lOMoARcPSD| 36994080
So sánh 4 loại cấu trúc thị trường
Thị trường
Cạnh tranh hoàn
hảo
Cạnh tranh độc
quyền
Độc quyền nhóm
Độc quyền hoàn
toàn
Ví dụ
Sản phẩm nông
nghiệp
Dầu gội, bia
Xe máy, ôtô, dầu
mỏ
Điện, đường sắt
Số doanh
nghiệp
Rất nhiều
Nhiều
Một số ít nhưng
quy mô
rất lớn
Duy nhất
Sản phẩm của
doanh nghiệp
Đồng nhất
Phân biệt
Có thể khác biệt,
có thể
rất giống nhau
Duy nhất
Doanh nghiệp
Người chấp nhận
giá
Người định giá
theo đặc điểm
sản
phẩm và nhu cầu
Người định giá
nhưng vẫn lệ
thuộc vào
phn ứng của đối
th
Người ấn định giá
và người m giá
Rào cản gia
nhập ngành
Không có
Tương đối dễ
Không dễ dàng
Rất cao
Sức mạnh thị
trường
Không có
Thấp
Cao
Rất cao
Hình thức
cạnh tranh
Không có
Quảng cáo, khuyến
mãi
Quảng cáo, khuyến
mãi, thanh toán
Không có, chỉ
quảng cáo để giới
thiệu
Quảng cáo
Không cần
Rất cần
Cần ít
Cần ít
Thông n thị
trường
Hoàn hảo
Thiếu
Thiếu nhiều
Rất nhiều
lOMoARcPSD| 36994080
Nguyên nhân,
điều kiện
hình thành
- Số lượng người
mua, bán rất lớn
- Sự đồng nhất
sản
phẩm
- Thông n thị
trường hoàn
hảo
- Sự tự do gia
nhập ngành
rất khó
- Quy định của
Chính phủ
- Điều kiện tự
nhiên cho phép
- Hàng rào ngăn
cản gia nhập
của các hãng
- Sự tác động qua
lại giữa
- Tính kinh tế quy
- Sở hữu bằng
sáng chế, phát
minh
- Danh ếng
- Rào cản chiến
lược
- Nguồn lực độc
quyn (sở hữu
bằng sáng chế,
phát minh, kiểm
soát tài
nguyên...)
- Quy định của
pháp luật, sự
bảo hộ nhà
ớc...
- Tính kinh tế
đạt được
các hãng (hợp
tác, cấu kết)
quy mô
Thị trường
Cạnh tranh hoàn
hảo
Cạnh tranh độc
quyền
Độc quyền nhóm
Độc quyền hoàn
toàn
Đường cầu
của doanh
nghiệp
Là đường nằm
ngang song
song trục hoành
Là đường cầu thị
trường,
dốc xuống, rất co
giãn
Là đường cầu gãy,
ph
thuộc vào đối thủ
cạnh tranh
Là đường cầu thị
trường,
dốc xuống, hơi
co giãn
E
D
= ∞
E
D
> 1
Q < Q
1
: E
D
> 1
Q > Q
1
: E
D
< 1
E
D
< 1
P
D
= AR = MR
P
D
= AR > MR (trừ điểm đầu ên)
Đường cung
P = MC
(bắt đầu từ
AVC
min
)
P > MC
Không thể xác
định do phụ
thuộc đối thủ
Không có
Định giá
P
D
= MC
P
D
> MC
P
D
> MC
Phụ thuộc vào
phn ứng của đối
th
E
PD=MC1
+EDD
P > MC
lOMoARcPSD| 36994080
Cân
bằn g
Ngn
hạn
P = MR = MC
P > AC
Thế cân bằng
Nash
Không có
Dài
hạn
P = MR = AR
= SAC
min
=
SMC
= LAC
min
=
LMC
P > MC
Lợi nhuận
Lợi nhuận phụ
thuộc vào chiến
lược của
= TR – TC
= Q
1
(P
1
AC
1
) với
P
1
, Q
1
thỏa
MR = MC
đối thủ và doanh
nghiệp.
Người chịu
thuế
Người bán chịu
thuế
hoàn toàn (trừ
thuế theo doanh
thu)
Cả người mua lẫn người bán đều phải
chịu thuế
Người mua chịu
thuế
nhiều hơn
(trừ thuế cố định)
MC
ATC
MC
ATC
MC
AC
lOMoARcPSD| 36994080
Thị trường
Cạnh tranh hoàn
hảo
Cạnh tranh độc
quyền
Độc quyền nhóm
Độc quyền hoàn
toàn
Mức
sản lượng
tối đa hóa lợi
nhuận
Q
CTHH
> Q
P
CTHH
< P
ĐQN > Q
ĐQ
ĐQN < P
ĐQ
Điu
kin
biên
MR >
MR =
MR <
MC: tăng sản lượng
MC: tối ưu
MC: giảm sản lượng
Điu
kiện
trung
bình
Ng
Dài
ắn hạn
hạn
P > S
P > S
P < S
P > L
ATC: có lợi nhuận
AVC: sản xuất
AVC: đóng cửa
ATC: sản xuất
P < L
ATC: đóng cửa
Tối đa hóa
doanh thu
MR
= 0
Tối đa hóa
sản lượng
_
_
_
P = AR = AC hay TR
= TC
Quy mô hiệu
qu
Vi
+
Q =
> 1: hiệu
A.K
.L
quả theo quy
+ = 1: quy
mô không ảnh hưởng hiệu quả
+ < 1: hiệu
qugiảm khi quy mô tăng
Sản xuất tại quy
mô hiệu quả
Sản xuất ít hơn
Phụ thuộc sản
lượng đối thủ
Sản xuất tại mức
tối đa hóa lợi
nhuận
Thặng dư nhà
sản xuất
PS = + FC
Lợi nhuận kinh
tế
Bằng 0
Lớn hơn 0

Preview text:

lOMoAR cPSD| 36994080
So sánh 4 loại cấu trúc thị trường Thị trường Cạnh tranh hoàn Cạnh tranh độc Độc quyền nhóm Độc quyền hoàn hảo quyền toàn Ví dụ Sản phẩm nông Dầu gội, bia Xe máy, ôtô, dầu Điện, đường sắt nghiệp mỏ Số doanh Rất nhiều Nhiều Một số ít nhưng Duy nhất nghiệp quy mô rất lớn Sản phẩm của Đồng nhất Phân biệt Có thể khác biệt, Duy nhất doanh nghiệp có thể rất giống nhau
Doanh nghiệp Người chấp nhận Người định giá Người định giá Người ấn định giá giá theo đặc điểm nhưng vẫn lệ và người tìm giá sản thuộc vào phẩm và nhu cầu phản ứng của đối thủ Rào cản gia Không có Tương đối dễ Không dễ dàng Rất cao nhập ngành Sức mạnh thị Không có Thấp Cao Rất cao trường Hình thức Không có
Quảng cáo, khuyến Quảng cáo, khuyến Không có, chỉ cạnh tranh mãi mãi, thanh toán quảng cáo để giới thiệu Quảng cáo Không cần Rất cần Cần ít Cần ít Thông tin thị Hoàn hảo Thiếu Thiếu nhiều Rất nhiều trường lOMoAR cPSD| 36994080
Nguyên nhân, - Số lượng người - Quy định của
- Tính kinh tế quy - Nguồn lực độc điều kiện mua, bán rất lớn Chính phủ mô quyền (sở hữu hình thành - Sự đồng nhất - Điều kiện tự - Sở hữu bằng bằng sáng chế, sản nhiên cho phép sáng chế, phát phát minh, kiểm phẩm - Hàng rào ngăn minh soát tài - Thông tin thị cản gia nhập - Danh tiếng nguyên...) trường hoàn của các hãng - Rào cản chiến - Quy định của hảo - Sự tác động qua lược pháp luật, sự - Sự tự do gia lại giữa bảo hộ nhà nhập ngành → nước... rất khó - Tính kinh tế đạt được các hãng (hợp quy mô tác, cấu kết) Thị trường Cạnh tranh hoàn Cạnh tranh độc Độc quyền nhóm Độc quyền hoàn hảo quyền toàn Đường cầu Là đường nằm Là đường cầu thị Là đường cầu gãy, Là đường cầu thị của doanh ngang song trường, phụ trường, nghiệp song trục hoành
dốc xuống, rất co thuộc vào đối thủ dốc xuống, hơi giãn cạnh tranh co giãn ED = ∞ ED > 1 Q < Q1: ED > 1 ED < 1 Q > Q1: ED < 1 PD = AR = MR
PD = AR > MR (trừ điểm đầu tiên) Đường cung P = MC P > MC Không thể xác Không có (bắt đầu từ định do phụ AVCmin) thuộc đối thủ Định giá PD = MC PD > MC PD > MC E Phụ thuộc vào PD=MC1 phản ứng của đối +EDD thủ ⇒ P > MC lOMoAR cPSD| 36994080 Cân Ngắ n P = MR = MC P > AC Thế cân bằng Không có bằn g hạn Nash Dài P = MR = AR P > MC hạn = SACmin = SMC = LACmin = LMC Lợi nhuận
Ngắn hạn:  = TR – TC = Q(P – Lợi nhuận phụ  = TR – TC AC) thuộc vào chiến = Q1(P1 – AC1) với CTHH > CTĐQ lược của P1, Q1 thỏa Dài hạn:  = 0 MR = MC MC MC đối thủ và doanh MC ATC ATC nghiệp. AC Người chịu Người bán chịu
Cả người mua lẫn người bán đều phải Người mua chịu thuế thuế chịu thuế thuế hoàn toàn (trừ nhiều hơn thuế theo doanh (trừ thuế cố định) thu) lOMoAR cPSD| 36994080 Thị trường Cạnh tranh hoàn Cạnh tranh độc Độc quyền nhóm Độc quyền hoàn hảo quyền toàn Mức QCTHH > Q ĐQN > QĐQ sản lượng PCTHH < P ĐQN < PĐQ tối đa hóa lợi Điều
MR > MC: tăng sản lượng nhuận kiện MR = MC: tối ưu biên
MR < MC: giảm sản lượng Điều Ng ắn hạn
P > S ATC: có lợi nhuận kiện hạn P > S AVC: sản xuất trung P < S AVC: đóng cửa bình Dài P > L ATC: sản xuất P < L ATC: đóng cửa Tối đa hóa MR = 0 doanh thu Tối đa hóa _ _ _ P = AR = AC hay TR sản lượng = TC Quy mô hiệu
Q = A.K.L quả theo quy quả Với  +  > 1: hiệu mô  +  = 1: quy
mô không ảnh hưởng hiệu quả  +  < 1: hiệu
quả giảm khi quy mô tăng Sản xuất tại quy Sản xuất ít hơn Phụ thuộc sản Sản xuất tại mức mô hiệu quả lượng đối thủ tối đa hóa lợi nhuận Thặng dư nhà PS =  + FC sản xuất Lợi nhuận kinh Bằng 0 Lớn hơn 0 tế