






Preview text:
Phụ lục 3 Các từ khóa, cụm từ viết tắt
PHỤ LỤC 3: CÁC TỪ KHÓA, CỤM TỪ VIẾT TẮT STT Từ viết tắt Cụm từ tiếng Anh Diễn giải 1. A/G Air-Ground Không – Địa 2. AAC
Aeronautical Administrative Communications
Thông tin liên lạc cho quản trị hàng không 3. AAIM
Aircraft Autonomous Integrity Monitoring
Giám sát tính tự thân toàn vẹn của tàu bay: đây là hệ thống ABAS. 4. ABAS
Aircraft Based Augmentation System
Hệ thống tăng cường dẫn đường trên tàu bay 5. ACARS
Aircraft Communications Addressing and
Hệ thống thông tin vị trí và báo cáo của tàu bay Reporting System 6. ACAS
Airborne Collision Avoidance System
Hệ thống tránh va chạm trên máy bay (Japan) 7. ADF Automatic Direction Finder
Bộ tìm hướng tự động (trên tàu bay) 8. ADLP Airborne Data Link Processor
Bộ xử lý liên kết dữ liệu trên tàu bay 9. A DS
Automatic Dependent Surveillance
Giám sát phụ thuộc tự động 10. ADS-B ADS-Broadcast
Giám sát phụ thuộc tự động phát quảng bá 11. ADS-C ADS -Contract
Giám sát phụ thuộc tự động có hiệp đồng 12. AES Aircraft Earth Station
Trạm vệ tinh trên tàu bay 13. AFTN
Aeronautical Fixed Telecommunication Network
Mạng viễn thông cố định hàng không 14. AIDC
ATS Inter-facility Data Communication
Liên lạc dữ liệu giữa các phương tiện thuộc dịch vụ không lưu 15. AINSC
Aeronautical Industry Service Communication
Thông tin cho dịch vụ Công nghiệp Hàng không 16. AIRAC
Aeronautical Information Regulation and control
Kiểm soát và điều chỉnh tin tức hàng không 17. AIRCOM Air Force Communication
Thông tin liên lạc cho không quân 18. AIRSAW
Airborne Situational Awareness
Nhận thức tình huống trên tàu bay 19. AIS
Aeronautical Information Service
Dịch vụ thông báo tin tức hàng không 20. AMA
Analysis based Multiple Access
Giao thức đa truy cập dựa trên phân tích trạng thái kênh 21. AMHS
Air Traffic Service Message Handling System
Hệ thống xử lý điện văn dịch vụ không lưu 22. AM-MSK
Amplitude Modulated Minimum Shift Keying
Điều chế biên độ - khóa dịch tối thiểu 23. AMSC
Automatic Message Switching Centre
Trung tâm chuyển điện văn tự động 24. AMSS
Aeronautical Mobile Satellite Service
Dịch vụ di động hàng không bằng vệ tinh 25. ANP Actual Navigation Performance
Tính năng dẫn đường theo thực tế 26. ANS Air Navigation Services
Các dịch vụ về không vận 27. ANSP
Air Navigation Services Provider
Nhà cung cấp các dịch vụ về không vận 28. AOC
Aeronautical Operational Control
Điều hành khai thác tàu bay 29. APC
Aeronautical Passenger Communications
Thông tin liên lạc phục vụ hành khách trên tàu bay 30. APL Airport Pseudolite
Vệ tinh giả GPS đặt trên mặt đất tại sân bay
(dùng cho các hệ thống GBAS CAT2,3 trong tƣơng lai) 31. APV
Approach with Vertical Guidance
Tiếp cận có hướng dẫn dọc 32. ASAS
Airborne Separation Assistance Systems
Hệ thống hổ trợ phân cách trên tàu bay 33. ASDE
Airport Surface Detection Equipment
Thiết bị phát hiện trên bề mặt sân bay (ASDE) 34. ASM Air Space Management Quản lý không phận 35. A -SMGCS
Advanced – Surface Movement Guidance and
Hệ thống hướng dẫn và kiểm soát việc di chuyển Control System
trên bề mặt – dạng mở rộng 36. ATC Air Traffic Control Kiểm soát không lưu 37. ATCU Air Traffic Control Unit
Đơn vị kiểm soát không lưu 38. ATFM Air Traffic Flow Management
Quản lý luồng không lưu 39. ATIF
Eurocontrol ATN Infrastructure
Dự án cấu trúc hạ tầng cho ATN của EUROCONTROL 40. ATIS
Automatic Terminal Information Service
Dịch vụ thông báo tự động tại khu vực sân bay 41. ATM Air Traffic Management Quản lý bay 42. ATN
Aeronautical Telecommunication Network
Mạng viễn thông hàng không 43. ATS Air Traffic Services Dịch vụ về không lưu 44. ATSC
Air Traffic Services Communications
Thông tin liên lạc cho dịch vụ kiểm soát không lưu 45. ATSO
Air Traffic Services Organisations
Các tổ chức về dịch vụ không lưu 46. ATSU ATS Unit
Cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu SORATS 2014 Trang P3- 1
Phụ lục 3 Các từ khóa, cụm từ viết tắt 47. AVIONIC Aviation and Electronics
Các hệ thống điện tử dùng trên tàu bay 48. AVPAC
Aviation VHF Packet Communications
Thông tin liên lạc dữ liệu gói bằng VHF cho hàng không 49. BA Baromatric Altitude
Thiết bị đo độ cao khí áp 50. B -AMC
Broadband - Aeronautical Multi-
Thông tin liên lạc đa sóng mangbăng thông rộng Carrier Communications cho hàng không 51. B ER
Bit Error Rate or Bit Error Ratio
Tỉ lệ (tốc độ) bit lỗi 52. B ITE Built-In Test Equipment
Thiết bị kiểm tra lắp đặt sẵn bên trong 53. B PSK Binary Phase Shift Keying
Điều biến pha nhị phân 54. B -RNAV Basic RNAV
Dẫn đường khu vực cấp cơ bản 55. BW Band Width Băng thông 56. C /A Coarse Acquisition
Mã truy nhập dân sự trên tần số L1 của hệ thống GPS 57. C AA Civil Aviation Administration
Cục hàng không dân dụng 58. C APs Controller Access Parameters
Tham số Truy cập bởi Kiểm soát viên (CAPs) 59. C AT Category Cấp khai thác 60. C DMA Code Division Multiple Access
Đa truy cập phân ly theo mã 61. C DMA Code Division Multiple Access
Giao thức đa truy cập phân chia theo mã 62. C DTI
Cockpit Display of Traffic Information
Màn hình hiển thị thông tin không lưu trong buồng lái 63. C DU Control Display Unit
Bộ phận hiển thị – điều khiển (trên tàu bay) 64. C FMU Central Flow Management Unit
Cơ sở quản lý luồng trung tâm 65. C MN Control Motion Noise
Tạp âm điều khiển chuyển động 66. C NS
Communication Navigation Surveillance
Thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không 67. C OCR
Communication Operating Concept and
Tài liệu về khái niệm và các yêu cầu khai thác Requirements thông tin liên lạc. 68. C ODEC Code and Decode
Bộ mã hóa và giải mã 69. C OTS Commercial Off-The-Shelf Thương mại hóa 70. C PDLC
Controller Pilot Data link Communication
Liên lạc dữ liệu giữa tổ lái và kiểm soát viên không lưu 71. C RC Cyclic Redundancy Check
Mã kiểm tra độ dư vòng 72. CRM Collision risk model
Mô hình về rủi ro va chạm 73. C SA Chanel of Standard Accuracy
Dịch vụ định vị tiêu chuẩn của hệ thống GLONASS 74. C SMA Carrier Sense Multiple Access
Giao thức đa truy cập dựa trên nhận biết sóng mang 75. C TA Control Area
Vùng không phận điều hành bay tính từ độ cao
cực tiểu chỉ định đến độ cao tối đa chỉ định 76. C TR Control Zone
Vùng không phận điều hành bay tính từ mặt đất
đến độ cao chỉ định 77. C VOR Conventional VOR
Đài VOR dùng tín hiệu thông thường 78. CW Continuous Wave Dạng sóng liên tục 79. D8PSK
Differentially encoded 8-Phase Shift Keying
Điều chế khóa dịch pha 8 mức mã hóa vi sai 80. DA/H Decision altitude/height
Độ cao hoặc chiều cao quyết định 81. DAPs Downlink Aircraft Parameters
Tham số Tàu bay Gửi xuống (DAPs) 82. DBPSK Differential BPSK
Loại điều chế BPSK vi sai 83. DCPC
Direct Controller-Pilot Communications
Thông tin liên lạc trực tiếp giữa KSV-người lái 84. DF Direction Finder
Bộ tìm (định) phương hướng 85. DFIS
Data Link Flight Information Service
Dịch vụ thông báo bay bằng liên kết dữ liệu 86. DGNSS Differential GNSS Hệ thống GNSS vi sai 87. DH Decision Height
Độ cao quyết định hạ cánh 88. DLIC
Data Link Initiation Capability
Khả năng khởi tạo liên kết dữ liệu 89. DLS Data Link Service
Dịch vụ về liên kết dữ liệu 90. DME Distance Measuring Equipment
Thiết bị đo cự ly bằng vô tuyến 91. DOP Dilution of Precision
Độ suy giảm chính xác đo lường dựa trên cấu
hình hình học vệ tinh-máy thu 92. DPSK
Differential Phase Shift Keying
Điều chế khóa dịch pha vi sai 93. DS Direct Speech
Liên lạc trực thoại không lưu 94. DUR
Desired/Undesired signal Ratio
Tỉ số tín hiệu mong muốn/không mong muốn 95. DVOR Doppler VOR
Đài VOR dùng tín hiệu Doppler SORATS 2014 Trang P3- 2
Phụ lục 3 Các từ khóa, cụm từ viết tắt 96. E ATMP
European Air Traffic Management Programme
Chương trình quản lý bay (không vận) cho khu vực Châu Âu 97. E CEF Earth-Centered, Earth-Fixed
Hệ tọa độ địa tâm 98. E FIS
Electronic Flight Instrument System
Hệ thống công cụ bay điện tử trên máy bay 99. E GNOS
European Geostationary Navigation Overlay
Hệ thống SBAS của Liên minh Châu Âu System 100. E HS Enhanced Surveillance
Giám sát cải tiến (tăng cường) 101. ELS Elementary Surveillance Giám sát cơ bản 102. En-route En-route Đường dài 103. E OLIA
European pre-Operational Data Link Applications Dự án các ứng dụng kết nối dữ liệu trước khi hoạt động của EURO 104. ES End Systems
Hệ thống cuối (mạng thông tin) 105. E URATN
European Aeronautical Teleconmmunicatin
Dự án thực hiện mạng ATN cho Châu Âu Network 106. E UROCONT
European Organisation for the Safety of Air
Tổ chức gồm các nước Châu Âu có nhiệm vụ bảo ROL Navigation
đảm an toàn cho không vận 107. FAA
Federal Aviation Administration
Cục hàng không liên ban (Hoa Kỳ) 108. FANS Future Air Navigation System
Hệ thống không vận tương lai 109. FAS Final Approach Segment
Giai đoạn tiếp cận chót 110. FDMA
Frequency Division Multiple Access
Giao thức Đa truy cập phân chia theo tần số 111. FDP Flight Plan Data Processing
Xử lý dữ liệu kế hoạch bay 112. FEC Forward Error Correction
Mã hóa sửa lỗi trước 113. FFAS Free Flight Airspace Không phận bay tự do 114. FIR Flight Information Region Vùng thông báo bay 115. FIS Flight Information Service Dịch vụ thông báo bay 116. FMS Flight Management System
Hệ thống quản lý chuyến bay (trên tàu bay) 117. FPAP Flight Path Alignment Point
Điểm thẳng hàng đường dẫn 118. FTP Fictitious Threshold Point Điểm thềm ảo 119. G/G Ground - Ground Đất đối đất 120. GBAS
Ground based Augmentation System
Hệ thống tăng cường độ chính xác của tín hiệu vệ
tinh dẫn đường, đặt trên mặt đất 121. GDLP Ground Data Link Processor
Bộ xử lý liên kết dữ liệu dưới đất 122. GDOP
Geometric Dilution of Precision
Độ giảm chính xác hình học (dùng trong tính toán tọa độ GPS) 123. GEO Geostationary Orbit Quỹ đạo địa tĩnh 124. GEOS
Geostationary Earth Orbit Satellite
Vệ tinh quỹ đạo địa tĩnh 125. GES Ground Earth Station
Trạm vệ tinh mặt đất 126. GFSK
Gaussian-filtered Frequency Shift Keying
Điều chế khóa dịch tần dùng bộ lọc Gauss 127. GICB Ground Initiated Comm-B
Dịch vụ liên lạc Comm-B khởi tạo từ mặt đất
(dịch vụ của SSR Mode S) 128. GIVE
Grid Ionospheric Vertical Error
Sai số chiều đứng của tầng i-ôn 129. GIVEI
Grid Ionospheric Vertical Error Indicator
Chỉ số sai số chiều đứng của tầng i-ôn 130. GLONASS
Global Navigation Satellite System
Hệ thống vệ tinh dẫn đường quỹ đạo toàn cầu (Russia) 131. GMS Ground Monitoring Station
Trạm giám sát vệ tinh mặt đất 132. GNSS
Global Navigation Satellite System
Hệ thống vệ tinh dẫn đường toàn cầu 133. GNSSA GNSS Augmentations Tăng cường GNSS 134. GP Glide Path
Đài chỉ góc hạ cánh thuộc hệ thống ILS 135. GPA Glidepath Angle Góc đáp 136. GPS Global Positioning System
Hệ thống định vị toàn cầu 137. GRAS
Ground-based Regional Augmentation System
Hệ thống tăng cường khu vực trên mặt đất: là hệ
thống GBAS cho không phận tầng cao. 138. GUS Geostationary Uplink Site
Vị trí phát lên vệ tinh địa tĩnh 139. HDL/HFDL HF Data Link
Hệ thống liên kết dữ liệu bằng sóng vô tuyến HF 140. HDOP
Horizontal Dilution of Precision
Độ suy giảm chính xác chiều ngang 141. HF High Frequency Sóng ngắn 142. HMI
Hazardously Misleading Information
Thông tin sai lệch nguy hiểm 143. HOW Hand-over-Word Từ chuyển tiếp 144. HPOL Horizontal Polarization Phân cực ngang 145. HPS High Precision Service
Dịch vụ định vị cao cấp của hệ thống GPS SORATS 2014 Trang P3- 3
Phụ lục 3 Các từ khóa, cụm từ viết tắt 146. I CAO
International Civil Aviation Organization
Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế 147. I CO Intermediate Circular Orbit Quỹ đạo tròn trung gian 148. I FR Instrument Flight Rules
Qui tắc bay bằng khí cụ (trang thiết bị) 149. I GP Ionosphere Grid Point Điểm lưới tầng i-ôn 150. ILS Instrument Landing System
Hệ thống hạ cánh bằng thiết bị 151. I NMARSAT
International Maritime Satellite
Hệ thống vệ tinh hàng hải quốc tế 152. I NS Inertial navigation system
Hệ thống dẫn đường quán tính 153. I RS Inertial reference system
Hệ thống tham chiếu quán tính 154. IS Intermediate Systems
Hệ thống trung gian (mạng thông tin) 155. ITU
International Telecommunications Union
Liên minh viễn thông quốc tế 156. L AAS
Local Area Augmentation System
Hệ thống tăng cường khu vực cục bộ: là hệ thống
GBAS do Hoa kỳ phát triển 157. L AL Lateral Alert Limit
Giới hạn báo động ngang 158. LEO Low Earth Orbit
Quỹ đạo thấp (<2000km) so với mặt đất 159. L ine-of-sight Line-of-sight Tầm nhìn thẳng 160. LLZ Localizer
Đài chỉ hướng hạ cánh thuộc hệ thống ILS 161. L NAV Lateral Navigation
Dẫn đường theo chiều ngang 162. L ORAN-C Long Range Navigation
Hệ thống dẫn đường tầm xa Loran-C (xác định vị
trí và vận tốc tàu bay từ mặt đất) 163. L PL Lateral Protection Limit Mức bảo vệ ngang 164. L SB Least Significant Bit
Bit có trong số nhỏ nhất 165. LTP Landing Threshold Point Điểm thềm hạ cánh 166. MAPS
Minimum Analytical Performance Standards
Tiêu chuẩn tính năng phân tích tối thiểu 167. MAS Managed Airspace
Không phận được quản lý 168. MDA/H
Minimum descent altitude/height
Độ cao hoặc chiều cao giảm thấp tối thiểu 169. MEO Medium Earth Orbit
Quỹ đạo trung bình (2000kmvới mặt đất 170. MLAT Multilateration 171. MLS Microwave Landing System
Hệ thống hạ cánh bắng sóng cực ngắn 172. MM Middle Marker
Đài chỉ mốc vô tuyến giữa 173. MMR Multi-Mode Receiver Bộ thu đa chế độ 174. MNPS
Minimum Navigation Performance Specifications
Đặc điểm tính năng dẫn đường tối thiểu 175. Mode-S EHS Mode S Enhanced Surveillance
Giám sát Mode S cải tiến - EHS 176. MOPS
Minimum Operational Performance Standards
Tiêu chuẩn tính năng khai thác tối thiểu 177. MSAS
Multi-functional Satellite Augmentation System
Hệ thống tăng cường dẫn đường trên vệ tinh
(SBAS) do Nhật phát triển 178. MSB Most Significant Bit
Bit có trong số lớn nhất 179. MSP
Uplink/downlink Mode S Specific Protocol
Giao thức đặc biệt Mode-S dùng phát điện văn
lên/xuống đến/từ tàu bay (dịch vụ của SSR Mode S) 180. MTBF Mean Time Between Failures
Thời gian trung bình giữa những lần hư hỏng 181. MTSAT
Multi-function Transport Satellite
Vệ tinh SBAS của Nhật bản 182. MTTR Mean Time to Repair
Thời gian trung bình để sửa chữa 183. NAS National Airspace System
Hệ thống không phận quốc gia Hoa kỳ 184. NAVSTAR
Navigation Signal Timing and Ranging
Tín hiệu thời gian và cự ly dùng cho dẫn đường 185. NDB Non Directional radio Beacon
Đài dẫn đường vô hướng 186. NM Nautical Mile Dặm hàng hải 187. NOTAM Notice to Airman
Điện văn thông báo tin tức hàng không 188. NPA Non-Precision Approach
Tiếp cận không chính xác 189. NSE Navigation Sensor Error
Lỗi thiết bị dẫn đường 190. OAS Obstacle assessment surface
Bề mặt đánh giá chướng ngại vật 191. OCA/H
Obstacle clearance altitude/height
Độ cao tuyệt đối/chiều cao vượt chướng ngại vật 192. OCI Out-of-Coverage Indication
Chỉ định ngoài vùng phủ 193. OIS
Obstacle identification surface
Bề mặt xác định (nhận dạng) chướng ngại vật 194. OM Outer Marker
Đài chỉ mốc vô tuyến ngoài 195. OSI Open System Interconnection
Mô hình kết nối hệ thống mở 196. PA Precision Approach Tiếp cận chính xác 197. PANS
Procedures for Air Navigation Services
Các phương thức dành cho các dịch vụ không vận 198. PBN Performance-Based Navigation
Dẫn đường hàng không dựa trên tính năng 199. PBR Policy-Based Routing
Kỹ thuật phân đường dựa vào chiến lược (chính SORATS 2014 Trang P3- 4
Phụ lục 3 Các từ khóa, cụm từ viết tắt sách) 200. PDG Procedure design gradient
Độ dốc thiết kế phương thức 201. PE-90 Parameters of the Earth 1990
Hệ tọa độ toàn cầu năm 1990 (theo hệ định vị GLONASS) 202. PETAL
Preliminary EUROCONTROL Test of
Dự án Thử nghiệm kết nối dữ liệu Không-Địa sơ Air/Ground DataLink bộ của EUROCONTROL 203. PFE Path Following Error
Lỗi theo đường dẫn (đường truyền) 204. PFN Path Following Noise
Tạp âm theo đường dẫn (đường truyền) 205. POR
Pacific Ocean Region (INMARSAT)
Vệ tinh INMARSAT vùng Thái Bình Dƣơng 206. PPM Pulse Position Modulation
Phương pháp điều chiế vị trí dạng xung 207. PPS Precision Positioning Service
Dịch vụ định vị chính xác 208. PRC Pseudorange Correction Hiệu chỉnh giả cự ly 209. PRN Pseudorandom Noise
Các tín hiệu tạp âm giả ngẫu nhiên 210. P -RNAV Precision RNAV
Dẫn đường khu vực cấp chính xác 211. ProATN
Prototype Aeronautical Telecommunications
Dự án xây dựng nguyên mẫu mạng ATN theo Network tiêu chuẩn ICAO của EURO 212. PSDN Public Switched Data Network
Mạng dữ liệu chuyển mạch công cộng 213. PSK Phase Shift Keying
Điều chế khóa dịch pha 214. PSR Primary Surveillance Radar Ra đa giám sát sơ cấp 215. PSTN
Public Switched Telephone Network
Mạng điện thoại chuyển mạch công cộng 216. PVT Position, Velocity, and Time
Định vị, đo vận tốc và thời gian 217. QFE Height above airfield
Độ cao so với mặt bằng sân bay 218. QNE
Height above sea level at standard setting 1013
Độ cao so với mặt nước biển chuẩn, ở mức gốc là
1013,2 mB hay 29.92 Hg (tính theo áp suất). Khi
đó độ cao tính theo “Flight Level” 219. QNH Height above sea level
Độ cao so với mặt nước biển (tính theo áp suất) (Quasi-NonHydrostatic model) 220. QPSK Quaternary Phase Shift Keying
Điều chế khóa dịch pha bậc bốn 221. RAs Resolution Advisories
Những tư vấn để giải quyết 222. RA Radio Altimeter
Đồng hồ vô tuyến đo cao 223. R AIM
Receiver Autonomous Integrity Monitoring
Máy thu tự động giám sát tính toàn vẹn: là hệ thống ABAS. 224. R CP
Required Communication Performance
Chuẩn mực Thông tin liên lạc được yêu cầu 225. R DP Radar Data Processing
Xử lý dữ liệu ra đa 226. R FI Radio Frequency Interference
Can nhiễu tần số vô tuyến 227. R HCP
Right Hand Circularly Polarized
Phân cực tròn theo quy tắc bàn tay phải 228. R M Redundant measurement Phép đo dự phòng 229. R MS Root Mean Square Trị hiệu dụng 230. R NAV Area Navigation Dẫn đường khu vực 231. R NP
Required Navigation Performance
Chuẩn mực (Tính năng) dẫn đường được yêu cầu 232. RR Reference Receiver Máy thu tham chiếu 233. R SMU
Remote Satellite Measurement Unit
Bộ phận đo đạc vệ tinh từ xa (của hệ thống DGNSS) 234. R SP
Required Surveillance Performance
Chuẩn mực (Tính năng) giám sát theo yêu cầu 235. R TCA
Radio Technical Commission for Aviation
Ủy ban kỹ thuật vô tuyến điện về hàng không 236. R TCM
Radio Technical Commission for Maritime
Ủy ban kỹ thuật vô tuyến điện về hàng hải 237. R TK Real Time Kinematic
Là kỹ thuật xác định vị trí dựa vào vệ tinh với độ chính xác cm 238. R TSP
Required Total System Performance
Chuẩn mực toàn hệ thống được yêu cầu 239. R VSM
Reduced Vertical Separation Minimum
Mức tối thiểu phân cách đứng được giảm bớt (từ 2000ft xuống còn 1000ft) 240. SA Selective Availability
Tính năng giáng cấp độ chính xác định vị của hệ thống GPS 241. S APs System Access Parameters
Tham số truy cập bởi hệ thống (SAPs) 242. SARPs
Standards and Recommended Practices
Các tiêu chuẩn và khuyến cáo thực hành 243. SATCOM Satellite Communication
Thông tin liên lạc qua các vệ tinh 244. SBAS
Satellite-Based Augmentation System
Hệ thống tăng cường dẫn đường trên vệ tinh 245. SDMA
Space Division Multiple Access
Giao thức đa truy cập phân chia theo không gian 246. SID
Standard Instrument Departure Route
Đường bay khởi hành với thiết bị tiêu chuẩn: từ
lúc tàu bay cất cánh đến khi vào giai đoạn bay SORATS 2014 Trang P3- 5
Phụ lục 3 Các từ khóa, cụm từ viết tắt đường dài 247. SLS Satellite Landing System
Hệ thống hạ cánh bằng vệ tinh 248. SMGCS
Surface Movement Guidance and Control System
Hệ thống hướng dẫn và kiểm soát việc di chuyển trên bề mặt 249. SMR Surface Movement Radar
Ra đa giám sát di chuyển mặt sân 250. SNA Satellite Navigation Altitude
Độ cao theo tín hiệu dẫn đường vệ tinh 251. SOIR
Simultaneous Operations on Parallel or Near-
Chế độ hoạt động đồng thời trên những đường cất Parallel Instrument Runways
hạ cánh song song hay gần như song song và có
trang thiết bị tương ứng 252. SPS Standard Positioning Service
Dịch vụ định vị tiêu chuẩn của hệ thống GPS 253. SSB Single Side Band Đơn biên 254. SSR Secondary Surveillance Radar Ra đa giám sát thứ cấp 255. STAR Standard Arrival Route
Đường bay hạ cánh tiêu chuẩn: từ lúc tàu bay rời
đường dài đến khi vào được tiếp cận đầu tiên 256. STDMA
Self-Organising Time Division Multiplex Access
Giao thức đa truy cập phân chia theo thời giantự thích nghi 257. SUA Special Use Airspace
Không phận sử dụng đặc biệt 258. SVC Switched Virtual Circuit Kênh chuyển mạch ảo 259. T As Traffic Advisories
Những tư vấn về không lưu 260. T AR
Terminal Area Surveillance Radar
Ra đa giám sát khu vực tiếp cận (TAR) 261. T CAS
Traffic Collision Avoidance System
Hệ thống cảnh báo tránh va chạm (Bắc Mỹ) 262. T CH Threshold Crossing Height Độ cao qua thềm 263. T DM Time Division Multiplex
Phương pháp Ghép kênh phân chia theo thời gian 264. T DMA Time Division Multiple Access
Giao thức đa truy cập phân chia theo thời gian 265. T DOA Time Difference Of Arrival
Sai lệch về thời gian đến đích 266. TIS Traffic Information Services
Dịch vụ thông báo về lưu thông cho tàu bay 267. TIS-B
Traffic Information Services - Broadcast
Dịch vụ thông báo về lưu thông cho tàu bay – phát quảng bá 268. TLM Telemetry Đo lường từ xa 269. TLS Target Level of Safety
Cấp độ chỉ tiêu an toàn 270. TMA Terminal Manoeuvring Area;
Khu vực trung tận: Vùng hợp lưu của các đường
Mỹ và Canada gọi là Terminal Control Area
bay ATS nằm lân cận một hay nhiều sân bay lớn; 271. T SA Temporary Segregated Airspace
Không phận hạn chế tạm thời 272. T SO Technical Standard Order
Tiêu chuẩn kỹ thuật dùng trong thương mại của
Hoa Kỳ để quy định vật liệu, các bộ phận, quy
trình, và các thiết bị dùng cho máy bay dân sự 273. UDRE User Differential Range Error
Sai số cự ly vi sai máy thu 274. UDREI
User Differential Range Error Indicator
Chỉ số sai số cự ly vi sai máy thu 275. UERE User Equivalent Range Error
Sai sô cự ly tương đương 276. UHF Ultra-High Frequency
Dải tần sóng siêu cao tần 277. UIR Upper Information Region
Vùng thông báo bên trên, nằm ngay phía trên vùng FIR 278. UIVE
User Ionospheric Vertical Error
Sai số chiều đứng của máy thu do ảnh hƣởng bởi tầng i-ôn 279. UMAS Unmanaged Airspace
Không phận chưa quản lý 280. URA User Range Accuracy Sai số cự ly máy thu 281. URE User Range Error Lỗi cự ly máy thu 282. USB Upper Single Sideband
Đơn biên ở biện tần trên 283. U TC Universal Time Coordination
Hệ thống Giờ phối hợp quốc tế 284. VAL Vertical Alert Limit
Giới hạn báo động dọc 285. VCS Voice Communication System
Hệ thống thông tin liên lạc bằng thoại 286. VDB VHF Data Broadcast
Máy phát VHF của hệ thống GBAS 287. VDL VHF Data Link
Hệ thống liên kết dữ liệu bằng sóng vô tuyến VHF 288. VDOP Vertial Dilution of Precision
Độ suy giảm chính xác đo lường theo chiều đứng 289. VFR Visual Flight Rules
Qui tắc bay bằng mắt (tầm nhìn bằng mắt) 290. VGDF VHF ground direction finder
Bộ tìm hướng mặt đất bằng sóng VHF 291. VHF Very High Frequency
Dải tần sóng cực ngắn 292. VOR
VHF Omnidirectional Radio Range
Đài dẫn đường đa hướng sóng cực ngắn 293. VPL Vertical Protection Limit
Mức bảo vệ chiều đứng SORATS 2014 Trang P3- 6
Phụ lục 3 Các từ khóa, cụm từ viết tắt 294. VPOL Veritcal Polarization Phân cực đứng 295. WAAS Wide Area Augmentation System
Hệ thống SBAS do Hoa kỳ phát triển 296. WAD-GNSS
Wide Area Differential Global Navigation
Hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu với điều chỉnh Satellite System vi sai khu vực rộng 297. WGS-84 World Geodetic System 1984
Hệ tọa độ toàn cầu ra đời năm 1984 (theo hệ thống định vị GPS) SORATS 2014 Trang P3- 7