























Preview text:
BÀI GIẢNG TRUYỀN SÓNG VÀ ANTEN Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng Email: nvhung_vt1@ptit.edu.vn Tel: *** Bộ môn: Vô tuyến Khoa: Viễn Thông 1 Học kỳ/Năm biên soạn: II/2014 www.ptit.edu.vn CHƯƠNG 6: ANTEN GÓC MỞ
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 2
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN Nội dung • 6.1 Giới thiệu chung
• 6.2 Nguyên lý bức xạ mặt • 6.3 Anten loa
• 6.4 Anten gương phản xạ • 6.5 Anten khe • 6.6 Anten vi dải
• 6.7 Câu hỏi và bài tập
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 3
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN Nội dung • 6.1 Giới thiệu chung
• 6.2 Nguyên lý bức xạ mặt • 6.3 Anten loa
• 6.4 Anten gương phản xạ • 6.5 Anten khe • 6.6 Anten vi dải
• 6.7 Câu hỏi và bài tập
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 4
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.1 – Giới thiệu chung
• Đặc iểm anten góc mở
• Với anten góc mở, sóng iện từ bức xạ từ góc mở của anten
• Hoạt ộng của anten góc mở dựa trên nguyên lý bức xạ mặt
• Độ rộng và ộ dài của góc mở khoảng vài lần bước sóng công tác
• Hệ số khuyếch ại cao
• Sử dụng chủ yếu cho băng sóng siêu cao tần
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 5
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN Nội dung • 6.1 Giới thiệu chung
• 6.2 Nguyên lý bức xạ mặt • 6.3 Anten loa
• 6.4 Anten gương phản xạ • 6.5 Anten khe • 6.6 Anten vi dải
• 6.7 Câu hỏi và bài tập
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 6
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN
6.2 – Nguyên lý bức xạ mặt • Nguyên lý chung
• Các bề mặt ược kích thích bởi trường iện từ bức xạ từ một nguồn sơ cấp
• Trên bề mặt hình thành các thành phần iện từ trường vuông góc =>
bề mặt trở thành nguồn bức xạ thứ cấp
• Khi bề mặt bức xạ phẳng thì mặt phẳng ó ược gọi là mặt mở (hay khẩu ộ của anten) • Đặc iểm
• Sử dụng phổ biến ở dải sóng cực ngắn (cỡ GHz trở lên)
• Tạo anten có tính hướng hẹp
• Các anten iển hình: Anten loa, Anten gương
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 7
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN
6.2 – Nguyên lý bức xạ mặt • Bức xạ bề mặt • Bài toán:
• Anten có diện tích góc mở S, trên ó các thành phần trường phân bố theo qui luật xác ịnh
• Chọn hệ toạ ộ với trục z trùng với hướng vecto pháp tuyến ngoài của mặt
Hình 6.1: Hệ toạ ộ khảo sát bài toán bức xạ mặt
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 8
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN
6.2 – Nguyên lý bức xạ mặt • Bức xạ bề mặt
• Khảo sát quá trình bức xạ
• Trường kích thích trên miệng anten là hàm số theo toạ ộ của mặt bức xạ: H x i H f x yx 0 ,
i H fx 0 m x y e, i x y, (6.1) Trong ó:
••HH0x là biên ộ phức của vectơ cường ộ từ trường trên bề mặt bức xạlà biên ộ
phức của vectơ cường ộ từ trường tại gốc toạ ộ
• f(x,y) là hàm phân bố phức của trường
• f (x,y) là hàm phân bố biên ộ
• ѱm(x,y) là hàm phân bố pha • Trở kháng bề mặt: Ey Zs x y, Hx (6.2)
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 9
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN
6.2 – Nguyên lý bức xạ mặt • Bức xạ bề mặt
• Khảo sát quá trình bức xạ
• Áp dụng nguyên lý dòng mặt tương ương ể phân tích bức xạ bề mặt
• Mật ộ dòng iện mặt J se nHx J yei Hy x (6.3)
• Mật ộ dòng từ mặt J sm nEy Jxm i Ex y (6.4)
• Mặt bức xạ lý tưởng là phẳng, các thành phần tiếp tuyến của trường ồng biên và ồng pha f m x y, 1 x y, 0 (6.5)
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 10
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN
6.2 – Nguyên lý bức xạ mặt • Bức xạ bề mặt
• Khảo sát quá trình bức xạ
• Chọn trục z trùng với phương truyền của sóng tới kích thích, với hai thành phần: E Ey i Ey0 (6.6) Vecto E theo trục y H Hx i Hx 0
Vectơ H theo chiều âm trục x • Thay vào (6.1) và (6.2) Hx H0 (6.7) Ey E Z 0 s Hs H0
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 11
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN
6.2 – Nguyên lý bức xạ mặt
• Khảo sát quá trình bức xạ
• Mặt bức xạ hình chữ nhật E E H ; H Z Z a k kb sin ikr sincos sin sinsin ike Z 2 2 E ZHab 1 s cos sin 0 4 a r k Z kb s sincos sinsin 2 2 (6.8) a k kb sin ikr sincos sin sinsin ike Z 2 2 E ZHab c + s os cos 0 4 r Z ka kb s sincos sinsin 2 2 • Bức xạ bề mặt
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 12
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN
6.2 – Nguyên lý bức xạ mặt
• Khảo sát quá trình bức xạ
• Mặt bức xạ hình chữ nhật
• Xét trong mặt phẳng E ( mặt phẳng yOz) φ = 90 o kb sin ikr sin ike Z 2 E ZHab 1 s cos (6.9) 0 4 r Z kb s sin • Bức xạ bề mặt E 0 2
• Xét trong mặt phẳng H (mặt phẳng xOz) φ = 0o E 0 ka sin sin (6.10) ik e ikr Z 2 E Z H ab s 0 s +cos ka 4 r Z sin 2
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 13
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN
6.2 – Nguyên lý bức xạ mặt • Bức xạ bề mặt
• Khảo sát quá trình bức xạ
• Mặt bức xạ hình chữ nhật • Hàm tính hướng Z 1 kb cos sin sin E F E Z s 2 Z kb 1 sin E Z 2 s (6.11) Z ka + cos sin sin H F H Z s 2 Z ka 1 sin H Z 2 s
Độ rộng búp sóng trong mỗi
mặt phẳng chỉ phụ thuộc kích
thước anten theo mặt phẳng ấy Hình 6.2: Đồ
thị tính hướng với mặt bức xạ hình chữ nhật
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 14
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN
6.2 – Nguyên lý bức xạ mặt • Bức xạ bề mặt •
Khảo sát quá trình bức xạ • Mặt bức xạ hình tròn • Tham khảo bài giảng
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 15
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN Nội dung • 6.1 Giới thiệu chung
• 6.2 Nguyên lý bức xạ mặt • 6.3 Anten loa
• 6.4 Anten gương phản xạ • 6.5 Anten khe • 6.6 Anten vi dải
• 6.7 Câu hỏi và bài tập
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 16
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.3 Anten loa • Cấu tạo •
Thuộc loại anten bức xạ mặt •
Là oạn ống dẫn sóng có một ầu hở •
Miệng ống dẫn sóng ược mở thon dần ể trở kháng sóng biến ổi ều • Băng thông rộng
Hình 6.3: Các loại anten loa: a) Nón vách nhẵn. b) Nón vách gấp nếp.
c) Loa hình tháp. d) Loa E. e) Loa H
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 17
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.3 Anten loa • Nguyên lý hoạt ộng • Mô tả loa hình nón
• Sóng cao tần truyền theo ống dẫn sóng dưới dạng sóng phẳng
• Tại cổ loa, ại bộ phận sóng truyền
tiếp theo thân loa dưới dạng sóng phân kì
• Tại miệng loa phần lớn năng lượng ược bức xạ ra ngoài
• Khi thiết kế cần lựa chọn góc mở và
ộ dài R thích hợp ể ảm bảo tính
hướng ạt ược tốt nhất. 2R0 2 0,15 (6.11) R 2,4
Hình 6.4: Mặt cắt dọc anten loa
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 18
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.3 Anten loa
• Đồ thị tính hướng • Hệ số hướng tính: (6.12) D 4
S2S: Diện tích miệng loaυ: Hệ số sử dụng bề mặt miệng loa
• 10 – 20 dB, có thể lên ến 25 dB
• Độ rộng búp sóng chính E 51 2 1|H 51o 2 1 o 2 b1 2 a1 (6.13) 2 E H 0 115o 2 0 172o b1 a1
Để búp sóng chính trong mặt phẳng Hình 6.5: Đồ thị tính hướng của anten loa E và H bằng nhau thì a1 = 1,5 b1
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 19
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN Nội dung • 6.1 Giới thiệu chung
• 6.2 Nguyên lý bức xạ mặt • 6.3 Anten loa
• 6.4 Anten gương phản xạ • 6.5 Anten khe • 6.6 Anten vi dải
• 6.7 Câu hỏi và bài tập
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 20
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.4 Anten gương • Nguyên lý hoạt ộng
• Dựa trên nguyên lý làm việc của gương quang học
• Cấu tạo gồm nguồn bức xạ sơ cấp và mặt gương phản xạ
• Nguồn bức xạ sơ cấp: bức xạ sóng iện từ với mặt sóng và hướng truyền lan xác ịnh
• Mặt phản xạ: biến ổi sóng sơ cấp thành sóng thứ cấp với mặt sóng và hướng truyền
lan theo yêu cầu nhờ kết cấu của mặt phản xạ làm việc theo nguyên lý gương quang học • Tính hướng cao
• Sóng thứ cấp là sóng phẳng, tập trung năng lượng trong một không gian hẹp.
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 21
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.4 Anten gương • Anten Parabol • Cấu tạo:
• Bộ bức xạ sơ cấp: sử dụng anten chấn tử ối xứng hoặc anten loa. Đặt tại tiêu iểm của parabol
• Mặt phản xạ: Hình parabol tròn xoay với hệ số phản xạ cao.
Hình 6.6: Anten parabol
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 22
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.4 Anten gương • Anten parabol • Nguyên lý hoạt ộng
• Tính chất quang học của gương parabol
• FO + OO’ = FA + AB = f + h = Const
• Các tia sau khi phản xạ i ến miệng gương với quãng ường như nhau, do ó tại miệng gương là sóng phẳng.
Hình 6.7: Tính chất quang học của anten parabol
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 23
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.4 Anten gương • Anten parabol
• Đồ thị tính hướng: 21 70 (6.14) 3 dB 1 2 f( z) GH d d
Hình 6.8: Đồ thị phưng hướng của anten parabol 2
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 24
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.4 Anten gương • Anten parabol • Hệ số tính hướng 4 2S d 2 (6.15) D 20lgd m
20lg f GHz 20,4 D dBi • Hệ số khuyếch ại 4 S 2 d 2 (6.16) G G dBi 20lgd m 20lg f GHz 10lg 20,4
S: diện tích mặt bức xạ d:
ường kính miệng gương η: Hiệu suất của anten
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 25
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.4 Anten gương • Anten parabol • Hệ số tính hướng
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 26
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.4 Anten gương
• Anten parabol cải tiến • Anten Cassegrain
• Gương chính, một gương phản xạ parabol tròn xoay
• Gương phụ gương phản xạ hyperbol
• Gộ chiếu xạ dùng anten loa.
• Bộ chiếu xạ ược bố trí sao cho tâm
loa nằm ở giữa ỉnh parabol.
• Gương phụ có hai tiêu iểm: một
trùng với tiêu iểm của gương chính
và một trùng với tâm pha của bộ chiếu xạ
Hình 6.9: Nguyên lý cấu tạo của anten Cassegrain
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 27
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.4 Anten gương
• Anten parabol cải tiến • Anten Cassegrain Ưu iểm:
•Tính hướng cao, ộ rộng búp sóng chính nhỏ •Cấp iện ơn giản Nhược iểm:
•Gương phụ tạo miền tối làm giảm tính hướng
Sử dụng cho các trạm mặt ất trong thông tin vệ tinh
Hình 6.10: Anten Cassegrain
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 28
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.4 Anten gương
• Anten parabol cải tiến • Anten Gregorian
• Nguyên lý tương tự anten Cassegrain
• Sử dụng gương phản xạ phụ elip ể
khắc phục việc tạo miền tối
Hình 6.7: Nguyên lý cấu tạo của anten Cassegrain
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 29
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN Nội dung • 6.1 Giới thiệu chung
• 6.2 Nguyên lý bức xạ mặt • 6.3 Anten loa
• 6.4 Anten gương phản xạ • 6.5 Anten khe • 6.6 Anten vi dải
• 6.7 Câu hỏi và bài tập
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 30
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN
6.5 – Anten Khe (Slot antenna) • Anten khe nửa sóng • Cấu tạo:
• Khe hẹp trên thành ống dẫn sóng hốc cộng hưởng hoặc mạch vi dải
• Chiều dài bằng nửa bước sóng công tác
hai ầu), dòng iện thay bằng dòng từ . Hình 6.8: Anten khe
• Là phần bù của chấn tử ối xứng (Tương ứng với dây song hành ngắn mạch ở
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 31
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN
6.5 – Anten Khe (Slot antenna) • Anten khe nửa sóng • Hoạt ộng : • Quan hệ dòng áp l U khe z U bkhe sin z 2 m I 2 k bE he z 2 dây U khe z (6.17 ) l 2 U bkhe sin z 2
Ubkhe: iện áp bụng sóng, khi l = λ/2 thì là iểm giữa của khe • Trường bức xạ cos cos E iU bkher kl2 sin cos kl2 e ikrH iUZ bkher cos kl2 cossin cos kl2 e ikr(6.18)
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 32
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN
6.5 – Anten Khe (Slot antenna) • Anten khe nửa sóng
• Đồ thị phương hướng a) b)
Hình 6.9: Đồ thị phư ng hướng của anten khe a) mặt phẳng H, b) mặt phẳng E
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 33
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN Nội dung • 6.1 Giới thiệu chung
• 6.2 Nguyên lý bức xạ mặt • 6.3 Anten loa
• 6.4 Anten gương phản xạ • 6.5 Anten khe • 6.6 Anten vi dải
• 6.7 Câu hỏi và bài tập
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 34
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN
6.6 – Anten vi dải (Microstrip antenna) • Cấu tạo:
• Sử dụng công nghệ mạch in tạo hình anten và ường dẫn sóng trên các
tấm vật liệu có hằng số iện môi xác ịnh
• Điểm cấp nguồn ược tính toán vị trí và kích thước ể hoà hợp trở kháng tốt
Hình 6.10: Cấu tạo anten vi dải
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 35
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN
6.6 – Anten vi dải (Microstrip antenna)
• Các loại anten vi dải iển hình
• Tuỳ thuộc vào hình dáng của anten
Hình 6.11: Các loại anten vi dải thường gặp
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 36
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.6
– Anten vi dải (Microstrip antenna)
• Hoạt ộng của anten vi dải hình chữ nhật • Tần số làm việc : c 1 f (6.19) 2 L 2L r roo • Trường bức xạ W k sinsin sin 2 kL E os c sincos cos kW sinsin 2 2 (6.20) W k sinsin sink Wsin sin 2 kL2 cos sin os E c sin cos 2
• Hàm tính hướng 2 2 f , E E (6.21)
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 37
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN
6.6 – Anten vi dải (Microstrip antenna)
• Hoạt ộng của anten vi dải hình chữ nhật • Đồ thị tính hướng:
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 38
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.7 Câu hỏi và bài tập
6. Một anten parabol ường kính 5m có hiệu suất làm việc 0,65 làm việc tại tần số 6GHz.
Tìm diện tích mặt mở hiệu dụng của anten
(a) 12,76 m2 ; (b) 13,76m2; (c) 14,76m2; (d) 15,75m2
7. Số liệu như bài 6, tìm hệ số khuếch ại của anten.
a ) 45,1dBi; (b) 46,1dBi; (c) 47,1dBi; (d) 48,1dBi 8.
Số liệu như bài 6, xác ịnh ộ rông búp sóng chính. a ) 0,50; (b) 0,70; (c) 1,50; (d) 1,70 9.
Một anten parabol ường kính 3m có hiệu suất làm việc 0,55 làm việc tại tần
số 2GHz. Tìm diện tích mặt mở hiệu dụng của anten. a ) 2,9 m2; (b) 3,5 m2; (c) 3,9 m2; (d) 4,5 m2 10.
Số liệu như bài 9, tìm hệ số khuếch ạicủa anten.
a ) 33,4dBi; (b) 35,4dBi; (c) 37,4dBi; (d) 39,4dBi
11. Số liệu như bài 9, xác ịnh ộ rông búp sóng chính.
a ) 2,50; (b) 3,00; (c) 3,50; (d) 3,70
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 39
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.7 Câu hỏi và bài tập 12.
Một anten gương parabol có hệ số khuếch ại là 50 dBi, hiệu suất làm việc 60%.
Tính góc nửa công suất. a ) 0,440; (b) 0,540; (c) 0,640; (d) 0,740 13.
Một anten có góc nửa công suất bằng 20. Xác ịnh hệ số khuếch ại khi biết hiệu
suất làm việc của anten là 55%.
a ) 30,2dBi; (b) 35,2dBi; (c) 38,2dBi; (d) 40,2dBi 14.
Một anten phát có hệ số khuếch ạilà 40 dBi, anten phát phải ược cung cấp
công suất là bao nhiêu ể anten thu gương parabol có ường kính miệng gương 0,9 m; hiệu
suất làm việc 0,55 ặt cách anten phát 50 km nhận ược công suất – 70 dBW. Giả thiết
sóng truyền trong không gian tự do. a ) 0,5 mW; (b) 0,5 W; (c) 0,9 mW; (d) 0,9W 15.
Anten gương parabol có hệ số khuếch ạilà 40 dBi, hiệu suất làm việc 60%,
làm việc tại tần số 4GHz.Tính ường kính miệng gương. a ) 3,08 m; (b) 3,28 m; (c) 3,58 m; (d) 3,78 m 16.
Số liệu như bài 15, tính ộ rộng búp sóng θ3dB. a ) 1,50; (b) 1,70; (c) 2,50; (d) 2,70
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 40
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1 www.ptit.edu.vn TRUYỀN SÓNG & ANTEN 6.7 Câu hỏi và bài tập 17.
Một anten phát có hệ số khuếch ạilà 30 dBi, công suất máy phát cấp cho
anten là 5W. Ở cự ly 50 km ặt một anten thu gương parabol có ường kính miệng gương
1,5m. Tính công suất anten thu nhận ược. a ) 2,8 pW; (b) 0,28 µW; (c) 1,13 mW ; (d) 1,13 W 18.
Số liệu như bài 17, tính tổn hao truyền sóng trong không gian tự do khi truyền
từ anten phát ến anten thu biết hiệu suất của anten phát là 80%. a ) 60,45dB; (b) 63,45dB; (c) 65,45dB; (d) 66,45dB 19.
Một anten gương parabol có hệ số khuếch ại là 30 dBi, hiệu suất làm việc
60%. Tính góc nửa công suất. a ) 4,380; (b) 5,380; (c) 6,380; (d) 7,380 20.
Một anten có góc nửa công suất bằng 1,20. Xác ịnh hệ số khuếch ại khi biết
hiệu suất làm việc của anten là 55%. a ) 35,7dBi; (b) 40,7dBi; (c) 42,7dBi; (d) 45,7dBi
Giảng viên: Nguyễn Việt Hưng 41
Bộ môn: Vô Tuyến – Khoa Viễn Thông 1