PHIU BÀI TẬP TĂNG CƯỜNG
H và tên: .................................................................. Lp: 5.........
I. Phn trc nghim (Khoanh tròn ch cái đặt trước câu tr lời đúng):
Câu 1. Trong các khong thi gian sau, khong thi gian nào ngn nht?
A. 1,2 gi B. 1 gi 10 phút C. 5/4 gi D. 80 phút
Câu 2. 3 phút 40 giây × 4 = ?
A. 13 phút 160 giây B. 14 phút 40 giây C. 14 phút 80 giây D. 15 phút 20 giây
Câu 3. 1/6 ngày thì kim phút quay được bao nhiêu vòng?
A. 2 vòng B. 3 vòng C. 4 vòng D. 6 vòng
Câu 4. 6 phút 24 giây : 3 = ?
A. 2 phút 8 giây B. 2 phút 24 giây C. 12 phút 8 giây D. 12 phút 24 giây
Câu 5. Một người đi xe đạp được 18 km trong 1 gi 12 phút. Hi vn tc của người đó
bao nhiêu km/gi?
A. 12 km/h B. 15 km/h C. 18 km/h D. 20 km/h
Câu 6. Một ô tô đi với vn tốc 60 km/h. Quãng đường ô tô đi được trong 1 gi 30 phút là:
A. 60 km B. 75 km C. 90 km D. 100 km
Câu 7. S đo thích hợp để viết vào ch chm: 10,8 gi : 9 = ….
A. 12 gi B. 1,2 gi C. 1 gi 2 phút D. 1.02 gi
Câu 8. An và Vit cùng làm mt công việc như nhau, Việt hoàn thành công việc trước An
15 phút. Hãy tính thi gian hoàn thành công vic ca mỗi người, biết t s thi gian hoàn
thành công vic ca hai bn là
2
7
.
A. Vit: 21 phút, An: 5 phút B. Vit: 6 phút, An: 21 phút C. Vit: 5 phút, An: 20 phút
II. Phn t lun:
Câu 9. Đặt tính ri tính:
a) 3 tun 4 ngày × 5 b) 8 năm 6 tháng : 3
Câu 10. Đin s thích hp vào ch chm:
a) 3/4 gi = ........ phút b) 1 phút 30 giây = ........ phút
c) 150 phút = ........ gi d) 3,2 phút = .... phút .... giây
Câu 11. Mt con chó chạy được 360 mét trong 60 giây. Hi vn tc ca con chó bao
nhiêu km/gi?
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
Câu 12. Một xe máy đi từ A đến B vi vn tc 42 km/gi. Xe xut phát lúc 7 gi 30 phút
và đến B lúc 10 gi. Biết dọc đường xe ngh 6 phút. Tính:
a) Thời gian xe đi hết quãng đường AB không tính thi gian ngh.
b) Quãng đường AB dài bao nhiêu ki--mét?
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
Câu 13*. Người th nhất làm được mt sn phm hết 40 phút. Ni th hai làm mt sn
phẩm như thế thi gian ch bng 80% thời gian người th nht làm. Hi nếu mc thi gian
như thế người th nhất làm được 20 sn phẩm thì người th hai làm được bao nhiêu sn
phm?
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….

Preview text:

PHIẾU BÀI TẬP TĂNG CƯỜNG
Họ và tên: .................................................................. Lớp: 5.........
I. Phần trắc nghiệm (Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng):
Câu 1. Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào ngắn nhất?
A. 1,2 giờ B. 1 giờ 10 phút C. 5/4 giờ D. 80 phút
Câu 2. 3 phút 40 giây × 4 = ?
A. 13 phút 160 giây B. 14 phút 40 giây C. 14 phút 80 giây D. 15 phút 20 giây
Câu 3. 1/6 ngày thì kim phút quay được bao nhiêu vòng?
A. 2 vòng B. 3 vòng C. 4 vòng D. 6 vòng
Câu 4. 6 phút 24 giây : 3 = ?
A. 2 phút 8 giây B. 2 phút 24 giây C. 12 phút 8 giây D. 12 phút 24 giây
Câu 5. Một người đi xe đạp được 18 km trong 1 giờ 12 phút. Hỏi vận tốc của người đó là bao nhiêu km/giờ?
A. 12 km/h B. 15 km/h C. 18 km/h D. 20 km/h
Câu 6. Một ô tô đi với vận tốc 60 km/h. Quãng đường ô tô đi được trong 1 giờ 30 phút là:
A. 60 km B. 75 km C. 90 km D. 100 km
Câu 7. Số đo thích hợp để viết vào chỗ chấm: 10,8 giờ : 9 = ….
A. 12 giờ B. 1,2 giờ C. 1 giờ 2 phút D. 1.02 giờ
Câu 8. An và Việt cùng làm một công việc như nhau, Việt hoàn thành công việc trước An
15 phút. Hãy tính thời gian hoàn thành công việc của mỗi người, biết tỉ số thời gian hoàn 2
thành công việc của hai bạn là . 7
A. Việt: 21 phút, An: 5 phút B. Việt: 6 phút, An: 21 phút C. Việt: 5 phút, An: 20 phút
II. Phần tự luận:
Câu 9. Đặt tính rồi tính:
a) 3 tuần 4 ngày × 5 b) 8 năm 6 tháng : 3
Câu 10. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3/4 giờ = ........ phút b) 1 phút 30 giây = ........ phút
c) 150 phút = ........ giờ d) 3,2 phút = .... phút .... giây
Câu 11. Một con chó chạy được 360 mét trong 60 giây. Hỏi vận tốc của con chó là bao nhiêu km/giờ?
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
Câu 12. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 42 km/giờ. Xe xuất phát lúc 7 giờ 30 phút
và đến B lúc 10 giờ. Biết dọc đường xe nghỉ 6 phút. Tính:
a) Thời gian xe đi hết quãng đường AB không tính thời gian nghỉ.
b) Quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
Câu 13*. Người thứ nhất làm được một sản phẩm hết 40 phút. Người thứ hai làm một sản
phẩm như thế thời gian chỉ bằng 80% thời gian người thứ nhất làm. Hỏi nếu mức thời gian
như thế người thứ nhất làm được 20 sản phẩm thì người thứ hai làm được bao nhiêu sản phẩm?
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….