Đang tải lên
Vui lòng đợi trong giây lát...
Preview text:
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn.
File giải nhanh 70 câu cuối kỳ vật lý đại cương 2(Không sử dụng làm phao thi) q q Ta có: 1 2 15 F k q q 4,8.10− = = 1 2 1 2 r1 +
Khi cho chúng tiếp xúc rồi tách ra: q q 1 2 q = 2 2 q + q 1 2 2 8 F = k q + q = 2.10− 2 2 1 2 r2
Đến đây thử đáp án: Sửa đáp án A thành 8 10− A 9 7 − Thanh có chiều dài L: q kq 9.10 .2.10 E = = = = 5714(V / m) D 4 R h R h 3,15.0,1 0 A = q (V − V ) q q 1 1 = q − 2 A B 2 4 d 4 (d + a) 0 0 B 9 8 9.10 .4.10− .( 8 4.1 − 0− ).0,05 kq q a 1 2 5 − = ( + ) = = −10,909.10 J d d a 0,06.0,11 1 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn.
Cường độ điện trường của vòng dây tròn: E (a + b qb kqb )3 2 2 2 E = = q = 4 (a + b )3 (a + b )3 kb 2 2 2 2 2 2 0 C 3, 22.10 .(0,05 + 0,1 )3 4 2 2 2 8 = = 5.10− C 9 9.10 .0,1
Điện tích q’ phải trái dấu với q loại A,C q q' = − B 3
Hai điện tích trái dấu điểm M nằm ngoài ở phía điện tích có độ lớn nhỏ hơn
q = −nq x = n.(x − L)2 x = 4(x −12)2 2 2 x = 24cm C 1 2
Do d giảm nên C tăng dẫn đến Q tăng do Q = CU( U = const ) D 2 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn. R 4 1 8 − 8 q Q .13.10 4.10− = = = C D 1 R + R 4 + 9 1 2
Cường độ điện trường nằm giữa hai bản tụ trụ: E = 2 r 0 R2 R R 2 2 U = Edr = ln = E.r.ln 2 R R R 0 1 1 1
Hiệu điện thế của tụ trụ U 400 A E = = = 38472(V / m) 2 − R 1,5.10 ln 2 2 r ln R 1 12 − 4 − 2 1 1 S 8,86.10 .2.120.10 .300 2 0 2 6 W = C.U = . .U = =1,914.10− J D 2 2 2 d 2.0,5.10− 2 1 − 2 4 − 2 1 1 S S .U 8,86.10 .100.10 .300 2 0 2 0 4 A = Fd = CU = . .U F = = =1,595.10− N 2 2 2 d 2d 2( 2 0,5.10− )2 3 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn. B 2 2 2 Q Q Q A = Fd = F = = 2C 2Cd 2 S 0 B 2 F Q p = p = 2 S 2 S 0
Quay một góc rồi trở về không A
Cường độ điện trường gây ra bởi quả cầu: Q E = 2 4 r 0 Q 1 1 1 1 2 U = V − V = − = E.r − 1 2 4 R R R R 0 1 2 1 2 D 1 1 4 2 = 4,44.10 .0,03 . − = 2278,4V 2 − 2 1,2.10 3,8.10− 4 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn.
Trị số của vector điện cảm không đổi B (3.10− Q )2 8 2 10 W = = = 9.10− J C 6 2C 2.0,5.10− Qr r R : E = 3 4 R B 0 − − = ( − ) 5 2 U '.d 7,09.10 .0,02.10 ' 1 . = +1= +1= 5,104 C 0 12 d U 390.8,86.10− 0 5 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn. B. tăng lên 9 6 − 2 Qr kQr 9.10 .2,782.10 .2,4.10− 6 r R : E = = = = 4,807.10 V / m A 3 3 3 4 R R 0,05 0
Mật độ điện tích liên kết là: ' = ( − ) U − 350 12 1 = 8,86.10 (4 − ) 8 − 2 1 = 7,752.10 C / m A 0 d 0,12 2 2 +
Nhớ công thức cường độ từ trường: 2I a b H = ab
Khi đó vecto cảm ứng từ là (N vòng thì nhân thêm vào B N lần): 2 2 7 − 3 − 2 2 2 IN a + b 2.4 .10 .10 .60. 0,03 + 0,04 0 6 B = = = 2.10− T a b .0 C ,03.0,04 6 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn. 2 2 2 2 + +
Nhớ ct cường độ từ trường: 2I a b 2.9. 0,1 0,16 H = = = 67,566A / m a b .0 ,1.0,16 B 2
Cảm ứng từ do dòng điện tròn gây ra: IR 0 B = . 2 (R + h )3 2 2 2 2 7 − 2 N vòng: NIR 4 .10 .5.8.0,1 0 5 B = . = = 8,886.10− T A 2 (R + h )3 2.(0,1 +0,1 )3 2 2 2 2 2 2
+ Cường độ từ trường do một cạnh gây ra: I H = ( I 3I 0 0 cos30 − cos150 = . 3 = 1 ) 4 R 1 a 3 2 a 4 . . 3 2 Ba cạnh như nhau nên: 9I 9.3,14 H = 3H = = = 8,995A / m 1 2 a 2 . D 0,5 7 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn.
Cường độ từ trường tại tâm vòng dây tròn: I H = 2R CĐTT do I I gây ra: 1 H = 1 1 2R1 CĐTT do I I gây ra: 2 H = 2 2 2R 2
Do trục đối xứng vuông góc nên: 2 2 2 2 I I 4 9 2 2 1 2 H = H + H = + = + =112A / m C 1 2 2 2 2 2 4R 4R 4.0,03 4.0,05 1 2
Cảm ứng từ do dòng điện tròn gây ra: 2 7 − 2 IR 4 .10 .4.0,09 0 5 B = . = = 0,836.10− T B 2 (R + h )3 2.(0,09 +0,1 )3 2 2 2 2 2 2 I H = H + H = ( 0 0 0 0
cos0 − cos45 + cos135 − cos180 = 7,752A / m D 1 2 ) a 2 4 . 2 8 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn. I H = H + H = ( 0 0 0 0
cos0 − cos135 + cos45 − cos180 = 76,85A / m C 1 2 ) a 2 4 . 2
Câu này xem giải dễ hiểu hơn. Đáp án B: nI H = tan 2 R n (Xem buổi 10)
Áp dụng với n=3; R=4,2cm; I=1,2A
Khi đó cường độ từ trường H là: 3.1, 2 H = .tan = 23,63(A / m) 2 2 . 4,2.10− 3 9 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn. 2 − Ta có: d Ir 11.0, 4.10 r R = H = = = 70,03A / m 2 2 2 2 R 2 .0 B ,01 7 B − vongday I I 4.3,14.10 .5,5 0 0 6 tan = = B = = = 21,587.10− T td 0 B 2R.B 2R.tan 2.0,16.tan 45 traidat traidat A I 0 B = B − B = cos135 -cos180 -cos0 + cos135 = 2,6.10− T D 1 2 ( 0 0 0 0 ) 5 a 2 4 . 2
Điểm M nằm trên cạnh AB gọi khoảng cách từ M đến A là x ta có: 10 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn. I1 H = ; 1 2 x I 1 2 1 2 H = ; H + H − H = 0 + − = 0 x = 3,33cm B 2 2(5 − x) 1 3 2 x 10 − x 5 − x I3 H = ; 3 2(10 − x ) I = ( ) 8 H cos60-cos120 =
.(cos60-cos120) = 9,095A / m 4 r 4 . A 0,07 3 − Số lớp: Hd 1000.0,9.10 K = = = 9 lớp C I 0,1 150.3 I
= const I = I I = = 4,5A D 1 1 2 2 2 100 11 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn.
Cường độ từ trường tại tâm vòng dây tròn: I H = H = 1 2 2R CĐTT do I I gây ra: 1 H = 1 1 2R1 CĐTT do I I gây ra: 2 H = 2 2 2R 2
Do trục đối xứng vuông góc nên: 2I 2.6 2 2 H = H + H = 2H = = =141,42A / m D 1 2 1 2R 2.0,03 A I I.( ) IBS.(cos cos ) 2 2.0, 2. .0,02 (cos90-cos0) 4 5,026.10− = = − = − = = J 2 1 2 1 Với 2 S = R C Ta có W' = W
nên năng lượng từ trường tăng lên lần C A I I.( ) IBS.(cos cos ) 3 − 2 5,5.5.10 . .0,1 (cos0-cos90) 4 8,639.10− = = − = − = = J 2 1 2 1 12 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn. Với 2 S = R B 2 I L I 0 dA = Fdr = BILdr = dr ;với 0 B = 2 r 2 r 2r 2 I Lln 2 A 2 − 2 0 5 A = dA = I = . = 5,5.10 . =19,918A 7 2 L ln 2 4 .10− ln 2 r 0
Công dịch chuyển 1 mét dài thì L=1m D a b +
Từ thông gửi qua khung dây: I a 0 1 2 = ln 2 a b − 2
Công làm quay khung dây 180: ( = − ) 2 1 I I a 2b + a 0 1 2 A = I = 2I = ln 2 2 2 2b − a C 7 − 3 4 .1 0 .10.2,5.20.10− 2.37 + 20 7 = ln =1,109.10− J 2.37 − 20 13 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn. 1 1 = H = (n I) 2 2 2 1 N I 2 = 0 0 0 0 2 2 2 2 l A 2 2 2l 2.0,1.0,56 I = = = 0,447A 2 7 − 2 N 4 .10 .500 0 1 1 = H = (n I) 2 2 2 1 N I 2 = 0 0 0 0 2 2 2 2 l C − 2l 2( N.d) 2.0,1. 2 d (6.10 )2 2 3 2 2 I = = = = = 2,394A 2 2 7 N N 4 .10− 0 0 0
( Quấn sát nhau nên: l = N.d ) 3 − 1 1 − 9 mv m 2qU 9,1.10 2.1,6.10 .1200 3 R = = . = . = 98,179.10− m 1 − 9 3 − 3 − 1 qB qB m 1,6.10 .1,19.10 9,1.10
Theo định lý động năng ta có 1 2qU 2 A = qU = mv v = A 2 m Ta có mv RqB R = v = qB m 14 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn.
Động năng của electron là: 2 2 19 − 6 1 1 RqB 1 − 0,05.1,6.10 .2.10− 2 31 23 W = mv = .m. = .9,1.10 . =14,066.10− J d 31 2 2 m 2 9,1.10− B 2 m T =
nên chu kỳ không phụ thuộc vào vận tốc nên A sai qB A 19 − 3 − 7 qBv 1,6.10 .10 .4.10 15 F = qBv = ma a = = = 7.10 − ( 2 m / s A ht 31 ) m 9,1.10 2 m 2 m cos 2qU h = v .T = .v.cos = . / / qB qB m D 3 − 1 1 − 9 2 .9
,1.10 .cos30 2.1,6.10 .2000 = . = 6,313cm 1 − 9 2 − 3 − 1 1,6.10 .1,3.10 9,1.10 15 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn. 31 2 m 2 .9 ,1.10− 8 T = = = 2,102.10− s B 19 − 3 qB 1,6.10 .1,7.10−
Ta có để chuyển động thẳng thì: E F = F qE = qvB v = C d Lorenxo B = NBScos 0 4 − 0 − NBScos 60 130.0, 2.10 .cos 60 1 2 = − = = = = 0,013V C t t D 0,1 0,1 = NBScos( t + ) d = − = NBSsin( t + ) 4
= NBS = 200.0,2.120.10− .2.3,14.6 =18,086V max dt
Chú ý đổi từ vòng/s ra rad/s nhân với 2pi C 16 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn.
Ở hình a B cảm ứng hướng lên nên chiều của dòng điện cảm ứng đúng
Ở hình b B cảm ứng hướng xuống nên chiều của dòng cảm ứng phải ngược lại nên b sai. B 2
Lực điện đóng vai trò là lực ly tâm nên: m r 2
F = m.a qE = m r E = d ht q
Hiệu điện thế giữa tâm đĩa và một điểm trên mép đĩa là: 2 − 2.3,14 31 2 9,1.10 . 1400. .0, 25 R R 2 2 2 m r m R 60 9 U = Edr = dr = = = 3,816.10− V 19 q 2q 2.1,6.10− 0 0 C 17 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn. 2
Lực điện đóng vai trò là lực ly tâm nên: m r 2
F = m.a qE = m r E = d ht q L L 2 2 2 2 2 m r m L U U = Edr = dr = = D q 8q 8 0 0
Hiệu điện thế xuất hiện giữa 2 đầu thanh kim loại chiều dài l quay với ω trong từ
trường trục quay cách đầu thanh 1 đoạn L : 1 1 U = B( 1 − 2 2 L − 2LL ) 2 = .5.10 .120. .( 2
1, 2 − 2.1, 2.0, 25 = 0, 264V A 1 ) 2 2 60
Diện tích máy bay quét được :
dS = l.vdt d = Bds = Blvdt d U 0, 25 U = − = Blv v = = = D 333,33m / s 4 dt Bl 0,5.10− .15 18 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn. NBS = − = − 1 t t Ta có 1 1 t 1 2 = = = 2 2 NBS 1 2 = − = − t 2 1 2 t t 2 2 t 1 1 q = I t = 1 1 1 R D 1 .2 t 1 t t 2 2 2 1 1 q = I . t = = = = q 2 2 2 1 R R R j d max E0 k = = = = j E 2 dich max 0 0 0 . 0 T C 1 − 2 6 2 k 2 .8 ,86.10 .54.10 0 10 T = = =1,307.10− s 8 0, 23.10
Ta có điện dung của tụ phẳng: S Cd 0 C = = 0 d S
Giá trị dòng điện dịch cực đại: 19 | P a g e
Soạn bởi Nguyễn Thành Nam K65- Copy nhớ ghi nguồn. Cd I = j .S = E S = . E .S = Cd E max dich max 0 0 0 0 S C 6 − 3 − 5 = 0,2.10 .2,6.10 .2 .5 0.208 = 3,398.10− A
Ta có mật độ dòng điện dẫn cực đại: I I 0 0 j = = E E = d max 0 0 S S
Mật độ dòng điện dịch cực đại: 2 I − 2 2 0 12 1 − 0 2 j = E = . . = 8,86.10 . . = 3,093.10 A / m dich max 0 0 0 7 6 T S 0,01 6.10 .0,6.10− A (3.10− Q )2 8 2 Năng lượng của tụ: 10 W = = = 9.10− J C 6 2C 2.0,5.10− Ta có: = 2 c LC 8 3 − 1 − 1 L,C = 2 c LC = 2 . 3.10 2.10 .6,76.10 = 693m Với 1 1 1 A 8 3 − 1 − 0 L,C = 2 c LC = 2 . 3.10 2.10 .5,24.10 =1929m 2 2 2 20 | P a g e