



















Preview text:
PORFOLIO SINH LÍ 2 Nguyễn Phúc Bằng YD49 2353010254 SINH LÍ THẬN
Đặc điểm cấu tạo chức năng của thận titểu ể u cầ c u ầ uthtậhnậ chùm mao mạch tiểu động mạch đi ống lượn gần ống lượn xa ống lượn gần ống góp bao Bowman tiểu động mạch đến quai henle ống thận SINH LÍ THẬN titểu ể u cầ c u ầ uthtậhnậ
Cấu tạo màng lọc cầu thận
tế bào biểu mô nang Bowman
cho các protein TLPT nhỏ và trung bình đi qua tế bào nội mô mao mạch cầu thận có các lỗ lọc cho tất cả chất trong huyết tương trừ tế bào máu
Chỉ cho các chất < 70A đi qua đi qua
Không cho tế bào máu và protein màng đáy đôi vào dịch lọc không cho protein TLPT lớn đi qua
Lực tĩnh điện của thành lỗ lọc tích điện âm mạnh nên
những phân tử tích điện (-) được lọc
kém hơn phân tử tích điện (+) SINH LÍ THẬN titểu ể u cầ c u ầ u th t
Cơ chế lọc ở cầu thận ận ậ
áp suất keo mao mạch cầu thận 32mmHg
THÀNH PHẦN DỊCH LỌC CẦU THẬN
giữ nước và các chất hòa tan không có tế bào máu ở lại lòng mao mạch
lượng protein rất thấp khoảng
0.03% của protein huyết tương
Ca2+, acid béo không được lọc tự do ở cầu thận
Cl- và HCO3 - cao hơn huyết tương khoảng 5%
Na+ và K+ thấp hơn huyết tương khoảng 5% áp suất Bowman 18mmHg ngăn cản sự lọc
áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận 60mmHg
đẩy nước và các chất hòa tan vào nang Bowman SINH LÍ THẬN Các chức năng của thận
Quá trình tái hấp thu và bài tiết các chất ở ống thận ống lượn gần ống lượn xa điều hòa các chất tạo nước tiểu vùng vỏ nhánh xuống quai nhánh lên quai Henle Dịch lọc Henle tủy ngoài nội tiết nhánh lên quai ống góp Henle đào thải các sản phẩm chuyển hóa và chất ngoại sinh cân bằng kiềm toan tủy trong
SINH LÍ ĐƯỜNG TIẾT NIỆU
Sinh lý đường tiết niệu trên
Vai trò: dẫn lưu nước tiểu đài thận -> bể thận -> niệu quản
Hai loại áp lực: Áp lực cơ bản và Áp lực co cơ
+ Giai đoạn thu gom nước tiểu ở đài thận
+ Giai đoạn thu gom nước tiểu ở bể thận + Giai đoạn niệu quản
Điều hòa đường tiết niệu trên Hệ TK tự chủ Sợi vận động
+ Kích thích phó giao cảm + Giao cảm Sợi cảm giác
Hệ thần kinh tự động tại chỗ
SINH LÝ ĐƯỜNG TIẾT NIỆU DƯỚI Sinh lý bàng quang Sinh lý niệu đạo
Tính cảm giác: thụ thể căng
Tính cảm ứng: mạnh hơn
-> phản xạ tiểu tiện, đau niêm mạc bàng quang buốt khi bị viêm Tính trương lực
Tính đàn hồi: căng phồng Tính co thắt -> bình thường Tính đàn hồi
Tính trương lực: cơ detrusor
-> áp lực cơ bản (TK tự chủ)
Tính co thắt: co thắt mạnh
-> áp lực co cơ -> tiểu tiện
ĐIỀU HÒA SINH LÝ ĐƯỜNG TIẾT NIỆU DƯỚI Sinh lý bàng quang Sinh lý niệu đạo Thần kinh tự chủ
TKGC: sợi vận động + cảm
Hệ TK chi phối cơ thắt ngoài giác dây TK hạ vị Vỏ não + Sợi cảm giác + Sợi vận động
Cơ vòng ngoài niệu đạo: hệ phó giao cảm thanh mạc lớp cơ dọc SINH LÍ lớp cơ vòng lớp dưới niêm HỆ TIÊU HÓA lớp niêm mạc
Cấu tạo chức năng ống tiêu hóa SINH LÍ HỆ TIÊU HÓA
Các tuyến phụ thuộc ống tiêu hóa 3 tuyến nước bọt tuyến tụy ngoại tiết mang tai gan nang acini dưới hàm 50.000-100.000 tiểu thùy ống bài xuất dưới lưỡi SINH LÍ HỆ TIÊU HÓA
hoạt động cơ học
Cơ chế điện học của tế bào cơ trơn tiêu hóa Sóng chậm Sóng nhọn cơ trơn nghỉ ngơi cơ trơn bị kích thích (-50mV) - (-60mV) >(-40mV) biên độ luôn thay đổi
xáy ra tại đỉnh sóng chậm
không trực tiếp gây co cơ 1-10 lần trong 1 giây (trừ dạ dày)
tạo ra sự co thắt ở ruột
điều khiển thời điểm xuất
cơ chế: mở cổng kênh Ca2+ hiện của điện thế cho phép 1 lượng nhỏ Na+ cơ chế BER: Na+ - K+ -
đi vào tế bào cơ trơn, làm ATPase hoạt động theo
nồng độ Ca2 trong tế bào từng chập tăng lên gây co cơ trơn SINH LÍ HỆ TIÊU HÓA
hoạt động cơ học
Các hình thức co cơ của ống tiêu hóa Co liên tục Co ngắt quảng nhu động
cử động nhào trộn phản nhu động SINH LÍ HỆ TIÊU HÓA
Hoạt động bài tiết
Hoạt động hóa học
Là phản ứng thủy phân
Thành phần dịch bài tiết
nước, ion, các men tiêu hóa, chất
nhầy và một số chất khác Cơ chế bài tiết Acid amin
phản xạ thần kinh hoặc hormon
Nguồn gốc bài tiết
tế bào biểu mô ống tiêu hóa moniglycerid acid béo tuyến tiêu hóa SINH LÍ HỆ TIÊU HÓA
hoạt động hấp thu Quá trình hấp thu
1. Sản phẩm tiêu hóa hấp thu vào tế bào biểu
mô thông qua bờ bàn chải
2. Một số sản phẩm được phân cắt tiếp tục hoặc
được tái tổ hợp hoặc giữ nguyên -> gian bào 3. Phần lớn các chất
khoảng gian bào -> tĩnh mạch cửa -> gan
Một số lipid và phospholipid
khoảng gian bào->hệ bạch hạch->ống ngực->máu
Màng hấp thu có S = 250m2
Tế bào Krupffer của gan và lympho của hạch bạch huyết ngăn cản các tác nhân lạ đã được hấp thu
Gan có thể biến đổi các chất nội, ngoại sinh trở nên ít độc hơn hoặc
là lớp niêm mạc với các tế bào biểu mô
làm giảm hoạt tính sinh học của chúng -> quá trình khử độc
niêm mạc ruột làm tăng S hấp thu x 3 lần
4. Trong gan, biểu mô của mao mạch kiểu xoang có tính thấm rất cao
nhung mao làm tăng S hấp thu x 10 lần
-> dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa tái hấp thu nhanh chóng vào khoảng Disse
-> biến đổi thành những chất thích hợp -> máu (theo C thích hợp)
vi nhung mao làm tăng S hấp thu x 20 lần
Gan có chức năng chuyển hóa và dự trữ các chất nội và ngoại sinh SINH LÍ HỆ TIÊU HÓA
Điều hòa hoạt động tiêu hóa Cơ chế thần kinh Hệ thần kinh ruột
Hệ thần kinh tự chủ
vừa chịu sự chi phối của hệ thần kinh thần kinh giao cảm
vừa có thể hoạt động tự chủ
sừng bên chất xám tủy sống T5-L2 giảm lưu lượng máu
giảm hoạt động cơ học
đám rối Auerbach (myenteric plexus)
giảm hoạt động bài tiết
điều hòa hoạt động cơ học thần kinh phó giao cảm
đám rối Meissner (submucosal plexus)
nhân vận động dây thần kinh X
điều hòa lưu lượng máu
sừng bên chất xám tủy sống C2-C4
hoạt động bài tiết và hấp thu
ngược lại với thần kinh giao cảm
Các trung tâm tiêu hóa ở thần kinh trung ương
thân não, vùng hạ đồi, vỏ não SINH LÍ HỆ TIÊU HÓA
Điều hòa hoạt động tiêu hóa Cơ chế thể dịch Hormon địa phương chiếm đa số
tế bào nội tiết nằm rải rác trong niêm mạc
điều hòa hoạt động cơ học, bài tiết
gastrin, histamin, somatostatin, cholecystokinin, secretin, motilin Hormon chung adrenalin, insulin, glucagon SINH LÍ HỆ TIÊU HÓA
Tiêu hóa ở miệng và thực quản
Hoạt động cơ học - hấp thu Nhai Nuốt nghiền nhỏ thức ăn nửa ý thức - nửa không
làm tăng diện tích tiếp xúc Gồm 3 giai đoạn:
của thức ăn với men tiêu hóa
1. Đoạn miệng: có ý thức phá vỡ lớp cenllulose
lưỡi cong lên đẩy ra ra sau
điều hòa bởi nhánh vận động
2. Đoạn hầu: không ý thức (1-2s)
dây V, ngoài ra chịu tác động
lưỡi gà kéo lên->đóng lỗ mũi sau
của hệ lưới, hệ đồi, vỏ não
nếp khẩu hầu kéo vào trong
->khe cho thức ăn đi qua
Không hấp thu thức ăn
2 dây thanh âm khép lại->nắp thanh
quản che kín nắp thanh môn
3. Đoạn thực quản: không ý thức(8-10s)
Hấp thu nhanh một số thuốc đặt
thực quản giãn ra->cơ hầu co->nuốt dưới lưỡi
sóng nhu động nguyên phát->đẩy thức ăn trôi vào dạ dày SINH LÍ HỆ TIÊU HÓA
Tiêu hóa ở miệng và thực quản tu t y u
Bài tiết và hóa học nước bọt ến ế nm
- tuyến dưới lưỡ
- tuyến dưới lư iỡ anag tiết thanh dịch tiết thanh dịch chứa ta chất nhầy ới hàm ới h
ptyalin (amylase) và các i
ư chất mucin làm trơn thức ăn d chất điện giải d n ế y u tu Tác dụng
thực quản chỉ tiết chất nhầy tiêu hóa tinh bột chín
nước bọt tiết khoảng 800-1500mL/ngày
làm ẩm ướt, bôi trơn miệng tạo điều kiện cho việc
các tuyến nhỏ ở miệng và lưỡi chỉ tiết chất nhầy
nuốt và nếm thức ăn dễ dàng
điều hòa bằng cung phản xạ tự chủ (phó giao cảm)
vệ sinh răng miệng và trung hòa các acid do vi khuẩn và dịch vị do trào ngược SINH LÍ HỆ TIÊU HÓA
Tiêu hóa ở dạ dày
Tuyến đáy vị - Tuyến môn vị tế bào thành BÀI TIẾT
giàu ty lạp thể, bài tiết chủ yếu là chất nhầy HCl và yếu tố nội tại HCO3- tế trụ đơn Hormon: gastrin, tế bào cổ tuyến somatostatin, ít bài tiết chất nhầy tế bào G pepsinogen tế bào ưa bạc ELC tế bào chính
tế bào nội tiết->histamine bài tiết pepsinogen tế bào D Tuyến đáy vị Tuyến môn vị
phân bố khắp dạ dày (trừ bờ cong nhỏ) phân bố vùng môn vị SINH LÍ HỆ TIÊU HÓA
Tiêu hóa ở dạ dày
Hoạt động cơ học của dạ dày Chứa thức ăn Nhào trộn thức ăn khi đói dạ dày chưa khoảng 50mL dịch khi đói 60-90 phút/lần
dạ dày có thể chứ thức
ăn lên đến 1.5 lít nhưng
khi chứa đầy thức ăn 3-4 V vẫn không nhiểu lần/phút Diều hòa hiện
Đẩy dưỡng trấp khỏi
tượng đưa vị trấp dạ dày ra khỏi dạ cày mỗi lần 2-7mL vị trấp
độ căng dạ dày, gastrin, motilin
20% sóng nhu động hang vị
phản xạ ruột dạ dày, các
xuất hiện rất mạnh ở môn vị loại hormon