6 LOẠI HOẠT ĐỘNG , 5 CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ
PHẦN I. 6 LOẠI HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1. Hoạt động Kỹ thuật
- Bao gm các hoạt động: sn xut, chế to, gia công, vn hành máy móc.
- Đây là hoạt động trc tiếp to ra sn phm hoc dch v cho khách hàng.
- Hiu qu ca hoạt động k thut ảnh hưng trc tiếp đến chất lượng và năng sut.
Ví d: Trong doanh nghip may mc, hoạt động k thut là ct vi, may, hoàn thin
sn phm.
2. Hoạt động Thương mại
- Bao gm: mua nguyên vt liu, bán sn phm, phân phối và trao đổi hàng hóa.
- Giúp doanh nghip kết ni vi th trường và khách hàng.
- Nếu hoạt động thương mại kém hiu qu, sn phm tốt cũng khó tiêu thụ.
Ví d: B phn thu mua vi và b phn bán hàng.
3. Hoạt động Tài chính
- Liên quan đến việc huy động vn, s dng vn và qun lý dòng tin.
- Đảm bo doanh nghiệp có đủ ngun lực tài chính để duy trì hoạt động.
- Qun lý tài chính kém có th dẫn đến mất cân đối và phá sn.
Ví d: Lp ngân sách, vay vn, qun lý chi phí sn xut.
4. Hoạt động Hạch toán
- Bao gm kế toán, thng kê, lp và phân tích báo cáo tài chính.
- Cung cấp thông tin để nhà qun tr đánh giá hiệu qu hoạt động và ra quyết định.
- Là cơ sở cho chức năng kiểm tra và kim soát.
Ví d: Báo cáo thu chi, báo cáo li nhun.
5. Hoạt động Bảo vệ – An toàn
- Đảm bảo an toàn cho người lao động, tài sn và thông tin ca doanh nghip.
- Giúp hn chế ri ro, tai nn và tn tht.
- Góp phn tạo môi trường làm vic ổn định và bn vng.
Ví d: Trang b bo h lao động, phòng cháy cha cháy, bo v nhà xưởng.
6. Hoạt động Quản lý
- Bao gm việc điều hành, phi hp và kim soát toàn b các hoạt động trên.
- Theo Fayol, đây là hoạt động quan trng nht, quyết đnh s thành công ca t
chc.
- Qun lý tt giúp các hoạt động khác vận hành đồng b và hiu qu
(Quản lý không tạo ra sản phẩm trực tiếp, nhưng lại quyết định hiệu quả của tất
cả các hoạt động còn lại.)
PHẦN II. 5 CHỨC NĂNG CỦA QUẢN TRỊ
1 . Dự đoán & Lập kế hoạch
- Xác định mc tiêu, chiến lược và kế hoạch hành động.
- Giúp t chc ch động ng phó với thay đổi của môi trường.
- Là nn tng cho các chức năng quản tr khác.
Ví d: Lp kế hoch sn xut kinh doanh theo quý hoặc năm.
2. Tổ chức
- Phân chia công vic, sp xếp nhân s và ngun lc.
-Xây dựng cơ cấu t chc hp lý, tránh chng chéo nhim v.
- To điều kin để kế hoch được thc hin hiu qu.
Ví d: Phân công nhim v rõ ràng cho tng phòng ban.
3. Điều khiển (Chỉ huy)
- ng dẫn, lãnh đạo và ra mnh lnh cho nhân viên.
- Đảm bo nhân viên hiu và thc hiện đúng nhim v.
- Th hiện vai trò lãnh đạo ca nhà qun tr.
Ví dụ: Trưởng phòng giao việc, đôn đốc tiến độ.
4 Phối hợp và kiểm tra
Liên kết các cá nhân và b phn trong t chc.
Đảm bo các hoạt động din ra thng nht, nhp nhàng.
Gim mâu thun và lãng phí ngun lc.
Ví d: Phi hp gia sn xuất và kinh doanh để giao hàng đúng hạn.
Đánh giá kết qu thc hin so vi kế hoạch ban đầu.
Phát hin sai lệch và điều chnh kp thi.
Góp phn nâng cao hiu qu qun tr.
Ví d: Kim tra chất lượng sn phẩm, đánh giá hiệu sut làm vic.

Preview text:

6 LOẠI HOẠT ĐỘNG , 5 CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ
PHẦN I. 6 LOẠI HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1. Hoạt động Kỹ thuật
- Bao gồm các hoạt động: sản xuất, chế tạo, gia công, vận hành máy móc.
- Đây là hoạt động trực tiếp tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách hàng.
- Hiệu quả của hoạt động kỹ thuật ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và năng suất.
Ví dụ: Trong doanh nghiệp may mặc, hoạt động kỹ thuật là cắt vải, may, hoàn thiện sản phẩm.
2. Hoạt động Thương mại
- Bao gồm: mua nguyên vật liệu, bán sản phẩm, phân phối và trao đổi hàng hóa.
- Giúp doanh nghiệp kết nối với thị trường và khách hàng.
- Nếu hoạt động thương mại kém hiệu quả, sản phẩm tốt cũng khó tiêu thụ.
Ví dụ: Bộ phận thu mua vải và bộ phận bán hàng.
3. Hoạt động Tài chính
- Liên quan đến việc huy động vốn, sử dụng vốn và quản lý dòng tiền.
- Đảm bảo doanh nghiệp có đủ nguồn lực tài chính để duy trì hoạt động.
- Quản lý tài chính kém có thể dẫn đến mất cân đối và phá sản.
Ví dụ: Lập ngân sách, vay vốn, quản lý chi phí sản xuất.
4. Hoạt động Hạch toán
- Bao gồm kế toán, thống kê, lập và phân tích báo cáo tài chính.
- Cung cấp thông tin để nhà quản trị đánh giá hiệu quả hoạt động và ra quyết định.
- Là cơ sở cho chức năng kiểm tra và kiểm soát.
Ví dụ: Báo cáo thu – chi, báo cáo lợi nhuận.
5. Hoạt động Bảo vệ – An toàn
- Đảm bảo an toàn cho người lao động, tài sản và thông tin của doanh nghiệp.
- Giúp hạn chế rủi ro, tai nạn và tổn thất.
- Góp phần tạo môi trường làm việc ổn định và bền vững.
Ví dụ: Trang bị bảo hộ lao động, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ nhà xưởng.
6. Hoạt động Quản lý
- Bao gồm việc điều hành, phối hợp và kiểm soát toàn bộ các hoạt động trên.
- Theo Fayol, đây là hoạt động quan trọng nhất, quyết định sự thành công của tổ chức.
- Quản lý tốt giúp các hoạt động khác vận hành đồng bộ và hiệu quả
(Quản lý không tạo ra sản phẩm trực tiếp, nhưng lại quyết định hiệu quả của tất
cả các hoạt động còn lại.)
PHẦN II. 5 CHỨC NĂNG CỦA QUẢN TRỊ
1 . Dự đoán & Lập kế hoạch
- Xác định mục tiêu, chiến lược và kế hoạch hành động.
- Giúp tổ chức chủ động ứng phó với thay đổi của môi trường.
- Là nền tảng cho các chức năng quản trị khác.
Ví dụ: Lập kế hoạch sản xuất – kinh doanh theo quý hoặc năm. 2. Tổ chức
- Phân chia công việc, sắp xếp nhân sự và nguồn lực.
-Xây dựng cơ cấu tổ chức hợp lý, tránh chồng chéo nhiệm vụ.
- Tạo điều kiện để kế hoạch được thực hiện hiệu quả.
Ví dụ: Phân công nhiệm vụ rõ ràng cho từng phòng ban.
3. Điều khiển (Chỉ huy)
- Hướng dẫn, lãnh đạo và ra mệnh lệnh cho nhân viên.
- Đảm bảo nhân viên hiểu và thực hiện đúng nhiệm vụ.
- Thể hiện vai trò lãnh đạo của nhà quản trị.
Ví dụ: Trưởng phòng giao việc, đôn đốc tiến độ.
4 Phối hợp và kiểm tra
• Liên kết các cá nhân và bộ phận trong tổ chức.
• Đảm bảo các hoạt động diễn ra thống nhất, nhịp nhàng.
• Giảm mâu thuẫn và lãng phí nguồn lực.
Ví dụ: Phối hợp giữa sản xuất và kinh doanh để giao hàng đúng hạn.
• Đánh giá kết quả thực hiện so với kế hoạch ban đầu.
• Phát hiện sai lệch và điều chỉnh kịp thời.
• Góp phần nâng cao hiệu quả quản trị.
Ví dụ: Kiểm tra chất lượng sản phẩm, đánh giá hiệu suất làm việc.
Document Outline

  • 6 LOẠI HOẠT ĐỘNG , 5 CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ
    • PHẦN I. 6 LOẠI HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
      • 1. Hoạt động Kỹ thuật
      • 3. Hoạt động Tài chính
      • 5. Hoạt động Bảo vệ – An toàn
      • - Đảm bảo an toàn cho người lao động, tài sản và thông tin của doanh nghiệp.
      • - Giúp hạn chế rủi ro, tai nạn và tổn thất.
      • - Góp phần tạo môi trường làm việc ổn định và bền vững.
      • 6. Hoạt động Quản lý
    • PHẦN II. 5 CHỨC NĂNG CỦA QUẢN TRỊ
      • 1 . Dự đoán & Lập kế hoạch
      • 2. Tổ chức
      • - Phân chia công việc, sắp xếp nhân sự và nguồn lực.
      • -Xây dựng cơ cấu tổ chức hợp lý, tránh chồng chéo nhiệm vụ.
      • - Tạo điều kiện để kế hoạch được thực hiện hiệu quả.
      • 3. Điều khiển (Chỉ huy)
      • 4 Phối hợp và kiểm tra