câu hỏi chương
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐẦU
Câu 1: Nguồn lực phải hy sinh trong hoạt động đầu tư có thể là:
A. Tiền
B. Tin, tài nguyên thiên nhiên và sc lao đng, trí tu
C. Tài nguyên thiên nhiên
D. Sức lao động, trí tuệ
Câu 2: Một nhà máy được xây dựng làm tăng thêm tài sn vt cht ca ngưi
đầu tư. Đây là
A. Lợi ích gián tiếp cho chủ đầu tư
B. Li ích trc tiếp cho ch đu tư
C. Lợi nhuận của chủ đầu tư
D. Lợi ích cho người lao động
Câu 3: Một nhà máy được xây dựng to thêm hàng nghìn vic làm cho địa
phương. Đây là:
A. Lợi ích trực tiếp cho chủ đầu tư
B. Lợi nhuận của chủ đầu tư
C. Li ích gián tiếp cho nn kinh tế
D. Lợi ích cho người lao động
Câu 4: Theo tính cht và quy mô đu tư, hoạt động đầu tư được chia thành:
A. Đầu tư ngắn hạn và dài hạn
B. Đầu tư cơ bản, đầu tư vận hành
C. Đu tư theo các d án quan trng quc gia, d án nhóm A,B,C
D. Đầu phát triển khoa học thuật, đầu phát triển sở hạ tầng, đầu phát
triển sản xuất kinh doanh
Câu 5: Đặc điểm của đầu tư sản xuất là:
A. Vốn đầu tư lớn
B. Thời gian thực hiện đầu tư dài, thu hồi vốn chậm
C. Chịu sự tác động của nhiều yếu tố bất định không thể dự đoán được
D. Vn ln, thi gian kéo dài và ri ro t các yếu t bt đnh
Câu 6: Đầu tư phát triển là một phương thức của:
A. Đầu tư dịch chuyển
B. Đu tư trc tiếp
C. Đầu tư dài hạn
D. Đầu tư sản xuất
Câu 7: Đầu tư chứng khoán là một phương thức của:
A. Đu tư dch chuyn
B. Đầu tư trực tiếp
C. Đầu tư dài hạn
D. Đầu tư sản xuất
Câu 8: Kết quả của đu tư phát trin là
A. Mở rộng nhà xưởng, cải tiến thiết bị sản xuất
B. Tăng c v tài sn vt cht và tài sn phi vt cht
C. Nâng cao trình độ chuyên môn của người lao động
D. Những phát minh sáng chế mới
Câu 9: Trong đầu tư phát triển, chủ đầu tư là người:
A. Sở hữu vốn nhưng không tham gia vào quá trình thực hiện đầu tư
B. Sử dụng vốn, ra quyết định đầu tư, quản lí quá trình thực hiện và vận hành kết quả
đầu tư
C. S hu vn, ra quyết đnh đu tư, qun lí quá trình thc hin và vn hành kết qu
đu tư
D. Chỉ sở hữu vốn
Câu 10: Kết quả của đu tư tài chính là:
A. Trực tiếp gia tăng tài sản thực cho nền kinh tế
B. Giải quyết vấn đề việc làm cho nền kinh tế
C. Gia tăng giá tr tài sn cho và vn hành kết qu đu ch đu tư
D. Gia tăng cả về tài sản hữu hình và tài sản vô hình cho chủ đầu tư
Câu 11: Điều nào sau đây là đúng khi nói đến hệ số ICOR:
A. Cơ cấu ngành thay đổi không có tác động đến hệ số ICOR
B. Đầu tư cho khoa học công nghệ làm tăng vốn đầu tư và GDP theo cùng một tỉ lệ
C. các nước phát triển, ICOR thường thấp do hiệu quả sử dụng vốn của các nước
này rất cao
D. các nưc chm phát trin, thiếu vn, ICOR cao cho thy các nưc này đang có
hiu sut đu tư thp
Câu 12: Đối với các nước đang phát triển, trong giai đoạn đầu tiến hành công
nghiệp hóa, họ sẽ lựa chọn:
A. Tăng trưởng theo chiều rộng
B. Tăng trưng theo chiu rng tp trung vào khai thác tài nguyên để tăng quỹ đầu tư
C. Tăng quy mô nguồn vốn
D. Tăng cường khai thác tài nguyên thiên nhiên
Câu 13: Theo lý thuyết qu ni b ca đu tư, các doanh nghiệp thường
A. Đi vay để đầu tư do đi vay sẽ làm giảm rủi ro cho nguồn vốn nội bộ
B. Tăng vốn đầu bằng cách phát hành trái phiếu do thời hạn của trái phiếu dài nên
đảm bảo được khả năng trả nợ
C. S dng ngun vn ni b đ đu tư do khi nn kinh tế lâm vào suy thoái, doanh
nghip có th phi đi mt vi nguy cơ không tr đưc n nếu đi vay
D. Bán cổ phiếu để tài trợ cho đầu tư
Câu 14: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ số ICOR:
A. Hệ số ICOR không chỉ phản ánh ảnh hưởng của yếu tố vốn đầu tư mà còn tính đến
ảnh hưởng của các yếu tố sản xuất khác trong việc tạo ra GDP tăng thêm
B. Hệ số ICOR đã tính đến yếu tố độ trễ thời gian trong đầu tư
C. H s ICOR không biu hin rõ ràng trình đ k thut ca sn xut
D. Hệ số ICOR một hệ số đã được đơn giản hóa nên không thể sử dụng trong
việc đánh giá các hiệu quả kinh tế – xã hội
Câu 15: Hoạt động đầu tư tài chính là, chọn câu trả lời sai:
A. Gửi tiết kiệm
B. Góp vn m công ty
C. Mua trái phiếu chính phủ
D. Đầu tư cổ phiếu
Câu 16: Đặc điểm chính của đu tư gián tiếp là:
A. Nhà đầu tư tham gia trực tiếp vào quản lý và điều hành doanh nghiệp.
B. Ch yếu liên quan đến các công c tài chính như c phiếu, trái phiếu.
C. Nhà đầu tư mua đất và tài sản cố định tại một quốc gia khác.
D. Thành lập chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại quốc gia khác.
Câu 17: Trong đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), nhà đầu tư thường có quyền:
A. Chuyển nhượng tự do cổ phiếu trái phiếu không cần sự đồng ý của chính
phủ.
B. Quyn kim soát và điu hành trc tiếp doanh nghip ti quc gia đu tư.
C. Nhận cổ tức hàng năm từ cổ phiếu họ sở hữu.
D. Tham gia vào các quỹ đầu tư mạo hiểm quốc tế.
Câu 18: Sự khác biệt lớn nhất giữa đầu tư trực tiếp (FDI) và đầu tư gián tiếp là:
A. Mức độ rủi ro mà nhà đầu tư phải đối mặt.
B. Khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền mặt.
C. Mc đ kim soát và tham gia vào hot đng qun lý ca doanh nghip.
D. Khả năng thu lợi nhuận nhanh chóng.
Câu 19: Đầu tư phát triển thường nhằm mục đích
A. Tìm kiếm lợi nhuận nhanh chóng thông qua chênh lệch giá.
B. To ra tài sn mi hoc nâng cp, m rng các tài sn hin có.
C. Tối ưu hóa danh mục đầu tư trên thị trường chứng khoán.
D. Tích lũy các tài sản tài chính để bảo toàn giá trị.
Câu 20: Điểm khác biệt cơ bản giữa đầu tư tài chính và đầu tư phát triển là:
A. Mc tiêu đu tư và loi tài sn đưc đu tư.
B. Mức độ rủi ro mà nhà đầu tư phải đối mặt.
C. Thời gian cần thiết để thu hồi vốn đầu tư.
D. Khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền mặt.
Câu 21: Đặc điểm chính của đầu tư tài chính là:
A. Nhằm tạo ra các giá trị kinh tế lâu dài thông qua sản xuất hoặc cung cấp dịch vụ.
B. Mua bán các tài sn tài chính đ kiếm li nhun t biến đng giá.
C. Đầu tư vào việc xây dựng và cải tạo các công trình cơ sở hạ tầng.
D. Góp vốn dài hạn để phát triển các dự án công nghiệp lớn.
CHƯƠNG 2 : NGUỒN VỐN VÀ HUY
ĐỘNG VỐN
Câu 1: Thị trường vốn bao gồm các thị trường sau:
A. Thị trường chứng khoán, thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
B. Thị trường chứng khoán, thị trường thuê mua, thị trường thế chấp
C. Thị trường sơ cấp, thị trường thuê mua, thị trường thứ cấp, thị trường chứng khoán
D. Th trưng th cp, th trưng sơ cp, th trưng thuê mua, th trưng thế chp
Câu 2: Vốn trong doanh nghiệp bao gồm:
A. Chỉ tài sản phi vật chất
B. Chỉ tài sản vật chất
C. Tài sn vt cht và tài sn phi vt cht
D. Tiền tệ và tài sản vật lý
Câu 3: Nguồn vốn đầu tư công chủ yếu đến từ:
A. Từ doanh nghiệp tư nhân
B. Từ các cá nhân
C. Từ các ngân hàng thương mại
D. T ngân sách nhà nưc
Câu 4: Một trong những vai trò chính ca vn đu tư công là:
A. Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
B. Phát trin cơ s h tng và nâng cao cht lưng cuc sng
C. Cạnh tranh với các doanh nghiệp tư nhân
D. Tăng cường xuất khẩu lượng cuộc sống
Câu 5: Nguồn vn t có ca doanh nghiệp bao gồm các thành phần sau:
A. Thu nhập giữ lại, khấu hao, vốn vay từ ngân hàng
B. Quỹ dự trữ, khấu hao, cổ phiếu, trái phiếu
C. Vn góp ban đu, thu nhp gi li, qu d tr và khu hao hàng năm
D. Tín dụng thương mại, vốn vay, quỹ dự trữ
Câu 6: Nguồn vốn tự của doanh nghiệp có đc đim ni bt là:
A. Đm bo đc lp và ch đng trong hot đng kinh doanh
B. Tạo ra sự phụ thuộc vào các chủ nợ
C. Khả năng vay vốn từ ngân hàng dễ dàng
D. Được sử dụng chủ yếu để đầu tư nước ngoài
Câu 7: Tài trợ phát triển vốn chính thức (ODF) bao gồm những hình thức:
A. ODA và tín dụng ngân hàng thương mại
B. ODA và các hình thc vin tr khác
C. FDI và huy động vốn từ thị trường quốc tế
D. FDI và tín dụng ngân hàng
Câu 8: Đầu trực tiếp nước ngoài (FDI) thường được thực hiện qua những
hình thức:
A. Xây dựng nhà máy và phát hành cổ phiếu
B. Cấp viện trợ và cho vay tín dụng
C. Mua li, sáp nhp và xây dng nhà máy
D. Huy động vốn và phát hành trái phiếu
Câu 9: Nguồn vốn được thu thập từ việc phát hành c phiếu hoc trái phiếu trên
thị trường quốc tế:
A. FDI
B. Tín dụng ngân hàng
C. ODA
D. Huy đng vn t th trưng quc tế
Câu 10: Đặc điểm chính của ODA khác so với các nguồn tài trợ khác:
A. ODA là khoản vay thương mại với lãi suất thấp
B. ODA là khoản tín dụng có điều kiện tái chiếu
C. ODA là tài tr không hoàn li, nhm mc tiêu phát trin
D. ODA là nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
Câu 11: Nếu một quốc gia đang phát triển nhận đưc vin tr phát trin chính
thức (ODA) từ một quốc gia phát triển, quốc gia đó nên s dng ngun vn này
như thế nào đ ti ưu hóa tăng trưng dài hn:
A. Dùng nguồn vốn để trả nợ công ngay lập tức để giảm gánh nặng tài chính
B. Đu tư vào cơ s h tng và giáo dc đ tăng cưng năng lc phát trin kinh tế
C. Tập trung vào việc phát triển các khu thương mại tự do để thu hút vốn FDI
D. Mua lại các doanh nghiệp tư nhân để thúc đẩy thị trường nội địa
Câu 12: Nguyên nhân các dòng vốn từ các quốc gia phát triển lại thường đổ vào
các quốc gia đang phát triển trong hai thập kỷ gần đây:
A. Vì các quốc gia phát triển có nhu cầu gia tăng nguồn vốn
B. Vì các quốc gia phát triển muốn đầu tư vào cơ sở hạ tầng của họ
C. Vì các quc gia đang phát trin có tim năng sinh li và cn ngun vn đ phát
trin
D. Vì các quốc gia đang phát triển không có khả năng tự huy động vốn
Câu 13: Lợi ích cho doanh nghiệp khi hn chế s dng vn t có và tn dng các
ngun vn bên ngoài là:
A. Giúp doanh nghiệp tăng cường vốn tự có và giảm chi phí hoạt động
B. Tăng cưng kh năng linh hot trong qun lý tài chính và ti ưu hoá cơ cu vn
C. Hạn chế rủi ro tín dụng và dễ dàng thực hiện tái cấu trúc
D. Dễ dàng tiếp cận các cơ hội đầu tư quốc tế và giảm giá trị tài sản cố định
Câu 14: Đối với một dự án phát triển hạ tầng lớn, quan quản Nhà nước
nên sử dụng hiệu quả nguồn vốn đầu công nhằm đảm bảo dự án hoàn thành
đúng tiến độ và đạt hiệu quả kinh tế-xã hội bằng cách:
A. Phân b ngun vn vào các lĩnh vc ưu tiên và giám sát cht ch tiến đ thc hin
B. Tập trung đầu tư vào công nghệ để giảm chi phí xây dựng
C. Đẩy nhanh tiến độ dự án bằng cách tăng số lượng nhân lực giảm chất lượng
nguyên vật liệu
D. Chờ nguồn vốn bổ sung trước khi khởi công các giai đoạn mới
Câu 15: Trong bối cảnh nguồn vốn đầu công bị hạn chế, Chính phủ nên ưu
tiên phân bổ nguồn vốn này vào lĩnh vực nào để tối đa hóa hiệu quả phát triển
kinh tế-xã hội:
A. Tăng cưng xây dng h tng giao thông và năng lưng
B. Đầu tư vào các dự án bất động sản để thu hút nhà đầu tư nước ngoài
C. Đẩy mạnh phát triển các công trình công cộng như công viên và bảo tàng
D. Hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp nhỏ để kích thích thị trường lao động
Câu 16: Hình thức huy động vốn nào sau đây được coi là vay n?
A. Phát hành cổ phiếu.
B. Phát hành trái phiếu.
C. Góp vốn của các cổ đông.
D. Góp vốn liên doanh.
Câu 17: Ưu đim chính của việc huy đng vn thông qua phát hành trái phiếu là:
A. Doanh nghiệp không phải trả lãi suất cho khoản vay.
B. Không làm thay đi quyn s hu và quyn kim soát trong doanh nghip.
C. Doanh nghiệp có thể linh hoạt trả lãi khi có lợi nhuận.
D. Nhà đầu tư có thể tham gia vào việc quản lý doanh nghiệp.
Câu 18: Sự khác biệt bản giữa vốn NSNN tín dụng đầu phát triển của
nhà nước là:
A. Ngun vn NSNN đưc cp phát không hoàn li, còn tín dng đu tư phát trin là
khon vay có hoàn tr.
B. Cả hai đều không yêu cầu hoàn trả lại nhà nước.
C. Vốn NSNN chỉ sử dụng cho các dự án kinh doanh nhân, trong khi tín dụng đầu
tư phát triển dùng cho các dự án xã hội.
D. Tín dụng đầu phát triển chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp nhân, còn vốn
NSNN chỉ sử dụng cho các cơ quan nhà nước.
Câu 19: Khi nào một dự án có thể được sử dụng cả vốn NSNN và tín dụng đầu tư
phát triển của nhà nước?
A. Khi d án có mc tiêu va công ích va thương mi.
B. Khi dự án chỉ liên quan đến các hoạt động kinh doanh ngắn hạn.
C. Khi doanh nghiệp chỉ cần vốn đầu tư từ các tổ chức tài chính nước ngoài.
D. Khi dự án không có yếu tố công ích hoặc phát triển kinh tế xã hội.
Câu 20: Một sự khác biệt quan trọng giữa ODA và FDI là:
A. ODA là khon vin tr có th hoàn li hoc không hoàn li, trong khi FDI là hình
thc đu tư vi mc đích sinh li.
B. ODA chỉ được cung cấp bởi các doanh nghiệp nhân, còn FDI do các chính phủ
tài trợ.
C. ODA luôn yêu cầu quyền kiểm soát và tham gia vào hoạt động kinh doanh.
D. FDI chỉ áp dụng cho các dự án công cộng và không vì lợi nhuận.
CHƯƠNG 3: QUẢN LÝ ĐẦU TƯ
THEO DỰ ÁN
Câu 1: Mục đích của bước nghiên cứu cơ hội đầu tư, là:
A. Chn ra nhng cơ hi có trin vng và phù hp vi ch đu tư
B. Làm căn cứ để vay tiền
C. Làm căn cứ để kêu gọi góp vốn cổ phần
D. Làm căn cứ để tìm nhà thầu thi công công trình
Câu 2: Nghiên cứu thị trường trong dự án khả thi nhằm để trả lời câu hỏi:
A. Sn xut cái gì, cho ai và sn xut bao nhiêu?
B. Sản xuất bằng cách nào?
C. Địa điểm sản xuất ở đâu?
D. Cách thức vận chuyển hàng hoá như thế nào?
Câu 3: Nghiên cứu khả thi được tiến hành:
A. Trước nghiên cứu cơ hội đầu tư
B. Trước nghiên cứu tiền khả thi
C. Sau nghiên cu tin kh thi
D. Sau bước ra quyết định đầu tư
Câu 4: Trong nghiên cứu tiền khả thi, nếu dự án được đánh giá là không khả thi,
bước tiếp theo sẽ là gì?
A. Chuyển sang giai đoạn nghiên cứu khả thi chi tiết
B. Tiến hành triển khai dự án ngay
C. Ngng d án hoc tìm kiếm các phương án thay thế
D. Điều chỉnh các thông số kỹ thuật của dự án
Câu 5: Bước đầu tiên trong quy trình thẩm định dự án đầu tư là gì?
A. Lập báo cáo kết quả thẩm định
B. Tiếp nhn h sơ d án
C. Thực hiện công việc thẩm định
D. Trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư
Câu 6: Nội dung các công việc trong giai đon chun b đu tư bao gồm:
A. Nghiên cứu cơ hội đầu tư, thiết lập và thẩm định dự án
B. Nghiên cu cơ hi đu tư, nghiên cu tin kh thi và/hoc nghiên cu kh thi
C. Nghiên cứu cơ hội đầu tư, thiết lập dự án và chuẩn bị mặt bằng xây dựng,
D. Nghiên cứu cơ hội đầu tư, thiết lập dự án chuẩn bị hồ sơ mời thầu
Câu 7: Việc đánh giá về tính kh thi, nhu cu và tim năng phát trin ca d án
trong bối cảnh cạnh tranh thuộc về nội dung nào?
A. Thm đnh khía cnh th trưng
B. Thẩm định khía cạnh tài chính
C. Thẩm định khía cạnh pháp lý
D. Thẩm định các chỉ tiêu kinh tế - xã hội
Câu 8: Nội dung thẩm định nào xem xét kh năng chi tr và phương thc tài tr
vốn cho dự án?
A. Thẩm định khía cạnh kỹ thuật
B. Thẩm định khía cạnh pháp lý
C. Thm đnh khía cnh tài chính
D. Thẩm định các chỉ tiêu kinh tế - xã hội
Câu 9: hình chủ đu tư trc tiếp qun lý d án thường áp dụng cho loại dự
án nào?
A. Các d án nh và không phc tp v mt k thut
B. Các dự án lớn và phức tạp về kỹ thuật
C. Các dự án yêu cầu nhiều nhà thầu quốc tế
D. Các dự án cần nhiều nguồn lực từ bên ngoài
Câu 10: Trong mô hình ch nhim điu hành d án, ai là người chịu trách nhiệm
điều hành dự án?
A. Chủ đầu tư trực tiếp
B. Mt ban qun lý d án chuyên nghip hoc t chc có chuyên môn
C. Nhân viên văn phòng của chủ đầu tư
D. Các nhà thầu thi công
Câu 11: Mô hình chìa khóa trao tay có nghĩa là gì?
A. Chủ đầu tư tự quản lý toàn bộ dự án
B. Chủ đầu tư chỉ giám sát tiến độ công việc
C. Chỉ áp dụng cho các dự án quy mô nhỏ
D. Nhà thu thc hin toàn b quá trình d án t kho sát đến bàn giao
Câu 12: Một trong những nhưc đim ca mô hình Ch đu tư trc tiếp quản lý
thực hiện dự án khi thực hiện các dự án lớn là gì?
A. Ch đu tư không có đ kh năng m rng quy mô d án do hn chế v ngun lc
và chuyên môn
B. Chủ đầu tư phải phụ thuộc hoàn toàn vào các nhà thầu bên ngoài
C. Dễ dàng quản lý khi có nhiều nguồn lực nội bộ
D. Chủ đầu tư không chịu trách nhiệm về tiến độ và chất lượng
Câu 13: Một trong những ưu đim chính ca Mô hình ch nhim điu hành dự
án là gì?
A. Tăng gánh nặng cho chủ đầu tư
B. Chuyên nghip hóa qun lý d án và tăng cưng hiu sut
C. Giảm chi phí cho chủ đầu tư
D. Tăng cường sự phụ thuộc vào nhà thầu bên ngoài
Câu 14: Ưu đim nào sau đây không thuộc về mô hình chìa khóa trao tay?
A. Tiết kiệm thời gian quản lý cho chủ đầu tư
B. Đảm bảo chất lượng và hiệu quả dự án
C. Gim thiu ri ro cho nhà thu
D. Tài chính dự báo dễ dàng hơn cho chủ đầu tư
Câu 15: Trong mô hình quản lý dự án nào, các thành viên d án ch yếu làm vic
trong phòng ban chức năng của họ?
A. Mô hình qun lý theo chc năng
B. Mô hình quản lý dạng chuyên trách
C. Mô hình tổ chức dạng ma trận
D. Mô hình chìa khoá trao tay
Câu 16: Mô hình ch đu tư trc tiếp qun lý d án là:
A. Chủ đầu thuê một công ty quản dự án để thực hiện toàn bộ công việc liên
quan đến dự án.
B. Ch đu tư t chu trách nhim và trc tiếp tham gia vào quá trình qun lý d án t
lp kế hoch đến thc hin.
C. Một công ty bên ngoài được thuê để thực hiện toàn bộ công việc thi công và quản
lý dự án.
D. Một hình nhà thầu chịu trách nhiệm quản bàn giao dự án hoàn chỉnh
cho chủ đầu tư.
Câu 17: Để giảm thiểu rủi ro khi áp dụng hình chủ đầu trực tiếp quản
dự án, chủ đầu tư cần:
A. Thuê thêm các công ty tư vấn để hỗ trợ trong quản lý.
B. Tăng cưng đào to và phát trin năng lc cho đi ngũ nhân viên qun lý.
C. Chuyển giao quyền quản lý cho một công ty quản lý dự án chuyên nghiệp.
D. Giảm bớt các công việc quản lý và tập trung vào việc tài trợ vốn.
Câu 18: Một trong những mc tiêu cơ bn ca qun lý d án đu tư là:
A. Tối thiểu hóa sự tham gia của các bên liên quan.
B. Ti ưu hóa vic s dng các ngun lc đ hoàn thành dự án.
C. Giảm thiểu sự thay đổi và linh hoạt trong quá trình thực hiện.
D. Đảm bảo dự án không vượt quá ngân sách ban đầu.
Câu 19: Mc tiêu qun lý ri ro trong d án đầu tư là:
A. Tránh hoàn toàn các rủi ro trong quá trình thực hiện.
B. Nhn din, đánh giá và gim thiu tác đng ca các ri ro có th xy ra.
C. Đảm bảo rằng rủi ro không ảnh hưởng đến tiến độ dự án.
D. Tăng cường sự tham gia của các bên liên quan để chia sẻ rủi ro
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ VÀ HIỆU
QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ PHÁT
TRIỂN
Câu 1: Hiệu quả của dự án đầu tư được thể hiện qua:
A. Chỉ tiêu khối lượng vốn đầu tư thực hiện
B. Tài sản cố định huy động
C. Năng lực sản xuất phục vụ tăng thêm
D. Li nhun thun, thu nhp thun ca d án
Câu 2: Tài sản cố định huy động được định nghĩa là gì?
A. Công trình hoc hng mc công trình đã hoàn thành, có kh năng phát huy tác
dng đc lp
B. Tài sản chưa hoàn thành hoặc đang trong quá trình xây dựng
C. Tài sản chỉ có thể sử dụng cho một mục đích cụ thể
D. Tài sản chưa hoàn thành nhưng chưa cấu vào thực thể công trình
Câu 3: Năng lực sản xuất phục vụ tăng thêm có nghĩa là gì?
A. Khả năng sản xuất của công ty giảm đi
B. Kh năng đáp ng nhu cu sn xut t các tài sn c đnh đã đưa vào s dng
C. Khả năng sử dụng tài sản cố định cho mục đích khác
D. Tài sản cố định không có khả năng sản xuất vào sử dụng
Câu 4: Chỉ tiêu nào sau đây không phải là ch tiêu đánh giá hiu qu tài chính
của dự án?
A. Tỷ lệ sinh lời
B. Giá trị hiện tại ròng (NPV)
C. T l tăng trưng doanh thu
D. Tỷ suất lợi nhuận nội bộ (IRR)
Câu 5: IRR được xác định bằng phương pháp nội suy sẽ:
A. Có giá tr nm gia hai giá tr t sut chiết khu đã chn trưc đó
B. Có giá trị bằng giá trị tỉ suất chiết khấu lớn nhất
C. Có giá trị bằng giá trị tỉ suất chiết khấu nhỏ nhất
D. Có giá trị bằng hiệu giá trị tỉ suất chiết khấu lớn nhất và giá trị tỉ suất chiết khấu
nhỏ nhất
Câu 6: Chỉ tiêu nào dưới đây được sử dụng để đo lường khả năng sinh lời của dự
án đầu tư?
A. T l li nhun trên vn đu tư (ROI)
B. Thời gian hoàn vốn (Payback Period)
C. Giá trị hiện tại ròng (NPV)
D. Tỷ lệ chi phí trên doanh thu (C/D Ratio)
Câu 7: Trong trường hợp d án vay vn theo nhng k hn khác nhau, tỷ suất r
thường được xác định bằng cách:
A. Tính mức lãi suất bình quân từ các nguồn
B. Tính chuyn các lãi sut đi vay v cùng mt kì hn
C. Tính mức lãi suất cao nhất
D. Tính mức lãi suất thấp nhất
Câu 8: Khi có nhiều dự án loại bỏ nhau, dự án nào sẽ được chọn?
A. D án có NPV ln nht
B. Dự án có IRR cao nhất
C. Dự án có chi phí đầu tư thấp nhất
D. Dự án có thời gian hoàn vốn ngắn nhất
Câu 9: NPV và r của một dự án đầu tư:
A. Luôn có mối quan hệ tỉ lệ thuận
B. Thường có mối quan hệ tỉ lệ nghịch, trong mộ t số trường hợp đặc biệt tỉ lệ thuận

Preview text:

câu hỏi chương
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐẦU
Câu 1: Nguồn lực phải hy sinh trong hoạt động đầu tư có thể là: A. Tiền
B. Tiền, tài nguyên thiên nhiên và sức lao động, trí tuệ C. Tài nguyên thiên nhiên
D. Sức lao động, trí tuệ
Câu 2: Một nhà máy được xây dựng làm tăng thêm tài sản vật chất của người đầu tư. Đây là
A. Lợi ích gián tiếp cho chủ đầu tư
B. Lợi ích trực tiếp cho chủ đầu tư
C. Lợi nhuận của chủ đầu tư
D. Lợi ích cho người lao động
Câu 3: Một nhà máy được xây dựng tạo thêm hàng nghìn việc làm cho địa phương. Đây là:
A. Lợi ích trực tiếp cho chủ đầu tư
B. Lợi nhuận của chủ đầu tư
C. Lợi ích gián tiếp cho nền kinh tế
D. Lợi ích cho người lao động
Câu 4: Theo tính chất và quy mô đầu tư, hoạt động đầu tư được chia thành:
A. Đầu tư ngắn hạn và dài hạn
B. Đầu tư cơ bản, đầu tư vận hành
C. Đầu tư theo các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A,B,C
D. Đầu tư phát triển khoa học kĩ thuật, đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, đầu tư phát
triển sản xuất kinh doanh
Câu 5: Đặc điểm của đầu tư sản xuất là: A. Vốn đầu tư lớn
B. Thời gian thực hiện đầu tư dài, thu hồi vốn chậm
C. Chịu sự tác động của nhiều yếu tố bất định không thể dự đoán được
D. Vốn lớn, thời gian kéo dài và rủi ro từ các yếu tố bất định
Câu 6: Đầu tư phát triển là một phương thức của: A. Đầu tư dịch chuyển B. Đầu tư trực tiếp C. Đầu tư dài hạn D. Đầu tư sản xuất
Câu 7: Đầu tư chứng khoán là một phương thức của: A. Đầu tư dịch chuyển B. Đầu tư trực tiếp C. Đầu tư dài hạn D. Đầu tư sản xuất
Câu 8: Kết quả của đầu tư phát triển là
A. Mở rộng nhà xưởng, cải tiến thiết bị sản xuất
B. Tăng cả về tài sản vật chất và tài sản phi vật chất
C. Nâng cao trình độ chuyên môn của người lao động
D. Những phát minh sáng chế mới
Câu 9: Trong đầu tư phát triển, chủ đầu tư là người:
A. Sở hữu vốn nhưng không tham gia vào quá trình thực hiện đầu tư
B. Sử dụng vốn, ra quyết định đầu tư, quản lí quá trình thực hiện và vận hành kết quả đầu tư
C. Sở hữu vốn, ra quyết định đầu tư, quản lí quá trình thực hiện và vận hành kết quả đầu tư D. Chỉ sở hữu vốn
Câu 10: Kết quả của đầu tư tài chính là:
A. Trực tiếp gia tăng tài sản thực cho nền kinh tế
B. Giải quyết vấn đề việc làm cho nền kinh tế
C. Gia tăng giá trị tài sản cho và vận hành kết quả đầu chủ đầu tư
D. Gia tăng cả về tài sản hữu hình và tài sản vô hình cho chủ đầu tư
Câu 11: Điều nào sau đây là đúng khi nói đến hệ số ICOR:
A. Cơ cấu ngành thay đổi không có tác động đến hệ số ICOR
B. Đầu tư cho khoa học công nghệ làm tăng vốn đầu tư và GDP theo cùng một tỉ lệ
C. Ở các nước phát triển, ICOR thường thấp do hiệu quả sử dụng vốn của các nước này rất cao
D. Ở các nước chậm phát triển, thiếu vốn, ICOR cao cho thấy các nước này đang có
hiệu suất đầu tư thấp
Câu 12: Đối với các nước đang phát triển, trong giai đoạn đầu tiến hành công
nghiệp hóa, họ sẽ lựa chọn:
A. Tăng trưởng theo chiều rộng
B. Tăng trưởng theo chiều rộng tập trung vào khai thác tài nguyên để tăng quỹ đầu tư
C. Tăng quy mô nguồn vốn
D. Tăng cường khai thác tài nguyên thiên nhiên
Câu 13: Theo lý thuyết quỹ nội bộ của đầu tư, các doanh nghiệp thường
A. Đi vay để đầu tư do đi vay sẽ làm giảm rủi ro cho nguồn vốn nội bộ
B. Tăng vốn đầu tư bằng cách phát hành trái phiếu do thời hạn của trái phiếu dài nên
đảm bảo được khả năng trả nợ
C. Sử dụng nguồn vốn nội bộ để đầu tư do khi nền kinh tế lâm vào suy thoái, doanh
nghiệp có thể phải đối mặt với nguy cơ không trả được nợ nếu đi vay
D. Bán cổ phiếu để tài trợ cho đầu tư
Câu 14: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ số ICOR:
A. Hệ số ICOR không chỉ phản ánh ảnh hưởng của yếu tố vốn đầu tư mà còn tính đến
ảnh hưởng của các yếu tố sản xuất khác trong việc tạo ra GDP tăng thêm
B. Hệ số ICOR đã tính đến yếu tố độ trễ thời gian trong đầu tư
C. Hệ số ICOR không biểu hiện rõ ràng trình độ kỹ thuật của sản xuất
D. Hệ số ICOR là một hệ số đã được đơn giản hóa nên không thể sử dụng nó trong
việc đánh giá các hiệu quả kinh tế – xã hội
Câu 15: Hoạt động đầu tư tài chính là, chọn câu trả lời sai: A. Gửi tiết kiệm B. Góp vốn mở công ty
C. Mua trái phiếu chính phủ D. Đầu tư cổ phiếu
Câu 16: Đặc điểm chính của đầu tư gián tiếp là:
A. Nhà đầu tư tham gia trực tiếp vào quản lý và điều hành doanh nghiệp.
B. Chủ yếu liên quan đến các công cụ tài chính như cổ phiếu, trái phiếu.
C. Nhà đầu tư mua đất và tài sản cố định tại một quốc gia khác.
D. Thành lập chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại quốc gia khác.
Câu 17: Trong đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), nhà đầu tư thường có quyền:
A. Chuyển nhượng tự do cổ phiếu và trái phiếu mà không cần sự đồng ý của chính phủ.
B. Quyền kiểm soát và điều hành trực tiếp doanh nghiệp tại quốc gia đầu tư.
C. Nhận cổ tức hàng năm từ cổ phiếu họ sở hữu.
D. Tham gia vào các quỹ đầu tư mạo hiểm quốc tế.
Câu 18: Sự khác biệt lớn nhất giữa đầu tư trực tiếp (FDI) và đầu tư gián tiếp là:
A. Mức độ rủi ro mà nhà đầu tư phải đối mặt.
B. Khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền mặt.
C. Mức độ kiểm soát và tham gia vào hoạt động quản lý của doanh nghiệp.
D. Khả năng thu lợi nhuận nhanh chóng.
Câu 19: Đầu tư phát triển thường nhằm mục đích
A. Tìm kiếm lợi nhuận nhanh chóng thông qua chênh lệch giá.
B. Tạo ra tài sản mới hoặc nâng cấp, mở rộng các tài sản hiện có.
C. Tối ưu hóa danh mục đầu tư trên thị trường chứng khoán.
D. Tích lũy các tài sản tài chính để bảo toàn giá trị.
Câu 20: Điểm khác biệt cơ bản giữa đầu tư tài chính và đầu tư phát triển là:
A. Mục tiêu đầu tư và loại tài sản được đầu tư.
B. Mức độ rủi ro mà nhà đầu tư phải đối mặt.
C. Thời gian cần thiết để thu hồi vốn đầu tư.
D. Khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền mặt.
Câu 21: Đặc điểm chính của đầu tư tài chính là:
A. Nhằm tạo ra các giá trị kinh tế lâu dài thông qua sản xuất hoặc cung cấp dịch vụ.
B. Mua bán các tài sản tài chính để kiếm lợi nhuận từ biến động giá.
C. Đầu tư vào việc xây dựng và cải tạo các công trình cơ sở hạ tầng.
D. Góp vốn dài hạn để phát triển các dự án công nghiệp lớn.
CHƯƠNG 2 : NGUỒN VỐN VÀ HUY ĐỘNG VỐN
Câu 1: Thị trường vốn bao gồm các thị trường sau:
A. Thị trường chứng khoán, thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
B. Thị trường chứng khoán, thị trường thuê mua, thị trường thế chấp
C. Thị trường sơ cấp, thị trường thuê mua, thị trường thứ cấp, thị trường chứng khoán
D. Thị trường thứ cấp, thị trường sơ cấp, thị trường thuê mua, thị trường thế chấp
Câu 2: Vốn trong doanh nghiệp bao gồm:
A. Chỉ tài sản phi vật chất
B. Chỉ tài sản vật chất
C. Tài sản vật chất và tài sản phi vật chất
D. Tiền tệ và tài sản vật lý
Câu 3: Nguồn vốn đầu tư công chủ yếu đến từ:
A. Từ doanh nghiệp tư nhân B. Từ các cá nhân
C. Từ các ngân hàng thương mại
D. Từ ngân sách nhà nước
Câu 4: Một trong những vai trò chính của vốn đầu tư công là:
A. Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
B. Phát triển cơ sở hạ tầng và nâng cao chất lượng cuộc sống
C. Cạnh tranh với các doanh nghiệp tư nhân
D. Tăng cường xuất khẩu lượng cuộc sống
Câu 5: Nguồn vốn tự có của doanh nghiệp bao gồm các thành phần sau:
A. Thu nhập giữ lại, khấu hao, vốn vay từ ngân hàng
B. Quỹ dự trữ, khấu hao, cổ phiếu, trái phiếu
C. Vốn góp ban đầu, thu nhập giữ lại, quỹ dự trữ và khấu hao hàng năm
D. Tín dụng thương mại, vốn vay, quỹ dự trữ
Câu 6: Nguồn vốn tự của doanh nghiệp có đặc điểm nổi bật là:
A. Đảm bảo độc lập và chủ động trong hoạt động kinh doanh
B. Tạo ra sự phụ thuộc vào các chủ nợ
C. Khả năng vay vốn từ ngân hàng dễ dàng
D. Được sử dụng chủ yếu để đầu tư nước ngoài
Câu 7: Tài trợ phát triển vốn chính thức (ODF) bao gồm những hình thức:
A. ODA và tín dụng ngân hàng thương mại
B. ODA và các hình thức viện trợ khác
C. FDI và huy động vốn từ thị trường quốc tế
D. FDI và tín dụng ngân hàng
Câu 8: Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) thường được thực hiện qua những hình thức:
A. Xây dựng nhà máy và phát hành cổ phiếu
B. Cấp viện trợ và cho vay tín dụng
C. Mua lại, sáp nhập và xây dựng nhà máy
D. Huy động vốn và phát hành trái phiếu
Câu 9: Nguồn vốn được thu thập từ việc phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu trên
thị trường quốc tế: A. FDI B. Tín dụng ngân hàng C. ODA
D. Huy động vốn từ thị trường quốc tế
Câu 10: Đặc điểm chính của ODA khác so với các nguồn tài trợ khác:
A. ODA là khoản vay thương mại với lãi suất thấp
B. ODA là khoản tín dụng có điều kiện tái chiếu
C. ODA là tài trợ không hoàn lại, nhằm mục tiêu phát triển
D. ODA là nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
Câu 11: Nếu một quốc gia đang phát triển nhận được viện trợ phát triển chính
thức (ODA) từ một quốc gia phát triển, quốc gia đó nên sử dụng nguồn vốn này
như thế nào để tối ưu hóa tăng trưởng dài hạn:
A. Dùng nguồn vốn để trả nợ công ngay lập tức để giảm gánh nặng tài chính
B. Đầu tư vào cơ sở hạ tầng và giáo dục để tăng cường năng lực phát triển kinh tế
C. Tập trung vào việc phát triển các khu thương mại tự do để thu hút vốn FDI
D. Mua lại các doanh nghiệp tư nhân để thúc đẩy thị trường nội địa
Câu 12: Nguyên nhân các dòng vốn từ các quốc gia phát triển lại thường đổ vào
các quốc gia đang phát triển trong hai thập kỷ gần đây:
A. Vì các quốc gia phát triển có nhu cầu gia tăng nguồn vốn
B. Vì các quốc gia phát triển muốn đầu tư vào cơ sở hạ tầng của họ
C. Vì các quốc gia đang phát triển có tiềm năng sinh lời và cần nguồn vốn để phát triển
D. Vì các quốc gia đang phát triển không có khả năng tự huy động vốn
Câu 13: Lợi ích cho doanh nghiệp khi hạn chế sử dụng vốn tự có và tận dụng các
nguồn vốn bên ngoài là:
A. Giúp doanh nghiệp tăng cường vốn tự có và giảm chi phí hoạt động
B. Tăng cường khả năng linh hoạt trong quản lý tài chính và tối ưu hoá cơ cấu vốn
C. Hạn chế rủi ro tín dụng và dễ dàng thực hiện tái cấu trúc
D. Dễ dàng tiếp cận các cơ hội đầu tư quốc tế và giảm giá trị tài sản cố định
Câu 14: Đối với một dự án phát triển hạ tầng lớn, Cơ quan quản lý Nhà nước
nên sử dụng hiệu quả nguồn vốn đầu tư công nhằm đảm bảo dự án hoàn thành
đúng tiến độ và đạt hiệu quả kinh tế-xã hội bằng cách:
A. Phân bổ nguồn vốn vào các lĩnh vực ưu tiên và giám sát chặt chẽ tiến độ thực hiện
B. Tập trung đầu tư vào công nghệ để giảm chi phí xây dựng
C. Đẩy nhanh tiến độ dự án bằng cách tăng số lượng nhân lực và giảm chất lượng nguyên vật liệu
D. Chờ nguồn vốn bổ sung trước khi khởi công các giai đoạn mới
Câu 15: Trong bối cảnh nguồn vốn đầu tư công bị hạn chế, Chính phủ nên ưu
tiên phân bổ nguồn vốn này vào lĩnh vực nào để tối đa hóa hiệu quả phát triển kinh tế-xã hội:
A. Tăng cường xây dựng hạ tầng giao thông và năng lượng
B. Đầu tư vào các dự án bất động sản để thu hút nhà đầu tư nước ngoài
C. Đẩy mạnh phát triển các công trình công cộng như công viên và bảo tàng
D. Hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp nhỏ để kích thích thị trường lao động
Câu 16: Hình thức huy động vốn nào sau đây được coi là vay nợ? A. Phát hành cổ phiếu. B. Phát hành trái phiếu.
C. Góp vốn của các cổ đông. D. Góp vốn liên doanh.
Câu 17: Ưu điểm chính của việc huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu là:
A. Doanh nghiệp không phải trả lãi suất cho khoản vay.
B. Không làm thay đổi quyền sở hữu và quyền kiểm soát trong doanh nghiệp.
C. Doanh nghiệp có thể linh hoạt trả lãi khi có lợi nhuận.
D. Nhà đầu tư có thể tham gia vào việc quản lý doanh nghiệp.
Câu 18: Sự khác biệt cơ bản giữa vốn NSNN và tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước là:
A. Nguồn vốn NSNN được cấp phát không hoàn lại, còn tín dụng đầu tư phát triển là khoản vay có hoàn trả.
B. Cả hai đều không yêu cầu hoàn trả lại nhà nước.
C. Vốn NSNN chỉ sử dụng cho các dự án kinh doanh tư nhân, trong khi tín dụng đầu
tư phát triển dùng cho các dự án xã hội.
D. Tín dụng đầu tư phát triển chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp tư nhân, còn vốn
NSNN chỉ sử dụng cho các cơ quan nhà nước.
Câu 19: Khi nào một dự án có thể được sử dụng cả vốn NSNN và tín dụng đầu tư
phát triển của nhà nước?
A. Khi dự án có mục tiêu vừa công ích vừa thương mại.
B. Khi dự án chỉ liên quan đến các hoạt động kinh doanh ngắn hạn.
C. Khi doanh nghiệp chỉ cần vốn đầu tư từ các tổ chức tài chính nước ngoài.
D. Khi dự án không có yếu tố công ích hoặc phát triển kinh tế xã hội.
Câu 20: Một sự khác biệt quan trọng giữa ODA và FDI là:
A. ODA là khoản viện trợ có thể hoàn lại hoặc không hoàn lại, trong khi FDI là hình
thức đầu tư với mục đích sinh lời.
B. ODA chỉ được cung cấp bởi các doanh nghiệp tư nhân, còn FDI do các chính phủ tài trợ.
C. ODA luôn yêu cầu quyền kiểm soát và tham gia vào hoạt động kinh doanh.
D. FDI chỉ áp dụng cho các dự án công cộng và không vì lợi nhuận.
CHƯƠNG 3: QUẢN LÝ ĐẦU TƯ THEO DỰ ÁN
Câu 1: Mục đích của bước nghiên cứu cơ hội đầu tư, là:
A. Chọn ra những cơ hội có triển vọng và phù hợp với chủ đầu tư
B. Làm căn cứ để vay tiền
C. Làm căn cứ để kêu gọi góp vốn cổ phần
D. Làm căn cứ để tìm nhà thầu thi công công trình
Câu 2: Nghiên cứu thị trường trong dự án khả thi nhằm để trả lời câu hỏi:
A. Sản xuất cái gì, cho ai và sản xuất bao nhiêu?
B. Sản xuất bằng cách nào?
C. Địa điểm sản xuất ở đâu?
D. Cách thức vận chuyển hàng hoá như thế nào?
Câu 3: Nghiên cứu khả thi được tiến hành:
A. Trước nghiên cứu cơ hội đầu tư
B. Trước nghiên cứu tiền khả thi
C. Sau nghiên cứu tiền khả thi
D. Sau bước ra quyết định đầu tư
Câu 4: Trong nghiên cứu tiền khả thi, nếu dự án được đánh giá là không khả thi,
bước tiếp theo sẽ là gì?
A. Chuyển sang giai đoạn nghiên cứu khả thi chi tiết
B. Tiến hành triển khai dự án ngay
C. Ngừng dự án hoặc tìm kiếm các phương án thay thế
D. Điều chỉnh các thông số kỹ thuật của dự án
Câu 5: Bước đầu tiên trong quy trình thẩm định dự án đầu tư là gì?
A. Lập báo cáo kết quả thẩm định
B. Tiếp nhận hồ sơ dự án
C. Thực hiện công việc thẩm định
D. Trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư
Câu 6: Nội dung các công việc trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư bao gồm:
A. Nghiên cứu cơ hội đầu tư, thiết lập và thẩm định dự án
B. Nghiên cứu cơ hội đầu tư, nghiên cứu tiền khả thi và/hoặc nghiên cứu khả thi
C. Nghiên cứu cơ hội đầu tư, thiết lập dự án và chuẩn bị mặt bằng xây dựng,
D. Nghiên cứu cơ hội đầu tư, thiết lập dự án chuẩn bị hồ sơ mời thầu
Câu 7: Việc đánh giá về tính khả thi, nhu cầu và tiềm năng phát triển của dự án
trong bối cảnh cạnh tranh thuộc về nội dung nào?
A. Thẩm định khía cạnh thị trường
B. Thẩm định khía cạnh tài chính
C. Thẩm định khía cạnh pháp lý
D. Thẩm định các chỉ tiêu kinh tế - xã hội
Câu 8: Nội dung thẩm định nào xem xét khả năng chi trả và phương thức tài trợ vốn cho dự án?
A. Thẩm định khía cạnh kỹ thuật
B. Thẩm định khía cạnh pháp lý
C. Thẩm định khía cạnh tài chính
D. Thẩm định các chỉ tiêu kinh tế - xã hội
Câu 9: Mô hình chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án thường áp dụng cho loại dự án nào?
A. Các dự án nhỏ và không phức tạp về mặt kỹ thuật
B. Các dự án lớn và phức tạp về kỹ thuật
C. Các dự án yêu cầu nhiều nhà thầu quốc tế
D. Các dự án cần nhiều nguồn lực từ bên ngoài
Câu 10: Trong mô hình chủ nhiệm điều hành dự án, ai là người chịu trách nhiệm
điều hành dự án?
A. Chủ đầu tư trực tiếp
B. Một ban quản lý dự án chuyên nghiệp hoặc tổ chức có chuyên môn
C. Nhân viên văn phòng của chủ đầu tư D. Các nhà thầu thi công
Câu 11: Mô hình chìa khóa trao tay có nghĩa là gì?
A. Chủ đầu tư tự quản lý toàn bộ dự án
B. Chủ đầu tư chỉ giám sát tiến độ công việc
C. Chỉ áp dụng cho các dự án quy mô nhỏ
D. Nhà thầu thực hiện toàn bộ quá trình dự án từ khảo sát đến bàn giao
Câu 12: Một trong những nhược điểm của mô hình Chủ đầu tư trực tiếp quản lý
thực hiện dự án khi thực hiện các dự án lớn là gì?
A. Chủ đầu tư không có đủ khả năng mở rộng quy mô dự án do hạn chế về nguồn lực và chuyên môn
B. Chủ đầu tư phải phụ thuộc hoàn toàn vào các nhà thầu bên ngoài
C. Dễ dàng quản lý khi có nhiều nguồn lực nội bộ
D. Chủ đầu tư không chịu trách nhiệm về tiến độ và chất lượng
Câu 13: Một trong những ưu điểm chính của Mô hình chủ nhiệm điều hành dự án là gì?
A. Tăng gánh nặng cho chủ đầu tư
B. Chuyên nghiệp hóa quản lý dự án và tăng cường hiệu suất
C. Giảm chi phí cho chủ đầu tư
D. Tăng cường sự phụ thuộc vào nhà thầu bên ngoài
Câu 14: Ưu điểm nào sau đây không thuộc về mô hình chìa khóa trao tay?
A. Tiết kiệm thời gian quản lý cho chủ đầu tư
B. Đảm bảo chất lượng và hiệu quả dự án
C. Giảm thiểu rủi ro cho nhà thầu
D. Tài chính dự báo dễ dàng hơn cho chủ đầu tư
Câu 15: Trong mô hình quản lý dự án nào, các thành viên dự án chủ yếu làm việc
trong phòng ban chức năng của họ?
A. Mô hình quản lý theo chức năng
B. Mô hình quản lý dạng chuyên trách
C. Mô hình tổ chức dạng ma trận
D. Mô hình chìa khoá trao tay
Câu 16: Mô hình chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án là:
A. Chủ đầu tư thuê một công ty quản lý dự án để thực hiện toàn bộ công việc liên quan đến dự án.
B. Chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm và trực tiếp tham gia vào quá trình quản lý dự án từ
lập kế hoạch đến thực hiện.
C. Một công ty bên ngoài được thuê để thực hiện toàn bộ công việc thi công và quản lý dự án.
D. Một mô hình mà nhà thầu chịu trách nhiệm quản lý và bàn giao dự án hoàn chỉnh cho chủ đầu tư.
Câu 17: Để giảm thiểu rủi ro khi áp dụng mô hình chủ đầu tư trực tiếp quản lý
dự án, chủ đầu tư cần:
A. Thuê thêm các công ty tư vấn để hỗ trợ trong quản lý.
B. Tăng cường đào tạo và phát triển năng lực cho đội ngũ nhân viên quản lý.
C. Chuyển giao quyền quản lý cho một công ty quản lý dự án chuyên nghiệp.
D. Giảm bớt các công việc quản lý và tập trung vào việc tài trợ vốn.
Câu 18: Một trong những mục tiêu cơ bản của quản lý dự án đầu tư là:
A. Tối thiểu hóa sự tham gia của các bên liên quan.
B. Tối ưu hóa việc sử dụng các nguồn lực để hoàn thành dự án.
C. Giảm thiểu sự thay đổi và linh hoạt trong quá trình thực hiện.
D. Đảm bảo dự án không vượt quá ngân sách ban đầu.
Câu 19: Mục tiêu quản lý rủi ro trong dự án đầu tư là:
A. Tránh hoàn toàn các rủi ro trong quá trình thực hiện.
B. Nhận diện, đánh giá và giảm thiểu tác động của các rủi ro có thể xảy ra.
C. Đảm bảo rằng rủi ro không ảnh hưởng đến tiến độ dự án.
D. Tăng cường sự tham gia của các bên liên quan để chia sẻ rủi ro
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ VÀ HIỆU
QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Câu 1: Hiệu quả của dự án đầu tư được thể hiện qua:
A. Chỉ tiêu khối lượng vốn đầu tư thực hiện
B. Tài sản cố định huy động
C. Năng lực sản xuất phục vụ tăng thêm
D. Lợi nhuận thuần, thu nhập thuần của dự án
Câu 2: Tài sản cố định huy động được định nghĩa là gì?
A. Công trình hoặc hạng mục công trình đã hoàn thành, có khả năng phát huy tác dụng độc lập
B. Tài sản chưa hoàn thành hoặc đang trong quá trình xây dựng
C. Tài sản chỉ có thể sử dụng cho một mục đích cụ thể
D. Tài sản chưa hoàn thành nhưng chưa cấu vào thực thể công trình
Câu 3: Năng lực sản xuất phục vụ tăng thêm có nghĩa là gì?
A. Khả năng sản xuất của công ty giảm đi
B. Khả năng đáp ứng nhu cầu sản xuất từ các tài sản cố định đã đưa vào sử dụng
C. Khả năng sử dụng tài sản cố định cho mục đích khác
D. Tài sản cố định không có khả năng sản xuất vào sử dụng
Câu 4: Chỉ tiêu nào sau đây không phải là chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tài chính của dự án? A. Tỷ lệ sinh lời
B. Giá trị hiện tại ròng (NPV)
C. Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu
D. Tỷ suất lợi nhuận nội bộ (IRR)
Câu 5: IRR được xác định bằng phương pháp nội suy sẽ:
A. Có giá trị nằm giữa hai giá trị tỉ suất chiết khấu đã chọn trước đó
B. Có giá trị bằng giá trị tỉ suất chiết khấu lớn nhất
C. Có giá trị bằng giá trị tỉ suất chiết khấu nhỏ nhất
D. Có giá trị bằng hiệu giá trị tỉ suất chiết khấu lớn nhất và giá trị tỉ suất chiết khấu nhỏ nhất
Câu 6: Chỉ tiêu nào dưới đây được sử dụng để đo lường khả năng sinh lời của dự án đầu tư?
A. Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROI)
B. Thời gian hoàn vốn (Payback Period)
C. Giá trị hiện tại ròng (NPV)
D. Tỷ lệ chi phí trên doanh thu (C/D Ratio)
Câu 7: Trong trường hợp dự án vay vốn theo những kỳ hạn khác nhau, tỷ suất r
thường được xác định bằng cách:
A. Tính mức lãi suất bình quân từ các nguồn
B. Tính chuyển các lãi suất đi vay về cùng một kì hạn
C. Tính mức lãi suất cao nhất
D. Tính mức lãi suất thấp nhất
Câu 8: Khi có nhiều dự án loại bỏ nhau, dự án nào sẽ được chọn?
A. Dự án có NPV lớn nhất
B. Dự án có IRR cao nhất
C. Dự án có chi phí đầu tư thấp nhất
D. Dự án có thời gian hoàn vốn ngắn nhất
Câu 9: NPV và r của một dự án đầu tư:
A. Luôn có mối quan hệ tỉ lệ thuận
B. Thường có mối quan hệ tỉ lệ nghịch, trong mộ t số trường hợp đặc biệt tỉ lệ thuận