Linux phn mm ngun
m
Chương 2: S dng Linux
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Introduction
H điu hành
Ngun ti Linux
Các lnh cơ bn
Thông tin h tr
2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
H điu hành
Linux-H điu hành
Phn mm qun lý các tài nguyên h thng
hi
u qu, an toàn
3
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
4
Tài nguyên hệ thống
Phần cứng Phần mềm
Phần mềm
hệ thống
Phần mềm
ứng dụng
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Các loi h điu hành “cũ
Mt NSD, đơn nhim:
Ch mt NSD có th dùng h thng trong mt thi
đim
NSD ch có th thc hin mt tiến trình đng thi
Ví d
: DOS, Windows 3.1
Đơn NSD, đa tiến trình :
Ch mt NSD có th dùng h thng trong mt thi
đim
NSD có th thc hin nhiu tiến trình đng thi
Ví d
: OS/2
5
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
H điu hành đương đi”
Đa NSD, đa tiến trình:
Cho phép nhiu NSD cùng s dng h thng
máy tính đng thi
Mi NSD có th thc hin nhiu tiến trình
đng thi
Ví d
: UNIX, Windows NT (2000, XP, Vista)
6
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Linux-H điu hành
Linux là HĐH
Đa NSD, Đa ti
ến trình
H tr lp trình, x lý văn bn, trao đi
thông tin
7
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
ng dng Linux
ng dng cho NSD
S dng văn bn (vi, sed, awk)
ng dng khác
Công c h tr lp trình
Các NN lp trình và trình dch(C, C++, Java)
Shell scripts
Qui trình phn mm cá nhân: Qun lý phiên bn
Source Code Control System (SCCS)
Revision Control System (RCS)
Các ng dng server
Web server, mail server, application server
8
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Cài đt LINUX như thế nào
T cài h thng Linux
Máy riêng bit
Máy dùng chung
Live CD, Live USB
Khác
Cygwin: Linux utilities on Windows
Windows Services For Linux(for some
versions of Windows)
MacOS 10
9
9
CSCI 330 - The UNIX System
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
COMPONENTS OF Linux
10
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Linux Distributions-Bn phn phi
Linux
Các bn phân phi gc
Redhat
Debian
Suse
Các bn phân phi th cp
Fedora
Ubuntu
www.distrowatch.com
11
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Shell
Giao din văn bn
= the command line interface (CLI)
Tính năng
Thông dch và thc hin các lnh
Lch s và son tho các lnh
scripting
Qun lý tác v
12
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Các chương trình shell thông dng
sh
Bourne shell: Steve Bourne, 1978
Almquist shell (ash): BSD sh replacement
Bourne-Again shell (bash): GNU/Linux
csh
C shell, Bill Joy, BSD, 1978
tcsh
Tenex C shell (tcsh): GNU/Linux
Khác: Korn shell (ksh), Zshell (zsh), …
13
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Cu trúc dòng lnh
% command [-options] [arguments]
14
Command
prompt
Command
name
Arguments can be:
1. More information
2. Object identifiers
3. Names of files
Phân biệt chữ hoa chữ thường
Cần có khoảng cách giữa các phần của câu lệnh
Không có khoảng cách sau dấu “-”
Các phần trong [ ] không bắt buộc
Command modifier;
usually one character
preceded by + or - sign
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
% sort list
% sort -f list
% sort -o sorted list
Command
argument
d
15
Command
name
Command
option
Option
argument
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Các phím tt để sa li
16
Phím Chức năng
Backspace, Ctrl-h Xóa ký hiệu bên trái, lùi con trỏ 1 về trái
Ctrl-c Kết thúc câu lệnh đang được thực hiện
Ctrl-s / Ctrl-q Dừng /chạy màn hình
Ctrl-w Xóa một từ bên trái
Ctrl-u Xóa cả dòng lệnh
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Các câu lnh thường dùng
passwd - Thay đổi mật khẩu
ls - liệt kê tệp
less - hiển thị nội dung tệp
logout - đăng xuất
date - hiển thị ngày giờ
who - ai đang đăng nhập
clear - dọn dẹp màn hièn
script - ghi lại các thao tác
uname -a - thông tin về HĐH
man - HDSD
17
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
man –hướng dn s dng
18
Phần Nội dung
1 Lệnh của NSD
2 Lời gọi hệ thống
3 Thư viện C
4 Các tệp hệ thống
5 Định dạng file
6 Trò chơi
7 Khác
8
Công cụ hệ thống
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
RTFM: Lnh man
Hiển thị thông tin từ HDSD của hệ thống
Cú pháp: man [options] [-S section] command-name
% man date
% man -k date
% man crontab
% man -S 5 crontab
Chú ý
Một số lệnh là các liên kết/bí danh
Một số lệnh là thành phần của core
19
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Ngun thông tin khác
Web sites
www.unixtools.com
www.ugu.com
www.unix-manuals.com
www.unixcities.com
www.tldp.org
www.linux.com
www.linux.org
linux.die.net
Hoc:
Google
20
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Preview text:

Linux và phần mềm mã nguồn mở Chương 2: Sử dụng Linux CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Introduction • Hệ điều hành • Nguồn tải Linux • Các lệnh cơ bản • Thông tin hỗ trợ 2 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Hệ điều hành • Linux-Hệ điều hành
– Phần mềm quản lý các tài nguyên hệ thống hiệu quả, an toàn 3 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Tài nguyên hệ thống Phần cứng Phần mềm Phần mềm Phần mềm hệ thống ứng dụng 4 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Các loại hệ điều hành “cũ” • Một NSD, đơn nhiệm:
– Chỉ một NSD có thể dùng hệ thống trong một thời điểm
– NSD chỉ có thể thực hiện một tiến trình đồng thời Ví dụ: DOS, Windows 3.1
• Đơn NSD, đa tiến trình :
– Chỉ một NSD có thể dùng hệ thống trong một thời điểm
– NSD có thể thực hiện nhiều tiến trình đồng thời Ví dụ: OS/2 5 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Hệ điều hành “đương đại”
• Đa NSD, đa tiến trình:
– Cho phép nhiều NSD cùng sử dụng hệ thống máy tính đồng thời
– Mỗi NSD có thể thực hiện nhiều tiến trình đồng thời
Ví dụ: UNIX, Windows NT (2000, XP, Vista) 6 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Linux-Hệ điều hành • Linux là HĐH Đa NSD, Đa tiến trình
• Hỗ trợ lập trình, xử lý văn bản, trao đổi thông tin 7 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Ứng dụng Linux • Ứng dụng cho NSD
– Sử dụng văn bản (vi, sed, awk) – Ứng dụng khác
• Công cụ hỗ trợ lập trình
– Các NN lập trình và trình dịch(C, C++, Java) – Shell scripts
– Qui trình phần mềm cá nhân: Quản lý phiên bản
• Source Code Control System (SCCS)
• Revision Control System (RCS) • Các ứng dụng server
– Web server, mail server, application server 8 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Cài đặt LINUX như thế nào
• Tự cài hệ thống Linux – Máy riêng biệt C S C – Máy dùng chung I 330 -T – Live CD, Live USB he UN • Khác IX Syste
– Cygwin: Linux utilities on Windows m
– Windows Services For Linux(for some versions of Windows) – MacOS 10 9 9 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt COMPONENTS OF Linux 10 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Linux Distributions-Bản phần phối Linux
• Các bản phân phối gốc – Redhat – Debian – Suse – …
• Các bản phân phối thứ cấp – Fedora – Ubuntu – … • www.distrowatch.com 11 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Shell • Giao diện văn bản
• = the command line interface (CLI) Tính năng
– Thông dịch và thực hiện các lệnh
– Lịch sử và soạn thảo các lệnh – scripting – Quản lý tác vụ 12 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Các chương trình shell thông dụng • sh
– Bourne shell: Steve Bourne, 1978
– Almquist shell (ash): BSD sh replacement
– Bourne-Again shell (bash): GNU/Linux • csh
– C shell, Bill Joy, BSD, 1978 • tcsh
– Tenex C shell (tcsh): GNU/Linux
• Khác: Korn shell (ksh), Zshell (zsh), … 13 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Cấu trúc dòng lệnh
% command [-options] [arguments] Arguments can be: Command Command Command modifier; 1. More information prompt name usually one character 2. Object identifiers preceded by + or - sign 3. Names of files
• Phân biệt chữ hoa chữ thường
• Cần có khoảng cách giữa các phần của câu lệnh
• Không có khoảng cách sau dấu “-”
• Các phần trong [ ] không bắt buộc 14 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Ví dụ % sort list % sort -f list Command argument % sort -o sorted list Command Command Option name option argument 15 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Các phím tắt để sửa lỗi Phím Chức năng Backspace, Ctrl-h
Xóa ký hiệu bên trái, lùi con trỏ 1 về trái Ctrl-c
Kết thúc câu lệnh đang được thực hiện Ctrl-s / Ctrl-q
Dừng /chạy màn hình Ctrl-w
Xóa một từ bên trái Ctrl-u Xóa cả dòng lệnh 16 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Các câu lệnh thường dùng passwd - Thay đổi mật khẩu ls - liệt kê tệp less
- hiển thị nội dung tệp logout - đăng xuất date - hiển thị ngày giờ who - ai đang đăng nhập clear - dọn dẹp màn hièn script - ghi lại các thao tác uname -a - thông tin về HĐH man - HDSD 17 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
man –hướng dẫn sử dụng Phần Nội dung 1 Lệnh của NSD 2 Lời gọi hệ thống 3 Thư viện C 4 Các tệp hệ thống 5 Định dạng file 6 Trò chơi 7 Khác 8 Công cụ hệ thống 18 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt RTFM: Lệnh man
Hiển thị thông tin từ HDSD của hệ thống
Cú pháp: man [options] [-S section] command-name % man date % man -k date % man crontab % man -S 5 crontab Chú ý
Một số lệnh là các liên kết/bí danh
Một số lệnh là thành phần của core 19 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Nguồn thông tin khác • Web sites – www.unixtools.com – www.ugu.com – www.unix-manuals.com – www.unixcities.com – www.tldp.org – www.linux.com – www.linux.org – linux.die.net • Hoặc: – Google 20 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt