1
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP NỘI
----

-
---
BÀI TẬP NHÓM
Môn học: Phân tích báo cáo tài chính
Sinh viên thực hiện: Nhóm 1
Lớp: 20211AA6032008
Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Hải Ly
Nội, tháng 11/2021
1 Nhóm 1 - PTBCTC
1
LỜI MỞ ĐẦU
Trong tình hình nền kinh tế thị trường phát triển cùng nổi bật như hiện nay, rất
nhiều doanh nghiệp, công ty được hình thành dựa trên các nh vực khác nhau với nhiều
hình lớn, vừa nhỏ. Cùng với đó, hội nhập kinh tế giữa các quốc gia trên thế giới
làm cho c doanh nghiệp ngày cạnh tranh gay gắt với nhau. Để doanh nghiệp thể tồn
tại vững chắc ngày càng phát triển trong tình hình đó, ngoài việc sản xuất cung cấp
ra thị trường các sản phẩm hay dịch vụ tốt nhất thì còn đòi hỏi doanh nghiệp phải
một tiềm lực tài chính mạnh mẽ. Mặt khác, theo xu hướng phát triển của nền kinh tế, các
mối quan hệ tài chính cũng ngày càng trở nên phong phú đa dạng hơn. Đối với doanh
nghiệp, mục tiêu hàng đầu nắm vai trò quan trọng nhất trong các mục tiêu quản trị tài
chính doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận giá trị doanh nghiệp. vậy, các doanh
nghiệp cần đặt ra cho mình một hướng đi đúng đắn, đồng thời tạo ra sức cạnh tranh cao
đối với các doanh nghiệp trong ngoài nước. Từ thực tế đó cho thấy các nhà quản trị
cần kiểm soát trực tiếp mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp thông qua
việc phân tích kỹ lưỡng tình hình tài chính ng năm. Nhờ vậy, những chủ doanh nghiệp
hay những nhà đầu sẽ được những thông tin căn bản cho việc ra quyết định cũng
như định ớng tốt cho ơng lai của doanh nghiệp.
Nhận thức được tầm quan trọng của việc phân tích tài chính đối với s tồn tại phát
triển của doanh nghiệp, nhóm chúng em đã thực hiện đề tài nghiên cứu "Phân tích tình
hình tài chính của “Công ty cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận giai đoạn từ 2018-2020
dưới góc độ Nhà quản doanh nghiệp ".
2 Nhóm 1 - PTBCTC
2
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN BÀI TẬP NHÓM
Tên lớp: 20211AA6032008 Khóa: 13
Số thứ tự nhóm: 1
Họ tên thành viên trong nm:
STT
sinh viên
Họ tên
1
2018600259
Đỗ Vân Anh
2
2018600484
Bùi Duy Cảnh
3
2018600059
Phạm Thái Hà
4
2018603000
Trần Mai Hạnh
5
2018600465
Phạm Thanh Hiền
Tên đề tài: Phân tích tình hình i chính của Công ty cổ phần Vàng bạc đá quý Phú
Nhuận giai đoạn từ 2018-2020 ới góc độ Nhà quản doanh nghiệp
3
BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC CỤ TH
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Phương pháp thực hiện
Thời gian hoàn
thành
Kết quả đạt được
Cả nm
-
Chọn công ty để tiến hành
tìm hiểu phân tích
-
Nhóm trưởng tiến hành
phân công công việc cho
từng thành viên trong nhóm
-
Họp nhóm qua Zoom để
cùng tìm hiểu thảo luận
-
Tìm hiểu các thông tin về
công ty qua Internet
20h ngày
22/11/2021
-
Đã hoàn thành 100%
-
Đối ợng phân tích: CTCP
Vàng bạc đá quý Phú Nhuận
(PNJ)
-
Bảng phân công công việc
cụ thể cho từng thành viên
Đỗ Vân Anh
-
Tổng quan về CTCP Vàng
bạc đá quý Phú Nhuận: Tên,
địa chỉ, ngành nghề kinh
doanh, phân tích SWOT
-
Phân ch tình hình i
chính thông qua BCĐKT
-So sánh TTS, VCSH với
đối thủ cạnh tranh trung
bình ngành
-
Tìm hiểu thông tin qua
Internet, cafef, cophieu68.vn
-
Vận dụng kiến thức đã học
tiến hành phân tích
21h ngày
25/11/2021
-Đã hoàn thành 100%
-Bản word tổng quan về công
ty
-Bản word phân tích tình
hình tài chính qua BCĐKT
Trần Mai Hạnh
-Phân ch nh nh tài
chính thông qua BCKQKD
- So sánh DTT, LNST với
-Vận dụng những kiến thức
đã học tiến hành phân tích
21h ngày
25/11/2021
-
Đã hoàn thành 100%
-
Bản word phân tích nh
đối thủ cạnh tranh trung
bình ngành
-
Tổng hợp bản word
-
Quay chỉnh sửa video
hình tài chính qua BCKQKD
- Video quá trình thảo luận
thuyết trình
Bùi Duy Cảnh
-
Phân ch tình hình i
chính thông qua Báo cáo lưu
chuyển tiền tệ
-
Phân tích hiệu quả sử dụng
tài sản
-
So sánh vòng quay HTK,
khoản phải thu, khoản phải
trả, tài sản, TSCĐ với đối
thủ cạnh tranh trung bình
ngành
- Vận dụng những kiến thức
đã học tiến hành phân tích
21h ngày
25/11/2021
-
Đã hoàn thành 100%
-
Bản word phân tích tình
hình tài chính qua BCKQKD
-
Bản word phân tích hiệu
quả sử dụng i sản
Phạm Thanh
Hiền
-
Phân tích khả năng thanh
toán
-
So sánh KNTT ngắn hạn,
dài hạn, tổng quát với đối
thủ cạnh tranh trung bình
ngành
-Vận dụng những kiến thức
đã học tiến hành phân tích
21h ngày
25/11/2021
-
Đã hoàn thành 100%
-
Bản word phân tích khả
năng thanh toán
5
- Tổng hợp bản word
Phạm Thái
Hà
-Phân tích khả ng sinh lời
- So sánh tỷ suất ROS,
ROA, ROE với đối thủ cạnh
tranh trung bình ngành
-Làm ppt thuyết trình
-Quay chỉnh sửa video
-Vận dụng những kiến thức
đã học tiến hành phân tích
21h ngày
25/11/2021
-
Đã hoàn thành 100%
-
Bản word phân tích khả
năng thanh toán
-Bản ppt về tình hình tài
chính của PNJ
-
Video quá trình thảo luận
thuyết trình
Cả nm
-Đánh giá tình hình i chính
của PNJ trong giai đoạn
2018-2020 từ đó đưa ra kiến
nghị giải pháp
- Xem xét, bổ sung chỉnh
sửa bản word đã tổng hợp
- Họp Zoom cùng thảo luận
zalo chat
20h ngày
28/11/20201
-
Đã hoàn thành 100%
-
Bản word đánh giá tình
hình i chính, kiến nghị, giải
pháp
-Bản word tổng hợp đã hoàn
chỉnh
Cả nm
-
Gửi bài cho giảng viên
-
Đọc bài của nhóm 2,3,4,5
-Gửi qua group zalo cho
giảng viên
Ngày 2/12/2021
- Đã hoàn thành 100%
nhận t, đưa ra c câu
hỏi phản biện
-Vận dụng những kiến thức
đã học tiến hành nhận xét
Ngày 3/12/2021
- Bản word nhận xét câu
hỏi phản biện cho các nhóm
còn lại
7 Nhóm 1 - PTBCTC
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com)
7
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU........................................................................................................................1
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT............................................................................................. 9
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................ 10
DANH MỤC BẢNG BIỂU................................................................................................. 11
DANH MỤC BIỂU ĐỒ.......................................................................................................12
DANH MỤC HÌNH ẢNH...................................................................................................
14
Phần 1: Tổng quan về công ty Cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận......................... 15
1.1
Giới thiệu về công ty cổ phần Vàng bạc đá quý Phú Nhuận..............................15
1.2
Quá trình hình thành phát triển...................................................................... 16
1.3
Triết kinh doanh.............................................................................................. 17
1.4
Vị thế công ty......................................................................................................18
1.5
Chiến lược phát triển đầu tư.......................................................................... 18
1.6
cấu tổ chức công ty....................................................................................... 19
1.7
Phân tích Swot.................................................................................................... 19
Phần 2: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN VÀNG BẠC
ĐÁ QUÝ PHÚ NHUẬN GIAI ĐOẠN TỪ 2018- 2019..................................................21
2.1
Báo cáo i chính Công ty c phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận.......................21
2.1.1
Bảng cân đối kế tn....................................................................................21
2.1.2
Báo cáo kết qu hoạt động kinh doanh........................................................23
2.1.3
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ...........................................................................25
2.1.4
Thuyết minh báo o tài chính.....................................................................27
2.2
Phân tích tình hình tài chính thông qua Bảng n đối kế toán...........................29
2.3
Phân tích tình hình tài chính thông qua Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
46
2.4
Phân tích tình hình tài chính thông qua Báo cáo lưu chuyển tiền tệ..................59
2.5
Phân tích khả năng thanh toán............................................................................65
2.5.1
Phân tích khả năng thanh toán tổng qt.....................................................65
2.5.2
Phân tích kh năng thanh toán nợ ngắn hạn................................................ 68
8 Nhóm 1 - PTBCTC
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com)
8
2.5.3
Phân tích khả ng thanh toán ngắn hạn thông qua Báo cáo lưu chuyển
tiền tệ 72
2.5.4
Phân tích khả năng thanh toán nợ dài hạn................................................... 74
2.5.5
Phân tích khả năng thanh toán lãi vay......................................................... 78
2.5.6
Phân tích ảnh hưởng của khả năng thanh toán đến khả ng sinh lời rủi
ro của doanh nghiệp.................................................................................................79
2.6
Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản......................................................................81
2.7
Phân tích khả năng sinh lời.................................................................................95
2.8
Phân tích rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính thông qua đòn bẩy tài chính.......105
2.8.1
Đòn bẩy kinh doanh (DOL).......................................................................105
2.8.2
Đòn bẩy tài chính (DFL)............................................................................106
2.9
Các tỷ lệ đánh giá trên góc độ thị trường......................................................... 107
Phần 3: ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH, ĐỊNH HƯỚNG ĐƯA RA
KIẾN NGHỊ, GIẢI PHÁP DƯỚI GÓC ĐỘ NHÀ QUẢN DOANH NGHIỆP......108
3.1
Đánh giá tình hình tài chính............................................................................. 108
3.2
Định hướng hoạt động mục tiêu năm 2021................................................. 108
3.3
Kiến nghị, giải pháp cải thiện tình hình tài chính.............................................110
KẾT LUẬN............................................................................................................. 112
9 Nhóm 1 - PTBCTC
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com)
9
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
TTS
Tổng tài sản
NNH
Nợ ngắn hạn
NDH
Nợ dài hạn
CTCP
Công ty cổ phần
KQKD
Kết quả kinh doanh
KNTT
Khả năng thanh toán
TSCĐ
Tài sản cố định
VCSH
Vốn chủ sở hữu
NPT
Nợ phải tr
BCĐKT
Bảng cân đối kế tn
BCKQKD
Báo cáo kết quả kinh doanh
BCLCTT
Báo cáo lưu chuyển tiền t
10 Nhóm 1 - PTBCTC
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com)
10
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
https://s.cafef.vn/hose/PNJ-cong-ty-co-phan-vang-bac-da-quy-phu-nhuan.chn
https://www.cophieu68.vn/snapshot.php?id=PNJ
https://data.vdsc.com.vn/vi/Com_Document/PNJ/?fbclid=IwAR2wZ9KKz9X3tu_v8
o5zC1MgdbigprCHmdaM-GstGSMucF8JEwFoSctGwvQ
https://www.sjc.com.vn/cong-bo-thong-tin/bao-cao-tai-chinh-11.html
https://www.dautruongtaichinh.com/2021/09/trai-phieu-tap-doan-vang-bac-da-quy-
doji.html?fbclid=IwAR1yH1UdnqSXbSyEQ3isFkSSivEX6mTvCxTHM8fyZaOYJl4
HUiFSlpehVhQ
https://tinnhanhchungkhoan.vn/pnj-hai-mat-cua-chien-luoc-tich-tru-ton-kho-
post221940.html?fbclid=IwAR2ytZjJhmjwd6XAHOpf02QvmTyaVbJj8PYgtIH4ot
KCo3wQ27BdmrRTTTE
https://www.azfin.vn/posts/vn/pnj-dong-tien-tu-hoat-dong-kinh-doanh-am-nhieu-
nam-lien-tiep-lieu-co-rui-
ro?fbclid=IwAR3ruSQ43H3GoO5pnS7WSNSjqNqVe_C0ROSRuslQtEvrLgxOr4x
NTxWuo5E
https://camdouytin.vn/tin-tuc/cung-di-ban-vang-pnj-lai-gap-nhieu-lan-doji-va-sjc-
cong-lai-du-doanh-thu-chi-bang-mot-goc-
nho/238.html?fbclid=IwAR2AB8SMpCJjf-
32PlQSowGTtLvP_lsYbzUqlr6DleeKU7Hle8TgdJV8KIE
11 Nhóm 1 - PTBCTC
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com)
11
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1: Phân tích biến động về quy mô cấu các chỉ tiêu trên Bảng cân đối kế toán
của Công ty cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận giai đoạn 2018-2020............................34
Bảng 2: cấu tài sản ngắn hạn của CTCP ng bạc đá quý Phú Nhuận.........................35
Bảng 3: cấu tài sản ngắn hạn của CTCP ng bạc đá quý Phú Nhuận.........................36
Bảng 4: cấu tài sản dài hạn CTCP Vàng bạc đá quý Phú Nhuận.................................. 38
Bảng 5: cấu nợ phải trả vốn chủ sở hữu của CTCP Vàng bạc đá quý Phú Nhuận. 39
Bảng 6: cấu nợ ngắn hạn dài hạn của CTCP Vàng bạc đá quý Phú Nhuận............. 41
Bảng 7: cấu tổng tài sản của PNJ, DOJI, SJC trung bình ngành.............................. 43
Bảng 8: cấu vốn chủ sở hữu của PNJ, DOJI, SJC trung bình ngành........................44
Bảng 9: Phân tích biến động về quy mô cấu các chỉ tiêu trong Báo cáo KQKD của
CTCP Vàng bạc Phú Nhuận giai đoạn 2018-2020..............................................................47
Bảng 10: cấu chỉ tiêu DTT, GVHB và LNG................................................................. 48
Bảng 11: So sánh cấu doanh thu thuần của PNJ với DOJI, SJC TBN...................... 53
Bảng 12: Bảng so nh lợi nhuận sau thuế của PNJ với DOJI, SJC và TBN..................... 55
Bảng 13: Bảng so sánh tỷ suất lợi nhuận gộp của PNJ với DOJI SJC........................... 56
Bảng 14: Phân tích biến động các ch tiêu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ của CTCP
Vàng bạc đá quý Phú Nhuận giai đoạn 2018-2020............................................................. 61
Bảng 15: Bảng lưu chuyển tiền từ các hoạt động trong kỳ................................................ 62
Bảng 16: Bảng phân tích hệ số thanh toán tổng quát của PNJ giai đoạn từ 2018-2020..... 65
Bảng 17: Bảng so sánh KNTT tổng quát của PNJ với DOJI, SJC TBN........................67
Bảng 18: Bảng phân tích hệ số KNTT nợ ngắn hạn của PNJ giai đoạn 2018-2020...........68
Bảng 19: Bảng so sánh hệ số KNTT ngắn hạn của PNJ với DOJI, SJC TBN............... 71
Bảng 20: Biểu đồ so sánh KNTT ngắn hạn.........................................................................72
Bảng 21: Bảng phân tích KNTT n dài hạn của PNJ..........................................................74
Bảng 22: Bảng so sánh KNTT Nợ dài hạn của PNJ với DOJI, SJC TBN..................... 76
Bảng 23: Bảng phân tích hệ số KNTT lãi vay của PNJ giai đoạn từ 2018-2020................78
12 Nhóm 1 - PTBCTC
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com)
12
Bảng 24: Bảng phân tích KNTT đến khả năng sinh lời rủi ro của PNJ trong giai đoạn
từ 2018-2020........................................................................................................................79
Bảng 25: Các chỉ tiêu sử dụng khi phân tích hiệu quả sử dụng tài sản...............................81
Bảng 26: Bảng phân tích hiệu quả sử dụng i sản của PNJ trong 3 năm...........................82
Bảng 27: Bảng so sánh vòng quay TTS của PNJ với DOJI, SJC TBN..........................84
Bảng 28: Bảng so nh vòng quay TSCĐ của PNJ với DOJI, SJC TBN.......................86
Bảng 29: Bảng phân tích số vòng quay HTK, Phải thu, Phải trả....................................... 87
Bảng 30: Bảng so sánh số vòng quay HTK của PNJ với DOJI, SJC TBN.................... 89
Bảng 31: Bảng so sánh số vòng quay các khoản phải thu của PNJ với DOJI, SJC TBN
.............................................................................................................................................91
Bảng 32: Bảng so sánh số vòng quay c khoản phải trả của PNJ với DOJI, SJC TBN
.............................................................................................................................................92
Bảng 33: Bảng phân tích chu kỳ luân chuyển tiền của PNJ................................................93
Bảng 34: Các chỉ tiêu sử dụng để đánh giá khả năng sinh lời.............................................95
Bảng 35: Bảng so nh ROS của PNJ với DOJI, SJC TBN...........................................97
Bảng 36: Bảng phân tích chỉ tiêu ROA theo phương pháp Dupont....................................98
Bảng 37: Bảng so sánh ROA của PNJ với DOJI, SJC TBN........................................ 100
Bảng 38: Bảng phân tích chỉ tiêu ROE theo phương pháp Dupont.................................. 101
Bảng 39: Bảng so sánh ROE của PNJ với DOJI, SJC TBN.........................................103
Bảng 40: Bảng phân tích đòn bẩy kinh doanh của PNJ.................................................... 105
Bảng 41: Bảng phân tích đòn bẩy tài chính.......................................................................106
Bảng 42: Bảng phân tích đòn bẩy tài chính.......................................................................106
Bảng 43: Các t lệ đánh giá trên góc độ thị trường...........................................................107
Bảng 44: Bảng dự đoán tình hình tài chính vào năm 2021…...........................................108
13 Nhóm 1 - PTBCTC
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com)
13
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 1: Biểu đồ biểu thị xu hướng biến động của tài sản ngắn hạn dài hạn..............35
Biểu đồ 2: Biểu đồ biểu th xu ớng biến động của nợ phải trả vốn chủ s hữu......... 40
Biểu đồ 3: Biểu đồ so nh cấu Tổng tài sản..................................................................43
Biểu đồ 4: Biểu đồ so nh cấu vốn chủ sở hữu............................................................. 45
Biểu đồ 5: Biểu đồ thể hiện xu hướng quy của PNJ......................................................49
Biểu đồ 6: Biểu đồ so sánh biến động doanh thu thuần...................................................... 54
Biểu đồ 7: Biểu đồ so sánh biến động lợi nhuận sau thuế...................................................55
Biểu đồ 8: Biểu đồ so sánh biên lợi nhuận gộp................................................................... 57
Biểu đồ 9: Biểu đồ biến động lưu chuyển tiền từ các hoạt động.........................................63
Biểu đồ 10: Biểu đồ biến động hệ số khả năng thanh toán tổng quát................................. 66
Biểu đồ 11: Biểu đồ so sánh KNTT tổng qt.....................................................................67
Biểu đồ 12: Biểu đồ biến động KNTT ngắn hạn của PNJ...................................................69
Biểu đồ 13: Biểu đồ so sánh KNTT ngắn hn..................................................................... 71
Biểu đồ 14: Biểu đồ biến động KNTT ngắn hạn................................................................. 73
Biểu đồ 15: Biểu đồ biến động chỉ tiêu KNTT Nợ dài hạn của PNJ...................................75
Biểu đồ 16: Biểu đồ so sánh KNTT dài hn........................................................................77
Biểu đồ 17: Biểu đồ biến động h số KNTT lãi vay của PNJ............................................. 78
Biểu đồ 18: Biểu đồ biến động số ng quay tài sản...........................................................82
Biểu đồ 19: Biểu đồ so sánh vòng quay TTS...................................................................... 85
Biểu đồ 20: Biểu đồ so sánh biến động vòng quay TSCĐ.................................................. 86
Biểu đồ 21: Biểu đồ biến động số vòng quay HTK, Phải thu, Phải trả...............................87
Biểu đồ 22: Biểu đồ so sánh biến động vòng quay HTK.................................................... 90
Biểu đồ 23: Biểu đồ so sánh biến động số vòng quay các khoản phải thu..........................91
Biểu đồ 24: Biểu đồ so sánh biến động vòng quay các khoản phải trả............................... 92
Biểu đồ 25: Biểu đồ biến động chu kỳ luân chuyển tiền.....................................................93
Biểu đồ 26: Biểu đồ so sánh biến động chỉ tiêu ROS..........................................................97
Biểu đồ 27: Biểu đồ biến động chỉ tiêu ROA......................................................................99
14 Nhóm 1 - PTBCTC
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com)
14
Biểu đồ 28: Biểu đồ so sánh biến động chỉ tiêu ROA.......................................................100
Biểu đồ 29: Biểu đồ biến động chỉ tiêu ROE.................................................................... 102
Biểu đồ 30: Biểu đồ so sánh ch tiêu ROE........................................................................ 104
Biểu đồ 31: Biểu đồ biến động đòn bẩy kinh doanh..........................................................105
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1: đồ cấu tổ chức công ty Vàng bạc đá quý Phú Nhuận (PNJ)....................... 19
Hình 2: Bảng cân đối kế toán năm 2019 Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2019......... 21
Hình 3: Bảng cân đối kế toán năm 2020 Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2020......... 22
Hình 4: Báo cáo kết quả kinh doanh 2019 Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2019...... 23
Hình 5: Báo cáo kết quả kinh doanh 2020 Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2020...... 24
Hình 6: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 2019 Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2019........ 25
Hình 7: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 2020 Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2020........ 26
Hình 8: Thuyết minh báo cáo i chính 2019 Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2019 27
Hình 9: Thuyết minh báo cáo i chính 2020 Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2020 28
15 Nhóm 1 - PTBCTC
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com)
15
Phần 1: Tổng quan về công ty C phần vàng bạc đá quý
Phú Nhuận
1.1
Giới thiệu về công ty cổ phần Vàng bạc đá quý Phú Nhuận
-
Tên doanh nghiệp:
+ Tên Tiếng Việt: NG TY CỔ PHẦN VÀNG BẠC ĐÁ QUÝ PHÚ NHUẬN
+ Tên tiếng Anh: Phu Nhuan Jewelry Joint Stock Company
+ Tên viết tắt: PNJ, JSC
-
Biểu tượng của công ty
-
Trụ sở chính: 170E Phan Đăng Lưu, Phường 3, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam
+ Điện thoại: (84-28) 3995 1703
+ Fax: (84-28) 3995 1702
+ Email: pnj@pnj.com.vn
+ Website: www.pnj.com.vn
+ Giấy chứng nhận đăng kinh doanh: 0300521758
+ số thuế: 0300521758
+ Người đại diện theo pháp luật: Bà Cao Th Ngọc Dung Chủ tịch HĐQT
PNJ
16 Nhóm 1 - PTBCTC
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com)
16
-
Trụ sở chính: 170E Phan Đăng Lưu, Phường 3, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam
- Điện thoại: (84-28) 3995 1703
- Fax: (84-28) 3995 1702
-
Email: pnj@pnj.com.vn Website: www.pnj.com.vn
-
Giấy chứng nhận đăng kinh doanh: 0300521758
- số thuế: 0300521758
-
Người đại diện theo pháp luật: Cao Thị Ngọc Dung Chủ tịch HĐQT PNJ
-
Vốn điều lệ: 2.252.935.850.000 (Hai ngàn hai trăm năm mươi hai tỷ chín trăm ba
mươi lăm triệu tám trăm năm mươi ngàn đồng chẵn)
-
Ngành nghề kinh doanh chính:
+ Sản xuất kinh doanh trang sức bằng vàng, bạc, đá quý, ph kiện thời trang, quà lưu
niệm.
+ Kinh doanh đồng h mua bán vàng miếng.
+ Dịch vụ kiểm định kim ơng, đá quý, kim loại quý.
+ Kinh doanh bất động sản
+ chứng khoán: PNJ
1.2
Quá trình hình thành phát triển
-
Ngày 28/04/1988, cửa hàng Kinh doanh Vàng Bạc Phú Nhuận ra đời.
-
Năm 1994 1998, PNJ thành lập Chi nhánh tại 2 trung tâm kinh tế trọng điểm
Nội Đà Nẵng.
-
Năm 1999, khai trương chi nhánh tại Cần Thơ, PNJ hoàn thành việc mặt 3
trung tâm kinh tế lớn.
-
Năm 2001, nhãn hiệu PNJSilver ra đời, năm 2005 tái tung hình ảnh mới. Năm
2004, PNJ thành CTCP Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận. PNJ đạt danh hiệu Top 500
Doanh nghiệp bán lẻ ng đầu Châu Á Thái Bình ơng, đón nhận Huân
17 Nhóm 1 - PTBCTC
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com)
17
chương Lao động Hạng nhất. Năm 2005, nhãn hiệu trang sức cao cấp CAO Fine
Jewellery ra đời.
-
Năm 2008, PNJ nhà tài trợ trang sức ơng miện cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ,
tổ chức tại Việt Nam. m 2008 20 năm thành lập, PNJ công bố thay đổi logo
mới. PNJ trở thành một trong 200 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam theo công bố
của UNDP vinh dự đón Huân chương Độc lập Hạng ba.
-
Năm 2009, cổ phiếu PNJ chính thức niêm yết tại HOSE, PNJ doanh nghiệp kim
hoàn đầu tiên và duy nhất niêm yết trên sàn chứng khoán cho đến nay
-
Tháng 08/2009, Công ty TNHH MTV Thời trang CAO được thành lập. Năm
2012, khánh thành XNNT PNJ - một trong những nghiệp chế tác nữ trang hàng
đầu Châu Á. Khánh thành Trung tâm trang sức, kim ơng đồng hồ lớn nhất
trên toàn hệ thống tại 52A-52B Nguyễn Văn Trỗi, Phú Nhuận, TP.HCM.
-
Năm 2013 25 năm thành lập, nhãn hàng PNJSilver tái định vị. Nhãn hàng trang
sức vàng PNJ công bố thông điệp mới Tôn vinh giá trị đích thực”.
-
Năm 2016, PNJ ra mắt BST Tôi yêu Việt nam mang đậm tinh thần dân tộc tại
Vietnam Fashion Week 2017 - PNJ vinh dự đồng hành cùng tuần lễ cấp cao APEC
2017, quảng hình ảnh Việt Nam qua b huy hiệu APEC VIETNAM 2017; PNJ
đoạt giải “ASIA’S BEST REPORT ON THE SDGS”, Doanh nghiệp xuất sắc
ASEAN (Outstanding Enterprise of the Year ASEAN) và Top 3 Nhà bán lẻ
Châu Á do JNA bình chọn
-
Năm 2018, PNJ đánh dấu mốc son 30 năm với fashion show trang sức lớn nhất
Việt Nam, lập bộ huy chương Niềm tin ng tặng đội tuyển U23 Việt Nam, lọt
Top 50 Công ty kinh doanh hiệu quả nhất Việt Nam, nhận giải thưởng JNA lần
thứ 4, 3 lần liên tiếp lọt Top 10 trong 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững, tr
thành doanh nghiệp vốn hóa tỷ đô.
1.3
Triết kinh doanh
-
Tầm nhìn công ty chế tác bán lẻ trang sức hàng đầu châu Á, giữ vị trí số 1
trong các phân khúc trung cao cấp tại Việt Nam.
18 Nhóm 1 - PTBCTC
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com)
18
-
Slogan: NIỀM TIN PHONG CÁCH
-
Sứ mệnh PNJ mang lại niềm kiêu hãnh cho khách hàng bằng c sản phẩm trang
sức tinh tế, chất lượng vượt trội.
-
Giá trị cốt lõi Chính trực - Trách nhiệm - Chất lượng Đổi mới - Gắn kết
-
Triết phát triển bền vững. Đặt lợi ích khách hàng lợi ích hội vào lợi ích của
doanh nghiệp.
1.4
Vị thế công ty
-
PNJ hiện quản vận hành nghiệp nữ trang PNJ với tổng vốn đầu 120
tỷ đồng ng suất sản xuất đặt trên 4 triệu sản phẩm/năm.
-
Tính đến cuối năm 2019, PNJ đã phát triển hệ thống phân phối với 346 cửa hàng
cửa hàng bán lẻ, kênh thương mại điện tử gián tiếp thông qua hơn 3.000 khách
hàng sỉ trên toàn quốc. Sản phẩm của PNJ đã được xuất khẩu tới 13 quốc gia
vùng lãnh thổ.
-
PNJ được Plimsoll World, một tổ chức hàng đầu thế giới chuyên cung cấp báo cáo
về các ngành công nghiệp, xếp hạng PNJ vị trí 16 trong 500 ng ty sản xuất
kinh doanh trang sức lớn nhất thế giới.
1.5
Chiến lược phát triển đầu
-
Trở thành công ty chế tác bán lẻ trang sức hàng đầu tại Châu Á, giữ vị trí số 1
trong các phân khúc thị trường trang sức trung cao cấp tại Việt Nam.
-
Tập trung vào lĩnh vực chủ chốt sản xuất kinh doanh trang sức tại Việt Nam.
Tăng ờng mở rộng hệ thống phân phối n lẻ tại các thị trường trọng điểm, đặc
biệt tại thị trường miền Bắc.
-
Đầu ứng dụng các máy móc công nghệ hiện đại nhằm giảm tỷ lệ hao hụt, đa
dạng hóa nâng cao chất lượng sản phẩm.
19 Nhóm 1 - PTBCTC
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com)
19
1.6
cấu tổ chức công ty
Hình 1: đồ cấu tổ chức công ty Vàng bạc đá quý Phú Nhuận (PNJ)
1.7
Phân tích Swot
Điểm mạnh
-
Công nghệ kỹ thuật cao trong chế tác trang sức
-
Kinh nghiệm hơn 20 năm trong ngành thêm hoàn
-
Thương hiệu bệnh được người tiêu dùng tin tưởng
-
Chiến lược marketing sáng tạo 5 thị trường xuất khẩu ổn định
-
Cửa hàng đại rộng rãi cho công tác phân phối giới thiệu sản phẩm
-
Đầu o R&D nhiều
-
Hệ thống quản chuyên nghiệp hiệu quả chiến đấu đã ngân hàng Đông Á
trong hoạt động tài trợ vốn người quan hệ bền vững với các đối tác
Điểm yếu
-
Khó dự báo khắc phục sản xuất trang sức chịu nhiều rủi ro
-
Thị trường bằng miếng chưa cao

Preview text:

BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
-------- BÀI TẬP NHÓM
Môn học: Phân tích báo cáo tài chính
Sinh viên thực hiện: Nhóm 1 Lớp: 20211AA6032008
Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Hải Ly
Hà Nội, tháng 11/2021 1 1 Nhóm 1 - PTBCTC LỜI MỞ ĐẦU
Trong tình hình nền kinh tế thị trường phát triển vô cùng nổi bật như hiện nay, có rất
nhiều doanh nghiệp, công ty được hình thành dựa trên các lĩnh vực khác nhau với nhiều
mô hình lớn, vừa và nhỏ. Cùng với đó, hội nhập kinh tế giữa các quốc gia trên thế giới
làm cho các doanh nghiệp ngày cạnh tranh gay gắt với nhau. Để doanh nghiệp có thể tồn
tại vững chắc và ngày càng phát triển trong tình hình đó, ngoài việc sản xuất và cung cấp
ra thị trường các sản phẩm hay dịch vụ tốt nhất thì nó còn đòi hỏi doanh nghiệp phải có
một tiềm lực tài chính mạnh mẽ. Mặt khác, theo xu hướng phát triển của nền kinh tế, các
mối quan hệ tài chính cũng ngày càng trở nên phong phú và đa dạng hơn. Đối với doanh
nghiệp, mục tiêu hàng đầu và nắm vai trò quan trọng nhất trong các mục tiêu quản trị tài
chính doanh nghiệp là tối đa hóa lợi nhuận và giá trị doanh nghiệp. Vì vậy, các doanh
nghiệp cần đặt ra cho mình một hướng đi đúng đắn, đồng thời tạo ra sức cạnh tranh cao
đối với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Từ thực tế đó cho thấy các nhà quản trị
cần kiểm soát trực tiếp mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp thông qua
việc phân tích kỹ lưỡng tình hình tài chính hàng năm. Nhờ vậy, những chủ doanh nghiệp
hay những nhà đầu tư sẽ có được những thông tin căn bản cho việc ra quyết định cũng
như định hướng tốt cho tương lai của doanh nghiệp.
Nhận thức được tầm quan trọng của việc phân tích tài chính đối với sự tồn tại và phát
triển của doanh nghiệp, nhóm chúng em đã thực hiện đề tài nghiên cứu "Phân tích tình
hình tài chính của “Công ty cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận giai đoạn từ 2018-2020
dưới góc độ Nhà quản lý doanh nghiệp ". 1 2 Nhóm 1 - PTBCTC
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN BÀI TẬP NHÓM Tên lớp: 20211AA6032008 Khóa: 13 Số thứ tự nhóm: 1
Họ và tên thành viên trong nhóm: STT Mã sinh viên Họ và tên 1 2018600259 Đỗ Vân Anh 2 2018600484 Bùi Duy Cảnh 3 2018600059 Phạm Lê Thái Hà 4 2018603000 Trần Mai Hạnh 5 2018600465 Phạm Thanh Hiền
Tên đề tài: Phân tích tình hình tài chính của Công ty cổ phần Vàng bạc đá quý Phú
Nhuận giai đoạn từ 2018-2020 dưới góc độ Nhà quản lý doanh nghiệp 2 3 Nhóm 1 - PTBCTC
BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC CỤ THỂ Người thực Nội dung công việc
Phương pháp thực hiện
Thời gian hoàn Kết quả đạt được hiện thành Cả nhóm
- Chọn công ty để tiến hành - Họp nhóm qua Zoom để 20h ngày - Đã hoàn thành 100% tìm hiểu và phân tích
cùng tìm hiểu và thảo luận 22/11/2021
- Đối tượng phân tích: CTCP
- Nhóm trưởng tiến hành - Tìm hiểu các thông tin về
Vàng bạc đá quý Phú Nhuận
phân công công việc cho công ty qua Internet (PNJ)
từng thành viên trong nhóm
- Bảng phân công công việc
cụ thể cho từng thành viên Đỗ Vân Anh
- Tổng quan về CTCP Vàng - Tìm hiểu thông tin qua 21h ngày -Đã hoàn thành 100%
bạc đá quý Phú Nhuận: Tên, Internet, cafef, cophieu68.vn 25/11/2021
địa chỉ, ngành nghề kinh
-Bản word tổng quan về công doanh, phân tích SWOT
- Vận dụng kiến thức đã học ty tiến hành phân tích - Phân tích tình hình tài -Bản word phân tích tình chính thông qua BCĐKT hình tài chính qua BCĐKT -So sánh TTS, VCSH với
đối thủ cạnh tranh và trung bình ngành
Trần Mai Hạnh -Phân tích tình hình tài -Vận dụng những kiến thức 21h ngày - Đã hoàn thành 100% chính thông qua BCKQKD
đã học tiến hành phân tích 25/11/2021 - Bản word phân tích tình - So sánh DTT, LNST với 3 4 Nhóm 1 - PTBCTC
đối thủ cạnh tranh và trung hình tài chính qua BCKQKD bình ngành
- Video quá trình thảo luận - Tổng hợp bản word và thuyết trình - Quay và chỉnh sửa video Bùi Duy Cảnh
- Phân tích tình hình tài - Vận dụng những kiến thức 21h ngày - Đã hoàn thành 100%
chính thông qua Báo cáo lưu đã học tiến hành phân tích 25/11/2021 chuyển tiền tệ - Bản word phân tích tình hình tài chính qua BCKQKD
- Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản
- Bản word phân tích hiệu quả sử dụng tài sản - So sánh vòng quay HTK,
khoản phải thu, khoản phải
trả, tài sản, TSCĐ với đối
thủ cạnh tranh và trung bình ngành Phạm Thanh
- Phân tích khả năng thanh -Vận dụng những kiến thức 21h ngày - Đã hoàn thành 100% Hiền toán
đã học tiến hành phân tích 25/11/2021 - Bản word phân tích khả - So sánh KNTT ngắn hạn, năng thanh toán
dài hạn, tổng quát với đối
thủ cạnh tranh và trung bình ngành 5 Nhóm 1 - PTBCTC - Tổng hợp bản word Phạm Lê Thái
-Phân tích khả năng sinh lời
-Vận dụng những kiến thức 21h ngày - Đã hoàn thành 100% Hà
đã học tiến hành phân tích 25/11/2021 - So sánh tỷ suất ROS, - Bản word phân tích khả
ROA, ROE với đối thủ cạnh năng thanh toán tranh và trung bình ngành
-Bản ppt về tình hình tài -Làm ppt thuyết trình chính của PNJ -Quay và chỉnh sửa video
- Video quá trình thảo luận và thuyết trình Cả nhóm
-Đánh giá tình hình tài chính - Họp Zoom cùng thảo luận 20h ngày - Đã hoàn thành 100%
của PNJ trong giai đoạn và zalo chat 28/11/20201
2018-2020 từ đó đưa ra kiến - Bản word đánh giá tình nghị và giải pháp
hình tài chính, kiến nghị, giải pháp
- Xem xét, bổ sung và chỉnh
sửa bản word đã tổng hợp
-Bản word tổng hợp đã hoàn chỉnh Cả nhóm - Gửi bài cho giảng viên -Gửi qua group zalo cho
Ngày 2/12/2021 - Đã hoàn thành 100% giảng viên
- Đọc bài của nhóm 2,3,4,5 5 6 Nhóm 1 - PTBCTC
và nhận xét, đưa ra các câu
-Vận dụng những kiến thức hỏi phản biện
đã học tiến hành nhận xét
Ngày 3/12/2021 - Bản word nhận xét và câu
hỏi phản biện cho các nhóm còn lại 7 Nhóm 1 - PTBCTC MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
DANH MỤC BẢNG BIỂU. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
DANH MỤC BIỂU ĐỒ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .12
DANH MỤC HÌNH ẢNH. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .14
Phần 1: Tổng quan về công ty Cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận. . . . . . . . . . . . . 15
1.1 Giới thiệu về công ty cổ phần Vàng bạc đá quý Phú Nhuận. . . . . . . . . . . . . . . 15
1.2 Quá trình hình thành và phát triển. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
1.3 Triết lí kinh doanh. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
1.4 Vị thế công ty. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
1.5 Chiến lược phát triển và đầu tư. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
1.6 Cơ cấu tổ chức công ty. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
1.7 Phân tích Swot. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
Phần 2: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN VÀNG BẠC
ĐÁ QUÝ PHÚ NHUẬN GIAI ĐOẠN TỪ 2018- 2019. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
2.1 Báo cáo tài chính Công ty cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận. . . . . . . . . . . .21
2.1.1 Bảng cân đối kế toán. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
2.1.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23
2.1.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .25
2.1.4 Thuyết minh báo cáo tài chính. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .27
2.2 Phân tích tình hình tài chính thông qua Bảng cân đối kế toán. . . . . . . . . . . . . .29
2.3 Phân tích tình hình tài chính thông qua Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 46
2.4 Phân tích tình hình tài chính thông qua Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. . . . . . . . . 59
2.5 Phân tích khả năng thanh toán. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 65
2.5.1 Phân tích khả năng thanh toán tổng quát. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .65
2.5.2 Phân tích khả năng thanh toán nợ ngắn hạn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 68 7
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com) 8 Nhóm 1 - PTBCTC
2.5.3 Phân tích khả năng thanh toán ngắn hạn thông qua Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 72
2.5.4 Phân tích khả năng thanh toán nợ dài hạn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 74
2.5.5 Phân tích khả năng thanh toán lãi vay. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 78
2.5.6 Phân tích ảnh hưởng của khả năng thanh toán đến khả năng sinh lời và rủi
ro của doanh nghiệp. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .79
2.6 Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 81
2.7 Phân tích khả năng sinh lời. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .95
2.8 Phân tích rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính thông qua đòn bẩy tài chính. . . .105
2.8.1 Đòn bẩy kinh doanh (DOL). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .105
2.8.2 Đòn bẩy tài chính (DFL). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 106
2.9 Các tỷ lệ đánh giá trên góc độ thị trường. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 107
Phần 3: ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH, ĐỊNH HƯỚNG VÀ ĐƯA RA
KIẾN NGHỊ, GIẢI PHÁP DƯỚI GÓC ĐỘ NHÀ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP. . . 108
3.1 Đánh giá tình hình tài chính. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 108
3.2 Định hướng hoạt động và mục tiêu năm 2021. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 108
3.3 Kiến nghị, giải pháp cải thiện tình hình tài chính. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .110
KẾT LUẬN. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 112 8
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com) 9 Nhóm 1 - PTBCTC
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TTS Tổng tài sản NNH Nợ ngắn hạn NDH Nợ dài hạn CTCP Công ty cổ phần KQKD Kết quả kinh doanh KNTT Khả năng thanh toán TSCĐ Tài sản cố định VCSH Vốn chủ sở hữu NPT Nợ phải trả BCĐKT Bảng cân đối kế toán BCKQKD
Báo cáo kết quả kinh doanh BCLCTT
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 9
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com) 10 Nhóm 1 - PTBCTC
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
https://s.cafef.vn/hose/PNJ-cong-ty-co-phan-vang-bac-da-quy-phu-nhuan.chn
https://www.cophieu68.vn/snapshot.php?id=PNJ
https://data.vdsc.com.vn/vi/Com_Document/PNJ/?fbclid=IwAR2wZ9KKz9X3tu_v8
o5zC1MgdbigprCHmdaM-GstGSMucF8JEwFoSctGwvQ

https://www.sjc.com.vn/cong-bo-thong-tin/bao-cao-tai-chinh-11.html
https://www.dautruongtaichinh.com/2021/09/trai-phieu-tap-doan-vang-bac-da-quy-
doji.html?fbclid=IwAR1yH1UdnqSXbSyEQ3isFkSSivEX6mTvCxTHM8fyZaOYJl4 HUiFSlpehVhQ

https://tinnhanhchungkhoan.vn/pnj-hai-mat-cua-chien-luoc-tich-tru-ton-kho-
post221940.html?fbclid=IwAR2ytZjJhmjwd6XAHOpf02QvmTyaVbJj8PYgtIH4ot KCo3wQ27BdmrRTTTE

https://www.azfin.vn/posts/vn/pnj-dong-tien-tu-hoat-dong-kinh-doanh-am-nhieu- nam-lien-tiep-lieu-co-rui-
ro?fbclid=IwAR3ruSQ43H3GoO5pnS7WSNSjqNqVe_C0ROSRuslQtEvrLgxOr4x NTxWuo5E

https://camdouytin.vn/tin-tuc/cung-di-ban-vang-pnj-lai-gap-nhieu-lan-doji-va-sjc-
cong-lai-du-doanh-thu-chi-bang-mot-goc-
nho/238.html?fbclid=IwAR2AB8SMpCJjf-
32PlQSowGTtLvP_lsYbzUqlr6DleeKU7Hle8TgdJV8KIE
10
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com) 11 Nhóm 1 - PTBCTC
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1: Phân tích biến động về quy mô và cơ cấu các chỉ tiêu trên Bảng cân đối kế toán
của Công ty cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận giai đoạn 2018-2020. . . . . . . . . . . . . . 34
Bảng 2: Cơ cấu tài sản ngắn hạn của CTCP Vàng bạc đá quý Phú Nhuận. . . . . . . . . . . . .35
Bảng 3: Cơ cấu tài sản ngắn hạn của CTCP Vàng bạc đá quý Phú Nhuận. . . . . . . . . . . . .36
Bảng 4: Cơ cấu tài sản dài hạn CTCP Vàng bạc đá quý Phú Nhuận. . . . . . . . . . . . . . . . . 38
Bảng 5: Cơ cấu nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của CTCP Vàng bạc đá quý Phú Nhuận.39
Bảng 6: Cơ cấu nợ ngắn hạn và dài hạn của CTCP Vàng bạc đá quý Phú Nhuận. . . . . . . 41
Bảng 7: Cơ cấu tổng tài sản của PNJ, DOJI, SJC và trung bình ngành. . . . . . . . . . . . . . . 43
Bảng 8: Cơ cấu vốn chủ sở hữu của PNJ, DOJI, SJC và trung bình ngành. . . . . . . . . . . . 44
Bảng 9: Phân tích biến động về quy mô và cơ cấu các chỉ tiêu trong Báo cáo KQKD của
CTCP Vàng bạc Phú Nhuận giai đoạn 2018-2020. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47
Bảng 10: Cơ cấu chỉ tiêu DTT, GVHB và LNG. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 48
Bảng 11: So sánh cơ cấu doanh thu thuần của PNJ với DOJI, SJC và TBN. . . . . . . . . . . 53
Bảng 12: Bảng so sánh lợi nhuận sau thuế của PNJ với DOJI, SJC và TBN. . . . . . . . . . . 55
Bảng 13: Bảng so sánh tỷ suất lợi nhuận gộp của PNJ với DOJI và SJC. . . . . . . . . . . . . . 56
Bảng 14: Phân tích biến động các chỉ tiêu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ của CTCP
Vàng bạc đá quý Phú Nhuận giai đoạn 2018-2020. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 61
Bảng 15: Bảng lưu chuyển tiền từ các hoạt động trong kỳ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 62
Bảng 16: Bảng phân tích hệ số thanh toán tổng quát của PNJ giai đoạn từ 2018-2020. . . 65
Bảng 17: Bảng so sánh KNTT tổng quát của PNJ với DOJI, SJC và TBN. . . . . . . . . . . . 67
Bảng 18: Bảng phân tích hệ số KNTT nợ ngắn hạn của PNJ giai đoạn 2018-2020. . . . . . 68
Bảng 19: Bảng so sánh hệ số KNTT ngắn hạn của PNJ với DOJI, SJC và TBN. . . . . . . . 71
Bảng 20: Biểu đồ so sánh KNTT ngắn hạn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 72
Bảng 21: Bảng phân tích KNTT nợ dài hạn của PNJ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 74
Bảng 22: Bảng so sánh KNTT Nợ dài hạn của PNJ với DOJI, SJC và TBN. . . . . . . . . . . 76
Bảng 23: Bảng phân tích hệ số KNTT lãi vay của PNJ giai đoạn từ 2018-2020. . . . . . . . 78 11
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com) 12 Nhóm 1 - PTBCTC
Bảng 24: Bảng phân tích KNTT đến khả năng sinh lời và rủi ro của PNJ trong giai đoạn
từ 2018-2020. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 79
Bảng 25: Các chỉ tiêu sử dụng khi phân tích hiệu quả sử dụng tài sản. . . . . . . . . . . . . . . .81
Bảng 26: Bảng phân tích hiệu quả sử dụng tài sản của PNJ trong 3 năm. . . . . . . . . . . . . .82
Bảng 27: Bảng so sánh vòng quay TTS của PNJ với DOJI, SJC và TBN. . . . . . . . . . . . . 84
Bảng 28: Bảng so sánh vòng quay TSCĐ của PNJ với DOJI, SJC và TBN. . . . . . . . . . . .86
Bảng 29: Bảng phân tích số vòng quay HTK, Phải thu, Phải trả. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 87
Bảng 30: Bảng so sánh số vòng quay HTK của PNJ với DOJI, SJC và TBN. . . . . . . . . . 89
Bảng 31: Bảng so sánh số vòng quay các khoản phải thu của PNJ với DOJI, SJC và TBN
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .91
Bảng 32: Bảng so sánh số vòng quay các khoản phải trả của PNJ với DOJI, SJC và TBN
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .92
Bảng 33: Bảng phân tích chu kỳ luân chuyển tiền của PNJ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 93
Bảng 34: Các chỉ tiêu sử dụng để đánh giá khả năng sinh lời. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .95
Bảng 35: Bảng so sánh ROS của PNJ với DOJI, SJC và TBN. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 97
Bảng 36: Bảng phân tích chỉ tiêu ROA theo phương pháp Dupont. . . . . . . . . . . . . . . . . . 98
Bảng 37: Bảng so sánh ROA của PNJ với DOJI, SJC và TBN. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 100
Bảng 38: Bảng phân tích chỉ tiêu ROE theo phương pháp Dupont. . . . . . . . . . . . . . . . . 101
Bảng 39: Bảng so sánh ROE của PNJ với DOJI, SJC và TBN. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .103
Bảng 40: Bảng phân tích đòn bẩy kinh doanh của PNJ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 105
Bảng 41: Bảng phân tích đòn bẩy tài chính. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .106
Bảng 42: Bảng phân tích đòn bẩy tài chính. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .106
Bảng 43: Các tỷ lệ đánh giá trên góc độ thị trường. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .107
Bảng 44: Bảng dự đoán tình hình tài chính vào năm 2021…. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .108 12
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com) 13 Nhóm 1 - PTBCTC DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 1: Biểu đồ biểu thị xu hướng biến động của tài sản ngắn hạn và dài hạn. . . . . . . 35
Biểu đồ 2: Biểu đồ biểu thị xu hướng biến động của nợ phải trả và vốn chủ sở hữu. . . . . 40
Biểu đồ 3: Biểu đồ so sánh cơ cấu Tổng tài sản. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43
Biểu đồ 4: Biểu đồ so sánh cơ cấu vốn chủ sở hữu. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45
Biểu đồ 5: Biểu đồ thể hiện xu hướng quy mô của PNJ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49
Biểu đồ 6: Biểu đồ so sánh biến động doanh thu thuần. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 54
Biểu đồ 7: Biểu đồ so sánh biến động lợi nhuận sau thuế. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .55
Biểu đồ 8: Biểu đồ so sánh biên lợi nhuận gộp. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 57
Biểu đồ 9: Biểu đồ biến động lưu chuyển tiền từ các hoạt động. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .63
Biểu đồ 10: Biểu đồ biến động hệ số khả năng thanh toán tổng quát. . . . . . . . . . . . . . . . . 66
Biểu đồ 11: Biểu đồ so sánh KNTT tổng quát. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .67
Biểu đồ 12: Biểu đồ biến động KNTT ngắn hạn của PNJ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .69
Biểu đồ 13: Biểu đồ so sánh KNTT ngắn hạn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71
Biểu đồ 14: Biểu đồ biến động KNTT ngắn hạn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 73
Biểu đồ 15: Biểu đồ biến động chỉ tiêu KNTT Nợ dài hạn của PNJ. . . . . . . . . . . . . . . . . .75
Biểu đồ 16: Biểu đồ so sánh KNTT dài hạn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 77
Biểu đồ 17: Biểu đồ biến động hệ số KNTT lãi vay của PNJ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 78
Biểu đồ 18: Biểu đồ biến động số vòng quay tài sản. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .82
Biểu đồ 19: Biểu đồ so sánh vòng quay TTS. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 85
Biểu đồ 20: Biểu đồ so sánh biến động vòng quay TSCĐ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 86
Biểu đồ 21: Biểu đồ biến động số vòng quay HTK, Phải thu, Phải trả. . . . . . . . . . . . . . . .87
Biểu đồ 22: Biểu đồ so sánh biến động vòng quay HTK. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 90
Biểu đồ 23: Biểu đồ so sánh biến động số vòng quay các khoản phải thu. . . . . . . . . . . . . 91
Biểu đồ 24: Biểu đồ so sánh biến động vòng quay các khoản phải trả. . . . . . . . . . . . . . . . 92
Biểu đồ 25: Biểu đồ biến động chu kỳ luân chuyển tiền. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .93
Biểu đồ 26: Biểu đồ so sánh biến động chỉ tiêu ROS. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 97
Biểu đồ 27: Biểu đồ biến động chỉ tiêu ROA. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 99 13
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com) 14 Nhóm 1 - PTBCTC
Biểu đồ 28: Biểu đồ so sánh biến động chỉ tiêu ROA. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .100
Biểu đồ 29: Biểu đồ biến động chỉ tiêu ROE. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 102
Biểu đồ 30: Biểu đồ so sánh chỉ tiêu ROE. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 104
Biểu đồ 31: Biểu đồ biến động đòn bẩy kinh doanh. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 105 DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức công ty Vàng bạc đá quý Phú Nhuận (PNJ). . . . . . . . . . . . 19
Hình 2: Bảng cân đối kế toán năm 2019 – Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2019. . . . . 21
Hình 3: Bảng cân đối kế toán năm 2020 – Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2020. . . . . 22
Hình 4: Báo cáo kết quả kinh doanh 2019 – Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2019. . . 23
Hình 5: Báo cáo kết quả kinh doanh 2020 – Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2020. . . 24
Hình 6: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 2019 – Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2019. . . . 25
Hình 7: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 2020 – Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2020. . . . 26
Hình 8: Thuyết minh báo cáo tài chính 2019 – Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2019 27
Hình 9: Thuyết minh báo cáo tài chính 2020 – Nguồn: PNJ_Báo cáo thường niên 2020 28 14
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com) 15 Nhóm 1 - PTBCTC
Phần 1: Tổng quan về công ty Cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận 1.1
Giới thiệu về công ty cổ phần Vàng bạc đá quý Phú Nhuận - Tên doanh nghiệp:
+ Tên Tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN VÀNG BẠC ĐÁ QUÝ PHÚ NHUẬN
+ Tên tiếng Anh: Phu Nhuan Jewelry Joint Stock Company + Tên viết tắt: PNJ, JSC
- Biểu tượng của công ty
- Trụ sở chính: 170E Phan Đăng Lưu, Phường 3, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam +
Điện thoại: (84-28) 3995 1703 + Fax: (84-28) 3995 1702 + Email: pnj@pnj.com.vn + Website: www.pnj.com.vn +
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0300521758 + Mã số thuế: 0300521758 +
Người đại diện theo pháp luật: Bà Cao Thị Ngọc Dung – Chủ tịch HĐQT PNJ 15
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com) 16 Nhóm 1 - PTBCTC
- Trụ sở chính: 170E Phan Đăng Lưu, Phường 3, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Điện thoại: (84-28) 3995 1703 - Fax: (84-28) 3995 1702
- Email: pnj@pnj.com.vn − Website: www.pnj.com.vn
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0300521758 - Mã số thuế: 0300521758
- Người đại diện theo pháp luật: Bà Cao Thị Ngọc Dung – Chủ tịch HĐQT PNJ
- Vốn điều lệ: 2.252.935.850.000 (Hai ngàn hai trăm năm mươi hai tỷ chín trăm ba
mươi lăm triệu tám trăm năm mươi ngàn đồng chẵn)
- Ngành nghề kinh doanh chính:
+ Sản xuất kinh doanh trang sức bằng vàng, bạc, đá quý, phụ kiện thời trang, quà lưu niệm.
+ Kinh doanh đồng hồ và mua bán vàng miếng.
+ Dịch vụ kiểm định kim cương, đá quý, kim loại quý.
+ Kinh doanh bất động sản + Mã chứng khoán: PNJ 1.2
Quá trình hình thành và phát triển
- Ngày 28/04/1988, cửa hàng Kinh doanh Vàng Bạc Phú Nhuận ra đời.
- Năm 1994 và 1998, PNJ thành lập Chi nhánh tại 2 trung tâm kinh tế trọng điểm là Hà Nội và Đà Nẵng.
- Năm 1999, khai trương chi nhánh tại Cần Thơ, PNJ hoàn thành việc có mặt 3 trung tâm kinh tế lớn. -
Năm 2001, nhãn hiệu PNJSilver ra đời, năm 2005 tái tung hình ảnh mới. Năm
2004, PNJ thành CTCP Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận. PNJ đạt danh hiệu Top 500
Doanh nghiệp bán lẻ hàng đầu Châu Á – Thái Bình Dương, đón nhận Huân 16
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com) 17 Nhóm 1 - PTBCTC
chương Lao động Hạng nhất. Năm 2005, nhãn hiệu trang sức cao cấp CAO Fine Jewellery ra đời.
- Năm 2008, PNJ là nhà tài trợ trang sức và vương miện cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ,
tổ chức tại Việt Nam. Năm 2008 – 20 năm thành lập, PNJ công bố thay đổi logo
mới. PNJ trở thành một trong 200 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam theo công bố
của UNDP và vinh dự đón Huân chương Độc lập Hạng ba.
- Năm 2009, cổ phiếu PNJ chính thức niêm yết tại HOSE, PNJ là doanh nghiệp kim
hoàn đầu tiên và duy nhất niêm yết trên sàn chứng khoán cho đến nay
- Tháng 08/2009, Công ty TNHH MTV Thời trang CAO được thành lập. Năm
2012, khánh thành XNNT PNJ - một trong những xí nghiệp chế tác nữ trang hàng
đầu Châu Á. Khánh thành Trung tâm trang sức, kim cương và đồng hồ lớn nhất
trên toàn hệ thống tại 52A-52B Nguyễn Văn Trỗi, Phú Nhuận, TP.HCM.
- Năm 2013 – 25 năm thành lập, nhãn hàng PNJSilver tái định vị. Nhãn hàng trang
sức vàng PNJ công bố thông điệp mới “Tôn vinh giá trị đích thực”.
- Năm 2016, PNJ ra mắt BST Tôi yêu Việt nam mang đậm tinh thần dân tộc tại
Vietnam Fashion Week 2017 - PNJ vinh dự đồng hành cùng tuần lễ cấp cao APEC
2017, quảng bá hình ảnh Việt Nam qua bộ huy hiệu APEC VIETNAM 2017; PNJ
đoạt giải “ASIA’S BEST REPORT ON THE SDGS”, Doanh nghiệp xuất sắc
ASEAN (Outstanding Enterprise of the Year – ASEAN) và Top 3 Nhà bán lẻ Châu Á do JNA bình chọn
- Năm 2018, PNJ đánh dấu mốc son 30 năm với fashion show trang sức lớn nhất
Việt Nam, lập bộ huy chương Niềm tin vàng tặng đội tuyển U23 Việt Nam, lọt
Top 50 Công ty kinh doanh hiệu quả nhất Việt Nam, nhận giải thưởng JNA lần
thứ 4, 3 lần liên tiếp lọt Top 10 trong 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững, trở
thành doanh nghiệp vốn hóa tỷ đô. 1.3 Triết lí kinh doanh
- Tầm nhìn Là công ty chế tác và bán lẻ trang sức hàng đầu châu Á, giữ vị trí số 1
trong các phân khúc trung và cao cấp tại Việt Nam. 17
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com) 18 Nhóm 1 - PTBCTC
- Slogan: NIỀM TIN VÀ PHONG CÁCH
- Sứ mệnh PNJ mang lại niềm kiêu hãnh cho khách hàng bằng các sản phẩm trang
sức tinh tế, chất lượng vượt trội.
- Giá trị cốt lõi Chính trực - Trách nhiệm - Chất lượng Đổi mới - Gắn kết
- Triết lý phát triển bền vững. Đặt lợi ích khách hàng và lợi ích xã hội vào lợi ích của doanh nghiệp. 1.4 Vị thế công ty
- PNJ hiện quản lý và vận hành Xí nghiệp nữ trang PNJ với tổng vốn đầu tư là 120
tỷ đồng và công suất sản xuất đặt trên 4 triệu sản phẩm/năm.
- Tính đến cuối năm 2019, PNJ đã phát triển hệ thống phân phối với 346 cửa hàng
cửa hàng bán lẻ, kênh thương mại điện tử và gián tiếp thông qua hơn 3.000 khách
hàng sỉ trên toàn quốc. Sản phẩm của PNJ đã được xuất khẩu tới 13 quốc gia và vùng lãnh thổ.
- PNJ được Plimsoll World, một tổ chức hàng đầu thế giới chuyên cung cấp báo cáo
về các ngành công nghiệp, xếp hạng PNJ ở vị trí 16 trong 500 công ty sản xuất và
kinh doanh trang sức lớn nhất thế giới. 1.5
Chiến lược phát triển và đầu tư
- Trở thành công ty chế tác và bán lẻ trang sức hàng đầu tại Châu Á, giữ vị trí số 1
trong các phân khúc thị trường trang sức trung và cao cấp tại Việt Nam.
- Tập trung vào lĩnh vực chủ chốt là sản xuất và kinh doanh trang sức tại Việt Nam.
Tăng cường mở rộng hệ thống phân phối bán lẻ tại các thị trường trọng điểm, đặc
biệt tại thị trường miền Bắc.
- Đầu tư và ứng dụng các máy móc công nghệ hiện đại nhằm giảm tỷ lệ hao hụt, đa
dạng hóa và nâng cao chất lượng sản phẩm. 18
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com) 19 Nhóm 1 - PTBCTC 1.6
Cơ cấu tổ chức công ty
Hình 1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức công ty Vàng bạc đá quý Phú Nhuận (PNJ) 1.7 Phân tích Swot  Điểm mạnh
- Công nghệ và kỹ thuật cao trong chế tác trang sức
- Kinh nghiệm hơn 20 năm trong ngành thêm hoàn
- Thương hiệu bệnh được người tiêu dùng tin tưởng
- Chiến lược marketing sáng tạo 5 thị trường xuất khẩu ổn định
- Cửa hàng đại lý rộng rãi cho công tác phân phối giới thiệu sản phẩm
- Đầu tư vào R&D nhiều
- Hệ thống quản lý chuyên nghiệp và hiệu quả chiến đấu đã có ngân hàng Đông Á
trong hoạt động tài trợ vốn người quan hệ bền vững với các đối tác  Điểm yếu
- Khó dự báo khắc phục sản xuất trang sức chịu nhiều rủi ro
- Thị trường bằng miếng chưa cao 19
Downloaded by Nguyen Linh (vjt54@gmail.com)