Detoan.com.vn

Đin thoi (Zalo) 0978207193
PHIU BÀI TP TOÁN 8
CHƯƠNG TRÌNH MỚI
(Liu h tài liu word có đáp án SĐT (zalo) : 0978207193)
Link nhóm Zalo cộng đồng: https://Detoan.com.vn/zalo
Tài liu sưu tm, ngày 20 tháng 3 năm 2025
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 097820793 1
Website: Detoan.com.vn
ĐƠN THỨC NHIU BIN ĐA THỨC NHIU BIN
I. Bài tp trc nghim
Câu 1. Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Đơn thức nhiu biến (hay đơn thc) là biu thức đại s ch gm mt s, hoc mt biến,
hoc mt tích gia các s và các biến.
B. S 0 không phải là đơn thức
C. Đơn thức
1
2
xy z
có phn h s
1
2
D. Đơn thức thu gọn đơn thức ch gm tích ca mt s vi các biến mi biến được
nâng lên lũy tha vi s mũ nguyên dương.
Câu 2. Trong các biu thc sau, biu thức nào là đơn thức?
A.
2
2 xy+
. B.
45
2xy
. C.
3
3
xy
y
+
. D.
3
3
7
4
x y x−+
.
Câu 3. Trong các biu thức đại s sau, biu thc nào không phải đơn thức?
A.
2
. B.
59x +
. C.
. D.
3x
.
Câu 4. Đơn thức
2
5x yz
có phn biến là?
A.
xyz
. B.
2
xy z
. C.
22
xy z
. D.
2
x yz
.
Câu 5. Trong các đơn thức sau, đơn thức thu gn là?
A.
2
1
2
x yzx
. B.
2 2 3
5x y zx
. C.
22
3xy
. D.
35
2x yzx
.
Câu 6. Trong các đơn thức sau, đơn thức chưa thu gn là?
A.
2
1
4
x yz
. B.
3xy
. C.
2
2xy
. D.
3 5 5
1
2
x yzx y
.
Câu 7. Thu gọn đơn thức
2 2 2 2
3x y zy z
ta được đơn thức là?
A.
24
3xyz
. B.
2 4 3
3xyz
. C.
2 3 4
3x y z
. D.
2 3 3
3x y z
.
Câu 8. Trong các câu sau, câu nào sai?
A.
2
3xy
2
6xy
là hai đơn thức đồng dng
B. Hai đơn thức đồng dng có phn h s khác 0 và không có chung phn biến
C.
2
3y
2
1
2
y
là hai đơn thức đồng dng
D.
2
xy
2
xy
là hai đơn thức đồng dng
Câu 9. Kết qu qu phép tính
22
33()xy xy+−
là:
A.
0
. B.
2
6xy
. C.
2
xy
. D.
2
6xy
.
Câu 10. Kết qu qu phép tính
22
10 6x y x y+
là:
A.
16xy
. B.
2
16xy
. C.
2
16xy
. D.
42
16xy
.
Câu 11. Kết qu qu phép tính
2 2 2 2
46x y x y
là:
A.
2
. B.
22
2xy
. C.
22
2xy
. D.
42
2xy
.
Câu 12. Câu nào sau đây là sai?
A. Đa thức nhiu biến (hay đa thức) là mt tng ca những đơn thức
B. Mỗi đơn thức không phải là đa thức
C. Thu gọn đa thức nhiu biến làm cho đa thức đó không còn hai đơn thức nào đồng dng
D. S 0 là đa thức
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 097820793 2
Website: Detoan.com.vn
Câu 13. Biểu thức nào sau đây là đa thức?
A.
1
32
2
()xy+
. B.
1
4x
y
+
. C.
2
2
5
xy
x
−+
. D.
2
3
3
2
y
x
+
.
Câu 14. Biểu thức nào sau đây không là đa thức?
A.
2
4x x y+−
. B.
2
3
xy
y
x
. C.
32
2
5
x y y−+
. D.
2
5
xy+
.
Câu 15. Đa thức thu gọn trong các đa thức sau là:
A.
22
1
3
x y xyz x y−−
. B.
2
1
3
x y xyz zxy−−
.
C.
22
2
24
5
xy y y x +
. D.
22
3
3
2
xy y+
.
Câu 16. Đa thức nào sau đây chưa thu gọn?
A.
2
4x x y+−
. B.
44
2x y x yx+−
.
C.
32
2
5
x y y−+
. D.
22xy+
.
Câu 17. Thu gọn đa thức
22
2 3 2xy x y xy x y + +
ta được kết qu là:
A.
22
4 2 2xy x y yx−+
. B.
2
4xy
.
C.
4xy
. D.
2
44xy x y
.
Câu 18. Câu nào sau đây là sai:
A. Mt s bt kì khác 0 có bc là 0 B. S 0 là đa thc không có bc
C. Đơn thức
35
1
2
x y z
có bc là 9 D. Đa thức
5 2 2 2
4x x y x+−
có bc là 11
Câu 19. Xác định s
a
để các đơn thức
3
axy
,
3
4xy
,
3
7xy
có tng bng
3
6xy
.
A.
9a =
. B.
1a =
.
C.
3a =
. D.
2a =
.
Câu 20. Đa thức
2
23xy xy+
có giá tr bng
0
ti
1
2
x =
, thì giá tr ca
y
A.
1
0
2
;



. B.
3
0
2
;



.
C.
3
0
2
;



. D.
1
0
2
;



.
II. Bài tp t lun
Bài 1. Điền vào chỗ chấm
1) Năm đơn thức đồng dạng với đơn thức
2
2x yz
là:………………………………………………
2)
6 15..................xyz xyz+=
3) Đa thức
42
3 2 4x x y x +
bậc ……………………………………………………………….
4) Đa thức biểu thị tổng diện tích của hình vuông cạnh
cm)(x
và hình chữ nhật có hai cạnh
cm)(x
cm)(y
là: …………………………………………………………………………………….
5) Đa thức biểu thị diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật chiều dài
cm)(x
, chiều
rộng
cm)(y
, chiều cao
10 cm)(
là:…………………………………………………………………….
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 097820793 3
Website: Detoan.com.vn
Bài 2. Thu gọn các đơn thức sau:
1)
2 2 2
5 ......................................................................................................................x y xy z =
2)
2 4 2 2 9
1
2
.................................................................................................................x z y xy z =
3)
( ) ( )
22
2 2 6 2
5 ........................................ ........................................ .......................x y z x y z−=
4)
( )
2
2 4 2 5
3
4
...........................................................................................................xzy x y z−=
Bài 3. Viết kết quả của các phép tính sau vào chỗ chấm
1)
2 2 2
365...........................x y x y x y+ =
; 2)
1
35
2
.............................xyz xy z xyz+ =
3)
2 2 2 2 2 2
35...........................x y x y x y + =
; 4)
2 2 2
2
16
3
.......................xyz xyz xyz+ =
Bài 4. Tìm đơn thức
,AB
và cho biết bậc của chúng:
1)
22
5x yz A x yz−=
2)
3 2 3 2 3 2
1
10
2
x y z B x y z x y z+ =
Bài 5. Thu gọn và tính giá trị các đa thức sau:
1)
22
2 2 5 2A x xy x xy yy= + + +
ti
12;xy==
2)
6 2 3 5 5 6
2 2B yx xx y xy xy xy x= + + +
ti
1
4
0;xy==
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 097820793 4
Website: Detoan.com.vn
3)
2 2 2 2 2
3 4 3 2 4C xy z xy z x xyz xy z x yz x= + + +
ti
12;x y z= = =
Bài 6. Mt mảnh đất kích thước như hình vẽ sau (đơn v mét). Phn bôi đậm đưc
dùng để trng rau, phn màu trng được dùng để trồng cây ăn trái. Hãy tìm đơn thức biu
th din tích:
a) Diện tích đất trồng rau
b) Diện tích đất trồng cây ăn trái
c) Diện tích mảnh đất
2y
4x
x
5y
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 097820793 5
Website: Detoan.com.vn
Bài 7. Mt bức tường hình thang ca s hình tròn vi các kích thước như hình vẽ
ới đây (đơn vị mét).
a) Viết đa thức biểu thị diện tích bức tường (không tính phần cửa sổ)
b) Tính diện tích bức tường ở câu a biết
2 3 0 5 ; ; ,a m h m r m= = =
(Ly
3 14,p
)
Bài 8.
a) Tính giá tr của đa thức
3 2 2 2
2 3 1M x x y x xy y y x= + + +
biết
20xy+ =
.
b) Tính giá tr của đa thức
4 2 2 4 2
3 5 2 2N x x y y y= + + +
biết rng
22
2xy+=
.
Liên h tài liệu word toán SĐT (zalo): 097820793 6
Website: Detoan.com.vn
Bài 9. Cho hai đa thức
2
21A xy x y= + + +
22
2B x y xy= + +
. Tìm cp s nguyên
( ; )xy
tha mãn
AB=
PHIU BÀI TP TOÁN 8
1
CÁC PHÉP TÍNH V ĐA THỨC NHIU BIN
(PHÉP CNG TR)
I. Bài tp trc nghim
Câu 1. Kết qu ca phép tính
2 4 2 4
37x y x y+
A.
24
10xy
. B.
24
9xy
. C.
24
9xy
. D.
24
4xy
.
Câu 2. Kết qu ca phép tính
22
9 12()y z y z
A.
2
21yz
. B.
2
3yz
. C.
42
3yz
. D.
2
3yz
.
Câu 3. Phép tính
22
2 ()x y xy x y xy+
sau khi phá du ngoặc tròn được kết qu là?
A.
22
2x y xy x y xy+
. B.
22
2x y x y x y xy+ + +
.
C.
22
2x y x y x y xy+ +
. D.
22
2x y x y x y xy+ +
.
Câu 4. Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Đa thức
42
35x x y+−
có bc là 4
B. Để tìm bc ca mt đơn thức đa thức trước tiên ta phi thu gọn đơn thức, đa
thức đó
C. Đơn thức
2
2
xy
có phn h s
2
D. Đơn thức
2
2
xy
có phn h s
1
2
Câu 5. Thu gọn đa thức
2 2 2 2
3 2 16 2 5 10x y xy x y xy + +
ta được
A.
22
7 26x y xy +
. B.
22
5 3 6x y xy + +
.
C.
22
5 3 6x y xy +
. D.
22
5 3 6x y xy−−
.
Câu 6. Giá trị của đơn thức
33
9xy
tại
1
1
3
,xy= =
A.
1
9
B.
1
3
C.
1
6
D.
2
9
Câu 7. Tìm đa thức
B
sao cho tng
B
với đa thức
4 2 4 2
2 3 6x x y y xz z + +
bng 0 .
A.
4 2 4
2 3 6 2 2B x x y xz xz y= + + +
B.
4 2 4 2
2 3 6B x x y y xz z= + +
C.
42
2 3 6B x x y xz=
D.
4 2 2 2
2 3 6 4B x x y xz x z z= + +
Câu 8. Bc của đa thức
3 2 3 2
55
2 3 2 1
22
x y xy xy x y xy+ +
là:
A.
2
. B.
1
. C.
5
2
. D.
1
.
Câu 9. Tìm đa thức
M
biết
2 2 2
3 4 7 8M xy y x xy y + = +
.
A.
22
44M x xy y=
. B.
22
44M x xy y= +
.
C.
22
44M x xy y= +
. D.
22
10 4M x xy y= + +
.
Câu 10. Giá tr ca biu thc
2
31xx++
ti
x
tha mãn
( )
( )
2
7 2 0xx+ + =
bng
A. 10. B. 1. C. -1. D. 11.
Câu 11. Cho
( ) ( )
22M x y z x y z x y= + +
( )
22N x x y z z

=

.
Tính
MN
.
A.
22z−+
. B.
2 2 2xy
. C.
22z
. D.
2 2 2xy +
.
PHIU BÀI TP TOÁN 8
2
Câu 12. Cho
2 2 2 3 3 3 2020 2020 2020
...P xy z x y z x y z x y z= + + + +
. Tính
P
biết
11;x y z= = =
.
A.
2020P =−
. B.
0P =
. C.
2020P =
. D.
1010P =
.
II. Bài tp t lun (7điểm)
Bài 1. Thu gọn các đa thức sau và cho biết bậc của các đa thức đó
1)
22
24A xy xy xy xy= + + +
2)
2 2 2 2
23B xy z xy z xyz xy z xy z= + +
.
3)
2
1
2 3 4
2
C xyx xy x x y xy x= + +
4)
( )
2
2 3 3 5 3 4
2
24
1
2
D x y y z y y zyx
= +
+
.
Bài 2. Cho các đa thức
2 2 2
2 3 1A x y xy x y= +
2 2 2
21B xy x y xy= + + +
2 2 2
5 2 2 3C xy x y xy= + +
1) Tính
AB+
2) Tính
A B C−+
PHIU BÀI TP TOÁN 8
3
Bài 3. Tìm đa thức
A
B
sau đó tính giá trị đa thức
A
B
ti
12;xy= =
1)
( )
2 2 2
5 2 6 2A x xy x xy y+ =
2)
2 2 2 2 2 2
1
2
xy x x y B xy x y x

+ = +


Bài 4. Bác Hoàng gi tiết kim ngân hàng th nht
50
triệu đồng vi k hn một năm, lãi suất
%/x
năm. Bác
Hoàng gi ngân hàng th hai
100
triệu đồng vi k
hn mt năm, lãi suất
15, % /x
năm.
a) Viết đa thức biu th s tin lãi bác Hoàng có được ngân
hàng th nht sau khi hết k hn một năm.
b) Viết đa thức biu th s tin lãi bác Hoàng được c hai ngân hàng sau khi hết k
hn một năm.
c) Nếu
5x =
thì sau một năm gửi tiết kim hai ngân hàng bác Hoàng lãi đưc bao nhiêu
tin?
PHIU BÀI TP TOÁN 8
4
Bài 5.
Hai người đi xe đạp cùng một lúc ngược chiều nhau từ hai địa điểm
A
B
. Người
xut phát t
A
đi với vn tc không đổi
x
( / )km h
. Người xut phát t
B
đi với vn tc
không đổi
y
( / )km h
. Hai người gp nhau tại điểm
C
sau
4
gi.
a) Lp đa thức
S
biu th quãng đường
AB
theo
x
y
b) Tính
S
ti
10, 8xy==
.
c) Biết rằng người xut phát t
B
đi với tc độ nhanh gấp đôi người xut phát t
A
. Tính
thời gian để người xut phát t
A
đi hết quãng đường
AB
.
Bài 6. Cho hai đa thức
22
73P x xy y=
22
3 3 2Q xy x y= +
. Chứng minh rằng:
không có số thực
x
y
nào để đa thức
P
Q
cùng nhận giá trị âm.
Bài 7. Tìm s t nhiên
( )
abc a b c
sao cho:
666abc bca cab+ + =
PHIU BÀI TP TOÁN 8
5
III. BÀI TP V NHÀ
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau
a)
2 2 2 2
75( ) ( )A x xy y x xy y= + +
.
b)
2 2 2 2 2 2
3 2 5 3( ) ( ) ( )B xy x y xy x y x y xy= +
.
Bài 2. Cho các đa thức
32
2 2 1M x x y xy= + +
;
2
3 2 2N x y xy= +
32
31P x x y xy= +
.
Tính
a)
MN+
.
b)
MP
.
c)
M N P−+
.
Bài 3. Tìm đa thức
A
,
B
sau đó tính giá trị biu thc
A
,
B
ti
12;xy==
a)
2 2 2 2 2
6 3 2x xy A x y xy + = +
. b)
2 2 2
2 4 5 7()B xy y xy x y = +
.
Bài 4. Mt chiếc bình có dng hình lập phương với đ dài cnh là
2x
(cm).
a) Viết đa thức biu th th tích nước tối đa mà chiếc bình đó có thể chứa được.
b) Biết rằng độ cao mc nước trong bình đang
y
(cm) (vi
2yx
). Viết đa thức biu th
th tích phần không có nước trong bình.
Bài 5. Cho hai đa thức
2 2 2 2
4 12 2M x y xy y=
2 2 2 2
12 2N x y xy y= + +
. Chng minh
rng: không có s thc
x
y
nào để đa thức
P
Q
cùng nhn giá tr âm.
Bài 6*. Cho đa thức
2
2012 2013 2014A x xy x y= +
. Tìm cp s
( ; )xy
nguyên để đa
thc
0A =
PHIU BÀI TP TOÁN 8
1
1
CÁC PHÉP TÍNH V ĐA THỨC NHIU BIN
(NHÂN CHIA)
I. BÀI TP TRC NGHIM
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Để nhân hai đơn thức, ta nhân các h s vi nhau và nhân các phn biến vi nhau.
B. Kết qu ca tích
()A B C A B AC =
C. Kết qu ca tích
( )( )A B C D AC AD BC BD+ = +
D. Kết qu ca tích
( ) : : :A B C C A C B+ = +
Câu 2. Kết qu ca phép tính
22
3( ).( )x y x y
A.
33
3xy
. B.
33
3xy
. C.
32
3xy
. D.
23
3xy
.
Câu 3. H s của đơn thức
22
23x y xy
là?
A.
2
. B.
3
. C.
5
. D.
6
.
Câu 4. Bc của đơn thức
2 2 3
4
26
3
xy x y x
là?
A.
7
B.
8
C.
9
. D.
12
.
Câu 5. Viết đơn thức
4 5 6
21x y z
i dạng tích hai đơn thức, trong đó 1 đơn thức
22
3xyz
ta được kết qu là:
A.
( ) ( )
2 2 3 2 3 2
37.x y z x y z
. B.
( ) ( )
2 2 2 3 5
37.x y z x y z
.
C.
( ) ( )
2 3 2 3 5
37.x y z x y z−−
. D.
( ) ( )
2 2 2 3 5
37.x y z x y z
.
Câu 6. Cho các đơn thức
3
45()A x y xy=−
,
42
17B x y=−
,
6
3
5
C x y=
. Các đơn thc nào
đồng dng vi nhau?
A. Đơn thức
A
và đơn thức
C
. B. Đơn thức
B
và đơn thức
C
.
C. Đơn thức
A
và đơn thức
B
. D. C ba đơn thc
A
,
B
,
C
đồng dng vi nhau.
Câu 7. Thực hiện phép tính nhân
23
1
5
2
()x x x−−
ta được kết quả là?
A.
6 3 2
1
5
2
x x x−−
. B.
5 3 2
1
5
2
x x x−−
.
C.
53
1
5
2
xx−−
. D.
6 2 2
1
5
2
x x x−−
.
Câu 8. Tích
( )( )x y x y−+
có kết qu bng:
A.
22
2x xy y−+
. B.
22
xy+
.
C.
22
xy
. D.
22
2x xy y++
.
Câu 9. Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả là
22
33xy+
?
A.
( )
3x x y+
. B.
( ) ( )
13x x y y x y x+ + +
.
C.
( ) ( )
33x x y y x y+ +
. D.
( ) ( )
3 3 3x y x y x y+ + +
.
Câu 10. Tính
3 3 2 4 2
1
2
3
( ) : ( )x y x y xy+
ta được kết quả là ?
A.
22
1
2
3
x y x y+
. B.
2
1
2
2
x y xy+
.
PHIU BÀI TP TOÁN 8
2
2
C.
22
1
2
x y xy+
. D.
22
1
2
3
x y xy+
.
Câu 11. Tích
2
4 2 2
1
6
2
:x y x y



bng:
A.
12
. B.
24
. C.
2
24xy
. D.
2
12xy
.
Câu 12.
Cho biu thc
( ) ( ) ( )C x y z y z x z x y= + +
. Chn khẳng định đúng.
A. Biu thc
C
không ph thuc vào
;;xyz
. B. Biu thc
C
ph thuc vào c
;xy
z
.
C. Biu thc
C
ch ph thuc vào
y
. D. Biu thc
C
ch ph thuc vào
z
.
II. BÀI TP T LUN
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:
1)
22
23( ).( ) ...............................................................................................................x y xy =
2)
( )
2
2
1
2
2
. ... .................................. ..................................................................x yz xyz

−=


3)
( )
4 2 5 2
1
4
2
: ........ ..................... ......................................................................x y z xyz

−=


4)
3
2 3 5
13
28
: ........................ ................................................................................xy x y
=
Bài 2. Thực hiện các phép tính sau:
1)
2
2 ()x x y−−
2)
2
12
4
23
.( )xy xy y−+
3)
22
8 2 2( ) : ( )xy x y xy
4)
22
31
2
44
( ) : ( )xy xy x y xy +
Bài 3. Rút gọn và tính giá trị các biểu thức sau:
1)
22
2 2 4 2( )( ) ( )A x y x y x y= + +
ti
999 1;xy==
2)
2 2 2
( )( ) . ( )B x y x xy y x x y= + +
ti
1
2
1;xy==
PHIU BÀI TP TOÁN 8
3
3
3)
2 2 3 3
1 1 2( )( ) ( )( ) ( ) : ( )C x y x y x y x y xy= + + +
ti
2xy= =
Bài 4. Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
x
( 3)(2 5) 8 (1 ) (2 1)(5 3 )A x x x x x x= - + + - - + -
Bài 5. Từ một miếng bìa hình chữ nhật chiều dài
()x cm
, chiu rng
4( )x cm-
.
Người ta đã cắt bn hình vuông cnh
2( )cm
bn góc ca miếng bìa ri gp lại để to thành
mt chiếc hp không np (Hình v ới đây). Viết đa thức biu th
a) Thể tích của chiếc hộp
b) Tổng diện tích năm mặt của chiếc hộp
2 (cm)
x - 4 (cm)
x (cm)
PHIU BÀI TP TOÁN 8
4
4
Bài 6. Bác Quang một mảnh đất hình vuông cạnh
()xm
, bác mun trng hoa vào mnh
đất hình ch nht c vườn (hình v bên). Tính độ dài cnh
()xm
của khu vườn đó, biết
din tích mảnh đất trng hoa bng
2
60m
Bài 7. Tìm ba s t nhiên liên tiếp. Biết rng tích ca hai s sau lớn hơn tích của hai s
đầu là
30
Bài 8*. Tính nhanh
a)
7 1 4 2 1 1
41
570 375 375 570 375 375 570
..
.
A = + +
6 m
10 m
x (m)
Trồng
hoa
PHIU BÀI TP TOÁN 8
5
5
b)
1 1 459 299 5
3 4 1 5
460 300 460 300 300
..B =
Bài 9*. Cho
a
b
hai s t nhiên. Biết rng
a
chia 5 dư 1,
b
chia 5 dư 4. Chng minh
rng
1ab +
chia hết cho 5
Bài 10*. Cho
22
2+=xy
. Chng minh:
( )( ) ( )( )
2 1 1 2+ + = + + +x y x y x y
PHIU BÀI TP TOÁN 8
6
6
III. BÀI TP V NHÀ
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
( )
( )
( )
2 2 2
3 2 3 3 2 4..A x x x x x x x= + +
b)
( )
( )
( )
2 3 4 2 5 2 2 2
5 1 3 1 10 10 6 2:B xy xy y x y x y x y x y xy

= + +

Bài 2. Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
( ) ( )( ) ( )
3 2 2 2 2
3 2 2 3 4 2A x x x x x x x x x= + + + + +
Bài 3. Một sân bóng hình chữ nhật chiều dài
10 5 ()x y m+
chiu rng
10 5 ()x y m
Mi cnh cha li
3 ()m
làm lối đi. Phần trong là phn trng c phc v cho các trận đấu.
a) Tính din tích mt sân trng c theo
x
y
b) Tính s tin trng c cho mt sân trên khi
9 ()xm=
3 ()ym=
. Biết s tin trng
2
9m
c
200 000
đồng
Bài 4. Tìm ba s t nhiên chn liên tiếp, biết tích ca hai s sau lớn hơn tích của hai s
đầu là 24
Bài 5. Một hình thang đáy lớn bng
( )
2x +
mét, đáy bé bằng
( )
1x +
mét và chiu cao
bng
( )
3x +
mét. Biết rằng tích độ dài đáy lớn và chiều cao hơn tích độ dài đáy bé và chiều
cao 4 mét. Tính din tích hình thang đã cho
Bài 6*. Tính nhanh biểu thức sau:
3 1 1 432 4
2
229 433 229 433 229 433
( ) .
.
A = +
Bài 7 *. Cho a, b, c các s thc tha mãn
ab bc ca abc+ + =
1a b c+ + =
. Chng
minh rng :
( )( )( )
1 1 1 0a b c =
10x + 5y (m)
10x - 5y (m)
PHIU BÀI TP TOÁN 8
7
7
BÀI KIM TRA PHÉP NHÂN, CHIA ĐƠN THỨC ĐA THỨC
NHIU BIN
H và tên:……………………………
Lớp:…..
Đim
Nhn xét ca giáo viên
I. TRC NGHIM (3 điểm); 0,25đ/câu
Câu 1. Có bao nhiêu đơn thức trong các biu thc sau:
2
2
5
;xy
3
2 ;xy+
2
;xy z
1
xyz
x
A.
4
. B.
3
. C.
2
. D.
1
.
Câu 2. Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức sau:
22
1
2025 2 3 2
3
; ; ; ;
x
x y y xy z y
x
+ + + +
A.
2
. B.
3
. C.
4
. D.
5
.
Câu 3. Bc của đơn thức
23
4x y z
là:
A.
6
. B.
5
. C.
4
. D.
3
.
Câu 4. Bc ca thc
2 3 2 3
3 3 1x y xy x y xy + +
:
A.
3
. B.
0
. C.
1
. D. không có bc.
Câu 5. Kết quả phép tính
2
34( ).( )xy x y
bằng:
A.
3
12xy
. B.
33
12xy
. C.
32
12xy
. D.
22
12xy
.
Câu 6. Giá tr biu thc
3
8( ) :A x x=
ti
1x =−
là:
A.
1
. B.
1
. C.
8
. D.
8
.
Câu 7. Kết quả của phép tính
2
21.( )xx+
bằng:
A.
2
31x +
B.
2
3xx+
C.
3
2xx+
D.
3
21x +
Câu 8. Kết quả phép tính
2 2 2
2 4 2( ) : ( )x y x y xy+
bằng:
A.
4x xy+
. B.
2x xy+
. C.
24x xy+
. D.
4x xy+
.
Câu 9. Tng các nghim của đa thức
2
4 16()Q x x=−
là:
A.
1
. B.
2
. C.
4
. D.
0
.
Câu 10. Giá tr ca bu thc
2 2 2
1 1 1 1( ) ( ) ( )A x x y x z x= + +
biết
2 2 2
0xyz+ + =
là:
A.
2
.
B.
1
.
C.
0
.
D.
2
.
Câu 11. Mt mảnh đất hình ch nht có chiu dài là
()xm
, chiu rng ngắn hơn chiều dài
4()m
. Đa thức biu th din tích ca hình ch nhật đó là:
A.
2
24 ()xm+
. B.
22
4 ()x x m+
. C.
22
4 ()x x m
. D.
22
()x x m
.
Câu 12. Giá trị
m
thỏa mãn
4 3 2 2 2
6 1 5 1( )( )x x x x m x x x + + = + +
:
A.
5
. B.
6
. C.
5
. D.
4
.

Preview text:

Detoan.com.vn 
Điện thoại (Zalo) 0978207193
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
(Liệu hệ tài liệu word có đáp án SĐT (zalo) : 0978207193)
Link nhóm Zalo cộng đồng: https://Detoan.com.vn/zalo
Tài liệu sưu tầm, ngày 20 tháng 3 năm 2025
Website: Detoan.com.vn
ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN – ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
I. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Đơn thức nhiều biến (hay đơn thức) là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến,
hoặc một tích giữa các số và các biến.
B. Số 0 không phải là đơn thức 1 1
C. Đơn thức − xyz có phần hệ số là − 2 2
D. Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến được
nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? 3 x + y 3 A. 2 2 + x y . B. 4 5 2x y . C. . D. 3 − x y + 7x . 3y 4
Câu 3. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức? A. 2 . B. 5x + 9 . C. 3 2 x y . D. 3x .
Câu 4. Đơn thức 2
5xyz có phần biến là? A. xyz . B. 2 xy z . C. 2 2 xy z . D. 2 xyz .
Câu 5. Trong các đơn thức sau, đơn thức thu gọn là? 1 A. 2 x yzx . B. 2 2 3 5x y zx . C. 2 2 3x y . D. 3 5 2x yzx . 2
Câu 6. Trong các đơn thức sau, đơn thức chưa thu gọn là? 1 1 A. 2 − x yz . B. 3xy . C. 2 2xy . D. 3 5 5 x yzx y . 4 2
Câu 7. Thu gọn đơn thức 2 2 2 2
3x y zy z ta được đơn thức là? A. 2 4 3x y z . B. 2 4 3 3x y z . C. 2 3 4 3x y z . D. 2 3 3 3x y z .
Câu 8. Trong các câu sau, câu nào sai? A. 2 3xy và 2
6xy là hai đơn thức đồng dạng
B. Hai đơn thức đồng dạng có phần hệ số khác 0 và không có chung phần biến 1 C. 2 3y và 2
y là hai đơn thức đồng dạng 2 D. 2 xy và 2 xy
là hai đơn thức đồng dạng
Câu 9. Kết quả quả phép tính 2 2 3xy + ( 3 − xy ) là: A. 0 . B. 2 6xy . C. 2 xy . D. 2 −6xy .
Câu 10. Kết quả quả phép tính 2 2
10x y + 6x y là: A. 16xy . B. 2 16xy . C. 2 16x y . D. 4 2 16x y .
Câu 11. Kết quả quả phép tính 2 2 2 2
4x y − 6x y là: A. 2 − . B. 2 2 2 − x y . C. 2 2 2x y . D. 4 2 2 − x y .
Câu 12. Câu nào sau đây là sai?
A.
Đa thức nhiều biến (hay đa thức) là một tổng của những đơn thức
B. Mỗi đơn thức không phải là đa thức
C. Thu gọn đa thức nhiều biến là làm cho đa thức đó không còn hai đơn thức nào đồng dạng
D. Số 0 là đa thức
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207 93 1
Website: Detoan.com.vn
Câu 13. Biểu thức nào sau đây là đa thức? 1 1 2 3
A. (3x + 2y) . B. 4x + . C. 2 − x + y . D. 2 + 3y . 2 y 5x 2x
Câu 14. Biểu thức nào sau đây không là đa thức? x y 2 x + 2y A. 2
4x + x y . B. 2 − 3y . C. 3 2 xy + y . D. . x 5 5
Câu 15. Đa thức thu gọn trong các đa thức sau là: 1 1 A. 2 2
x y xyz x y . B. 2
x y xyz zxy . 3 3 2 3 C. 2 2 2
xy + y − 4y x . D. 2 2 xy + 3y . 5 2
Câu 16. Đa thức nào sau đây chưa thu gọn? A. 2
4x + x y . B. 4 4
x y + x − 2yx . 2 C. 3 2 xy + y .
D. 2x + 2y . 5
Câu 17. Thu gọn đa thức 2 2
xy − 2x y + 3xy + 2x y ta được kết quả là: A. 2 2
4xy − 2x y + 2yx . B. 2 4x y . C. 4xy . D. 2 4xy − 4x y .
Câu 18. Câu nào sau đây là sai:
A.
Một số bất kì khác 0 có bậc là 0
B. Số 0 là đa thức không có bậc 1 C. Đơn thức 3 5 x y z có bậc là 9 D. Đa thức 5 2 2 2
4x + x y x có bậc là 11 2
Câu 19. Xác định số a để các đơn thức 3 axy , 3 −4xy , 3 7xy có tổng bằng 3 6xy . A. a = 9 . B. a = 1 . C. a = 3. D. a = 2 .  1 Câu 20. Đa thức 2
2xy + 3xy có giá trị bằng 0 tại x =
, thì giá trị của y là 2  1  3 −  A. 0  ;  . B. 0  ;  . 2   2    3  1 −  C. 0  ;  . D. 0; . 2   2   II. Bài tập tự luận
Bài 1. Điền vào chỗ chấm
1) Năm đơn thức đồng dạng với đơn thức 2
2x yz là:………………………………………………
2) 6xyz + .................. = 15xyz 3) Đa thức 4 2
x − 3x y + 2x − 4 có bậc là ……………………………………………………………….
4) Đa thức biểu thị tổng diện tích của hình vuông có cạnh x (cm) và hình chữ nhật có hai cạnh
x (cm) và y (cm) là: …………………………………………………………………………………….
5) Đa thức biểu thị diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài x (cm) , chiều
rộng y (cm) , chiều cao 10(cm) là:…………………………………………………………………….
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207 93 2
Website: Detoan.com.vn
Bài 2. Thu gọn các đơn thức sau: 1) 2 2 2
5x y xy z = ...................................................................................................................... 1 2) 2 4 2 2 9
x z y xy z = ................................................................................................................. 2 2 2 3) − ( 2 x ) 2 6 y z x ( 2 5
y ) z = ....................................................................................................... 3 4) − (xzy )2 2 4 2 5
x y z = ........................................................................................................... 4
Bài 3. Viết kết quả của các phép tính sau vào chỗ chấm 1 1) 2 2 2
3x y + 6x y − 5x y = ........................... ;
2) xyz + 3xyz − 5xyz = ............................. 2 2 3) 2 2 2 2 2 2 x
y + 3x y − 5x y = ........................... ; 4) 2 2 2
xyz + xyz − 16xyz = ....................... 3
Bài 4. Tìm đơn thức A,B và cho biết bậc của chúng: 1 1) 2 2
x yz A = 5x yz 2) 3 2 3 2 3 2
x y z + B x y z = 10x y z 2
Bài 5. Thu gọn và tính giá trị các đa thức sau: 1) 2 2 A = x
y − 2xy + 2x y + 5xy + 2 tại x = 1;y = 2 1 2) 6 2 3 5 5 6
B = x + 2x y xy + xy + xy x − 2xy tại x = 0;y = 4
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207 93 3
Website: Detoan.com.vn 3) 2 2 2 2 2
C = 3xy z + xy z x xyz − 4xy z − 3xyz + 2x + 4 tại x = y = 1;z = 2 −
Bài 6. Một mảnh đất có kích thước như hình vẽ sau (đơn vị mét). Phần bôi đậm được
dùng để trồng rau, phần màu trắng được dùng để trồng cây ăn trái. Hãy tìm đơn thức biểu thị diện tích: 5y x 4x 2y
a) Diện tích đất trồng rau
b) Diện tích đất trồng cây ăn trái c) Diện tích mảnh đất
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207 93 4
Website: Detoan.com.vn
Bài 7. Một bức tường hình thang có cửa sổ hình tròn với các kích thước như hình vẽ
dưới đây (đơn vị mét).
a) Viết đa thức biểu thị diện tích bức tường (không tính phần cửa sổ)
b) Tính diện tích bức tường ở câu a biết a = 2m; h = 3m ; r = 0, 5m (Lấy p  3,14 )  Bài 8.
a) Tính giá trị của đa thức 3 2 2 2
M = x + x y − 2x xy y + 3y + x − 1 biết x + y − 2 = 0 .
b) Tính giá trị của đa thức 4 2 2 4 2
N = 3x + 5x y + 2y + 2y biết rằng 2 2 x + y = 2 .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207 93 5
Website: Detoan.com.vn
Bài 9. Cho hai đa thức 2
A = 2xy + x + y + 1 và 2 2
B = x + 2y + xy . Tìm cặp số nguyên
(x;y) thỏa mãn A = B
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 0978207 93 6 1
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8
CÁC PHÉP TÍNH VỀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
(PHÉP CỘNG – TRỪ)
I. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Kết quả của phép tính 2 4 2 4
3x y + 7x y A. 2 4 10x y . B. 2 4 9x y . C. 2 4 9 − x y . D. 2 4 4 − x y .
Câu 2. Kết quả của phép tính 2 2 9 − y z − ( 12 − y z) là A. 2 −21y z . B. 2 −3y z . C. 4 2 3y z . D. 2 3y z .
Câu 3. Phép tính 2 2
x y + 2xy − ( x
y xy) sau khi phá dấu ngoặc tròn được kết quả là? A. 2 2
x y + 2xy x y xy . B. 2 2
x y + 2xy + x y + xy . C. 2 2
x y + 2xy x y + xy . D. 2 2
x y + 2xy + x y xy .
Câu 4. Trong các câu sau, câu nào sai? A. Đa thức 4 2
x + 3x y − 5 có bậc là 4
B. Để tìm bậc của một đơn thức đa thức trước tiên ta phải thu gọn đơn thức, đa thức đó 2 x y C. Đơn thức có phần hệ số là 2 2 2 x y 1 D. Đơn thức có phần hệ số là 2 2
Câu 5. Thu gọn đa thức 2 2 2 2 3
x y − 2xy + 16 − 2x y + 5xy − 10 ta được A. 2 2 x
y − 7xy + 26 . B. 2 2 5
x y + 3xy + 6 . C. 2 2 5
x y − 3xy + 6 . D. 2 2
5x y − 3xy − 6 .  1
Câu 6. Giá trị của đơn thức 3 3
9x y tại x = 1 − , y = − 3 1 1 1 2 A. B. C. D. 9 3 6 9
Câu 7. Tìm đa thức B sao cho tổng B với đa thức 4 2 4 2
2x − 3x y + y + 6xz z bằng 0 . A. 4 2 4 B = 2
x + 3x y − 6xz + 2xz + 2y B. 4 2 4 2 B = 2
x + 3x y y − 6xz + z C. 4 2 B = 2
x − 3x y − 6xz = − − − + + D. 4 2 2 2 B 2x 3x y 6xz 4x z z  5 5
Câu 8. Bậc của đa thức 3 2 3 2
x y + 2xy + 3xy
x y − 2xy − 1 là: 2 2 5 − A. 2 . B. 1. C. . D. 1. 2
Câu 9. Tìm đa thức M biết 2 2 2
M − 3xy + 4y = x − 7xy + 8y . A. 2 2
M = x − 4xy − 4y . B. 2 2
M = x − 4xy + 4y . C. 2 2 M = x − − 4xy + 4y . D. 2 2
M = x + 10xy + 4y .
Câu 10. Giá trị của biểu thức 2
x + 3x + 1 tại x thỏa mãn ( 2
x + 7)(x + 2) = 0 bằng A. 10. B. 1. C. -1. D. 11.
Câu 11. Cho M = x − (y z ) − 2x + y + z − (2 − x y ) và N = x x  − 
(y − 2z) − 2z .
Tính M N . A. −2z + 2 . B. 2
x − 2y − 2 . C. 2z − 2 . D. 2
x + 2y − 2 . 2 PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 Câu 12. Cho 2 2 2 3 3 3 2020 2020 2020
P = xyz + x y z + x y z + ... + x y z
. Tính P biết x = y = 1;z = −1 . A. P = 2020 − . B. P = 0 . C. P = 2020 . D. P = 1010.
II. Bài tập tự luận (7điểm)
Bài 1. Thu gọn các đa thức sau và cho biết bậc của các đa thức đó 1) 2 2 A = 2
xy + 4xy + xy + xy 2) 2 2 2 2
B = xy z + 2xy z xyz − 3xy z + xy z . 2 1  1  3) 2
C = xyx − 2xy + x
x y + 3xy − 4x 4) D = (x y )2 2 3 3 2 5 4 3 4
+ y −  z  − y x y y + z . 2 2  
Bài 2. Cho các đa thức 2 2 2 A = x
y + 2xy − 3xy − 1 2 2 2
B = xy + x y + 2xy + 1 2 2 2
C = 5xy − 2x y + 2 + 3xy 1) Tính A + B
2) Tính A B + C 3 PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8
Bài 3. Tìm đa thức A B sau đó tính giá trị đa thức A B tại x = 1;y = −2  1  1) A + ( 2 x xy ) 2 2 5 2
= 6x − 2xy y 2) 2 2 2 2 2 2
xy + x x y  − B = x
y x y + x 2  
Bài 4. Bác Hoàng gửi tiết kiệm ở ngân hàng thứ nhất 50
triệu đồng với kỳ hạn một năm, lãi suất x% / năm. Bác
Hoàng gửi ở ngân hàng thứ hai 100 triệu đồng với kỳ
hạn một năm, lãi suất 1, 5x % / năm.
a) Viết đa thức biểu thị số tiền lãi bác Hoàng có được ở ngân
hàng thứ nhất sau khi hết kỳ hạn một năm.
b) Viết đa thức biểu thị số tiền lãi bác Hoàng có được ở cả hai ngân hàng sau khi hết kỳ hạn một năm.
c) Nếu x = 5 thì sau một năm gửi tiết kiệm ở hai ngân hàng bác Hoàng lãi được bao nhiêu tiền? 4 PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 Bài 5.
Hai người đi xe đạp cùng một lúc và ngược chiều nhau từ hai địa điểm A B . Người
xuất phát từ A đi với vận tốc không đổi x (km / h) . Người xuất phát từ B đi với vận tốc
không đổi y (km / h) . Hai người gặp nhau tại điểm C sau 4 giờ.
a) Lập đa thức S biểu thị quãng đường A B theo x y
b) Tính S tại x = 10, y = 8 .
c) Biết rằng người xuất phát từ B đi với tốc độ nhanh gấp đôi người xuất phát từ A . Tính
thời gian để người xuất phát từ A đi hết quãng đường A B .
Bài 6. Cho hai đa thức 2 2
P = 7x − 3xy y và 2 2
Q = 3xy − 3x + 2y . Chứng minh rằng:
không có số thực x y nào để đa thức P Q cùng nhận giá trị âm.
Bài 7. Tìm số tự nhiên abc (a b c) sao cho: abc + bca + cab = 666 5 PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 III. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau a) 2 2 2 2
A = (x xy + y ) − ( x
+ 7xy − 5y ) . b) 2 2 2 2 2 2
B = (xy − 3x y ) − ( 2
xy − 5x y) + (x y − 3xy ) .
Bài 2. Cho các đa thức 3 2
M = 2x − 2x y + xy + 1; 2
N = 3x y + 2xy − 2 3 2
P = x x y − 3xy + 1. Tính a) M + N . b) M P .
c) M N + P .
Bài 3. Tìm đa thức A , B sau đó tính giá trị biểu thức A , B tại x = 1;y = 2 a) 2 2 2 2 2
6x − 3xy + A = x + y − 2xy . b) 2 2 2
B − (2xy − 4y ) = 5xy + x − 7y .
Bài 4. Một chiếc bình có dạng hình lập phương với độ dài cạnh là 2x (cm).
a) Viết đa thức biểu thị thể tích nước tối đa mà chiếc bình đó có thể chứa được.
b) Biết rằng độ cao mực nước trong bình đang là y (cm) (với y  2x ). Viết đa thức biểu thị
thể tích phần không có nước trong bình.
Bài 5. Cho hai đa thức 2 2 2 2
M = 4x y − 12xy − 2y và 2 2 2 2
N = x y + 12xy + 2y . Chứng minh
rằng: không có số thực x y nào để đa thức P Q cùng nhận giá trị âm.
Bài 6*. Cho đa thức 2
A = x + xy − 2012x − 2013y − 2014 . Tìm cặp số (x;y) nguyên để đa thức A = 0 1
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8
CÁC PHÉP TÍNH VỀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN (NHÂN – CHIA)
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
B.
Kết quả của tích A(B C ) = A B A C
C. Kết quả của tích (A + B )(C D) = A C A D + BC BD
D. Kết quả của tích (A + B ) : C = C : A + C : B
Câu 2. Kết quả của phép tính 2 2 (3x y).( xy ) A. 3 3 −3x y . B. 3 3 3x y . C. 3 2 3x y . D. 2 3 −3x y .
Câu 3. Hệ số của đơn thức 2 2 2x y 3xy là? A. 2 . B. 3 . C. 5 . D. 6 .  4
Câu 4. Bậc của đơn thức 2 2 3 2xy x y 6x là? 3 A. 7 B. 8 C. 9 . D.12 .
Câu 5. Viết đơn thức 4 5 6
21x y z dưới dạng tích hai đơn thức, trong đó có 1 đơn thức 2 2 3x y z ta được kết quả là: A. ( 2 2 3 x y z ).( 2 3 2 3 7x y z ) . B. ( 2 2 x y z ).( 2 3 5 3 7x y z ) . C. ( 2 3 − x y z ).( 2 3 5 3 7 − x y z ). D. ( 2 2 x y z ).( 2 3 5 3 7 − x y z ).  3
Câu 6. Cho các đơn thức 3 A = 4x y( 5 − xy) , 4 2 B = 17 − x y , 6 C =
x y . Các đơn thức nào 5 đồng dạng với nhau?
A. Đơn thức A và đơn thức C .
B. Đơn thức B và đơn thức C .
C. Đơn thức A và đơn thức B .
D. Cả ba đơn thức A , B , C đồng dạng với nhau.  1
Câu 7. Thực hiện phép tính nhân 2 3
x (5x x − ) ta được kết quả là? 2 1 1 A. 6 3 2 5x x x . B. 5 3 2 5x x x . 2 2 1 1 C. 5 3 5x x − . D. 6 2 2 5x x x . 2 2
Câu 8. Tích (x y)(x + y) có kết quả bằng: A. 2 2
x − 2xy + y . B. 2 2 x + y . C. 2 2 x y . D. 2 2
x + 2xy + y .
Câu 9. Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả là 2 2 3x + 3y ?
A. 3x (x + y ) .
B. x (x + y + )
1 − 3y (x + y ) − x .
C. 3x (x + y ) − 3y (x + y ) .
D. 3x (y + x ) + y ( 3 − x + 3y ).  1 Câu 10. Tính 3 3 2 4 2
( x y + 2x y ) : (xy ) ta được kết quả là ? 3 1 1 A. 2 2 x y + 2x y . B. 2 x y + 2xy . 3 2 2
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 1 1 C. 2 2 x y + xy . D. 2 2 x y + 2xy . 2 3 2    1 Câu 11. Tích 4 2 2
6x y :  x y  bằng: 2   A. 12 . B. 24 . C. 2 24x y . D. 2 12x y .  Câu 12.
Cho biểu thức C = x(y + z) − y(z + x) − z(x y) . Chọn khẳng định đúng.
A. Biểu thức C không phụ thuộc vào x;y;z .
B. Biểu thức C phụ thuộc vào cả x;y z .
C. Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào y .
D. Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào z . II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau: 1) 2 2
(2x y ).(3xy) = ...............................................................................................................  1  2) ( 2 − x yz ) 2 2
.  xyz  = ....................................................................................................... 2    1  3) ( 4 2 5 4 − x y z ) 2
:  xyz  = ................................................................................................... 2   3  1   3  4) 2 3 5
xy  :  x y  = ........................................................................................................ 2 8    
Bài 2. Thực hiện các phép tính sau: 1 2 1) 2 2
x(x y) 2) 2
xy.( xy y + 4) 2 3 3 1 3) 2 2
(8xy − 2x y) : (2xy) 4) 2 2 (−
xy xy + 2x y) : ( xy) 4 4
Bài 3. Rút gọn và tính giá trị các biểu thức sau: 1) 2 2
A = (2x y)(2x + y) − (4x + 2y ) tại x = 999;y = 1 1 2) 2 2 2
B = (x y)(x + xy + y ) − x.(x y) tại x = 1;y = 2 3
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 3) 2 2 3 3
C = (x y)(x + y) − (x − 1)(y + 1) + (2x y ) : (xy) tại x = y = 2 −
Bài 4. Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x
A = (x - 3)(2x + 5) + 8x(1 - x ) - (2x + 1)(5 - 3x )
Bài 5. Từ một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là x(cm ) , chiều rộng x - 4(cm ) .
Người ta đã cắt bốn hình vuông cạnh 2(cm ) ở bốn góc của miếng bìa rồi gấp lại để tạo thành
một chiếc hộp không nắp (Hình vẽ dưới đây). Viết đa thức biểu thị x (cm) 2 (cm) x - 4 (cm)
a) Thể tích của chiếc hộp
b) Tổng diện tích năm mặt của chiếc hộp 4
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8
Bài 6. Bác Quang có một mảnh đất hình vuông cạnh x(m ) , bác muốn trồng hoa vào mảnh
đất hình chữ nhật ở góc vườn (hình vẽ bên). Tính độ dài cạnh x(m ) của khu vườn đó, biết
diện tích mảnh đất trồng hoa bằng 2 60m x (m) 6 m Trồng hoa 10 m
Bài 7. Tìm ba số tự nhiên liên tiếp. Biết rằng tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 30
Bài 8*. Tính nhanh 7 1 4 2 1 1 a) A = 4 . − .1 + + 570 375 375 570 375 375.570 5
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 1 1 459 299 5 b) B = 3 .4 − 1 .5 − 460 300 460 300 300
Bài 9*. Cho a b là hai số tự nhiên. Biết rằng a chia 5 dư 1, b chia 5 dư 4. Chứng minh
rằng ab + 1 chia hết cho 5 Bài 10*. Cho 2 2
x + y = 2 . Chứng minh: 2( x + ) 1 ( y + )
1 = ( x + y)(x + y + 2) 6
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau: a) A = x. ( 2 x x + ) 2
x .( x − ) + ( 2 3 2 3 3 2 4 x x ) b) B = xy ( 2
xy y + ) − x (y − ) − ( 3 4 2 5 2 2  x y x y + x y  ) 2 5 1 3 1 10 10 6 : 2xy 
Bài 2. Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến A = x ( 3 2
x + x x + ) − ( 2 x − )( 2 x + x + ) + ( 2 3 2 2 3
4 x x − 2)
Bài 3. Một sân bóng hình chữ nhật có chiều dài 10x + 5y (m ) và chiều rộng là 10x − 5y (m )
Mỗi cạnh chừa lại 3 (m ) làm lối đi. Phần trong là phần trồng cỏ phục vụ cho các trận đấu.
a) Tính diện tích mặt sân trồng cỏ theo x y
b) Tính số tiền trồng cỏ cho mặt sân trên khi x = 9 (m ) và y = 3 (m ) . Biết số tiền trồng 2 9m cỏ là 200 0 00 đồng 10x + 5y (m) 10x - 5y (m)
Bài 4. Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 24
Bài 5. Một hình thang có đáy lớn bằng (x + 2) mét, đáy bé bằng (x + ) 1 mét và chiều cao
bằng (x + 3) mét. Biết rằng tích độ dài đáy lớn và chiều cao hơn tích độ dài đáy bé và chiều
cao 4 mét. Tính diện tích hình thang đã cho 3 1 1 432 4
Bài 6*. Tính nhanh biểu thức sau: A = (2 + ) − . − 229 433 229 433 229.433
Bài 7 *. Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn ab + bc + ca = abc a + b + c = 1 . Chứng minh rằng : (a − ) 1 (b − ) 1 (c − ) 1 = 0 7
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8
BÀI KIỂM TRA PHÉP NHÂN, CHIA ĐƠN THỨC – ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
Họ và tên:…………………………… Lớp:….. Điểm
Nhận xét của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm); 0,25đ/câu 2 xyz
Câu 1. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau: 2 − x y; 3 2 + xy ; 2 xy z; 5 x − 1 A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1.
Câu 2. Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức sau: 1 x 2 2 2025; x + 2y ;
+ 3y; + xy; z + 2y x 3 A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 5 .
Câu 3. Bậc của đơn thức 2 3 4x y z là: A. 6 . B. 5 . C. 4 . D. 3 .
Câu 4. Bậc của thức 2 3 2 3
3x y xy − 3x y + xy + 1 là: A. 3 . B. 0 . C. 1. D. không có bậc.
Câu 5. Kết quả phép tính 2
(3xy).(4x y) bằng: A. 3 12x y . B. 3 3 12x y . C. 3 2 12x y . D. 2 2 12x y .
Câu 6. Giá trị biểu thức 3
A = (8x ) : x tại x = 1 − là: A. 1. B. −1. C. 8 − . D. 8 .
Câu 7. Kết quả của phép tính 2
x.(2x + 1) bằng: A. 2 3x + 1 B. 2 3x + x C. 3 2x + x D. 3 2x + 1
Câu 8. Kết quả phép tính 2 2 2
(2x y + 4x y ) : (2xy) bằng:
A. x + 4xy .
B. x + 2xy .
C. 2x + 4xy .
D. x + 4xy .
Câu 9. Tổng các nghiệm của đa thức 2
Q(x ) = 4x − 16 là: A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 0 .
Câu 10. Giá trị của bểu thức 2 2 2
A = x (x − 1) + y (x − 1) + z (x − 1) − 1 biết 2 2 2
x + y + z = 0 là: A. 2 − . B. −1. C. 0 . D. 2 .
Câu 11. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là x(m ) , chiều rộng ngắn hơn chiều dài
4(m ) . Đa thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật đó là: A. 2 2x + 4 (m ) . B. 2 2
x + 4x (m ) . C. 2 2
x − 4x (m ) . D. 2 2
x x (m ) .
Câu 12. Giá trị m thỏa mãn 4 3 2 2 2
x x + 6x x + m − 1 = (x x + 5)(x + 1) là: A. 5 . B. 6 . C. 5 − . D. 4 − .