1
S TAY LÝ THUYẾT ĐẠI S
CHƯƠNG 1: TỔ HP LOGIC ÁNH X S PHC
1. LOGIC
Các phép logic thưng gp
Phép ph định
1=−AA
Phép hi
min{ ; }=A B A B
Phép tuyn
max{ ; }=A B A B
Kéo theo
Tương đương
1= =A B A B
0 =A B A B
Quy ước 1 = đúng; 0 = sai
📌 Để chng minh các mệnh đề ta s dng cách lp bng chân lý (*)
Các tính cht
- Tính giao hoán:
; A B B A A B B A
.
- Tính kết hp:
( ) ( ) A B C A B C
( ) A ( ) A B C B C
- Tính phân phi:
( ) ( ) ( ) A B C A B A C
( ) ( ) ( ) A B C A B A C
Công thc quan trng
A B A B
( ) ( ) A B A B B A
📌Để chng minh mệnh đề bng biến đổi tương đương da vào các công thc và
tính cht trên.
Ph định mệnh đề < Phn này ph thuộc vào người đọc; đề bài >
Các kí hiệu thường gp
; =
; =
=
;
=
;
; =
; ; = =
( ) ( ),.....=P x P x
Ví d: Cho mệnh đ A: " Tn ti mt phn t x ca X có tính cht
( )
Px
".
2
Tìm mệnh đề ph định?
Gii:
{ , ( )} { ; ( )}= = A x X P x A x X P x
.
Vây mệnh đề
A
ta: " Mi phn t
x
ca
X
không có tính cht
( )
Px
"
2. T HP
Các phép t hợp thường gp
Phép hp
xA
x A B
xB
Phép giao
xA
x A B
xB
Phép tr
\

xA
x A B
xB
Phép ly phn bù : Nếu
\ =A X A X A
gi là phn bù ca A trong X
Phép nhân:
( , )
xA
x y A B
yB
[M rng]
Ví d v phép nhân:
{1,2}; { , }==A B X Y
{(1, );(1, );(2, );(2, )} =A B X Y X Y
Các tính cht :
- Tính giao hoán:
, A B B A
- nh kết hp:
( ) ( ), A B C A B C
- Tính Phân phi:
( ) ( ) ( ) A B C A B A C
- Công thc quan trng (*):
Công thc tr: Nếu
, A B X
thì
\ =A B A B
Công thc DeMoorgan:
; = =
ii
A B A B A A
; = =
ii
A B A B A A
Bài toàn chính ca phần này chính là đi chng minh mệnh đề
Nếu mệnh đề đó Đúng
Phương pháp phần t (*)
Phương pháp biến đổi t hp
Sai
Phương pháp phản chng
3
3. ÁNH X
Xét ánh x
: f X Y
. Vi
X
là tp nghch nh,
Y
là tp nh ca ánh x
.
f
Tìm nh:
( ) { ( ) }= f A f x Y x A
Tìm nghch nh:
1
( ) { ( ) }
= f A x X f x A
Tìm ánh x ngược:
1
( ) :
x Y Xf
* Điều kin để tn ti ánh x ngược là
f
là song ánh
* Cách tìm
11
( ) ( ) ( )
−−
= = =y f x x f y y f x
là hàm ngưc cn tìm
Các loi ánh x
- Đơn ánh
( ) ( ) = f x a a Y
có nhiu nht mt nghim ()
gi s
12
; x x X
tha mãn
( ) ( )
1 2 1 2
= =f x f x x x
(🔹)
- Toàn ánh
( ) ( ) = f x a a Y
có ít nht mt nghim ()
gi s
aY
, cho
()=f x a
tìm được
()= x g a a Y
(🔹)
- Song ánh
( ) ( ) = f x a a Y
có duy nht mt nghim ()
() fx
vừa đơn ánh, vừa toàn ánh.(🔹)
() Ánh x
f
có dng là hàm s, tp
,
X Y R
; (🔹) Ánh x
f
có dng là khác.
4. S PHC
Các dng s thc thường gp:
(cos sin )
= + = = +z a bi r r i
dạng lượng giác
||=rz
: đ dài hay môdum s phc
z
arg
= z
: góc argment ca s phc
z
Re( )=az
: phn thc.
Im( )=bz
: phn o.
Các phép s phức lượng giác cn biết:
( )
1 1 1 1 1 1
co s sin
=+ =z r r i
( )
2 2 2 2 2 2
cos sin
= = +r r iz
Phép nhân :
( ) ( )
( )
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
cos sin
= + = + + +z z r r r r i
4
Phép chia :
( ) ( )
( )
1 1 1
1 2 1 2 1 2
2 2 2
cos sin
= = +
z rr
i
z rr
Phép lũy tha :
( ) ( )
( )
1 1 1 1 1 1
cos sin
= = +
n n n
z r n r n i n
Phép khai căn :
11
11
22
cos sin

++
= +


nn
kk
i
nn
zr
,
0,1,.., 1.=−kn
📌 Phép khai căn sẽ tn ti n s phc tha mãn
Gii thích:
11
= =
n
n
x x zz
(PT phc bc
n
)
Tn ti n nghim tha mãn
📌Trong trưng s phức phương trình bc n s có n nghim
Phương trình bc 2 n phc, h s phc:
2
0+ + =az bz c
( )
1
1
2
2
1
1
2
2
4
2
+
=
= =
=
b
z
a
b ac
b
z
a
Tìm
1
bng casio
1
arg( )
||
2
=
.

Preview text:

SỔ TAY LÝ THUYẾT ĐẠI SỐ
CHƯƠNG 1: TỔ HỢP – LOGIC – ÁNH XẠ – SỐ PHỨC 1. LOGIC
Các phép logic thường gặp Phép phủ định Phép hội Phép tuyển A = 1− A A B = min{ ; A } B A B = max{ ; A } B Kéo theo Tương đương
A B = max{1− ; A } B
A = B A B = 1
A B A B = 0
 Quy ước 1 = đúng; 0 = sai
📌 Để chứng minh các mệnh đề ta sử dụng cách lập bảng chân lý (*) Các tính chất
- Tính giao hoán: A B B  ;
A A B B A .
- Tính kết hợp: (A B)  C A  (B C)
(A B)  C  A (B C)
- Tính phân phối: A  (B C)  (A B)  (A C)
A  (B C)  (A B)  (A C)
Công thức quan trọng
A B A B
A B  (A B)  (B → ) A
📌Để chứng minh mệnh đề bằng biến đổi tương đương dựa vào các công thức và tính chất trên.
Phủ định mệnh đề < Phần này phụ thuộc vào người đọc; đề bài >
Các kí hiệu thường gặp  = ;   = ;
  = ;  =  ;  = ;   = ;   = ; 
P(x) = P(x),.....
Ví dụ: Cho mệnh đề A: " Tồn tại một phần tử x của X có tính chất P ( x) ". 1
Tìm mệnh đề phủ định? Giải:
A = {x X , P(x)}  A = {x X ; P(x)}.
Vây mệnh đề A ta: " Mọi phần tử x của X không có tính chất P ( x) " 2. TỔ HỢP
Các phép tổ hợp thường gặp Phép hợp Phép giao Phép trừ x Ax Ax A
x A B  
x A B  
x A \ B   x Bx Bx B
Phép lấy phần bù : Nếu A X A = X \ A gọi là phần bù của A trong X x A Phép nhân: ( ,
x y)  AB   [Mở rộng]y B
Ví dụ về phép nhân: A = {1, 2}; B = {X ,Y}
AB = {(1, X );(1,Y );(2, X );(2,Y )}
Các tính chất :
- Tính giao hoán: A B B  , A
- Tính kết hợp: (A B)  C A  (B C),
- Tính Phân phối: A  (B C)  (A B)  (A C)
- Công thức quan trọng (*): Công thức trừ: Nếu ,
A B X thì A \ B = A B
Công thức DeMoorgan: A B = A B;A = A i i
A B = A B;A = A i i
Bài toàn chính của phần này chính là đi chứng minh mệnh đề
Nếu mệnh đề đó Đúng → Phương pháp phần tử (*)
Phương pháp biến đổi tổ hợp
Sai → Phương pháp phản chứng 2 3. ÁNH XẠ
Xét ánh xạ f : X Y . Với Xlà tập nghịch ảnh, Ylà tập ảnh của ánh xạ f . Tìm ảnh: f ( )
A = { f (x) Y x  } A Tìm nghịch ảnh: 1 − f ( )
A = {x X f (x)  } A Tìm ánh xạ ngược: 1 −
f (x) : Y X
* Điều kiện để tồn tại ánh xạ ngược là f là song ánh * Cách tìm 1 − 1 y f (x) x f ( y) − =  =
y = f (x) là hàm ngược cần tìm
Các loại ánh xạ
- Đơn ánh  f (x) = a(a Y ) có nhiều nhất một nghiệm (❗)
 giả sử x ; x X thỏa mãn f ( x = f x x = x (🔹) 1 ) ( 2 ) 1 2 1 2
- Toàn ánh  f (x) = a(a Y ) có ít nhất một nghiệm (❗)
giả sử aY , cho f (x) = a tìm được x = g(a) a Y (🔹)
- Song ánh  f (x) = a(a Y ) có duy nhất một nghiệm (❗)
f (x) vừa đơn ánh, vừa toàn ánh.(🔹)
(❗) Ánh xạ f có dạng là hàm số, tập ,
X YR ; (🔹) Ánh xạ f có dạng là khác. 4. SỐ PHỨC
Các dạng số thức thường gặp:
z = a + bi = r
 = r(cos + isin) → dạng lượng giác ✓ r |
= z | : độ dài hay môdum số phức z
✓  = arg z : góc argment của số phức z
a = Re(z) : phần thực.
b = Im(z) : phần ảo.
Các phép số phức lượng giác cần biết: z = r
 = r cos + isin 1 1 1 1 ( 1 1 ) z = r  
= r cos + isin 2 2 2 2 ( 2 2 )
Phép nhân : z z = r r
 + = r r cos  + + isin  + 1 2 1 2 1 2 1 2 ( ( 1 2) ( 1 2)) 3 z r r Phép chia : 1 1 1 =   − =
cos  − + isin  − 1 2 ( ( 1 2) ( 1 2)) z r r 2 2 2
Phép lũy thừa : n = n  = n z r n r cos  n + i sin  n 1 1 1 1 ( ( 1) ( 1))    + k2    + k2  Phép khai căn : n n 1 1 z = r cos + i sin
, k = 0,1,.., n −1. 1 1        n   n 
📌 Phép khai căn sẽ tồn tại n số phức thỏa mãn
Giải thích: z =  n n x
x = z (PT phức bậc n) Tồn tại n nghiệm thỏa mãn 1 1
📌Trong trường số phức phương trình bậc n sẽ có n nghiệm
Phương trình bậc 2 ẩn phức, hệ số phức: 2
az + bz + c = 0  −b + 1 z =    = − = ( ) 1 2 2 2 4   a b ac 1 −b −   1 z = 2  2a arg()
Tìm  bằng casio  = |  | . 1 1 2 4