6 CSDL:
- Hiện hữu
- Đầy đủ
- Quyền nghĩa vụ
- Chính xác
- Đánh giá
- Trình bày thuyết minh
CHƯƠNG 5: KIỂM TOÁN NỢ PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN
- CSDL hay bị vi phạm: Đầy đủ, Quyền nghĩa vụ (trả NCC định kỳ)
- Đánh giá KSNB:
(1) Tìm hiểu kiểm soát nội bộ
+ Bảng tường thuật
+ Lưu đồ
+ Bảng câu hỏi
(2) Đánh giá bộ rủi ro kiểm soát
+ Hoạt động kiểm soát dno thiết kế hiệu quả -> RRKS (CR) thấp -> Tăng
Thử nghiệm kiểm soát , giảm Thử nghiệm bản
+ CR tối đa -> không Thử nghiệm kiểm soát, tối đa Thử nghiệm bản
(3) Thiết kế thực kiện các thử nghiệm kiểm soát
+ Nhận hàng hoá đơn:
Chọn mẫu hoá đơn -> kiểm tra Phiếu nhập kho Đơn đặt hàng đính kèm
(số lượng, đơn giá, việc tính toán trên hoá đơn, việc ghi sổ kế toán tổng hợp
chi tiết).
+ Kế toán nợ phải trả:
Chọn mẫu kiểm tra chứng từ -> NCC trên sổ chi tiết, đối chiếu với sổ tổng
hợp, kiểm tra việc tính toán.
+ Sự liên tục của chứng từ (Đơn đặt hàng, Phiếu nhập kho).
(4) Đánh giá lại rủi ro kiểm soát
Nhận diện điểm mạnh, điểm yếu KSNB -> Thiết kế Thử nghiệm bản
phạm vi thích hợp.
-Thử nghiệm bản:
I. Thủ tục phân tích
+ So sánh nợ phải trả cuối kỳ với đầu kỳ
+ Xem xét sự biến động của hàng mua các tháng
+ Tỷ số nợ phải trả (trên tổng giá trị hàng mua) trong kỳ so với kỳ
trước.
Bằng chứng gián tiếp đánh giá CSDL về tính hiện hữu, đầy đủ,
quyền nghĩa vụ, chính xác.
II. Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ, số tài khoản
(1) Lập bảng số chi tiết các khoản nợ phải trả Đầy đủ, Chính xác
(2) Đối chiếu với thông báo nợ của NCC Đầy đủ
(3) Gửi thư xác nhận Hiện hữu, Đầy đủ, Quyền nghĩa vụ
(4) Chọn mẫu kiểm tra chứng từ gốc các tài liệu liên quan Hiện hữu
(5) Kiểm tra tính đầu đủ của Nợ phải trả Đầy đủ
(6) Kiểm tra đánh giá Khoản phải trả gốc ngoại tệ Đánh giá (Tỷ giá
bán của ngân hàng)
(7) Kiểm tra số tài khoản Ứng trước cho người bán Đầy đủ, Chính
xác
Bán Mua
CKTM 521 Giá gốc
CKTT 635 515
CHƯƠNG 6: KIỂM TOÁN HÀNG TỒN KHO
- Xuất kho khuyến mại:
+ Kèm điều kiện (VD: mua 2 tặng 1) -> TK 632 (VD: bán DT 2 hàng, GV 3
hàng).
+ Không kèm điều kiện -> TK 641.
- TH hết chương trình khuyến mãi không trả lại hàng khuyến mãi cho NCC:
Nợ 156
711 (Thu nhập khác bất thường).
- Phương pháp tính xuất kho: FIFO, đích danh, bình quân gia quyền.
- CSDL hay bi vi phạm: hiện hữu, đầy đủ, đánh giá (dự phòng, xuất kho 0 nhất
quán, giá gốc 0 phù hợp).
- Tài liệu sử dụng: BCTC, sổ tổng hợp, sổ chi tiết tài khoản HTK, chứng từ nhập
- xuất kho, hợp đồng gửi bán đại lý, hợp đồng giao gia công.
- Đánh giá KSNB:
(1) Tìm hiểu KSNB
(2) Đánh giá bộ RRKS
(3) Thiết kế thực hiện thử nghiệm kiểm soát
+ Quá trình mua hàng: việc xử đơn mua hàng.
+ Kiểm tra hệ thống KSNB quá trình nhập xuất kho.
+ Kiểm tra quá trình Bảo quản hàng kho.
(4) Đánh giá lại RRKS.
- Thử nghiệm bản:
I. Thủ tục phân tích
+ Tính vòng quay HTK trên số ngày lưu kho bảo quả kỳ này với kỳ
trước.
+ So sánh số HTK cuối kỳ đầu kỳ.
+ So sánh đơn giá HTK với kỳ trước.
+ So sánh HTK thực tế với định mức
II. Kiểm tra chi tiết
(1) Lập danh mục HTK. Hiện hữu, Đầy đủ, Chính xác, Trình bày
thuyết minh
(2) Kiểm tra vật chất HTK. Hiện hữu, Đầy đủ, Quyền nghĩa vụ, Đánh
giá
(3) Kiểm tra HTK được giữ bởi bên T3. Hiện hữu, Đầy đủ, Quyền
nghĩa vụ, Đánh giá
(4) Kiểm tra việc đánh giá HTK. Đánh giá
(5) Kiểm tra việc khoá sổ HTK. Hiện hữu, đầy đủ
(6) Kiểm tra việc trình bày thuyết minh HTK. Trình bày thuyết
minh
- Trích lập dự phòng giảm giá HTK:
Nợ 632
2294
- Hàng mua đang đi đường: TK 151
CHƯƠNG 7: KIỂM TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT, GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
GIÁ VỐN HÀNG BÁN
- Đánh giá KSNB:
+ Kiểm tra quá trình sản xuất chi phí sản xuất.
+ Kiểm tra về hệ thống kế toán chi phí sản xuất, giá thành sản xuất.
- Thử nghiệm bản:
I. Thủ tục phân tích
+ So sánh tổng chi phí sản xuất thực tế kỳ này với kỳ trước
+ So sánh chi phí sản xuất thực tế với dự toán chi phí sản xuất cùng kỳ
+ So sánh đơn vị thay thế thực tế kỳ này với kỳ trước
II. Kiểm tra chi tiết
(1) Kiểm tra quá trình tập hợp chi phí sản xuất tính giá thành sản
phẩm: 621, 622, 627.
(2) Kiểm tra chi tiết đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ: 154.
(3) Kiểm tra việc tính giá vốn hàng bán
+ Thuế được hoàn -> TK 632.
CHƯƠNG 8: KIỂM TOÁN CHI PHÍ BAN HÀNG, CHI PHÍ QUẢN DOANH
NGHIỆP CHI PHÍ KHÁC
- CSDL hay bị vi phạm: Hiện hữu, Đầy đủ.
- Tài liệu sử dụng: phiếu chi, uỷ nhiệm chi, giấy báo nợ, hoá đơn bán hàng, hoá
đơn GTGT,…
- Thử nghiệm bản:
III. Thủ tục phân tích
+ Xem xét việc lập dự toán.
+ So sánh ngang chi phí thực tế trong kỳ với dự toán chi phí, tổng chi phí
kỳ này với kỳ trước, từng tháng kỳ này với kỳ trước.
+ So sánh dọc tỷ suất từng loại chi phí với doanh thu kỳ này với kỳ
trước.
+ Tìm hiểu nguyên nhân biến động bất thường.
IV. Kiểm tra chi tiết
- Kiểm tra chi tiết chi phí hoạt động: 641, 642.
- Kiểm tra chi tiết chi phí tài chính chi phí khác: hiện hữu/ phát sinh, chính
xác, trình bày thuyết minh.
Anh/chị cần kiến thức kỹ năng nào để kiểm toán khoản mục chi phí bán
hàng?

Preview text:

6 CSDL: - Hiện hữu - Đầy đủ
- Quyền nghĩa vụ - Chính xác - Đánh giá
- Trình bày thuyết minh
CHƯƠNG 5: KIỂM TOÁN NỢ PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN
- CSDL hay bị vi phạm: Đầy đủ, Quyền và nghĩa vụ (trả NCC định kỳ)
- Đánh giá KSNB:
(1) Tìm hiểu kiểm soát nội bộ + Bảng tường thuật + Lưu đồ + Bảng câu hỏi
(2) Đánh giá bộ rủi ro kiểm soát
+ Hoạt động kiểm soát dno thiết kế hiệu quả -> RRKS (CR) thấp -> Tăng
Thử nghiệm kiểm soát , giảm Thử nghiệm cơ bản
+ CR tối đa -> không Thử nghiệm kiểm soát, tối đa Thử nghiệm cơ bản
(3) Thiết kế thực kiện các thử nghiệm kiểm soát
+ Nhận hàng và hoá đơn:
Chọn mẫu hoá đơn -> kiểm tra Phiếu nhập kho và Đơn đặt hàng đính kèm
(số lượng, đơn giá, việc tính toán trên hoá đơn, việc ghi sổ kế toán tổng hợp và chi tiết).
+ Kế toán nợ phải trả:
Chọn mẫu kiểm tra chứng từ -> NCC trên sổ chi tiết, đối chiếu với sổ tổng
hợp, kiểm tra việc tính toán.
+ Sự liên tục của chứng từ (Đơn đặt hàng, Phiếu nhập kho).
(4) Đánh giá lại rủi ro kiểm soát
Nhận diện điểm mạnh, điểm yếu KSNB -> Thiết kế Thử nghiệm cơ bản phạm vi thích hợp.
-Thử nghiệm bản: I.
Thủ tục phân tích
+ So sánh nợ phải trả cuối kỳ với đầu kỳ
+ Xem xét sự biến động của hàng mua các tháng
+ Tỷ số dư nợ phải trả (trên tổng giá trị hàng mua) trong kỳ so với kỳ trước.
Bằng chứng gián tiếp đánh giá CSDL về tính hiện hữu, đầy đủ,
quyền nghĩa vụ, chính xác. II.
Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ, số tài khoản
(1) Lập bảng số dư chi tiết các khoản nợ phải trả Đầy đủ, Chính xác
(2) Đối chiếu với thông báo nợ của NCC Đầy đủ
(3) Gửi thư xác nhận Hiện hữu, Đầy đủ, Quyền và nghĩa vụ
(4) Chọn mẫu kiểm tra chứng từ gốc và các tài liệu liên quan Hiện hữu
(5) Kiểm tra tính đầu đủ của Nợ phải trả Đầy đủ
(6) Kiểm tra đánh giá Khoản phải trả có gốc ngoại tệ Đánh giá (Tỷ giá bán của ngân hàng)
(7) Kiểm tra số dư tài khoản Ứng trước cho người bán Đầy đủ, Chính xác Bán Mua CKTM 521 Giá gốc CKTT 635 515
CHƯƠNG 6: KIỂM TOÁN HÀNG TỒN KHO - Xuất kho khuyến mại:
+ Kèm điều kiện (VD: mua 2 tặng 1) -> TK 632 (VD: bán DT 2 hàng, GV 3 hàng).
+ Không kèm điều kiện -> TK 641.
- TH hết chương trình khuyến mãi mà không trả lại hàng khuyến mãi cho NCC: Nợ 156
Có 711 (Thu nhập khác – bất thường).
- Phương pháp tính xuất kho: FIFO, đích danh, bình quân gia quyền.
- CSDL hay bi vi phạm: hiện hữu, đầy đủ, đánh giá (dự phòng, xuất kho 0 nhất
quán, giá gốc 0 phù hợp).
- Tài liệu sử dụng: BCTC, sổ tổng hợp, sổ chi tiết tài khoản HTK, chứng từ nhập
- xuất kho, hợp đồng gửi bán đại lý, hợp đồng giao gia công. - Đánh giá KSNB: (1) Tìm hiểu KSNB (2) Đánh giá sơ bộ RRKS
(3) Thiết kế và thực hiện thử nghiệm kiểm soát
+ Quá trình mua hàng: việc xử lý đơn mua hàng.
+ Kiểm tra hệ thống KSNB quá trình nhập – xuất kho.
+ Kiểm tra quá trình Bảo quản hàng ở kho. (4) Đánh giá lại RRKS.
- Thử nghiệm bản: I.
Thủ tục phân tích
+ Tính vòng quay HTK trên số ngày lưu kho bảo quả kỳ này với kỳ trước.
+ So sánh số dư HTK cuối kỳ và đầu kỳ.
+ So sánh đơn giá HTK với kỳ trước.
+ So sánh HTK thực tế với định mức II.
Kiểm tra chi tiết
(1) Lập danh mục HTK. Hiện hữu, Đầy đủ, Chính xác, Trình bày và thuyết minh
(2) Kiểm tra vật chất HTK. Hiện hữu, Đầy đủ, Quyền và nghĩa vụ, Đánh giá
(3) Kiểm tra HTK được giữ bởi bên T3. Hiện hữu, Đầy đủ, Quyền và nghĩa vụ, Đánh giá
(4) Kiểm tra việc đánh giá HTK. Đánh giá
(5) Kiểm tra việc khoá sổ HTK. Hiện hữu, đầy đủ
(6) Kiểm tra việc trình bày và thuyết minh HTK. Trình bày và thuyết minh
- Trích lập dự phòng giảm giá HTK: Nợ 632 Có 2294
- Hàng mua đang đi đường: TK 151
CHƯƠNG 7: KIỂM TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT, GIÁ THÀNH SẢN PHẨM VÀ GIÁ VỐN HÀNG BÁN - Đánh giá KSNB:
+ Kiểm tra quá trình sản xuất và chi phí sản xuất.
+ Kiểm tra về hệ thống kế toán chi phí sản xuất, giá thành sản xuất.
- Thử nghiệm bản: I.
Thủ tục phân tích
+ So sánh tổng chi phí sản xuất thực tế kỳ này với kỳ trước
+ So sánh chi phí sản xuất thực tế với dự toán chi phí sản xuất cùng kỳ
+ So sánh đơn vị thay thế thực tế kỳ này với kỳ trước II.
Kiểm tra chi tiết
(1) Kiểm tra quá trình tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm: 621, 622, 627.
(2) Kiểm tra chi tiết đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ: 154.
(3) Kiểm tra việc tính giá vốn hàng bán
+ Thuế được hoàn -> TK 632.
CHƯƠNG 8: KIỂM TOÁN CHI PHÍ BAN HÀNG, CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP VÀ CHI PHÍ KHÁC
- CSDL hay bị vi phạm: Hiện hữu, Đầy đủ.
- Tài liệu sử dụng: phiếu chi, uỷ nhiệm chi, giấy báo nợ, hoá đơn bán hàng, hoá đơn GTGT,…
- Thử nghiệm bản: III.
Thủ tục phân tích
+ Xem xét việc lập dự toán.
+ So sánh ngang chi phí thực tế trong kỳ với dự toán chi phí, tổng chi phí
kỳ này với kỳ trước, từng tháng kỳ này với kỳ trước.
+ So sánh dọc tỷ suất từng loại chi phí với doanh thu kỳ này với kỳ trước.
+ Tìm hiểu nguyên nhân biến động bất thường. IV.
Kiểm tra chi tiết
- Kiểm tra chi tiết chi phí hoạt động: 641, 642.
- Kiểm tra chi tiết chi phí tài chính và chi phí khác: hiện hữu/ phát sinh, chính
xác, trình bày và thuyết minh.
Anh/chị cần kiến thức kỹ năng nào để kiểm toán khoản mục chi phí bán hàng?