CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM VỀ PHÁP QUỐC TẾ NGUỒN CỦA
PHÁP QUỐC TẾ
Câu 1: Khái niệm, đối tượng điều chỉnh phương pháp điều chỉnh của pháp quốc
tế?
a) Khái niệm pháp quốc tế
pháp quốc tếlàmộtngànhluậtđiềuchỉnhcácmốiquanhệdânsự,quanhệhônnhân
giađình,quanhệlaođộng,quanhệthươngmạivàtốtụngdânsựcóyếutốnướcngoài.
b) Đối tượng điều chỉnh của pháp quốc tế:
–Làquanhệdânsựtheonghĩarộngcóyếutốnướcngoài(theonghĩarộnglàbaogồmcảtố
–Baogồmcácquanhệ:hônnhângiađình,thừakế,laođộng,vềhợpđồngkinhtếngoại
thương…
–Quanhệdânsựyếutốnướcngoàiquanhệdânsựítnhấtmộttrongcácbêntham
giaquan,tổchức,nhânngườinướcngoài,ngườiViệtNamđịnhnướcngoài
hoặclàcácquanhệdânsựgiữacácbênthamgiacôngdân,tổchứcViệtNamnhưngcăn
cứdểxáclập,thayđổi,chấmdứtquanhệđótheophápluậtnướcngoài;phátsinhtạinước
ngoàihoặctàisảnliênquanđếnquanhệđóởnướcngoài(Khoản2Điều663BLDS).
Về yếu tố nước ngoài:
Chủthể:ngườinướcngoài,phápnhânnướcngoài,hoặcngườiVNđịnhnước
ngoài;
Kháchthểcủaquanhệđóởnướcngoài:Vídụ:DSthừakếởnướcngoài;
Sựkiệnphápcăncứxáclập,thayđổi,chấmdứtcácquanhệđóxảyranước
ngoài:Vídụ:Kếthônởnướcngoài.
c) Phương pháp điều chỉnh của pháp quốc tế:
–TPQTlàtổngthểcácquyphạmphápluậtđiềuchỉnhcácquanhệphápluậtdânsự,thương
mại,hônnhângiađình,laođộng,vàtốtụngdânsựcóyếutốnướcngoài.
–Phươngphápđiềuchỉnhlàtổnghợpcácbiệnphápcáchthứcmànhànướcsửdụngđểtác
độnglêncácquanhệdânsự(theonghĩarộng)cóyếutốnướcngoàilàmchocácquanhệnày
pháttriểntheohướngcólợichogiaicấpthốngtrịtrongxãhội.
hai phương pháp điều chỉnh của TPQT:
Phươngphápthựcchất :làphươngphápsửdụngcácquyphạmphápluậtthựcchấtđểđiều
chỉnhquanhệTPQT.
–Quyphạmthựcchấtquyphạmđịnhsẵncácquyền,nghĩavụ,biệnphápchếtàiđốivới
cácchủthểthamgiaquanhệTPQTxảyra,nếucósẵnquyphạmthựcchấtđểápdụngthìcác
đươngsựcũngnhưcơquancóthẩmquyềncăncứngayvàoquyphạmđểxácđịnhđượcvấn
đềmàhọđangquantâmmàkhôngcầnphảithôngquamộtkhâutrunggiannào.
–TrongthựctiễnviệcđiềuchỉnhcácquanhệTPQTđượcápdụngbởicácquyphạmthực
chấtthốngnhấtlàquyphạmthựcchấtđượcxaydựngbằngcáchcácquốcgiakíkết,thamgia
cácĐƯQThoặcchấpnhậnvàsửdụngtậpquánquốctế.
Ưuđiểm:làmchomốiquanhệtưphápquốctếđượcđiềuchỉnhnhanhchóng,cácvấn
đềcầnquantâmđượcxácđịnhngay,cchủthểcủaquanhẹđócácquan
thẩmquyềnkhigâytranhchấpsẽtiếtkiệmđượcthờigiantránhđượcviệctìmhiểu
phápluậtnướcngoàilàmộtvấnđềphứctạp.
Hạnchế:sốlượngítkhôngđápứngđượcyêucầuđiềuchỉnhquanhệTPQT.
– Phươngphápxungđột:làphươngphápsửdụngquyphạmxungđộtnhằmxácđịnhhệ
thốngphápluậtnướcnàosẽđượcápdụngtrongviệcđiềuchỉnhquanhệTPQTcụthể.
–Quyphạmxungđột:khôngquyđịnhsẵncácquyền,nghĩavụcácbiệnphápchếtàiđốivới
cácchủthểthamgiaTPQTchỉvaitròxácđịnhhệthốngphápluậtnướcnàosẽ
đượcápdụng.
–Quyphạmxungđộtđượcxâydựngbằngcáchcácquốcgiatựbanhànhhệthốngphápluật
củanướcmình(gọilàquyphạmxungđộttrongnước)ngoàiracònđượcxâydựngbằng
cáchcácquốcgiakíkếtcácĐƯQT(quyphạmxungđộtthốngnhất).
Ưuđiểm:việcxâydựngcácQPXDđơngiảndẽdànghơnQPTChàihòađược
lợiíchcủacácquócgiatínhbaoquáttoàndiệnhơn.Mangtính đặtcthù
QHTPQTgiúpcáccơquancóthẩmquyềnxácđịnhđượchệthốngphápluậtcầnđược
ápdụngđểđiềuchỉnhquanhệdânsựcóyêutốnướcngoàiđó.
Nhượcđiểm:–khônggiảiquyếtcụthểquyềnvànghĩavụcủacácbêntrongquanhệ
củatưphápquóctếmàchỉmđộngtáctrunggianlàdẫnchiếuđến1hệthốngpháp
luậtcủa1nướckhác.
–Khiquyphạmxungđộtdẫnchiếuđếnápdụngphápluậtnướcngoàithìtòaáncáccơquan
thẩmquyềnphảiđốimặtvớinhữngvấnđềhếtsứcphứctạpnhưxácđịnhnộidungluật
nướcngoàigiảithích,…..
–Việcápdụngphápluậtnướcngoàikhôngphảilúcnàoquanthẩmquyềncũngxác
đinhđượchệthóngphápluậtcầndượcápdụngthểdẫnđếnáctrườnghợpdẫnchiếu
ngượcvàdẫnchiếuđếnphápluậtcủanướcthứ3haycácnướcvậndụngbảolưutrậttựcông
cộng.
–PhươngphápxungđộtđặctrưngbảncủaTPQTvì:Chỉphápquốctếmớisử
dụngphươngphápnày,cácngàyluậtkháckhôngápdụngphươngphápđiềuchỉnhgián
tiếp: ,luậtdânsựkhiđiềuchỉnhcấcquanhệthuộcđốitượngđiềuchỉnhcủanósẽluậthìnhs
ápdụngcácQPPLtrongBLHS,BLDSmàkhôngphảixácđịnhxemluậtcủanướcnàokhác
sẽđượcápdụng.
–TrongthựctiễnTPQTsốlượngcácquyphạmthựcchấtítkhôngđápứngđượcyêucầuđiều
chỉnhcácquanhệTPQTphátsinhngàycàngđadạngtrongkhiđóquyphạmxungđộtđược
xâydựngmộtcáchđơngiảnhơnnêncósốlượngnhiềuhơn.Docónhiềuquyphạmxungđột
nênđãđiềuchỉnhhầuhếtcácquanhệTPQT.
Ápdụngtậpquánápdụngtươngtựphápluật:phươngphápnàyđặtratrườnghợphệ
thốngphápluậtchưahoànchỉnhcácnướchữuquanchưakíkếtcácđiềuướcquốctếtronghệ
thốngphápluậttrongnướckhôngquyphạmcũngkhôngquyphạmxungđộtđểchọn
luật.
Ưuđiểm:tránhcácquanhệdânsựtheonghĩarộngcóyếutốnướcngoàiphátsinhkhi
khôngcóquyphạmphápluậtnàođiềuchỉnh.Giúpcácnướcchưacóđủdiềukiện
kếtcácđiềuướcquốctế,quyphạmxungđộtthểthamgiagiảiquyếtcácvụán
liênquanđếntưphápquốctế.
Nhượcđiểm:quanhệdânsựquốctếphátsinhnhưngchưacóquyđịnhđiềuchỉnh
phảiápdụngquyphạmkhácđểđiềuchỉnh1loạiquanhệtươngtựsẽlàmchokétquả
giảiquyếtthiếuchínhxác.
Câu 2: Nguồn bản của pháp quốc tế?
a) Khái niệm nguồn của pháp quốc tế
Nguồn của pháp quốc tế (TPQT)làcáchìnhthứcchứađựngvàthểhiệnquyphạmcủatư
phápquốctế.
b) Các loại nguồn của pháp quốc tế
HiệnnaynguồncủaTPQTgồmcácloạisauđây:
Luật pháp của mỗi quốc gia:
Domốinướcđiềukiệnriêngvềchínhtrị,kinhtế,xãhội..dovậyđểchủđộngtrongviệc
điềuchỉnhcácquanhệTPQTmỗiquốcgiađãtựbanhànhtronghệthốngphápluậtcủanước
mìnhcácquyphạmxungđộttrongnước.
VN:Hiếnpháp2013nguồnquantrọngnhấtcủaTPQT,ngoàiracòntrongbộluậtkhác
như:BLDS2015PhầnVII,LuậtHN&GĐ2014, 2014…LuậtĐầutư
Điều ước quốc tế:
VớicáchnguồncủaTPQTngàycàngđóngvaitròquantrọngmangýnghĩathiết
thực:cácĐƯQTvềthươngmại,hànghảiquốctế,cáchiệpđịnhtươngtrợtưphápvềdânsự,
giađìnhvàhìnhsự…
VN:trướctiênphảikểđếncáchiệpđịnhtươngtrợvàhợptáctưphápmàchotớinaynướcta
đãkívớihàngloạtcácnước:ngavàonăm1998;sécvàslovakia1982,Cuba1984;Hungari
1985..NgoàiranướctacònkírấtnhiềucácĐƯQTsongphươngcũngnhưđaphương:Công
ướcPari1983vềbảohộquyềnsởhữucôngnghiệp(1981);1995gianhậpCôngướcNew
Yorknăm1958vềcôngnhậnvàthihànhcácquyếtđịnhcủatrọngtàithươngmại…
Tập quán quốc tế:
Lànhữngquytắcxửsựđượchìnhthànhtrongmộtthờigiandài,đượcápdụngkháliêntụcvà
mộtcáccóhệthống,đồngthờiđượcsựthừanhậnđôngđảocủacácquốcgia.Vídụ:tậphợp
cáctậpquanthươngmạiquốctếkhácnhautrongđóquyđịnhcácđiềukiệnmuabán,bảo
hiểm,cướcvậntải,tráchnhiệmgiữacácbênthamgiahợpđồng:INCOTERMS2000
Án lệ:
Cácbảnánhoặcquyếtđịnhcủatòaánmàtrongđóthểhiệncácquanđiểmcủathẩmphánđối
vớicácvấnđềpháplýcónhchấtquyếtđịnhtrongviệcgiảiquyếtcáccácvụviệcnhấtđịnh
vàmangýnghĩagiảiquyếtđốivớicácquanhệtươngứngtrongtươnglai.
ỞAnh–Mỹthìthựctiễntòaánlànguồncủacơbảncủaphápluật.
ViệtNamthìánlệkhôngđượcnhìnnhậnvớicáchnguồncủaphápluậtnói
chungvàlànguồncủaTPQTnóiriêng.
CHƯƠNG 2: LUẬN CHUNG VỀ XUNG ĐỘT PHÁP LUẬT
Câu 3: Xung đột pháp luật gì, cho dụng minh họa?
a) Khái niệm xung đột pháp luật:
Xung đột pháp luậtlàhiệntượngpháptrongđóhaihaynhiềuhệthốngphápluậtcùng
thamgiavàođiềuchỉnhmộtquanhệphápquốctếnộidungđiềuchỉnhtrongmỗihệ
thốngphápluậtsựkhácnhau.
b) Nguyên nhân xung đột pháp luật:
Domỗinướcđiềukiệnsởhạtầngkhácnhau,bởivậyphápluậtcủacácnước
đượcxâydựngtrêncácnềntảngđócũngcósựkhácnhau.
Mỗinướccócácđiềukiệnkhácnhauvềchínhtrị,kinhtế–xãhộiphongtụctậpquán,
truyềnthốnglịchsử…
dụ:
MộtnamcôngdânViệtNammuốnkếthônvớimộtnữcôngdânAnh.Lúcnày,nhữngvấnđề
cầngiảiquyếtluậtphápnướcnàosđiềuchỉnhquanhệhônnhânnàyhaynóichínhxác
hơnlàhọsẽtiếnhànhcácthủtụckếthôntheoluậtnướcnào.CâutrảlờilàhoặcluậtcủaAnh
hoặcluậtcủaViệtNam.Giảsử,haicôngdânnàyđềuthỏamãncácđiềukiệnvềkếthôncủa
phápluậtAnhvàViệtNam,lúcđó,vấnđềchọnluậtnướcnàokhôngcònquantrọng.Bởivì,
luậtnàothìhọcũngđượcphépkếthôn.Nhưng,nếunamcôngdânViệtNammớichỉ19tuổi,
nucôngdânAnh17tuổithìtheoquyđịnhcủaphápluậthônnhânvàgiađìnhcủaViệtNam,
cảhaiđềuchưađủđộtuổikếthôn(Điều9,LuậtHônnhânvàGiađìnhnăm2000quyđịnhđộ
tuổikếthônvớinam20tuổi,nữ18tuổi).Trongkhiđó,luậthônnhâncủaAnhthìquy
địnhđộtuổiđượcphépkếthônđốivớinamnữlà16tuổi.Nhưvậy,đềuvềđộtuổiđược
phépkếthônnhưngphápluậtcủacảhaiquốcgiađềuhiểukhônggiốngnhau.Đấychính
xungđộtphápluật.
Phạm vi của xung đột pháp luật:xungđộtphápluậtchỉxảyratrongcácquanhệdânsự
theonghĩarộngcóyếutốnướcngoài.CòntrongcáclĩnhvựcquanhệphápluậtkhácnhưHS,
HC…khôngxảyraxungđộtphápluậtbởivì:
LuậtHS,HCmangtínhhiệulựclãnhthổrấtnghiêmngặt(quyềntàipháncôngcónh
lãnhthổchặtchẽ).
LuậtHS,HCkhôngbaogiờcócácQPXĐvàtấtnhiêncũngkhôngbaogiờchophép
ápdụngluậtnướcngoài;
Trongcácquanhệvềquyềntácgiảquyềnsởhữucôngnghiệpyếutốnước
ngoàithườngkhônglàmphátsinhvấnđềxungđộtphápluậtcácquyphạmpháp
luậttronglĩnhvựcnàymangtínhtuyệtđốivềlãnhthổ.Cácquốcgiachỉchophépáp
dụngphápluậtnướcngoàiđểđiềuchỉnhcácquanhệtrongtrườnghợpcóĐƯQTdo
quốcgiađóđãthamgiakíkếtđãquyđịnhhoặctheonguyêntắccóđicólại.
Xungđộtphápluậtlàhiệntượngđặcthùcủatưphápquốctế vì:
Trongcácngànhluậtkhác,khiquanhệhộithuộcđốitượngđiềuchỉnhcủachúng
phátsinh,khôngcóhiệntượnghaihaynhiềuhệthốngphápluậtkhácnhaucùngtham
giavàoviệcđiềuchỉnhcùngmộtquanhệxãhộiấy,vàcũngkhôngcósựlựachọnluật
đểápdụngvìcácquyphạpphápluậtcủacácngànhluậtnàymangtínhtuyệtđốivề
mặtlãnhthổ.
ChỉkhicácquanhệTPQTxảyrathìmớihiệntượnghaihaynhiềuhệthốngpháp
luậtkhácnhaucùngthamgiađiềuchỉnhquanhệđóvàlàmnảysinhyêucầuvềchọn
luậtápdụngnếutrongtrườnghợpkhôngcóquyphạmthựcchấtthốngnhất.
Câu 4: Trình bày các phương pháp giải quyết xung đột pháp luật?
Cácphươngphápgiảiquyếtxungđộtphápluật,gồmcó:
a) Phương pháp xung đột:
Phươngphápxungđộtđượchìnhthànhxâydựngtrênnềntảnghệthốngcácquyphạm
xungđộtcủaquốcgia.Cácquốcgiatựbanhànhcácquyphạmxungđộttronghệthốngpháp
luậtnướcmìnhđểhướngdẫnchọnluậtápdụngđểchủđộngtrongviệcđiềuchỉnhcácquan
hệphápquốctếtrongkhichưaxâydựngđượcđầyđủcácQPTCthốngnhất.Cácnước
cùngnhaukíkếtcácĐƯQTđểxâydựnglêncácQPXĐthốngnhất.
b) Phương pháp thực chất:
Phươngphápđượcxâydựngtrêncơsởhệthốngcácquyphạmthựcchấttrựctiếpgiảiquyết
cácquanhệdânsựquốctế,điềunàycóýnghĩalàtrựctiếpphânđịnhquyềnvànghĩavụ
rõrànggiữacácbênthamgia.CácquyphạmthựcchấtthốngnhấttrongcácĐƯQT,tậpquán
quốctế.
–CácQPTCthốngnhấthiệnnaychủyếucótrongĐƯQTvềcáclĩnhvựcthươngmại,hằng
hảiquốcgiahoặccácnhvựcquyềnsởhữucôngnghiệp:CôngướcBecnơ1886vềbảovệ
quyềntácgiả;CôngướcViên1980vềmuabánhànghóaquốctế.
–CácQPTCcònđượcghinhậntrongcáctậpquánquốctếnhấtlàtronglĩnhvựcthươngmại
hằnghảiquốctế:TậphợpcácquytắctậpquánINCOTERMS2000vềcácđiềukiệnmua
bánmuabánhànghóaquốctế.
–Cácquyphạmthựcchấttrongluậtcủaquốcgia(luậtquốcnội):quyphạmthựcchấtđược
quyđịnhtrongluậtđầutư,luậtvềchuyểngiaocôngnghệ…
–NgoàiratrongtrườnghợpkhiTPQTxảyrakhôngcóQPTCvàQPXĐ,vấnđềđiềuchỉnh
quanhệnàyđượcthựchiệndựatrênnguyêntắcluậtđiềuchỉnhcácquanhệxãhội.
–Theoquanđiểmchunghiện nay,trongtrườnghợpquanhệTPQTxảyrakhông
QPTCthốngnhâtcũngnhưQPXĐnếucácquyềnvànghĩavụcủacácchủthểthamgiaquan
hệđóphátsinhtrênsởphápluậtnướcnàothìápdụngphápluậtnướcđótrừkhihậuquả
củaviệcápdụngđótráivớinhữngnguyêntắckểtrên.
Câu 5: Quy phạm xung đột phân tích cấu của một quy phạm xung đột?
a) Khái niệm quy phạm xung đột:
Quy phạm xung độtlàquyphạmấnđịnhluậtphápnướcnàocầnápdụngđểgiảiquyếtquan
hệdânsựcóyếutốnướcngoàitrongmộttìnhhuốngcụthể.
Quyphạmxungđộtluônmangtínhdẫnchiếu:khiquyphạmxungđộtdẫnchiếutớimộthệ
thốngphápluậtcụthểcácquyphạmthựcchấtđượcápdụngđểgiảiquyếtquanhệmột
cácdứtđiểmthìởđâytalạithấytínhchấtsonghànhgiữaQPTCvớiQPXĐtrongđiềuchỉnh
phápluật.
Vídụ:K1Điều766lds2015quyđịnh:“Việcxáclập,thựchiện,thayđổi,chấmdứtquyềnsở
hữutàisản,nộidungquyềnsởhữutàisảnđượcxácđịnhtheophápluậtcủanướccótàisản”.
Nhưvậytàisảnởđâusẽápdụngphápluậtnướcđó.
b) cấu phân loại quy phạm xung đột:
–QPXĐđượccơcấubởihaibộphận:Phạmvivàhệthuộc.
Phạmvilàphầnquyđịnhquyphạmxungđộtnàyđượcápdụngcholoạiquanhệdân
sựcóyếutốnướcngoàinào:hônnhân,thừakế,hợpđồng…
Phầnhệthuộclàphầnquyđịnhchỉraluậtphápnướcnàođượcápdụngđểgiảiquyết
quanhệphápluậtđãghiởphầnphạmvi.
–dụ:tronghiệpđịnhtươngtrợphápphápcácvấnđềvềdânsựhìnhsựViệt
Nam–LiênBangNganăm1998tạiĐiều39cóghi:
1. Quan hệ pháp luật về thừa kế động sản do pháp luật của bên kết người đề lại thừa kế
công dân vào thời điểm chết điều chỉnh.
Quan hệ pháp luật về thừa kế bất động sản do pháp luật của bên kết nơi bất động sản đó
điều chỉnh.
–Phânloại:Xétvềmặtkĩthuậtxâydựngquyphạmthìngườitaphânquyphạmxungđộtlàm
hailoại:
Quyphạmxungđộtmộtbên:Đâylàquyphạmchỉraquanhệdânsựnàychỉápdụng
luậtphápcủamộtnướccụthể. dụ: Khoản 4 Điều 683 BLDS 2015: “Trường hợp
hợp đồng đối tượng bất động sản thì pháp luật áp dụng đối với việc chuyển giao
quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản bất động sản, thuê bất động sản hoặc việc
sử dụng bất động sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ pháp luật của nước nơi bất
động sản.”.
Quyphạmxungđộthaibên(haichiều)đâynhữngquyphạmđềranguyêntắc
chungđểcơquantưphápcóthẩmquyềnlựachọnápdụngluậtcủamộtnướcnàođó
đểđiềuchỉnhđốivớiquanhệtươngứng. dụ: Khoản 2 Điều 678 BLDS 2015 quy
định: “Quyền sở hữu quyền khác đối với tài sản động sản trên đường vận
chuyển được xác định theo pháp luật của nước nơi động sản được chuyển đến, trừ
trường hợp thỏa thuận khác.”.
Câu 6: Khái niệm “lẩn tránh pháp luật” trong pp quốc tế. Pháp luật Việt Nam điều
chỉnh quan hệ dân sự theo nghĩa rông của yếu tố nước ngoài quy định về hành vi lẩn
tránh không? Anh (chị) đánh giá thế nào về vấn đề này?
–Lẩntránhphápluậthiệntượngđươngsựdungnhữngbiệnphápcũngnhưthủđoạnđể
thóatkhỏihệthốngphápluậtđãngnhẽphảiđượcápdụngđểđiềuchỉnhcácquanhệcủahọ
vànhằmtớimộthệthốngphápluậtkháccólợihơnchomình.
–Cácbiệnpháp,thủđoạn:dichuyểntrụsở,thayđổinơitrú,thayđổiquốctịch,chuyển
độngsảnthànhbấtđộngsản…
dụ:MộtcặpvợchồngxinlihônnướcAkhôngđượccácđiềukiệncấmlihôn,họ
chạysangnướcB,nơimàởđóđiềukiệnlihôndễdànghơnđểđượcphéplihôn
Cácnướcđềucoiđâyhiệntượngkhôngbìnhthườngđềutìmchhạnchếhoặcngăn
cấm…
Vídụ:ỞAnh–Mỹnếucáchợpđồnggiữacácbênkíkếtmàlẩntránhphápluậtcủacácnước
nàythìsẽbịTòaánhủybỏ.
TheoquyđịnhcủaphápluậtViệtNamthìmọihànhvilẩntránhphápluậtviphạm
khôngđượcchấpnhận.
dụ:K1Điều20Nghịđịnh68ViệckếthôngiữacôngdânViệtNamvớinhauhoặcvới
ngườinướcngoàiđãđượcđăngtạiquanthẩmquyềncủanướcngoài,phùhợpvới
phápluậtcủanướcđóthìđượccôngnhậntạiViệtNam,nếuvàothờiđiểmkếthôncôngdân
ViệtNamkhôngviphạmquyđịnhcủaphápluậtViệtNamvềđiềukiệnkếthônvàcáctrường
hợpcấmkếthôn.
TrongtrườnghợpsviphạmphápluậtViệtNamvềđiềukiệnkếthôn,nhưngvàothời
điểmyêucầucôngnhậnviệckếthôn,hậuquảcủasựviphạmđóđãđượckhắcphụchoặc
côngnhậnviệckếthônđólàlợichoviệcbảovệquyềnlợicủaphụnữtrẻemthìhôn
nhânđócũngđượccôngnhậntạiViệtNam.
CHƯƠNG 3: CHỦ THỂ CỦA PHÁP QUỐC TẾ
Câu 7: Khái niệm phân loại người nước ngoài?
a) Khái niệm người nước ngoài:
Hiệnnay,thuậtngữngườinướcngoàiđượcsửdụngrộngrãicácnướckháccũngnhư
ViệtNamhiệnnayvànóđượchiểurấtrộngbaohàmnhưsau:
Ngườimangmộtquốctịchnướcngoài;
Ngườimangnhiềuquốctịchnướcngoài.
Ngườikhôngquốctịch.
Theokhoản2Điều 3Nghịđịnh138quyđịnhchitiếtthihànhcácquyđịnhcủa
BLDSvềquanhệdânsựyếutốnướcngoài.Thì2.“Ngườinướcngoài”người
khôngcóquốctịchViệtNam,baogồmngườicóquốctịchnướcngoàivàngườikhông
quốctịch.
b) Phân loại người nước ngoài:
–Dựavàodấuhiệuquốctịch:ngườicóquốctịchnướcngoàivàngườikhôngcóquốctịch;
–Dựavàonơicưtrú:ngườinướcngoàicưtrútrênlãnhthổviệtnamvàngườinướcngoài
trúngoàilãnhthổviệtnam.
–Dựavàothờihạncưtrú:ngườinướcngoàithườngtrúvàtạmtrú.
–Dựavàoquychếpháplý:ngườihưởngquychếưuđãimiễntrừngoàigiao;ngườihưởng
quychếtheohiệpđịnh;ngườinướcngoàicưtrúvàlàmănsinhsốngởnướcsởtại.
Quychếpháplýcủangườinướcngoài
+Đặcđiểm:Quychếpháplýcủangườinướcngoàimangtínhsongtrùngphápluật:khicư
trúlàmănsinhsốngởnướcsởtạithìngườinướcngoàicùnglúcchịusựđiềuchỉnhcủahaihệ
thốngphápluậtlàphápluậtcủanướcmàngườiđómangquốctịchvàphápluậtcủanướcsở
tạinơingườiđócưtrúvàlàmănsinhsống.
+Giảiquyếtxungđộtphápluậtvềnănglựcphápluậtnănglựchànhvicủangườinước
ngoài:
–Vềnănglựcphápluậtnănglựchànhvicủangườinướcngoàicácnướcquyđịnhkhác
nhau.Đểgiảiquyếtxungđộtvềnănglựcphápluậtvànănglựchànhvicủangườinướcngoài
thìphápluậtcácnướcthườngquyđịnhngườinướcngoàicónănglựcphápluậtnganghoặc
tươngđươngvớicôngdânnướcsởtại.
Đểgiảiquyếtxungđộtphápluậtvềnănglựchànhvithìđạiđasốcácnướcđềuápdụngtheo
hệthuộc ,riêngAnh–Mỹápdụngtheohệthuộcluậtnơicưtrú.luậtquốctịch
–TheoquyđịnhcủaPhápluậtViệtNam.:
Điều673.Nănglựcphápluậtdânsựcủacánhânlàngườinướcngoài:
“1. Năng lực pháp luật dân sự của nhân được xác định theo pháp luật của nước người
đó quốc tịch.
2. Người nước ngoài tại Việt Nam năng lực pháp luật dân sự như công dân Việt Nam, trừ
trường hợp pháp luật Việt Nam quy định khác.”
–Điều674.Nănglựchànhvidânsựcủacánhânlàngườinướcngoài:
“1. Năng lực hành vi dân sự của nhân được xác định theo pháp luật của nước người đó
quốc tịch, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Trường hợp người nước ngoài xác lập, thực hiện các giao dịch dân sự tại Việt Nam, năng
lực hành vi dân sự của người nước ngoài đó được xác định theo pháp luật Việt Nam.
3. Việc xác định nhân bị mất năng lực hành vi dân sự, khó khăn trong nhận thức, làm
chủ hành vi hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự tại Việt Nam theo pháp luật Việt Nam.”
–Đốivớinguờihaihaynhiềuquốctịch:
–Ápdụngnguyêntắcquốctịchvàngườiđócưtrú;
–Ápdụngnguyêntắcquốctịchhữuhiệu:nơingườiđógắnbónhấtnếungườiđókhôngcư
trúởnướcmàmìnhcóquốctịch.
Căncứphápluậtxâydựngchếđịnhpháplýchongườinướcngoài
+Chếđộđãingộquốcgia:Theochếđộnàyngườinướcngoàiđượchưởngcácquyềnvềdân
sự,laođộngcũngnhưcácnghĩavụkhácnganghoặctươngđươngvớicácquyềnvànghĩavụ
củacôngdânnướcsởtạiđangvàsẽđượchưởngtrongtươnglai.Nhằmcânbằnghóavềmặt
pháplýdânsựgiữangườinướcngoàivớicôngdânnướcsởtại.Thườngđượcquyđịnhtrong
phápluậtcácnướchoặctrongcácĐƯQTmàquốcgiathamgiakíkết.
–Hạnchế:Quyềnbầucử,quyềnứngcử,đềcử…chỉdànhchocôngdânhưởng,quyềncưtrú
bịhạnchế,quyềnhànhnghề,họctậpcũngcóhạnchế…
Chếđộtốihuệquốc: ngườinướcngoàivàphápnhânnướcngoàiđượchưởngmộtchế
độnướcsởtạidànhchongườinướcngoàivàphápnhânnướcngoàicủabấtmộtnước
thứbanàođangđượchưởngvàsẽđượchưởngtrongtươnglai.Nhằmcânbằnghóanănglực
pháplýgiữangườinướcngoàiphápnhânnướcngoàiquốctịchkhácnhaukhilàmăn
sinhsốngởnướcsởtại.
Chếđộđãingộđặcbiệt:Theochếđộnàythìngườinướcngoàivàcảphápnhânnướcngoài
đượchưởngnhữngưutiên,ưuđãiđặcquyềnmàcảnhữngngườinướcngoàikháchaycông
dânnướcsởtạicũngkhôngđượchưởng.
Vídụ:Quychếưuđãivàmiễntrừđặcbiệtdànhchoviênchứcngoạigiao,lãnhsự.
Chếđộcóđicólạivàchếđộbáophụcquốc: Chếđộcóđicólại:mộtnướcsẽdànhchocá
nhânvàphápnhânnhữngchếđộpháplýnhấtđịnhtrêncơsởnguyêntắccóđicólại.
–Chếđộcóđicólạicóhailoại:
ChếđộcóđicólạihìnhthứcChếđộcóđicólạithựcchất
–Theochếđộnàythìnướcsởtạisẽdànhchonhân,phápnhânnướcngoàinhữngưuđãi
trêncơsởphápluậtnướcmình.
Ápdụngchonhữngnướccósựkhácbiệtvềchếđộchínhtrị,kinhtế.Chophépngườinước
ngoàivàphápnhânnướcngoàiđượchưởngnhữngquyềnlợiưuđãiđúngnhưđãgiànhchocá
nhân,phápnhânnướcmình.
Ápdụngchonhữngnướccósựtươngđồngvềchếđộkinhtế,chínhtrị.
Chếđộbáophụcquốcđượcápdụngtrêncơsởcùachếđộcóđicólạivàcùngxuấtpháttừ
tinhthần“cóđicólại”nênvấnđề“báophục”đượcđặtratrongquanhệgiữacácquốcgia.
–Báophụcquốcđượchiểulàcácbiệnpháptrảđũa:nếumộtquốcgianàođóđơnphươngs
dụngnhữngbiệnpháphoặchànhvigâythiệthạihoặctổnhạichoquốcgiakháchaycôngdân
hoặcphápnhâncủaquốcgiakhácthìchínhquốcgiabịtổnhạiđóhoặccôngdâncủanóđược
phépsửdụngcácbiệnpháptrảđũahạnchếhoặccáchànhđộngtươngứngđốiphó
hoặcđáplạicáchànhvicủaquốcgiađầutiênđơnphươnggâyrathiệthạiđó.
–ĐịavịpháplýcủangườinướcngoàiViệtNam: Làtổngthểcácquyềnnghĩavụcủa
ngườinướcngoàikhisinhsốngcưtrúlàmănởViệtNam.
Quyền:
–Quyềncưtrúđilạitrongpháplệnhnhậpcảnhxuấtcảnh2000chophépngườinướcngoài
tựdođilạicưtrútrênlãnhthổViệtNamtrừmộtsốlĩnhvựcanninh..
–Quyềnhànhnghề:chophépngườinướcngoàitựdolựachọnnghềnghiệptrongkhuônkhổ
phápluật.Tuynhiênhạnchếngườinướcngoàilàmviệctrongmộtsốngànhnghềanninh
quốcphòng.
–ĐượcphéplàmluậtsưtưvấnphápluậtVNvớiđiềukiệnhọcquatrườngĐạihọcLuậtviệt
nam.
–Đượcquyềnsởhữuvàthừakế.
–Quyềnđượchọctập:chohọtựdolựachọncáctrườngtuynhiênhạnchếmộtsốtrườngliên
quánđếnanhninhquốcphòng.
–Quyềntácgiảvàsởhữucôngnghiệp:thểhiệnrõĐiều774vàĐiều775.
–Lĩnhvựchônnhân–giađìnhchophéphọkếthônnuôiconnuôibìnhđẳngđảmbảoquyền
lợichophụnữvàtrẻem.
–Quyềntốtụngdânsự;ápdụngchếđộđãingộquốcgiatheoĐiều465BLTTDS2015thì
ngườinướcngoài,phápnhânnướcngoàikhikhởikiệntòaánViệtNamđượcNhànước
ViệtNamchohưởngchếđộđốixửquốcgiatrongtốtụngdânsự.
Nghĩavụ: TôntrọngphápluậtViệtNam,tôntrọngphongtụctậpquán,truyềnthốngtín
ngưỡngcủaVNvàkhiNgườinướcngoàiviphạmphápluậtthìtùytheotínhchấtviphạmhọ
cóthểbịxửphạt,bịtrụcxuấttrướcthờihạnvàthậmchítruycứutráchnhiệmhìnhsự.
Câu 8: Pháp nhân trong pháp quốc tế?
a) Khái niệm pháp nhân trong pháp quốc tế:
Pháp nhânlàmộttổchứcnhấtđịnhcủaconngườiđượcphápluậtnhànướcquyđịnh
quyềnnăngchủthể.TheophápluậtViệtNam,Điều74BLDS2015phápnhânphảilàtổchức
cóđủ4điềukiệnsauđây:
Đượcquannhànướcthẩmquyềnthànhlập,chophépthànhlậpđănghoặc
côngnhận;
Cócơcấutổchứcchặtchẽ;
Cótàisảnđộclậpvớicánhân,tổchứckhácvàtựchịutráchnhiệmvềtàisảnđó.
Nhândanhmìnhthamgiavàocácquanhệphápluậtmộtcáchđộclập.
b) Pháp nhân nước ngoài:
Pháp nhân nước ngoàilàtổchứchưởngtưcáchphápnhântheoquyđịnhcủaphápluậtnước
ngoàivàđượccôngnhậnlàcóquốctịchnướcngoài.
c) Quốc tịch của pháp nhân:
Quốc tịch của pháp nhânlàmốiliênhệphápđặcbiệtvàvữngchắcgiữaphápnhânvới
mộtnhànướcnhấtđịnh.
d) Nguyên tắc xác định quốc tịch của pháp nhân:
Nguyêntắcxácđịnhquốctịchcủaphápnhântheonơiđặttrungtâmquảnpháp
nhân,trụsởchínhcủaphápnhân.
Nguyêntắcxácđịnhquốctịchcủaphápnhântheonơiđăngkíđiềulệphápnhân;
Nguyêntắcxácđịnhquốctịchcủaphápnhântheonơithànhlậpphápnhân.
Nguyêntắcxácđịnhquốctịchcủaphápnhântheocôngdânnướcnàolắmquyềnquản
lýphápnhânsẽcóquốctịchcủanướcđó.
Câu 9. Khái niệm chủ thể của pháp quốc tế các điều kiện để trở thành chủ thể của
pháp quốc tế?
a) Khái niệm chủ thể của pháp quốc tế:
Chủthểcủaphápquốctếnhữngnhânhaytổchứcnănglựcchủthểkhi
thamgiaquanhệtưphápquốctế.
nhântrongphápquốctế:thựcthểtựnhiêncủahội,nhânmộtcon
ngườicụthểthểngườimangquốctịchcủamộtnước,hoặcngườikhôngmang
quốctịchcủanướcnào.
Tổchứctrongtưphápquốctế:cóthểlànhànướcphápnhân,tổchứcchínhtrịxãhội,
tổchứcnghềnghiệp…
b) Điều kiện để trở thành chủ thể của pháp quốc tế:
nhân,tổchứcphảiđầyđủnănglựcchủthể(nănglựcphápluậtnănglực
hànhvi)theoquyđịnhcủaphápluật.
Cánhân,tổchứcđóphảithamgiavàoquanhệxãhộidotưphápđiềuchỉnh.
–NgườinướcngoàiphápnhânnướcngoàilàchủthểchủyếucủaTPQT:Quanhệpháp
luậtthựcchấtlàqanhệxãhộiđượccácquyphạmphápluậtđiềuchỉnh,chínhvìvậytrong
phápquốctếkhôngthểkhôngcósựthamgiacủacánhânvàtổchức.Hầuhếtcácquanhệtư
phápquốctếxảyrathìđềucósựthamgiacủangườinướcngoàivàphápnhânnướcngoài.
Câu 10: Tại sao quốc gia lại chủ thể đặc biệt của pháp quốc tế?
Khithamgiavàocácmốiquanhệdânsựtheonghĩarộngyếutốnướcngoài,quốcgia
đượchưởngquychếpháplýđặcbiệt.
* sở xác định quy chế pháp đặc biệt của quốc gia trong pháp quốc tế.
Khithamgiavàocácmốiquanhệdânsựtheonghĩarộngyếutốnướcngoài,quốcgia
đượchưởngquychếphápđặcbiệt–khôngnhữngkhôngnganghàngvớicácnhân
phápnhânmàcònđượchưởngquyềnmiễntrừtưpháp.
–Cơsởphápquốctếcủaquychếphápđặcbiệtcủaquốcgiathểhiệnviệcxácđịnh
quốcgialàmộtthựcthểcóchủquyềnvàlàchủthểđặcbiệttrongTPQT,đượcthểhiệnởcác
nguyêntắctôntrọngchủquyềnquốcgiavàbìnhđẳngchủquyềngiữacácquốcgia.
Theonguyêntắcnày,Nhànướcnàyhoặcbấtquannàocủanhànướcnàykhông
quyềnxétxửnhànướckháchoặcđạidiệncủaNhànướckhác.
Khithamgiavàocácquanhệtưphápquốctế,quốcgiađượchưởngquyềnmiễntrừtưpháp
tuyệtđối.đượcghinhận:CôngướcViên1961vềquanhệngoạigiao.
ViệtNam,Điều12Pháplệnhvềquyềnưuđãi,miễntrừdànhchocơquanđạidiệnngoại
giaocơquanlãnhsựvàcơquanđạidiệncủacáctổchứcquốctếtạiViệtNamnăm1993.
* Nội dung:
–Quyềnmiễntrừtưpháptuyệtđốicủaquốcgiathểhiệntrướchếtởquyềnmiễntrừxétxử–
toàáncủaquốcgianàykhôngquyềnxétxửquốcgiakia,nếuquốcgiakiakhôngcho
phép.
–Quyềnmiễntrừtưpháptuyệtđốicủaquốcgiacònthểhiệnởchỗ:nếuquốcgiađồngýcho
toàánnướcngoàixétxửvụtranhchấpmàquốcgialàbênbịđơnthìtoàánnướcngoàiđược
xétxử,nhưngkhôngđượcphépapdụngcácbiệnphápcưỡngchếsơbộđốivớiđơnkiệnhoặc
bảođảmthihànhphánquyếtcủatoànán.Toàánnướngoàichỉđượcphépcưỡngchếkhi
đượcquốcgiađóchophép.
–Quốcgiacóquyềnđứngtênnguyênđơntrongvụtranhchấpdânsựvớicánhânhoặcpháp
nhânnướcngoài.Trongtrườnghợpđótoàánnướcngoàiđượcphépgiảiquyếttranhchấp.
Tuynhiên,bịđơncánhân,phápnhânnướcngoàichỉđượcphépphảnkiệnkhiđượcquốc
gianguyênđơnđồngý.
–Quốcgiaquyềntừbỏtừngnộidunghoặctấtcảcácnộidungcủaquyềnmiễntrừnày.
Quyềnmiễntrừtưphápcủaquốcgialàtuyệtđốiởmọinơi,mọilúc,trừtrườnghợpquốcgia
tựnguyệntừbỏ.
CHƯƠNG 8: VẤN ĐỀ HỢP ĐỒNG TRONG PHÁP QUỐC TẾ
Câu 13: Khái niệm hợp đồng trong pháp quốc tế?
Hợp đồng trong pháp quốc tếlàhợpđồngdânsựcóyếutốnướcngoài.Cácbênchủthể
kíkếthợpđồngcóquốctịchkhácnhau.Hợpđồngkíkếtởnướcngoài(nướccácbênchủthể
khôngmangquốctịchhoặckhôngcótrụsở).Đốitượngcủahợpđồnglàtàisảnởnướcngoài.
CHƯƠNG 9: TỐ TỤNG TRONG PHÁP QUỐC TẾ
Câu 14: Khái niệm những nguyên tắc bản của tố tụng pháp quốc tế?
a) Khái niệm tố tụng dân sự quốc tế:
Tố tụng dân squốc tếlàhoạtđộngcủatòaánmộtnướctrongviệcgiảiquyếtcácvụviệc
phátsinhtừcácmốiquanhệdânsựcóyếutốnướcngoài,thuộcthẩmquyềnxétxửcủatòaán
theomộtthểthứcluậtđịnh.
TheoBộluậtTốtụngdânsự(BLTTDS)ViệtNamthìvụviệcdânsựcóyếutốnướcngoàilà
vụviệca) ít nhất một trong các bên tham gia nhân, quan, tổ chức nước ngoài;
b) Các bên tham gia đều công dân, quan, tổ chức Việt Nam nhưng việc xác lập, thay
đổi, thực hiện hoặc chấm dứt quan hệ đó xảy ra tại nước ngoài; c) Các bên tham gia đều
công dân, quan, tổ chức Việt Nam nhưng đối tượng của quan hệ dân sự đó nước
ngoài.”(khoản2Điều464 ).BLTTDS 2015
b) Đặc trưng bản của tố tụng dân sự quốc tế:
Thuộclĩnhvựccông;
Tínhchấtquốctếcủaloạivụviệc;
Trìnhtự,thủtụcgiảiquyếtcácvụviệcdânsựcóyếutốnướcngoàitheoquyđinhcủa
luậttốtụngdânsựquốcgia.
Sơđồtrìnhtựthủtụcgiảiquyếtvụviệcdânsựtrongnướcvàvụviệcdânsựcóyếutố
nướcngoài:
Trongnước:thụlý–điềutra–xétxử–thihànhán;
Quốctế:xácđịnhthẩmquyềnxétxửdânsựquốctế–ủytháctưpháp–xétxử–công
nhận–thihànhbảnán,quyếtđịnhcủaTA.
c) Những nguyên tắc bản của tố tụng dân sự:
Tôntrọngchủquyền,anninhquốcgiacủanhau;
TôntrọngquyềnmiễntrừphápcủaNhànướcnướcngoàinhữngngườiđược
hưởngquyềnưuđãi,miễntrừngoạigiao;
Bảođảmquyềnbìnhđẳngcùacácbênthamgiatốtụng
Nguyêntắccóđicólại,cùngcólợi;
Nguyêntắcluậttòaán(Lexfori):đâylànguyêntắcchủđạocủatốtụngdânsựquốc
tế.Theonguyêntắcnày,khigiảiquyếtcácvụviệcdânsựtheonghĩarộngyếutố
nướcngoài,vềmặttốtụngtòaánthẩmquyềnchỉápdụngluậttốtụngnướcmình
(trừtrườnghợpngoạilệđượcquyđịnhtrongphápluậttừngnướchoặctrongcác
ĐƯQTmànướcđóthamgia).
ỞViệtNam:khigiảiquyếtcácvụviệcdânsự,hônnhan,giađình,laođộng,thương
mạicóyếutốnướcngoàivềmặtnguyêntắc,tòaánViệtNamchỉápdụngluậttốtụng
dânsựViệtNam.Tuynhiêntrongquanhệvớicácnướcđãhiệpđịnhtươngtrợtư
phápthìTAVNkhithựchiệnủytháctưpháptheođềnghịcủabênyêucầu,cóthểáp
dụngphápluậtcủanướckếtvớiquanyêucầuđó,vớiđiềukiệnchúngkhông
mâuthuẫnvớiphápluậtcủaViệtNam.
Câu 15: Xác định thẩm quyền xét xử dân sự quốc tế?
a) Khái niệm:
Thẩmquyềnxétxửdânsựquốctếvàvấnđềxungđộtthẩmquyền.
–Thẩmquyềnxétxửdânsựquốctếtứclàthẩmquyềncủatòaántưphápmộtnướcnhấtđịnh
đốivớiviệcxétxửcácvụviệcdânsưquốctếcụthể.
–Xungđộtthẩmquyềnxétxửdânsựquốctếlàtìnhtrạngcóhaihaynhiềucơquantưpháp
củacácnướckhácnhaucóthẩmquyềngiảiquyếtvụviệcdânsựcóyếutốnướcngoài.Xung
độtthẩmquyềnxétxửdânsựquốctếlàvấnđềchọncácquyphạmxácđịnhthẩmquyềnxét
xửdânsựquốctếcácvụviệctưphápquốctếcụthểđểlàmrõtòaánnướcnàocóthẩmquyền
thựctếgiảiquyếtvụviệctưphápquốctếđãphátsinh.
–Xungđộtthầmquyềnxétxửdânsựquốctếcóthểđượcgiảiquyếtbằngcáchxâydựngcác
quyphạmphápluậtthốngnhấtxácđịnhthẩmquyềnxétxửdânsựquốctếhoặcbằngcách
vậndụngcácquyphạmxungđộtvềthẩmquyềnđượcghitrongcácvănbảnphápluậttrong
nướchoặctrongcácĐƯQTliênquan.
b) Các quy tắc xác định thẩm quyền xét xử dân sự quốc tế
Xácđịnhthẩmquyềnxétxửdânsựquốctếtheodấuhiệuquốctịchcủamộtbênhoặc
cácbênđươngsựtrongvụándânsựquốctế:theonguyêntắcluậtquốctịch;
Xáctheodấuhiệunơithườngtrúcủabịđơndânsự.
Xácđịnhtheodấuhiệusựhiệndiệncủabịđơndânsựhoặctàisảncủabịđơndâns
tạilãnhthổcủanướccótòaángiảiquyếtvụtranhchấpvàkhảnăngthựctế(trêncởsở
sựhiệndiệncủabịđơnhoặctàisảncủabịđơn)khởikiệnvụánchốngbịđơnnóitrên
tạinướcnàyhoặctạmgiữtàisảncủabịđơnđểbảođảmviệcgiảiquyếtsơthẩmvụán
tạinướcnày.
Xácđịnhtheodấuhiệunơiđangcóvậtđangtranhchấp;
Nếutồntạibấtkỳmốiquanhệnàogiữavụtranhchấpvớilãnhthổcủanướccótòaán
nhậnthụlýđơnkiệnthìthẩmquyềnxétxửdânsựquốctếvụtranhchấpcóthểđược
xácđịnhtheodấuhiệunơithườngtrúcủanguyênđơn,nơigâyratổthấthoặcnơithi
hànhán.
CHƯƠNG 10: HÔN NHÂN GIA ĐÌNH TRONG PHÁP QUỐC TẾ
Câu 16: Khái niệm giải quyết xung đột pháp luật về hôn nhân gia đình trong pháp
quốc tế?
a) Khái niệm hôn nhân gia đình yếu tố nước ngoài:
Hôn nhân gia đình yếu tố nước ngoàilàquanhệhônnhânvàgiađình:
GiữacôngdânViệtNamvớingườinướcngoài;
GiữangườinướcngoàivớinhauthườngtrútạiViệtNam.
GiữacôngdânViệtNamvớinhaumàcăncứđểxáclập,thayđổi,chấmdứtquanhệ
đóởnướcngoài.
NgoàiratạiK4Điều100LHNvàGĐcònquyđịnhcácquanhệgiữahônnhânvàgia
đìnhyếutốnướcngoàicũngđượcápdụngđốivớiquanhệhônnhângiađình
giữacôngdânViệtNamvớinhaumàmộtbênhoặccảhaibênđịnhcưởnướcngoài.
b) Giải quyết xung đột pháp luật về kết hôn
+Nguyêntắcgiảiquyếtxungđộtphápluậtvềvấnđềkếthôncóyếutốnướcngoàitheopháp
luậtcácnước
*Điềukiệnkếthôn:
–Đểgiảiquyếtxungđộtphápluậtvềđiềukiệnkếthônđasốphápluậtcácnướcápdụnghệ
thuộcluậtnhânthâncủachủthể.Songnướcápdụngluậtquốctịch,nướcápdụng
nguyêntắcluậtnơicứtrúcủađươngsựđểgiảiquyếtxungđộtphápluậtvềđiềukiệnkếthôn.
+Nghithứckếthôn.
–Đểgiảiquyếtxungđộtphápluậtvềnghithứckếthônđasốcácnướcápdụngnguyêntắc
luậtnơitiếnhànhkếthôn.Tuynhiêncũngcónướcquyđịnhbổsung:
Câu 17: Vấn đề kết hôn yếu tố nước ngoài Việt Nam?
a) Khái niệm:
Hônnhânvàgiađìnhcóyếutốnướcngoàilàquanhệhônnhânvàgiađình:
GiữacôngdânViệtNamvớingườinướcngoài;
GiữangườinướcngoàivớinhauthườngtrútạiViệtNam
GiữacôngdânViệtNamvớinhaumàcăncứđểxáclập,thayđổi,chấmdứtquanhệ
đóởnướcngoài.
NgoàiratạiK4Điều100LHNvàGĐcònquyđịnhcácquanhệgiữahônnhânvàgia
đìnhyếutốnướcngoàicũngđượcápdụngđốivớiquanhệhônnhângiađình
giữacôngdânViệtNamvớinhaumàmộtbênhoặccảhaibênđịnhcưởnướcngoài.
b) Điều kiện kết hôn:
TheoĐiều103LHNGĐĐiều1068trongviệckếthôngiữacôngdânViệtNam
Ngườinướcngoàimỗibênphảituântheophápluậtcủanướcmìnhvềđiềukiệnkếthôn:áp
dụngnguyêntắcluậtquốctịch.Nếuviệckếthônđượctiếnhànhtạiquannhànước
thẩmquyềncủaViệtNamthìngườinướcngoàicònphảituântheocácquyđịnhcủaluậtnày
vềđiềukiệnkếthôn(Điều9và10vềđiềukiệnkếthônvàcáctrườnghợpcấmkếthôn).
Câu 18: Phân biệt phương pháp điều chỉnh của pháp với phương pháp qiai quyết
xung đột pháp luật trong pháp quốc tế?
Tiêu chí Pp điều chỉnh của TPQT Pp giải quyết xung đột trong TPQT
Mụcđích
Đểđiềuchỉnhcácquanhệdânsựtheonghĩarộng
yếutốnướcngoàibaogồm2loại:–QHDScó
yếutốnướcngoàilàmphátsinhxungđộtpháp
luậtquanhệsơhữu.thừakế.hợpđồng.hônnhân
giađinh.laođộng.QHDScóyếutốnướcngoài
khônglàmphátsinhxungđộtphápluậtquanhệ
sởhữutrítuệ.
ØHướngtớidiềukiệncả2loạiquanhệsởhữucó
yếutốnướcngoàiđó.
Đểgiảiquyếtxungđộtphápluậttro
quanhệcóyếutốnướcngoàicólàmn
xungđộtphápluật.
ØChỉhướngtớigiảiquyết1loạiquan
sựcóyếutốnứcngoàiđólà:QHDS
nướcngoàilàmnảysinhxungđộtpháp
Phạmvi Rộnghơn Hẹphơn
Phương
pháp sử
Gồm3phươngpháp: Gồm2phươngpháp:
dụng
–Phươngphápthựcchất.
–Phươngphápxungđột.
–Ápdụntậpquántươngtựphápluật
–Phươngphápthựcchất
–Phươngphápxungđột.
Câu 19: Phân biệt xung đột pháp luật với xung đột thẩm quyền xét xử dân sự quốc tế?
Tiêu chí Xung đột pháp luật Xung đột thẩm quyền XXDSQT
Khái
niệm
Xungđộtphápluậthiệntượng2haynhiềuhệ
thốngphápluậtcủacácnướckhấcnhaucũng
thểđượcápdụngđểđiềuchỉnh1quanhệdânsự
theonghĩarộngcóyếutốnướcngoài
Xungđộtthẩm quyềnXXDSQT
hợptrong vụviệcdân sựyếu t
ngoài,cơquantàipháncủa2haynhiề
đềucóthểcóthẩmquyềngiảiquyết.
Phạmvi Rộnghơn Hẹphơn
Mụcđích
Đểđiềuchỉnh1QHQTcụthểphátsinhtronglĩnh
vựcdânsựkinhtếhônnhângiađìnhlaođộngvà1
sốlĩnhvựckhác
Vấnđềchọncácqpxácđịnhthẩmqu
dânsựquốctếđểlàmtòaánnàoc
quyềngiảiquyếtthựcchấtvụviệcT
thểđãphátsinh.
Việc xác
đinh
Xácđinhsau Xácđịnhtrước.

Preview text:

CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM VỀ TƯ PHÁP QUỐC TẾ VÀ NGUỒN CỦA TƯ PHÁP QUỐC TẾ
Câu 1: Khái niệm, đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh của tư pháp quốc tế?

a) Khái niệm tư pháp quốc tế
Tư pháp quốc tế
làmộtngànhluậtđiềuchỉnhcácmốiquanhệdânsự,quanhệhônnhânvà
giađình,quanhệlaođộng,quanhệthươngmạivàtốtụngdânsựcóyếutốnướcngoài.
b) Đối tượng điều chỉnh của tư pháp quốc tế:
–Làquanhệdânsựtheonghĩarộngcóyếutốnướcngoài(theonghĩarộnglàbaogồmcảtố tụngdânsự).
–Baogồmcácquanhệ:hônnhângiađình,thừakế,laođộng,vềhợpđồngkinhtếngoại thương…
–Quanhệdânsựcóyếutốnướcngoàilàquanhệdânsựcóítnhấtmộttrongcácbêntham
gialàcơquan,tổchức,cánhânngườinướcngoài,ngườiViệtNamđịnhcưởnướcngoài
hoặclàcácquanhệdânsựgiữacácbênthamgialàcôngdân,tổchứcViệtNamnhưngcăn
cứdểxáclập,thayđổi,chấmdứtquanhệđótheophápluậtnướcngoài;phátsinhtạinước
ngoàihoặctàisảnliênquanđếnquanhệđóởnướcngoài(Khoản2Điều663BLDS).
Về yếu tố nước ngoài:
Chủthể:ngườinướcngoài,phápnhânnướcngoài,hoặcngườiVNđịnhcưởnước ngoài; 
Kháchthểcủaquanhệđóởnướcngoài:Vídụ:DSthừakếởnướcngoài; 
Sựkiệnpháplýlàcăncứxáclập,thayđổi,chấmdứtcácquanhệđóxảyraởnước
ngoài:Vídụ:Kếthônởnướcngoài.
c) Phương pháp điều chỉnh của tư pháp quốc tế:
–TPQTlàtổngthểcácquyphạmphápluậtđiềuchỉnhcácquanhệphápluậtdânsự,thương
mại,hônnhângiađình,laođộng,vàtốtụngdânsựcóyếutốnướcngoài.
–Phươngphápđiềuchỉnhlàtổnghợpcácbiệnphápcáchthứcmànhànướcsửdụngđểtác
độnglêncácquanhệdânsự(theonghĩarộng)cóyếutốnướcngoàilàmchocácquanhệnày
pháttriểntheohướngcólợichogiaicấpthốngtrịtrongxãhội.
Có hai phương pháp điều chỉnh của TPQT: –Phương 
phápthựcchất:làphươngphápsửdụngcácquyphạmphápluậtthựcchấtđểđiều chỉnhquanhệTPQT.
–Quyphạmthựcchấtlàquyphạmđịnhsẵncácquyền,nghĩavụ,biệnphápchếtàiđốivới
cácchủthểthamgiaquanhệTPQTxảyra,nếucósẵnquyphạmthựcchấtđểápdụngthìcác
đươngsựcũngnhưcơquancóthẩmquyềncăncứngayvàoquyphạmđểxácđịnhđượcvấn
đềmàhọđangquantâmmàkhôngcầnphảithôngquamộtkhâutrunggiannào.
–TrongthựctiễnviệcđiềuchỉnhcácquanhệTPQTđượcápdụngbởicácquyphạmthực
chấtthốngnhấtlàquyphạmthựcchấtđượcxaydựngbằngcáchcácquốcgiakíkết,thamgia
cácĐƯQThoặcchấpnhậnvàsửdụngtậpquánquốctế. 
Ưuđiểm:làmchomốiquanhệtưphápquốctếđượcđiềuchỉnhnhanhchóng,cácvấn
đềcầnquantâmđượcxácđịnhngay,cácchủthểcủaquanhẹđóvàcáccơquancó
thẩmquyềnkhigâytranhchấpsẽtiếtkiệmđượcthờigiantránhđượcviệctìmhiểu
phápluậtnướcngoàilàmộtvấnđềphứctạp. 
Hạnchế:sốlượngítkhôngđápứngđượcyêucầuđiềuchỉnhquanhệTPQT.
– Phươngphápxungđột:làphươngphápsửdụngquyphạmxungđộtnhằmxácđịnhhệ
thốngphápluậtnướcnàosẽđượcápdụngtrongviệcđiềuchỉnhquanhệTPQTcụthể.
–Quyphạmxungđột:khôngquyđịnhsẵncácquyền,nghĩavụcácbiệnphápchếtàiđốivới
cácchủthểthamgiaTPQTmànóchỉcóvaitròxácđịnhhệthốngphápluậtnướcnàosẽ đượcápdụng.
–Quyphạmxungđộtđượcxâydựngbằngcáchcácquốcgiatựbanhànhhệthốngphápluật
củanướcmình(gọilàquyphạmxungđộttrongnước)ngoàiranócònđượcxâydựngbằng
cáchcácquốcgiakíkếtcácĐƯQT(quyphạmxungđộtthốngnhất). 
Ưuđiểm:việcxâydựngcácQPXDđơngiảndẽdànghơnQPTCvìnóhàihòađược
lợiíchcủacácquócgiacótínhbaoquátvàtoàndiệnhơn.Mangtính đặtcthù
QHTPQTgiúpcáccơquancóthẩmquyềnxácđịnhđượchệthốngphápluậtcầnđược
ápdụngđểđiềuchỉnhquanhệdânsựcóyêutốnướcngoàiđó. 
Nhượcđiểm:–khônggiảiquyếtcụthểquyềnvànghĩavụcủacácbêntrongquanhệ
củatưphápquóctếmàchỉlàmđộngtáctrunggianlàdẫnchiếuđến1hệthốngpháp
luậtcủa1nướckhác.
–Khiquyphạmxungđộtdẫnchiếuđếnápdụngphápluậtnướcngoàithìtòaáncáccơquan
cóthẩmquyềnphảiđốimặtvớinhữngvấnđềhếtsứcphứctạpnhưxácđịnhnộidungluật
nướcngoàigiảithích,…..
–Việcápdụngphápluậtnướcngoàikhôngphảilúcnàocơquancóthẩmquyềncũngxác
đinhđượchệthóngphápluậtcầndượcápdụngmàcóthểdẫnđếnáctrườnghợpdẫnchiếu
ngượcvàdẫnchiếuđếnphápluậtcủanướcthứ3haycácnướcvậndụngbảolưutrậttựcông cộng.
–PhươngphápxungđộtlàđặctrưngcơbảncủaTPQTvì:Chỉcótưphápquốctếmớisử
dụngphươngphápnày,cácngàyluậtkháckhôngápdụngphươngphápđiềuchỉnhgián
tiếp:luậthìnhsự,luậtdânsựkhiđiềuchỉnhcấcquanhệthuộcđốitượngđiềuchỉnhcủanósẽ
ápdụngcácQPPLtrongBLHS,BLDSmàkhôngphảixácđịnhxemluậtcủanướcnàokhác
sẽđượcápdụng.
–TrongthựctiễnTPQTsốlượngcácquyphạmthựcchấtítkhôngđápứngđượcyêucầuđiều
chỉnhcácquanhệTPQTphátsinhngàycàngđadạngtrongkhiđóquyphạmxungđộtđược
xâydựngmộtcáchđơngiảnhơnnêncósốlượngnhiềuhơn.Docónhiềuquyphạmxungđột
nênđãđiềuchỉnhhầuhếtcácquanhệTPQT.
Ápdụngtậpquánvàápdụngtươngtựphápluật:phươngphápnàyđặtratrườnghợphệ
thốngphápluậtchưahoànchỉnhcácnướchữuquanchưakíkếtcácđiềuướcquốctếtronghệ
thốngphápluậttrongnướckhôngcóquyphạmcũngkhôngcóquyphạmxungđộtđểchọn luật. 
Ưuđiểm:tránhcácquanhệdânsựtheonghĩarộngcóyếutốnướcngoàiphátsinhkhi
khôngcóquyphạmphápluậtnàođiềuchỉnh.Giúpcácnướcchưacóđủdiềukiệnkí
kếtcácđiềuướcquốctế,quyphạmxungđộtcóthểthamgiavàgiảiquyếtcácvụán
liênquanđếntưphápquốctế. 
Nhượcđiểm:quanhệdânsựquốctếphátsinhnhưngchưacóquyđịnhđiềuchỉnhmà
phảiápdụngquyphạmkhácđểđiềuchỉnh1loạiquanhệtươngtựsẽlàmchokétquả
giảiquyếtthiếuchínhxác.
Câu 2: Nguồn cơ bản của tư pháp quốc tế?
a) Khái niệm nguồn của tư pháp quốc tế

Nguồn của tư pháp quốc tế (TPQT)làcáchìnhthứcchứađựngvàthểhiệnquyphạmcủatư phápquốctế.
b) Các loại nguồn của tư pháp quốc tế
HiệnnaynguồncủaTPQTgồmcácloạisauđây:
– Luật pháp của mỗi quốc gia:
Domốinướccóđiềukiệnriêngvềchínhtrị,kinhtế,xãhội..dovậyđểchủđộngtrongviệc
điềuchỉnhcácquanhệTPQTmỗiquốcgiađãtựbanhànhtronghệthốngphápluậtcủanước
mìnhcácquyphạmxungđộttrongnước.
VN:Hiếnpháp2013lànguồnquantrọngnhấtcủaTPQT,ngoàiracòntrongbộluậtkhác
như:BLDS2015PhầnVII,LuậtHN&GĐ2014, 2014… LuậtĐầutư
– Điều ước quốc tế:
VớitưcáchlànguồncủaTPQTngàycàngđóngvaitròquantrọngvàmangýnghĩathiết
thực:cácĐƯQTvềthươngmại,hànghảiquốctế,cáchiệpđịnhtươngtrợtưphápvềdânsự,
giađìnhvàhìnhsự…
VN:trướctiênphảikểđếncáchiệpđịnhtươngtrợvàhợptáctưphápmàchotớinaynướcta
đãkívớihàngloạtcácnước:ngavàonăm1998;sécvàslovakia1982,Cuba1984;Hungari
1985..NgoàiranướctacònkírấtnhiềucácĐƯQTsongphươngcũngnhưđaphương:Công
ướcPari1983vềbảohộquyềnsởhữucôngnghiệp(1981);1995gianhậpCôngướcNew
Yorknăm1958vềcôngnhậnvàthihànhcácquyếtđịnhcủatrọngtàithươngmại…
– Tập quán quốc tế:
Lànhữngquytắcxửsựđượchìnhthànhtrongmộtthờigiandài,đượcápdụngkháliêntụcvà
mộtcáccóhệthống,đồngthờiđượcsựthừanhậnđôngđảocủacácquốcgia.Vídụ:tậphợp
cáctậpquanthươngmạiquốctếkhácnhautrongđóquyđịnhcácđiềukiệnmuabán,bảo
hiểm,cướcvậntải,tráchnhiệmgiữacácbênthamgiahợpđồng:INCOTERMS2000 – Án lệ:
Cácbảnánhoặcquyếtđịnhcủatòaánmàtrongđóthểhiệncácquanđiểmcủathẩmphánđối
vớicácvấnđềpháplýcótínhchấtquyếtđịnhtrongviệcgiảiquyếtcáccácvụviệcnhấtđịnh
vàmangýnghĩagiảiquyếtđốivớicácquanhệtươngứngtrongtươnglai. 
ỞAnh–Mỹthìthựctiễntòaánlànguồncủacơbảncủaphápluật. 
ỞViệtNamthìánlệkhôngđượcnhìnnhậnvớitưcáchlànguồncủaphápluậtnói
chungvàlànguồncủaTPQTnóiriêng.
CHƯƠNG 2: LÝ LUẬN CHUNG VỀ XUNG ĐỘT PHÁP LUẬT
Câu 3: Xung đột pháp luật là gì, cho ví dụng minh họa?

a) Khái niệm xung đột pháp luật:
Xung đột pháp luậtlàhiệntượngpháplýtrongđóhaihaynhiềuhệthốngphápluậtcùng
thamgiavàođiềuchỉnhmộtquanhệtưphápquốctếmànộidungđiềuchỉnhtrongmỗihệ
thốngphápluậtsựkhácnhau.
b) Nguyên nhân xung đột pháp luật:
Domỗinướccóđiềukiệncơsởhạtầngkhácnhau,bởivậyphápluậtcủacácnước
đượcxâydựngtrêncácnềntảngđócũngcósựkhácnhau. 
Mỗinướccócácđiềukiệnkhácnhauvềchínhtrị,kinhtế–xãhộiphongtụctậpquán,
truyềnthốnglịchsử… Ví dụ:
MộtnamcôngdânViệtNammuốnkếthônvớimộtnữcôngdânAnh.Lúcnày,nhữngvấnđề
cầngiảiquyếtlàluậtphápnướcnàosẽđiềuchỉnhquanhệhônnhânnàyhaynóichínhxác
hơnlàhọsẽtiếnhànhcácthủtụckếthôntheoluậtnướcnào.CâutrảlờilàhoặcluậtcủaAnh
hoặcluậtcủaViệtNam.Giảsử,haicôngdânnàyđềuthỏamãncácđiềukiệnvềkếthôncủa
phápluậtAnhvàViệtNam,lúcđó,vấnđềchọnluậtnướcnàokhôngcònquantrọng.Bởivì,
luậtnàothìhọcũngđượcphépkếthôn.Nhưng,nếunamcôngdânViệtNammớichỉ19tuổi,
nucôngdânAnh17tuổithìtheoquyđịnhcủaphápluậthônnhânvàgiađìnhcủaViệtNam,
cảhaiđềuchưađủđộtuổikếthôn(Điều9,LuậtHônnhânvàGiađìnhnăm2000quyđịnhđộ
tuổikếthônvớinam–20tuổi,nữ–18tuổi).Trongkhiđó,luậthônnhâncủaAnhthìquy
địnhđộtuổiđượcphépkếthônđốivớinamvànữlà16tuổi.Nhưvậy,đềuvềđộtuổiđược
phépkếthônnhưngphápluậtcủacảhaiquốcgiađềuhiểukhônggiốngnhau.Đấychínhlà
xungđộtphápluật.
– Phạm vi của xung đột pháp luật:xungđộtphápluậtchỉxảyratrongcácquanhệdânsự
theonghĩarộngcóyếutốnướcngoài.CòntrongcáclĩnhvựcquanhệphápluậtkhácnhưHS,
HC…khôngxảyraxungđộtphápluậtbởivì: 
LuậtHS,HCmangtínhhiệulựclãnhthổrấtnghiêmngặt(quyềntàipháncôngcótính
lãnhthổchặtchẽ). 
LuậtHS,HCkhôngbaogiờcócácQPXĐvàtấtnhiêncũngkhôngbaogiờchophép
ápdụngluậtnướcngoài; 
Trongcácquanhệvềquyềntácgiảvàquyềnsởhữucôngnghiệpcóyếutốnước
ngoàithườngkhônglàmphátsinhvấnđềxungđộtphápluậtvìcácquyphạmpháp
luậttronglĩnhvựcnàymangtínhtuyệtđốivềlãnhthổ.Cácquốcgiachỉchophépáp
dụngphápluậtnướcngoàiđểđiềuchỉnhcácquanhệtrongtrườnghợpcóĐƯQTdo
quốcgiađóđãthamgiakíkếtđãquyđịnhhoặctheonguyêntắccóđicólại.
Xungđộtphápluậtlàhiệntượngđặcthùcủatưphápquốctế  vì:   
Trongcácngànhluậtkhác,khiquanhệxãhộithuộcđốitượngđiềuchỉnhcủachúng
phátsinh,khôngcóhiệntượnghaihaynhiềuhệthốngphápluậtkhácnhaucùngtham
giavàoviệcđiềuchỉnhcùngmộtquanhệxãhộiấy,vàcũngkhôngcósựlựachọnluật
đểápdụngvìcácquyphạpphápluậtcủacácngànhluậtnàymangtínhtuyệtđốivề mặtlãnhthổ. 
ChỉkhicácquanhệTPQTxảyrathìmớicóhiệntượnghaihaynhiềuhệthốngpháp
luậtkhácnhaucùngthamgiađiềuchỉnhquanhệđóvàlàmnảysinhyêucầuvềchọn
luậtápdụngnếutrongtrườnghợpkhôngcóquyphạmthựcchấtthốngnhất.
Câu 4: Trình bày các phương pháp giải quyết xung đột pháp luật?
Cácphươngphápgiảiquyếtxungđộtphápluật,gồmcó:
a) Phương pháp xung đột:
Phươngphápxungđộtđượchìnhthànhvàxâydựngtrênnềntảnghệthốngcácquyphạm
xungđộtcủaquốcgia.Cácquốcgiatựbanhànhcácquyphạmxungđộttronghệthốngpháp
luậtnướcmìnhđểhướngdẫnchọnluậtápdụngđểchủđộngtrongviệcđiềuchỉnhcácquan
hệtưphápquốctếtrongkhichưaxâydựngđượcđầyđủcácQPTCthốngnhất.Cácnước
cùngnhaukíkếtcácĐƯQTđểxâydựnglêncácQPXĐthốngnhất.
b) Phương pháp thực chất:
Phươngphápđượcxâydựngtrêncơsởhệthốngcácquyphạmthựcchấttrựctiếpgiảiquyết
cácquanhệdânsựquốctế,điềunàycóýnghĩalànótrựctiếpphânđịnhquyềnvànghĩavụ
rõrànggiữacácbênthamgia.CácquyphạmthựcchấtthốngnhấttrongcácĐƯQT,tậpquán quốctế.
–CácQPTCthốngnhấthiệnnaychủyếucótrongĐƯQTvềcáclĩnhvựcthươngmại,hằng
hảiquốcgiahoặccáclĩnhvựcquyềnsởhữucôngnghiệp:CôngướcBecnơ1886vềbảovệ
quyềntácgiả;CôngướcViên1980vềmuabánhànghóaquốctế.
–CácQPTCcònđượcghinhậntrongcáctậpquánquốctếnhấtlàtronglĩnhvựcthươngmại
vàhằnghảiquốctế:TậphợpcácquytắctậpquánINCOTERMS2000vềcácđiềukiệnmua
bánmuabánhànghóaquốctế.
–Cácquyphạmthựcchấttrongluậtcủaquốcgia(luậtquốcnội):quyphạmthựcchấtđược
quyđịnhtrongluậtđầutư,luậtvềchuyểngiaocôngnghệ…
–NgoàiratrongtrườnghợpkhiTPQTxảyrakhôngcóQPTCvàQPXĐ,vấnđềđiềuchỉnh
quanhệnàyđượcthựchiệndựatrênnguyêntắcluậtđiềuchỉnhcácquanhệxãhội.
– Theoquanđiểmchunghiện nay,trongtrườnghợpquanhệTPQTxảyramàkhôngcó
QPTCthốngnhâtcũngnhưQPXĐnếucácquyềnvànghĩavụcủacácchủthểthamgiaquan
hệđóphátsinhtrêncơsởphápluậtnướcnàothìápdụngphápluậtnướcđótrừkhihậuquả
củaviệcápdụngđótráivớinhữngnguyêntắckểtrên.
Câu 5: Quy phạm xung đột và phân tích cơ cấu của một quy phạm xung đột?
a) Khái niệm quy phạm xung đột:

Quy phạm xung độtlàquyphạmấnđịnhluậtphápnướcnàocầnápdụngđểgiảiquyếtquan
hệdânsựcóyếutốnướcngoàitrongmộttìnhhuốngcụthể.
Quyphạmxungđộtluônmangtínhdẫnchiếu:khiquyphạmxungđộtdẫnchiếutớimộthệ
thốngphápluậtcụthểmàcácquyphạmthựcchấtđượcápdụngđểgiảiquyếtquanhệmột
cácdứtđiểmthìởđâytalạithấytínhchấtsonghànhgiữaQPTCvớiQPXĐtrongđiềuchỉnh phápluật.
Vídụ:K1Điều766lds2015quyđịnh:“Việcxáclập,thựchiện,thayđổi,chấmdứtquyềnsở
hữutàisản,nộidungquyềnsởhữutàisảnđượcxácđịnhtheophápluậtcủanướccótàisản”.
Nhưvậytàisảnởđâusẽápdụngphápluậtnướcđó.
b) Cơ cấu và phân loại quy phạm xung đột:
–QPXĐđượccơcấubởihaibộphận:Phạmvivàhệthuộc. 
Phạmvilàphầnquyđịnhquyphạmxungđộtnàyđượcápdụngcholoạiquanhệdân
sựcóyếutốnướcngoàinào:hônnhân,thừakế,hợpđồng… 
Phầnhệthuộclàphầnquyđịnhchỉraluậtphápnướcnàođượcápdụngđểgiảiquyết
quanhệphápluậtđãghiởphầnphạmvi.
–Vídụ:tronghiệpđịnhtươngtrợtưphápvàpháplýcácvấnđềvềdânsựvàhìnhsựViệt
Nam–LiênBangNganăm1998tạiĐiều39cóghi:
1. Quan hệ pháp luật về thừa kế động sản do pháp luật của bên kí kết mà người đề lại thừa kế là công dân vào thời điểm chết điều chỉnh.
Quan hệ pháp luật về thừa kế bất động sản do pháp luật của bên kí kết nơi có bất động sản đó điều chỉnh.
–Phânloại:Xétvềmặtkĩthuậtxâydựngquyphạmthìngườitaphânquyphạmxungđộtlàm hailoại: 
Quyphạmxungđộtmộtbên:Đâylàquyphạmchỉraquanhệdânsựnàychỉápdụng
luậtphápcủamộtnướccụthể.Ví dụ: Khoản 4 Điều 683 BLDS 2015: “Trường hợp
hợp đồng có đối tượng là bất động sản thì pháp luật áp dụng đối với việc chuyển giao
quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản là bất động sản, thuê bất động sản hoặc việc
sử dụng bất động sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ là pháp luật của nước nơi có bất động sản.”.

Quyphạmxungđộthaibên(haichiều)đâylànhữngquyphạmđềranguyêntắc
chungđểcơquantưphápcóthẩmquyềnlựachọnápdụngluậtcủamộtnướcnàođó
đểđiềuchỉnhđốivớiquanhệtươngứng.Ví dụ: Khoản 2 Điều 678 BLDS 2015 quy
định: “Quyền sở hữu và quyền khác đối với tài sản là động sản trên đường vận
chuyển được xác định theo pháp luật của nước nơi động sản được chuyển đến, trừ
trường hợp có thỏa thuận khác.”.

Câu 6: Khái niệm “lẩn tránh pháp luật” trong tư pháp quốc tế. Pháp luật Việt Nam điều
chỉnh quan hệ dân sự theo nghĩa rông của yếu tố nước ngoài có quy định về hành vi lẩn
tránh không? Anh (chị) đánh giá thế nào về vấn đề này?

–Lẩntránhphápluậtlàhiệntượngđươngsựdungnhữngbiệnphápcũngnhưthủđoạnđể
thóatkhỏihệthốngphápluậtđãngnhẽphảiđượcápdụngđểđiềuchỉnhcácquanhệcủahọ
vànhằmtớimộthệthốngphápluậtkháccólợihơnchomình.
–Cácbiệnpháp,thủđoạn:dichuyểntrụsở,thayđổinơicưtrú,thayđổiquốctịch,chuyển
độngsảnthànhbấtđộngsản…
Vídụ:MộtcặpvợchồngxinlihônởnướcAkhôngđượcvìcácđiềukiệncấmlihôn,họ
chạysangnướcB,nơimàởđóđiềukiệnlihôndễdànghơnđểđượcphéplihôn
Cácnướcđềucoiđâylàhiệntượngkhôngbìnhthườngvàđềutìmcáchhạnchếhoặcngăn cấm…
Vídụ:ỞAnh–Mỹnếucáchợpđồnggiữacácbênkíkếtmàlẩntránhphápluậtcủacácnước
nàythìsẽbịTòaánhủybỏ.
TheoquyđịnhcủaphápluậtViệtNamthìmọihànhvilẩntránhphápluậtlàviphạmvà
khôngđượcchấpnhận.
Vídụ:K1Điều20Nghịđịnh68ViệckếthôngiữacôngdânViệtNamvớinhauhoặcvới
ngườinướcngoàiđãđượcđăngkýtạicơquancóthẩmquyềncủanướcngoài,phùhợpvới
phápluậtcủanướcđóthìđượccôngnhậntạiViệtNam,nếuvàothờiđiểmkếthôncôngdân
ViệtNamkhôngviphạmquyđịnhcủaphápluậtViệtNamvềđiềukiệnkếthônvàcáctrường hợpcấmkếthôn.
TrongtrườnghợpcósựviphạmphápluậtViệtNamvềđiềukiệnkếthôn,nhưngvàothời
điểmyêucầucôngnhậnviệckếthôn,hậuquảcủasựviphạmđóđãđượckhắcphụchoặc
côngnhậnviệckếthônđólàcólợichoviệcbảovệquyềnlợicủaphụnữvàtrẻemthìhôn
nhânđócũngđượccôngnhậntạiViệtNam.
CHƯƠNG 3: CHỦ THỂ CỦA TƯ PHÁP QUỐC TẾ
Câu 7: Khái niệm và phân loại người nước ngoài?
a) Khái niệm người nước ngoài:

Hiệnnay,thuậtngữngườinướcngoàiđượcsửdụngrộngrãiởcácnướckháccũngnhưở
ViệtNamhiệnnayvànóđượchiểurấtrộngbaohàmnhưsau: 
Ngườimangmộtquốctịchnướcngoài; 
Ngườimangnhiềuquốctịchnướcngoài. 
Ngườikhôngquốctịch. 
Theokhoản2Điều 3Nghịđịnh138quyđịnhchitiếtthihànhcácquyđịnhcủa
BLDSvềquanhệdânsựcóyếutốnướcngoài.Thì2.“Ngườinướcngoài”làngười
khôngcóquốctịchViệtNam,baogồmngườicóquốctịchnướcngoàivàngườikhông quốctịch.
b) Phân loại người nước ngoài:
–Dựavàodấuhiệuquốctịch:ngườicóquốctịchnướcngoàivàngườikhôngcóquốctịch;
–Dựavàonơicưtrú:ngườinướcngoàicưtrútrênlãnhthổviệtnamvàngườinướcngoàicư
trúngoàilãnhthổviệtnam.
–Dựavàothờihạncưtrú:ngườinướcngoàithườngtrúvàtạmtrú.
–Dựavàoquychếpháplý:ngườihưởngquychếưuđãimiễntrừngoàigiao;ngườihưởng
quychếtheohiệpđịnh;ngườinướcngoàicưtrúvàlàmănsinhsốngởnướcsởtại.
Quychếpháplýcủangườinướcngoài
+Đặcđiểm:Quychếpháplýcủangườinướcngoàimangtínhsongtrùngphápluật:khicư
trúlàmănsinhsốngởnướcsởtạithìngườinướcngoàicùnglúcchịusựđiềuchỉnhcủahaihệ
thốngphápluậtlàphápluậtcủanướcmàngườiđómangquốctịchvàphápluậtcủanướcsở
tạinơingườiđócưtrúvàlàmănsinhsống.
+Giảiquyếtxungđộtphápluậtvềnănglựcphápluậtvànănglựchànhvicủangườinước ngoài:
–Vềnănglựcphápluậtvànănglựchànhvicủangườinướcngoàicácnướcquyđịnhkhác
nhau.Đểgiảiquyếtxungđộtvềnănglựcphápluậtvànănglựchànhvicủangườinướcngoài
thìphápluậtcácnướcthườngquyđịnhngườinướcngoàicónănglựcphápluậtnganghoặc
tươngđươngvớicôngdânnướcsởtại.
Đểgiảiquyếtxungđộtphápluậtvềnănglựchànhvithìđạiđasốcácnướcđềuápdụngtheo
hệthuộcluậtquốctịch,riêngAnh–Mỹápdụngtheohệthuộcluậtnơicưtrú.
–TheoquyđịnhcủaPhápluậtViệtNam.:
Điều673.Nănglựcphápluậtdânsựcủacánhânlàngườinướcngoài:
“1. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân được xác định theo pháp luật của nước mà người đó có quốc tịch.
2. Người nước ngoài tại Việt Nam có năng lực pháp luật dân sự như công dân Việt Nam, trừ
trường hợp pháp luật Việt Nam có quy định khác.”

–Điều674.Nănglựchànhvidânsựcủacánhânlàngườinướcngoài:
“1. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân được xác định theo pháp luật của nước mà người đó
có quốc tịch, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Trường hợp người nước ngoài xác lập, thực hiện các giao dịch dân sự tại Việt Nam, năng
lực hành vi dân sự của người nước ngoài đó được xác định theo pháp luật Việt Nam.
3. Việc xác định cá nhân bị mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm
chủ hành vi hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự tại Việt Nam theo pháp luật Việt Nam.”

–Đốivớinguờihaihaynhiềuquốctịch:
–Ápdụngnguyêntắcquốctịchvàngườiđócưtrú;
–Ápdụngnguyêntắcquốctịchhữuhiệu:nơingườiđógắnbónhấtnếungườiđókhôngcư
trúởnướcmàmìnhcóquốctịch.
–Căncứphápluậtxâydựngchếđịnhpháplýchongườinướcngoài  
+Chếđộđãingộquốcgia:Theochếđộnàyngườinướcngoàiđượchưởngcácquyềnvềdân
sự,laođộngcũngnhưcácnghĩavụkhácnganghoặctươngđươngvớicácquyềnvànghĩavụ
củacôngdânnướcsởtạiđangvàsẽđượchưởngtrongtươnglai.Nhằmcânbằnghóavềmặt
pháplýdânsựgiữangườinướcngoàivớicôngdânnướcsởtại.Thườngđượcquyđịnhtrong
phápluậtcácnướchoặctrongcácĐƯQTmàquốcgiathamgiakíkết.
–Hạnchế:Quyềnbầucử,quyềnứngcử,đềcử…chỉdànhchocôngdânhưởng,quyềncưtrú
bịhạnchế,quyềnhànhnghề,họctậpcũngcóhạnchế… –Chế 
độtốihuệquốc:Làngườinướcngoàivàphápnhânnướcngoàiđượchưởngmộtchế
độmànướcsởtạidànhchongườinướcngoàivàphápnhânnướcngoàicủabấtkìmộtnước
thứbanàođangđượchưởngvàsẽđượchưởngtrongtươnglai.Nhằmcânbằnghóanănglực
pháplýgiữangườinướcngoàivàphápnhânnướcngoàicóquốctịchkhácnhaukhilàmăn
sinhsốngởnướcsởtại.
Chếđộđãingộđặcbiệt:Theochếđộnàythìngườinướcngoàivàcảphápnhânnướcngoài
đượchưởngnhữngưutiên,ưuđãiđặcquyềnmàcảnhữngngườinướcngoàikháchaycông
dânnướcsởtạicũngkhôngđượchưởng.
Vídụ:Quychếưuđãivàmiễntrừđặcbiệtdànhchoviênchứcngoạigiao,lãnhsự. –Chế 
độcóđicólạivàchếđộbáophụcquốc:Chếđộcóđicólại:mộtnướcsẽdànhchocá
nhânvàphápnhânnhữngchếđộpháplýnhấtđịnhtrêncơsởnguyêntắccóđicólại.
–Chếđộcóđicólạicóhailoại:
ChếđộcóđicólạihìnhthứcChếđộcóđicólạithựcchất
–Theochếđộnàythìnướcsởtạisẽdànhchocánhân,phápnhânnướcngoàinhữngưuđãi
trêncơsởphápluậtnướcmình.
Ápdụngchonhữngnướccósựkhácbiệtvềchếđộchínhtrị,kinhtế.Chophépngườinước
ngoàivàphápnhânnướcngoàiđượchưởngnhữngquyềnlợiưuđãiđúngnhưđãgiànhchocá
nhân,phápnhânnướcmình.
Ápdụngchonhữngnướccósựtươngđồngvềchếđộkinhtế,chínhtrị.
Chếđộbáophụcquốcđượcápdụngtrêncơsởcùachếđộcóđicólạivàcùngxuấtpháttừ
tinhthần“cóđicólại”nênvấnđề“báophục”đượcđặtratrongquanhệgiữacácquốcgia.
–Báophụcquốcđượchiểulàcácbiệnpháptrảđũa:nếumộtquốcgianàođóđơnphươngsử
dụngnhữngbiệnpháphoặchànhvigâythiệthạihoặctổnhạichoquốcgiakháchaycôngdân
hoặcphápnhâncủaquốcgiakhácthìchínhquốcgiabịtổnhạiđóhoặccôngdâncủanóđược
phépsửdụngcácbiệnpháptrảđũanưhạnchếhoặccócáchànhđộngtươngứngđốiphó
hoặcđáplạicáchànhvicủaquốcgiađầutiênđơnphươnggâyrathiệthạiđó. –Địa 
vịpháplýcủangườinướcngoàiởViệtNam:Làtổngthểcácquyềnvànghĩavụcủa
ngườinướcngoàikhisinhsốngcưtrúlàmănởViệtNam. Quyền:
–Quyềncưtrúđilạitrongpháplệnhnhậpcảnhxuấtcảnh2000chophépngườinướcngoài
tựdođilạicưtrútrênlãnhthổViệtNamtrừmộtsốlĩnhvựcanninh..
–Quyềnhànhnghề:chophépngườinướcngoàitựdolựachọnnghềnghiệptrongkhuônkhổ
phápluật.Tuynhiênhạnchếngườinướcngoàilàmviệctrongmộtsốngànhnghềanninh quốcphòng.
–ĐượcphéplàmluậtsưtưvấnphápluậtVNvớiđiềukiệnhọcquatrườngĐạihọcLuậtviệt nam.
–Đượcquyềnsởhữuvàthừakế.
–Quyềnđượchọctập:chohọtựdolựachọncáctrườngtuynhiênhạnchếmộtsốtrườngliên
quánđếnanhninhquốcphòng.
–Quyềntácgiảvàsởhữucôngnghiệp:thểhiệnrõĐiều774vàĐiều775.
–Lĩnhvựchônnhân–giađìnhchophéphọkếthônnuôiconnuôibìnhđẳngđảmbảoquyền
lợichophụnữvàtrẻem.
–Quyềntốtụngdânsự;ápdụngchếđộđãingộquốcgiatheoĐiều465BLTTDS2015thì
ngườinướcngoài,phápnhânnướcngoàikhikhởikiệnởtòaánViệtNamđượcNhànước
ViệtNamchohưởngchếđộđốixửquốcgiatrongtốtụngdânsự. Nghĩa 
vụ:TôntrọngphápluậtViệtNam,tôntrọngphongtụctậpquán,truyềnthốngtín
ngưỡngcủaVNvàkhiNgườinướcngoàiviphạmphápluậtthìtùytheotínhchấtviphạmhọ
cóthểbịxửphạt,bịtrụcxuấttrướcthờihạnvàthậmchítruycứutráchnhiệmhìnhsự.
Câu 8: Pháp nhân trong tư pháp quốc tế?
a) Khái niệm pháp nhân trong tư pháp quốc tế:

Pháp nhânlàmộttổchứcnhấtđịnhcủaconngườiđượcphápluậtnhànướcquyđịnhcó
quyềnnăngchủthể.TheophápluậtViệtNam,Điều74BLDS2015phápnhânphảilàtổchức
cóđủ4điềukiệnsauđây: 
Đượccơquannhànướccóthẩmquyềnthànhlập,chophépthànhlậpđăngkíhoặc côngnhận; 
Cócơcấutổchứcchặtchẽ; 
Cótàisảnđộclậpvớicánhân,tổchứckhácvàtựchịutráchnhiệmvềtàisảnđó. 
Nhândanhmìnhthamgiavàocácquanhệphápluậtmộtcáchđộclập.
b) Pháp nhân nước ngoài:
Pháp nhân nước ngoài
làtổchứchưởngtưcáchphápnhântheoquyđịnhcủaphápluậtnước
ngoàivàđượccôngnhậnlàcóquốctịchnướcngoài.
c) Quốc tịch của pháp nhân:
Quốc tịch của pháp nhânlàmốiliênhệpháplýđặcbiệtvàvữngchắcgiữaphápnhânvới
mộtnhànướcnhấtđịnh.
d) Nguyên tắc xác định quốc tịch của pháp nhân:
Nguyêntắcxácđịnhquốctịchcủaphápnhântheonơiđặttrungtâmquảnlýpháp
nhân,trụsởchínhcủaphápnhân. 
Nguyêntắcxácđịnhquốctịchcủaphápnhântheonơiđăngkíđiềulệphápnhân; 
Nguyêntắcxácđịnhquốctịchcủaphápnhântheonơithànhlậpphápnhân. 
Nguyêntắcxácđịnhquốctịchcủaphápnhântheocôngdânnướcnàolắmquyềnquản
lýphápnhânsẽcóquốctịchcủanướcđó.
Câu 9. Khái niệm chủ thể của tư pháp quốc tế và các điều kiện để trở thành chủ thể của tư pháp quốc tế?
a) Khái niệm chủ thể của tư pháp quốc tế:
Chủthểcủatưphápquốctếlànhữngcánhânhaytổchứccónănglựcchủthểkhi
thamgiaquanhệtưphápquốctế. 
Cánhântrongtưphápquốctế:làthựcthểtựnhiêncủaxãhội,cánhânlàmộtcon
ngườicụthểcóthểlàngườimangquốctịchcủamộtnước,hoặcngườikhôngmang
quốctịchcủanướcnào. 
Tổchứctrongtưphápquốctế:cóthểlànhànướcphápnhân,tổchứcchínhtrịxãhội,
tổchứcnghềnghiệp…
b) Điều kiện để trở thành chủ thể của tư pháp quốc tế:
Cánhân,tổchứcphảicóđầyđủnănglựcchủthể(nănglựcphápluậtvànănglực
hànhvi)theoquyđịnhcủaphápluật. 
Cánhân,tổchứcđóphảithamgiavàoquanhệxãhộidotưphápđiềuchỉnh.
–NgườinướcngoàivàphápnhânnướcngoàilàchủthểchủyếucủaTPQT:Quanhệpháp
luậtthựcchấtlàqanhệxãhộiđượccácquyphạmphápluậtđiềuchỉnh,chínhvìvậytrongtư
phápquốctếkhôngthểkhôngcósựthamgiacủacánhânvàtổchức.Hầuhếtcácquanhệtư
phápquốctếxảyrathìđềucósựthamgiacủangườinướcngoàivàphápnhânnướcngoài.
Câu 10: Tại sao quốc gia lại là chủ thể đặc biệt của tư pháp quốc tế?
Khithamgiavàocácmốiquanhệdânsựtheonghĩarộngcóyếutốnướcngoài,quốcgia
đượchưởngquychếpháplýđặcbiệt.
* Cơ sở xác định quy chế pháp lý đặc biệt của quốc gia trong tư pháp quốc tế.
Khithamgiavàocácmốiquanhệdânsựtheonghĩarộngcóyếutốnướcngoài,quốcgia
đượchưởngquychếpháplýđặcbiệt–khôngnhữngkhôngnganghàngvớicáccánhânvà
phápnhânmàcònđượchưởngquyềnmiễntrừtưpháp.
–Cơsởpháplýquốctếcủaquychếpháplýđặcbiệtcủaquốcgiathểhiệnởviệcxácđịnh
quốcgialàmộtthựcthểcóchủquyềnvàlàchủthểđặcbiệttrongTPQT,đượcthểhiệnởcác
nguyêntắctôntrọngchủquyềnquốcgiavàbìnhđẳngchủquyềngiữacácquốcgia.
Theonguyêntắcnày,Nhànướcnàyhoặcbấtkìcơquannàocủanhànướcnàykhôngcó
quyềnxétxửnhànướckháchoặcđạidiệncủaNhànướckhác.
Khithamgiavàocácquanhệtưphápquốctế,quốcgiađượchưởngquyềnmiễntrừtưpháp
tuyệtđối.đượcghinhận:CôngướcViên1961vềquanhệngoạigiao.
ỞViệtNam,Điều12Pháplệnhvềquyềnưuđãi,miễntrừdànhchocơquanđạidiệnngoại
giaocơquanlãnhsựvàcơquanđạidiệncủacáctổchứcquốctếtạiViệtNamnăm1993. * Nội dung:
–Quyềnmiễntrừtưpháptuyệtđốicủaquốcgiathểhiệntrướchếtởquyềnmiễntrừxétxử–
toàáncủaquốcgianàykhôngcóquyềnxétxửquốcgiakia,nếuquốcgiakiakhôngcho phép.
–Quyềnmiễntrừtưpháptuyệtđốicủaquốcgiacònthểhiệnởchỗ:nếuquốcgiađồngýcho
toàánnướcngoàixétxửvụtranhchấpmàquốcgialàbênbịđơnthìtoàánnướcngoàiđược
xétxử,nhưngkhôngđượcphépapdụngcácbiệnphápcưỡngchếsơbộđốivớiđơnkiệnhoặc
bảođảmthihànhphánquyếtcủatoànán.Toàánnướngoàichỉđượcphépcưỡngchếkhi
đượcquốcgiađóchophép.
–Quốcgiacóquyềnđứngtênnguyênđơntrongvụtranhchấpdânsựvớicánhânhoặcpháp
nhânnướcngoài.Trongtrườnghợpđótoàánnướcngoàiđượcphépgiảiquyếttranhchấp.
Tuynhiên,bịđơnlàcánhân,phápnhânnướcngoàichỉđượcphépphảnkiệnkhiđượcquốc
gianguyênđơnđồngý.
–Quốcgiacóquyềntừbỏtừngnộidunghoặctấtcảcácnộidungcủaquyềnmiễntrừnày.
Quyềnmiễntrừtưphápcủaquốcgialàtuyệtđốiởmọinơi,mọilúc,trừtrườnghợpquốcgia tựnguyệntừbỏ.
CHƯƠNG 8: VẤN ĐỀ HỢP ĐỒNG TRONG TƯ PHÁP QUỐC TẾ
Câu 13: Khái niệm hợp đồng trong tư pháp quốc tế?
Hợp đồng trong tư pháp quốc tế
làhợpđồngdânsựcóyếutốnướcngoài.Cácbênchủthể
kíkếthợpđồngcóquốctịchkhácnhau.Hợpđồngkíkếtởnướcngoài(nướccácbênchủthể
khôngmangquốctịchhoặckhôngcótrụsở).Đốitượngcủahợpđồnglàtàisảnởnướcngoài.
CHƯƠNG 9: TỐ TỤNG TRONG TƯ PHÁP QUỐC TẾ
Câu 14: Khái niệm và những nguyên tắc cơ bản của tố tụng tư pháp quốc tế?
a) Khái niệm tố tụng dân sự quốc tế:

Tố tụng dân sự quốc tếlàhoạtđộngcủatòaánmộtnướctrongviệcgiảiquyếtcácvụviệc
phátsinhtừcácmốiquanhệdânsựcóyếutốnướcngoài,thuộcthẩmquyềnxétxửcủatòaán
theomộtthểthứcluậtđịnh.
TheoBộluậtTốtụngdânsự(BLTTDS)ViệtNamthìvụviệcdânsựcóyếutốnướcngoàilà
vụviệc“a) Có ít nhất một trong các bên tham gia là cá nhân, cơ quan, tổ chức nước ngoài;
b) Các bên tham gia đều là công dân, cơ quan, tổ chức Việt Nam nhưng việc xác lập, thay
đổi, thực hiện hoặc chấm dứt quan hệ đó xảy ra tại nước ngoài; c) Các bên tham gia đều là
công dân, cơ quan, tổ chức Việt Nam nhưng đối tượng của quan hệ dân sự đó ở nước
ngoài.”
(khoản2Điều464BLTTDS 2015).
b) Đặc trưng cơ bản của tố tụng dân sự quốc tế:
Thuộclĩnhvựccông; 
Tínhchấtquốctếcủaloạivụviệc; 
Trìnhtự,thủtụcgiảiquyếtcácvụviệcdânsựcóyếutốnướcngoàitheoquyđinhcủa
luậttốtụngdânsựquốcgia. 
Sơđồtrìnhtựthủtụcgiảiquyếtvụviệcdânsựtrongnướcvàvụviệcdânsựcóyếutố nướcngoài: 
Trongnước:thụlý–điềutra–xétxử–thihànhán; 
Quốctế:xácđịnhthẩmquyềnxétxửdânsựquốctế–ủytháctưpháp–xétxử–công
nhận–thihànhbảnán,quyếtđịnhcủaTA.
c) Những nguyên tắc cơ bản của tố tụng dân sự:
Tôntrọngchủquyền,anninhquốcgiacủanhau; 
TôntrọngquyềnmiễntrừtưphápcủaNhànướcnướcngoàivànhữngngườiđược
hưởngquyềnưuđãi,miễntrừngoạigiao; 
Bảođảmquyềnbìnhđẳngcùacácbênthamgiatốtụng 
Nguyêntắccóđicólại,cùngcólợi; 
Nguyêntắcluậttòaán(Lexfori):đâylànguyêntắcchủđạocủatốtụngdânsựquốc
tế.Theonguyêntắcnày,khigiảiquyếtcácvụviệcdânsựtheonghĩarộngcóyếutố
nướcngoài,vềmặttốtụngtòaáncóthẩmquyềnchỉápdụngluậttốtụngnướcmình
(trừtrườnghợpngoạilệđượcquyđịnhtrongphápluậttừngnướchoặctrongcác
ĐƯQTmànướcđóthamgia). 
ỞViệtNam:khigiảiquyếtcácvụviệcdânsự,hônnhan,giađình,laođộng,thương
mạicóyếutốnướcngoàivềmặtnguyêntắc,tòaánViệtNamchỉápdụngluậttốtụng
dânsựViệtNam.Tuynhiêntrongquanhệvớicácnướcđãkýhiệpđịnhtươngtrợtư
phápthìTAVNkhithựchiệnủytháctưpháptheođềnghịcủabênyêucầu,cóthểáp
dụngphápluậtcủanướckíkếtvớicơquanyêucầuđó,vớiđiềukiệnchúngkhông
mâuthuẫnvớiphápluậtcủaViệtNam.
Câu 15: Xác định thẩm quyền xét xử dân sự quốc tế? a) Khái niệm:
Thẩmquyềnxétxửdânsựquốctếvàvấnđềxungđộtthẩmquyền.
–Thẩmquyềnxétxửdânsựquốctếtứclàthẩmquyềncủatòaántưphápmộtnướcnhấtđịnh
đốivớiviệcxétxửcácvụviệcdânsưquốctếcụthể.
–Xungđộtthẩmquyềnxétxửdânsựquốctếlàtìnhtrạngcóhaihaynhiềucơquantưpháp
củacácnướckhácnhaucóthẩmquyềngiảiquyếtvụviệcdânsựcóyếutốnướcngoài.Xung
độtthẩmquyềnxétxửdânsựquốctếlàvấnđềchọncácquyphạmxácđịnhthẩmquyềnxét
xửdânsựquốctếcácvụviệctưphápquốctếcụthểđểlàmrõtòaánnướcnàocóthẩmquyền
thựctếgiảiquyếtvụviệctưphápquốctếđãphátsinh.
–Xungđộtthầmquyềnxétxửdânsựquốctếcóthểđượcgiảiquyếtbằngcáchxâydựngcác
quyphạmphápluậtthốngnhấtxácđịnhthẩmquyềnxétxửdânsựquốctếhoặcbằngcách
vậndụngcácquyphạmxungđộtvềthẩmquyềnđượcghitrongcácvănbảnphápluậttrong
nướchoặctrongcácĐƯQTliênquan.
b) Các quy tắc xác định thẩm quyền xét xử dân sự quốc tế
Xácđịnhthẩmquyềnxétxửdânsựquốctếtheodấuhiệuquốctịchcủamộtbênhoặc
cácbênđươngsựtrongvụándânsựquốctế:theonguyêntắcluậtquốctịch; 
Xáctheodấuhiệunơithườngtrúcủabịđơndânsự. 
Xácđịnhtheodấuhiệusựhiệndiệncủabịđơndânsựhoặctàisảncủabịđơndânsự
tạilãnhthổcủanướccótòaángiảiquyếtvụtranhchấpvàkhảnăngthựctế(trêncởsở
sựhiệndiệncủabịđơnhoặctàisảncủabịđơn)khởikiệnvụánchốngbịđơnnóitrên
tạinướcnàyhoặctạmgiữtàisảncủabịđơnđểbảođảmviệcgiảiquyếtsơthẩmvụán tạinướcnày. 
Xácđịnhtheodấuhiệunơiđangcóvậtđangtranhchấp; 
Nếutồntạibấtkỳmốiquanhệnàogiữavụtranhchấpvớilãnhthổcủanướccótòaán
nhậnthụlýđơnkiệnthìthẩmquyềnxétxửdânsựquốctếvụtranhchấpcóthểđược
xácđịnhtheodấuhiệunơithườngtrúcủanguyênđơn,nơigâyratổthấthoặcnơithi hànhán.
CHƯƠNG 10: HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH TRONG TƯ PHÁP QUỐC TẾ
Câu 16: Khái niệm và giải quyết xung đột pháp luật về hôn nhân gia đình trong tư pháp quốc tế?

a) Khái niệm hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài:
Hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
làquanhệhônnhânvàgiađình: 
GiữacôngdânViệtNamvớingườinướcngoài; 
GiữangườinướcngoàivớinhauthườngtrútạiViệtNam. 
GiữacôngdânViệtNamvớinhaumàcăncứđểxáclập,thayđổi,chấmdứtquanhệ đóởnướcngoài. 
NgoàiratạiK4Điều100LHNvàGĐcònquyđịnhcácquanhệgiữahônnhânvàgia
đìnhcóyếutốnướcngoàicũngđượcápdụngđốivớiquanhệhônnhânvàgiađình
giữacôngdânViệtNamvớinhaumàmộtbênhoặccảhaibênđịnhcưởnướcngoài.
b) Giải quyết xung đột pháp luật về kết hôn
+Nguyêntắcgiảiquyếtxungđộtphápluậtvềvấnđềkếthôncóyếutốnướcngoàitheopháp luậtcácnước
*Điềukiệnkếthôn:
–Đểgiảiquyếtxungđộtphápluậtvềđiềukiệnkếthônđasốphápluậtcácnướcápdụnghệ
thuộcluậtnhânthâncủachủthể.Songcónướcápdụngluậtquốctịch,cónướcápdụng
nguyêntắcluậtnơicứtrúcủađươngsựđểgiảiquyếtxungđộtphápluậtvềđiềukiệnkếthôn.
+Nghithứckếthôn.
–Đểgiảiquyếtxungđộtphápluậtvềnghithứckếthônđasốcácnướcápdụngnguyêntắc
luậtnơitiếnhànhkếthôn.Tuynhiêncũngcónướcquyđịnhbổsung:
Câu 17: Vấn đề kết hôn có yếu tố nước ngoài ở Việt Nam? a) Khái niệm:
Hônnhânvàgiađìnhcóyếutốnướcngoàilàquanhệhônnhânvàgiađình: 
GiữacôngdânViệtNamvớingườinướcngoài; 
GiữangườinướcngoàivớinhauthườngtrútạiViệtNam 
GiữacôngdânViệtNamvớinhaumàcăncứđểxáclập,thayđổi,chấmdứtquanhệ đóởnướcngoài. 
NgoàiratạiK4Điều100LHNvàGĐcònquyđịnhcácquanhệgiữahônnhânvàgia
đìnhcóyếutốnướcngoàicũngđượcápdụngđốivớiquanhệhônnhânvàgiađình
giữacôngdânViệtNamvớinhaumàmộtbênhoặccảhaibênđịnhcưởnướcngoài.
b) Điều kiện kết hôn:
TheoĐiều103LHNGĐvàĐiều10NĐ68trongviệckếthôngiữacôngdânViệtNam–
Ngườinướcngoàimỗibênphảituântheophápluậtcủanướcmìnhvềđiềukiệnkếthôn:áp
dụngnguyêntắcluậtquốctịch.Nếuviệckếthônđượctiếnhànhtạicơquannhànướccó
thẩmquyềncủaViệtNamthìngườinướcngoàicònphảituântheocácquyđịnhcủaluậtnày
vềđiềukiệnkếthôn(Điều9và10vềđiềukiệnkếthônvàcáctrườnghợpcấmkếthôn).
Câu 18: Phân biệt phương pháp điều chỉnh của tư pháp với phương pháp qiai quyết
xung đột pháp luật trong tư pháp quốc tế?
Tiêu chí
Pp điều chỉnh của TPQT
Pp giải quyết xung đột trong TPQT
Đểđiềuchỉnhcácquanhệdânsựtheonghĩarộng
cóyếutốnướcngoàibaogồm2loại:–QHDScó
Đểgiảiquyếtxung độtphápluậttro
yếutốnướcngoàilàmphátsinhxungđộtpháp
quanhệcóyếutốnướcngoàicólàmn
luậtquanhệsơhữu.thừakế.hợpđồng.hônnhân
xungđộtphápluật. Mụcđích
giađinh.laođộng.QHDScóyếutốnướcngoài
khônglàmphátsinhxungđộtphápluậtquanhệ
ØChỉhướngtớigiảiquyết1loạiquan sởhữutrítuệ.
sựcóyếutốnứcngoàiđólà:QHDScó
nướcngoàilàmnảysinhxungđộtpháp
ØHướngtớidiềukiệncả2loạiquanhệsởhữucó
yếutốnướcngoàiđó. Phạmvi Rộnghơn Hẹphơn Phương Gồm3phươngpháp: Gồm2phươngpháp: pháp  sử
–Phươngphápthựcchất.
–Phươngphápthựcchất dụng
–Phươngphápxungđột.
–Phươngphápxungđột.
–Ápdụntậpquántươngtựphápluật
Câu 19: Phân biệt xung đột pháp luật với xung đột thẩm quyền xét xử dân sự quốc tế? Tiêu chí
Xung đột pháp luật
Xung đột thẩm quyền XXDSQT
Xungđộtphápluậtlàhiệntượng2haynhiềuhệ
Xungđột thẩm quyềnXXDSQT là Khái
thốngphápluậtcủacácnướckhấcnhaucũngcó
hợp trong vụ việc dân sự có yếu  t niệm
thểđượcápdụngđểđiềuchỉnh1quanhệdânsự
ngoài,cơquantàipháncủa2haynhiề
theonghĩarộngcóyếutốnướcngoài
đềucóthểcóthẩmquyềngiảiquyết. Phạmvi Rộnghơn Hẹphơn
Vấnđềchọncácqpxácđịnhthẩmqu
Đểđiềuchỉnh1QHQTcụthểphátsinhtronglĩnh
dânsựquốctếđểlàmrõtòaánnàoc Mụcđích
vựcdânsựkinhtếhônnhângiađìnhlaođộngvà1
quyềngiảiquyếtthựcchấtvụviệcT sốlĩnhvựckhác thểđãphátsinh. Việc  xác Xácđinhsau Xácđịnhtrước. đinh