Bài tp XSTK - Chương 1 Người son: GV. Lê Diệu Hương
1
HC PHN XÁC SUT THNG KÊ
PHIU BÀI TP CHƯƠNG 1
1. PHÉP TH BIN C
Bài 1.1. Một công ty tham gia đấu thu 3 d án A, B, C.
Gi A = “Công ty trúng thầu d án A.”
B = “Công ty trúng thầu d án B.”
C = “Công ty trúng thầu d án C.”
Biu din các biến c sau theo các biến c A, B, C biến c đối ca chúng.
(Biến c giao ca AB dùng ký hiu AB)
i) Công ty ch trúng thu d án A.
ii) Công ty ch trúng thầu đúng 1 dự án.
iii) Công ty ch trúng thầu đúng 2 dự án.
iv) Công ty trúng thu ít nht 1 d án trong đó có dự án B.
2. CÔNG THC XÁC SUT C ĐIN
Bài 2.1. Gieo đồng thi hai con xúc xắc cân đối và đng cht. Tìm xác suất để được hai mt trên ca
hai con xúc xc
a. Có tng s chm bng 8.
b. Có s chấm hơn kém nhau 3.
c. Có tích là mt s chn.
Bài 2.2. Trong mt thùng hàng có 10 sn phẩm trong đó có 6 sản phm loi I và 4 sn phm loi II.
Người ta ly ra ngu nhiên 4 sn phm. Tính xác sut sao cho trong 4 sn phm ly ra:
a. Có đúng 1 sn phm loi I.
b. Có đúng 2 sn phm loi I.
c. Có đúng 3 sn phm loi I.
d. Có ít nht 1 sn phm loi I.
3. CÔNG THC CNG VÀ NHÂN XÁC SUT
Bài 3.1. Cho 𝐴𝐵 là các biến c tho mãn 𝑃
(
𝐴
)
= 0,3; 𝑃
(
𝐵
)
= 0,4 𝑃
(
𝐴 𝐵
)
= 0,1.
a) Tính 𝑃
(
𝐴 𝐵
)
,𝑃
(
𝐴 𝐵
)
, 𝑃
(
𝐴
𝐵
)
𝑣à 𝑃
(
𝐴
𝐵
)
.
b) Hãy v biểu đồ Venn và điền các xác suất tương ứng vi các min.
Bài tp XSTK - Chương 1 Người son: GV. Lê Diệu Hương
2
Bài 3.2. Cho 𝐴𝐵 là các biến c tho mãn 𝑃
(
𝐴
)
= 0,5; 𝑃
(
𝐵
)
= 0,6 𝑃
(
𝐴 𝐵
)
= 0,8.
Tính 𝑃
(
𝐴𝐵
)
, 𝑃
(
𝐴
𝐵
)
, 𝑃
(
𝐴 𝐵
)
, 𝑃
(
𝐴
𝐵
)
.
Bài 3.3. Cho A và B là các biến c tha mn 𝑃
(
𝐴 𝐵
)
= 0,41; 𝑃
(
𝐴
𝐵
)
= 0,2; 𝑃
(
𝐴
𝐵
)
=0,12.
Hy tnh P(AB), P(AB), P(A) và P(B).
Bài 3.4. Cho hai biến c A và B tha mn P(A) = 0,85, P(B) = 0,25 và P(A| B) = 0,8.
a. Tính 𝑃
(
𝐴𝐵
)
, 𝑃
(
𝐴
𝐵
)
, 𝑃
(
𝐴 𝐵
)
, 𝑃
(
𝐴
𝐵
)
.
b. Hy v biểu đồ Venn và đin các xác sut tương ng vi các min.
Bài 3.5. Cho hai biến c A và B tha mn P(A B) = 0,9, P(AB) = 0,2 và P(A| B) = 0,8.
Tnh P(A) và P(B).
Bi 3.6. Cho A và B là các biến c sao cho P(A) = 0,37, P(B) = 0,68 và P(A B) = 0,84 .
Tnh P(B|A) và P(A|B).
Bi 3.7. Cho hai biến c A và B tha mn P(A) = 0,5, P(A|B) = 0,25 và P(AB) = 0,8.
Tm P(AB) và P(B).
Bài 3.8. Phng vn 50 sinh vin xem h có giy phép lái xe máy (GPLX) hay chưa ta thu được kết
qu như sau:
Có GPLX
Chưa có GPLX
Tổng
Nam
14
10
24
Nữ
9
17
26
Tổng
23
27
50
Chn ngu nhin mt sinh vin trong s 50 sinh vin đó.
Gi A = Sinh viên đó là nữ”, B = Sinh vin đó có GPLX.
a) Tnh các xác sut: P(A), P(B) và P(AB).
b) Tính 𝑃
(
𝐴𝐵
)
, 𝑃
(
𝐴
𝐵
)
, 𝑃
(
𝐴 𝐵
)
, 𝑃
(
𝐴
𝐵
)
.
Bài 3.9. Hng ngày bạn An đến trường bng xe but. Thnh thong bn ấy đến trường mun.
Gi A biến c “An đến trường mun”, B biến cố Tri mưa”.
Cho biết: P(A) = 0,15; P(B) = 0,22 và P(A|B) = 0,45.
a. Tnh P(AB).
b. Hai biến c A và B có độc lp hay không? V sao?
Bài tp XSTK - Chương 1 Người son: GV. Lê Diệu Hương
3
Bài 3.10. Mt thiết b gm hai b phn I và II hoạt động đc lp nhau. Xác suất để b phn I hot
động tt là 0,9, để b phn II hot động tt là 0,8.
Gi A = “Bộ phn I hoạt động tốt”, B = “Bộ phn II hoạt động tt”. Tm xác sut sao cho:
a. C hai b phn hoạt động tt. c. Ch có mt b phn hoạt động tt.
b. Ch có b phn II hoạt động tt. d. Có t nht mt b phn hoạt động tt.
Bài 3.11. Một ngân hàng X có hai sản phẩm thẻ A và B cho biết: Có 60% khách hàng sử dụng loại
thẻ A, 65% khách hàng sử dụng loại thẻ B và 30% khách hàng sử dụng cả hai loại thẻ A và B. Chọn
ngẫu nhin một khách hàng đến ngân hàng X. Tnh xác suất để:
a. Người đó sử dụng thẻ của người hàng X.
b. Người đó chỉ sử dụng thẻ A.
c. Người đó chỉ sử dụng một loại thẻ của ngân hàng X.
d. Người đó không sử dụng loại thẻ nào của ngân hàng X.
Bài 3.12. Một thủ kho có cm cha khoá gồm 9 chiếc trong đó chỉ có một chiếc mở được cửa kho.
Anh ta thử ngẫu nhin từng cha khoá một, chiếc nào không đúng th không thử lại. Tnh xác suất để
anh ta mở được cửa ở:
a) Lần thử thứ nhất; b) Lần thử thứ hai; c) Lần thử thứ ba.
4. CÔNG THC BERNOULLI
Bi 4.1. Biết rng t l ht cà chua ny mầm khi đem gieo 85%. Ly ngu nhin 15 hạt đem gieo.
Tnh xác sut sao cho có đúng 12 ht ny mm.
Bi 4.2. Mt công ty đa quốc gia v kế toán cho biết h nhn được rt nhiều đơn xin vic t nhng
sinh vin tt nghip mi nm. Trung bnh ch có 20% s ng vin trúng tuyn. Ly mt mu ngu
nhin gm 17 người nộp đơn vào công ty. Tm xác sut sao cho có đúng 4 người trúng tuyn trong s
17 người đó.
Bi 4.3. Biết rng t l đàn ông hút thuc lá mt thành ph A 25%. Chn ra ngu nhin 20 người
đàn ông ca thành ph A.
a.Tnh xác suất sao cho trong 20 người đàn ông đó có đúng 4 người hút thuc lá.
b.Tnh xác sut sao cho có t nht 3 và nhiu nhất 6 người đàn ông hút thuc lá.
Bi 4.4. Mt bnh vin cho biết trung bnh có 15% bnh nhân điều tr ngoi trú qun đến điu tr theo
lch hn trước. Ly ngu nhin 30 bnh nhân điều tr ngoi trú có lch hn.
a. Tnh xác sut sao cho có đúng 1 bnh nhân qun đến điều tr theo lch hn.
b. Tnh xác sut sao cho có t nht 1 bnh nhân qun đến điều tr theo lch hn.
Bài tp XSTK - Chương 1 Người son: GV. Lê Diệu Hương
4
c. Tnh xác sut sao cho có t nht 2 bnh nhân qun đến điều tr theo lch hn.
5. CÔNG THC XÁC SUT ĐẦY ĐỦ VÀ CÔNG THC BAYES
Bi 5.1 Mt nhà máy có hai máy A, B cùng sn xut mt loi sn phm. Máy A sn sut 40% tng s
sn phm, cn máy B sn sut 60%. Trong s các sn phm sn xut ra có mt s là phế phm. T l
phế phm ca máy A là 4% và ca máy B là 3%. Chn ngu nhin mt sn phẩm đem kiểm tra. Hy
v sơ đồ cây xác sut và
a. Tnh xác sut sao cho sn phẩm đó do máy B sn xut và là phế phm.
b. Tnh xác sut sao cho sn phẩm đó là phế phm.
Bi 5.2 Người ta ước tnh rng có 90% s các bc tranh trong một đợt bán đấu giá là tranh tht, cn
li 10% là tranh gi. Người ta dùng mt phép kiểm tra để xác đnh xem mt bc tranh nào đó là tht
hay gi. Nếu kết qu phép kim tra là dng tnh th xem như bức tranh đó là tht. Nếu kết qu là
m tnh th xem như bức tranh đó là gi.
Nếu mt bc tranh là tht th xác suất để phép kim tra cho kết qu dng tnh là 0,95. Nếu mt bc
tranh là gi th xác sut phép kim tra cho kết qu dng tnh là 0,2. Ly ngu nhin mt bc tranh
đem kiểm tra. Hy tnh xác sut sao cho:
a. Phép kim tra cho kết qu dương tnh.
b. Tnh xác sut sao cho bức tranh đó là tht bit rng phép kim tra cho kết qu dương tnh.
c. Tnh xác sut sao cho bức tranh đó là gi bit rng phép kim tra cho kết qu âm tnh.
Bi 5.3. Mt nhà máy có ba máy I, II và III cùng sn sut mt loi bánh quy.
Máy I sn xut 25% s bánh; máy II sn xut 45% s bánh. S cn li do máy III sn sut.
Biết rng 2% s bánh do máy I sn xut b v, 3% s bánh do máy II sn xut b v và 5% s bánh
do máy III sn xut b v. Chn ngu nhin mt chiếc bánh ca nhà máy.
a) Tnh xác sut sao cho chiếc bánh đó do máy I sn xut và không b v.
b) Tnh xác sut sao cho chiếc bánh đó b v.
c) Gi s chiếc bánh đó b v, tnh xác sut sao cho chiếc bánh đó do máy III sn xut.
6. TNG HP
Bài 6.1. Mt nhân viên np kế hoch ra mt sn phm mi cho trưởng phòng phó phòng. Xác sut
trưởng phng đồng ý 0,6. Xác suất phó phng đồng ý 0,5, nhưng nếu trưởng phng đđồng ý
thì xác sut phó phòng s đồng ý là 0,7.
a) Tính xác sut c trưởng phng và phó phng đều đng ý.
b) Tính xác sut c trưởng phng và phó phng đều không đồng ý.
c) Biết rằng phó phng đ đồng ý. Tìm xác sut trưng phòng cng đồng ý.
Bài tp XSTK - Chương 1 Người son: GV. Lê Diệu Hương
5
Bài 6.2. Điu tra s thích xem ti vi ca các cp v chng cho thy 30% các v thường xem chương
trình th thao, 50% ông chồng thường xem chương trnh th thao, song nếu thy v xem thì t l
chng xem cùng là 60%. Chn ngu nhiên mt cp v chng. Tìm xác sut để:
a) C hai v chồng cùng thường xem chương trnh thể thao
b) Có ít nht một người thường xem chương trnh th thao
c) Không có ai thường xem chương trnh thể thao
d) Nếu chng xem thì v xem cùng.
e) Nếu chng không xem thì v vn xem.
Bi 6.3 Hàng ngày anh Nam đi học theo hai cung đường A và B. Xác suất đi học theo cung đường A
là 30%, theo cung đường B là 70%. Nếu anh ta đi học theo cung đường A th xác suất đến mun là
5% cn nếu đi theo cung đường B th xác sut đến mun là 10%.
a) Tm xác suất anh Nam đi học theo cung đường B và đi học mun.
b) Tm xác suất anh Nam đi học mun.
c) Cho biết anh Nam đi học mun, tm xác suất anh Nam đi học theo cung đường A.

Preview text:

HỌC PHẦN XÁC SUẤT THỐNG KÊ
PHIẾU BÀI TẬP CHƯƠNG 1
1. PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ
Bài 1.1. Một công ty tham gia đấu thầu 3 dự án A, B, C. Gọi
A = “Công ty trúng thầu dự án A.”
B = “Công ty trúng thầu dự án B.”
C = “Công ty trúng thầu dự án C.”
Biểu diễn các biến cố sau theo các biến cố A, B, C và biến cố đối của chúng.
(Biến cố giao của AB dùng ký hiệu AB) i)
Công ty chỉ trúng thầu dự án A. ii)
Công ty chỉ trúng thầu đúng 1 dự án. iii)
Công ty chỉ trúng thầu đúng 2 dự án. iv)
Công ty trúng thầu ít nhất 1 dự án trong đó có dự án B.
2. CÔNG THỨC XÁC SUẤT CỔ ĐIỂN
Bài 2.1. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tìm xác suất để được hai mặt trên của hai con xúc xắc
a. Có tổng số chấm bằng 8.
b. Có số chấm hơn kém nhau 3.
c. Có tích là một số chẵn.
Bài 2.2. Trong một thùng hàng có 10 sản phẩm trong đó có 6 sản phẩm loại I và 4 sản phẩm loại II.
Người ta lấy ra ngẫu nhiên 4 sản phẩm. Tính xác suất sao cho trong 4 sản phẩm lấy ra:
a. Có đúng 1 sản phẩm loại I.
b. Có đúng 2 sản phẩm loại I.
c. Có đúng 3 sản phẩm loại I.
d. Có ít nhất 1 sản phẩm loại I.
3. CÔNG THỨC CỘNG VÀ NHÂN XÁC SUẤT
Bài 3.1. Cho 𝐴 và 𝐵 là các biến cố thoả mãn 𝑃(𝐴) = 0,3; 𝑃(𝐵) = 0,4 và 𝑃(𝐴 ∩ 𝐵) = 0,1.
a) Tính 𝑃(𝐴 ∪ 𝐵),𝑃(𝐴 ∩ 𝐵
̅), 𝑃(𝐴̅ ∩ 𝐵) 𝑣à 𝑃(𝐴̅ ∩ 𝐵̅).
b) Hãy vẽ biểu đồ Venn và điền các xác suất tương ứng với các miền. 1
Bài tập XSTK - Chương 1
Người soạn: GV. Lê Diệu Hương
Bài 3.2. Cho 𝐴 và 𝐵 là các biến cố thoả mãn 𝑃(𝐴) = 0,5; 𝑃(𝐵) = 0,6 và 𝑃(𝐴 ∪ 𝐵) = 0,8.
Tính 𝑃(𝐴𝐵), 𝑃(𝐴̅ ∩ 𝐵
̅), 𝑃(𝐴 ∩ 𝐵̅), và 𝑃(𝐴̅ ∩ 𝐵).
Bài 3.3. Cho A B là các biến cố thỏa mãn 𝑃(𝐴 ∩ 𝐵
̅) = 0,41; 𝑃(𝐴̅ ∩ 𝐵)= 0,2; 𝑃(𝐴̅ ∩ 𝐵̅) =0,12.
Hãy tính P(AB), P(AB), P(A) và P(B).
Bài 3.4. Cho hai biến cố A B thỏa mãn P(A) = 0,85, P(B) = 0,25 và P(A| B) = 0,8.
a. Tính 𝑃(𝐴𝐵), 𝑃(𝐴̅ ∩ 𝐵
̅), 𝑃(𝐴 ∩ 𝐵̅), và 𝑃(𝐴̅ ∩ 𝐵).
b. Hãy vẽ biểu đồ Venn và điền các xác suất tương ứng với các miền.
Bài 3.5. Cho hai biến cố A B thỏa mãn P(AB) = 0,9, P(AB) = 0,2 và P(A| B) = 0,8.
Tính P(A) và P(B).
Bài 3.6. Cho A B là các biến cố sao cho P(A) = 0,37, P(B) = 0,68 và P(AB) = 0,84 .
Tính P(B|A) và P(A|B).
Bài 3.7. Cho hai biến cố A B thỏa mãn P(A) = 0,5, P(A|B) = 0,25 và P(AB) = 0,8.
Tìm P(AB) và P(B).
Bài 3.8. Phỏng vấn 50 sinh viên xem họ có giấy phép lái xe máy (GPLX) hay chưa ta thu được kết quả như sau: Có GPLX Chưa có GPLX Tổng Nam 14 10 24 Nữ 9 17 26 Tổng 23 27 50
Chọn ngẫu nhiên một sinh viên trong số 50 sinh viên đó.
Gọi A = “Sinh viên đó là nữ”, B = “Sinh viên đó có GPLX”.
a) Tính các xác suất: P(A), P(B) và P(AB).
b) Tính 𝑃(𝐴𝐵), 𝑃(𝐴̅ ∩ 𝐵
̅), 𝑃(𝐴 ∩ 𝐵̅), và 𝑃(𝐴̅ ∩ 𝐵).
Bài 3.9. Hằng ngày bạn An đến trường bằng xe buýt. Thỉnh thoảng bạn ấy đến trường muộn.
Gọi A là biến cố “An đến trường muộn”, B là biến cố “Trời mưa”.
Cho biết: P(A) = 0,15; P(B) = 0,22 và P(A|B) = 0,45.
a. Tính P(AB).
b. Hai biến cố A B có độc lập hay không? Vì sao? 2
Bài tập XSTK - Chương 1
Người soạn: GV. Lê Diệu Hương
Bài 3.10. Một thiết bị gồm hai bộ phận I và II hoạt động độc lập nhau. Xác suất để bộ phận I hoạt
động tốt là 0,9, để bộ phận II hoạt động tốt là 0,8.
Gọi A = “Bộ phận I hoạt động tốt”, B = “Bộ phận II hoạt động tốt”. Tìm xác suất sao cho:
a. Cả hai bộ phận hoạt động tốt.
c. Chỉ có một bộ phận hoạt động tốt.
b. Chỉ có bộ phận II hoạt động tốt.
d. Có ít nhất một bộ phận hoạt động tốt.
Bài 3.11. Một ngân hàng X có hai sản phẩm thẻ A và B cho biết: Có 60% khách hàng sử dụng loại
thẻ A, 65% khách hàng sử dụng loại thẻ B và 30% khách hàng sử dụng cả hai loại thẻ A và B. Chọn
ngẫu nhiên một khách hàng đến ngân hàng X. Tính xác suất để:
a. Người đó sử dụng thẻ của người hàng X.
b. Người đó chỉ sử dụng thẻ A.
c. Người đó chỉ sử dụng một loại thẻ của ngân hàng X.
d. Người đó không sử dụng loại thẻ nào của ngân hàng X.
Bài 3.12. Một thủ kho có chùm chìa khoá gồm 9 chiếc trong đó chỉ có một chiếc mở được cửa kho.
Anh ta thử ngẫu nhiên từng chìa khoá một, chiếc nào không đúng thì không thử lại. Tính xác suất để
anh ta mở được cửa ở: a) Lần thử thứ nhất; b) Lần thử thứ hai; c) Lần thử thứ ba.
4. CÔNG THỨC BERNOULLI
Bài 4.1. Biết rằng tỷ lệ hạt cà chua nảy mầm khi đem gieo là 85%. Lấy ngẫu nhiên 15 hạt đem gieo.
Tính xác suất sao cho có đúng 12 hạt nảy mầm.
Bài 4.2. Một công ty đa quốc gia về kế toán cho biết họ nhận được rất nhiều đơn xin việc từ những
sinh viên tốt nghiệp mỗi năm. Trung bình chỉ có 20% số ứng viên trúng tuyển. Lấy một mẫu ngẫu
nhiên gồm 17 người nộp đơn vào công ty. Tìm xác suất sao cho có đúng 4 người trúng tuyển trong số 17 người đó.
Bài 4.3. Biết rằng tỷ lệ đàn ông hút thuốc lá ở một thành phố A là 25%. Chọn ra ngẫu nhiên 20 người
đàn ông của thành phố A.
a.Tính xác suất sao cho trong 20 người đàn ông đó có đúng 4 người hút thuốc lá.
b.Tính xác suất sao cho có ít nhất 3 và nhiều nhất 6 người đàn ông hút thuốc lá.
Bài 4.4. Một bệnh viện cho biết trung bình có 15% bệnh nhân điều trị ngoại trú quên đến điều trị theo
lịch hẹn trước. Lấy ngẫu nhiên 30 bệnh nhân điều trị ngoại trú có lịch hẹn.
a. Tính xác suất sao cho có đúng 1 bệnh nhân quên đến điều trị theo lịch hẹn.
b. Tính xác suất sao cho có ít nhất 1 bệnh nhân quên đến điều trị theo lịch hẹn. 3
Bài tập XSTK - Chương 1
Người soạn: GV. Lê Diệu Hương
c. Tính xác suất sao cho có ít nhất 2 bệnh nhân quên đến điều trị theo lịch hẹn.
5. CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐẦY ĐỦ VÀ CÔNG THỨC BAYES
Bài 5.1 Một nhà máy có hai máy A, B cùng sản xuất một loại sản phẩm. Máy A sản suất 40% tổng số
sản phẩm, còn máy B sản suất 60%. Trong số các sản phẩm sản xuất ra có một số là phế phẩm. Tỷ lệ
phế phẩm của máy A là 4% và của máy B là 3%. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm đem kiểm tra. Hãy
vẽ sơ đồ cây xác suất và
a. Tính xác suất sao cho sản phẩm đó do máy B sản xuất và là phế phẩm.
b. Tính xác suất sao cho sản phẩm đó là phế phẩm.
Bài 5.2 Người ta ước tính rằng có 90% số các bức tranh trong một đợt bán đấu giá là tranh thật, còn
lại 10% là tranh giả. Người ta dùng một phép kiểm tra để xác định xem một bức tranh nào đó là thật
hay giả. Nếu kết quả phép kiểm tra là dương tính thì xem như bức tranh đó là thật. Nếu kết quả là
âm tính thì xem như bức tranh đó là giả.
Nếu một bức tranh là thật thì xác suất để phép kiểm tra cho kết quả dương tính là 0,95. Nếu một bức
tranh là giả thì xác suất phép kiểm tra cho kết quả dương tính là 0,2. Lấy ngẫu nhiên một bức tranh
đem kiểm tra. Hãy tính xác suất sao cho:
a. Phép kiểm tra cho kết quả dương tính.
b. Tính xác suất sao cho bức tranh đó là thật biết rằng phép kiểm tra cho kết quả dương tính.
c. Tính xác suất sao cho bức tranh đó là giả biết rằng phép kiểm tra cho kết quả âm tính.
Bài 5.3. Một nhà máy có ba máy I, II và III cùng sản suất một loại bánh quy.
Máy I sản xuất 25% số bánh; máy II sản xuất 45% số bánh. Số còn lại do máy III sản suất.
Biết rằng 2% số bánh do máy I sản xuất bị vỡ, 3% số bánh do máy II sản xuất bị vỡ và 5% số bánh
do máy III sản xuất bị vỡ. Chọn ngẫu nhiên một chiếc bánh của nhà máy.
a) Tính xác suất sao cho chiếc bánh đó do máy I sản xuất và không bị vỡ.
b) Tính xác suất sao cho chiếc bánh đó bị vỡ.
c) Giả sử chiếc bánh đó bị vỡ, tính xác suất sao cho chiếc bánh đó do máy III sản xuất. 6. TỔNG HỢP
Bài 6.1. Một nhân viên nộp kế hoạch ra mắt sản phẩm mới cho trưởng phòng và phó phòng. Xác suất
trưởng phòng đồng ý là 0,6. Xác suất phó phòng đồng ý là 0,5, nhưng nếu trưởng phòng đã đồng ý
thì xác suất phó phòng sẽ đồng ý là 0,7.
a) Tính xác suất cả trưởng phòng và phó phòng đều đồng ý.
b) Tính xác suất cả trưởng phòng và phó phòng đều không đồng ý.
c) Biết rằng phó phòng đã đồng ý. Tìm xác suất trưởng phòng cũng đồng ý. 4
Bài tập XSTK - Chương 1
Người soạn: GV. Lê Diệu Hương
Bài 6.2. Điều tra sở thích xem ti vi của các cặp vợ chồng cho thấy 30% các bà vợ thường xem chương
trình thể thao, 50% ông chồng thường xem chương trình thể thao, song nếu thấy vợ xem thì tỷ lệ
chồng xem cùng là 60%. Chọn ngẫu nhiên một cặp vợ chồng. Tìm xác suất để:
a) Cả hai vợ chồng cùng thường xem chương trình thể thao
b) Có ít nhất một người thường xem chương trình thể thao
c) Không có ai thường xem chương trình thể thao
d) Nếu chồng xem thì vợ xem cùng.
e) Nếu chồng không xem thì vợ vẫn xem.
Bài 6.3 Hàng ngày anh Nam đi học theo hai cung đường A và B. Xác suất đi học theo cung đường A
là 30%, theo cung đường B là 70%. Nếu anh ta đi học theo cung đường A thì xác suất đến muộn là
5% còn nếu đi theo cung đường B thì xác suất đến muộn là 10%.
a) Tìm xác suất anh Nam đi học theo cung đường B và đi học muộn.
b) Tìm xác suất anh Nam đi học muộn.
c) Cho biết anh Nam đi học muộn, tìm xác suất anh Nam đi học theo cung đường A. 5
Bài tập XSTK - Chương 1
Người soạn: GV. Lê Diệu Hương
Document Outline

  • 1. PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ
  • 2. CÔNG THỨC XÁC SUẤT CỔ ĐIỂN
  • 3. CÔNG THỨC CỘNG VÀ NHÂN XÁC SUẤT
  • 4. CÔNG THỨC BERNOULLI
  • 5. CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐẦY ĐỦ VÀ CÔNG THỨC BAYES
  • 6. TỔNG HỢP