Phiếu bài tập cuối tuần lớp 3 môn Toán nâng cao Chân trời - Tuần 6 (nâng cao)

Phiếu bài tập cuối tuần lớp 3 môn Toán nâng cao Chân trời - Tuần 6 (nâng cao) được VietJack sưu tầm và soạn thảo để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Chủ đề:
Môn:

Toán 3 2 K tài liệu

Thông tin:
5 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Phiếu bài tập cuối tuần lớp 3 môn Toán nâng cao Chân trời - Tuần 6 (nâng cao)

Phiếu bài tập cuối tuần lớp 3 môn Toán nâng cao Chân trời - Tuần 6 (nâng cao) được VietJack sưu tầm và soạn thảo để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

90 45 lượt tải Tải xuống
Phiếu bài tp Toán lp 3 Chân tri sáng to (nâng cao)
Tun 3
I. Trc nghim
Câu 1: Nếu trong biu thc ch có phép cng tr hoc nhân và chia thì ta thc hin
như thếo?
A. Thc hin t phi sang trái B. Thc hin vi phép cng hoc nhân trưc
C. Thc hin t trái sang phi D. Thc hin vi phép tr hoặc chia trưc
Câu 2: Biu thc nào sau đây có kết qu đúng?
A. 15 + 25 + 60 = 100 B. 85 30 + 5 = 50
C. 20 × 2 : 4 = 5 D. 21 : 3 : 7 = 0
Câu 3: Trong mt biu thc, nếu có các phép tính cng, tr, nhân, chia thì ta thc hin
như thế nào?
A. Thc hin các phép tính cng, tr trước
B. Thc hin các phép tính nhân, chia trước
C. Thc hin phép tính cng và nhân trước
D. Thc hin phép tính chia và tr trước.
Câu 4: Biu thc nào sau đây có kết qu đúng?
A. 2 × 7 + 3 = 20 B. 12 : 2 3 = 4
C. 100 + 50 : 5 = 110 D. 4 × 9 6 = 15
Câu 5: Long có 41 viên bi, Nam có 67 viên bi. Làm tròn tng s viên bi ca 2 bn, ta
đưc:
A. 100 viên B. 110 viên C. 120 viên D. 90 viên
Câu 6: S 8 viết bng ch s La Mã là:
A. V B. IV C. VII D. VIII
II. T lun:
Bài 1: Tính giá tr ca biu thc:
a. 650 + 25 38
= …………………………………
= …………………………………
c. 27 : 9 × 10
= …………………………………
= …………………………………
b. 544 61 23
= …………………………………
= …………………………………
d. 6 × 5 : 3
= …………………………………
= …………………………………
Bài 2: Tính giá tr ca biu thc:
a. 50 : (3 + 7)
= …………………………………
= …………………………………
c. 8 × (42 36)
= …………………………………
= …………………………………
b. (36 + 9) : 5
= …………………………………
= …………………………………
d. (4 + 6) × 7
= …………………………………
= …………………………………
Bài 3: Làm tròn các s sau:
a) Làm tròn các s 31, 32, 33, 34 đến hàng chục thì được s ……
b) Làm tròn các s 65, 66, 67, 68, 69 đến hàng chục thì được s ……
c) Làm tròn các s 213, 226, 238, 244 đến hàng trăm thì được s ……
d) Làm tròn các s 450, 462, 471, 489, 493 đến hàng trăm thì đưc s ……
Bài 4: Khi lp 3 có 273 bn hc sinh nam, s bn hc sinh n nhiu hơn số bn
hc sinh nam là 18 bn. Tính tng s hc sinh khi lp 3.
Bài gii:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 5: Tìm mt s biết rng nếu ly s đó chia cho 6 ri nhân vi 3 thì được kết
qu là s ln nht có mt ch s.
Bài gii:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Đáp án:
I. Trc nghim
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
A
B
C
B
D
II. T lun:
Bài 1: Tính giá tr ca biu thc:
a. 650 + 25 38
= 675 38
= 637
c. 27 : 9 × 10
= 3 × 10
= 30
b. 544 61 23
= 483 23
= 460
d. 6 × 5 : 3
= 30 : 3
= 10
Bài 2: Tính giá tr ca biu thc:
a. 50 : (3 + 7)
= 50 : 5
= 10
c. 8 × (42 36)
= 8 × 6
= 48
b. (36 + 9) : 5
= 45 : 5
= 9
d. (4 + 6) × 7
= 10 × 7
= 70
Bài 3: Làm tròn các s sau:
a) Làm tròn các s 31, 32, 33, 34 đến hàng chục thì được s 30
b) Làm tròn các s 65, 66, 67, 68, 69 đến hàng chục thì được s 70
c) Làm tròn các s 213, 226, 238, 244 đến hàng trăm thì được s 200
d) Làm tròn các s 450, 462, 471, 489, 493 đến hàng trăm thì được s 500
Bài 4:
Bài gii:
Khi lp 3 có s bn n là:
273 + 18 = 291 (bn)
Tng s hc sinh khi lp 3 là:
273 + 291 = 564 (bn)
Đáp s: 564 bn
Bài 5:
Bài gii:
Kết qu là s ln nht có 1 ch s là: 9
Gi s cn tìm là x:
x : 6 × 3 = 9
x : 6 = 9 : 3
x : 6 = 3
x = 3 × 6
x = 18
| 1/5

Preview text:

Phiếu bài tập Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo (nâng cao) Tuần 3 I. Trắc nghiệm
Câu 1: Nếu trong biểu thức chỉ có phép cộng và trừ hoặc nhân và chia thì ta thực hiện như thế nào?
A. Thực hiện từ phải sang trái
B. Thực hiện với phép cộng hoặc nhân trước
C. Thực hiện từ trái sang phải
D. Thực hiện với phép trừ hoặc chia trước
Câu 2: Biểu thức nào sau đây có kết quả đúng? A. 15 + 25 + 60 = 100 B. 85 – 30 + 5 = 50 C. 20 × 2 : 4 = 5 D. 21 : 3 : 7 = 0
Câu 3: Trong một biểu thức, nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện như thế nào?
A. Thực hiện các phép tính cộng, trừ trước
B. Thực hiện các phép tính nhân, chia trước
C. Thực hiện phép tính cộng và nhân trước
D. Thực hiện phép tính chia và trừ trước.
Câu 4: Biểu thức nào sau đây có kết quả đúng? A. 2 × 7 + 3 = 20 B. 12 : 2 – 3 = 4 C. 100 + 50 : 5 = 110 D. 4 × 9 – 6 = 15
Câu 5: Long có 41 viên bi, Nam có 67 viên bi. Làm tròn tổng số viên bi của 2 bạn, ta được: A. 100 viên B. 110 viên C. 120 viên D. 90 viên
Câu 6: Số 8 viết bằng chữ số La Mã là: A. V B. IV C. VII D. VIII II. Tự luận:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: a. 650 + 25 – 38 b. 544 – 61 – 23
= …………………………………
= …………………………………
= …………………………………
= ………………………………… c. 27 : 9 × 10 d. 6 × 5 : 3
= …………………………………
= …………………………………
= …………………………………
= …………………………………
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: a. 50 : (3 + 7) b. (36 + 9) : 5
= …………………………………
= …………………………………
= …………………………………
= ………………………………… c. 8 × (42 – 36) d. (4 + 6) × 7
= …………………………………
= …………………………………
= …………………………………
= …………………………………
Bài 3: Làm tròn các số sau:
a) Làm tròn các số 31, 32, 33, 34 đến hàng chục thì được số ……
b) Làm tròn các số 65, 66, 67, 68, 69 đến hàng chục thì được số ……
c) Làm tròn các số 213, 226, 238, 244 đến hàng trăm thì được số ……
d) Làm tròn các số 450, 462, 471, 489, 493 đến hàng trăm thì được số ……
Bài 4: Khối lớp 3 có 273 bạn học sinh nam, số bạn học sinh nữ nhiều hơn số bạn
học sinh nam là 18 bạn. Tính tổng số học sinh khối lớp 3.
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 5: Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó chia cho 6 rồi nhân với 3 thì được kết
quả là số lớn nhất có một chữ số.
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………… Đáp án: I. Trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C A B C B D II. Tự luận:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: a. 650 + 25 – 38 b. 544 – 61 – 23 = 675 – 38 = 483 – 23 = 637 = 460 c. 27 : 9 × 10 d. 6 × 5 : 3 = 3 × 10 = 30 : 3 = 30 = 10
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: a. 50 : (3 + 7) b. (36 + 9) : 5 = 50 : 5 = 45 : 5 = 10 = 9 c. 8 × (42 – 36) d. (4 + 6) × 7 = 8 × 6 = 10 × 7 = 48 = 70
Bài 3: Làm tròn các số sau:
a) Làm tròn các số 31, 32, 33, 34 đến hàng chục thì được số 30
b) Làm tròn các số 65, 66, 67, 68, 69 đến hàng chục thì được số 70
c) Làm tròn các số 213, 226, 238, 244 đến hàng trăm thì được số 200
d) Làm tròn các số 450, 462, 471, 489, 493 đến hàng trăm thì được số 500 Bài 4: Bài giải:
Khối lớp 3 có số bạn nữ là: 273 + 18 = 291 (bạn)
Tổng số học sinh khối lớp 3 là: 273 + 291 = 564 (bạn) Đáp số: 564 bạn Bài 5: Bài giải:
Kết quả là số lớn nhất có 1 chữ số là: 9 Gọi số cần tìm là x: x : 6 × 3 = 9 x : 6 = 9 : 3 x : 6 = 3 x = 3 × 6 x = 18