T S PHẦN TRĂM
T s phần trăm
Bài 1: Đàn 100 con, trong đó 12 con trống. Tỉ số của số con trống s
con gà cả đàn là:
...... : ...... hay ............
Ta viết: 12100=..... đọc là: ......................................................
Ta nói: Tỉ số phần trăm của số con gà trống và số con gà mái là ...............
Hay: Số con gà trống chiếm .............. số con gà của cả đàn.
Bài 2: Thực hiện theo mẫu.
100 hộp ớc trái y các loại (mỗi ô vuông nhỏ thể hiện một hộp). Viết tỉ số phần
trăm của số hộp nước trái cây mỗi loại và tổng số hộp rồi nói theo mẫu
a) Nước nho........................................
b) Nước dâu.........................................
c) Nước cam.........................................
Bài 3: Viết các tỉ số sau dưới dạng tỉ số phần trăm.
Bài 4: Viết tỉ số phần trăm dưới dạng phân số tối giản.
a) 50% = .............................................
c) 75% = .............................................
b) 60% = .............................................
d) 100% = ...........................................
Bài 5: Viết các số sau dưới dạng tỉ số phần trăm.
0,375 = 0,375 × 100% = 37,5%
a) 0,54 = .............................................
c) 1= ...................................................
b) 0,762 = .............................................
d) 1,5 = .................................................
Bài 6: Rạn san hô là nơi sống lí tưởng cho các loài cá ở đại dương. Người ta ước tính, rạn
san hô cung cấp một môi trường sống cho 25% tất cả các loại cá biển.
Tỉ số 25% trong mục y cho biết, cứ 100 con biển thì ........ con sống rạn san
hô.
Tính tỉ số phần trăm
Bài 1: Tính tỉ số phần trăm của hai số (theo một trong hai cách).
Mẫu: 32 và 50
a) 7 và 10 ..........................................................................
b) 16 và 25 .........................................................................
c) 57 và 20 .........................................................................
Bài 2: Tính tỉ số phần trăm của hai số rồi nói theo mẫu.
a) 3 và 5 ...........................................................................
b) 1,6 và 2 .........................................................................
c) 4,5 và 6,1 .......................................................................
Bài 3: Số?
Các bạn Linh, Tuấn, Thu đặt kế hoạch: Mỗi ngày bơi được 500 m. Dưới đây quãng
đường bơi được của mỗi bạn trong một ngày.
Tên
Linh
Tuấn
Quãng đường bơi
450 m
500 m
Tỉ số phần trăm của quãng đường bơi được của mỗi bạn quãng đường bơi theo kế hoạch
là:
a) Linh: ........... %
b) Tuấn: ............ %.
c) Thu: ............. %
Bài 4: Trong 40 kg ớc biển 1,4 kg muối. Tìm tỉ số phần trăm của lượng muối trong
nước biển.
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Bài 5: Lớp 5D 35 học sinh. Học 1 14 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng rổ, học
kì 2 có thêm 7 học sinh tham gia. Hỏi mỗi học kì lớp 5D có bao nhiêu phần trăm học sinh
tham gia câu lạc bộ bóng rổ?
(Lưu ý: Số phần trăm học sinh tham gia câu lạc bộ là tỉ số phần trăm của số học sinh tham
gia câu lạc bộ và số học sinh cả lớp)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 6: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Một bãi giữ xe hai bánh có 72 xe đạp và 48 xe máy. Tỉ số phần trăm của số xe đạp trong
bãi xe là:
A. 0,6
B. 60%
C. 1,5
D. 150%
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Bài 7: Có 5 con chim, 3 con sóc và 4 con cá sấu.
So với tổng số con vật trong tranh:
a) Số con vật có bốn chân, không là động vật ăn thịt chiếm .......... %.
b) Số con vật đẻ trứng chiếm ............. %.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. 20% là phân số:
A. 15
B. 25
C. 37
D. 43
Câu 2. Phân số 96300 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 54%
B. 46%
C. 70%
D. 32%
Câu 3. Viết 5% thành phân số tối giản:
A.
13
100
B.
87
100
C.
1
20
D.
87
13
Câu 4. Tỉ số của 10 và 21 là
Câu 5. Lớp 5A 30 học sinh trong đó số học sinh nữ chiếm 60%. Vậy số học sinh nữ
của lớp 5A là:
A. 18 học sinh
B. 20 học sinh
C. 24 học sinh
D. 10 học sinh
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Một mảnh ờn hình chữ nhật chiều dài chiều dài 36 cm, chiều rộng bằng 60%
chiều dài.
a) Chiều rộng mảnh vườn đó là 22 cm
2
…………
b) Diện tích mảnh vườn đó là 777,6 cm
2
…………
Bài 2. Huấn luyện viên kiểm tra năng sút bóng vào gôn của bốn cầu thghi lại kết
quả như sau
Kết quả sau 100 lần sút bóng vào gôn
Họ tên cầu thủ
Hữu Tâm
Bảo Đức
Minh Quang
Gia Huy
Số lần sút bóng vào gôn
75
54
49
66
Tỉ số phần trăm của số lần sút bóng vào gôn của mỗi bạn và tổng số trận đấu là
a) Hữu Tâm: …………… %
b) Bảo Đức: …………… %.
c) Minh Quang: …………… %
d) Gia Huy: …………… %.
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống:
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 35 m, chiều rộng là 18 m. Người ta dành 25%
diện tích đất để trồng rau, còn lại để trồng y ăn quả.
Vậy diện tích đất trồng cây ăn quả là …………… m
2
.
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Tính tỉ số phần trăm
Bài 1: Tính.
a) 15% của 40 l là: 40 × ...... = ...... (l)
b) 0,5% của 60 m là: .......................................................
c) 8,4% của 15 ha là: ......................................................
d) 1% của 200 kg là .............. kg
e) 10% của 200 kg là ............... kg
f) 25% của 200 kg là ................ kg
Bài 2: Lãi suất tiết kiệm 0,52% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 10 000 000 đồng.
Hỏi sau một tháng tổng số tiền gửi và số tiền lãi là bao nhiêu?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 3: Một bếp ăn mua về 64 kg rau thịt, trong đó khối lượng thịt chiếm 25%. Người
ta dùng
1
3
khối lượng rau để nấu canh, còn lại làm món xào. Hỏi khối lượng rau để xào
bao nhiêu ki--gam?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 4: Va li hành của Bông nặng 20 kg. Khi chưa có đồ đạc, va li nặng 2 kg. Khối
lượng quần áo trong va li chiếm 30% khối lượng đồ đạc trong va li.
a) Tính khối lượng quần áo trong va li.
b) Khối lượng quần áo chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng cả va li hành lí?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 5: Viết số vào chỗ chấm.
a) Hình tròn bên được chia thành ................ phần bằng nhau.
b) ................ % hình tròn được tô màu xám.
c) Phần tô màu xanh bằng ................. % phần tô màu trắng.
Bài 6: Viết số vào chỗ chấm
Thông thường, tỉ số phần trăm nước trong dưa hấu là 91,5%.
Lượng nước có trong 4 kg dưa hấu là ................. kg.
Bài 7: Đúng ghi đ, sai ghi s.
a) 90% học sinh của một trường yêu thích thể thao. Tỉ số này cho biết cứ 100 học sinh thì
có 90 bạn yêu thích thể thao. .....
b) 100% số học sinh lớp 5A đi cắm trại. Tỉ số y cho biết 100 bạn học sinh đi cắm
trại. ......
Bài 8: Trên một bãi chăn thả gia súc có 20 con trâu và bò, trong đó số con trâu bằng 25%
số con bò. Hỏi có bao nhiêu con trâu, bao nhiêu con bò?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 1: Diện tích một vườn hoa 100m2, trong đó 30m2 trồng hoa mẫu đơn. Tỉ số phần
trăm của diện tích trồng hoa mẫu đơn và diện tích vườn hoa là:
A. 70%
B. 60%
C. 30%
D. 40%
Câu 2: Ta nói: tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi học sinh toàn trường là 20%, hoặc:
số học sinh giỏi chiếm 20% số học sinh toàn trường. Tỉ số này cho biết:
A. Cứ 100 học sinh của trường thì có 20% học sinh giỏi.
B. Cứ 100% học sinh của trường thì có 20 học sinh giỏi.
C. Cứ 100 học sinh của trường thì có 20 học sinh giỏi.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 3: Kiểm tra sản phẩm của một nhà máy, người ta thấy trung bình cứ 100 sản phẩm thì
88 sản phẩm đạt chuẩn. Hỏi số sản phẩm không đạt chuẩn chiếm bao nhiêu phần trăm
tổng số sản phẩm của nhà máy?
A. 88%
B.12%
C. 90%
D. 15%
Câu 4: Một cửa hàng buổi sáng bán được 46m vải. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi
sáng 54m. Hỏi ngày tỉ số phần trăm số vải bán được buổi sáng so với buổi chiều là:
A. 46%
B. 54%
C. 68%
D. 48%
Câu 5: Chuyển tỉ số 720900 sang tỉ số phần trăm ta được:
A. 80%
B. 72%
C. 90%
D. 28%
Câu 6: Lớp 5A có 35 học sinh trong đó có 7 bạn học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá
học sinh trung bình. Tỉ số phần trăm số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp là:
A. 30%
B. 40%
C. 20%
D. 28%
Câu 7: Ngưi ta ly 300 kg hạt tươi đem phơi khô thì ng hạt đó giảm đi 30 kg. nh t
s phần trăm lượng hạt khô so với lượng hạt tươi.
A. 90%
B. 10%
C. 80%
D. 20%
Câu 8: Mt ngưi b ra 86000đ tiền vốn để mua rau. Sau khi bán hết s rau, ngưi đó thu
được 111800đ.
Tin bán rau bng bao nhiêu phần trăm tiền vốn? người đó thu lãi bao nhiêu phần trăm?
A. 135% và 35%
B. 130% và 30%
C. 125% và 25%
D. 120% và 20%
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 25 số học sinh nữ. Tính
tỉ số phần trăm của số học sinh nam so với số học sinh nữ của lớp đó.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 2: Một vườn cây có 1000 cây, trong đó có 440 cây lấy gỗ và còn lại là cây ăn quả.
a) Số cây lấy gỗ chiếm bao nhiêu phần trăm số cây trong vườn?
b) Tỷ số phần trăm của số cây ăn quả và số cây trong vườn là bao nhiêu?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 3: Một vườn trường hình chữ nhật có chiều dài là 200m, chiều rộng là 150m. Tính tỉ
số phần trăm chiều rộng so với chiều dài của vườn trường hình chữ nhật đó.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 4: Trong vườn hoa quả nhà ông Ba có tất cả 480y gồm 120 cây đào và 60 cây táo.
Còn lại là cây chanh.
a) Tính tỉ số phần trăm của cây táo so với cây đào.
b) Tính tỉ số phần trăm của mỗi loại cây so với số cây trong vườn.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 1: Kết quả của phép tính 50%−26% là:
A. 20%
B. 24%
C. 25%
D. 70%
Câu 2: 0,04567=?%. Số thích hợp để điền vào dấu ? là:
A. 4,567
B. 45,67
C. 456,7
D. 0,4567
Câu 3: Tỉ số phần trăm của 92,4 và 105 là:
A. 78%
B. 87%
C. 32%
D. 88%
Câu 4: Một hộp có 30% số bi là bi đỏ, 25% số bi là bi vàng, còn lại là bi xanh. Tổng số bi
đỏ bi vàng chiếm bao nhiêu phần trăm số bi cả hộp? Bi xanh chiếm bao nhiêu phần trăm
số bi?
A. 56% và 44%
B. 45% và 55%
C. 44% và 56%
D. 55% và 45%
Câu 5: Một cửa hàng đặt kế hoạch tháng y bán được 12 tấn gạo, nhưng thực tế cửa hàng
bán được 15 tấn gạo. Hỏi cửa hàng đã thực hiện vượt mức bao nhiêu phần trăm so với kế
hoạch?
A. 120%
B. 125%
C. 25%
D. 20%
Câu 6: Lớp 5A 30 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 60% số học sinh cả lớp.
Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nữ?
A. 12
B. 17
C. 15
D. 18
Câu 7: Diện tích của một hình chữ nhật sẽ giảm đi bao nhiêu phần trăm nếu tăng chiều
dài của nó thêm 10% và bớt chiều rộng của nó đi 10%?
A. 1%
B. 15%
C. 10%
D. 5%
Câu 8: Một số sau khi giảm đi 20% thì phải tăng thêm bao nhiêu phần trăm số mới để lại
được số cũ?
A. 20%
B. 30%
C. 25%
D. 15%
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: Tính tỉ số phần trăm của hai số:
a) 30 và 100
b) 15,7 và 78,5
c) 248 và 25
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 2: Lớp 5B có 40 học sinh, trong đó 25 học sinh nam, còn lại là học sinh nữ. Tính
tỉ số phần trăm học sinh nữ so với học sinh nam của lớp đó.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 3: Tổng của hai số bằng 25%, thương của hai số đó cũng bằng 25%. Tìm hai số đó.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 1: Lãi xuất tiết kiệm 0,8% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 2 000 000 đồng.
Tính số tiền lãi sau một tháng.
A. 3 000 đồng
B. 8000 đồng
C. 10 000 đồng
D. 16 000 đồng
Câu 2: Tìm 23% của 200kg.
A. 23kg
B. 46kg
C. 52kg
D. 48kg
Câu 3: Kiểm tra sản phẩm của một nhà máy, người ta thấy trung bình cứ 100 sản phẩm thì
90 sản phẩm đạt chuẩn. Hỏi số sản phẩm không đạt chuẩn bao nhiêu trong tổng số
1200 sản phẩm của nhà máy?
A. 120 sản phẩm
B. 130 sản phẩm
C. 140 sản phẩm
D. 150 sản phẩm
Câu 4: Một người n 120kg gạo, trong đó 65% gạo nếp. Hỏi người đó bán được
bao nhiêu ki--gam gạo nếp?
A. 46,8kg
B. 55kg
C. 78kg
D. 80kg
Câu 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20m chiều rộng bằng 80% chiều dài.
Diện tích mảnh đất đó là:
A. 280m
2
B. 320m
2
C. 350m
2
D. 390m
2
Câu 6: Lớp 5A 35 học sinh trong đó 20% học sinh giỏi. Còn lại học sinh khá
học sinh trung bình. Số học sinh giỏi của lớp đó là:
A. 5
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 7: Một tổ sản xuất làm được 1500 sản phẩm, trong đó chị Nga làm được 11% số sản
phẩm. Chị Thu làm được 10% sản phẩm. Hỏi chị Nga làm được nhiều hơn chị Thu bao
nhiêu sản phẩm?
A.12
B. 15
C.17
D. 20
II. TỰ LUẬN
Câu 1:
Tìm số phần trăm của một số:
a) Tìm 15% của 450m
b) Tìm 36% của 600m2
c) Tìm 0,6% của 150kg
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 2: Lãi xuất tiết kiệm 0,6% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 15 000 000 đồng.
Hỏi sau một tháng cả số tiền gửi và tiền lãi là bao nhiêu?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 3: Một người nông dân để lại di trúc cho 4 người con trai của ông như sau: người con
cả được 30% số bò, người con thứ 2 được 20% số bò, người con thứ ba người con út
được bằng nhau và bằng 25% số bò. Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu con bò. Biết đàn
bò của người nông dân đó có tất cả 60 con bò.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 4: Một vườn trường hình chữ nhật chiều dài bằng 150% chiều rộng, biết chiều rộng
là 150m. Tính chu vi và diện tích của vườn trường.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 5: Một bà cụ đem 500 quả trứng ra chợ bán. Lần thứ nhất bà bán được 20% số trứng.
Lần thứ hai bà bán được 60,5% số trứng còn lại, Hỏi bà cụ còn lại bao nhiêu quả trứng sau
2 lần bán.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Biểu đồ quạt tròn
Bài 1: Một trường tiểu học đã thống kê phương tiện di chuyển từ nhà đến trường của học
sinh vào một ngày trong tuần. Kết quả điều tra thể hiện ở biểu đồ bên.
a) Biểu đồ hình quạt tròn ở bên biểu diễn?
b) Học sinh đến trường bằng những cách nào?
c) Cách di chuyển nào được học sinh dùng nhiều nhất?
d) Cứ 100 học sinh đến trường thì có bao nhiêu em đi bộ?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Bài 2: Biểu đồ bên cho biết thời gian dành cho các hoạt động trong một ngày (24 giờ) của
bạn Cương.
a) Biểu đồ hình quạt tròn ở bên biểu diễn?
b) Nêu các hoạt động trong ngày của bạn Cương. Mỗi hoạt động do chiếm bao nhiều phần
trăm thời gian trong một ngày?
c) Trong hai hoạt động tập bóng rổ và đọc sách, bạn Cương dành nhiều thời gian hơn cho
hoạt động nào?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 3: Thời gian ngủ trong một ngày của bà, mẹ Bi lần lượt 25%, 30%, 50%, Mỗi
biểu đồ bên biểu thị thời gian ngủ trong một ngày của ai?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Bài 4: ới đây bằng số liệu biểu đồ nói về việc tham gia câu lạc bộ của học sinh
lớp 5C.
a) Hoàn thiện biểu đồ trên.
b) Biểu đồ hình quạt tròn ở trên biểu diễn gì?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
c) Các bạn học sinh lớp 5C tham gia các câu lạc bộ nào?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
d) Câu lạc bộ nào có nhiều học sinh lớp 5C tham gia nhất?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 5: Người ta khảo sát 80 học sinh lớp 5 về sở thích đối với các loại nước uống. Kết quả
điều tra được thể hiện ở bảng số liệu và biểu đồ dưới đây.
Tỉ số phần trăm học sinh yêu thích nhất loại nước uống
a) Hoàn thiện biểu đồ bên.
b) Mỗi loại nước uống trên có bao nhiêu học sinh lớp 5 yêu thích nhất?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 6: Trong ngày đi chơi dã ngoại, các bạn học sinh lớp 5 được tham gia các trò chơi dân
gian mà mình yêu thích nhất. Cô Tổng phụ trách Đội đã ghi lại các số liệu thành bảng và
lập biểu đồ như dưới đây
Số học sinh tham gia các trò chơi dân gian
a) Có tất cả bao nhiêu học sinh lớp 5 tham gia các trò chơi?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
b) Tính tỉ số phần trăm học sinh tham gia mỗi trò chơi dân gian.
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
c) Thay .?. ở biểu đồ dưới đây bằng tỉ số phần trăm học sinh lớp 5 tham gia mỗi trò chơi
của buổi dã ngoại.
Bài 7: Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm khối lượng bốn mặt hàng đã bán trong
ngày ở một siêu thị.
Biết rằng tổng khối lượng bốn mặt hàng đã n 3 tấn. Dựa vào biểu đồ, hoàn thiện bảng
số liệu sau.
Tỉ số phần trăm và khối lượng mỗi mặt hàng đã bán

Preview text:

TỈ SỐ PHẦN TRĂM Tỉ số phần trăm
Bài 1: Đàn gà có 100 con, trong đó có 12 con gà trống. Tỉ số của số con gà trống và số con gà cả đàn là:
...... : ...... hay ............
Ta viết: 12100=..... đọc là: ......................................................
Ta nói: Tỉ số phần trăm của số con gà trống và số con gà mái là ...............
Hay: Số con gà trống chiếm .............. số con gà của cả đàn.
Bài 2: Thực hiện theo mẫu.
Có 100 hộp nước trái cây các loại (mỗi ô vuông nhỏ thể hiện một hộp). Viết tỉ số phần
trăm của số hộp nước trái cây mỗi loại và tổng số hộp rồi nói theo mẫu
a) Nước nho........................................
b) Nước dâu.........................................
c) Nước cam.........................................
Bài 3: Viết các tỉ số sau dưới dạng tỉ số phần trăm.
Bài 4: Viết tỉ số phần trăm dưới dạng phân số tối giản.
a) 50% = ............................................. b) 60% = .............................................
c) 75% = ............................................. d) 100% = ...........................................
Bài 5: Viết các số sau dưới dạng tỉ số phần trăm. 0,375 = 0,375 × 100% = 37,5%
a) 0,54 = ............................................. b) 0,762 = .............................................
c) 1= ................................................... d) 1,5 = .................................................
Bài 6: Rạn san hô là nơi sống lí tưởng cho các loài cá ở đại dương. Người ta ước tính, rạn
san hô cung cấp một môi trường sống cho 25% tất cả các loại cá biển.
Tỉ số 25% trong mục này cho biết, cứ 100 con cá biển thì có ........ con cá sống ở rạn san hô.
Tính tỉ số phần trăm
Bài 1: Tính tỉ số phần trăm của hai số (theo một trong hai cách). Mẫu: 32 và 50
a) 7 và 10 ..........................................................................
b) 16 và 25 .........................................................................
c) 57 và 20 .........................................................................
Bài 2: Tính tỉ số phần trăm của hai số rồi nói theo mẫu.
a) 3 và 5 ...........................................................................
b) 1,6 và 2 .........................................................................
c) 4,5 và 6,1 ....................................................................... Bài 3: Số?
Các bạn Linh, Tuấn, Thu đặt kế hoạch: Mỗi ngày bơi được 500 m. Dưới đây là quãng
đường bơi được của mỗi bạn trong một ngày. Tên Linh Tuấn Thu Quãng đường bơi 450 m 500 m 600 m
Tỉ số phần trăm của quãng đường bơi được của mỗi bạn và quãng đường bơi theo kế hoạch là: a) Linh: ........... % b) Tuấn: ............ %. c) Thu: ............. %
Bài 4: Trong 40 kg nước biển có 1,4 kg muối. Tìm tỉ số phần trăm của lượng muối trong nước biển.
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Bài 5: Lớp 5D có 35 học sinh. Học kì 1 có 14 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng rổ, học
kì 2 có thêm 7 học sinh tham gia. Hỏi mỗi học kì lớp 5D có bao nhiêu phần trăm học sinh
tham gia câu lạc bộ bóng rổ?
(Lưu ý: Số phần trăm học sinh tham gia câu lạc bộ là tỉ số phần trăm của số học sinh tham
gia câu lạc bộ và số học sinh cả lớp)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 6: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Một bãi giữ xe hai bánh có 72 xe đạp và 48 xe máy. Tỉ số phần trăm của số xe đạp trong bãi xe là: A. 0,6 B. 60% C. 1,5 D. 150%
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Bài 7: Có 5 con chim, 3 con sóc và 4 con cá sấu.
So với tổng số con vật trong tranh:
a) Số con vật có bốn chân, không là động vật ăn thịt chiếm .......... %.
b) Số con vật đẻ trứng chiếm ............. %.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. 20% là phân số: A. 15 C. 37 B. 25 D. 43
Câu 2. Phân số 96300 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: A. 54% C. 70% B. 46% D. 32%
Câu 3. Viết 5% thành phân số tối giản: 13 1 A. C. 100 20 87 87 B. D. 100 13
Câu 4. Tỉ số của 10 và 21 là
Câu 5. Lớp 5A có 30 học sinh trong đó số học sinh nữ chiếm 60%. Vậy số học sinh nữ của lớp 5A là: A. 18 học sinh B. 20 học sinh C. 24 học sinh D. 10 học sinh PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài có chiều dài 36 cm, chiều rộng bằng 60% chiều dài.
a) Chiều rộng mảnh vườn đó là 22 cm2 …………
b) Diện tích mảnh vườn đó là 777,6 cm2 …………
Bài 2. Huấn luyện viên kiểm tra kĩ năng sút bóng vào gôn của bốn cầu thủ và ghi lại kết quả như sau
Kết quả sau 100 lần sút bóng vào gôn Họ tên cầu thủ Hữu Tâm Bảo Đức Minh Quang Gia Huy
Số lần sút bóng vào gôn 75 54 49 66
Tỉ số phần trăm của số lần sút bóng vào gôn của mỗi bạn và tổng số trận đấu là
a) Hữu Tâm: …………… %
b) Bảo Đức: …………… %.
c) Minh Quang: …………… %
d) Gia Huy: …………… %.
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống:
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 35 m, chiều rộng là 18 m. Người ta dành 25%
diện tích đất để trồng rau, còn lại để trồng cây ăn quả.
Vậy diện tích đất trồng cây ăn quả là …………… m2.
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Tính tỉ số phần trăm Bài 1: Tính.
a) 15% của 40 l là: 40 × ...... = ...... (l)
b) 0,5% của 60 m là: .......................................................
c) 8,4% của 15 ha là: ......................................................
d) 1% của 200 kg là .............. kg
e) 10% của 200 kg là ............... kg
f) 25% của 200 kg là ................ kg
Bài 2: Lãi suất tiết kiệm là 0,52% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 10 000 000 đồng.
Hỏi sau một tháng tổng số tiền gửi và số tiền lãi là bao nhiêu?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 3: Một bếp ăn mua về 64 kg rau và thịt, trong đó khối lượng thịt chiếm 25%. Người 1
ta dùng khối lượng rau để nấu canh, còn lại làm món xào. Hỏi khối lượng rau để xào là 3 bao nhiêu ki-lô-gam?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 4: Va li hành lí của cô Bông nặng 20 kg. Khi chưa có đồ đạc, va li nặng 2 kg. Khối
lượng quần áo trong va li chiếm 30% khối lượng đồ đạc trong va li.
a) Tính khối lượng quần áo trong va li.
b) Khối lượng quần áo chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng cả va li hành lí?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 5: Viết số vào chỗ chấm.
a) Hình tròn bên được chia thành ................ phần bằng nhau.
b) ................ % hình tròn được tô màu xám.
c) Phần tô màu xanh bằng ................. % phần tô màu trắng.
Bài 6: Viết số vào chỗ chấm
Thông thường, tỉ số phần trăm nước trong dưa hấu là 91,5%.
Lượng nước có trong 4 kg dưa hấu là ................. kg.
Bài 7: Đúng ghi đ, sai ghi s.
a) 90% học sinh của một trường yêu thích thể thao. Tỉ số này cho biết cứ 100 học sinh thì
có 90 bạn yêu thích thể thao. .....
b) 100% số học sinh lớp 5A đi cắm trại. Tỉ số này cho biết có 100 bạn học sinh đi cắm trại. ......
Bài 8: Trên một bãi chăn thả gia súc có 20 con trâu và bò, trong đó số con trâu bằng 25%
số con bò. Hỏi có bao nhiêu con trâu, bao nhiêu con bò?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 1: Diện tích một vườn hoa là 100m2, trong đó 30m2 trồng hoa mẫu đơn. Tỉ số phần
trăm của diện tích trồng hoa mẫu đơn và diện tích vườn hoa là: A. 70% B. 60% C. 30% D. 40%
Câu 2: Ta nói: tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi và học sinh toàn trường là 20%, hoặc:
số học sinh giỏi chiếm 20% số học sinh toàn trường. Tỉ số này cho biết:
A. Cứ 100 học sinh của trường thì có 20% học sinh giỏi.
B. Cứ 100% học sinh của trường thì có 20 học sinh giỏi.
C. Cứ 100 học sinh của trường thì có 20 học sinh giỏi.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 3: Kiểm tra sản phẩm của một nhà máy, người ta thấy trung bình cứ 100 sản phẩm thì
có 88 sản phẩm đạt chuẩn. Hỏi số sản phẩm không đạt chuẩn chiếm bao nhiêu phần trăm
tổng số sản phẩm của nhà máy? A. 88% B.12% C. 90% D. 15%
Câu 4: Một cửa hàng buổi sáng bán được 46m vải. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi
sáng 54m. Hỏi ngày tỉ số phần trăm số vải bán được buổi sáng so với buổi chiều là: A. 46% B. 54% C. 68% D. 48%
Câu 5: Chuyển tỉ số 720900 sang tỉ số phần trăm ta được: A. 80% B. 72% C. 90% D. 28%
Câu 6: Lớp 5A có 35 học sinh trong đó có 7 bạn học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá và
học sinh trung bình. Tỉ số phần trăm số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp là: A. 30% B. 40% C. 20% D. 28%
Câu 7: Người ta lấy 300 kg hạt tươi đem phơi khô thì lượng hạt đó giảm đi 30 kg. Tính tỉ
số phần trăm lượng hạt khô so với lượng hạt tươi. A. 90% B. 10% C. 80% D. 20%
Câu 8: Một người bỏ ra 86000đ tiền vốn để mua rau. Sau khi bán hết số rau, người đó thu được 111800đ.
Tiền bán rau bằng bao nhiêu phần trăm tiền vốn? Và người đó thu lãi bao nhiêu phần trăm? A. 135% và 35% B. 130% và 30% C. 125% và 25% D. 120% và 20% II. TỰ LUẬN:
Câu 1: Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 25 số học sinh nữ. Tính
tỉ số phần trăm của số học sinh nam so với số học sinh nữ của lớp đó.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 2: Một vườn cây có 1000 cây, trong đó có 440 cây lấy gỗ và còn lại là cây ăn quả.
a) Số cây lấy gỗ chiếm bao nhiêu phần trăm số cây trong vườn?
b) Tỷ số phần trăm của số cây ăn quả và số cây trong vườn là bao nhiêu?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 3: Một vườn trường hình chữ nhật có chiều dài là 200m, chiều rộng là 150m. Tính tỉ
số phần trăm chiều rộng so với chiều dài của vườn trường hình chữ nhật đó.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 4: Trong vườn hoa quả nhà ông Ba có tất cả 480 cây gồm 120 cây đào và 60 cây táo. Còn lại là cây chanh.
a) Tính tỉ số phần trăm của cây táo so với cây đào.
b) Tính tỉ số phần trăm của mỗi loại cây so với số cây trong vườn.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 1: Kết quả của phép tính 50%−26% là: A. 20% B. 24% C. 25% D. 70%
Câu 2: 0,04567=?%. Số thích hợp để điền vào dấu ? là: A. 4,567 B. 45,67 C. 456,7 D. 0,4567
Câu 3: Tỉ số phần trăm của 92,4 và 105 là: A. 78% B. 87% C. 32% D. 88%
Câu 4: Một hộp có 30% số bi là bi đỏ, 25% số bi là bi vàng, còn lại là bi xanh. Tổng số bi
đỏ và bi vàng chiếm bao nhiêu phần trăm số bi cả hộp? Bi xanh chiếm bao nhiêu phần trăm số bi? A. 56% và 44% B. 45% và 55% C. 44% và 56% D. 55% và 45%
Câu 5: Một cửa hàng đặt kế hoạch tháng này bán được 12 tấn gạo, nhưng thực tế cửa hàng
bán được 15 tấn gạo. Hỏi cửa hàng đã thực hiện vượt mức bao nhiêu phần trăm so với kế hoạch? A. 120% B. 125% C. 25% D. 20%
Câu 6: Lớp 5A có 30 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 60% số học sinh cả lớp.
Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nữ? A. 12 B. 17 C. 15 D. 18
Câu 7: Diện tích của một hình chữ nhật sẽ giảm đi bao nhiêu phần trăm nếu tăng chiều
dài của nó thêm 10% và bớt chiều rộng của nó đi 10%? A. 1% B. 15% C. 10% D. 5%
Câu 8: Một số sau khi giảm đi 20% thì phải tăng thêm bao nhiêu phần trăm số mới để lại được số cũ? A. 20% B. 30% C. 25% D. 15% II. TỰ LUẬN:
Câu 1: Tính tỉ số phần trăm của hai số: a) 30 và 100 b) 15,7 và 78,5 c) 248 và 25
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 2: Lớp 5B có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh nam, còn lại là học sinh nữ. Tính
tỉ số phần trăm học sinh nữ so với học sinh nam của lớp đó.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 3: Tổng của hai số bằng 25%, thương của hai số đó cũng bằng 25%. Tìm hai số đó.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 1: Lãi xuất tiết kiệm là 0,8% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 2 000 000 đồng.
Tính số tiền lãi sau một tháng. A. 3 000 đồng B. 8000 đồng C. 10 000 đồng D. 16 000 đồng
Câu 2: Tìm 23% của 200kg. A. 23kg B. 46kg C. 52kg D. 48kg
Câu 3: Kiểm tra sản phẩm của một nhà máy, người ta thấy trung bình cứ 100 sản phẩm thì
có 90 sản phẩm đạt chuẩn. Hỏi số sản phẩm không đạt chuẩn là bao nhiêu trong tổng số
1200 sản phẩm của nhà máy? A. 120 sản phẩm B. 130 sản phẩm C. 140 sản phẩm D. 150 sản phẩm
Câu 4: Một người bán 120kg gạo, trong đó có 65% là gạo nếp. Hỏi người đó bán được
bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp? A. 46,8kg B. 55kg C. 78kg D. 80kg
Câu 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng bằng 80% chiều dài.
Diện tích mảnh đất đó là: A. 280m2 B. 320m2 C. 350m2 D. 390m2
Câu 6: Lớp 5A có 35 học sinh trong đó có 20% học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá và
học sinh trung bình. Số học sinh giỏi của lớp đó là: A. 5 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 7: Một tổ sản xuất làm được 1500 sản phẩm, trong đó chị Nga làm được 11% số sản
phẩm. Chị Thu làm được 10% sản phẩm. Hỏi chị Nga làm được nhiều hơn chị Thu bao nhiêu sản phẩm? A.12 B. 15 C.17 D. 20 II. TỰ LUẬN Câu 1:
Tìm số phần trăm của một số: a) Tìm 15% của 450m b) Tìm 36% của 600m2 c) Tìm 0,6% của 150kg
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 2: Lãi xuất tiết kiệm là 0,6% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 15 000 000 đồng.
Hỏi sau một tháng cả số tiền gửi và tiền lãi là bao nhiêu?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 3: Một người nông dân để lại di trúc cho 4 người con trai của ông như sau: người con
cả được 30% số bò, người con thứ 2 được 20% số bò, người con thứ ba và người con út
được bằng nhau và bằng 25% số bò. Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu con bò. Biết đàn
bò của người nông dân đó có tất cả 60 con bò.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 4: Một vườn trường hình chữ nhật có chiều dài bằng 150% chiều rộng, biết chiều rộng
là 150m. Tính chu vi và diện tích của vườn trường.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 5: Một bà cụ đem 500 quả trứng ra chợ bán. Lần thứ nhất bà bán được 20% số trứng.
Lần thứ hai bà bán được 60,5% số trứng còn lại, Hỏi bà cụ còn lại bao nhiêu quả trứng sau 2 lần bán.
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Biểu đồ quạt tròn
Bài 1: Một trường tiểu học đã thống kê phương tiện di chuyển từ nhà đến trường của học
sinh vào một ngày trong tuần. Kết quả điều tra thể hiện ở biểu đồ bên.
a) Biểu đồ hình quạt tròn ở bên biểu diễn gì?
b) Học sinh đến trường bằng những cách nào?
c) Cách di chuyển nào được học sinh dùng nhiều nhất?
d) Cứ 100 học sinh đến trường thì có bao nhiêu em đi bộ?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Bài 2: Biểu đồ bên cho biết thời gian dành cho các hoạt động trong một ngày (24 giờ) của bạn Cương.
a) Biểu đồ hình quạt tròn ở bên biểu diễn gì?
b) Nêu các hoạt động trong ngày của bạn Cương. Mỗi hoạt động do chiếm bao nhiều phần
trăm thời gian trong một ngày?
c) Trong hai hoạt động tập bóng rổ và đọc sách, bạn Cương dành nhiều thời gian hơn cho hoạt động nào?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 3: Thời gian ngủ trong một ngày của bà, mẹ và Bi lần lượt là 25%, 30%, 50%, Mỗi
biểu đồ bên biểu thị thời gian ngủ trong một ngày của ai?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Bài 4: Dưới đây là bằng số liệu và biểu đồ nói về việc tham gia câu lạc bộ của học sinh lớp 5C.
a) Hoàn thiện biểu đồ trên.
b) Biểu đồ hình quạt tròn ở trên biểu diễn gì?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
c) Các bạn học sinh lớp 5C tham gia các câu lạc bộ nào?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
d) Câu lạc bộ nào có nhiều học sinh lớp 5C tham gia nhất?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 5: Người ta khảo sát 80 học sinh lớp 5 về sở thích đối với các loại nước uống. Kết quả
điều tra được thể hiện ở bảng số liệu và biểu đồ dưới đây.
Tỉ số phần trăm học sinh yêu thích nhất loại nước uống
a) Hoàn thiện biểu đồ bên.
b) Mỗi loại nước uống trên có bao nhiêu học sinh lớp 5 yêu thích nhất?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 6: Trong ngày đi chơi dã ngoại, các bạn học sinh lớp 5 được tham gia các trò chơi dân
gian mà mình yêu thích nhất. Cô Tổng phụ trách Đội đã ghi lại các số liệu thành bảng và
lập biểu đồ như dưới đây
Số học sinh tham gia các trò chơi dân gian
a) Có tất cả bao nhiêu học sinh lớp 5 tham gia các trò chơi?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
b) Tính tỉ số phần trăm học sinh tham gia mỗi trò chơi dân gian.
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
c) Thay .?. ở biểu đồ dưới đây bằng tỉ số phần trăm học sinh lớp 5 tham gia mỗi trò chơi của buổi dã ngoại.
Bài 7: Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm khối lượng bốn mặt hàng đã bán trong ngày ở một siêu thị.
Biết rằng tổng khối lượng bốn mặt hàng đã bán là 3 tấn. Dựa vào biểu đồ, hoàn thiện bảng số liệu sau.
Tỉ số phần trăm và khối lượng mỗi mặt hàng đã bán