PASSAGE 19_Theme 6. Health and Lifestyles (Sức khỏe và lối sống)

PASSAGE 19_Theme 6. Health and Lifestyles (Sức khỏe và lối sống) có sẵn lời giải chi tiết, phương pháp đọc hiểu, mẹo giải hay giúp tăng kiến thức cho các em học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

Thông tin:
3 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

PASSAGE 19_Theme 6. Health and Lifestyles (Sức khỏe và lối sống)

PASSAGE 19_Theme 6. Health and Lifestyles (Sức khỏe và lối sống) có sẵn lời giải chi tiết, phương pháp đọc hiểu, mẹo giải hay giúp tăng kiến thức cho các em học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

143 72 lượt tải Tải xuống
Page 1
PASSAGE 19
Fiberscopes are one of the most important Outcomes of the science of fiber optics. Fibers made of glass
and transparent acrylic plastic are capable of conveying light energy, and when thousands of these fibers
are combined in what is called a fiberscope, they can transmit images. The most common fiberscopes
contain about 750,000 fibers, each 0.001 centimeter, or 10 microns, in diameter. For certain uses, the
diameter of the fiber may be as small as 5 microns.
Fiberscopes have a wide range of applications. In the medical field, physicians use fiberscopes to examine
internal organs and as an aid in delicate surgeries. Miniature probes have also been developed to view
muscle fiber, skin tissue, and blood cells. Fiberscopes have also found varied uses in industry,
particularly to inspect or control operations in inaccessible areas. Bundles of fiberscopes fused together
in a solid plate, called a faceplate, are being used in the manufacture of television picture tubes and other
cathode-ray tube devices.
The most far-reaching applications of fiber-optic technology are in communications. Optical fibers carry
voice messages for telephone service. The sound of the voice is electronically broken down into
thousands of pulses per second, which causes a transmitting laser to send coordinated pulses of light
through the optical fibers. At the receiving end, the light pulses are converted to electrical signals and the
voice message is reconstructed. Light-wave communication systems can handle an immensely greater
number of telephone calls and television programs than the current system, and they will form the basis
of the "electronic superhighway" expected to crisscross the nation in the near future of the information
age.
Question 1. How do optical fibers carry voice messages?
A. By fusing bundles of fiberscopes into a faceplate
B. By converting electrical signals to light pulses
C. By sending coordinated electrical pulses through optical fibers
D. By using cathode-ray tube devices
Question 2. Approximately how many fibers does a fiberscope contain?
A. 750,000 B. 1,000,000 C. 500,000 D. 25,000
Question 3. The word "inaccessible" in paragraph 2 means
A. difficult to find B. extremely small C. hard,to reach D. impossible to climb
Question 4. It can be inferred from the passage that fiberscopes
A. have more uses in industry than in medicine
B. will play a major role in the information age
C. will decrease in importance as they become more common
D. have reached the peak of their development
Question 5. The main topic of the passage is
A. The birth of the "electronic superhighway"
B. The various applications of fiber-optic technology
C. How fiberscopes have enhanced the Held of medicine
D. How sound may be transformed into light
Question 6. As used in the last sentence, the word "they" refers to
Page 2
A. fiberscopes B. light-wave communication systems
C. television programs D. telephone calls
Question 7. The word "particularly" in paragraph 2 is closest in meaning to
A. delicately B. generally C. visually D. specifically
Question 8. Fiberscopes are being used to do all of the following EXCEPT
A. assist in delicate surgeries B. control operations in inaccessible areas
C. convert light pulses to electrical signals D. transmit images
ĐÁP ÁN
1-B
2-A
3-C
4-B
5-B
6-B
7-D
8-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Question 1:
B - (par.3: The sound of the voice is electronically broken down into thousands of pulses per second, )
Dịch nghĩa:Tiếng của giọng nói được chia thành hàng ngàn nhịp mỗi giây…
Question 2:
A - (par. l :The most common fiberscopes contain about 750,000 fibers.)
Dịch nghĩa:Máy nội soi phổ biến nhất gốm 750000 sợi
Question 3:
C - (inaccessible means impossible or hard to reach.)
Dịch nghĩa: inaccessible (adj)
o không tới được, không tới gần được; không vào được không chạm được
Question 4:
B - (last par.: they will form the basis of the "electronic superhighway" expected to crisscross the nation
in the near future of the information age.)
Dịch nghĩa: Chúng sẽ tạo dạng căn bản của "electronic superhighway", được cho là để xuyên qua các
quốc gia trong tương lai gần của thời kì thông tin
Question 5:
. B - (pars. 2,3 talks about the different applications of fiberscopes or fiber-optic technology: in the
medical field, in industry, and in communications.)
Dịch nghĩa: Đoạn 2,3 nói về ứng dụng khác nhau của máy nội soi hay công nghệ sợi quang: trong lĩnh
vực y học, công nghiệp và giao tiếp
Question 6:
. B - (Light-wave communication systems can handle an immensely greater number of telephone calls ...
and they will form ...)
Dịch nghĩa: Hệ thống sóng ánh sáng giao nhau có thể thức hiện một số lượng lớn các cuộc gọi…và chúng
sẽ tạo ra….
Question 7:
Page 3
D - (the word particularly is used here to introduce some specific
examples, so it is closest in meaning to specifically.)
Dịch nghĩa: particularly /pə'tikjuləli/(adv)đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
Question 8:
C - (A - par.2: ... physicians use fiberscopes ... as an aid in delicate surgeries.; B - par.2: Fiberscopes have
also found varied uses in industry, particularly to inspect or control operations in inaccessible areas.; D -
par. 1: when thousands of these fibers are combined..., they can transmit images.)
Dịch nghĩa: A.Bác sĩ dùng máy nội soi… như một sự hỗ trợ trong phẫu thuật
B. Máy nội soi kiểm soát sự vận hành trong các vùng có thể đến được
C. Chuyển mạch sáng thành các tín hiệu điện
D. Truyền hình ảnh
Vậy chọn C, thông tin về tín hiệu điện không được đề cập
DỊCH BÀI
Máy nội soi một trong những thành quả quan trọng nhất trong nh vực nghiên cứu về cáp quang. Các
sợi làm từ thủy tinh acrylic trong suốt khả năng truyền năng lượng ánh sáng, khi hàng ngàn sợi
kết hợp trong máy nội soi, chúngcó thể truyền đượchình ảnh. Các máy nội soiphổ biến nhất chứa khoảng
750.000 sợi, mỗi sợi 0,001 cm, hoặc 10 micron đường kính. Theo mục đích nhất định, đường kính của
các sợi có thể được làm nhỏ khoảng 5 micron.
Máy nội soi một nhiều ứng dụng. Trong lĩnh vực y tế, các bác sử dụng máy nội soi để kiểm tra
quan nội tạng đóng vai trò như công cụ hỗ trợ trong tiểu phẫu. Đầu nhỏ cũng đã được phát
minh để soi các sợi cơ, các mô da và các tế bào máu. Máy nội soi cũng được sử dụng đa dạng trong ngành
công nghiệp, đặc biệt kiểm tra hoặc các hoạt động kiểm soát trong khu vực không thể tiếp cận. Các hệ
thống máy nội soi hợp nhất với nhau trong một tấm rắn, được gọi một tấm mặt, đang được sử dụng
trong sản xuất đèn hình truyền hình và các thiết bị ống phóng điện tử chân không khác.
Ứng dụng sâu rộng nhất của công nghệ sợi quang trong giao tiếp. Sợi quang mang thông điệp bằng
giọng nói trong các dịch vụ điện thoại. Những âm thanh từ giọng nói được chia thành hàng ngàn xung
mỗi giây, làm cho tia laser truyền và gửi xung phối hợp của ánh sáng qua sợi quang. đầu nhận, các
xung ánh sáng được chuyển đổi thành tín hiệu điện và tin nhắn thoại được kết cấu lại lại. Hệ thống thông
tin liên lạc sóng ánh sangs thể xử một số lượng lớn hơn các cuộc điện thoại chương trình truyền
hình hơn so với hệ thống hiện tại, chúng sẽ tạo thành sở cho "điện tử siêu tốc" dự kiến sẽ lan tỏa
khắp các quốc gia ở tương lai gần trong thời đại thông tin.
| 1/3

Preview text:

PASSAGE 19
Fiberscopes are one of the most important Outcomes of the science of fiber optics. Fibers made of glass
and transparent acrylic plastic are capable of conveying light energy, and when thousands of these fibers
are combined in what is called a fiberscope, they can transmit images. The most common fiberscopes
contain about 750,000 fibers, each 0.001 centimeter, or 10 microns, in diameter. For certain uses, the
diameter of the fiber may be as small as 5 microns.
Fiberscopes have a wide range of applications. In the medical field, physicians use fiberscopes to examine
internal organs and as an aid in delicate surgeries. Miniature probes have also been developed to view
muscle fiber, skin tissue, and blood cells. Fiberscopes have also found varied uses in industry,
particularly to inspect or control operations in inaccessible areas. Bundles of fiberscopes fused together
in a solid plate, called a faceplate, are being used in the manufacture of television picture tubes and other cathode-ray tube devices.
The most far-reaching applications of fiber-optic technology are in communications. Optical fibers carry
voice messages for telephone service. The sound of the voice is electronically broken down into
thousands of pulses per second, which causes a transmitting laser to send coordinated pulses of light
through the optical fibers. At the receiving end, the light pulses are converted to electrical signals and the
voice message is reconstructed. Light-wave communication systems can handle an immensely greater
number of telephone calls and television programs than the current system, and they will form the basis
of the "electronic superhighway" expected to crisscross the nation in the near future of the information age.
Question 1. How do optical fibers carry voice messages?
A. By fusing bundles of fiberscopes into a faceplate
B. By converting electrical signals to light pulses
C. By sending coordinated electrical pulses through optical fibers
D. By using cathode-ray tube devices
Question 2. Approximately how many fibers does a fiberscope contain? A. 750,000 B. 1,000,000 C. 500,000 D. 25,000
Question 3. The word "inaccessible" in paragraph 2 means A. difficult to find B. extremely small C. hard,to reach D. impossible to climb
Question 4. It can be inferred from the passage that fiberscopes
A. have more uses in industry than in medicine
B. will play a major role in the information age
C. will decrease in importance as they become more common
D. have reached the peak of their development
Question 5. The main topic of the passage is
A. The birth of the "electronic superhighway"
B. The various applications of fiber-optic technology
C. How fiberscopes have enhanced the Held of medicine
D. How sound may be transformed into light
Question 6. As used in the last sentence, the word "they" refers to Page 1 A. fiberscopes
B. light-wave communication systems C. television programs D. telephone calls
Question 7. The word "particularly" in paragraph 2 is closest in meaning to A. delicately B. generally C. visually D. specifically
Question 8. Fiberscopes are being used to do all of the following EXCEPT
A. assist in delicate surgeries
B. control operations in inaccessible areas
C. convert light pulses to electrical signals D. transmit images ĐÁP ÁN 1-B 2-A 3-C 4-B 5-B 6-B 7-D 8-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Question 1:
B - (par.3: The sound of the voice is electronically broken down into thousands of pulses per second, )
Dịch nghĩa:Tiếng của giọng nói được chia thành hàng ngàn nhịp mỗi giây… Question 2:
A - (par. l :The most common fiberscopes contain about 750,000 fibers.)
Dịch nghĩa:Máy nội soi phổ biến nhất gốm 750000 sợi Question 3:
C - (inaccessible means impossible or hard to reach.)
• Dịch nghĩa: inaccessible (adj)
o không tới được, không tới gần được; không vào được không chạm được Question 4:
B - (last par.: they will form the basis of the "electronic superhighway" expected to crisscross the nation
in the near future of the information age.)
Dịch nghĩa: Chúng sẽ tạo dạng căn bản của "electronic superhighway", được cho là để xuyên qua các
quốc gia trong tương lai gần của thời kì thông tin Question 5:
. B - (pars. 2,3 talks about the different applications of fiberscopes or fiber-optic technology: in the
medical field, in industry, and in communications.)
Dịch nghĩa: Đoạn 2,3 nói về ứng dụng khác nhau của máy nội soi hay công nghệ sợi quang: trong lĩnh
vực y học, công nghiệp và giao tiếp Question 6:
. B - (Light-wave communication systems can handle an immensely greater number of telephone calls ... and they will form ...)
Dịch nghĩa: Hệ thống sóng ánh sáng giao nhau có thể thức hiện một số lượng lớn các cuộc gọi…và chúng sẽ tạo ra…. Question 7: Page 2
D - (the word particularly is used here to introduce some specific
examples, so it is closest in meaning to specifically.)
Dịch nghĩa: particularly /pə'tikjuləli/(adv)đặc biệt, cá biệt, riêng biệt Question 8:
C - (A - par.2: ... physicians use fiberscopes ... as an aid in delicate surgeries.; B - par.2: Fiberscopes have
also found varied uses in industry, particularly to inspect or control operations in inaccessible areas.; D -
par. 1: when thousands of these fibers are combined..., they can transmit images.)
Dịch nghĩa: A.Bác sĩ dùng máy nội soi… như một sự hỗ trợ trong phẫu thuật
B. Máy nội soi kiểm soát sự vận hành trong các vùng có thể đến được
C. Chuyển mạch sáng thành các tín hiệu điện
D. Truyền hình ảnh
Vậy chọn C, thông tin về tín hiệu điện không được đề cập DỊCH BÀI
Máy nội soi là một trong những thành quả quan trọng nhất trong lĩnh vực nghiên cứu về cáp quang. Các
sợi làm từ thủy tinh và acrylic trong suốt có khả năng truyền năng lượng ánh sáng, và khi hàng ngàn sợi
kết hợp trong máy nội soi, chúngcó thể truyền đượchình ảnh. Các máy nội soiphổ biến nhất chứa khoảng
750.000 sợi, mỗi sợi 0,001 cm, hoặc 10 micron đường kính. Theo mục đích nhất định, đường kính của
các sợi có thể được làm nhỏ khoảng 5 micron.
Máy nội soi có một nhiều ứng dụng. Trong lĩnh vực y tế, các bác sĩ sử dụng máy nội soi để kiểm tra cơ
quan nội tạng và là nó đóng vai trò như công cụ hỗ trợ trong tiểu phẫu. Đầu dò nhỏ cũng đã được phát
minh để soi các sợi cơ, các mô da và các tế bào máu. Máy nội soi cũng được sử dụng đa dạng trong ngành
công nghiệp, đặc biệt là kiểm tra hoặc các hoạt động kiểm soát trong khu vực không thể tiếp cận. Các hệ
thống máy nội soi hợp nhất với nhau trong một tấm rắn, được gọi là một tấm mặt, đang được sử dụng
trong sản xuất đèn hình truyền hình và các thiết bị ống phóng điện tử chân không khác.
Ứng dụng sâu rộng nhất của công nghệ sợi quang là trong giao tiếp. Sợi quang mang thông điệp bằng
giọng nói trong các dịch vụ điện thoại. Những âm thanh từ giọng nói được chia thành hàng ngàn xung
mỗi giây, làm cho tia laser truyền và gửi xung phối hợp của ánh sáng qua sợi quang. Ở đầu nhận, các
xung ánh sáng được chuyển đổi thành tín hiệu điện và tin nhắn thoại được kết cấu lại lại. Hệ thống thông
tin liên lạc sóng ánh sangs có thể xử lý một số lượng lớn hơn các cuộc điện thoại và chương trình truyền
hình hơn so với hệ thống hiện tại, và chúng sẽ tạo thành cơ sở cho "điện tử siêu tốc" dự kiến sẽ lan tỏa
khắp các quốc gia ở tương lai gần trong thời đại thông tin. Page 3