
Preview text:
Cái chung - cái riêng Nguyên nhân - kết quả Khái niệm: Khái niệm:
Cái chung: Thuộc tính yếu tố,.. phổ biến ở nhiều sự vật hiện tượng.
Nguyên nhân: Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng
Cái riêng: Một sự vật, hiện tượng, quá trình
Kết quả: Những biến đổi do sự tác động giữa các yếu tố, các mặt.
Cái đơn nhất: Đặc tính, tính chất,.. xuất hiện ở một sự vật, hiện tượng Mối quan hệ: Mối quan hệ
Khách quan, bao hàm tính tất yếu Tồn tại khách quan
Nguyên nhân có trước kết quả, một nguyên nhân có thể tạo ra nhiều kết quả và
Cái riêng là tổng hợp của cái chung và cái đơn nhất; cái chung là biểu hiện tính phổ ngược lại
biến, quy luật của cải riêng có thể chuyển hóa cho nhau trong những điều kiện xác Ý nghĩa: định.
Cần tìm nguyên nhân của các sự vật, hiện tượng. Ý nghĩa:
Phân biệt chính xác các loại nguyên nhân Tất nhiên - Ngẫu nhiên
Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng, thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại
Có cách nhìn toàn diện, cụ thể khi phân tích, giải thích, giải quyết quan hệ của mình. nhân - quả. Khái niệm: Ví dụ: Ví dụ:
Tất nhiên: Nguyên nhân cơ bản của kết cấu vật
Mỗi con người là một thực thể riêng biệt, phân tích kỹ bên trong mỗi
Gieo nhân nào thì gặt quả nấy chất quyết định
con người đều có những điểm chung như đều có khối óc có thể điều khiển
Ngẫu nhiên: Nguyên nhân bên ngoài, ngẫu nhiên
được hành vi của mình và trái tim cảm nhận được thế giới xung quanh. Mối quan hệ:
Tồn tại khách quan, tất nhiên đóng vai trò nhất định
Thống nhất biện chứng với nhau
SÁU CẶP PHẠM TRÙ CỦA CHỦ Ý nghĩa:
Căn cứ vào cái tất nhiên, không bỏ qua và tách NGHĨA DUY VẬT
rời tất nhiên khỏi ngẫu nhiên
Tạo điều kiện để cản trở hoặc thúc đẩy sự chuyển Nội dung - hình thức
hóa theo mục đích nhất định Khái niệm:
Nội dung: Tất cả những mặt, yếu tố, quá trình tạo nên sự BẢn chất - hiện tượng vật, hiện tượng
Hình thức: Hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững Khái niệm: Khả năng - hiện thực giữa các yếu tố
Bản chất: Tổng hợp những mặt, mối liên hệ tất Mối quan hệ
nhiên, tương đối ổn định của sự vật, hiện tượng Khái niệm:
Gắn bó chặt chẽ, thống nhất biện chứng
Hiện tượng: Biểu hiện của những mặt, mối liên hệ
Hiện thực: Những gì hiện đang có, hiện đang tồn tại thật sự Quan hệ biện chứng
trong những điều kiện xác định
Khả năng: những gì chưa có, nhưng sẽ có khi có các điều Ý nghĩa: Mối quan hệ: kiện tương ứng
Không được tuyệt đối hóa hoặc tách rời nội dung và
Tồn tại khách quan, vừa thống nhất, vừa đối lập với Mối quan hệ: hình thức nhau
Thống nhất, không tách rời, luôn luôn chuyển hóa lẫn nhau
Phát huy tác động tích cực của hình thức và nội dung;
Bản chất là cái tương đối ổn định, hiện tượng là cái
Trong đời sống xã hội, khả năng chuyển hóa thành hiện thực
thực hiện những thay đổi không còn phù hợp thường xuyên biến đổi
phải có điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan Ý nghĩa: Ý nghĩa:
Phải thông qua nhiều hiện tượng khác nhau để nhận
Cần phải dựa vào hiện thực để xác lập nhận thức và hoạt thức đúng bản chất động
Cần phải nhận thức toàn diện các khả năng từ trong hiện
thực, để có phương pháp hoạt động thực tiễn phù hợp.