Tài liệu ng dn ôn tp dành cho hình thức Đại hc giáo dc t xaMôn Pháp luật đại cương | Trang 1
TRƯỜNG ĐẠI HC M TP.HCM
KHOA KINH T VÀ LUT
---------------------
TÀI LIỆU HƯỚNG DN ÔN TP VÀ KIM TRA
MÔN HC: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
------------------------
1. NI DUNG TRNG TÂM:
Phn 1: Nhng Vấn đề chung v Nhà nưc Pháp lut (t chương 1 đến 4)
Phn 2: Gii thiu ni dung ch yếu các ngành lut quan trng trong h thng pháp
lut Vit Nam (t chương 5 đến 8).
Chương 1: Các khái nim cơ bản v Nhà nưc:
Ngun gc bn cht ca Nhà nước;
Đặc điểm của Nhà nước;
Kiểu Nhà nước;
Hình thc Nhà nước;
Chương 2: Bộ máy nhà nước cng hòa Xã hi Ch nghĩa Vit Nam:
Khái nim B máy nhà nước;
Các nguyên tc t chc và hoạt động ca B y nhà nước Vit Nam;
Các cơ quan nhà nước trong B y nnước Vit Nam;
Chương 3: Các kiến thc cơ bản v Pháp lut:
Ngun gc, bn chất và đạc trưng của pháp lut;
Kiu pháp lut;
Quy phm pháp lut;
Quan h pháp lut;
Ý thc pháp lut thc hin pháp lut;
Vi phm pháp lut- trách nhim pháp lý;
Pháp chế Xã hi Ch nghĩa.
Tài liệu ng dn ôn tp dành cho hình thức Đại hc giáo dc t xaMôn Pháp luật đại cương | Trang 2
Chương 4: Hình thc pháp lut:
Khái nim hình thc pháp lut;
Các hình thc pháp lut ph biến trên thế gii;
Hình thc pháp lut Vit Nam.
Chương 5: Khái quát chung về h thng pháp lut:
Khái nim h thng pháp lut;
Căn cứ phân đnh các ngành lut trong h thng pháp lut;
Các ngành lut trong h thng pháp lut Vit Nam.
Chương 6: Lut Dân s và t tng dân s:
Khái quát chung v Lut Dân s;
Các chế đnh cơ bn ca Lut Dân s;
Khái quát chung v Lut T tng Dân s;
Ni dung cơ bản ca Lut T tng Dân s;
Chương 7: Luật hình st tng hình s
Khái quát chung v Lut Hình s;
Các chế đnh cơ bản ca Lut Hình s;
Khái quát chung v Lut T tng Hình s;
Ni dung cơ bản ca lut t tng hình s.
Chương 8: Lut Hành chính và t tng hành chính
Khái quát chung v Lut Hành chính;
Các chế đnh cơ bản ca Lut Hành chính;
Khái quát chung v lut t tng hành chính;
Ni dung cơ bản ca lut t tng hành chính.
2. CÁCH THC ÔN TP:
Chương 1: Các khái niệm cơ bản v Nhà nưc
Tài liệu ng dn ôn tp dành cho hình thức Đại hc giáo dc t xaMôn Pháp luật đại cương | Trang 3
Ngun gc bn cht N nước: Trong lch s phát trin hi đã nhiu quan
điểm gii thích s ra đời ca Nhà nước, gồm quan điểm ch nghĩa Mác - Lênin các
quan điểm trước ch nghĩa Mác - Lênin như: quan điểm Thn học, quan điểm gia trưng,
quan điểm tư sản…Trong đó tp trung vào quan điểm ch nghĩa Mác - Lênin.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 10-13.
Đặc điểm n nước: là nhng đặc trưng b giúp phân biệt nhà nước vi các t chc
khác trong xã hi.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 13-14.
Kiểu N nước: Cn nh khái nim kiểu nhà nước và bao nhiêu kiểu nhà c t
xưa đến nay.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 15-16.
Hình thức n nước: d hiu hình thc nhà nước theo khoa hc pháp cn hiu
khái nim hình thc chính th, hình thc cấu trúc nhà c chế độ chính tr. Hãy t nêu
thí d v hình thc chính th, hình thc cu trúc chế độ chính tr ca mt vài quc gia
trên thế gii.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 16-19.
Tr li các u hi nhận đnh câu hi trc nghiệm chương 1 xem lại i giải để
soát li kiến thc.
Chương 2: Bộ máy nhà nước Cng hòa Xã hi Ch nghĩa Vit Nam
Khái nim b y nhà nước: hiu và phân bit b y nhà nước khác vi khái nim
nhà nước.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 27.
Nguyên tc t chc và hot động ca b máy nhà nước: phi hiểu đưc các nguyên tc
t chc hoạt đng ca các cơ quan nhà nước trong quá trình thc hin chc năng và
nhim v ca nhà nưc giao.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 27-28.
Các quan nhà nước trong b máy nhà nước: biết địa v pháp của các cơ quan nhà
nước trong b máy n nước. Phân biệt được h thống các cơ quan nnước theo chc
Tài liệu ng dn ôn tp dành cho hình thức Đại hc giáo dc t xaMôn Pháp luật đại cương | Trang 4
năng (ch tịch nước, cơ quan quyn lực nhà ớc, quan qun nhà nước, quan xét
x và cơ quan kiểm sát).
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 29-33.
Tr li các câu hi nhận định câu hi trc nghiệm chương 2 xem li bài giải đ
kim tra li kiến thc.
Chương 3: Các khái niệm cơ bản v pháp lut
Ngun gc, bn chất đặc trưng của pháp lut: Nm vng các khái nim này theo
quan điểm hc thuyết Mác - Lênin và nhn din mi quan h giữa Nhà nưc và pháp lut.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 38-41.
Kiu pháp lut: Cn hiu khái nim kiu pháp lut và biết các kiu pháp lut t xưa
đến nay những điểm cơ bản khác bit nào.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 41-42.
Quy phm pháp lut: Hiu khái nim đặc đim ca quy phm pháp lut. Biết
phân bit các b phn cu thành quy phm pháp lut.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 42-44.
Quan h pháp lut: Cn nh khái niệm đặc đim quan h pháp lut.Ý nghĩa các bộ
phn cu thành quan h pháp lut. Phân biệt được năng lực pháp luật năng lực hành vi.
Nhân din s khác bit gia pháp nhân vi các t chc khác trong xã hi. biết nhng căn cứ
làm phát sinh, thay đi hay chm dt quan h pháp lut.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 44-48.
Ý thc và thc hin pháp lut: Nm v khái nim ý thc và thc hin pháp lut, vai tró
ca ý thc pháp luật đối với đời sng hi. Phân biệt được đưc các hình thc thc hin
pháp lut khác nhau trong xã hi.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 48-52.
Vi phm pháp lut trách nhim pp lý: phi nm vng khái nim vi phm pháp
lut và trách nhim pháp lý, t đó xác định được nhng hành vi hp pháp và hành vi bt hp
pháp, đồng thi phân bit các loi vi phm pháp lut các loi trách nhim pháp tương
ng phát sinh, mi quan h gia vi phm pháp lut và trách nhim pháp lý.
Tài liệu ng dn ôn tp dành cho hình thức Đại hc giáo dc t xaMôn Pháp luật đại cương | Trang 5
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 52-58
Pháp chế Xã hi Ch nghĩa: Nm vng khái nim pháp chế và các đòi hi để pháp chế
được tăng cường trong xã hi.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 58-59.
Tr li các u hi nhận đnh câu hi trc nghiệm chương 3 xem lại i giải để
soát li kiến thc.
Chương 4: Hình thc pháp lut
Khái nim: Cn hiu biết v khái nim hình thc pháp lut các cách thc pháp
lut th hin ra ngoài hi.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 66
Các hình thc pháp luât trên thế gii: phân bit được các hình thưc pháp luật đưc
nhiu quc gia trên thế gii áp dng như: Tp quán pháp, Tin l pháp và Văn bn pháp
lut.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang: 66-67.
Hình thc pháp lut Vit Nam: nm vng c khái niệm đc điểm n bn quy
phm pp luật. Xác định được v trí th bc ca tng loại văn bn quy phm pháp lut
trong h thống văn bn quy phm pháp lut Vit Nam
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 68- 71.
Tr li các câu hi nhận định câu hi trc nghim chương 4, xem li i giải đ
soát li kiến thc.
Chương 5: Khái quát về h thng pháp lut Vit Nam
Khái nim h thng pháp lut: Ghi nh khái nim cu trúc ca h thng pháp lut,
các yếu t bên trong và bên ngoài ca h thng.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 74-75.
Căn cứ phân định ngành lut: cn nm vng hai ki niệm được xem căn c phân
định các ngành lut hiện nay theo quan điểm h thng pháp lut ca các nhà c hi
Ch nghĩa.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 75-76.
Tài liệu ng dn ôn tp dành cho hình thức Đại hc giáo dc t xaMôn Pháp luật đại cương | Trang 6
Các ngành lut trong h thng pháp lut Vit Nam: Nhn diện được các ngành lut
diu chnh mi lĩnh vực nht định trong đời sng xã hi. Cn nh 12 nhóm ngành lut quc
ni.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 76-79.
Tr li các u hi nhận đnh câu hi trc nghiệm chương 5 xem lại i giải để
soát li kiến thc.
Chương 6: Lut Dân s và t tng dân s:
Khái quát v Lut Dân s: cn hiu khái nim, đối tượng và phương pháp điều
chnh ca Lut Dân s.
Đọc tài liu hc tp Pháp lut đại cương trang 82-83.
Các chế đnh bản ca Lut Dân s: Cn hiu rõ v quyn s hui sn ca cá nhân
và các t chc khác nhau trong xã hi. các căn c phát sinh và chm dt qyun s hu.Hiu
biết v quyn tha kế. Các hình thc tha kế tài sn theo quy định pháp Lut Dân s.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 84-89.
Khái quát v Lut T tng Dân s: Cn hiu khái niệm. đối tượng phương pháp
điều chnh ca Lut T tng Dân s.
Các ni dung cơ bn ca Lut T tng Dân s: Phân bit v án dân s vi vic dân s.
Các giai đon gii quyết v vic dân s theo th tc t tng dân s.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 89-96.
Tr li các u hi nhận đnh câu hi trc nghiệm chương 6 xem lại i giải để
soát li kiến thc.
Chương 7: Luật hình st tng hình s
Khái qt v Lut Hình s: cần năm vững khái niệm, đối tượng phương pháp điều
chnh ca Lut Hình s.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 99-100.
Các chế định cơ bn ca Lut Hình s: Phân biệt được nh vi ti phm, Các khung
hình phạt đối vi nhng ti phm.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 100-105.
Tài liệu ng dn ôn tp dành cho hình thức Đại hc giáo dc t xaMôn Pháp luật đại cương | Trang 7
Khái qt v Lut T tng Hình s: Cn nm vng khái nim, đối ng phương
pháp điều chnh ca Lut T tng Hình s.
Ni dung cơ bn ca t tng hình s: phân biệt được tng giai đon trong quá trình
gii quyết v án hình s.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 105-110
Tr li các u hi nhận đnh câu hi trc nghiệm chương 7 xem lại i giải để
soát li kiến thc.
Chương 8: Lut Hành chính và t tng hành chính
Khái qt v Lut Hành chính: cn nm vng khái nim, đối ợng phương pháp
điều chnh ca Lut Hành chính.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 113-114
Các chế định cơ bn ca Lut Hành chính: phân bit công chc, vn chức nhà nước.
cách thc x lý trách nhiệm hành chính. Cơ quan nhà nước đưc quyn x pht hành chính
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 115-119.
Khái qt v lut t tng hành chính: Cần năm vững khái niệm, đối tượng phương
pháp điều chnh ca lut t tng hành chính.
Ni dung cơ bn ca lut t tụng hành chính: xác đnh được thm quyn ca tòa hành
chính và các giai đon xét x ca t tng hành chính.
Đọc tài liu hc tp Pháp luật đại cương trang 121-127.
Tr li các câu hi nhận đnh câu hi trc nghiệm chương 8 xem lại i giải để
soát li kiến thc.
3. HƯỚNG DN LÀM BÀI KIM TRA
Hình thc kim trakết cấu đề thi:
Do mc tiêu môn hc nhm trang b cho người hc thuyết chung v các khái nim
bản ca khoa hc lut v n nước pháp lut, những nôi dung bn ca các ngành
lut quan trng. nên v hình thc kim tra áp dụng đối vi môn pháp luật đại cương trắc
nghim gm 50 câu hỏi, đưc phân b như sau:
Chương 1và 2 các khái niệm cơ bản v nhà nước và B y nhà nước: 13 câu
Tài liệu ng dn ôn tp dành cho hình thức Đại hc giáo dc t xaMôn Pháp luật đại cương | Trang 8
Chương 3 4 các khái niệm cơn bn v pháp lut và hình thc pháp lut: 25 câu
Chương 5,6,7, và 8 Các ngành luật cơ bản: 12 câu
Hưng dn cách làmi trc nghim:
Chọn đáp án đúng nhất điền vào phiếu tr li.
Không cn tr li theo th t, câu d làm trước.
4. ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN
Đề thi mu 1:
1. Nhà nước do giai cp thng tr lp nên để bo v quyn li ích ca giai cp nh
là quan điểm ca hc thuyết:
a. Mác-Lênin
b. Thn hc
c. Gia trưởng
d. Khế ước xã hi
2. T chc có quyn phân chia lãnh th thành các đơn vịnh chính:
a. Hi ph n,
b. Mt trn t quc,
c. Công đoàn,
d. Nhà nước
3. Kiểu Nhà nước mà trong đó giai cấp thng tr chiếm đa s trong xã hi:
a. Ch ,
b. Phong kiến,
c. sản,
d. Xã hi ch nghĩa.
4. Cách thc trình t thành lp ra các cơ quan quyn lc ti cao của nhà nước, đó
là:
a. Hình thc chính th
b. Hình thc cấu trúc nhà nước
c. Chế độ chính tr
d. Hình thức nhà nưc
5. Hình thc cấu trúc Nhà nước đơn nhất có đc điểm:
Tài liệu ng dn ôn tp dành cho hình thức Đại hc giáo dc t xaMôn Pháp luật đại cương | Trang 9
a. Mt h thng pháp lut,
b. Hai h thống cơ quan Nhà nước,
c. Lãnh th có ch quyn riêng,
d. Tt c đều đúng.
6. Hình thc chính th nào sau đây không tn ti chc danh Th ng:
a. Cnga đi ngh
b. Quân ch lp hiến
c. Cnga Tng thng
d. Cng hòa lưỡng tính (hn hp)
7. Hình thc chính th cng hòa dân ch nhân dân là hình thc chính th ca quc gia:
a. Vit Nam,
b. Pháp,
c. Đức,
d. Nht.
8. Hình thc cu trúc của Nhà nước Vit nam là:
a. Nhà nước đơn nhất
b. Nhà nước liên bang
c. Nhà nước liên minh
d. Tt c đều đúng
9. Cơ quan quyền lực Nhà nước là:
a. Quc hi,
b. Hội đồng nhân dân,
c. Chính ph,
d. Câu a và b đúng
10. Cơ quan thường trc ca quc hi là:
a. Chính ph
b. U ban thường v Quc hi
c. Hi đồng nhân dân các cp
d. U ban nhân dân các cp
11. Cơ quan qun lý Nhà nước cp trung ương là:
a. B cơ quan ngang bộ
Tài liệu hưng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 10
b. U ban thường v quc hi
c. Toà án nhân dân ti cao
d. Vin kim sát nhân dân ti cao
12. quan nào sau đây thẩm quyn quyết đnh việc chia, ch đơn v hành chính
cp tnh:
a. Quc hi
b. Chính ph
c. Ch tịch nước
d. B Chính tr
13. Cơ quan nào sau đây có thm quyn quyết định đại xá:
a. Quc hi
b. Chính ph
c. Ch tịch nước
d. Th tướng Chính ph
14. nh quy phm ph biến là đặc tính ca:
a. Pháp lut
b. Đo đức
c. Tôn giáo
d. T chc xã hi
15. Hình thc pháp lut ch yếu được áp dng Vit Nam là:
a. Văn bản quy phm pháp lut
b. Tp quán pháp
c. Án l pháp
d. Hc
16. Pháp lut phát sinh và tn ti trong hi:
a. nhà nước,
b. Không có giai cp,
c. Không có nhà nước,
d. Câu b và c đúng.
17. Pháp luật tác động vào kinh tế:
a. Tác động tiêu cc,
Tài liệu hưng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 11
b. Tác động tích cc,
c. Tích cc hoc tiêu cc,
d. Tt c đều sai.
18. Vit nam không áp dng hình thc pháp lut:
a. Tin l pháp,
b. Hc lý,
c. Văn bản quy phm pháp lut,
d. Câu a và b đúng.
19. Quy phm pháp lut là nhng quy tc x s mang tính bt buc th hin ý chí ca:
a. Nhà nước
b. T chc xã hi
c. T chc chính tr - xã hi
d. T chc kinh tế
20. Ngh đnh văn bn quy phm pháp luật do quan Nhà nước thm quyn ban
hành là:
a. Chính ph
b. U ban thường v quc hi
c. Th tướng chính ph
d. Ch tịch nước
21. B phn nào ca quy phm pháp lut nêu lên ch thc x s cho ch th được m,
không được làm, phim:
a. Gi đnh
b. Quy đnh
c. Chế tài
d. Tt c đều sai
22. B phận đảm bo cho quy phm pháp luật được thc hin nghiêm chnh:
a. Quy đnh,
b. Gi đnh,
c. Chế tài,
d. Câu a và b đúng.
23. Thời điểm năng lực pháp lụât năng lực hành vi của Pháp nhân được Nhà nước
công nhn là:
Tài liệu hưng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 12
a. Cùng mt thời điểm
b. Năng lực pháp luật đưc công nhận trước năng lực hành vi
c. Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp lut
d. Câu a & c đều đúng
24. Ni dung ca quan h pháp lut là:
a. Quyn và nghĩa vụ ca các ch th trong quan h pháp lut
b. Nhng giá tr mà các ch th quan h pháp lut muốn đạt được
c. Là các bên tham gia vào quan h pháp lut
d. Là đối tượng mà các ch th quan tâm khi tham gia vào quan h pháp lut
25. Khi nào pháp nhân có năng lực ch th:
a. Khi Nhà nước cho phép hoc công nhn s thành lp ca pháp nhân
b. Khi t chc có đ s thành viên
c. Khi các thành viên tha thun thành lp pháp nhân
d. Khi mt t chức có đ vn
26. Kh năng ca ch th bng chính hành vi ca mình thc hiện được các quyn và
nghĩa v mà pháp lut quy định, đó là:
a. Năng lực pháp lut
b. Năng lực hành vi
c. Năng lực ch th
d. Tt c đều đúng
27. Cá nhân năng lực hành vi đầy đủ khi:
a. T đủ 15 tui tr lên
b. T đủ 21 tui tr lên
c. T đủ 18 tui tr lên
d. T đủ 6 tui tr lên
28. Quan hhộio sau đây không phải là quan h pháp lut:
a. Quan h v – chng
b. Quan h mua – bán
c. Quan h Cha m con
d. Quan h tình yêu nam – n
29. T chức được thành lp hợp pháp được gi là:
Tài liệu hưng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 13
a. Pháp nhân,
b. Th nhân,
c. Cá nhân,
d. Tt c đều sai.
30. Kết hôn là:
a. Hành vi pháp lý,
b. S biến pháp ,
c. S kiện thông thường
d. Câu a và b đúng.
31. Ch th thc hin vi phm hình s có th:
a. Cá nhân có năng lực trách nhim hình s
b. T chc là pháp nhân
c. T chc không là pháp nhân
d. Người tâm thn
32. nh vi t chc đánh bạc ca ng chc, viên chức nhà nước b ng an bt qu
tang được xác định hành vi:
a. Vi phm hình s
b. Vi phm công v
c. Vi phm k lut
d. Vi phm dân s
33. Chế tài nào sau đây chỉ do Tòa án áp dng:
a. Chế tài hành chính
b. Chế tài hình sư
c. Chế tài k lut
d. Chế tài công v
34. Bồi thường thit hi là chế tài:
a. Dân s
b. Hình s
c. Hành chính
d. K lut
35. Vit nam không áp dng hình thc pháp lut:
Tài liệu hưng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 14
a. Tin l pháp,
b. Hc lý,
c. Văn bản quy phm pháp lut,
d. Câu a và b đúng.
36. Lệnh là văn bản quy phm pháp luật do cơ quan nào sau đây ban hành:
a. Th tướng Chính ph
b. Ch tch Quc hi
c. Tổng Bí t
d. Ch tịch nước
37. nh vi vi phm pháp lut là hành vi:
a. Làm phin người khác,
b. B xã hi lên án,
c. Vi phạm đạo đc xã hi,
d. Tt c đều sai
38. nh vi t chc đánh bạc ca ng chc, viên chức nhà nước b ng an bt qu
tang được xác định hành vi:
a. Vi phm hình s
b. Vi phm công v
c. Vi phm k lut
d. Vi phm dân s
39. Trong các yếu t cu thành h thng pháp lut, yếu t được xem đơn v bn
nh nht trong h thng pháp lut là:
a. Quy phm pháp lut
b. Chế định pháp lut
c. Ngành lut
d. Tt c đếu đúng
40. Các quy phm pháp luật đặc đim chung ging nhau đ điu chnh mt nhóm
quan h xã hội tương ứng, đó chính là:
a. Quy phm pháp lut
b. Chế định pháp lut
c. Ngành lut
d. H thng pháp lut
Tài liệu hưng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 15
41. Tng hp các quy phm pháp luật điều chnh mt lĩnh vc nht định của đời sng xã
hội, đó chính :
a. Quy phm pháp lut
b. Chế định pháp lut
c. Ngành lut
d. H thng pháp lut
42. Các trưng hp chiếm hữu nào sau đây là chiếm hu không có căn cứ pháp lut:
a. Chiếm hu vật đánh rơi không khai báo
b. Chiếm hu ca ch s hu vt
c. Chiếm hu do ch s hu vt u quyn
d. Chiếm hu thông qua vic thuê vt ca ch s hu
43. Các trưng hp quyền định đot tài sn ca ch s hu b hn chế:
a. Bán vt là di tích lịch sư
b. Bán vật đang thế chp
c. Bán vật đang cầm c
d. Tt c đều đúng
44. ng tha kế th nhất theo quy định pháp lut v tha kế:
a. V ca người chết
b. Con nuôi của người chết
c. Em rut của người chết
d. Câu a và b đều đúng.
45. Người không được tha kế di sn là:
a. Người tâm thn,
b. Người chết cùng thời điểm với người để di sn tha kế,
c. Người chưa thanh niên,
d. Tt c đều đúng
46. nh vi phm tội nào sau đây không b xem là ti phm:
a. Không đăng ký tạm trú, tm vng
b. Trm cp tài sn công dân
c. Đua xe trái phép gây hậu qu nghiêm trng
d. La đảo chiếm đoạt tài sn
Tài liệu hưng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 16
47. Độ tui ti thiu chu trách nhim hình s t đủ:
a. 12 tui,
b. 14 tui,
c. 16 tui,
d. 18 tui
48. Quan h pháp lut hình s:
a. Quan h phát sinh khi có hành vi phm ti,
b. Quan h phát sinh giữa người phm ti với ni b hi,
c. Quan h phát sinh giữa Nhà nước và người phm ti khi có mt ti phm xãy ra,
d. Tt c đều đúng
49. Hình pht chính áp dng trong x pht hành chính:
a. Cnh cáo và pht tin
b. Pht tintch thu tang vt
c. Cnh cáo và trc xut ra khi lãnh th
d. c quyn s dng giy phép
50. quan được x phạt nh chính đi vi hành vi cn tr hot đng xét x ca Tòa
án:
a. a án
b. Công an
c. Vin kim sát
d. Cơ quan thanh tra Nhà nưc
Đáp án đề mu 1:
1a 2d 3d 4a 5a 6c 7a 8a 9d 10b
11a 12a 13a 14a 15a 16a 17c 18d 19a 20a
21b 22c 23a 24a 25a 26b 27c 28d 29d 30a
31a 32a 33b 34a 35d 36a 37d 38a 39a 40b
41c 42a 43d 44d 45b 46a 47b 48c 49a 50a
Đề thi mu 2:
Tài liệu hưng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 17
1. Bn chất Nhà nước theo quan là:
a. Tính giai cấp và tính xã hội
b. Tính giai cấp
c. Tính xã hội
d. Không có thuộc tính nào
2. T chức có quyền lực công:
a. Nhà nước
b. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
c. Các t chức xã hội
d. Công ty
3. Kiểu Nhà nước do giai cấp thống trị thiểu số trong xã hi lp ra:
a. Chủ nô,
b. Phong kiến,
c. Xã hội chủ nghĩa,
d. Câu a và b đúng
4. Quyền lực Nhà nước tập trung, thống nht trong các cơ quan quyền lực do dân bầu
ra là hình thức chính thể:
a. Hình thc chính thể cộng hoà dân ch nhân dân
b. Hình thc chính thể cộng hoà dân ch tư sản
c. Hình thc chính thể quan chủ lập hiến
d. Hình thc chính thể quân chủ chuyên chế
5. Cách thc tổ chức quyền lực nhà nước và những phương pháp bản để thực hiện
quyền lực nhà nước, đó là:
a. Hình thức cấu trúc nhà nước
b. Hình thc nhà ớc
c. Chế độ chính trị
d. Hình thc chính thể
6. Nguyên tắc chính trong tổ chức và hoạt động của Bộy Nhà nước Việt Nam:
a. Đảng lãnh đo,
b. Tập trung - dân ch,
c. Đảm bảo sự tham gia của nhân dân vào việc quản lý nhà nước,
d. Tất cả đều đúng.
Tài liệu hưng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 18
7. Trong chính thể Cộng hòa Tổng thng, chính phủ được thành lập do:
a. Thtướng
b. Quốc Hội
c. Tổng thống
d. Tòa án
8. Nhà nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt nam là Nhà nước:
a. Có chủ quyền chung, toàn vẹn lãnh th
b. một hệ thống pháp lut áp dụng trên toàn lãnh th
c. Có hai hệ thống cơ quan Nhà nước
d. Câu a và b đều đúng
9. Cơ quan quản lý Nhà nước địa phương là:
a. y ban nhân dân các cấp
b. Hội đồng nhânn các cấp
c. Toà án nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương
d. Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương
10. Cơ quan quản lý nhà nước cao nhất của nước ta là:
a. Quốc hội
b. Chtịch nước
c. Chính ph
d. Tòa án ti cao
11. Cơ quano sau đây có thm quyền xét cho nhập quốc tịch Việt Nam:
a. Chtịch nước
b. Chtịch UBND cấp tỉnh
c. Thtướng Chính phủ
d. Btrưởng Bộ ngoại giao
12. Cơ quan quyền lực nhàớc ở địa phương, đó chính là:
a. Uy ban nhân dân
b. Tòa án nhân dân
c. Viện Kiểm sát nhân dân
d. Hội đồng nhân dân
13. Người có quyền đặc xá cho phạm nhân:
Tài liệu hưng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 19
a. Thtướng,
b. Chtịch nước,
c. Chtịch quốc hội,
d. Chánh án.
14. Theo quan điểm học thuyết Mác-Lênin pháp luật xuất hiện trong xã hội:
a. Pháp luật xuất hiện trong xã hội cùng lúc với Nhà nước
b. Pháp luật xuất hiện trong xã hội trước Nhà nước
c. Nhà nước xuất hiện trước pháp luật
d. C b & c đều đúng
15. Điều ước quốc tế là hình thức pháp luật của Việt Nam khi:
a. Việt Nam tham gia ký kết
b. Việt nam không công nhận
c. Điều ước có nhiu quốc gia cùng ký kết
d. Điều ước được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận
16. Pháp luật thể hiện ý chí của:
a. Nhà nước,
b. Giai cấp thống trị,
c. Tầng lớp trí thức,
d. Câu a và b đúng.
17. Kiểu pháp lut bóc lột cuối cùng trong lịch sử:
a. Phong kiến
b. Chủ nô
c. sản
d. Xã hội chủ nghĩa
18. Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức:
a. Văn bản
b. Lời nói
c. Hành vi cụ th
d. Câu b và c đúng
19. n bn pháp lut giá tr hiệu lực pp cao nhất trong hệ thống văn bản pháp
lut nước ta:
Tài liệu hưng dn ôn tp dành cho hình thc Đại hc giáo dc t xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 20
a. Hiến pháp
b. Ngh quyết của quốc hội
c. Lệnh ca chủ tịch nước
d. Pháp lnh
20. B phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên hoàn cnh, điều kiện thể xãy ra
trong cuộc sống con người gặp phải và phi xử sự theo quy định pháp luật:
a. Giả đnh
b. Quy định
c. Chế tài
d. Chế định pháp luật
21. n bản quy phm pháp lut nào do Hội đồng Thẩm phán TAND tối cao ban hành:
a. Quyết đnh
b. Chỉ th
c. Thông tư
d. Nghị quyết
22. T chức xác lập và ban hành Quy phạm pháp luật là:
a. Nhà nước,
b. Tôn giáo,
c. Trường học,
d. Tất cả đều đúng.
23. Khái niệm không phải là bộ phận của quy phạm pháp luật:
a. Giả đnh,
b. Quy định,
c. Chế tài,
d. Chế định.
24. Quan hệ mua bán hàng hóa quan h pháp lut khi ch thể tham gia gồm:
a. Các cá nhân có năng lực chủ thể
b. Công ty với công ty
c. Công ty với cá nhân có năng lực chủ th
d. Tất cả đều đúng
25. Năng lực hành vi ca chủ thể được xác định bởi:

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM
KHOA KINH TẾ VÀ LUẬT ---------------------
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA
MÔN HỌC: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
------------------------
1. NỘI DUNG TRỌNG TÂM:
Phần 1: Những Vấn đề chung về Nhà nước và Pháp luật (từ chương 1 đến 4)
Phần 2: Giới thiệu nội dung chủ yếu các ngành luật quan trọng trong hệ thống pháp
luật Việt Nam (từ chương 5 đến 8).
Chương 1: Các khái niệm cơ bản về Nhà nước:
Nguồn gốc và bản chất của Nhà nước;
Đặc điểm của Nhà nước; Kiểu Nhà nước; Hình thức Nhà nước;
Chương 2: Bộ máy nhà nước cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam:
Khái niệm Bộ máy nhà nước;
Các nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước Việt Nam;
Các cơ quan nhà nước trong Bộ máy nhà nước Việt Nam;
Chương 3: Các kiến thức cơ bản về Pháp luật:
Nguồn gốc, bản chất và đạc trưng của pháp luật; Kiểu pháp luật; Quy phạm pháp luật; Quan hệ pháp luật;
Ý thức pháp luật – thực hiện pháp luật;
Vi phạm pháp luật- trách nhiệm pháp lý;
Pháp chế Xã hội Chủ nghĩa.
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 1
Chương 4: Hình thức pháp luật:
Khái niệm hình thức pháp luật;
Các hình thức pháp luật phổ biến trên thế giới;
Hình thức pháp luật Việt Nam.
Chương 5: Khái quát chung về hệ thống pháp luật:
Khái niệm hệ thống pháp luật;
Căn cứ phân định các ngành luật trong hệ thống pháp luật;
Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
Chương 6: Luật Dân sự và tố tụng dân sự:
Khái quát chung về Luật Dân sự;
Các chế định cơ bản của Luật Dân sự;
Khái quát chung về Luật Tố tụng Dân sự;
Nội dung cơ bản của Luật Tố tụng Dân sự;
Chương 7: Luật hình sự và tố tụng hình sự
Khái quát chung về Luật Hình sự;
Các chế định cơ bản của Luật Hình sự;
Khái quát chung về Luật Tố tụng Hình sự;
Nội dung cơ bản của luật tố ụtng hình sự.
Chương 8: Luật Hành chính và tố tụng hành chính
Khái quát chung về Luật Hành chính;
Các chế định cơ bản của Luật Hành chính;
Khái quát chung về luật tố tụng hành chính;
Nội dung cơ bản của luật tố tụng hành chính.
2. CÁCH THỨC ÔN TẬP:
Chương 1: Các khái niệm cơ bản về Nhà nước
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 2
Nguồn gốc và bản chất Nhà nước: Trong lịch sử phát triển xã hội đã có nhiều quan
điểm giải thích sự ra đời của Nhà nước, gồm có quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin và các
quan điểm trước chủ nghĩa Mác - Lênin như: quan điểm Thần học, quan điểm gia trưởng,
quan điểm tư sản…Trong đó tập trung vào quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 10-13.
Đặc điểm nhà nước: là những đặc trưng cơ bả giúp phân biệt nhà nước với các tổ chức khác trong xã hội.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 13-14.
Kiểu Nhà nước: Cần nhớ khái niệm kiểu nhà nước và có bao nhiêu kiểu nhà nước từ xưa đến nay.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 15-16.
Hình thức nhà nước: dể hiểu rõ hình thức nhà nước theo khoa học pháp lý cần hiểu
khái niệm hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị. Hãy tự nêu
thí dụ về hình thức chính thể, hình thức cấu trúc và chế độ chính trị của một vài quốc gia trên thế giới.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 16-19.
Trả lời các câu hỏi nhận định và câu hỏi trắc nghiệm chương 1 xem lại bài giải để rà soát lại kiến thức.
Chương 2: Bộ máy nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Khái niệm bộ máy nhà nước: hiểu và phân biệt bộ máy nhà nước khác với khái niệm nhà nước.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 27.
Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước: phải hiểu được các nguyên tắc
tổ chức và hoạt động của các cơ quan nhà nước trong quá trình thức hiện chức năng và
nhiệm vụ của nhà nước giao.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 27-28.
Các cơ quan nhà nước trong bộ máy nhà nước: biết địa vị pháp lý của các cơ quan nhà
nước trong bộ máy nhà nước. Phân biệt được hệ thống các cơ quan nhà nước theo chức
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 3
năng (chủ tịch nước, cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan xét
xử và cơ quan kiểm sát).
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 29-33.
Trả lời các câu hỏi nhận định và câu hỏi trắc nghiệm chương 2 xem lại bài giải để
kiểm tra lại kiến thức.
Chương 3: Các khái niệm cơ bản về pháp luật
Nguồn gốc, bản chất và đặc trưng của pháp luật: Nắm vững các khái niệm này theo
quan điểm học thuyết Mác - Lênin và nhận diện mối quan hệ giữa Nhà nước và pháp luật.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 38-41.
Kiểu pháp luật: Cần hiểu rõ khái niệm kiểu pháp luật và biết các kiểu pháp luật từ xưa
đến nay có những điểm cơ bản khác biệt nào.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 41-42.
Quy phạm pháp luật: Hiểu rõ khái niệm và đặc điểm của quy phạm pháp luật. Biết
phân biệt các bộ phận cấu thành quy phạm pháp luật.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 42-44.
Quan hệ pháp luật: Cần nhớ khái niệm và đặc điểm quan hệ pháp luật.Ý nghĩa các bộ
phận cấu thành quan hệ pháp luật. Phân biệt được năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
Nhân diện sự khác biệt giữa pháp nhân với các tổ chức khác trong xã hội. biết những căn cứ
làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp luật.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 44-48.
Ý thức và thực hiện pháp luật: Nắm vữ khái niệm ý thức và thực hiện pháp luật, vai tró
của ý thức pháp luật đối với đời sống xã hội. Phân biệt được được các hình thức thực hiện
pháp luật khác nhau trong xã hội.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 48-52.
Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý: phải nắm vững khái niệm vi phạm pháp
luật và trách nhiệm pháp lý, từ đó xác định được những hành vi họp pháp và hành vi bất hợp
pháp, đồng thời phân biệt các loại vi phạm pháp luật và các loại trách nhiệm pháp lý tương
ứng phát sinh, mối quan hệ giữa vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý.
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 4
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 52-58
Pháp chế Xã hội Chủ nghĩa: Nắm vững khái niệm pháp chế và các đòi hỏi để pháp chế
được tăng cường trong xã hội.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 58-59.
Trả lời các câu hỏi nhận định và câu hỏi trắc nghiệm chương 3 xem lại bài giải để rà soát lại kiến thức.
Chương 4: Hình thức pháp luật
Khái niệm: Cần hiểu biết về khái niệm hình thức pháp luật và các cách thức mà pháp
luật thể hiện ra ngoài xã hội.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 66
Các hình thức pháp luât trên thế giới: phân biệt được các hình thưc pháp luật được
nhiều quốc gia trên thế giới áp dụng như: Tập quán pháp, Tiền lệ pháp và Văn bản pháp luật.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang: 66-67.
Hình thức pháp luật Việt Nam: nắm vững các khái niệm và đặc điểm văn bản quy
phạm pháp luật. Xác định được vị trí thứ bậc của từng loại văn bản quy phạm pháp luật
trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 68- 71.
Trả lời các câu hỏi nhận định và câu hỏi trắc nghiệm chương 4, xem lại bài giải để rà soát lại kiến thức.
Chương 5: Khái quát về hệ thống pháp luật Việt Nam
Khái niệm hệ thống pháp luật: Ghi nhớ khái niệm và cấu trúc của hệ thống pháp luật,
các yếu tố bên trong và bên ngoài của hệ thống.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 74-75.
Căn cứ phân định ngành luật: cần nắm vững hai khái niệm được xem là căn cứ phân
định các ngành luật hiện nay theo quan điểm hệ thống pháp luật của các nhà nước Xã hội Chủ nghĩa.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 75-76.
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 5
Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam: Nhận diện được các ngành luật
diều chỉnh mỗi lĩnh vực nhất định trong đời sống xã hội. Cần nhớ 12 nhóm ngành luật quốc nội.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 76-79.
Trả lời các câu hỏi nhận định và câu hỏi trắc nghiệm chương 5 xem lại bài giải để rà soát lại kiến thức.
Chương 6: Luật Dân sự và tố tụng dân sự:
Khái quát về Luật Dân sự: cần hiểu rõ khái niệm, đối tượng và phương pháp điều
chỉnh của Luật Dân sự.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 82-83.
Các chế định cơ bản của Luật Dân sự: Cần hiểu rõ về quyền sở hữu tài sản của cá nhân
và các tổ chức khác nhau trong xã hội. các căn cứ phát sinh và chấm dứt qyuền sở hữu.Hiểu
biết về quyền thừa kế. Các hình thức thửa kế tài sản theo quy định pháp Luật Dân sự.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 84-89.
Khái quát về Luật Tố tụng Dân sự: Cần hiểu rõ khái niệm. đối tượng và phương pháp
điều chỉnh của Luật Tố tụng Dân sự.
Các nội dung cơ bản của Luật Tố tụng Dân sự: Phân biệt vụ án dân sự với việc dân sự.
Các giai đoạn giải quyết vụ việc dân sự theo thủ tục tố tụng dân sự.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 89-96.
Trả lời các câu hỏi nhận định và câu hỏi trắc nghiệm chương 6 xem lại bài giải để rà soát lại kiến thức.
Chương 7: Luật hình sự và tố tụng hình sự
Khái quát về Luật Hình sự: cần năm vững khái niệm, đối tượng và phương pháp điều
chỉnh của Luật Hình sự.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 99-100.
Các chế định cơ bản của Luật Hình sự: Phân biệt được hành vi tội phạm, Các khung
hình phạt đối với những tội phạm.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 100-105.
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 6
Khái quát về Luật Tố tụng Hình sự: Cần nắm vững khái niệm, đối tượng và phương
pháp điều chỉnh của Luật Tố tụng Hình sự.
Nội dung cơ bản của tố tụng hình sự: phân biệt được từng giai đoạn trong quá trình
giải quyết vụ án hình sự.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 105-110
Trả lời các câu hỏi nhận định và câu hỏi trắc nghiệm chương 7 xem lại bài giải để rà soát lại kiến thức.
Chương 8: Luật Hành chính và tố tụng hành chính
Khái quát về Luật Hành chính: cần nắm vững khái niệm, đối tượng và phương pháp
điều chỉnh của Luật Hành chính.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 113-114
Các chế định cơ bản của Luật Hành chính: phân biệt công chức, viên chức nhà nước.
cách thức xữ lý trách nhiệm hành chính. Cơ quan nhà nước được quyền xữ phạt hành chính
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 115-119.
Khái quát về luật tố tụng hành chính: Cần năm vững khái niệm, đối tượng và phương
pháp điều chỉnh của luật tố tụng hành chính.
Nội dung cơ bản của luật tố tụng hành chính: xác định được thẩm quyền của tòa hành
chính và các giai đoạn xét xử của tố tụng hành chính.
Đọc tài liệu học tập Pháp luật đại cương trang 121-127.
Trả lời các câu hỏi nhận định và câu hỏi trắc nghiệm chương 8 xem lại bài giải để rà soát lại kiến thức.
3. HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA
Hình thức kiểm tra và kết cấu đề thi:
Do mục tiêu môn học nhằm trang bị cho người học lý thuyết chung về các khái niệm
cơ bản của khoa học luật về nhà nước và pháp luật, những nôi dung cơ bản của các ngành
luật quan trọng. nên về hình thức kiểm tra áp dụng đối với môn pháp luật đại cương là trắc
nghiệm gồm 50 câu hỏi, được phân bố như sau:
Chương 1và 2 các khái niệm cơ bản về nhà nước và Bộ máy nhà nước: 13 câu
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 7
Chương 3 và 4 các khái niệm cơn bản về pháp luật và hình thức pháp luật: 25 câu
Chương 5,6,7, và 8 Các ngành luật cơ bản: 12 câu
Hướng dẫn cách làm bài trắc nghiệm:
Chọn đáp án đúng nhất điền vào phiếu trả lời.
Không cần trả lời theo thứ tự, câu dễ làm trước.
4. ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN Đề thi mẫu 1:
1. Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình
là quan điểm của học thuyết: a. Mác-Lênin b. Thần học c. Gia trưởng d. Khế ước xã hội
2. Tổ chức có quyền phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính: a. Hội phụ nữ, b. Mặt trận tổ quốc, c. Công đoàn, d. Nhà nước
3. Kiểu Nhà nước mà trong đó giai cấp thống trị chiếm đa số trong xã hội: a. Chủ nô, b. Phong kiến, c. Tư sản, d. Xã hội chủ nghĩa.
4. Cách thức và trình tự thành lập ra các cơ quan quyền lực tối cao của nhà nước, đó là: a. Hình thức chính thể
b. Hình thức cấu trúc nhà nước c. Chế độ chính trị d. Hình thức nhà nước
5. Hình thức cấu trúc Nhà nước đơn nhất có đặc điểm:
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 8
a. Một hệ thống pháp luật,
b. Hai hệ thống cơ quan Nhà nước,
c. Lãnh thổ có chủ quyền riêng, d. Tất cả đều đúng.
6. Hình thức chính thể nào sau đây không tồn tại chức danh Thủ tướng: a. Cộng hòa đại nghị b. Quân chủ lập hiến c. Cộng hòa Tổng thống
d. Cộng hòa lưỡng tính (hỗn hợp)
7. Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ nhân dân là hình thức chính thể của quốc gia: a. Việt Nam, b. Pháp, c. Đức, d. Nhật.
8. Hình thức cấu trúc của Nhà nước Việt nam là: a. Nhà nước đơn nhất b. Nhà nước liên bang c. Nhà nước liên minh d. Tất cả đều đúng
9. Cơ quan quyền lực Nhà nước là: a. Quốc hội, b. Hội đồng nhân dân, c. Chính phủ, d. Câu a và b đúng
10. Cơ quan thường trực của quốc hội là: a. Chính phủ
b. Uỷ ban thường vụ Quốc hội
c. Hội đồng nhân dân các cấp
d. Uỷ ban nhân dân các cấp
11. Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương là:
a. Bộ và cơ quan ngang bộ
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 9
b. Uỷ ban thường vụ quốc hội
c. Toà án nhân dân tối cao
d. Viện kiểm sát nhân dân tối cao
12. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định việc chia, tách đơn vị hành chính cấp tỉnh: a. Quốc hội b. Chính phủ c. Chủ tịch nước d. Bộ Chính trị
13. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định đại xá: a. Quốc hội b. Chính phủ c. Chủ tịch nước
d. Thủ tướng Chính phủ
14. Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của: a. Pháp luật b. Đạo đức c. Tôn giáo d. Tổ chức xã hội
15. Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:
a. Văn bản quy phạm pháp luật b. Tập quán pháp c. Án lệ pháp d. Học lý
16. Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội: a. Có nhà nước, b. Không có giai cấp, c. Không có nhà nước, d. Câu b và c đúng.
17. Pháp luật tác động vào kinh tế: a. Tác động tiêu cực,
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 10 b. Tác động tích cực,
c. Tích cực hoặc tiêu cực, d. Tất cả đều sai.
18. Việt nam không áp dụng hình thức pháp luật: a. Tiền lệ pháp, b. Học lý,
c. Văn bản quy phạm pháp luật, d. Câu a và b đúng.
19. Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của: a. Nhà nước b. Tổ chức xã hội
c. Tổ chức chính trị - xã hội d. Tổ chức kinh tế
20. Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành là: a. Chính phủ
b. Uỷ ban thường vụ quốc hội
c. Thủ tướng chính phủ d. Chủ tịch nước
21. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự cho chủ thể được làm,
không được làm, phải làm: a. Giả định b. Quy định c. Chế tài d. Tất cả đều sai
22. Bộ phận đảm bảo cho quy phạm pháp luật được thực hiện nghiêm chỉnh: a. Quy định, b. Giả định, c. Chế tài, d. Câu a và b đúng.
23. Thời điểm năng lực pháp lụât và năng lực hành vi của Pháp nhân được Nhà nước công nhận là:
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 11 a. Cùng một thời điểm
b. Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi
c. Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật
d. Câu a & c đều đúng
24. Nội dung của quan hệ pháp luật là:
a. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật
b. Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được
c. Là các bên tham gia vào quan hệ pháp luật
d. Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật
25. Khi nào pháp nhân có năng lực chủ thể:
a. Khi Nhà nước cho phép hoặc công nhận sự thành lập của pháp nhân
b. Khi tổ chức có đủ số thành viên
c. Khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân
d. Khi một tổ chức có đủ vốn
26. Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình thực hiện được các quyền và
nghĩa vụ mà pháp luật quy định, đó là: a. Năng lực pháp luật b. Năng lực hành vi c. Năng lực chủ thể d. Tất cả đều đúng
27. Cá nhân có năng lực hành vi đầy đủ khi:
a. Từ đủ 15 tuổi trở lên
b. Từ đủ 21 tuổi trở lên
c. Từ đủ 18 tuổi trở lên
d. Từ đủ 6 tuổi trở lên
28. Quan hệ xã hội nào sau đây không phải là quan hệ pháp luật: a. Quan hệ vợ – chồng b. Quan hệ mua – bán c. Quan hệ Cha mẹ – con
d. Quan hệ tình yêu nam – nữ
29. Tổ chức được thành lập hợp pháp được gọi là:
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 12 a. Pháp nhân, b. Thể nhân, c. Cá nhân, d. Tất cả đều sai. 30. Kết hôn là: a. Hành vi pháp lý, b. Sự biến pháp lý,
c. Sự kiện thông thường d. Câu a và b đúng.
31. Chủ thể thực hiện vi phạm hình sự có thể là:
a. Cá nhân có năng lực trách nhiệm hình sự
b. Tổ chức là pháp nhân
c. Tổ chức không là pháp nhân d. Người tâm thần
32. Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức, viên chức nhà nước bị công an bắt quả
tang được xác định là hành vi: a. Vi phạm hình sự b. Vi phạm công vụ c. Vi phạm kỷ luật d. Vi phạm dân sự
33. Chế tài nào sau đây chỉ do Tòa án áp dụng: a. Chế tài hành chính b. Chế tài hình sư c. Chế tài kỷ luật d. Chế tài công vụ
34. Bồi thường thiệt hại là chế tài: a. Dân sự b. Hình sự c. Hành chính d. Kỷ luật
35. Việt nam không áp dụng hình thức pháp luật:
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 13 a. Tiền lệ pháp, b. Học lý,
c. Văn bản quy phạm pháp luật, d. Câu a và b đúng.
36. Lệnh là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào sau đây ban hành:
a. Thủ tướng Chính phủ b. Chủ tịch Quốc hội c. Tổng Bí thư d. Chủ tịch nước
37. Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi:
a. Làm phiền người khác, b. Bị xã hội lên án,
c. Vi phạm đạo đức xã hội, d. Tất cả đều sai
38. Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức, viên chức nhà nước bị công an bắt quả
tang được xác định là hành vi: a. Vi phạm hình sự b. Vi phạm công vụ c. Vi phạm kỷ luật d. Vi phạm dân sự
39. Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật, yếu tố được xem là đơn vị cơ bản
nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là: a. Quy phạm pháp luật b. Chế định pháp luật c. Ngành luật d. Tất cả đếu đúng
40. Các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung giống nhau để điều chỉnh một nhóm
quan hệ xã hội tương ứng, đó chính là: a. Quy phạm pháp luật b. Chế định pháp luật c. Ngành luật d. Hệ thống pháp luật
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 14
41. Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực nhất định của đời sống xã
hội, đó chính là: a. Quy phạm pháp luật b. Chế định pháp luật c. Ngành luật d. Hệ thống pháp luật
42. Các trường hợp chiếm hữu nào sau đây là chiếm hữu không có căn cứ pháp luật:
a. Chiếm hữu vật đánh rơi không khai báo
b. Chiếm hữu của chủ sở hữu vật
c. Chiếm hữu do chủ sở hữu vật uỷ quyền
d. Chiếm hữu thông qua việc thuê vật của chủ sở hữu
43. Các trường hợp quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu bị hạn chế:
a. Bán vật là di tích lịch sư
b. Bán vật đang thế chấp
c. Bán vật đang cầm cố d. Tất cả đều đúng
44. Hàng thừa kế thứ nhất theo quy định pháp luật về thừa kế: a. Vợ của người chết
b. Con nuôi của người chết
c. Em ruột của người chết
d. Câu a và b đều đúng.
45. Người không được thừa kế di sản là: a. Người tâm thần,
b. Người chết cùng thời điểm với người để di sản thừa kế,
c. Người chưa thanh niên, d. Tất cả đều đúng
46. Hành vi phạm tội nào sau đây không bị xem là tội phạm:
a. Không đăng ký tạm trú, tạm vắng
b. Trộm cắp tài sản công dân
c. Đua xe trái phép gây hậu quả nghiêm trọng
d. Lừa đảo chiếm đoạt tài sản
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 15
47. Độ tuổi tối thiểu chịu trách nhiệm hình sự là từ đủ: a. 12 tuổi, b. 14 tuổi, c. 16 tuổi, d. 18 tuổi
48. Quan hệ pháp luật hình sự là:
a. Quan hệ phát sinh khi có hành vi phạm tội,
b. Quan hệ phát sinh giữa người phạm tội với người bị hại,
c. Quan hệ phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi có một tội phạm xãy ra, d. Tất cả đều đúng
49. Hình phạt chính áp dụng trong xử phạt hành chính:
a. Cảnh cáo và phạt tiền
b. Phạt tiền và tịch thu tang vật
c. Cảnh cáo và trục xuất ra khỏi lãnh thổ
d. Tước quyền sử dụng giấy phép
50. Cơ quan được xử phạt hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động xét xử của Tòa án: a. Tòa án b. Công an c. Viện kiểm sát
d. Cơ quan thanh tra Nhà nước
Đáp án đề mẫu 1: 1a 2d 3d 4a 5a 6c 7a 8a 9d 10b 11a 12a 13a 14a 15a 16a 17c 18d 19a 20a 21b 22c 23a 24a 25a 26b 27c 28d 29d 30a 31a 32a 33b 34a 35d 36a 37d 38a 39a 40b 41c 42a 43d 44d 45b 46a 47b 48c 49a 50a Đề thi mẫu 2:
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 16 1.
Bản chất Nhà nước theo quan là:
a. Tính giai cấp và tính xã hội b. Tính giai cấp c. Tính xã hội
d. Không có thuộc tính nào 2.
Tổ chức có quyền lực công: a. Nhà nước
b. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh c. Các tổ chức xã hội d. Công ty 3.
Kiểu Nhà nước do giai cấp thống trị thiểu số trong xã hội lập ra: a. Chủ nô, b. Phong kiến,
c. Xã hội chủ nghĩa,
d. Câu a và b đúng 4.
Quyền lực Nhà nước tập trung, thống nhất trong các cơ quan quyền lực do dân bầu
ra là hình thức chính thể:
a. Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ nhân dân
b. Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ tư sản
c. Hình thức chính thể quan chủ lập hiến
d. Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế 5.
Cách thức tổ chức quyền lực nhà nước và những phương pháp cơ bản để thực hiện
quyền lực nhà nước, đó là:
a. Hình thức cấu trúc nhà nước
b. Hình thức nhà nước
c. Chế độ chính trị
d. Hình thức chính thể 6.
Nguyên tắc chính trong tổ chức và hoạt động của Bộ máy Nhà nước Việt Nam:
a. Đảng lãnh đạo,
b. Tập trung - dân chủ,
c. Đảm bảo sự tham gia của nhân dân vào việc quản lý nhà nước,
d. Tất cả đều đúng.
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 17 7.
Trong chính thể Cộng hòa Tổng thống, chính phủ được thành lập do: a. Thủ tướng b. Quốc Hội c. Tổng thống d. Tòa án 8.
Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam là Nhà nước:
a. Có chủ quyền chung, toàn vẹn lãnh thổ
b. Có một hệ thống pháp luật áp dụng trên toàn lãnh thổ
c. Có hai hệ thống cơ quan Nhà nước
d. Câu a và b đều đúng 9.
Cơ quan quản lý Nhà nước địa phương là:
a. Ủy ban nhân dân các cấp
b. Hội đồng nhân dân các cấp
c. Toà án nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương
d. Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương
10. Cơ quan quản lý nhà nước cao nhất của nước ta là: a. Quốc hội
b. Chủ tịch nước c. Chính phủ d. Tòa án tối cao
11. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền xét cho nhập quốc tịch Việt Nam: a. Chủ tịch nước
b. Chủ tịch UBND cấp tỉnh
c. Thủ tướng Chính phủ
d. Bộ trưởng Bộ ngoại giao
12. Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đó chính là: a. Uy ban nhân dân b. Tòa án nhân dân
c. Viện Kiểm sát nhân dân
d. Hội đồng nhân dân
13. Người có quyền đặc xá cho phạm nhân:
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 18 a. Thủ tướng,
b. Chủ tịch nước,
c. Chủ tịch quốc hội, d. Chánh án.
14. Theo quan điểm học thuyết Mác-Lênin pháp luật xuất hiện trong xã hội:
a. Pháp luật xuất hiện trong xã hội cùng lúc với Nhà nước
b. Pháp luật xuất hiện trong xã hội trước Nhà nước
c. Nhà nước xuất hiện trước pháp luật
d. Cả b & c đều đúng
15. Điều ước quốc tế là hình thức pháp luật của Việt Nam khi:
a. Việt Nam tham gia ký kết
b. Việt nam không công nhận
c. Điều ước có nhiều quốc gia cùng ký kết
d. Điều ước được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận
16. Pháp luật thể hiện ý chí của: a. Nhà nước, b. Giai cấp thống trị, c. Tầng lớp trí thức, d. Câu a và b đúng.
17. Kiểu pháp luật bóc lột cuối cùng trong lịch sử: a. Phong kiến b. Chủ nô c. Tư sản d. Xã hội chủ nghĩa
18. Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức: a. Văn bản b. Lời nói c. Hành vi cụ thể d. Câu b và c đúng
19. Văn bản pháp luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 19 a. Hiến pháp
b. Nghị quyết của quốc hội
c. Lệnh của chủ tịch nước d. Pháp lệnh
20. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên hoàn cảnh, điều kiện có thể xãy ra
trong cuộc sống mà con người gặp phải và phải xử sự theo quy định pháp luật: a. Giả định b. Quy định c. Chế tài d. Chế định pháp luật
21. Văn bản quy phạm pháp luật nào do Hội đồng Thẩm phán TAND tối cao ban hành: a. Quyết định b. Chỉ thị c. Thông tư d. Nghị quyết
22. Tổ chức xác lập và ban hành Quy phạm pháp luật là: a. Nhà nước, b. Tôn giáo, c. Trường học, d. Tất cả đều đúng.
23. Khái niệm không phải là bộ phận của quy phạm pháp luật: a. Giả định, b. Quy định, c. Chế tài, d. Chế định.
24. Quan hệ mua bán hàng hóa là quan hệ pháp luật khi chủ thể tham gia gồm:
a. Các cá nhân có năng lực chủ thể b. Công ty với công ty
c. Công ty với cá nhân có năng lực chủ thể d. Tất cả đều đúng
25. Năng lực hành vi của chủ thể được xác định bởi:
Tài liệu hướng dẫn ôn tập dành cho hình thức Đại học giáo dục từ xa – Môn Pháp luật đại cương | Trang 20