ÔN TẬP SINH HỌC DI TRUYỀN Y HỌC
ThS. Ngô Văn Phương
NGUỒN GỐC VÀ CÁC ĐẶC ĐIỂM
CƠ BẢN CỦA SỰ SỐNG
ThS. Ngô văn Phương
CÁC ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA SỰ SỐNG
Có cấu tạo từ tế o
Hằng định nội môi
Trao đổi chất và năng lượng
Sinh trưởng và phát triển
Tính cảm ứng
Sinh sản
Tiến hóa
7
A. O
2
.
B. CH
4
.
C. NH
3
.
D.H
2
.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Trong khí quyển nguyên thủy của trái đất cách đây
khoảng 4,5 tỉ năm, phân tử nào sau đây, NGOẠI TRỪ?
A) Fe (sắt).
B) Ca (calcium).
C) P (phosphor).
D) N (nitrogen).
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Dựa vào tỉ lệ trong thể các nguyên tố hóa học được chia
thành 2 loại đa lượng vi lượng (tỉ lệ nhỏ hơn 0,01%). Trong
thể chúng ta nguyên tố nào sau đây nguyên tố vi lượng?
A. Khởi sinh (Monera), nguyên sinh (Protista), nấm, thực vật, động vật.
B. Khởi sinh (Monera), nguyên sinh (Protista), vi khuẩn, thực vật, động vật..
C.Khởi sinh (Monera), nguyên sinh (Protista), nấm men, thực vật, động vật.
D.Nhân , nhân thực, nấm, thực vật, động vật.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Hệ thống phân loại 5 giới gồm những giới nào sau đây?
A. Monera.
B. Protista.
C. Nấm.
D. Động vật.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Vi khuẩn thuộc giới nào sau đây?
A. Vi khuẩn.
B. Virus.
C. Nấm.
D. Động vật.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Trong các dạng cấu tạo hữu sau đây, dạng nào được xem
sinh vật sống, NGOẠI TRỪ?
A. Tế bào quan Hệ quan thể - Quần thể - Quần Hệ sinh thái.
B. Tế bào Hệ quan quan thể - Quần thể - Quần Hệ sinh thái.
C. Tế bào quan - Hệ quan thể - Quần - Quần thể Hệ sinh thái.
D. Tế bào quan Hệ quan thể - Quần - Quần thể Hệ sinh thái.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Cách sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ đơn giản đến phức
tạp nào sau đây phù hợp nhất?
A. tế bào.
B. virus.
C. protein.
D. vi khuẩn.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Chọn đáp án điền vào chỗ trống
Bệnh Creutzfeldt-Jakob (CJD) một rối loạn thoái hóa thần kinh hiếm
gặp nhưng nghiêm trọng, gây ra bởi prion - một loại …… bất thường
thể làm tổn thương não, gây mất trí nhớ, rối loạn vận động suy giảm
thần kinh nhanh chóng.
A. khả năng chuyển động.
B. Được cấu tạo từ chất hữu .
C. Được cấu tạo từ tế bào.
D. khả năng gây bệnh.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Sinh vật sống khác với các dạng đặc điểm
đặc trưng nào dưới đây?
A. .
B. Tế bào.
C. quan.
D. khả năng gây bệnh.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Cấp độ tổ chức sống nào sau đây được xem đơn vị cấu
tạo chức năng bản của mọi sinh vật sống?
A. Nhiệt năng.
B. Hoá năng.
C. năng.
D. Điện năng.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Loại năng lượng nào được lưu trữ trong các liên kết phân tử?
A. bào, tế bào nhân tế bào nhân thực.
B. tế bào nhân tế bào nhân thực.
C. cấu trúc bào tế bào nhân .
D. cấu trúc bào tế bào nhân thực.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Trong sinh giới, mặc rất đa dạng, nhưng đơn vị cấu tạo
bản của tất cả các sinh vật sống được phân loại thành các dạng:
A) Virus và prion gây bệnh không được xem các sinh vật sống.
B) Các sinh vật sống đều có số lượng tế bào giống nhau.
C) Các sinh vật đơn bào không có khả năng gây bệnh cho các sinh vật đa bào.
D) Hầu hết vi khuẩn không cần năng lượng để sinh trưởng và phát triển.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sinh vật sống?
A) sinh trưởngphát sinh hình thái các quan thể.
B) sinh trưởngphân hóa (biệt hóa) tế bào.
C) sinh trưởng, biệt hóa tế bàophát sinh hình thái các quan thể.
D) biệt hóa tế bàophát sinh hình thái các quan thể.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Sự phát triển của thể người động vật gồm các quá
trình liên quan mật thiết với nhau
A) Nuôi cấy thực vật.
B) Giâm cành.
C) Thụ tinh nhân tạo.
D) Nhân bản tính.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Trong các phương thức sinh sản sau đây, phương thức
nào sinh sản hữu tính?
A) khả năng chống lại những tác động bất lợi từ môi trường xung quanh
của thể sinh vật.
B) sự thu nhận kích thích từ môi trường của thể sinh vật.
C) sự thu nhậntrả lời kích thích của sinh vật, đảm bảo sinh vật tồn tại
phát triển.
D) khả năng phản ứng của sinh vật đối với kích thích từ môi trường bên
ngoài, đảm bảo cho sinh vật tồn tạiphát triển.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Cảm ứng sinh vật
A. Nấm men.
B. Tảo lam.
C. Giun đất.
D. Cây nắp ấm.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Sinh vật nào sau đây thể đáp ứng với các
kích thích thông qua hệ thần kinh?
A. Hằng định nội
B. cấu tạo tế bào
C. Sinh trưởng phát triển
D. Tiến hoá nhỏ.
Các đặc điểm bản của sinh vật sống
Huyết áp, đường máu, pH máu người bình thường phải luôn
trong một giới hạn nhất định, đó đặc điểm bản nào của
sinh vật sống?

Preview text:

ÔN TẬP SINH HỌC – DI TRUYỀN Y HỌC ThS. Ngô Văn Phương
NGUỒN GỐC VÀ CÁC ĐẶC ĐIỂM
CƠ BẢN CỦA SỰ SỐNG ThS. Ngô văn Phương
CÁC ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA SỰ SỐNG
Có cấu tạo từ tế bào
Hằng định nội môi
Trao đổi chất và năng lượng
Sinh trưởng và phát triển Tính cảm ứng Sinh sản 7 Tiến hóa
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Trong khí quyển nguyên thủy của trái đất cách đây
khoảng 4,5 tỉ năm, có phân tử nào sau đây, NGOẠI TRỪ?
A. O2. B. CH4. C. NH3. D.H2.
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Dựa vào tỉ lệ có trong cơ thể mà các nguyên tố hóa học được chia
thành 2 loại là đa lượng và vi lượng (tỉ lệ nhỏ hơn 0,01%). Trong
cơ thể chúng ta nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?
A) Fe (sắt). B) Ca (calcium). C) P (phosphor). D) N (nitrogen).
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Hệ thống phân loại 5 giới gồm những giới nào sau đây?
A. Khởi sinh (Monera), nguyên sinh (Protista), nấm, thực vật, động vật.
B. Khởi sinh (Monera), nguyên sinh (Protista), vi khuẩn, thực vật, động vật..
C.Khởi sinh (Monera), nguyên sinh (Protista), nấm men, thực vật, động vật.
D.Nhân sơ, nhân thực, nấm, thực vật, động vật.
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Vi khuẩn thuộc giới nào sau đây? A. Monera. B. Protista. C. Nấm. D. Động vật.
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Trong các dạng cấu tạo hữu cơ sau đây, dạng nào được xem
là sinh vật sống, NGOẠI TRỪ? A. Vi khuẩn. B. Virus. C. Nấm. D. Động vật.
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Cách sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ đơn giản đến phức
tạp nào sau đây phù hợp nhất?
A. Tế bào – Mô – Cơ quan – Hệ cơ quan – Cơ thể - Quần thể - Quần xã – Hệ sinh thái.
B. Tế bào – Mô – Hệ cơ quan – Cơ quan – Cơ thể - Quần thể - Quần xã – Hệ sinh thái.
C. Tế bào – Cơ quan – Mô - Hệ cơ quan – Cơ thể - Quần xã - Quần thể – Hệ sinh thái.
D. Tế bào – Mô – Cơ quan – Hệ cơ quan – Cơ thể - Quần xã - Quần thể – Hệ sinh thái.
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Chọn đáp án điền vào chỗ trống
Bệnh Creutzfeldt-Jakob (CJD) là một rối loạn thoái hóa thần kinh hiếm
gặp nhưng nghiêm trọng, gây ra bởi prion - một loại …… bất thường có
thể làm tổn thương não, gây mất trí nhớ, rối loạn vận động và suy giảm thần kinh nhanh chóng. A. tế bào. B. virus. C. protein. D. vi khuẩn.
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Sinh vật sống khác với các dạng vô cơ ở đặc điểm
đặc trưng nào dưới đây?

A. Có khả năng chuyển động.
B. Được cấu tạo từ chất hữu cơ.
C. Được cấu tạo từ tế bào.
D. Có khả năng gây bệnh.
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Cấp độ tổ chức sống nào sau đây được xem là đơn vị cấu
tạo và chức năng cơ bản của mọi sinh vật sống?
A. . B. Tế bào. C. Cơ quan.
D. Có khả năng gây bệnh.
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Loại năng lượng nào được lưu trữ trong các liên kết phân tử?
A. Nhiệt năng. B. Hoá năng. C. Cơ năng. D. Điện năng.
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Trong sinh giới, mặc dù rất đa dạng, nhưng đơn vị cấu tạo cơ
bản của tất cả các sinh vật sống được phân loại thành các dạng:

A. vô bào, tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
B. tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
C. cấu trúc vô bào và tế bào nhân sơ.
D. cấu trúc vô bào và tế bào nhân thực.
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sinh vật sống?
A) Virus và prion gây bệnh không được xem là các sinh vật sống.
B) Các sinh vật sống đều có số lượng tế bào giống nhau.
C) Các sinh vật đơn bào không có khả năng gây bệnh cho các sinh vật đa bào.
D) Hầu hết vi khuẩn không cần năng lượng để sinh trưởng và phát triển.
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Sự phát triển của cơ thể người và động vật gồm các quá
trình liên quan mật thiết với nhau là
A) sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
B) sinh trưởng và phân hóa (biệt hóa) tế bào.
C) sinh trưởng, biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
D) biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Trong các phương thức sinh sản sau đây, phương thức
nào là sinh sản hữu tính?

A) Nuôi cấy mô thực vật. B) Giâm cành. C) Thụ tinh nhân tạo. D) Nhân bản vô tính.
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống Cảm ứng ở sinh vật là
A) khả năng chống lại những tác động bất lợi từ môi trường xung quanh của cơ thể sinh vật.
B) sự thu nhận kích thích từ môi trường của cơ thể sinh vật.
C) sự thu nhận và trả lời kích thích của sinh vật, đảm bảo sinh vật tồn tại và phát triển.
D) khả năng phản ứng của sinh vật đối với kích thích từ môi trường bên
ngoài, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Sinh vật nào sau đây có thể đáp ứng với các
kích thích thông qua hệ thần kinh?
A. Nấm men. B. Tảo lam. C. Giun đất. D. Cây nắp ấm.
Các đặc điểm cơ bản của sinh vật sống
Huyết áp, đường máu, pH máu người bình thường phải luôn ở
trong một giới hạn nhất định, đó là đặc điểm cơ bản nào của sinh vật sống? A. Hằng định nội mô B. Có cấu tạo tế bào
C. Sinh trưởng và phát triển D. Tiến hoá nhỏ.