Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 1
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
Bài 01. HAI ĐƯNG THNG VUÔNG GÓC
A. Lý thuyết
1. Góc giữa 2 đường thng ........................................................................................................... 3
2. Hai đường thng vuông góc trong không gian ................................................................. 3
B. Bài tp
Bài 02. ĐƯNG THNG VUÔNG GÓC MT PHNG
A. Lý thuyết
1. Đưng thng vuông góc vi mt phng ............................................................................. 6
2. Liên h gia tính song song vuông góc của đường thng & mt phng ............... 8
3. Phép chiếu vuông góc .............................................................................................................. 9
4. Định lý ba đường vuông góc ................................................................................................. 9
5. Góc giữa đường thng & mt phng .................................................................................. 10
6. Kiến thc b tr ........................................................................................................................ 10
6.1. Mt s mô hình thường gp ........................................................................................... 10
6.2. Các h thức lượng trong tam giác ................................................................................ 11
6.3. Các chú ý khác .................................................................................................................. 12
B. Bài tp
Dng 1. Chứng minh đường thng vuông góc mt phng .......................................... 13
Dng 2. Chứng minh hai đường thng vuông góc ......................................................... 15
C. Luyn tp
Dng: Chng minh vuông góc .................................................................................................. 16
Dng: Góc giữa đường mt ....................................................................................................... 18
Bài 03. HAI MT PHNG VUÔNG GÓC
A. Lý thuyết
1. Góc gia hai mt phng ......................................................................................................... 21
2. Hai mt phng vuông góc ..................................................................................................... 21
3. Tính chất cơ bản v hai mt phng vuông góc .............................................................. 22
4. Hình lăng trụ đứng, hình hp ch nht, hình lập phương ........................................... 23
Mc lc
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 2
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
5. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều ................................................................................. 24
B. Bài tp
Dng 1. Xác định góc gia hai mt phng bằng cách dùng định nghĩa ................. 26
Dng 2. Xác định góc gia hai mt phng da trên giao tuyến .............................. 28
Dng 3. Xác định góc gia hai mt phng dựa vào định lý hình chiếu .................... 31
Dng 4. Chng minh hai mt phng vuông góc ........................................................... 33
Dng 5. Thiết din .................................................................................................................. 34
C. Luyn tp
Dng: Tính góc gia hai mt phng ...................................................................................... 36
Dng: Chng minh hai mt phng vuông góc .................................................................... 38
Dng: Thiết din .......................................................................................................................... 41
Bài 04. KHONG CÁCH
A. Lý thuyết
1. Khong cách t 1 điểm tới 1 đường thng, đến 1 mt phng ...................................... 43
1.1. Khong cách t một điểm đến một đường thng ................................................... 43
1.2. Khong cách t một điểm đến mt mt phng ...................................................... 43
2. Khong cách giữa đường và mt song song, hai mt song song ........................... 44
2.1. Khong cách giữa đường thng và mt phng song song ................................ 44
2.2. Khong cách gia hai mt phng song song ......................................................... 44
3. Đường vuông góc chung và khoảng cách hai đường chéo nhau ............................. 44
3.1. Định nghĩa ......................................................................................................................... 44
3.2. Cách dựng đoạn vuông góc chung của hai đường thng chéo nhau .............. 44
B. Bài tp
Dng 1. Khong cách t chân đường cao đến mt mt bên ..................................... 46
Dng 2. Khong cách t đim bt k đến mt mt phng ...................................... 48
Dng 3. Khoảng cách hai đường chéo nhau ................................................................... 50
C. Luyn tp
Dng: Tính khong cách t điểm đến mt phng ............................................................. 52
Dng: Tính khoảng cách 2 đường chéo nhau ...................................................................... 53
Dng: Tính khong cách liên quan nh nht ...................................................................... 54
Bài 05. ÔN TẬP CHƯƠNG
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 3
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
1. Góc giữa 2 đường thẳng
Để tính s đo của góc giữa hai đường thng
1
d
và
2
d
ta th thc hin tính thông qua
góc giữa hai đường thng ct nhau lần lượt song song với hai đường thẳng đã cho.
c 1. S dng tính cht sau:
12
1 2 1 3
23
,
,,
//
dd
d d d d
dd
c 2. Áp dụng định lí côsin trong tam giác để xác định góc.
2. Hai đường thẳng vuông góc trong không gian
HAI ĐƯỜNG THNG VUÔNG GÓC
Lý thuyết
A
Định nghĩa:
Góc giữa hai đường thng trong không gian, kí hiu , góc giữa hai đường
thng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song hoc trùng vi .
Xác định góc giữa đường thng ta có th lấy điểm thuc một trong hai đường
thẳng đó rồi v một đường thng qua và song song với đường thng còn li.
Với hai đường thng và bt kì: .
Nhận xét
Định nghĩa:
Hai đường thng đưc gi là vuông góc vi nhau nếu góc gia chúng bng .
Kí hiu .
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 4
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
Bài 1. Cho hình chóp
.DS ABC
đáy hình thoi,
SA AB
SA BC
. Tính góc gia hai
đưng thng
SD
BC
.
Bài 2. Cho hình lập phương
.ABCD A BCD
. Tính góc gia 2 đường thng.
AB
BC

AC
BC

AC

BC
Bài 3. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông
ABCD
cnh bng
a
và các cạnh bên đều
bng
a
. Gi
M
N
lần lượt là trung điểm ca
AD
SD
. S đo của góc
, MN SC
bng bao nhiêu?
Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cnh bng a; SA vuông góc
với đáy và
3SA a
. Khi đó, cosin góc giữa SBAC bng
Bài 5. Cho nh lăng trụ đứng tam giác
.ABC ABC
đáy ABC tam giác cân,
120,AB AC a BAC
cnh bên
2AA a
. Tính góc giữa hai đường thng
AB
BC
Bài 6. Cho t diện đều
ABCD
cnh bng
a
,
M
trung điểm ca cnh
BC
. Gi góc
giữa hai đưng thng
AB
DM
, khi đó
cos
bng
Bài 7. Cho hình hp
.ABCD A BCD
độ dài tt c các cnh bng a và các góc
,,BAD DAA A AB

đều bng
60
. Gi M, N lần lượt là trung điểm ca
,AA CD
. Gi
là góc to bởi hai đường thng MN
BC
, tính giá tr ca
cos
.
Bài 8. Cho t din ABCD
4
3
CD AB
. Gi
,,G E F
lần lượt trung điểm ca
,,BC AC DB
,
biết
5
6
EF AB
. Tính góc gia CD
.AB
Bài 9. Cho hình chóp
.S ABC
2BC a
, các cnh còn li đều bng
a
. Góc giữa hai đường
thng
SB
AC
bng bao nhiêu?
Bài 10. Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
đáy hình vuông
ABCD
cnh
a
, độ dài cnh
bên cũng bằng
a
. Gi
M
,
N
lần lượt trung điểm ca các cnh
SA
BC
. Góc gia
MN
SC
bng
Bài 11. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
, gi
I
trung điểm ca cnh
AB
. Tính côsin ca
góc gia hai đường thng
AD
BI
đưc kết qu
Bài 12. Cho t din
ABCD
AB CD a
. Gi
M
,
N
lần lượt trung điểm
AD
BC
. Xác
định độ dài đoạn thng
MN
để góc giữa hai đường thng
AB
MN
bng
30
.
Bài 13. Cho t din ABCD
AB AD a
60 90,BAC BAD CAD
. Gi M trung
đim ca cnh
CD
. Tính độ dài cnh AC để côsin góc giữa hai đường thng ACBM
bng
1
3
.
Bài 14. Cho t diện đều
ABCD
cnh
a
. Gi
M
trung điểm ca
CD
. Tính góc to bi hai
đưng thng
AC
BM
.
Bài tp
B
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 5
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
Bài 15. Cho t din
ABCD
AB AC AD a
,
60 BAC BAD
và
90CAD
. Gi
M
trung điểm ca
BC
. Tính góc to bởi hai đường thng
AB
DM
.
Bài 16. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy nh thang vuông ti
A
D
, cnh
2AB a
,
AD DC a
,
SA AB
,
SA AD
,
23
3
a
SA
.
Tính góc gia hai đưng thng
SB
DC
.
Tính góc giữa hai đường thng
SD
BC
.
Bài 17. Cho t diện đều
ABCD
cnh
a
. Gi
,,M N P
là trung điểm các cnh
,AC BC
BD
.
Xác định giao tuyến ca hai mt phng
MNP
ACD
.
Tính góc giữa hai đường thng
AB
CD
.
--------------------Hết--------------------
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 6
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
ĐƯNG THNG VUÔNG GÓC VI MT PHNG
Lý thuyết
A
Định nghĩa:
Đưng thng đưc gi là vuông góc vi mt phng nếu
vuông góc vi mọi đường thng
nm trong mt phng .
Ký hiu:
Nhn xét:
Định lý 1:
Nếu đường thng vuông góc vi hai đường thng ct nhau
cùng thuc mt mt phng thì vuông góc vi mt phng y.
Định lý 2:
Có duy nht:
Mt mt phng:
+ đi qua một điểm cho trước, và
+ vuông góc với đường thẳng cho trước.
Một đường thng:
+ đi qua một điểm cho trước, và
+ vuông góc vi mt mt phẳng cho trước.
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 7
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
Mt phng trung trc ca mt đon thng
Trc của đa giác
Chng minh:
Cho đa giác có
n
đỉnh
12 n
A A A
.
Gi
O
là tâm đường tròn ngoi tiếp đa giác và
d
là trc của đa giác.
Lấy điểm
Id
.
Khi đó:
12 n
IOA IOA IOA
( vuông có
2
cnh bng nhau)
12 n
IA IA IA
Định nghĩa:
Mt phẳng đi qua trung điểm của đon thng vuông
góc với đường thng mt phng trung trc của đoạn
thng .
Nhn xét:
mt phng trung trc của đoạn thng
.
Định nghĩa:
Trc của đa giác là đưng thng qua tâm của đường tròn ngoi tiếp đa giác và vuông
góc vi mt phng chứa đa giác đó. Nếu một điểm nm trên trc của đa giác thì
cách đều các đỉnh của đa giác.
Tam giác thường Tam giác đều Tam giác vuông
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 8
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
2. Liên hệ giữa tính song song – vuông góc của đường thẳng & mặt phẳng
Định lý 3:
Cho hai đường thng song song, nếu mt phng nào
vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc vi
đưng thng kia.
Tóm tt:
Hai đường thng phân bit cùng vuông góc vi mt
mt phng thì chúng song song vi nhau.
Tóm tt:
Định lý 4:
Một đường thng vuông góc vi mt mt phng thì nó
cũng vuông góc với bt kì mt phng nào song song vi
mt phng y.
Tóm tt:
Hai mt phng phân bit cùng vuông góc vi mt
đưng thng thì song song vi nhau.
Tóm tt:
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 9
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
3. Phép chiếu vuông góc
4. Định lý ba đường vuông góc
Định lý 5:
Một đường thng vuông góc vi mt mt phng thì
nó vuông góc vi bất kì đường thng nào song song
vi mt phng y.
Tóm tt:
Nếu một đường thng mt mt phng
(không cha
đường thẳng đó)
cùng vuông góc vi một đường
thng khác thì chúng song song vi nhau.
Tóm tt:
Định nghĩa:
Cho đường thng vuông góc vi . Phép chiếu
song song theo phương của lên đưc gi
phép chiếu vuông góc lên .
hình chiếu vuông góc (gi tt hình chiếu)
ca
lên nếu .
Định lý 6 (định lý ba đường vuông góc):
Cho nm trong không thuc đồng thi
không vuông góc vi .
Gi là hình chiếu vuông góc ca trên .
Khi đó .
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 10
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
5. Góc giữa đường thẳng & mặt phẳng
6. Kiến thức bổ trợ
6.1. Một số mô hình thường gặp
. Hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với đáy.
SA BC
,SAB SAC
vuông tại
A
A
là hình chiếu vuông góc của
S
lên
ABC
.
. Hình chóp tam giác đều.
Đáy
ABC
là tam giác đều.
Mặt bên là các tam giác cân tại
S
. (hoặc là tam
giác đều nếu hình chóp là tứ diện đều).
O
là trọng tâm
ABC
.
()SO ABC
,
SO
là trục
ABC
.
SA SB SC
. Hình chóp t giác đều.
Đáy
ABCD
là hình vuông, các mặt bên là các
tam giác cân tại
S
.
Các tam giác
, SAC SBD
cân tại
S
.
O
là hình chiếu của
S
lên
ABCD
.
()SO ABC
,
SO
là trục hình vuông
ABCD
.
SA SB SC SD
.
. Hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành, hình ch nht, hình vuông, hình thoi.
Nhận xét
vi nh chiếu
của đường thng lên
Chú ý: .
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 11
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
A
là hình chiếu của
S
lên
ABCD
.
Các tam giác
, , SAB SAC SAD
vuông tại
A
.
Đặc biệt: Nếu
ABCD
hình vuông hoặc hình
thoi thì
AC
vuông góc
BD
.
. Hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang có góc A vuông và SA vuông với đáy.
A
là hình chiếu của
S
lên
ABCD
.
Các tam giác
, , SAB SAC SAD
vuông tại
A
.
Đặc biệt: Nếu
2AD BC
:
+ Gọi
I
là trung điểm
AD
thì
CI AD
.
+ Trong trường hợp thêm
AB BC
thì
AC CD
.
6.2. Các hệ thức lượng trong tam giác
. Tam giác ABC vuông ti A:
11
22
.
ABC
S a h b c
2 2 2
a b c
(định lý Pitago)
2
b b a
2
c c a
2

h b c
.a h bc
2 2 2
1 1 1

h b c
2
2
bb
c
c
1
2
AM BC
với
M
là trung điểm
BC
.
sin cos
AC
BC
BC
cos sin
AB
BC
BC
tan cot
AC
BC
AB
cot cot
AB
BC
AC
. Tam giác thường:
Định lí côsin:
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2
2
2
cos
cos
cos
a b c bc A
b c a ca B
c a b ab C
Tính cosin 1 góc:
Diện tích tam giác
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 12
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2
2
2



cos
cos
cos
b c a
A
bc
c a b
B
ca
a b c
C
ab
Độ dài trung tuyến:
2 2 2
2
2
4

a
b c a
m
2 2 2
2
2 2 2
2
2
4
2
4


b
c
a c b
m
a b c
m
Định lí sin:
2
sin sin sin
a b c
R
A B C
1 1 1
2 2 2
1 1 1
2 2 2
sin sin sin
a b c
S ah bh ch
S bc A ca B ab C
4
abc
S
R
2

;
a b c
S pr p
S p p a p b p c
Với
,Rr
lần lượt là bán kính đường tròn
ngoại tiếp, nội
tiếp tam giác
ABC
.
. Tam giác đều:
Xét tam giác đều cạnh x.
Diện tích tam giác đều:
2
3
4
.Sx
Đường cao tam giác đều:
3
2
.hx
Với G là trọng tâm
:ABC
23
33
..AG AH x
6.3. Các chú ý khác
Độ dài đường chéo hình vuông cnh bng
a
2a
.
Độ dài đường chéo hình ch nhật có độ dài
2
cnh là
a
b
22
.ab
Trong hình vuông và hình thoi, các đường chéo ct nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông
góc nhau.
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 13
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
Dng 1. Chứng minh đưng thng vuông góc mt phng
Lời giải
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Bài tp
B
Cách 1.
Chng minh vuông góc với hai đường thng ct nhau cùng cha trong
Cách 2.
Chng minh song song vi
Cách 3.
Chng minh
Phương pháp
Ví d 1.1.
Cho hình chóp đáy tam giác vuông ti cnh vuông
góc vi mt phng .
Chng minh .
Gi là đường cao ca . Chng minh .
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 14
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
Lời giải
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Ví d 1.2.
Cho t din đôi một vuông góc vi nhau. Gi hình chiếu
vuông góc ca trên mt phng Chng minh:
là trc tâm ca
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 15
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
Dng 2. Chứng minh hai đưng thng vuông góc
Lời giải
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Lời giải
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Chứng minh hai đường thng a và b vuông góc với nhau, ta làm như sau:
c 1. Chn chứa đường thng
c 2. Chng minh
Phương pháp
Ví d 2.1.
Cho hình chóp đáy hình vuông, cnh bên vuông góc vi
đáy. Gọi lần lượt là hình chiếu ca lên . Chng minh
Ví d 2.2.
Cho hình chóp đáy hình thang vuông ti
. Chng minh rng
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 16
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
Dng: Chng minh vuông góc
Bài 18. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
hình tam giác vuông ti
A
.SA ABC
Chng minh rng
.AC SB
Bài 19. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy là hình vuông tâm
O
SA
vuông góc với đáy. Gọi
H
,
I
,
K
lần lượt là hình chiếu vuông góc ca
A
lên
SB
,
SC
,
SD
.
Chng minh rng
CD SAD
,
BD SAC
.
Chng minh
SC HK
.
Chng minh rng
HK AI
.
Bài 20. Cho t din
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
SA ABC
.
Chng minh
.BC SAB
Gi
AH
AK
là đường cao ca
,SAB SAC
. Chng minh
.SC AHK
HK
ct tia
CB
ti
.I
Chng minh:
AIC
vuông.
Bài 21. Cho hình chóp tam giác
.S ABC
có đáy là tam giác vuông tại
A
,
SB ABC
.
Chng minh rng
SAC
vuông.
Gi
BH
BK
lần lượt là đường cao ca
SAB
,
SBC
. Chng minh rng
BHK
vuông.
Bài 22. Cho t din
.S ABC
SA ABC
ABC
vuông ti
B
. Trong mt phng
SAB
k
AM SB
ti
M
, trên
SC
ly
N
sao cho
//MN BC
. Chng minh rng:
AM SBC
SB AN
Bài 23. Cho t din
ABCD
hai mt
ABC
và
BCD
hai tam giác cân chung đáy. Gi
I
là trung điểm ca cnh
BC
.
Chng minh:
BC ADI
.
Gi
AH
là đường cao trong
ADI
. Chng minh
AH BCD
.
Bài 24. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông ti
A
,
SA ABC
. Ly
D
đối
xng vi
B
qua trung điểm
O
ca
AC
. Chng minh
CD SAC
.
Bài 25. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch nht có
2AD AB
,
SA ABCD
.
Gi
,AH AK
lần lượt là các đường cao ca
SAB
,
SAD
. Chng minh
.SC HK
Gi
,MN
lần lượt là trung điểm
,AD BC
. K
AI SM
ti
I
. Chng minh
SN HI
Bài 26. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông tâm
O
. Các cnh bên ca hình
chóp bng nhau.
Luyn tp
C
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 17
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
Chng minh:
()SO ABCD
.
Gi
M
là trung đim
BC
. Chng minh:
BC SOM
.
Gi
H
là hình chiếu ca
O
trên
SM
. Chng minh:
OH SBC
.
Chng minh:
SC BD
.
Gi
,IK
lần lượt là trung điểm ca
,SB SD
. Chng minh:
SC IK
.
Bài 27. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông tâm
O
SO ABCD
. Gi
,MN
P
lần lượt là trung điểm các cnh
, , SA SB CD
.
Chng minh
SA SB SC SD
Chng minh
MN SP
Bài 28. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thang vuông ti
A
D
. Cho
2 ;AB a AD DC a
SA ABCD
.
Chng minh:
SCD
SBC
là các tam giác vuông.
Gi
,MN
lần lượt là trung điểm
SA
SB
. Chng minh
DCMN
là hình ch nht.
Bài 29. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông
SM ABCD
vi
M
trung
đim ca
AD
.
Chng minh: các tam giác
SAB
SCD
vuông
Gi
N
là trung điểm ca
CD
. Chng minh
AN SMB
.
Bài 30. Cho hình chóp
.DS ABC
đáy
DABC
hình vuông cnh
,a SA a
. Hình chiếu ca
S
trên
DABC
H
nm trên cnh
AC
và
4
AC
AH
. Gi
CM
đường cao ca tam
giác
SAC
. Chng minh
M
là trung điểm ca
SA
.
Bài 31. Cho hình chóp
.S ABCD
, đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
, mt bên
SAD
tam giác
đều,
2SB a
. Gi
,HK
lần lượt là trung điểm ca
,AD CD
.
Chng minh
SH ABCD
Chng minh
BD SK
Bài 32. Cho t din
OABC
, ba cnh
,,OA OB OC
đôi một vuông góc. Gi
H
hình chiếu
ca
O
lên mt phng
ABC
. Chng minh:
,,OA BC OB AC OC AB
.
BC OAH
H
là trc tâm tam giác
ABC
.
2 2 2 2
1 1 1 1
OH OA OB OC
Bài 33. Cho hình chóp
.S ABCD
, đáy hình vuông
ABCD
cnh
a
. Mt bên
SAB
tam giác
đều, tam giác
SDC
vuông cân đỉnh
S
. Gi
,IJ
lần lượt là trung điểm
AB
CD
Tính các cnh ca tam giác
SIJ
, chng minh
,SI SCD SJ SAB
.
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 18
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
Gi
H
là hình chiếu ca
S
trên
IJ
. Chng minh
SH AC
.
Gi
M
là điểm thuộc đường thng
DC
, sao cho
BM SA
. Tính
AM
?
Bài 34. Cho hình chóp
.S ABCD
, đáy
ABCD
hình ch nht
3,AB a BC a
, mt bên
SBC
vuông ti
B
,
SCD
vuông ti
D
5SD a
.
Chng minh
SA ABCD
và tính
.SA
Đưng thng qua
A
vuông góc vi
AC
, ct
,CB CD
ti
,IJ
. Gi
H
là hình chiếu
ca
A
trên
SC
,
K
L
là giao điểm ca
,SB SD
vi
HIJ
. Chng minh
AK SBC
AL SCD
.
Tính din tích t giác
AKHL
.
Bài 35. Cho lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
'AA
vuông góc với đáy, tam giác
ABC
đều cnh
a
'CC a
.
Gi
I
là trung điểm ca
BC
. Chng minh
'AI BC
.
Gi
M
là trung điểm ca
'BB
. Chng minh
'AM BC
.
Lấy điểm
N
thuc
''AB
sao cho
4
'
a
NB
và gi
J
là trung điểm ca
''BC
. Chng
minh
AM MNJ
.
Dng: Góc giữa đường mt
Bài 36. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông tâm
O
,
SA
vuông góc vi mt phng
ABCD
. Tìm hình chiếu ca:
,,SC SB SO
lên mt phng
ABCD
.
,,AC SC SD
lên mt phng
SAB
.
,SB DC
lên mt phng
SAC
,SA AC
lên mt phng
SCD
.
Bài 37. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc với đáy,
ABC
tam giác vuông cân ti
B
. Cho độ
dài các cnh
SA AB a
. Xác định và tính:
Góc gia
SB
ABC
Góc gia
SC
SAB
.
Bài 38. Cho hình chóp
.S ABC
SA ABC
,
2SA a
.
ABC
đều cnh
a
. Tính
Góc giữa đường thng
SB
ABC
Góc giữa đường thng
SC
SAB
Bài 39. Cho hình chóp
.S ABC
ABC
tam giác vuông cân ti
B
,
SA ABC
,
3,AB a SA a
.
Biên son: LÊ MINH TÂM 093.337.6281 19
Chương VIII.
QUAN H VUÔNG GÓC
Tính góc giữa đường thng
SC
ABC
.
Gi
,HK
lần lượt là đường cao ca
,SAB SAC
. Tính góc giữa đường thng
AK
SBC
.
Bài 40. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình ch nht,
3 ,,AB a AD a SA ABCD
SA a
.Tính góc giữa đường thẳng và , đường thng
.
Góc giữa đường thng
SD
SAB
Góc giữa đường thng
SC
SAB
Bài 41. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thang vuông ti
A
D
.
2 ,AB a
,
AD CD a
,
2,SA a SA ABCD
Tính góc giữa đường thng
SB
ABCD
, đường thng
SC
ABCD
K
AH SC
ti
H
,
AK SD
ti
K
. Tính góc giữa đường thng
AH
SAD
,
đưng thng
AC
SCD
.
Tính góc giữa đường thng
SB
SAC
.
Bài 42. Cho t diện đều
ABCD
cnh
a
. Gi
H
hình chiếu ca
A
lên mt phng
BCD
.
Tính
Góc gia
AB
BCD
Góc gia
AH
ACD
Bài 43. Cho t din
ABCD
có
ABC
tam giác vuông cân ti
,B BA BC a
. Gi
,EF
lần lượt
trung điểm ca các cnh
AC
BC
,
DE ABC
. Biết góc hp bởi đường thng
DA
DEF
bng
30
o
. Tính
DE
.
Bài 44. Cho hình chóp
SABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân ti
,,A AB AC a SA SB SC
. Gi
I
trung điểm ca
BC
,
H
hình chiếu ca
I
lên
mp
SAB
.
Chng minh
SA BC
Chng minh
H
là trc tâm ca tam giác
SAB
.
Gi s góc gia
SI
SAB
bng
45
o
. Tính độ dài cnh
SA
.
Với độ dài vừa tìm được ca
SA
, hãy tính góc giữa đường thng
SA
ABC
,
đưng thng
SA
SBC
.
Bài 45. Cho hình lập phương
.ABCD A BC D
Tính góc giữa hai đường thng
AB
BC
;
AC
CD
.

Preview text:

Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC Mục lục
Bài 01. HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC A. Lý thuyết
1. Góc giữa 2 đường thẳng ........................................................................................................... 3
2. Hai đường thẳng vuông góc trong không gian ................................................................. 3
B. Bài tập
Bài 02. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG A. Lý thuyết
1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ............................................................................. 6
2. Liên hệ giữa tính song song – vuông góc của đường thẳng & mặt phẳng ............... 8
3. Phép chiếu vuông góc .............................................................................................................. 9
4. Định lý ba đường vuông góc ................................................................................................. 9
5. Góc giữa đường thẳng & mặt phẳng .................................................................................. 10
6. Kiến thức bổ trợ ........................................................................................................................ 10

6.1. Một số mô hình thường gặp ........................................................................................... 10
6.2. Các hệ thức lượng trong tam giác ................................................................................ 11
6.3. Các chú ý khác .................................................................................................................. 12 B. Bài tập
Dạng 1. Chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng .......................................... 13
Dạng 2. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc ......................................................... 15 C. Luyện tập
Dạng: Chứng minh vuông góc .................................................................................................. 16
Dạng: Góc giữa đường mặt ....................................................................................................... 18
Bài 03. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC A. Lý thuyết
1. Góc giữa hai mặt phẳng ......................................................................................................... 21
2. Hai mặt phẳng vuông góc ..................................................................................................... 21
3. Tính chất cơ bản về hai mặt phẳng vuông góc .............................................................. 22
4. Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương ........................................... 23

Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 1 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC
5. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều ................................................................................. 24 B. Bài tập
Dạng 1. Xác định góc giữa hai mặt phẳng bằng cách dùng định nghĩa ................. 26
Dạng 2. Xác định góc giữa hai mặt phẳng dựa trên giao tuyến .............................. 28
Dạng 3. Xác định góc giữa hai mặt phẳng dựa vào định lý hình chiếu .................... 31
Dạng 4. Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc ........................................................... 33
Dạng 5. Thiết diện .................................................................................................................. 34 C. Luyện tập
Dạng: Tính góc giữa hai mặt phẳng ...................................................................................... 36
Dạng: Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc .................................................................... 38
Dạng: Thiết diện .......................................................................................................................... 41

Bài 04. KHOẢNG CÁCH A. Lý thuyết
1. Khoảng cách từ 1 điểm tới 1 đường thẳng, đến 1 mặt phẳng ...................................... 43
1.1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng ................................................... 43
1.2. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng ...................................................... 43

2. Khoảng cách giữa đường và mặt song song, hai mặt song song ........................... 44
2.1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song ................................ 44
2.2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song ......................................................... 44

3. Đường vuông góc chung và khoảng cách hai đường chéo nhau ............................. 44
3.1. Định nghĩa ......................................................................................................................... 44
3.2. Cách dựng đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau .............. 44
B. Bài tập
Dạng 1. Khoảng cách từ chân đường cao đến một mặt bên ..................................... 46
Dạng 2. Khoảng cách từ điểm bất kỳ đến một mặt phẳng ...................................... 48
Dạng 3. Khoảng cách hai đường chéo nhau ................................................................... 50 C. Luyện tập
Dạng: Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ............................................................. 52
Dạng: Tính khoảng cách 2 đường chéo nhau ...................................................................... 53
Dạng: Tính khoảng cách liên quan nhỏ nhất ...................................................................... 54

Bài 05. ÔN TẬP CHƯƠNG
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 2 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC
QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC A Lý thuyết
1. Góc giữa 2 đường thẳng Định nghĩa:
Góc giữa hai đường thẳng
trong không gian, kí hiệu
, là góc giữa hai đường
thẳng và cùng đi qua một điểm và lần lượt song song hoặc trùng với và . Nhận xét
Xác định góc giữa đường thẳng và ta có thể lấy điểm thuộc một trong hai đường
thẳng đó rồi vẽ một đường thẳng qua
và song song với đường thẳng còn lại.
Với hai đường thẳng và bất kì: .
 Để tính số đo của góc giữa hai đường thẳng d và d ta có thể thực hiện tính thông qua 2  1 
góc giữa hai đường thẳng cắt nhau lần lượt song song với hai đường thẳng đã cho.
d ,d  1 2 
Bước 1. Sử dụng tính chất sau: 
 d ,d d ,d  1 2   1 3 d //d  2 3
Bước 2. Áp dụng định lí côsin trong tam giác để xác định góc.
2. Hai đường thẳng vuông góc trong không gian Định nghĩa:
Hai đường thẳng và được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng . Kí hiệu .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 3 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC B Bài tập Bài 1. Cho hình chóp . S AB D
C có đáy là hình thoi, SA ABSA BC . Tính góc giữa hai
đường thẳng SDBC . Bài 2.
Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  . Tính góc giữa 2 đường thẳng.
ABB C  
ACB C   A C   và B C Bài 3. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều
bằng a . Gọi M N lần lượt là trung điểm của AD SD. Số đo của góc MN, SC bằng bao nhiêu?
Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a; SA vuông góc
với đáy và SA a 3 . Khi đó, cosin góc giữa SBAC bằng
Bài 5. Cho hình lăng trụ đứng tam giác AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác cân,
AB AC a, BAC  120 và cạnh bên AA  a 2 . Tính góc giữa hai đường thẳng AB và BC Bài 6.
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a , M là trung điểm của cạnh BC . Gọi là góc
giữa hai đường thẳng AB DM , khi đó cos bằng
Bài 7. Cho hình hộp ABC . D A BCD
  có độ dài tất cả các cạnh bằng a và các góc
BAD, DAA, A A
B đều bằng 60. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AA,CD . Gọi
là góc tạo bởi hai đường thẳng MNB C
 , tính giá trị của cos . Bài 8. 4
Cho tứ diện ABCDCD
AB . Gọi G, E, F lần lượt là trung điểm của BC, AC, DB , 3 5 biết EF
AB . Tính góc giữa CD và . AB 6 Bài 9. Cho hình chóp .
S ABC BC a 2 , các cạnh còn lại đều bằng a . Góc giữa hai đường
thẳng SBAC bằng bao nhiêu?
Bài 10. Cho hình chóp tứ giác đều .
S ABCDcó đáy là hình vuông ABCD cạnh a , độ dài cạnh
bên cũng bằng a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA BC . Góc giữa
MN SC bằng
Bài 11. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  , gọi I là trung điểm của cạnh AB . Tính côsin của
góc giữa hai đường thẳng A D
 và B I được kết quả là
Bài 12. Cho tứ diện ABCD AB CD a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm AD BC . Xác
định độ dài đoạn thẳng MN để góc giữa hai đường thẳng AB MN bằng 30 .
Bài 13. Cho tứ diện ABCD AB AD aBAC BAD  60,CAD  90. Gọi M là trung
điểm của cạnh CD . Tính độ dài cạnh AC để côsin góc giữa hai đường thẳng ACBM 1 bằng . 3
Bài 14. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Gọi M là trung điểm của CD . Tính góc tạo bởi hai
đường thẳng AC BM .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 4 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC
Bài 15. Cho tứ diện ABCD AB AC AD a, BAC BAD  60 và CAD  90 . Gọi M
trung điểm của BC . Tính góc tạo bởi hai đường thẳng AB DM .
Bài 16. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A D , cạnh AB  2a , 2 3
AD DC a , SA AB , SA AD ,  a SA . 3
Tính góc giữa hai đường thẳng SBDC .
Tính góc giữa hai đường thẳng SDBC .
Bài 17. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Gọi M,N,P là trung điểm các cạnh AC,BC BD .
Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng MNP và ACD .
Tính góc giữa hai đường thẳng AB CD .
--------------------Hết--------------------
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 5 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC
QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG A Lý thuyết
1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Định nghĩa:
Đường thẳng được gọi là vuông góc với mặt phẳng nếu
vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng . Ký hiệu: Nhận xét: Định lý 1:
Nếu đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau
cùng thuộc một mặt phẳng thì vuông góc với mặt phẳng ấy. Định lý 2: Có duy nhất:  Một mặt phẳng:
+ đi qua một điểm cho trước, và
+ vuông góc với đường thẳng cho trước.  Một đường thẳng:
+ đi qua một điểm cho trước, và
+ vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 6 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC
Mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng Định nghĩa:
Mặt phẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đường thẳng
là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng . Nhận xét:
là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng .
Trục của đa giác Định nghĩa:
Trục của đa giác là đường thẳng qua tâm của đường tròn ngoại tiếp đa giác và vuông
góc với mặt phẳng chứa đa giác đó. Nếu một điểm nằm trên trục của đa giác thì nó
cách đều các đỉnh của đa giác. Tam giác thường Tam giác đều Tam giác vuông Chứng minh:
Cho đa giác có n đỉnh A A A . 1 2 n
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác và d là trục của đa giác.
Lấy điểm I d .
Khi đó: IOA IOA
IOA ( vuông có 2 cạnh bằng nhau)  IA IA   IA 1 2 n 1 2 n
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 7 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC
2. Liên hệ giữa tính song song – vuông góc của đường thẳng & mặt phẳng Định lý 3:
Cho hai đường thẳng song song, nếu mặt phẳng nào
vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia. Tóm tắt:
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một
mặt phẳng thì chúng song song với nhau. Tóm tắt: Định lý 4:
Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó
cũng vuông góc với bất kì mặt phẳng nào song song với mặt phẳng ấy. Tóm tắt:
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một
đường thẳng thì song song với nhau. Tóm tắt:
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 8 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC Định lý 5:
Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì
nó vuông góc với bất kì đường thẳng nào song song với mặt phẳng ấy. Tóm tắt:
Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa
đường thẳng đó) cùng vuông góc với một đường
thẳng khác thì chúng song song với nhau. Tóm tắt:
3. Phép chiếu vuông góc Định nghĩa:
Cho đường thẳng vuông góc với . Phép chiếu song song theo phương của lên được gọi là
phép chiếu vuông góc lên . 
là hình chiếu vuông góc (gọi tắt là hình chiếu) của lên nếu và .
4. Định lý ba đường vuông góc
Định lý 6 (định lý ba đường vuông góc):  Cho nằm trong và không thuộc đồng thời không vuông góc với .
 Gọi là hình chiếu vuông góc của trên .  Khi đó .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 9 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC
5. Góc giữa đường thẳng & mặt phẳng Nhận xét với là hình chiếu của đường thẳng lên Chú ý: .
6. Kiến thức bổ trợ
6.1. Một số mô hình thường gặp ⑴. Hình chóp .
S ABC SA vuông góc với đáy.  SA BC  SA ,
B SAC vuông tại A
A là hình chiếu vuông góc của S lên ABC .
⑵. Hình chóp tam giác đều.
 Đáy ABC là tam giác đều.
 Mặt bên là các tam giác cân tại S . (hoặc là tam
giác đều nếu hình chóp là tứ diện đều).
O là trọng tâm ABC .
SO  (ABC) , SO là trục ABC .
SA SB SC
⑶. Hình chóp tứ giác đều.
 Đáy ABCD là hình vuông, các mặt bên là các
tam giác cân tại S .
 Các tam giác SAC, SBD cân tại S .
O là hình chiếu của S lên ABCD .
SO  (ABC) , SO là trục hình vuông ABCD .
SA SB SC SD. ⑷. Hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông, hình thoi.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 10 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC
A là hình chiếu của S lên ABCD .
 Các tam giác SAB, SAC, SAD vuông tại A .
Đặc biệt: Nếu ABCD là hình vuông hoặc hình
thoi thì AC vuông góc BD . ⑸. Hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình thang có góc A vuông và SA vuông với đáy.
A là hình chiếu của S lên ABCD .
 Các tam giác SAB, SAC, SAD vuông tại A .
Đặc biệt: Nếu AD  2BC :
+ Gọi I là trung điểm AD thì CI AD .
+ Trong trường hợp thêm AB BC thì AC CD .
6.2. Các hệ thức lượng trong tam giác
⑴. Tam giác ABC vuông tại A: 1 1  Sah  . b c ABC 2 2  2 2 2
a b c (định lý Pitago)  2 b   b a  2 c   c a  2 h   b cAC
 sin B  cosC   ah  . b c BC 1 1 1  AB  
 cos B  sinC  2 2 2 h b c BC 2  b b AC  
 tan B  cotC  2 cc AB 1 AB
AM BC với M là trung điểm BC .
 cot B  cotC  2 AC
⑵. Tam giác thường:
Định lí côsin: 2 2 2
a b c  2bc  cos A 2 2 2
b c a  2ca  cos B 2 2 2
c a b  2ab  cosC
Tính cosin 1 góc:
Diện tích tam giác
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 11 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC 2 2 2
b c a 1 1 1 cos A S ah bh ch a b c 2bc 2 2 2 2 2 2
c a b 1 1 1 cos B S bc sin A ca sin B ab sin C 2ca 2 2 2 2 2 2
a b c cosC   abc S 2ab 4R
Độ dài trung tuyến: a b   c S pr; p  2 2 2 b c  2  a 2 2 m
S pp ap bp ca 4 2  2 2 a c  2  b
Với R,r lần lượt là bán kính đường tròn 2 m b ngoại tiếp, nội 4 tiếp tam giác ABC . 2  2 2 a b  2  c 2 m c 4  a b c
Định lí sin:    2R sin A sin B sinC ⑶. Tam giác đều:
Xét tam giác đều cạnh x. 3
Diện tích tam giác đều: 2 S x . 4 3
Đường cao tam giác đều: h  . x 2 2 3
Với G là trọng tâm ABC : AG  .AH  . x 3 3
6.3. Các chú ý khác
– Độ dài đường chéo hình vuông cạnh bằng a a 2 .
– Độ dài đường chéo hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh là a b là 2 2 a b .
– Trong hình vuông và hình thoi, các đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc nhau.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 12 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC B Bài tập
Dạng 1. Chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng Phương pháp
Cách 1.
Chứng minh vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng chứa trong
Cách 2.
Chứng minh song song với mà
Cách 3. Chứng minh và Ví dụ 1.1. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại và có cạnh vuông góc với mặt phẳng . Chứng minh . Gọi là đường cao của . Chứng minh .
Lời giải
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 13 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC Ví dụ 1.2. Cho tứ diện có
đôi một vuông góc với nhau. Gọi là hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng Chứng minh:
là trực tâm của
Lời giải
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 14 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC
Dạng 2. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc Phương pháp
 Chứng minh hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, ta làm như sau:
Bước 1. Chọn chứa đường thẳng
Bước 2. Chứng minh Ví dụ 2.1. Cho hình chóp có đáy
là hình vuông, cạnh bên vuông góc với đáy. Gọi
lần lượt là hình chiếu của lên . Chứng minh
Lời giải
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................... Ví dụ 2.2. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và . Chứng minh rằng
Lời giải
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 15 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC C Luyện tập
Dạng: Chứng minh vuông góc
Bài 18. Cho hình chóp .
S ABC có đáy ABC là hình tam giác vuông tại A và có SA  ABC.
Chứng minh rằng AC S . B
Bài 19. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy là hình vuông tâm O SA vuông góc với đáy. Gọi H , I , K
lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB , SC , SD.
Chứng minh rằng CD  SAD , BD  SAC .
Chứng minh SC HK .
Chứng minh rằng HK AI .
Bài 20. Cho tứ diện .
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA  và ABC.
Chứng minh BC  SAB.
Gọi AH AK là đường cao của SAB, SAC . Chứng minh SC  AHK.
HK cắt tia CB tại I. Chứng minh: AIC vuông.
Bài 21. Cho hình chóp tam giác .
S ABC có đáy là tam giác vuông tại A , SB  ABC .
Chứng minh rằng SAC vuông.
Gọi BH BK lần lượt là đường cao của SAB, SBC . Chứng minh rằng BHK vuông.
Bài 22. Cho tứ diện .
S ABC SA  ABC và ABC vuông tại B . Trong mặt phẳng SAB kẻ
AM SB tại M , trên SC lấy N sao cho MN//BC . Chứng minh rằng:
AM  SBC
SB AN
Bài 23. Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC BCD là hai tam giác cân có chung đáy. Gọi I
là trung điểm của cạnh BC .
Chứng minh: BC  ADI .
Gọi AH là đường cao trong ADI . Chứng minh AH  BCD .
Bài 24. Cho hình chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , SA  ABC . Lấy D đối
xứng với B qua trung điểm O của AC . Chứng minh CD  SAC .
Bài 25. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AD  2AB , SA  ABCD .
Gọi AH, AK lần lượt là các đường cao của SAB, SAD. Chứng minh SC H . K
Gọi M,N lần lượt là trung điểm AD,BC . Kẻ AI SM tại I . Chứng minh SN HI
Bài 26. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O . Các cạnh bên của hình chóp bằng nhau.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 16 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC
Chứng minh: SO  (ABCD) .
Gọi M là trung điểm BC . Chứng minh: BC  SOM .
Gọi H là hình chiếu của O trên SM . Chứng minh: OH  SBC.
Chứng minh: SC BD.
Gọi I,K lần lượt là trung điểm của SB,SD . Chứng minh: SC IK .
Bài 27. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy hình vuông tâm O SO  ABCD . Gọi M,N P
lần lượt là trung điểm các cạnh SA, S , B CD .
Chứng minh SA SB SC SD
Chứng minh MN SP
Bài 28. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A D . Cho AB  2 ;
a AD DC a SA  ABCD .
Chứng minh: SCD SBC là các tam giác vuông.
Gọi M,N lần lượt là trung điểm SA SB. Chứng minh DCMN là hình chữ nhật.
Bài 29. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông SM  ABCD với M là trung điểm của AD .
Chứng minh: các tam giác SAB SCD vuông
Gọi N là trung điểm của CD . Chứng minh AN  SMB .
Bài 30. Cho hình chóp . S AB D
C có đáy AB D
C là hình vuông cạnh a, SA a . Hình chiếu của
S trên  AB D
C  là H nằm trên cạnh AC và  AC AH
. Gọi CM là đường cao của tam 4
giác SAC . Chứng minh M là trung điểm của SA .
Bài 31. Cho hình chóp .
S ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAD là tam giác
đều, SB a 2 . Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AD,CD .
Chứng minh SH  ABCD
Chứng minh BD SK
Bài 32. Cho tứ diện OABC , có ba cạnh OA,OB,OC đôi một vuông góc. Gọi H là hình chiếu
của O lên mặt phẳng  ABC . Chứng minh:
OA BC,OB AC,OC AB .
BC  OAH 1 1 1 1
H là trực tâm tam giác ABC .    2 2 2 2 OH OA OB OC
Bài 33. Cho hình chóp .
S ABCD, có đáy là hình vuông ABCD cạnh a . Mặt bên SAB là tam giác
đều, tam giác SDC vuông cân đỉnh S . Gọi I , J lần lượt là trung điểm AB CD
Tính các cạnh của tam giác SIJ , chứng minh SI  SCD,SJ  SAB.
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 17 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC
Gọi H là hình chiếu của S trên IJ . Chứng minh SH AC .
Gọi M là điểm thuộc đường thẳng DC , sao cho BM SA . Tính AM ?
Bài 34. Cho hình chóp .
S ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a, BC a 3 , mặt bên SBC
vuông tại B , SCD vuông tại D SD a 5 .
Chứng minh SA  ABCD và tính . SA
Đường thẳng qua A vuông góc với AC , cắt CB,CD tại I, J . Gọi H là hình chiếu
của A trên SC , K L là giao điểm của S ,
B SD với HIJ . Chứng minh AK  SBC
AL  SCD .
Tính diện tích tứ giác AKHL .
Bài 35. Cho lăng trụ AB .
C A' B'C' có AA' vuông góc với đáy, tam giác ABC đều cạnh a
CC'  a .
Gọi I là trung điểm của BC . Chứng minh AI BC' .
Gọi M là trung điểm của BB' . Chứng minh AM BC' . a
Lấy điểm N thuộc A' B' sao cho NB' 
và gọi J là trung điểm của B'C' . Chứng 4
minh AM  MNJ .
Dạng: Góc giữa đường mặt

Bài 36. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD. Tìm hình chiếu của:
SC,SB,SO lên mặt phẳng ABCD.
AC,SC,SD lên mặt phẳng SAB .
SB,DC lên mặt phẳng SAC
SA, AC lên mặt phẳng SCD .
Bài 37. Cho hình chóp .
S ABC SA vuông góc với đáy, ABC là tam giác vuông cân tại B . Cho độ
dài các cạnh SA AB a . Xác định và tính:
Góc giữa SB và ABC
Góc giữa SC và SAB .
Bài 38. Cho hình chóp .
S ABC SA  ABC , SA  2a. ABC đều cạnh a . Tính
Góc giữa đường thẳng SB và ABC
Góc giữa đường thẳng SC và SAB
Bài 39. Cho hình chóp .
S ABC ABC là tam giác vuông cân tại B , SA  ABC ,
AB a,SA a 3 .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 18 Chương VIII. QUAN HỆ VUÔNG GÓC
Tính góc giữa đường thẳng SC và ABC .
Gọi H,K lần lượt là đường cao của SAB,SAC . Tính góc giữa đường thẳng AK và SBC .
Bài 40. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,
AB a, AD a 3,SA   ABCDvà SA a .Tính góc giữa đường thẳng và , đường thẳng và .
Góc giữa đường thẳng SD và SAB
Góc giữa đường thẳng SC và SAB
Bài 41. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A D . AB  2a, ,
AD CD a , SA a 2,SA   ABCD
Tính góc giữa đường thẳng SB và ABCD, đường thẳng SC và ABCD
Kẻ AH SC tại H , AK SD tại K . Tính góc giữa đường thẳng AH và SAD,
đường thẳng AC và SCD .
Tính góc giữa đường thẳng SB và SAC .
Bài 42. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Gọi H là hình chiếu của A lên mặt phẳng BCD . Tính
Góc giữa AB và BCD
Góc giữa AH và ACD
Bài 43. Cho tứ diện ABCD ABC là tam giác vuông cân tại ,
B BA BC a . Gọi E, F lần lượt
là trung điểm của các cạnh AC BC , DE  ABC . Biết góc hợp bởi đường thẳng DA
và DEF bằng 30o . Tính DE .
Bài 44. Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại
A, AB AC a,SA SB SC . Gọi I là trung điểm của BC , H là hình chiếu của I lên mp SAB .
Chứng minhSA BC
Chứng minh H là trực tâm của tam giác SAB .
Giả sử góc giữa SI và SAB bằng 45o . Tính độ dài cạnh SA .
Với độ dài vừa tìm được của SA , hãy tính góc giữa đường thẳng SA và ABC ,
đường thẳng SA và SBC .
Bài 45. Cho hình lập phương ABC . D A B C D
Tính góc giữa hai đường thẳng 
AB BC; AC và  CD .
Biên soạn: LÊ MINH TÂM – 093.337.6281 19