Các biến hàm nhit động lc
Cho h đơn cht, đồng nht, kín, không phn ng (h đơn gin).
“Tính cht ca h s biến đổi như thế nào nếu mt (vài) biến sau đây thay đổi?
Biến quá trình (process variables)
Q: nhit hp th (Joules)
W: công h thc hin (Joules)
W’: các công khác
Biến trng thái (state variables)
T: nhit độ (K)
P: áp sut (atm)
U: ni năng (Joules)
S: entropy (J/K)
V: th tích (m3)
Các biến khác (thc nghim đo đạc):
α: h s n n nhit (K-1)
β: h s nén (atm-1)
Cp: nhit dung đẳng áp (J/K)
Cv: nhit dung đẳng tích (J/K)
Khi nhit độ T và áp sut P biến đổi ni năng U và entropy S biến đổi
U(T, P)
S(T, P)
Các hàm trng thái khác như X(A,B,C...), Y(M,N…) ?
Do các biến các hàm đều biến đổi theo T và P
chúng (các hàm) s liên h vi nhau
Hàm trng thái ca ni năng entropy theo nhit độ áp sut
X(A,B,C...) Y(M,N…)
Phân tích câu hi:
Nhit độ T (t 0oC 500oC)
Áp sut P (gi nguyên)
Thay đổi: entropy S
Tìm mi liên h gi biến độc lp (T, P) và biến ph thuc (S)
S = S(T, P) m trng thái này th cha thêm các biến khác như α, β
Tra bng, tìm giá tr các biến α, β
Thay vào hàm trng thái S = S(T,P) để giá tr entropy cn biết
Biến độc lp (independent variables)
Biến ph thuc (dependent variables)
Các phương trình nhit động lc
Phương trình NĐLPhương trình NĐL
Các nguyên lý NĐLCác nguyên NĐL
Các m năng lưngCác hàm năng lượng
Các phương trình h sCác phương trình h s
Các phương trình MaxwellCác phương trình Maxwell
Các phương trình nhit động lc
Nguyên th 1 nhit động lc
Công cơ hc thun nghch
Nhit hp th thun nghch
Hàm Enthalpy H = H(U, P, V) = U + PV
dH = dU + PdV + VdP
T nguyên 1 NĐL
Các phương trình nhit động lc
Các hàm năng lượng
Hàm năng lượng t do Helmholtz F = F(U, T, S) = U - TS
dF = dU - TdS - SdT
T nguyên 1 NĐL
Các phương trình nhit động lc
Các hàm năng lượng
Vi h đẳng nhit dT = 0,
hàm
F
cho
biết
tng
công
thun
nghch
)
thc
hin
trên
h
.
Hàm năng lượng t do Gibbs G = G(U, P, V) = U + PV – TS = H - TS
T nguyên 1 NĐL
Các phương trình nhit động lc
Các hàm năng lượng
Vi quá trình va đẳng nhit (dT = 0) và đẳng áp (dP = 0) như s chuyn pha, các
phn ng hóa hc…hàm Gibbs cũng cho biết tng công thc hin trên h (không
phi công cơ hc)
Các phương trình nhit động lc
H s dãn n nhit
Trong thc tế: α nhit độ (T), áp
sut (P) và thành phn ca h
Các phương trình nhit động lc
H s nén
Trong thc tế: β nhit độ (T), áp
sut (P) và thành phn ca h
Các phương trình nhit động lc
Nhit dung đẳng áp
Theo thc nghim:
Trong thc tế: C
p
nhit độ
(T), áp sut (P) thành phn
ca h
Các phương trình nhit động lc
Nhit dung đẳng tích
Trong thc tế: C
v
nhit độ (T), áp sut (P) thành phn ca h
Cho hàm Z = Z(X, Y), trong đó X, Y các biến độc lp.
Các phương trình nhit động lc
Các phương trình h s
Các phương trình h s các đạo hàm riêng:
d:
Các phương trình h s
Các biến gi nguyên giá tr khi tính toán
Các phương trình nhit động lc
Các phương trình h s
khác vi
Cho hàm Z = Z(X, Y, U, V…), trong đó X, Y, U, V các biến độc lp
Các phương trình nhit động lc
Các phương trình h s
M, N, P, R là các phương trình h s
Cho 2 phương trình đạo hàm riêng:
Ly đạo hàm ca chúng:
Thay
Các phương trình nhit động lc
Các phương trình Maxwell
phương trình Maxwell
d:
Các phương trình nhit động lc
Các phương trình Maxwell
d:
Các phương trình nhit động lc
Z = Z(X, Y)
Vi Z là hàm ph thuc
X, Y là các biến độc lp
Nguyên chung: chn
nhit độ (T) và áp sut
(P) là hai biến độc lp
ban đầu (do tính ph
biến)
Các phương trình nhit động lc
Các phương trình nhit động lc
Khi chuyn đổi các phương trình nhit động lc xác định:
1. Biến độc lp? (thông tin cung cp)
2. Biến ph thuc? (thông tin cn tìm)
3. Các phương trình kết ni hai loi biến này
Các phương trình nhit động lc
Đẳng entropy

Preview text:

• Cho hệ đơn chất, đồng nhất, kín, không phản ứng (hệ đơn giản).
“Tính chất của hệ sẽ biến đổi như thế nào nếu một (vài) biến sau đây thay đổi?”
• Biến quá trình (process variables)
Q: nhiệt hấp thụ (Joules)
W: công hệ thực hiện (Joules)
Các biến và hàm nhiệt động lực W’: các công khác
Biến trạng thái (state variables) T: nhiệt độ (K) P: áp suất (atm) U: nội năng (Joules) S: entropy (J/K) V: thể tích (m3)
Khi nhiệt độ T và áp suất P biến đổi  nội năng U và entropy S biến đổi U(T, P)
Các biến khác (thực nghiệm đo đạc):
Hàm trạng thái của nội năng và entropy theo nhiệt độ và áp suất S(T, P)
α: hệ số dãn nở nhiệt (K-1) β: hệ số nén (atm-1)
Các hàm trạng thái khác như X(A,B,C...), Y(M,N…) ?
Cp: nhiệt dung đẳng áp (J/K)
Cv: nhiệt dung đẳng tích (J/K)
Do các biến và các hàm đều biến đổi theo T và P
 chúng (các hàm) sẽ có liên hệ với nhau X(A,B,C...) Y(M,N…) • Phân tích câu hỏi:
Nhiệt độ T (từ 0oC  500oC) Áp suất P (giữ nguyên)
Biến độc lập (independent variables) • Thay đổi: entropy S
Biến phụ thuộc (dependent variables)
• Tìm mối liên hệ giữ biến độc lập (T, P) và biến phụ thuộc (S)
S = S(T, P)  hàm trạng thái này có thể chứa thêm các biến khác như α, β …
• Tra bảng, tìm giá trị các biến α, β …
• Thay vào hàm trạng thái S = S(T,P) để có giá trị entropy cần biết
Các phương trình nhiệt động lực
Các phương trình nhiệt động lực
Nguyên lý thứ 1 nhiệt động lực Các á nguyên nguyê lý l NĐL
Công cơ học thuận nghịch Các á hàm hà nă n ng ă lư l ợ ư ng Phư h ơng ơ tr t ình ì NĐL Các á phươ ư ng tr t ì r nh ì hệ h số s
Nhiệt hấp thụ thuận nghịch Các á phươ ư ng tr t ì r nh ì Ma M xw a el e ll
Các phương trình nhiệt động lực
Các phương trình nhiệt động lực Các hàm năng lượng Các hàm năng lượng
• Hàm Enthalpy H = H(U, P, V) = U + PV
• Hàm năng lượng tự do Helmholtz F = F(U, T, S) = U - TS  dH = dU + PdV + VdP  dF = dU - TdS - SdT
• Từ nguyên lý 1 NĐL 
• Từ nguyên lý 1 NĐL 
Với hệ đẳng nhiệt dT = 0,
hàm F cho biết tổng công (thuận nghịch) thực hiện trên hệ.
Các phương trình nhiệt động lực
Các phương trình nhiệt động lực Các hàm năng lượng Hệ số dãn nở nhiệt
• Hàm năng lượng tự do Gibbs G = G(U, P, V) = U + PV – TS = H - TS 
• Từ nguyên lý 1 NĐL 
Trong thực tế: α ∈ nhiệt độ (T), áp
Với quá trình vừa đẳng nhiệt (dT = 0) và đẳng áp (dP = 0) như sự chuyển pha, các
suất (P) và thành phần của hệ
phản ứng hóa học…hàm Gibbs cũng cho biết tổng công thực hiện trên hệ (không phải công cơ học)
Các phương trình nhiệt động lực
Các phương trình nhiệt động lực Hệ số nén Nhiệt dung đẳng áp Theo thực nghiệm:
Trong thực tế: β ∈ nhiệt độ (T), áp
Trong thực tế: Cp ∈ nhiệt độ
suất (P) và thành phần của hệ
(T), áp suất (P) và thành phần của hệ
Các phương trình nhiệt động lực
Các phương trình nhiệt động lực Nhiệt dung đẳng tích Các phương trình hệ số
Cho hàm Z = Z(X, Y), trong đó X, Y là các biến độc lập.
Trong thực tế: Cv ∈ nhiệt độ (T), áp suất (P) và thành phần của hệ
Các phương trình hệ số là các đạo hàm riêng: Ví dụ: Các phương trình hệ số
Các biến giữ nguyên giá trị khi tính toán
Các phương trình nhiệt động lực
Các phương trình nhiệt động lực Các phương trình hệ số Các phương trình hệ số
Cho hàm Z = Z(X, Y, U, V…), trong đó X, Y, U, V là các biến độc lập khác với
M, N, P, R là các phương trình hệ số
Các phương trình nhiệt động lực
Các phương trình nhiệt động lực Các phương trình Maxwell Các phương trình Maxwell • Ví dụ:
• Cho 2 phương trình đạo hàm riêng:
• Lấy đạo hàm của chúng: • Thay phương trình Maxwell • Ví dụ:
Các phương trình nhiệt động lực Z = Z(X, Y) Với Z là hàm phụ thuộc
X, Y là các biến độc lập Nguyên lý chung: chọn
nhiệt độ (T) và áp suất
(P) là hai biến độc lập ban đầu (do tính phổ biến)
Các phương trình nhiệt động lực
Các phương trình nhiệt động lực
Các phương trình nhiệt động lực
Khi chuyển đổi các phương trình nhiệt động lực xác định:
1. Biến độc lập? (thông tin cung cấp)
2. Biến phụ thuộc? (thông tin cần tìm)
3. Các phương trình kết nối hai loại biến này Đẳng entropy