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc khu vực công
B. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được cấp có thẩm quyền giao dự toán ngân sách
C. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện lập kế hoạch ngân sách hằng năm
D. Cơ quan, tổ chức, đơn vị nhận kinh phí hoạt động từ NSNN
Câu 12. Đơn vị sử dụng ngân sách là gì?
A. Cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc khu vực công
B. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được cấp có thẩm quyền giao dự toán ngân sách
C. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện lập kế hoạch ngân sách hàng năm
D. Đơn vị dự toán ngân sách được giao trực tiếp quản lý, sử dụng ngân sách
Câu 13. Đơn vị dự toán cấp I là đơn vị nào?
A. Được Thủ tướng Chính phủ giao dự toán ngân sách
B. Được Quốc hội giao dự toán ngân sách
C. Được HĐND cấp tỉnh giao dự toán ngân sách
D. Được Bộ Tài chính giao dự toán ngân sách
Câu 14. Đơn vị dự toán cấp I là đơn vị nào?
A. Được UBND giao dự toán ngân sách
B. Được Quốc hội giao dự toán ngân sách
C. Được HĐND cấp tỉnh giao dự toán ngân sách
D. Được Bộ Tài chính giao dự toán ngân sách
Câu 15. Mục tiêu kỷ luật tài khóa trong quản lý tài chính công được hiểu là gì?
A. Đặt ra các giới hạn trần ngân sách
B. Chi ngân sách phù hợp với thứ tự ưu tiên trong chính sách của Nhà nước
C. Xây dựng dự toán thu, chi dựa trên các dự báo khoa học, đáng tin cậy
D. Duy trì sự ổn định và bền vững của ngân sách trong trung hạn
Câu 16. Mục tiêu kỷ luật tài khóa trong quản lý tài chính công được hiểu như thế nào?
A. Kỷ luật những cá nhân xảy ra sai phạm trong quản lý tài chính công
B. Chi ngân sách phù hợp với thứ tự ưu tiên trong chính sách của Nhà nước
C. Các hoạt động của khu vực công thực hiện một cách tiết kiệm, hiệu quả
D. Duy trì sự ổn định và bền vững của ngân sách trong trung hạn
Câu 17. Giới hạn trần nợ công nhằm thực hiện mục tiêu
nào trong quảnlý tài chính công?
A. Kỷ luật tài khóa B. Hiệu quả phân bổ C. Hiệu quả hoạt động
D. Không có phương án nào đúng
Câu 18. Xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn nhằm thực hiện mục
tiêu nào trong quản lý tài chính công? A. Kỷ luật tài khóa B. Hiệu quả phân bổ C. Hiệu quả hoạt động D. Tiết kiệm, hiệu quả
Câu 19. Tuân thủ dự toán ngân sách đã được Quốc hội quyết định
nhằm thực hiện mục tiêu nào trong quản lý tài chính
công? A. Kỷ luật tài khóa B. Hiệu quả phân bổ C. Hiệu quả hoạt động D. Tiết kiệm, hiệu quả
Câu 20. Mục tiêu hiệu quả phân bổ trong quản lý tài chính công được hiểu như thế nào?
A. Các kế hoạch về ngân sách được xây dựng dựa trên những dự báo khoa học, đáng tin cậy
B. Kế hoạch chi ngân sách phải phù hợp với các ưu tiên trong chính sách của Nhà nước
C. Duy trì và nuôi dưỡng các khoản thu để đảm bảo tính bền vững của thu ngân sách
D. Phân chia trách nhiệm và quyền hạn giữa các cấp chính quyền
Câu 21. Mục tiêu hiệu quả phân bổ trong quản lý tài chính công được hiểu như thế nào?
A. Cung ứng hàng hóa, dịch vụ công với mức chi phí thấp nhất
B. Công khai đầy đủ, kịp thời các thông tin liên quan đến hoạt động tài chính công
C. Thiết lập các giới hạn trần về chi ngân sách và vay nợ
D. Ngân sách được phân bổ cho các hoạt động, dự án dựa trên ưu tiên trong chính sách
Câu 22. Mục tiêu hiệu quả hoạt động trong quản lý tài chính công được hiểu như thế nào?
A. Giảm thiểu chi phí hành thu và chi phí tuân thủ của chính sách thuế
B. Huy động tối đa nguồn lực xã hội cho phát triển kinh tế
C. Đảm bảo mọi đối tượng trong xã hội đều nhận được các hàng hóa, dịch vụ công tối thiểu
D. Cung ứng hàng hóa, dịch vụ công đảm bảo chất lượng với chi phí hợp lý
Câu 23. Đánh giá hoạt động quản lý tài chính công theo kết quả nhằm
thực hiện mục tiêu nào trong quản lý tài chính công?
A. Kỷ luật tài khóa B. Hiệu quả phân bổ C. Hiệu quả hoạt động D. Tiết kiệm, hiệu quả
Câu 24. Thực hiện cơ chế tự chủ đối với các đơn vịsự nghiệp công nhằm
thực hiện mục tiêu nào trong quản lý tài chính công?
A. Kỷ luật tài khóa B. Hiệu quả phân bổ C. Hiệu quả hoạt động D. Tiết kiệm, hiệu quả
Câu 25. Giảm thuế suất nhằm thực hiện mục tiêu nào trong quản lý tài chính công? A. Kỷ luật tài khóa B. Hiệu quả phân bổ C. Hiệu quả hoạt động D. Tiết kiệm, hiệu quả
Câu 26. Theo quy trình quản lý, quản lý tài chính công có nội dung nào?
A. Xây dựng và quyết định kế hoạch tài chính công B. Quản lý thu C. Quản lý chi D. Quản lý vay nợ
Câu 27. Gắn kết kế hoạch ngân sách với chiến lược phát triển ngành
nhằm thực hiện mục tiêu nào trong quản lý tài chính công?
A. Kỷ luật tài khóa B. Hiệu quả phân bổ C. Hiệu quả hoạt động D. Tiết kiệm, hiệu quả
Câu 28. Công khai các báo cáo, tài liệu ngân sách hằng năm phù hợp
với trụ cột nào trong tứ trụ quản lý nhà nước?
A. Minh bạch
B. Trách nhiệm giải trình C. Tiên liệu D. Sự tham gia
Câu 29. Bộ trưởng trả lời chất vấn của đại biểu Quốc hội trong phiên
họp định kỳ hằng năm phù hợp với trụ cột nào trong tứ trụ quản lý nhà nước?
A. Minh bạch
B. Trách nhiệm giải trình C. Tiên liệu D. Sự tham gia
Câu 30. Xây dựng kế hoạch ngân sách dựa trên các thông tin dự báo
khoa học và tin cậy phù hợp với trụ cột nào trong tứ trụ quản lý nhà nước? A. Minh bạch
B. Trách nhiệm giải trình C. Tiên liệu D. Sự tham gia
Câu 31. Giám sát các công trình đường giao thông nông thôn của người
dân phù hợp với trụ cột nào trong tứ trụ quản lý nhà nước?
A. Minh bạch
B. Trách nhiệm giải trình C. Tiên liệu D. Sự tham gia
Câu 32. Theo hoạt động tài chính, quản lý tài chính công có nội dung nào?
A. Xây dựng và quyết định kế hoạch tài chính công
B. Thực hiện kế hoạch tài chính công
C. Kiểm toán và đánh giá việc thực hiện kế hoạch tài chính công
D. Quản lý thu, quản lý chi và quản lý vay nợ
Câu 33. Theo quy trình quản lý, quản lý tài chính công có nội dung nào? A. Quản lý thu
B. Thực hiện kế hoạch tài chính công C. Quản lý chi D. Quản lý vay nợ
Câu 34. Xác định mục tiêu và nhiệm vụ thu, chi, vay nợ thuộc giai đoạn
nào trong quy trình quản lý tài chính công?
A. Xây dựng và quyết định kế hoạch tài chính công
B. Thực hiện kế hoạch tài chính công
C. Kiểm toán và đánh giá việc thực hiện kế hoạch tài chính công
D. Quản lý thu, quản lý chi và quản lý vay nợ
Câu 35. Theo quy trình quản lý, quản lý tài chính công có nội dung nào? A. Quản lý thu B. Quản lý chi
C. Kiểm toán và đánh giá thực hiện kế hoạch tài chính công D. Quản lý vay nợ
Câu 36. Theo quy trình quản lý, quản lý tài chính công có nội dung nào?
A. Xây dựng và quyết định kế hoạch tài chính công
B. Thực hiện kế hoạch tài chính công 33
C. Kiểm toán và đánh giá việc thực hiện kế hoạch tài chính công
D. Tất cả các phương án trên
Câu 37. Sở Tài chính Hà Nội là loại hình đơn vị nào trong khu vực công?
A. Doanh nghiệp nhà nước
B. Đơn vị sự nghiệp công C. Cơ quan nhà nước
D. Không có phương án nào nêu trên
Câu 38. Ở Việt nam, cơ quan tài chính cấp huyện có tên gọi là gì? A. Phòng Tài chính B. Phòng Kế hoạch
C. Phòng Kế hoạch - Tài chính
D. Phòng Tài chính - Kế hoạch
Câu 39. Quản lý các khoản thu nội địa của ngân sách nhà nước thuộc
chức năng và nhiệm vụ của cơ quan nào?
A. Cơ quan thuế B. Cơ quan hải quan
C. Cơ quan thuế, cơ quan hải quan D. KBNN
Câu 40. Quản lý quỹ ngân sách nhà nước thuộc chức năng và nhiệm vụ của cơ quan nào? A. Cơ quan thuế B. Cơ quan hải quan C. Cơ quan tài chính D. KBNN
Câu 41. Cơ quan nào là cơ quan quản lý tài chính công ở trung ương? A. Bộ Tài chính
B. Bộ Kế hoạch và đầu tư
C. Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và đầu tư D. Bộ Nội vụ
Câu 42. Cơ quan nào là cơ quan quản lý tài chính công ở cấp tỉnh? A. Sở Tài chính
B. Sở Kế hoạch và đầu tư
C. Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và đầu tư D. Sở Nội vụ
Câu 43. Năm ngân sách ở Việt Nam được bắt đầu từ thời gian nào?
A. 01 tháng 01 hằng năm B. 01 tháng 04 hằng năm C. 31 tháng 12 hằng năm D. 31 tháng 01 hằng năm
Câu 44. Thời gian chấp hành dự toán ngân sách nhà nước? A. 6 tháng B. 12 tháng C. 18 tháng D. 36 tháng
Câu 45. Thời gian quyết toán ngân sách nhà nước ở Việt Nam? A. 6 tháng B. 12 tháng C. 18 tháng D. 36 tháng
Câu 46. Ở Việt Nam, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định dự toán
ngân sách nhà nước hằng năm?
A. Quốc hội B. Chính phủ C. HĐND cấp tỉnh D. Bộ Tài chính
Câu 47. Ở Việt Nam, ngân sách nào có nhiệm vụ chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới? A. NSTƯ B. NSTƯ, ngân sách tỉnh
C. NSTƯ, ngân sách cấp tỉnh
D. NSTƯ, ngân sách cấp tỉnh , ngân sách cấp huyện
Câu 48. Ở Việt Nam, giới hạn tỷ lệ phần trăm mức dư nợ vay của ngân
sách địa phương được so sánh với cái gì?
A. Số thu NSĐP được hưởng theo phân cấp B. Số thu NSĐP
C. Số chi thường xuyên NSĐP
D. Số chi đầu tư phát triển NSĐP
Câu 49. Ở Việt Nam, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định định mức
phân bổ ngân sách nhà nước?
A. Uỷ ban thường vụ Quốc hội B. Chính phủ C. HĐND cấp tỉnh D. Bộ Tài chính
Câu 50. Ở Việt Nam, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chế độ tiền lương?
A. Uỷ ban thường vụ Quốc hội B. Chính phủ C. HĐND cấp tỉnh D. Bộ Tài chính
Câu 51. Ở Việt Nam, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định định mức
phân bổ ngân sách địa phương?
A. Uỷ ban thường vụ Quốc hội B. HĐND cấp tỉnh C. UBND cấp tỉnh D. Sở Tài chính
Câu 52. Ở Việt Nam, cấp ngân sách nào được vay nợ nước ngoài? A. NSTƯ
B. NSTƯ, ngân sách cấp tỉnh C. NSĐP D. Cả A và C
Câu 53. Ở Việt Nam, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định tỷ lệ phần
trăm phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương?
A. Bộ Tài chính B. Chính phủ C. Quốc hội D. Cả 3 đáp án trên
Câu 54. Không tổng hợp tất cả các khoản thu, chi vào dự toán ngân
sách nhà nước vi phạm nguyên tắc nào trong quản lý ngân sách nhà nước?

A. Một tài liệu ngân sách duy nhất B. Ngân sách tổng thể C. Minh bạch D. Chuyên dùng
Câu 55. Bố trí một khoản thu cho một khoản chi cụ thể vi phạm nguyên
tắc nào trong quản lý ngân sách nhà nước?
A. Một tài liệu ngân sách duy nhất B. Ngân sách tổng thể C. Minh bạch D. Chuyên dùng
Câu 56. Không quy định rõ đối tượng, mục đích cụ thể trong dự toán
ngân sách nhà nước vi phạm nguyên tắc nào trong quản lý ngân sách nhà nước?
A. Một tài liệu ngân sách duy nhất B. Ngân sách tổng thể C. Minh bạch D. Chuyên dùng
Câu 57. Dự toán ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền quyết
định chỉ có hiệu lực thực hiện trong năm ngân sách là biểu hiện của nguyên
tắc nào trong quản lý ngân sách nhà nước?
A. Một tài liệu ngân sách duy nhất B. Ngân sách tổng thể C. Niên độ D. Chuyên dùng
Câu 58. Tổng thu và tổng chi ngân sách nhà nước cân bằng thể hiện
nguyên tắc nào trong quản lý ngân sách nhà nước?
A. Một tài liệu ngân sách duy nhất B. Ngân sách tổng thể C. Chuyên dùng D. Cân đối
Câu 59. Quản lý ngân sách nhà nước theo kết quả thực hiện nhiệm vụ
là biểu hiện thực hiện nguyên tắc nào trong quản lý
ngân sách?
A. Ngân sách tổng thể B. Chuyên dùng C. Hiệu năng D. Minh bạch
Câu 60. Ở Việt Nam, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính thuộc nhiệm vụ
chi của ngân sách cấp nào?
A. Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
B. Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện C. Trung ương, cấp tỉnh D. Trung ương
Câu 61. Ở Việt Nam, ngân sách cấp nào phải dự phòng ngân sách?
A. Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
B. Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện C. Trung ương, cấp tỉnh D. Trung ương
Câu 62. Quy trình quản lý ngân sách nhà nước gồm những giai đoạn nào?
A. Chuẩn bị dự toán, chấp hành dự toán, kiểm toán và quyết toán
B. Chuẩn bị và thảo luận dự toán, chấp hành dự toán, kiểm toán và quyết toán
C. Quyết định dự toán, chấp hành dự toán, kiểm toán và quyết toán
D. Chuẩn bị và quyết định dự toán, chấp hành dự toán, kiểm toán và quyết toán
Câu 63. Phân cấp quản lý ngân sách nhà nước là gì?
A. Xác định phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn của các cấp chính quyền và
đơn vị dự toán trong quản lý ngân sách nhà nước
B. Xác định nguồn thu của các cấp chính quyền và đơn vị dự toán
C. Xác định nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền và đơn vị dự toán
D. Xác định nguồn thu và nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền và đơn vị dự toán
Câu 64. Theo Luật Ngân sách nhà nước hiện hành, ngân sách nhà nước được hiểu là gì?
A. Công cụ thực hiện chính sách kinh tế của quốc gia
B. Văn bản quy phạm pháp luật được phê duyệt bởi Quốc hội
C. Tổng số thu, chi của nhà nước, thực hiện trong khoảng thời gian nhất định
D. Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện
trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định
Câu 65. Hệ thống ngân sách nhà nước của Việt Nam gồm các cấp ngân sách nào? A. NSTƯ, NSĐP
B. NSTƯ, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã
C. NSTƯ, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã
D. NSTƯ, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách huyện
Câu 66. Bổ sung cân đối ngân sách nhà nước được hiểu là gì?
A. Khoản NSTƯ bổ sung cho ngân sách cấp tỉnh
B. Khoản ngân sách cấp trên bổ sung cho ngân sách cấp dưới