-
Thông tin
-
Quiz
PASSAGE 31_Theme 6. Health and Lifestyles (Sức khỏe và lối sống)
PASSAGE 31_Theme 6. Health and Lifestyles (Sức khỏe và lối sống) có sẵn lời giải chi tiết, phương pháp đọc hiểu, mẹo giải hay giúp tăng kiến thức cho các em học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!
Sách và tài liệu Tiếng Anh nâng cao 171 tài liệu
PASSAGE 31_Theme 6. Health and Lifestyles (Sức khỏe và lối sống)
PASSAGE 31_Theme 6. Health and Lifestyles (Sức khỏe và lối sống) có sẵn lời giải chi tiết, phương pháp đọc hiểu, mẹo giải hay giúp tăng kiến thức cho các em học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Sách và tài liệu ôn luyện kì thi Trung học phổ thông Quốc gia 171 tài liệu
Trường: Sách và tài liệu Tiếng Anh nâng cao 171 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:



Preview text:
PASSAGE 31
How fit are your teeth? Are you lazy about brushing them? Never fear: An inventor is on the case. An
electric toothbrush senses how long and how well you brush, and it lets you track your performance on your phone.
The Kolibree toothbrush, demonstrated at the International CES gadget show in Las Vegas this week,
senses how it's moved and can send the information to an Android phone or iPhone via a Bluetooth wireless connection.
The toothbrush will be able to teach you to brush right (don't forget the insides of the teeth!) and make
sure you're brushing long enough. "It's kind of like having a dentist actually watch your brushing on a
day-to-day basis," says Thomas Serval, the French inventor.
The toothbrush will also be able to talk to other applications on your phone, so an enterprising developer
could, for instance, create a game controlled by your toothbrush. You could score points for chasing
monsters among your teeth. "We try to make it smart but also fun." Serval says he was inspired by his
experience as a father. He would come home from work and ask his kids if they had brushed their teeth.
They said "yes," but Serval would find their toothbrush heads dry. He decided he needed a brush that
really told him how well his children brushed.
The company says the Kolibree will go on sale this summer, for $99 to $199, depending on features. The
U.S. is the first target market.
Serval says that one day, it'll be possible to replace the brush on the handle with a brushing unit that also
has a camera. The camera can examine your cavities and tartar while you brush.
Question 1. Which is one of the features of the Kolibree toothbrush?
A. It can sense how users brush their teeth.
B. It can track users’ school performance.
C. It never has fear about anything.
D. It can help users find their phones.
Question 2. Which of the following might make the Kolibree toothbrush fun?
A. It can be used to update mobile phones.
B. It can be used to play mobile phone games.
C. It can send messages to other users.
D. It can talk to its developers.
Question 3. The underlined word “They” in the passage refers to . A. monsters B. teeth C. Serval’s kids D. toothbrush heads
Question 4. What can we infer about Serval’s children?
A. They were unwilling to brush their teeth.
B. They often failed to clean their toothbrushes.
C. They preferred to use a toothbrush with a dry head.
D. They liked brushing their teeth after Serval came home.
Question 5. What can we learn about the future development of the Kolibree?
A. The brush handle will be removed.
B. A mobile phone will be built into it.
C. It will be used to fill holes in teeth.
D. It will be able to check users’ teeth. Page 1 ĐÁP ÁN 1-A 2-B 3-C 4-A 5-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Question 1:
Đó là một trong những tính năng của bàn chải đánh răng Kolibree?
A. Nó có thể cảm nhận cách người dùng đánh răng.
B. Nó có thể theo dõi người dùng hiệu suất trường học.
C. Nó không bao giờ sợ hãi về bất cứ điều gì.
D. Nó có thể giúp người dùng tìm thấy điện thoại của họ
Dẫn chứng: An electric toothbrush senses how long and how well you brush,
Dịch: Bàn chải đánh răng điện cho biết bạn chải bao lâu và tốt như thế nào,. Question 2:
Điều nào sau đây có thể làm cho bàn chải đánh răng Kolibree hài hước?
A. Nó có thể được sử dụng để cập nhật điện thoại di động.
B. Nó có thể được sử dụng để chơi các trò chơi điện thoại di động.
C. Nó có thể gửi tin nhắn cho người dùng khác.
D. Nó có thể nói chuyện với các nhà phát triển của nó.
Dẫn chứng: The toothbrush will also be able to talk to other applications on your phone, so an
enterprising developer could, for instance, create a game controlled by your toothbrush. You could score
points for chasing monsters among your teeth.
Dịch: Bàn chải đánh răng cũng sẽ có thể nói chuyện với các ứng dụng khác trên điện thoại của bạn, do
đó, một nhà phát triển táo bạo có thể tạo ra một trò chơi được điều khiển bởi bàn chải đánh răng của bạn.
Bạn có thể ghi điểm để đuổi theo quái vật trong hàm răng của bạn. Question 3:
Từ “they” được gạch chân trong đoạn đề cập đến A. quái vật B. răng
C. Những đứa trẻ của Serval
D. đầu bàn chải đánh răng
Dẫn chứng: He would come home from work and ask his kids if they had brushed their teeth. They said
"yes," but Serval would find their toothbrush heads dry.
Dịch: Anh ấy sẽ đi làm về và hỏi bọn trẻ xem chúng có đánh răng không. Chúng nói "có", nhưng Serval
sẽ thấy đầu bàn chải đánh răng của họ khô. Question 4:
Chúng ta có thể suy luận gì về những đứa trẻ của Serval?
A. Họ không muốn đánh răng.
B. Họ thường không làm sạch bàn chải đánh răng.
C. Họ thích sử dụng bàn chải đánh răng có đầu khô.
D. Họ thích đánh răng sau khi Serval về nhà. Page 2
Dẫn chứng: He would come home from work and ask his kids if they had brushed their teeth. They said
"yes," but Serval would find their toothbrush heads dry
Dịch: Anh ấy sẽ đi làm về và hỏi bọn trẻ xem chúng có đánh răng không. Chúng nói "có", nhưng Serval
sẽ thấy đầu bàn chải đánh răng của họ khô. Question 5:
Chúng ta có thể học được gì về sự phát triển trong tương lai của Kolibree?
A. Tay cầm bàn chải sẽ được gỡ bỏ.
B. Một điện thoại di động sẽ được tích hợp vào nó.
C. Nó sẽ được sử dụng để lấp đầy lỗ trên răng.
D. Nó sẽ có thể kiểm tra răng của người dùng răng
Dẫn chứng: loại câu A,B,D : Serval says that one day,it'll be possible to replace the brush on the handle
with a brushing unit that also has a camera.(Serval nói rằng một ngày nào đó, có thể thay thế bàn chải trên
tay cầm bằng bộ phận chải cũng có máy ảnh. Máy ảnh có thể kiểm tra sâu răng và cao răng của bạn trong
khi bạn chải.)( Tay cầm bàn chải ko bị gỡ bỏ mà được thay thế bằng camera, và camera giúp kiểm tra
răng của người dùng chứ không phải chính Kolibree làm điều đó) Vì vậy ta chọn câu C. Page 3