Ôn tp toán cao cp
Bài 1. Cho các ma trn
2 1 2
1 3 2
10
A
a





,
4 2 1
073
B



,
21
36
C



1) Tìm ma trn X sao cho 2X + 3A = I
2) Tìm ma trn A
2
3) Tính
4
1
,
2
t
detA det A A



theo a. Tìm a để A kh nghch.
4) Tìm a để h pt
AX
có nghim duy nht? có nghim khác nghim tầm thường?
5) Vi a = -1, tìm ma trn nghịch đảo ca A. T đó tìm ma trận X sao cho XA=B
6) Tìm ma trn nghịch đảo ca C
Bài 2. Cho h phương trình
21
33
2 3 2 6
x y z t
x y z
x y z mt
a) Tìm m để h vô nghim? h có nghim?
b) Gii h vi m=3
Bài 3. Tìm vi phân ca các hàm s sau:
1)
2
22
1
2
2x
x
ln x x
y x ln x x

tại điểm x=1
2)
tại điểm x=0
3)
12
1 2 . ln 1 2
x
y x e x
Bài 4. Tìm vi phân toàn phn ca hàm s
1)
2
2
( , ) ln( 2 ) ( 1,1)
x
f x y x xy tai
y
2)
2
23
3
( , ) (2,1)
xy y
y
f x y xe tai
x

3)
2 5 5
1
( , ) ln( 2 ) ,
5
xy x
xy
f x y x xy e tinh f

Bài 5. Tìm cc tr ca các hàm s:
1)
32
2
( , ) 3 8 18 2022
3
f x y x y x y
2)
32
( , ) 2 4 2f x y x xy x y
3)
32
( , ) 4 18 18 3 2022f x y x xy y x
Bài 6. Tính các tích phân sau:
3
2
1)
.ln
dx
xx

22
2
1
2
2)
x
x x e
dx
x


1
2
3) .
x
x e dx

2
1
9
4)
7 10
dx
xx


3
6
0
5)
2
x
x
e dx
e

6) Tính độ dài đường cong
4
2
1
13
84
x
y voi x
x
Bài 7. Gải các phương trinh VPTT 1-4, phân ly 5-6, đẳng cp 7
1)
12
4
.
4
x
y
y x x e
x
2)
22
21
(4 )
y
y
x x x

3)
2
/2
3
2
1
( 1 3 )
x
y xy e x
x
4)
3
2
1
3 ( os2 )
12
x
y x y e c x
x
5)
2
' (1 4 ) 0
x
e y y
6)
2
3 1 2 .y y x

7)
'
xy
y
x

Preview text:

Ôn tập toán cao cấp Bài 1. Cho các ma trận  2  1 2   4 2  1 2 1   A  1 3 2   , B    , C     0 7 3 3 6  1 a 0  
1) Tìm ma trận X sao cho 2X + 3A = I 2) Tìm ma trận A2  1  3) Tính t 4 det , A det A A
 theo a. Tìm a để A khả nghịch.  2 
4) Tìm a để hệ pt AX   có nghiệm duy nhất? có nghiệm khác nghiệm tầm thường?
5) Với a = -1, tìm ma trận nghịch đảo của A. Từ đó tìm ma trận X sao cho XA=B
6) Tìm ma trận nghịch đảo của C
Bài 2. Cho hệ phương trình 
x  2 y z t  1 
 3x y z  3
2x 3y  2z mt  6  
a) Tìm m để hệ vô nghiệm? hệ có nghiệm? b) Giải hệ với m=3
Bài 3. Tìm vi phân của các hàm số sau: 2
ln 2x x 1) y   2
x xln 2 2x x     tại điểm x=1 1 x 2 3xx 2 e 2) 3 y
 (1 2x) xx e tại điểm x=0 1 x 3) 12  1 2 . x y x e  ln 1 2x
Bài 4. Tìm vi phân toàn phần của hàm số x 1) 2
f (x, y)  ln(x  2xy)  tai ( 1  ,1) 2 y 3 y 2 2) 2 xy3 f ( , x y) y   xe tai (2,1) x 1  3) 2 5 xy 5
f (x, y)  ln(x  2xy) xe , tinh f  5 xy
Bài 5. Tìm cực trị của các hàm số: 2 1) 3 2
f (x, y) 
x  3y  8x 18 y  2022 3 2) 3 2
f (x, y)  x  2xy x  4 y  2 3) 3 2
f (x, y)  4x 18xy 18y  3x  2022
Bài 6. Tính các tích phân sau:  dx 2 2  2  xx x e 1  9dx 1)  2)  dx 2 3)  . x x e dx 4)  3 2 2   2 . x ln x 1 x  1 x 7x 10 3 x  e dx 4 x 1 5)  y  
voi 1  x  3
6 x  6) Tính độ dài đường cong 2 0 e 2 8 4x
Bài 7. Gải các phương trinh VPTT 1-4, phân ly 5-6, đẳng cấp 7 y  1) 4 1 2 y 
x x. x e 4x 2 y 1 2) y   2 2 x x (4  x ) 2 x 1 3) /2 3
y  xy e (  1 3x) 2 x 3  x 1 4) 2
y  3x y e (  os2 c x) 1  2x 5) 2 x
e y ' (1 4 y)  0 6) 2 y  3y 1 2x. x y 7) y '  x