CHƯƠNG I - ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
TỐC ĐỘ VÀ VẬN TỐC
Tốc độ trung bình Quy ước về dấu của vận tốc:
 Nếu chất điểm chuyển động cùng chiều với Ox thì:
v
> 0
 Nếu chất điểm chuyển động ngược chiều Ox thì:
v
< 0
Công thức cộng vận tốc (chỉ xét chuyển động cùng phương): (cùng +, trái -)
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
Quãng đường đi: Phương trình chuyển động:
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
Gia tốc: Đơn vị: Vận tốc:
Xét dấu vận tốc: Chuyển động thẳng nhanh dần đều , chuyển động thẳng chậm dần đều
Đường đi:
Phương trình chuyển động:
RƠI TỰ DO
Gia tốc: Thời gian rơi:
Độ cao:
Vận tốc:
SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ
Giá trị trung bình:
Các xác định sai số của phép đo: , trong đó:
được gọi là s ai số ngẫu nhiên
= một hoặc nửa độ chia nhỏ nhất của dụng cụ được gọi là sai số dụng cụ:
Cách viết kết quả đo: Sai số tỉ đối:
Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:
Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng
Sai số tỉ đối của một tích hay thương thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số
CHƯƠNG II - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
TỔNG HỢP LỰC ĐT, ZALO: 0336.779.337
Độ lớn của hợp lực: gọi là góc hợp bởi , khi đó:
1
Ngoài ra có thể tính góc giữa hợp lực và lực thành phần:
Các trường hợp đặc biệt có thể tính độ lớn hợp lực nhanh hơn:
1. Hai lực cùng chiều: 2. Hai lực ngược chiều:
3. Hai lực vuông góc: 4. Hai lực có độ lớn bằng nhau:
CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM
Điều kiện cân bằng của chất điểm:
ĐỊNH LUẬT II NIU TƠN
LỰC MA SÁT
là hệ số ma sát, N là áp lực tại mặt tiếp xúc
Cách tính áp lực N trong một vài trường hợp đặt biệt
1. Vật trượt trên mp ngang, lực kéo lệch góc α so với phương ngang:
2. Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng:
CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG
Thời gian CĐ: Tầm xa: Phương trình quỹ đạo: Vận tốc:
2

Preview text:

CHƯƠNG I - ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

TỐC ĐỘ VÀ VẬN TỐC

  • Tốc độ trung bình
  • Quy ước về dấu của vận tốc:
    🖎 Nếu chất điểm chuyển động cùng chiều với Ox thì: v > 0
    🖎 Nếu chất điểm chuyển động ngược chiều Ox thì: v < 0
  • Công thức cộng vận tốc (chỉ xét chuyển động cùng phương):(cùng +, trái -)

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

  • Quãng đường đi: Phương trình chuyển động:

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

  • Gia tốc: Đơn vị: Vận tốc:
  • Xét dấu vận tốc: Chuyển động thẳng nhanh dần đều, chuyển động thẳng chậm dần đều
  • Đường đi:
  • Phương trình chuyển động:

RƠI TỰ DO

  • Gia tốc: Thời gian rơi:
  • Độ cao: Vận tốc:

SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ

  • Giá trị trung bình:
  • Các xác định sai số của phép đo: , trong đó:
    🖎 được gọi là s ai số ngẫu nhiên
    🖎 = một hoặc nửa độ chia nhỏ nhất của dụng cụ được gọi là sai số dụng cụ:
  • Cách viết kết quả đo: Sai số tỉ đối:
  • Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:
    🖎 Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng
    🖎 Sai số tỉ đối của một tích hay thương thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số

CHƯƠNG II - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

TỔNG HỢP LỰC ĐT, ZALO: 0336.779.337

  • Độ lớn của hợp lực: gọi là góc hợp bởi , khi đó:
  • Ngoài ra có thể tính góc giữa hợp lực và lực thành phần:
  • Các trường hợp đặc biệt có thể tính độ lớn hợp lực nhanh hơn:

1. Hai lực cùng chiều: 2. Hai lực ngược chiều:

3. Hai lực vuông góc: 4. Hai lực có độ lớn bằng nhau:

CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM

Điều kiện cân bằng của chất điểm:

ĐỊNH LUẬT II NIU TƠN

LỰC MA SÁT

μ là hệ số ma sát, N là áp lực tại mặt tiếp xúc

Cách tính áp lực N trong một vài trường hợp đặt biệt

1. Vật trượt trên mp ngang, lực kéo lệch góc α so với phương ngang:

2. Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng:

CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG

Thời gian CĐ: Tầm xa: Phương trình quỹ đạo: Vận tốc: