KIỂM TRA ĐIỆN VÀ TỪ
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (CÓ 20 CÂU TRẮC NGHIỆM)
Câu 1: Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách. Đó là do
A. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng. B. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.
C. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát. D. cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên
Câu 2: Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N. Ta thấy thanh nhựa hút cả
hai vật M và N. Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?
A. M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện. B. M và N nhiễm điện cùng dấu.
C. M và N nhiễm điện trái dấu. D. Cả M và N đều không nhiễm điện.
Câu 3: Từ thông gửi qua mặt kín (S) nào đó sẽ cho biết
A. từ trường tại (S) mạnh hay yếu.
B. số đường cảm ứng từ gửi qua mặt (S) nhiều hay ít.
C. trong mặt (S) đó có nam châm hay không.
D. phân bố từ trường tại mặt (S).
Câu 4: Bắn một hạt điện tích q vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Nếu
nhìn theo hướng của đường sức từ, ta sẽ thấy điện tích q
A. quay cùng chiều kim đồng hồ nếu q > 0, ngược chiều kim đồng hồ nếu q < 0.
B. quay cùng chiều kim đồng hồ nếu q < 0, ngược chiều kim đồng hồ nếu q > 0.
C. luôn quay cùng chiều kim đồng hồ.
D. luôn quay ngược chiều kim đồng hồ.
Câu 5: Chọn phát biểu sai khi nói về đường sức của điện trường tĩnh.
A. Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín.
B. Nơi điện trường mạnh các đường sức dày, nơi điện trường yếu các đường sức thưa
C. Chiều đường sức từ đi ra khỏi điện tích âm, đi vào điện tích dương.
D. Các đường sức không cắt nhau.
Câu 6: Chọn câu đúng. Dòng dịch chuyển có hướng của các ion là bản chất của dòng điện trong môi
trường
A. chất điện phân. B. chất khí. C. kim loại. D. chân không
Câu 7: Chọn câu đúng. Sau khi bắn một electron có vận tốc vào trong từ trường đều theo phương
vuông góc với đường sức từ thì electron sẽ chuyển động
A. đều. B. nhanh dần.
C. chậm dần. D. lúc đầu nhanh dần, sau đó chậm dần
Câu 8: Cho dòng điện I chạy qua dây dẫn thẳng dài vô hạn, từ trường B do I sinh ra tại điểm M cách
một khoảng r sẽ thay đổi như thế nào nếu đồng thời di chuyển M ra xa I một khoảng 2r I tăng
lên gấp đôi
A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên hai lần. D. không thay đổi.
Câu 9: Cho hai điện tích điểm độ lớn bằng
nhau như hình bên. Đặt thêm điện tích điểm
trên đường thẳng xy thì lực tác
dụng lên Q
A. có chiều về phía q
1
, nếu Q đặt trên đoạn q
1
– q
2
và gần q
1
.
B. có chiều về phía q
1
, nếu Q đặt trên đoạn q
1
– q
2
và gần q
2
.
C. có chiều về phía x, nếu Q đặt trong đoạn x - q
1
.
D. có chiều về phía y, nếu Q đặt trong đoạn q
2
- y.
Câu 10: Hạt điện tích bay trong một mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều,
không đổi thì
A. gia tốc của hạt được bảo toàn. B. động lượng của hạt được bảo toàn.
C. động năng của hạt được bảo toàn. D. vận tốc của hạt được bảo toàn
Câu 11: Tích điện cho một quả tạ hình cầu bằng thép. Chọn phát biểu sai.
A. Ở trong lòng quả tạ, cường độ điện trường triệt tiêu.
B. Điện tích không phân bố trong lòng quả tạ.
C. Điện tích phân bố đều trên bề mặt quả tạ.
D. Điện thế tại tâm 0 lớn hơn điện thế bề mặt quả tạ
Câu 12: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa
chúng sẽ
A. giảm đi 3 lần. B. tăng lên 9 lần. C. tăng lên 3 lần. D. giảm đi 9 lần
Câu 13: Cho ba dòng điện đi qua mặt kín (S) được giới hạn
bởi đường cong (C) với chiều dương được chọn như hình vẽ.
Biểu thức nào sau đây đúng khi nói về lưu thông của vectơ
cường độ từ trường.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14: Hạt electron bay trong một mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều,
không đổi có
A. quỹ đạo là một parabol. B. độ lớn vận tốc không đổi.
C. hướng của vận tốc không đổi. D. độ lớn vận tốc tăng đều.
Câu 15: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện
trường bên trong nguồn điện.
B. tạo ra các điện tích trong một giây.
C. thực hiện công của nguồn điện trong một giây.
D. tạo ra điện tích dương trong một giây.
Câu 16: Hình dưới đây mô tả đường sức điện của hệ hai điện tích điểm A và B. Chọn câu đúng
A. A là điện tích âm, B là điện tích dương. B. Cả A và B là điện tích dương.
C. A là điện tích dương, B là điện tích âm. D. Cả A và B là điện tích âm.
Câu 17: Đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện I chạy qua, đặt trong từ trường đều có các đường cảm ứng
từ vuông góc với mặt giấy. Chiều của I và lực từ như hình bên dưới. Chọn hình sai khi mô tả về
.
A. Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d.
Câu 18. Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?
A. Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
B. Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
C. Phân biệt được tên của các loại tụ điện.
D. Năng lượng của điện trường trong tụ điện.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.
B. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.
C. Sau khi nạp điện, tụ điện năng lượng, năng lượng đó năng lượng của điện trường trong tụ
điện.
D. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng.
Câu 20. Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Mỗi nguồn luôn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.
B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.
C. Nếu nguồn là pin thì có lực lạ là lực tĩnh điện.
D. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion
dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.
TỰ LUẬN (6 câu tự luận)
Câu 1. !"#$%
&'(")*+&',)
Câu 2.-,. $/!0'1234,5
6
7* 89
76:);&8(:<,=>34?3!2@'A$=BC0'1
2'DB?=E
Câu 3.
--="?'F7G =><,'2
H!0'12576I)6
J
* )KD=>L=--<D12'
!I
)MNOP
=)QRS>TL=--)
)N +QRS<,DU4")
Câu 4.
-->T'2H!0'12 -
D<D12'! );&L=--? )
KV>UNOPWKX9YZ[;\]Y^_6)
=)CSQRS>TL=--)
)<`"<,DU4"L=--QRS)
Câu 5.
a'SC<b)a
  
  :'- ! N O
$N T)
=)MNO"#:'- )
);=>c
(
?'!D
0''=C"#:'-,=)
Câu 6.
a'SC<b)
a
 )
=)WW'd'8Q=
'S+<,Q='e)
)WW!d'8
Q= )

Preview text:

KIỂM TRA ĐIỆN VÀ TỪ

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (CÓ 20 CÂU TRẮC NGHIỆM)

Câu 1: Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách. Đó là do

A. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng. B. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.

C. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát. D. cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên

Câu 2: Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N. Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?

A. M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện. B. M và N nhiễm điện cùng dấu.

C. M và N nhiễm điện trái dấu. D. Cả M và N đều không nhiễm điện.

Câu 3: Từ thông gửi qua mặt kín (S) nào đó sẽ cho biết

A. từ trường tại (S) mạnh hay yếu.

B. số đường cảm ứng từ gửi qua mặt (S) nhiều hay ít.

C. trong mặt (S) đó có nam châm hay không.

D. phân bố từ trường tại mặt (S).

Câu 4: Bắn một hạt điện tích q vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Nếu nhìn theo hướng của đường sức từ, ta sẽ thấy điện tích q

A. quay cùng chiều kim đồng hồ nếu q > 0, ngược chiều kim đồng hồ nếu q < 0.

B. quay cùng chiều kim đồng hồ nếu q < 0, ngược chiều kim đồng hồ nếu q > 0.

C. luôn quay cùng chiều kim đồng hồ.

D. luôn quay ngược chiều kim đồng hồ.

Câu 5: Chọn phát biểu sai khi nói về đường sức của điện trường tĩnh.

A. Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín.

B. Nơi điện trường mạnh các đường sức dày, nơi điện trường yếu các đường sức thưa

C. Chiều đường sức từ đi ra khỏi điện tích âm, đi vào điện tích dương.

D. Các đường sức không cắt nhau.

Câu 6: Chọn câu đúng. Dòng dịch chuyển có hướng của các ion là bản chất của dòng điện trong môi trường

A. chất điện phân. B. chất khí. C. kim loại. D. chân không

Câu 7: Chọn câu đúng. Sau khi bắn một electron có vận tốc vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với đường sức từ thì electron sẽ chuyển động

A. đều. B. nhanh dần.

C. chậm dần. D. lúc đầu nhanh dần, sau đó chậm dần

Câu 8: Cho dòng điện I chạy qua dây dẫn thẳng dài vô hạn, từ trường B do I sinh ra tại điểm M cách nó một khoảng r sẽ thay đổi như thế nào nếu đồng thời di chuyển M ra xa I một khoảng 2r và I tăng lên gấp đôi

A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên hai lần. D. không thay đổi.

Câu 9: Cho hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau như hình bên. Đặt thêm điện tích điểm trên đường thẳng xy thì lực tác dụng lên Q

A. có chiều về phía q1, nếu Q đặt trên đoạn q1 – q2 và gần q1.

B. có chiều về phía q1, nếu Q đặt trên đoạn q1 – q2 và gần q2.

C. có chiều về phía x, nếu Q đặt trong đoạn x - q1.

D. có chiều về phía y, nếu Q đặt trong đoạn q2 - y.

Câu 10: Hạt điện tích bay trong một mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều, không đổi thì

A. gia tốc của hạt được bảo toàn. B. động lượng của hạt được bảo toàn.

C. động năng của hạt được bảo toàn. D. vận tốc của hạt được bảo toàn

Câu 11: Tích điện cho một quả tạ hình cầu bằng thép. Chọn phát biểu sai.

A. Ở trong lòng quả tạ, cường độ điện trường triệt tiêu.

B. Điện tích không phân bố trong lòng quả tạ.

C. Điện tích phân bố đều trên bề mặt quả tạ.

D. Điện thế tại tâm 0 lớn hơn điện thế bề mặt quả tạ

Câu 12: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

A. giảm đi 3 lần. B. tăng lên 9 lần. C. tăng lên 3 lần. D. giảm đi 9 lần

Câu 13: Cho ba dòng điện đi qua mặt kín (S) được giới hạn bởi đường cong (C) với chiều dương được chọn như hình vẽ. Biểu thức nào sau đây là đúng khi nói về lưu thông của vectơ cường độ từ trường.

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 14: Hạt electron bay trong một mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều, không đổi có

A. quỹ đạo là một parabol. B. độ lớn vận tốc không đổi.

C. hướng của vận tốc không đổi. D. độ lớn vận tốc tăng đều.

Câu 15: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

A. thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

B. tạo ra các điện tích trong một giây.

C. thực hiện công của nguồn điện trong một giây.

D. tạo ra điện tích dương trong một giây.

Câu 16: Hình dưới đây mô tả đường sức điện của hệ hai điện tích điểm A và B. Chọn câu đúng

A. A là điện tích âm, B là điện tích dương. B. Cả A và B là điện tích dương.

C. A là điện tích dương, B là điện tích âm. D. Cả A và B là điện tích âm.

Câu 17: Đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện I chạy qua, đặt trong từ trường đều có các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt giấy. Chiều của I và lực từ như hình bên dưới. Chọn hình sai khi mô tả về .

A. Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d.

Câu 18. Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

A. Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

B. Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

C. Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

D. Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.

B. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.

C. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện.

D. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng.

Câu 20. Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Mỗi nguồn luôn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.

C. Nếu nguồn là pin thì có lực lạ là lực tĩnh điện.

D. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

TỰ LUẬN (6 câu tự luận)

Câu 1. Một bếp điện được sử dụng liên tục trong 2 giờ ở hiệu điện thế 220V, khi đó số chỉ công tơ điện tăng thêm 2,5 số. Tính điện năng mà bếp điện sử dụng.

Câu 2. Một solenoid dài, tiết diện không đổi, có cảm ứng từ trong lõi sắt là B1 = 0,2 T khi dòng điện I = 1A. Nếu tăng dòng điện lên 5A và thay lõi sắt bằng lõi có độ từ thẩm gấp đôi ban đầu, thì cảm ứng từ mới gần bằng bao nhiêu?

Câu 3.

Một electron được gia tốc bằng một hiệu điện thế U = 6000V bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,3.10-2 T . Hướng bay của electron hợp với đường sức từ một góc 300 . Xác định:

a. quỹ đạo chuyển động của electron.

b. bán kính quỹ đạo và bước đường xoắn ốc.

Câu 4.

Một electron chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ theo hướng hợp với đường sức từ một góc . Năng lượng của electron bằng . Hãy xác định: KHỐI LƯỢNG E LÀ 9,1.

a. hình dạng quỹ đạo chuyển động của electron.

b. vận tốc và bước đường xoắn ốc của electron trên quỹ đạo.

Câu 5.

Cho mạch điện như hình vẽ bên. Cho , , , , , , điện trở Ampe kế có giá trị không đáng kể.

a. Xác định số chỉ Ampe kế.

b. Nếu thay R5 bằng một điện trở có độ lớn giảm một nửa thì số chỉ Ampe kế là bao nhiêu.

Câu 6.

Cho mạch điện như hình vẽ bên.

Cho , , , , , .

a. Khi K mở, tìm cường độ dòng điện qua mạch chính và qua mỗi điện trở.

b. Khi K đóng, tìm cường độ dòng điện qua .