PHIU ÔN TP HÈ MÔN TOÁN S 01
H và tên: ……………………………...
Lớp: 1…….
Th ……ngày……/……. /…….
Nhn xét ca giáo viên
………………………………………
………………………………………
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu
Câu 1. Số 79 gồm:
A. 7 chục 9 đơn vị
B. 9 chục 7 đơn vị
C. 9 chục 9 đơn vị
Câu 2. Số chẵn liền trước của số 78 là:
A. 74
B. 76
C. 78
Câu 3. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10
B. 20
C. 90
Câu 4. Trên đồng hồ kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12. Thời gian lúc ấy là:
A. 12 giờ đúng
B. 8 giờ đúng
C. 5 giờ đúng
Câu 5. Biết: 95 - ...... = 85. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 10
B. 5
C. 15
Câu 6. Trang có 2 chục quả bưởi. Trang cho mẹ 10 quả bưởi và cho em Bin 3 quả
bưởi. Hỏi Trang còn lại bao nhiêu quả bưởi?
A. 15 quả bưởi
B. 7 quả bưởi
C. 23 quả bưởi
Câu 7. Trong thùng có 46 quả táo và quả ổi, trong đó có 2 chục quả ổi. Hỏi trong
thùng có bao nhiêu quả táo?
A. 48 quả táo
B. 26 quả táo
C. 44 quả táo
Câu 8. Hôm nay là thứ năm ngày mùng 10. Một tuần lễ nữa đến ngày sinh nhật của
Lan. Hỏi sinh nhật của Lan vào ngày bao nhiêu?
A. 17
B. 11
Câu 9. Một người bán được 23 bao gạo tẻ và 12 bao gạo nếp. Hỏi người đó bán được
tất cả bao nhiêu bao gạo?
A. 35 bao gạo
B. 11 bao gạo
C. 25 bao gạo
Câu 10. Một đàn 45 con, trong đó 3 chục con mái. Hỏi đàn gà đó có bao
nhiêu con gà trống?
A. 42 con gà trống
B. 15 con gà trống
C. 48 con gà trống
Câu 11. Hình bên có:
.................. hình tam giác
Phần II. Tự luận
Bài 1. Viết các số: 8; 67; 13; 28; 45 theo thứ tự
a. Từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………………………
b. Từ bé đến lớn:
……………………………………………………………………………………………
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
65 - 20
98 - 14
99 19
80 - 50
50 - 30
70 + 10
74 + 13
41 + 3
85 + 3
30 + 21
Bài 3. Cho các số: 15, 3, 18 hãy lập các phép tính có thể.
Bài 4. Sách Toán ca Linh gồm 99 trang. Linh đã học được 45 trang. Hi Linh còn
phi hc bao nhiêu trang na thì hết quyn sách?
Bài gii
Linh phi hc s trang sách :
…………………….. (trang sách)
Đáp số : …………. trang sách
-
PHIU ÔN TP HÈ MÔN TOÁN S 02
H và tên: ……………………………...
Lớp: 1T…….
Th ……ngày……/……. /…….
Nhn xét ca giáo viên
………………………………………
………………………………………
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu
Câu 1. Số gồm 4 chục và 5 đơn vị là số:
A. 40
B. 45
C. 54
Câu 2. Số 38 đọc là:
A. Tám ơi ba
B. Ba mươi tám
C. Tám ba
Câu 3. Biết: 37; …….; 41. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 38
B. 39
C. 40
Câu 4. Biết: 10; ……; 30 …….; 50. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 21 và 41
B. 20 và 40
C. 2242
Câu 5. Cho phép tính: 67cm 20cm = .. Kết quả thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 87cm
B. 47
C. 47cm
Câu 6. Biết: 75 ……. 85 25. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =
Câu 7. Biết: 50 + 30 …. 90 20. Du thích hợp điền vào ch chm là:
A. >
B. <
C. =
Câu 8. Các số: 15; 90; 45; 21 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 21; 45; 90; 15
B. 90; 45; 21; 15
C. 45; 21; 15; 90
Câu 9. Chi có 35 cái bút, Chi cho Huy 3 cái bút sau đó lại cho Mai 2 cái bút. Hỏi Chi
còn lại bao nhiêu cái bút?
A. 38 cái bút
B. 30 cái bút
C. 33 cái bút
Câu 10. Sợi dây thứ nhất dài 40cm, sợi dây thứ hai dài 20cm. Hỏi cả hai sợi dây dài
bao nhiêu xăng – ti mét?
A. 60cm
B. 20cm
C. 20
Phần II. Tự luận
Bài 1. Tính nhẩm
80 + 10 = ........ 70 10 = .........
70 + 30 = ........ 90 30 = .........
10 + 30 = ........ 80 50 = ........
40 + 50 = ........ 60 10 = ........
Bài 2. Đặt tính rồi tính
66 + 22
42 + 6
77 55
17 5
89 - 45
Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm
68 ....... 98
80 ....... 50 + 30
80 30 ....... 20 + 30
44 ....... 55
79 ....... 85 25
25 5 + 3 ....... 38 8 + 2
Bài 4. Điền số thích hợp vào ô trống
- 30 + 20 - 40 - 20 - 10
Bài 5. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
50 + 20 = 70
22 - 11 = 33
60cm + 20cm = 80cm
97cm 50cm = 24cm
Bài 7. Cửa hàng có 90 cái hộp bút, cửa hàng đã bán 30 cái hộp bút. Hỏi cửa hàng
còn lại bao nhiêu cái hộp bút?
Bài giải
Cửa hàng còn lại số hộp bút là:
………………………………. (hộp bút)
Đáp số: ……………hộp bút
…………………
…………………
80
PHIU ÔN TP HÈ MÔN TOÁN S 03
H và tên:……………………………...
Lớp: 1T…….
Th ……ngày……/……./…….
Nhn xét ca giáo viên
………………………………………
………………………………………
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu
Câu 1. Số 35 gồm:
A. 3 và 5
B. 5 chục và 3 đơn v
C. 3 chục và 5 đơn vị
Câu 2. Kết quả của phép tính 19 5 4 là:
A. 11
B. 9
C. 10
Câu 3. Số 90 đứng liền sau số:
A. 89
B. 92
C. 93
Câu 4. Số 50 đọc là:
A. Lăm ơi
B. Năm ơi
C. Năm mươi lăm
Câu 5. Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 100
B. 98
C. 97
Câu 6. Một tuần có số ngày là:
A. 9 ngày
B. 8 ngày
C. 7 ngày
Câu 7. Sắp xếp các số 87, 50, 23, 38 theo thứ tự giảm dần là:
A. 87, 50, 23, 38
B. 23, 38, 50, 87
C. 87, 50, 38, 23
Câu 8. Kết quả phép tính 50 20 + 10 là:
A. 80
B. 40
C. 60
Câu 9. M đan được 40 i nón, m bán được 2 chc cái nón. Hi m còn li bao nhiêu
cái nón?
A. 60 cái nón
B. 20 cái nón
C. 42 cái nón
Câu 10. Hình bên có:
…………. hình ch nht
………… hình tam giác
Phn II. T lun
Bài 1. Tính
88 8 = .........
98 15 3 = .........
50cm + 30cm 20cm = .........
25 + 42 = .........
99 24 10 = .........
41cm + 25cm 16cm = .........
87 45 = .........
50 + 15 + 32 = .........
95cm 25cm + 2cm= .........
Bài 2. Đặt tính ri tính
70 + 8
95 - 5
70 + 20
87 - 45
99 55
Bài 3. Điền dấu <; > hoặc = thích hợp vào chỗ chấm
96 .... 88 - 42
75 3 .... 25 +40
22 .... 32 - 10
53 52 .... 30 + 2
63 .... 92 - 30
32 + 25 .... 56 10
Bài 4. Cho các s 3; 6; 8 em hãy:
a. Lp các s có hai ch s:
…………………………………………………………………………………………….
b. Viết các s lập được theo th t t đến ln:
…………………………………………………………………………………………….
c. Viết các s lập được theo th t t lớn đến bé:
…………………………………………………………………………………………….
Bài 5. Linh có 10 viên bi, mẹ mua cho Linh thêm 25 viên bi nữa. Hỏi Linh có tất c
bao nhiêu viên bi?
Bài giải
Linh có tất cả số viên bi là:
……………………….. (viên bi)
Đáp số: ………… viên bi
Bài 6. Bình có 8 chục quả táo, Bình cho em 50 quả táo. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu
quả táo?
Bài giải
Đổi: ……………….
Bình còn lại số quả táo là:
……………………….. (quả táo)
Đáp số: ………… quả táo
PHIU ÔN TP HÈ MÔN TOÁN S 04
H và tên:……………………………...
Lớp: 1T…….
Th ……ngày……/……./…….
Nhn xét ca giáo viên
………………………………………
………………………………………
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu
Câu 1. Số 59 gồm:
A. 5 chục 9 đơn vị
B. 9 chục 5 đơn vị
C. 9 chục 9 đơn vị
Câu 2. Số chẵn liền trước của số 68 là:
A. 64
B. 66
C. 68
Câu 3. Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:
A. 10
B. 11
C. 99
Câu 4. Trên đồng h kim ngắn chỉ số 7, kim dài chỉ số 12. Thời gian lúc ấy là:
A. 12 giờ đúng
B. 7 giờ đúng
C. 5 giờ đúng
Câu 5. Biết: 45 + ...... = 55. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 10
B. 5
C. 15
Câu 6. Khúc gỗ dài 98cm, bị cưa bớt đi 4 chục cm. Hỏi khúc gỗ còn lại bao nhiêu
cm?
A. 40cm
B. 58cm
C. 50cm
Câu 7. Hân có 56 cái bánh quy và bánh xốp, trong đó có 30 cái bánh quy. Hỏi có bao
nhiêu cái bánh xốp?
A. 10 cái
B. 86 cái
C. 26 cái
Câu 8. Bạn Thủy đi du lịch 1 tun và 6 ngày. Bạn Thủy đi 1 tuần thì về. Hi bạn
Thủy về sớm my ngày?
A. 7 ngày
B. 6 ngày
Câu 9. Thùng mt có 10 quyển sách, thùng hai có nhiều hơn thùng một 5 quyển
sách. Hỏi thùng hai có bao nhiêu quyển sách?
A. 5 quyển sách
B. 10 quyển sách
C. 15 quyển sách
Câu 10. Mẹ 58 viên kẹo. Mẹ cho chị và em mỗi người 10 viên kẹo. Hỏi mcòn lại
bao nhiêu viên kẹo?
A. 48 viên kẹo
B. 68 viên kẹo
C. 38 viên kẹo
Câu 11. Hình bên có:
.................. hình chữ nhật
.................. hình tam giác
Phần II. Tự luận
Bài 1. Viết các số: 6; 87; 23; 18; 55 theo thứ tự
a. Từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………………………
b. Từ bé đến lớn:
……………………………………………………………………………………………
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
45 - 20
88 - 14
99 19
70 - 50
60 - 30
80 + 10
54 + 13
44 + 3
65 + 3
50 + 21
Bài 3. Cho các số: 25, 3, 28 hãy lập các phép tính có thể.
Bài 4. Trong n có 20 cây chui và 40 cây cam. Hỏi trong vườn có tt c bao
nhiêu cây?
Bài gii
Trong n có tt c s cây :
…………………….. (cây)
Đáp số : …………. cây
-
PHIU ÔN TP HÈ MÔN TOÁN S 05
H và tên: ……………………………...
Lớp: 1T…….
Th ……ngày……/……. / …….
Nhn xét ca giáo viên
………………………………………
………………………………………
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu
Câu 1. Số gồm 5 chục và 5 đơn vị là số:
A. 50
B. 55
C. 15
Câu 2. Số 98 đọc là:
A. Tám ơi chín
B. Chín ơi tám
C. Tám chín
Câu 3. Biết: 57; …….; 61. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 58
B. 59
C. 60
Câu 4. Biết: 20; ……; 40 …….; 60. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 21 và 41
B. 30 và 50
C. 3151
Câu 5. Cho phép tính: 47cm 20cm = ….. Kết quả thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 67cm
B. 27
C. 27cm
Câu 6. Biết: 93 ……. 83 23. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =
Câu 7. Biết: 50 + 20 …. 90 20. Du thích hợp điền vào ch chm là:
A. >
B. <
C. =
Câu 8. Các số: 8; 60; 35; 51 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 8; 60; 51; 35
B. 35; 51; 60; 8
C. 60; 51; 35; 8
Câu 9. Nam có 46 quả nhãn, Nam cho em 2 chục quả nhãn. Hỏi Nam còn lại bao
nhiêu quả nhãn?
A. 66 quả nhãn
B. 26 quả nhãn
C. 48 quả nhãn
Câu 10. Băng giấy màu xanh dài 50cm, băng giấy màu nâu dài 40cm. Cả hai băng
giấy dài số xăng ti mét là:
A. 10cm
B. 90cm
C. 90
Phần II. Tự luận
Bài 1. Tính nhẩm
50 + 10 = ........ 40 10 = .........
70 + 20 = ........ 80 30 = .........
20 + 30 = ........ 90 70 = ........
10 + 80 = ........ 60 50 = ........
Bài 2. Đặt tính ri tính
66 + 13
82 + 6
55 11
97 5
79 - 35
Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm
98 ....... 89
90 ....... 70 + 20
50 30 ....... 90 60
34 ....... 54
49 ....... 75 25
15 5 + 3 ....... 18 8 + 2
Bài 4. Điền số thích hợp vào ô trống
- 16 + 23 - 34 - 20 + 10
Bài 5. Đồng hồ chỉ my giờ?
…………………
…………………
Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
55 + 2 = 57
44 - 11 = 33
70cm + 20cm = 80cm
74cm 54cm = 14cm
Bài 7. Chị Hà đi chợ mua được 65 chậu hoa. Lát sau Lan đi chợ mua thêm 12 chậu
hoa nữa. Hỏi ch Hà và Lan mua được tất c bao nhiêu chậu hoa?
Bài giải
Chị Hà và Lan mua được tất cả số chậu hoa là:
………………………………. (chậu hoa)
Đáp số: ……………chậu hoa
47
PHIU ÔN TP HÈ MÔN TOÁN S 06
H và tên: ……………………………...
Lớp: 1T…….
Th ……ngày……/……. / …….
Nhn xét ca giáo viên
………………………………………
………………………………………
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu
Câu 1. Số 25 gồm:
A. 2 và 5
B. 5 chục và 2 đơn v
C. 2 chục và 5 đơn vị
Câu 2. Số tròn chục lớn nhất là:
A. 10
B. 90
C. 20
Câu 3. Số 80 đứng liền sau số:
A. 79
B. 82
C. 83
Câu 4. Số tròn chục nhất là:
A. 10
B. 90
C. 30
Câu 5. Số liền sau số lớn nhất có mt chữ số là:
A. 10
B. 8
C. 7
Câu 6. Một tuần có số ngày là:
A. 9 ngày
B. 8 ngày
C. 7 ngày
Câu 7. Sắp xếp các số 67, 40, 13, 28 theo thứ tự giảm dần là:
A. 67, 40, 13, 28
B. 13, 28, 40, 67
C. 67, 40, 28, 13
Câu 8. Kết quả phép tính: 90 20 + 10 là:
A. 60
B. 70
C. 80
Câu 9. Bác Tú có 5 chc qu xoài, bác Tú đã n 30 quả xoài. Hi bác Tú còn li bao
nhiêu qu xoài?
A. 80 qu xoài
B. 35 qu xoài
C. 20 qu xoài
Câu 10. Hình bên có:
…………. hình ch nht
………… hình tam giác
Phn II. T lun
Bài 1. Tính
98 8 = .........
76 12 3 = .........
80cm + 13cm 2cm = .........
22 + 32 = .........
89 24 15 = .........
31cm + 25cm 6cm = .........
67 42 = .........
20 + 14 + 32 = .........
85cm 15cm + 3cm= .........
Bài 2. Đặt tính ri tính
60 + 3 35 - 3 50 + 30 67 - 43 88 22
Bài 3. Điền dấu <; > hoặc = thích hợp vào chỗ chấm
46 .... 78 - 32 45 3 .... 23 +20
82 .... 30 + 54 83 52 .... 30 + 2
53 .... 82 - 30 62 + 24 .... 96 10
Bài 4. Cho các s 7; 5; 9 em hãy
a. Lp các s có hai ch s:
…………………………………………………………………………………………….
b. Viết các s lập được theo th t t đến ln:
…………………………………………………………………………………………….
c. Viết các s lập được theo th t t lớn đến bé:
…………………………………………………………………………………………….
Bài 5. Mẹ đi chợ mua 45 quả cam, mẹ biếu ông bà 15 quả cam. Hỏi mẹ còn lại bao
nhiêu quả cam?
Bài giải
Mẹ còn lại số quả cam là:
……………………….. (quả cam)
Đáp số: ………… quả cam
Bài 6. Thùng thứ nhất có 4 chục quyển vở, thùng thứ hai có 50 quyển vở. Hỏi cả hai
thùng có tất cả bao nhiêu quyển v?
Bài giải
Đổi: ……………….
Cả hai thùng có tất cả số quyển vở là:
……………………….. (quyển vở)
Đáp số: ………… quyển vở

Preview text:

PHIẾU ÔN TẬP HÈ MÔN TOÁN – SỐ 01
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên: ……………………………...
……………………………………… Lớp: 1…….
………………………………………
Thứ ……ngày……/……. /……. Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu Câu 1. Số 79 gồm:
A. 7 chục 9 đơn vị B. 9 chục 7 đơn vị C. 9 chục 9 đơn vị
Câu 2. Số chẵn liền trước của số 78 là: A. 74 B. 76 C. 78
Câu 3. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: A. 10 B. 20 C. 90
Câu 4. Trên đồng hồ kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12. Thời gian lúc ấy là: A. 12 giờ đúng B. 8 giờ đúng C. 5 giờ đúng
Câu 5. Biết: 95 - ...... = 85. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 10 B. 5 C. 15
Câu 6. Trang có 2 chục quả bưởi. Trang cho mẹ 10 quả bưởi và cho em Bin 3 quả
bưởi. Hỏi Trang còn lại bao nhiêu quả bưởi?
A. 15 quả bưởi B. 7 quả bưởi C. 23 quả bưởi
Câu 7. Trong thùng có 46 quả táo và quả ổi, trong đó có 2 chục quả ổi. Hỏi trong
thùng có bao nhiêu quả táo?
A. 48 quả táo B. 26 quả táo C. 44 quả táo
Câu 8. Hôm nay là thứ năm ngày mùng 10. Một tuần lễ nữa đến ngày sinh nhật của
Lan. Hỏi sinh nhật của Lan vào ngày bao nhiêu?
A. 17 B. 11 C. 9
Câu 9. Một người bán được 23 bao gạo tẻ và 12 bao gạo nếp. Hỏi người đó bán được
tất cả bao nhiêu bao gạo?
A. 35 bao gạo B. 11 bao gạo C. 25 bao gạo
Câu 10. Một đàn gà có 45 con, trong đó có 3 chục con gà mái. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con gà trống? A. 42 con gà trống B. 15 con gà trống C. 48 con gà trống
Câu 11. Hình bên có:
.................. hình tam giác Phần II. Tự luận
Bài 1. Viết các số: 8; 67; 13; 28; 45 theo thứ tự
a. Từ lớn đến bé:
…………………………………………………………………………………………… b. Từ bé đến lớn:
……………………………………………………………………………………………
Bài 2. Đặt tính rồi tính. 65 - 20 98 - 14 99 – 19 80 - 50 50 - 30 70 + 10 74 + 13 41 + 3 85 + 3 30 + 21
Bài 3. Cho các số: 15, 3, 18 hãy lập các phép tính có thể. -
Bài 4. Sách Toán của Linh gồm 99 trang. Linh đã học được 45 trang. Hỏi Linh còn
phải học bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách?
Bài giải
Linh phải học số trang sách là :
…………………….. (trang sách)
Đáp số : …………. trang sách
PHIẾU ÔN TẬP HÈ MÔN TOÁN – SỐ 02
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên: ……………………………...
……………………………………… Lớp: 1T…….
………………………………………
Thứ ……ngày……/……. /……. Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu
Câu 1. Số gồm 4 chục và 5 đơn vị là số:
A. 40 B. 45 C. 54
Câu 2. Số 38 đọc là: A. Tám mươi ba B. Ba mươi tám C. Tám ba
Câu 3. Biết: 37; …….; 41. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 38 B. 39 C. 40
Câu 4. Biết: 10; ……; 30 …….; 50. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 21 và 41 B. 20 và 40 C. 22 và 42
Câu 5. Cho phép tính: 67cm – 20cm = ….. Kết quả thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 87cm B. 47 C. 47cm
Câu 6. Biết: 75 ……. 85 – 25. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. > B. < C. =
Câu 7. Biết: 50 + 30 …. 90 – 20. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. > B. < C. =
Câu 8. Các số: 15; 90; 45; 21 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 21; 45; 90; 15 B. 90; 45; 21; 15 C. 45; 21; 15; 90
Câu 9. Chi có 35 cái bút, Chi cho Huy 3 cái bút sau đó lại cho Mai 2 cái bút. Hỏi Chi
còn lại bao nhiêu cái bút?
A. 38 cái bút B. 30 cái bút C. 33 cái bút
Câu 10. Sợi dây thứ nhất dài 40cm, sợi dây thứ hai dài 20cm. Hỏi cả hai sợi dây dài
bao nhiêu xăng – ti – mét?
A. 60cm B. 20cm C. 20 Phần II. Tự luận Bài 1. Tính nhẩm 80 + 10 = ........ 70 – 10 = ......... 70 + 30 = ........ 90 – 30 = ......... 10 + 30 = ........ 80 – 50 = ........ 40 + 50 = ........ 60 – 10 = ........
Bài 2. Đặt tính rồi tính 66 + 22 42 + 6 77 – 55 17 – 5 89 - 45
Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm 68 ....... 98 80 ....... 50 + 30 80 – 30 ....... 20 + 30 44 ....... 55 79 ....... 85 – 25
25 – 5 + 3 ....... 38 – 8 + 2
Bài 4. Điền số thích hợp vào ô trống 80 - 30 + 20 - 40 - 20 - 10
Bài 5. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
……………………
……………………
Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 50 + 20 = 70 22 - 11 = 33 60cm + 20cm = 80cm 97cm – 50cm = 24cm
Bài 7. Cửa hàng có 90 cái hộp bút, cửa hàng đã bán 30 cái hộp bút. Hỏi cửa hàng
còn lại bao nhiêu cái hộp bút?
Bài giải
Cửa hàng còn lại số hộp bút là:
………………………………. (hộp bút)
Đáp số: ……………hộp bút
PHIẾU ÔN TẬP HÈ MÔN TOÁN – SỐ 03
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên:……………………………...
……………………………………… Lớp: 1T…….
………………………………………
Thứ ……ngày……/……./……. Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu Câu 1. Số 35 gồm:
A. 3 và 5 B. 5 chục và 3 đơn vị C. 3 chục và 5 đơn vị
Câu 2. Kết quả của phép tính 19 – 5 – 4 là: A. 11 B. 9 C. 10
Câu 3. Số 90 đứng liền sau số: A. 89 B. 92 C. 93
Câu 4. Số 50 đọc là: A. Lăm mươi B. Năm mươi C. Năm mươi lăm
Câu 5. Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số là: A. 100 B. 98 C. 97
Câu 6. Một tuần có số ngày là: A. 9 ngày B. 8 ngày C. 7 ngày
Câu 7. Sắp xếp các số 87, 50, 23, 38 theo thứ tự giảm dần là: A. 87, 50, 23, 38 B. 23, 38, 50, 87 C. 87, 50, 38, 23
Câu 8. Kết quả phép tính 50 – 20 + 10 là: A. 80 B. 40 C. 60
Câu 9. Mẹ đan được 40 cái nón, mẹ bán được 2 chục cái nón. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu cái nón? A. 60 cái nón B. 20 cái nón C. 42 cái nón
Câu 10. Hình bên có:
…………. hình chữ nhật ………… hình tam giác Phần II. Tự luận Bài 1. Tính 88 – 8 = .........
98 – 15 – 3 = .........
50cm + 30cm – 20cm = ......... 25 + 42 = .........
99 – 24 – 10 = .........
41cm + 25cm – 16cm = ......... 87 – 45 = .........
50 + 15 + 32 = .........
95cm – 25cm + 2cm= .........
Bài 2. Đặt tính rồi tính 70 + 8 95 - 5 70 + 20 87 - 45 99 – 55
Bài 3. Điền dấu <; > hoặc = thích hợp vào chỗ chấm 96 .... 88 - 42 75 – 3 .... 25 +40 22 .... 32 - 10 53 – 52 .... 30 + 2 63 .... 92 - 30 32 + 25 .... 56 – 10
Bài 4. Cho các số 3; 6; 8 em hãy:
a. Lập các số có hai chữ số:
…………………………………………………………………………………………….
b. Viết các số lập được theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………………………….
c. Viết các số lập được theo thứ tự từ lớn đến bé:
…………………………………………………………………………………………….
Bài 5. Linh có 10 viên bi, mẹ mua cho Linh thêm 25 viên bi nữa. Hỏi Linh có tất cả bao nhiêu viên bi? Bài giải
Linh có tất cả số viên bi là:
……………………….. (viên bi)
Đáp số: ………… viên bi
Bài 6. Bình có 8 chục quả táo, Bình cho em 50 quả táo. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu quả táo? Bài giải Đổi: ……………….
Bình còn lại số quả táo là:
……………………….. (quả táo)
Đáp số: ………… quả táo
PHIẾU ÔN TẬP HÈ MÔN TOÁN – SỐ 04
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên:……………………………...
……………………………………… Lớp: 1T…….
………………………………………
Thứ ……ngày……/……./……. Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu Câu 1. Số 59 gồm:
A. 5 chục 9 đơn vị B. 9 chục 5 đơn vị C. 9 chục 9 đơn vị
Câu 2. Số chẵn liền trước của số 68 là: A. 64 B. 66 C. 68
Câu 3. Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là: A. 10 B. 11 C. 99
Câu 4. Trên đồng hồ kim ngắn chỉ số 7, kim dài chỉ số 12. Thời gian lúc ấy là: A. 12 giờ đúng B. 7 giờ đúng C. 5 giờ đúng
Câu 5. Biết: 45 + ...... = 55. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 10 B. 5 C. 15
Câu 6. Khúc gỗ dài 98cm, bị cưa bớt đi 4 chục cm. Hỏi khúc gỗ còn lại bao nhiêu cm? A. 40cm B. 58cm C. 50cm
Câu 7. Hân có 56 cái bánh quy và bánh xốp, trong đó có 30 cái bánh quy. Hỏi có bao nhiêu cái bánh xốp? A. 10 cái B. 86 cái C. 26 cái
Câu 8. Bạn Thủy đi du lịch 1 tuần và 6 ngày. Bạn Thủy đi 1 tuần thì về. Hỏi bạn
Thủy về sớm mấy ngày?
A. 7 ngày B. 6 ngày C. 5 ngày
Câu 9. Thùng một có 10 quyển sách, thùng hai có nhiều hơn thùng một 5 quyển
sách. Hỏi thùng hai có bao nhiêu quyển sách?
A. 5 quyển sách B. 10 quyển sách C. 15 quyển sách
Câu 10. Mẹ có 58 viên kẹo. Mẹ cho chị và em mỗi người 10 viên kẹo. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu viên kẹo? A. 48 viên kẹo B. 68 viên kẹo C. 38 viên kẹo Câu 11. Hình bên có:
.................. hình chữ nhật
.................. hình tam giác Phần II. Tự luận
Bài 1. Viết các số: 6; 87; 23; 18; 55 theo thứ tự
a. Từ lớn đến bé:
…………………………………………………………………………………………… b. Từ bé đến lớn:
……………………………………………………………………………………………
Bài 2. Đặt tính rồi tính. 45 - 20 88 - 14 99 – 19 70 - 50 60 - 30 80 + 10 54 + 13 44 + 3 65 + 3 50 + 21
Bài 3. Cho các số: 25, 3, 28 hãy lập các phép tính có thể. -
Bài 4. Trong vườn có 20 cây chuối và 40 cây cam. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây? Bài giải
Trong vườn có tất cả số cây là :
…………………….. (cây)
Đáp số : …………. cây
PHIẾU ÔN TẬP HÈ MÔN TOÁN – SỐ 05
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên: ……………………………...
……………………………………… Lớp: 1T…….
………………………………………
Thứ ……ngày……/……. / ……. Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu
Câu 1. Số gồm 5 chục và 5 đơn vị là số:
A. 50 B. 55 C. 15
Câu 2. Số 98 đọc là: A. Tám mươi chín B. Chín mươi tám C. Tám chín
Câu 3. Biết: 57; …….; 61. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 58 B. 59 C. 60
Câu 4. Biết: 20; ……; 40 …….; 60. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 21 và 41 B. 30 và 50 C. 31 và 51
Câu 5. Cho phép tính: 47cm – 20cm = ….. Kết quả thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 67cm B. 27 C. 27cm
Câu 6. Biết: 93 ……. 83 – 23. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. > B. < C. =
Câu 7. Biết: 50 + 20 …. 90 – 20. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. > B. < C. =
Câu 8. Các số: 8; 60; 35; 51 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 8; 60; 51; 35 B. 35; 51; 60; 8 C. 60; 51; 35; 8
Câu 9. Nam có 46 quả nhãn, Nam cho em 2 chục quả nhãn. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu quả nhãn? A. 66 quả nhãn B. 26 quả nhãn C. 48 quả nhãn
Câu 10. Băng giấy màu xanh dài 50cm, băng giấy màu nâu dài 40cm. Cả hai băng
giấy dài số xăng – ti – mét là:
A. 10cm B. 90cm C. 90 Phần II. Tự luận Bài 1. Tính nhẩm 50 + 10 = ........ 40 – 10 = ......... 70 + 20 = ........ 80 – 30 = ......... 20 + 30 = ........ 90 – 70 = ........ 10 + 80 = ........ 60 – 50 = ........
Bài 2. Đặt tính rồi tính 66 + 13 82 + 6 55 – 11 97 – 5 79 - 35
Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm 98 ....... 89 90 ....... 70 + 20 50 – 30 ....... 90 – 60 34 ....... 54 49 ....... 75 – 25
15 – 5 + 3 ....... 18 – 8 + 2
Bài 4. Điền số thích hợp vào ô trống 47 - 16 + 23 - 34 - 20 + 10
Bài 5. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
……………………
……………………
Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 55 + 2 = 57 44 - 11 = 33 70cm + 20cm = 80cm 74cm – 54cm = 14cm
Bài 7. Chị Hà đi chợ mua được 65 chậu hoa. Lát sau Lan đi chợ mua thêm 12 chậu
hoa nữa. Hỏi chị Hà và Lan mua được tất cả bao nhiêu chậu hoa?
Bài giải
Chị Hà và Lan mua được tất cả số chậu hoa là:
………………………………. (chậu hoa)
Đáp số: ……………chậu hoa
PHIẾU ÔN TẬP HÈ MÔN TOÁN – SỐ 06
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên: ……………………………...
……………………………………… Lớp: 1T…….
………………………………………
Thứ ……ngày……/……. / ……. Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu Câu 1. Số 25 gồm:
A. 2 và 5 B. 5 chục và 2 đơn vị C. 2 chục và 5 đơn vị
Câu 2. Số tròn chục lớn nhất là: A. 10 B. 90 C. 20
Câu 3. Số 80 đứng liền sau số: A. 79 B. 82 C. 83
Câu 4. Số tròn chục bé nhất là: A. 10 B. 90 C. 30
Câu 5. Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là: A. 10 B. 8 C. 7
Câu 6. Một tuần có số ngày là: A. 9 ngày B. 8 ngày C. 7 ngày
Câu 7. Sắp xếp các số 67, 40, 13, 28 theo thứ tự giảm dần là: A. 67, 40, 13, 28 B. 13, 28, 40, 67 C. 67, 40, 28, 13
Câu 8. Kết quả phép tính: 90 – 20 + 10 là: A. 60 B. 70 C. 80
Câu 9. Bác Tú có 5 chục quả xoài, bác Tú đã bán 30 quả xoài. Hỏi bác Tú còn lại bao nhiêu quả xoài? A. 80 quả xoài B. 35 quả xoài C. 20 quả xoài
Câu 10. Hình bên có:
…………. hình chữ nhật ………… hình tam giác Phần II. Tự luận Bài 1. Tính 98 – 8 = .........
76 – 12 – 3 = .........
80cm + 13cm – 2cm = ......... 22 + 32 = .........
89 – 24 – 15 = .........
31cm + 25cm – 6cm = ......... 67 – 42 = .........
20 + 14 + 32 = .........
85cm – 15cm + 3cm= .........
Bài 2. Đặt tính rồi tính 60 + 3 35 - 3 50 + 30 67 - 43 88 – 22
Bài 3. Điền dấu <; > hoặc = thích hợp vào chỗ chấm 46 .... 78 - 32 45 – 3 .... 23 +20 82 .... 30 + 54 83 – 52 .... 30 + 2 53 .... 82 - 30 62 + 24 .... 96 – 10
Bài 4. Cho các số 7; 5; 9 em hãy
a. Lập các số có hai chữ số:
…………………………………………………………………………………………….
b. Viết các số lập được theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………………………….
c. Viết các số lập được theo thứ tự từ lớn đến bé:
…………………………………………………………………………………………….
Bài 5. Mẹ đi chợ mua 45 quả cam, mẹ biếu ông bà 15 quả cam. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam? Bài giải
Mẹ còn lại số quả cam là:
……………………….. (quả cam)
Đáp số: ………… quả cam
Bài 6. Thùng thứ nhất có 4 chục quyển vở, thùng thứ hai có 50 quyển vở. Hỏi cả hai
thùng có tất cả bao nhiêu quyển vở?
Bài giải Đổi: ……………….
Cả hai thùng có tất cả số quyển vở là:
……………………….. (quyển vở)
Đáp số: ………… quyển vở