CHƯƠNG 1. HỆ THỐNG CẤP GIÓ TƯƠI
1. Tính lưu lượng
- Đối với phòng có điều hòa:
L=n L
p
- Đối với phòng ko điều hòa:
L=mV
Trong đó:
n
– số người
L
p
– lưu lượng gió tươi cho 1 người
m
– bội số TDKK
V
– thể tích phòng
Văn phòng Hành lang
Diện tích
(m2)
Mật độ
(m2/ng)
n
L
p
(m3/h.ng)
L
(m3/h)
VP1 178 8 23 25 575
VP2 116 8 15 25 375
Diện tích
(m2)
Chiều
cao (m)
V
(m3)
m
L
(m3/h)
Hành lang 85 3 255 4 1020
2. Tính chọn đường ống
- Tạm chọn tốc độ khởi đầu là 7 m/s
- Tiết diện ống:
Cỡ ống: 250x200 mm
- Tốc độ gió:
{
w
vp
=
950
3600
250.200 .10
6
=5.28(m/ s)
w
vp
=
1020 /3600
250.200 .10
6
=5.7(m/ s)
}
Đoạn L %LL %TD Tiết diện Cỡ ống Tốc độ
(m3/s) (m2) (m/s)
AB 0,264 100 100 0.04 250x200 5.28
BC 0,16 60 67.5 0.027 250x200 4.27
CD 0,08 30 37.5 0.015 200x100 4
D-M1 0,04 15 21.5 0.009 100x100 4
EF 0,283 100 100 0.04 250x200 5.7
FG 0,19 67 73.5 0.0294 250x150 5.07
G-M1 0,095 34 42 0.0167 150x150 4,22
3. Tính tổn thất
a. Tổn thất đường dài:
p
ms
=l p
l
Đoạn L (l/s) Cỡ ống
Tốc độ
(m/s)
p
l
l
p
ms
AB 264 250x200 5.28 1.4 5 7
BC 160 250x200 4.27 0.95 4 3.8
CD 80 200x100 4 1.5 3 4.5
DM1 40 100x100 4 2,4 0,5 1,2
EF 283 250x200 5.7 1.8 5 9
FG 190 250x150 5.07 1.35 4 5.4
GM1 95 150x150 4.22 1,52 2 3,04
b. Tổn thất cục bộ:
p
cb
= ξ P
đ
Đoạn
Lưu
lượng
Cỡ ống
Tốc
độ
Phụ kiện1
Hệ số tổn thất
cục bộ
Áp suất
động
Tổn thất cục
bộ
l/s mm m/s Pa Pa
Cửa gió -
quạt
264 500x500 1.056
Louver gió tươi
17,4
Lưới chắn côn
trùng
Cửa gió -
quạt
264 250x200 5,28
Chuyển tiết diện 0,06
16,78
1,01
Tiêu âm 8
Kết nối quạt
Cổ bạt
Quạt A 264 250x200 5,28
Cổ bạt
16,78Kết nối quạt
Tiêu âm 8
AB 264 250x200 5,28 Cút 90 0,226 16,78 3,79
BC 160 250x150 4,27 Côn thu 0,06 10,98 0,66
CD 80 200x100 4
Côn thu 0,06
9,63 2,75
Cút 90 0,225
D - miệng 40 100x100 4
Y đối xứng 0,29
9,63 34,68VCD 3,3
Chuyển vuông tròn 0,01
Ống mềm 2,5
Miệng gió 13,7
CHƯƠNG 2. THÔNG GIÓ WC
1. Tính lưu lượng
Diện tích
(m2)
Chiều
cao (m)
V
(m3)
m
L
(m3/h)
T1-WC NAM 11,4 3 34,2 10 342
T1-WC TÀN TẬT 4 3 12 10 120
T1-WC NỮ 13 3 39 10 390
2. Tính chọn đường ống
- Tạm chọn tốc độ khởi đầu là 7 m/s
- Tiết diện ống:
A=
852
3600 x 7
=0.034
(
m
2
)
Cỡ ống: 250x150 mm
- Tốc độ gió:
w=
852
3600
250.150 .10
6
=6,31(m/s)
Đoạn
L
(m3/s)
%LL %TD
Tiết diện
(m2)
Cỡ ống
Tốc độ
(m/s)
AB 0.237 100 100 0.034 250x150 6.32
BC 0.108 46 54 0.018 200x100 5.4
CD 0.054 23 30.5 0.01 150x100 3.6
3. Tính tổn thất
a. Tổn thất đường dài:
p
ms
=l p
l
b. Tổn thất cục bộ:
p
cb
= ξ P
đ
Đoạn Lưu
lượng
Cỡ ống Tốc độ Phụ kiện Hệ số tổn thất
cục bộ
Áp suất
động
Tổn thất
cục bộ
WC NỮ
l/s mm m/s Pa Pa
CD 54
200x200 1,35 Miệng gió 6,7
150x100
3,6 Ống mềm 2,5
3,6 Chuyển vuông tròn 0,01 7,80 0,08
3,6 Cút 90 0,215 7,80 1,68
3,6 Côn mở 0,29 7,80 2,26
BC 108 200x100 5,4 Côn mở 0,29 17,55 5,09
AB 237 250x150
6,32 VCD 3,3 24,05 79,35
6,32 3 x Cút 90 0,219 24,05 15,80
CHƯƠNG 3. HÚT KHÓI HÀNH LANG
1. Tính lưu lượng
Khối lượng khí rò lọt
G
2
(kg/h) qua van khói ở trạng thái đóng khi có cháy:
G
2
=4 0 , 3.
(
A
v
. P
)
0 ,5
.n
Trong đó:
A
v
- tiết diện van (m
2
)
P
- độ chênh áp suất 2 phía van (Pa)
n
-số lượng van ở trạng thái đóng
Khối lượng khí rò lọt
G
3
(kg/h) qua ống khói:
G
3
=0,1.G
1
B=1,2m
A
v
=0.24 m2
H=2,1m
P
= 100 Pa
Kd=1 n=14 (giả sử có 15 tầng)
n=0,8
G1 G2 G3 G
kg/h 12562 2764 1256,2 16582.2
m3/s 5.63 1.24 0.56 7.43
2. Tính chọn đường ống
- Tạm chọn tốc độ khởi đầu là 7 m/s
- Tiết diện ống:
{
A
trục
=
7.43
7
=1.06
(
m
2
)
A
t 1
=
5.63
7
=0. 8(m
2
)
}
Cỡ ống: 1200x900 mm và 1000x800
- Tốc độ gió:
{
w
trục
=
7.43
120 0. 9 00.10
6
=6.88(m/ s)
w
t 1
=
5.63
100 0.8 00. 10
6
= 7.04 (m/s)
}
Đoạn
L
(m3/s)
%LL %TD
Tiết diện
(m2)
Cỡ ống
Tốc độ
(m/s)
Trục 7.43 1.06 1300x800 7.14
Tần
g 1
AB 5.63 100 100 0.8 1000x800 7.04
CD 2.185 50 58 0.464 800x600 4.55
3. Tính tổn thất
Đoạn
Lưu
lượng
Cỡ ống Tốc độ Phụ kiện
Hệ số tổn
thất cục bộ
Áp suất
động
Tổn thất
cục bộ
m3/s mm m/s Pa Pa
CD 2,185 700x700 4,46 Miệng gió 15,30
2,185 800x600 4,55
Van điều
chỉnh
9 12,46 112,17
2,185 4,55 Cút 90 0,21 12,46 2,62
2,185 4,55 Côn mở 0,29 12,46 3,61
AB 5,63
1000x80
0
7,04 Miệng gió 15,30
5,63 7,04
Van điều
chỉnh
9 29,84 268,52
5,63 7,04 Cút 90 0,206 29,84 6,15
5,63 7,04 Van chặn lửa 5,4 29,84 161,11
5,63 7,04 Tê 45 1,005 29,84 29,99
Trục 7,43
1300x80
0
7,14 Cút 90 0,219 30,69 6,72
7,43 7,14 Côn louver 0,29 30,69 8,90
7,43 7,14 Lưới chắn
7,43 7,14 Louver thải
CHƯƠNG 4. THÔNG GIÓ TẦNG HẦM
1. Tính lưu lượng
Diện tích
(m2)
Chiều
cao (m)
V
(m3)
ACH L hút
(m3/h)
L cấp
(m3/h)
Hầm 1250.4 2.5 3126 6 18756 16880.4
2. Tính chọn đường ống
- Tạm chọn tốc độ khởi đầu là 7 m/s
- Tiết diện ống:
{
A
cấp
=
16880,4 /3600
7
=0.67
(
m
2
)
A
hút
=
18756 /3600
7
=0.74 (m
2
)
}
Cỡ ống: 900x800 mm
900x850 mm
- Tốc độ gió:
{
w
cấp
=
16880.4/3600
9 00. 800. 10
6
=6.51(m/ s)
w
hút
=
18756 /3600
9 00. 85 0.10
6
=6.81(m/s)
}
Cấp
L
(m3/s)
%LL %TD
Tiết diện
(m2)
Cỡ ống
Tốc độ
(m/s)
AB 4,69 100 100 0.67 900x800 6,51
BC 4,22 90 92 0.62 900x750 6,25
CD 3,75 80 84.5 0.57 800x750 6,25
DE 3,28 70 76.5 0.51 750x700 6,25
EF 2,81 60 67.5 0.45 700x650 6,18
FG 2,34 50 58 0.39 650x600 6,01
GH 1,88 40 48 0.32 600x550 5,68
HI 1,41 30 37.5 0.25 550x500 5,12
IK 0,94 20 27 0.18 500x400 4,69
KL 0,47 10 16.5 0.11 400x300 3,91
Hút
L
(m3/s)
%LL %TD
Tiết diện
(m2)
Cỡ ống
Tốc độ
(m/s)
AB 5,21 100 100 0.74 900x850 6,81
BC 4,56 88 90.5 0.67 900x750 6,75
CD 3,91 75 80.5 0.6 850x750 6,13
DE 3,26 63 70 0.52 800x700 5,81
EF 2,61 50 58 0.43 700x650 5,73
FG 1,95 37 45 0.33 650x550 5,47
GH 1,30 25 32.5 0.24 550x450 5,26
HI 0,65 12 18.5 0.14 450x350 4,13
3. Tính tổn thất
Hút
Lưu
lượng
Cỡ ống Tốc độ Phụ kiện Hệ số tổn thất cục bộ
Áp suất
động
Tổn thất
cục bộ
l/s mm m/s Pa Pa
HI 650 400x300 5,42 Miệng gió 17,68 15,30
450x350 4,13 OBD 5,4 10,27 55,45
4,13 Côn mở 0,29 10,27 2,98
GH 1300 400x300 5,42 Miệng gió 17,68 15,30
550x450 5,26 OBD 5,4 16,66 89,94
5,26 Côn mở 0,29 16,66 4,83
5,26 Cút 90 0,2052 16,66 3,42
FG 1950 400x300 5,42 Miệng gió 17,68 15,30
650x550 5,47 OBD 5,4 18,01 97,27
5,47 Côn mở 0,29 18,01 5,22
5,47 Cút 90 0,202 18,01 3,64
EF 2610 400x300 5,42 Miệng gió 17,68 15,30
700x650 5,73 OBD 5,4 19,77 106,73
5,73 Côn mở 0,29 19,77 5,73
DE 3260 400x300 5,42 Miệng gió 17,68 15,30
800x700 5,81 OBD 5,4 20,32 109,73
5,81 Côn mở 0,29 20,32 5,89
CD 3910 400x300 5,42 Miệng gió 17,68 15,30
850x750 6,13 OBD 5,4 22,62 122,15
6,13 Côn mở 0,29 22,62 6,56
BC 4560 400x300 5,42 Miệng gió 17,68 15,30
900x750 6,75 OBD 5,4 27,43 148,11
6,75 Côn mở 0,29 27,43 7,95
6,75 Cút 90 0,2 27,43 5,49
AB 5210 900x850 6,81 Cút 90 0,194 27,92 5,42
A-
Trục
5210 6,81
Chuyển
vuông tròn
0,01 27,92 0,28
6,81 Tiêu âm 27,92 0,00
6,81 Cổ bạt 27,92 0,00
6,81 Van chặn lửa 5,4 27,92 150,76
6,81 Tê 45 3,63 27,92 101,34
R=1,25W
R1=0,75W
R2=1,75W
1,25 0,245 0,225 0,21 0,19 0,17 0,16 0,16 0,17 0,18 0,22 0,19

Preview text:

CHƯƠNG 1. HỆ THỐNG CẤP GIÓ TƯƠI

  1. Tính lưu lượng
  • Đối với phòng có điều hòa:
  • Đối với phòng ko điều hòa:

Trong đó: – số người

– lưu lượng gió tươi cho 1 người

– bội số TDKK

– thể tích phòng

A diagram of a circuit diagram Description automatically generated with medium confidenceA diagram of a wire Description automatically generated with medium confidence

Văn phòng Hành lang

Diện tích (m2)

Mật độ (m2/ng)

(m3/h.ng)

L

(m3/h)

VP1

178

8

23

25

575

VP2

116

8

15

25

375

Diện tích (m2)

Chiều cao (m)

(m3)

L (m3/h)

Hành lang

85

3

255

4

1020

  1. Tính chọn đường ống
  • Tạm chọn tốc độ khởi đầu là 7 m/s
  • Tiết diện ống: 🡪 Cỡ ống: 250x200 mm
  • Tốc độ gió:

Đoạn

L

(m3/s)

%LL

%TD

Tiết diện

(m2)

Cỡ ống

Tốc độ (m/s)

AB

0,264

100

100

0.04

250x200

5.28

BC

0,16

60

67.5

0.027

250x200

4.27

CD

0,08

30

37.5

0.015

200x100

4

D-M1

0,04

15

21.5

0.009

100x100

4

EF

0,283

100

100

0.04

250x200

5.7

FG

0,19

67

73.5

0.0294

250x150

5.07

G-M1

0,095

34

42

0.0167

150x150

4,22

  1. Tính tổn thất
  2. Tổn thất đường dài:

Đoạn

L (l/s)

Cỡ ống

Tốc độ (m/s)

AB

264

250x200

5.28

1.4

5

7

BC

160

250x200

4.27

0.95

4

3.8

CD

80

200x100

4

1.5

3

4.5

DM1

40

100x100

4

2,4

0,5

1,2

EF

283

250x200

5.7

1.8

5

9

FG

190

250x150

5.07

1.35

4

5.4

GM1

95

150x150

4.22

1,52

2

3,04

  1. Tổn thất cục bộ:

Đoạn

Lưu lượng

Cỡ ống

Tốc độ

Phụ kiện1

Hệ số tổn thất cục bộ

Áp suất động

Tổn thất cục bộ

l/s

mm

m/s

Pa

Pa

Cửa gió - quạt

264

500x500

1.056

Louver gió tươi

17,4

Lưới chắn côn trùng

Cửa gió - quạt

264

250x200

5,28

Chuyển tiết diện

0,06

16,78

1,01

Tiêu âm

8

Kết nối quạt

Cổ bạt

Quạt A

264

250x200

5,28

Cổ bạt

16,78

Kết nối quạt

Tiêu âm

8

AB

264

250x200

5,28

Cút 90

0,226

16,78

3,79

BC

160

250x150

4,27

Côn thu

0,06

10,98

0,66

CD

80

200x100

4

Côn thu

0,06

9,63

2,75

Cút 90

0,225

D - miệng

40

100x100

4

Y đối xứng

0,29

9,63

34,68

VCD

3,3

Chuyển vuông tròn

0,01

Ống mềm

2,5

Miệng gió

13,7

CHƯƠNG 2. THÔNG GIÓ WC

  1. Tính lưu lượng

A drawing of a diagram Description automatically generated

WC NỮ

Diện tích (m2)

Chiều cao (m)

(m3)

L (m3/h)

T1-WC NAM

11,4

3

34,2

10

342

T1-WC TÀN TẬT

4

3

12

10

120

T1-WC NỮ

13

3

39

10

390

  1. Tính chọn đường ống
  • Tạm chọn tốc độ khởi đầu là 7 m/s
  • Tiết diện ống: 🡪 Cỡ ống: 250x150 mm
  • Tốc độ gió:

Đoạn

L

(m3/s)

%LL

%TD

Tiết diện

(m2)

Cỡ ống

Tốc độ (m/s)

AB

0.237

100

100

0.034

250x150

6.32

BC

0.108

46

54

0.018

200x100

5.4

CD

0.054

23

30.5

0.01

150x100

3.6

  1. Tính tổn thất
  2. Tổn thất đường dài:
  3. Tổn thất cục bộ:

Đoạn

Lưu lượng

Cỡ ống

Tốc độ

Phụ kiện

Hệ số tổn thất cục bộ

Áp suất động

Tổn thất cục bộ

l/s

mm

m/s

Pa

Pa

CD

54

200x200

1,35

Miệng gió

6,7

150x100

3,6

Ống mềm

2,5

3,6

Chuyển vuông tròn

0,01

7,80

0,08

3,6

Cút 90

0,215

7,80

1,68

3,6

Côn mở

0,29

7,80

2,26

BC

108

200x100

5,4

Côn mở

0,29

17,55

5,09

AB

237

250x150

6,32

VCD

3,3

24,05

79,35

6,32

3 x Cút 90

0,219

24,05

15,80

CHƯƠNG 3. HÚT KHÓI HÀNH LANG

  1. Tính lưu lượng

A white text with black text Description automatically generated

  • Khối lượng khí rò lọt (kg/h) qua van khói ở trạng thái đóng khi có cháy:

Trong đó: - tiết diện van (m2)

- độ chênh áp suất 2 phía van (Pa)

-số lượng van ở trạng thái đóng

  • Khối lượng khí rò lọt (kg/h) qua ống khói:

B=1,2m

=0.24 m2

H=2,1m

= 100 Pa

Kd=1

n=14 (giả sử có 15 tầng)

n=0,8

G1

G2

G3

G

kg/h

12562

2764

1256,2

16582.2

m3/s

5.63

1.24

0.56

7.43

  1. Tính chọn đường ống

A blueprint of a building Description automatically generated

  • Tạm chọn tốc độ khởi đầu là 7 m/s
  • Tiết diện ống: 🡪 Cỡ ống: 1200x900 mm và 1000x800
  • Tốc độ gió:

Đoạn

L

(m3/s)

%LL

%TD

Tiết diện

(m2)

Cỡ ống

Tốc độ (m/s)

Trục

7.43

1.06

1300x800

7.14

Tầng 1

AB

5.63

100

100

0.8

1000x800

7.04

CD

2.185

50

58

0.464

800x600

4.55

  1. Tính tổn thất

Đoạn

Lưu lượng

Cỡ ống

Tốc độ

Phụ kiện

Hệ số tổn thất cục bộ

Áp suất động

Tổn thất cục bộ

m3/s

mm

m/s

Pa

Pa

CD

2,185

700x700

4,46

Miệng gió

15,30

2,185

800x600

4,55

Van điều chỉnh

9

12,46

112,17

2,185

4,55

Cút 90

0,21

12,46

2,62

2,185

4,55

Côn mở

0,29

12,46

3,61

AB

5,63

1000x800

7,04

Miệng gió

15,30

5,63

7,04

Van điều chỉnh

9

29,84

268,52

5,63

7,04

Cút 90

0,206

29,84

6,15

5,63

7,04

Van chặn lửa

5,4

29,84

161,11

5,63

7,04

Tê 45

1,005

29,84

29,99

Trục

7,43

1300x800

7,14

Cút 90

0,219

30,69

6,72

7,43

7,14

Côn louver

0,29

30,69

8,90

7,43

7,14

Lưới chắn

7,43

7,14

Louver thải

CHƯƠNG 4. THÔNG GIÓ TẦNG HẦM

  1. Tính lưu lượng

A table with numbers and text Description automatically generated with medium confidence

Diện tích (m2)

Chiều cao (m)

(m3)

ACH

L hút (m3/h)

L cấp

(m3/h)

Hầm

1250.4

2.5

3126

6

18756

16880.4

  1. Tính chọn đường ống
  • Tạm chọn tốc độ khởi đầu là 7 m/s
  • Tiết diện ống: 🡪 Cỡ ống: 900x800 mm và 900x850 mm
  • Tốc độ gió:

Cấp

L

(m3/s)

%LL

%TD

Tiết diện

(m2)

Cỡ ống

Tốc độ (m/s)

AB

4,69

100

100

0.67

900x800

6,51

BC

4,22

90

92

0.62

900x750

6,25

CD

3,75

80

84.5

0.57

800x750

6,25

DE

3,28

70

76.5

0.51

750x700

6,25

EF

2,81

60

67.5

0.45

700x650

6,18

FG

2,34

50

58

0.39

650x600

6,01

GH

1,88

40

48

0.32

600x550

5,68

HI

1,41

30

37.5

0.25

550x500

5,12

IK

0,94

20

27

0.18

500x400

4,69

KL

0,47

10

16.5

0.11

400x300

3,91

Hút

L

(m3/s)

%LL

%TD

Tiết diện

(m2)

Cỡ ống

Tốc độ (m/s)

AB

5,21

100

100

0.74

900x850

6,81

BC

4,56

88

90.5

0.67

900x750

6,75

CD

3,91

75

80.5

0.6

850x750

6,13

DE

3,26

63

70

0.52

800x700

5,81

EF

2,61

50

58

0.43

700x650

5,73

FG

1,95

37

45

0.33

650x550

5,47

GH

1,30

25

32.5

0.24

550x450

5,26

HI

0,65

12

18.5

0.14

450x350

4,13

  1. Tính tổn thất

Hút

Lưu lượng

Cỡ ống

Tốc độ

Phụ kiện

Hệ số tổn thất cục bộ

Áp suất động

Tổn thất cục bộ

l/s

mm

m/s

Pa

Pa

HI

650

400x300

5,42

Miệng gió

17,68

15,30

450x350

4,13

OBD

5,4

10,27

55,45

4,13

Côn mở

0,29

10,27

2,98

GH

1300

400x300

5,42

Miệng gió

17,68

15,30

550x450

5,26

OBD

5,4

16,66

89,94

5,26

Côn mở

0,29

16,66

4,83

5,26

Cút 90

0,2052

16,66

3,42

FG

1950

400x300

5,42

Miệng gió

17,68

15,30

650x550

5,47

OBD

5,4

18,01

97,27

5,47

Côn mở

0,29

18,01

5,22

5,47

Cút 90

0,202

18,01

3,64

EF

2610

400x300

5,42

Miệng gió

17,68

15,30

700x650

5,73

OBD

5,4

19,77

106,73

5,73

Côn mở

0,29

19,77

5,73

DE

3260

400x300

5,42

Miệng gió

17,68

15,30

800x700

5,81

OBD

5,4

20,32

109,73

5,81

Côn mở

0,29

20,32

5,89

CD

3910

400x300

5,42

Miệng gió

17,68

15,30

850x750

6,13

OBD

5,4

22,62

122,15

6,13

Côn mở

0,29

22,62

6,56

BC

4560

400x300

5,42

Miệng gió

17,68

15,30

900x750

6,75

OBD

5,4

27,43

148,11

6,75

Côn mở

0,29

27,43

7,95

6,75

Cút 90

0,2

27,43

5,49

AB

5210

900x850

6,81

Cút 90

0,194

27,92

5,42

A-Trục

5210

6,81

Chuyển vuông tròn

0,01

27,92

0,28

6,81

Tiêu âm

27,92

0,00

6,81

Cổ bạt

27,92

0,00

6,81

Van chặn lửa

5,4

27,92

150,76

6,81

Tê 45

3,63

27,92

101,34

R=1,25W

R1=0,75W

R2=1,75W

1,25 0,245 0,225 0,21 0,19 0,17 0,16 0,16 0,17 0,18 0,22 0,19

A screenshot of a computer Description automatically generated

A screenshot of a math test Description automatically generated

A screenshot of a cellphone Description automatically generated

A screenshot of a computer Description automatically generated

A screenshot of a computer Description automatically generated