Phiếu bài tập cuối tuần lớp 3 môn Toán Chân trời sáng tạo - Tuần 7 (nâng cao)

Phiếu bài tập cuối tuần lớp 3 môn Toán Chân trời sáng tạo - Tuần 7 (nâng cao) được VietJack sưu tầm và soạn thảo để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Chủ đề:
Môn:

Toán 3 2 K tài liệu

Thông tin:
4 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Phiếu bài tập cuối tuần lớp 3 môn Toán Chân trời sáng tạo - Tuần 7 (nâng cao)

Phiếu bài tập cuối tuần lớp 3 môn Toán Chân trời sáng tạo - Tuần 7 (nâng cao) được VietJack sưu tầm và soạn thảo để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

221 111 lượt tải Tải xuống
Phiếu bài tp cui tun lp 3 môn Toán nâng cao Tun 7
Phiếu bài tp cui tun lp 3 Tun 7
I. Phn trc nghim
Câu 1: Kết qu ca phép tính 7 x 5 + 132 là:
A. 155
B. 167
C. 146
D. 184
Câu 2: S ln nht trong các s 462; 460; 467; 469 là:
A. 462
B. 460
C. 467
D. 469
Câu 3: Ngày 22 tháng 10 là ngày th năm. Ngày 29 tháng 10 là th my?
A. Th hai
B. Th ba
C. Th tư
D. Th năm
Câu 4: Giá tr X tha mãn X 124 = 7 x 8 là:
A. X = 180
B. X = 170
C. X = 182
D. X = 177
Câu 5: Tng ca thương và s dư trong phép chia 52 : 6 là:
A. 12
B. 4
C. 8
D. 10
II. Phn t lun
Bài 1: Thc hin phép tính:
24 x 5 + 153 = .
972 7 x 55 = .
18 x 4 + 22 x 5 = .
56 : 2 + 93 : 3 = .
12 x 6 44 : 2 = .
7 x 12 + 7 x 8 = ..
Bài 2: Tìm X, biết:
a) X : 7 = 23 + 26
b) X x 4 = 137 41
c) (X + 163) : 8 = 72
d) 873 X : 4 = 825
Bài 3: Hai bao go tng cng 278kg go. Sau khi chuyn 42kg go t bao th nht
sang bao th hai thì bao th 2 có 118kg go. Hi ban đầu:
a) Bao go th hai có bao nhiêu ki-lô-gam?
b) Bao go th nht có bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài 4: Hoa nghĩ mt s, nếu ly s l nh nht hai ch s gp lên 3 ln sau đó tr
đi 22 thì được kết qu là 56. Tìm s mà Hoa đã nghĩ.
Bài 5: Tính chu vi ca hình tam giác ABC biết cnh AB có độ dài 32cm, độ dài
cnh BC gp 2 ln đ dài cnh AB độ dài cnh AC kém tng độ dài cnh AB và
BC 4cm.
Đáp án Phiếu bài tp cui tun lp 3 Tun 7
I. Phn trc nghim
Câu 2
Câu 3
u 4
D
D
A
II. Phn t lun
Bài 1:
24 x 5 + 153 = 120 + 153 = 273
972 7 x 55 = 972 385 = 587
18 x 4 + 22 x 5 = 72 + 110 = 182
56 : 2 + 93 : 3 = 28 + 31 = 59
12 x 6 44 : 2 = 72 22 = 50
7 x 12 + 7 x 8 = 84 + 56 = 140
Bài 2:
a) X : 7 = 23 + 26
b) X x 4 = 137 41
X : 7 = 49
X = 49 x 7
X = 343
X x 4 = 96
X = 96 : 4
X = 24
c) (X + 163) : 8 = 72
X + 163 = 72 x 8
X + 163 = 576
X = 576 163
X = 413
d) 873 X : 4 = 825
X : 4 = 873 825
X : 4 = 48
X = 48 x 4
X = 192
Bài 3:
a) Ban đầu bao go th hai nng s ki-lô-gam là:
118 42 = 76 (kg)
b) Ban đầu bao go th nht nng s ki-lô-gam là:
278 76 = 202 (kg)
Đáp s: a) 76kg b) 202kg
Bài 4:
S mà Hoa đã nghĩ là:
(56 + 22) x 3 = 234
Đáp s: 234
Bài 5:
Độ dài cnh BC là:
32 x 2 = 64 (cm)
Tng độ dài cnh AB và BC là:
32 + 64 = 96 (cm)
Độ dài cnh AC là:
96 4 = 92 (cm)
Chu vi tam giác ABC là:
64 + 92 + 32 = 188 (cm)
Đáp s: 188cm
| 1/4

Preview text:

Phiếu bài tập cuối tuần lớp 3 môn Toán nâng cao – Tuần 7
Phiếu bài tập cuối tuần lớp 3 – Tuần 7
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Kết quả của phép tính 7 x 5 + 132 là: A. 155 B. 167 C. 146 D. 184
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 462; 460; 467; 469 là: A. 462 B. 460 C. 467 D. 469
Câu 3: Ngày 22 tháng 10 là ngày thứ năm. Ngày 29 tháng 10 là thứ mấy? A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm
Câu 4: Giá trị X thỏa mãn X – 124 = 7 x 8 là: A. X = 180 B. X = 170 C. X = 182 D. X = 177
Câu 5: Tổng của thương và số dư trong phép chia 52 : 6 là: A. 12 B. 4 C. 8 D. 10 II. Phần tự luận
Bài 1: Thực hiện phép tính: 24 x 5 + 153 = …. 972 – 7 x 55 = …. 18 x 4 + 22 x 5 = …. 56 : 2 + 93 : 3 = …. 12 x 6 – 44 : 2 = …. 7 x 12 + 7 x 8 = …..
Bài 2: Tìm X, biết: a) X : 7 = 23 + 26 b) X x 4 = 137 – 41 c) (X + 163) : 8 = 72 d) 873 – X : 4 = 825
Bài 3: Hai bao gạo có tổng cộng 278kg gạo. Sau khi chuyển 42kg gạo từ bao thứ nhất
sang bao thứ hai thì bao thứ 2 có 118kg gạo. Hỏi ban đầu:
a) Bao gạo thứ hai có bao nhiêu ki-lô-gam?
b) Bao gạo thứ nhất có bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài 4: Hoa nghĩ một số, nếu lấy số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số gấp lên 3 lần sau đó trừ
đi 22 thì được kết quả là 56. Tìm số mà Hoa đã nghĩ.
Bài 5: Tính chu vi của hình tam giác ABC biết cạnh AB có độ dài là 32cm, độ dài
cạnh BC gấp 2 lần độ dài cạnh AB và độ dài cạnh AC kém tổng độ dài cạnh AB và BC 4cm.
Đáp án Phiếu bài tập cuối tuần lớp 3 – Tuần 7
I. Phần trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 B D D A A II. Phần tự luận Bài 1:
24 x 5 + 153 = 120 + 153 = 273
972 – 7 x 55 = 972 – 385 = 587
18 x 4 + 22 x 5 = 72 + 110 = 182
56 : 2 + 93 : 3 = 28 + 31 = 59
12 x 6 – 44 : 2 = 72 – 22 = 50
7 x 12 + 7 x 8 = 84 + 56 = 140 Bài 2: a) X : 7 = 23 + 26 b) X x 4 = 137 – 41 X : 7 = 49 X x 4 = 96 X = 49 x 7 X = 96 : 4 X = 343 X = 24 c) (X + 163) : 8 = 72 d) 873 – X : 4 = 825 X + 163 = 72 x 8 X : 4 = 873 – 825 X + 163 = 576 X : 4 = 48 X = 576 – 163 X = 48 x 4 X = 413 X = 192 Bài 3:
a) Ban đầu bao gạo thứ hai nặng số ki-lô-gam là: 118 – 42 = 76 (kg)
b) Ban đầu bao gạo thứ nhất nặng số ki-lô-gam là: 278 – 76 = 202 (kg) Đáp số: a) 76kg b) 202kg Bài 4: Số mà Hoa đã nghĩ là: (56 + 22) x 3 = 234 Đáp số: 234 Bài 5: Độ dài cạnh BC là: 32 x 2 = 64 (cm)
Tổng độ dài cạnh AB và BC là: 32 + 64 = 96 (cm) Độ dài cạnh AC là: 96 – 4 = 92 (cm) Chu vi tam giác ABC là: 64 + 92 + 32 = 188 (cm) Đáp số: 188cm