Câu 2:
Công ty có tài liệu năm báo cáo như sau:
K báo cáo
- S ng sn phm sn xut và tiêu th trong năm: 60.000 sn phm,
- giá bán chưa bao gm thuế 20.000 đồng/ sn phm
- s vốn lưu động s dụng trong năm:
Đơn vị tính: triệu đồng
Đầu quý 1
Cui quý 1
Cui quý 2
Cui quý 3
Cui quý 4
240
264
312
324
360
- VCĐ bình quân s dụng trong năm là 500 triệu đồng
K kế hoch:
- S vòng quay vốn lưu động năm kế hoạch tăng 1 vòng so với năm báo cáo.
Yêu cu:
1. Tính s vòng quay toàn b vn kinh doanh
2. K luân chuyn vốn lưu động được rút ngn bao nhiêu ngày so với năm báo cáo
Bài làm:
- K báo cáo:
Q
n
= 60.000 sn phẩm, p = 0,02 trđ/ sản phm
VLĐ
0
=



= 300 (trđ)
VCĐ
0
= 500(trđ)
- K kế hoch:
L
1
= L
0
+ 1
1. VKD
0
= VLĐ
0
+ VCĐ
0
= 300 + 500 = 800 (trđ)
S
n
= Q
n
x p = 60.000 x 0,02 = 1200
S vòng quay toàn b vn kinh doanh:
L
V
=


=


= 1,5 (vòng)
2. L
0
=


=


= 4 (vòng)
Mà L
1
= L
0
+ 1 => L
1
= 5 (vòng)
K
0
=

=

= 90 ngày
K
1
=

=

= 72 ngày
K = K
1
K
0
= 72 90 = - 18 (ngày) => tiết kim 18 ngày
Câu 3: doanh nghip có tài liệu như sau:
- S ng sn phm sn xut và tiêu th trong năm: 80.000 sản phm,
- giá bán chưa bao gồm thuế 50.000 đồng/ sn phm
- Tng chi phí c định trong năm là 300 trđ
- Chi phí biến đổi bng 80% giá bán trên 1 sn phm
- Vn kinh doanh bình quân s dụng trong năm 400 triệu đồng ( trong đó VCSH chiếm 40%, vn
vay 60% lãi sut 10%/năm)
Yêu cu:
1.Tính sản lượng hòa vn kinh tế (Q
H
), sản lượng hòa vn tài chính (Q
HT
), thi gian hòa vn kinh
tế(T
H
).
2.Tính t sut li nhuận trước lãi vay và thuế trên vn kinh doanh , t sut li nhun sau thuế trên vn
kinh doanh, t sut li nhun sau thuế trên VCSH.
3. Để doanh nghiệp đạt được t l ROA = 18% như các doanh nghiệp khác thì doanh nghip cn sn
xut và tiêu th bao nhiêu sn phm.
Bài làm:
Q
n
= 80.000 sn phẩm, p=0,05 trđ/sản phm
F = 300 trđ
v = 0,05 x 80% = 0,04 trđ/ sản phm
VKD = 4000 (trđ) (vốn vay: 60%, lãi suất 10%/ năm, VCSH: 40%)
1. I = 4000 x 60% x 10% = 240 trđ
Q
H
=

=


= 30.000 (sn phm)
Q
HT
=


=


= 54.000 (sn phm)
T
H
=


x12 =


X12= 4,5 tháng
2. EBIT = Q
n
(p v) - F = 80.000(0,05 0,04) - 300 = 500 trđ
NI = (EBIT I)(1 t) = (500 240)(1 - 0,2) = 208 t
E = 4000 x 40% = 1600 trđ
BEP =


=


= 12,5%
ROA =


=


= 5,2%
ROE =

=


= 13%
3. Nếu ROE = 18%
󰆒
=
󰆒

= 18% => NI’ = 288 trđ
NI’ = (EBIT’ – I) (1 t)
NI’ = ((Q
n
’(p – v) F) I)(1-t)
288 = ((Q
n
’(0,05 0,04) 300) 240)(1 0,2) => Q
n
’ = 90.000 sản phm.

Preview text:

Câu 2:
Công ty có tài liệu năm báo cáo như sau: Kỳ báo cáo -
Số lượng sản phẩm sản xuất và tiêu thụ trong năm: 60.000 sản phẩm, -
giá bán chưa bao gồm thuế 20.000 đồng/ sản phẩm -
số vốn lưu động sử dụng trong năm:
Đơn vị tính: triệu đồng Đầu quý 1 Cuối quý 1 Cuối quý 2 Cuối quý 3 Cuối quý 4 240 264 312 324 360 -
VCĐ bình quân sử dụng trong năm là 500 triệu đồng Kỳ kế hoạch: -
Số vòng quay vốn lưu động năm kế hoạch tăng 1 vòng so với năm báo cáo. Yêu cầu:
1. Tính số vòng quay toàn bộ vốn kinh doanh
2. Kỳ luân chuyển vốn lưu động được rút ngắn bao nhiêu ngày so với năm báo cáo Bài làm: - Kỳ báo cáo:
Qn = 60.000 sản phẩm, p = 0,02 trđ/ sản phẩm 240 360 +264+312+324+ VLĐ 2 2 0 = = 300 (trđ) 4 VCĐ0 = 500(trđ) - Kỳ kế hoạch: L1= L0 + 1
1. VKD0 = VLĐ0 + VCĐ0 = 300 + 500 = 800 (trđ)
Sn = Qn x p = 60.000 x 0,02 = 1200
Số vòng quay toàn bộ vốn kinh doanh: 𝑆𝑛 1200 LV = = = 1,5 (vòng) 𝑉𝐾𝐷0 800 𝑀0 60.000 𝑥 0,02 2. L0 = = = 4 (vòng) 𝑉𝐿Đ0 300
Mà L1 = L0 + 1 => L1 = 5 (vòng) 𝑁 360 K0 = = = 90 ngày 𝐿0 4 𝑁 360 K1 = = = 72 ngày 𝐿1 5
K = K1 – K0 = 72 – 90 = - 18 (ngày) => tiết kiệm 18 ngày
Câu 3: doanh nghiệp có tài liệu như sau: -
Số lượng sản phẩm sản xuất và tiêu thụ trong năm: 80.000 sản phẩm, -
giá bán chưa bao gồm thuế 50.000 đồng/ sản phẩm -
Tổng chi phí cố định trong năm là 300 trđ -
Chi phí biến đổi bằng 80% giá bán trên 1 sản phẩm -
Vốn kinh doanh bình quân sử dụng trong năm 400 triệu đồng ( trong đó VCSH chiếm 40%, vốn vay 60% lãi suất 10%/năm) Yêu cầu:
1.Tính sản lượng hòa vốn kinh tế (QH), sản lượng hòa vốn tài chính (QHT), thời gian hòa vốn kinh tế(TH).
2.Tính tỷ suất lợi nhuận trước lãi vay và thuế trên vốn kinh doanh , tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn
kinh doanh, tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên VCSH.
3. Để doanh nghiệp đạt được tỷ lệ ROA = 18% như các doanh nghiệp khác thì doanh nghiệp cần sản
xuất và tiêu thụ bao nhiêu sản phẩm. Bài làm:
Qn = 80.000 sản phẩm, p=0,05 trđ/sản phẩm F = 300 trđ
v = 0,05 x 80% = 0,04 trđ/ sản phẩm
VKD = 4000 (trđ) (vốn vay: 60%, lãi suất 10%/ năm, VCSH: 40%)
1. I = 4000 x 60% x 10% = 240 trđ 𝐹 300 QH = = = 30.000 (sản phẩm) 𝑝−𝑣 0,05−0,04 𝐹+𝐼 300+240 QHT = = = 54.000 (sản phẩm) 𝑝−𝑣 0,05−0,04 𝑄ℎ 30.000 T H = x12 = X12= 4,5 tháng 𝑄𝑛 80.000
2. EBIT = Qn(p – v) - F = 80.000(0,05 – 0,04) - 300 = 500 trđ
NI = (EBIT – I)(1 – t) = (500 – 240)(1 - 0,2) = 208 trđ E = 4000 x 40% = 1600 trđ 𝐸𝐵𝐼𝑇 500 BEP = = = 12,5% 𝑉𝐾𝐷 4000 𝑁𝐼 208 ROA = = = 5,2% 𝑉𝐾𝐷 4000 𝑁𝐼 208 ROE = = = 13% 𝐸 1600 3. Nếu ROE = 18%  𝑁𝐼′ 𝑁𝐼′ = = 18% => NI’ = 288 trđ 𝐸 1600
NI’ = (EBIT’ – I) (1 – t)
NI’ = ((Qn’(p – v) – F) – I)(1-t)
288 = ((Qn’(0,05 – 0,04) – 300) – 240)(1 – 0,2) => Qn’ = 90.000 sản phẩm.