1 | P a g e
TÀI LIỆU KHÓA ÔN ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC B CÔNG AN
B môn: TOÁN HC
------------------------B----C----A----------------------------
TRUNG TÂM LUYN THI QUC GIA HSA EDUCATION
TÀI LIU: PHÂN TÍCH ĐỀ THI ĐGNL BCA
I. NI QUY LP HC VÀ L TRÌNH HC TP
1. Quy định thi gian
- Lp có 2 ca hc : Ca 1: 8h00-9h30 ti
Ca 2: 9h30-11h00 ti
- Học sinh tham gia đúng giờ, không vào tr.
2. L trình hc
- Hc đủ 8 môn cho 2 khi CA1,CA2
- Hs có th chn t lun Toán or Văn để ôn.
- Lp bt đầu tháng 8 và đồng hành đến khi k thi năm nay kết thúc
- Toàn b các bui hc đều có video bài ging xem li ti shub class room
3. Cơ cấu ca đề thi ĐGNL BCA
- Mã bài thi: Thí sinh chn 1 trong 2 mã đề thi để làm bài: CA1- T lun Toán và trc nghim. CA2
T lun Văn và trc nghim.
- Tng thi gian làm bài 180 T lun 90 phút và Trc nghim 90 phút.
- Phn trc nghim bao gm : Khoa hc t nhiên, khoa hc xã hi, ngoi ng.
2 | P a g e
4. Phương thức xét tuyn .
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Bộ
Công an.
- Phương thức 2: Xét tuyển thẳng kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả học tập THPT.
- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả bài thi đánh giá của Bộ
Công an.
Trong đó, bài thi đánh giá của Bộ Công an chiếm tỷ lệ 60% và điểm thi tốt nghiệp THPT của 3 môn
trong tổ hợp xét tuyển chiếm tỷ lệ 40%.
Các trường xét tuyển:
Học viện An ninh.
Học viện Cảnh sát.
Học viện Chính trị Công an Nhân dân.
Trường Đại học An ninh Nhân dân.
Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân.
Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy.
Trường Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an Nhân dân và Học viện Quốc tế
II. PHÂN TÍCH ĐỀ THI ( THEO ĐỀ 2022,2023)
Cơ cấu bài thi Toán : T Lun 5 câu 10,11 ý.
Thi gian : 90 phút
Tổng điểm 40 điểm.
Trong đó 80% kiến thức được ly t ni dung lp 12; 20% kiến thức được ly t ni dung lp 10, 11.
Đề thi được phân hóa và đánh giá theo 4 cấp độ: cấp độ nhn biết thông hiu vn dng thp vn
dng cao.
Các chuyên đề tp trung.
Lp 10:
- Các bài toán v h tọa độ
Oxy
: Phương trình đường tròn, đường thng và các bài toán kết hp.
Lp 11:
- Xác sut thng kê
- Phương trình lượng giác
3 | P a g e
Lp 12:
- Hàm s
- Nguyên Hàm, Tích phân
- Logarit
- S phc
- Th tích khối chóp, lăng trụ
- Phương trình đường thng, mt phng.
ĐỀ THI COVER ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC B CÔNG AN NĂM 2022
LỚP ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC-BCA THẦY VĂN HOA
Câu I.
1/ Tìm cc tr hàm s:
42
42y x x= +
2/ Tìm m để đồ th :
32
32y x x= +
cắt đường
( 1) 2y m x= +
tại 3 điểm x1, x2, x3 tha mãn:
333
1 2 3
27xxx+ + =
Câu II.
1/ Tìm Module s phc z biết
2 (1 ) 2z i z+ + =
2/ Tìm nguyên hàm F(x) ca f(x) biết :
21
()
x
x
fx
e
=
sao cho
Câu III.
1/ Trong h trc tọa độ oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:
22
2 2 23 0x y x y+ + =
Viết phương trình tiếp tuyến ca (C) ti A(-2;3)
2/ Trong h trc tọa độ Oxyz cho d
1
:
112
2 3 1
x y z +
==
và d
2
:
2
1 1 1
x y z
==
và (P):
30x y z+ + =
. Tìm
12
,M d N d
sao cho
/ /( )MN P
. Tìm độ dài nh nht ca
MN
?
Câu IV.
1/ Xếp 6 n và 8 nam thành 1 hàng ngang. Tính xác suất để xếp được ít nht 2 bn n ngi cnh nhau.
2/ Cho lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
có đáy là tam giác đều cnh 2a. G là trng tâm
ABC
, hình chiếu H t
A’ xuống( ABC) trùng với trung điểm AG. Góc gia
( ' )AA AB
đáy là
45
. Tính
. ' ' 'ABC A B C
V
.
Câu V.
4 | P a g e
1/ Tính
2
6
6
( 1)tan
cos2
xx
I
x
=
2/ Cho 2 s thực dương x, y thỏa mãn:
3
log 2 2 1
5
xy
xy
xy

+
+ =

+

Tìm m tha mãn:
33x y y x x
e me e
+−
=+
ĐỀ THI CHÍNH THC CA1 TOÁN T LUN 2023
Câu 1.
1.1 Cho
y mx n=+
phương trình tiếp tuyến của đồ th hàm s
3
4y x x=−
tại hoành độ
1x =
. Tìm
tt c các giá tr
,mn
tha mãn ?
1.2 Tìm GTLN, GTNN ca hàm s
( )
11
2 1 9 3
y f x
xx
= = +
−−
xác định trên đoạn
1;2
1.3 Tìm GTLN, GTNN ca biu thc
( )
1 2 9 3f x x x= + +
trên đoạn
0;2
Câu 2.
2.1 Chng mình
0
26
1
i
z
i
+
=
+
là mt nghim phc của phương trình
2
8 20 0zz + =
2.2 Cho
( )
Fx
xác định trên khong
( )
3; +
. Tìm đạo hàm là hàm s
( )
fx
khi
( ) ( )
ln 3 1F x x x= +
Câu 3.
3.1 Cho
( ) ( )
2;3 , 6; 3AB−−
phương trình đường thng
: 4 0d x y =
. Viết phương trình đường
tròn
( )
C
tiếp xúc vi AB biết tâm đường tròn
( )
C
thuc
d
và tiếp điểm là trung điểm của đoạn thng
AB
.
3.2 Cho
( ) ( )
3;4;1 , 4;6;4AB
và mt cu
( )
2 2 2
: 2 4 4 0S x y z x z+ + + =
. Viết phương trình mặt
phng
( )
P
ct mt cu theo giao tuyến là đường tròn có bán kính
5R =
và vuông góc với đường
thng
AB
Câu 4.
4.1 Có 4 bn hc sinh lần lượt là Công, An, Nhân, Dân. Mi bn ghi mt s lên bng thuc khong
1;17
. Tính xác suất để 4 s đó đôi một khác nhau và tích 4 s là s chn.
5 | P a g e
4.2 Cho hình chóp
.S ABC
,
SA
vuông góc với đáy, tam giác
ABC
vuông ti
B
,
3,SA a BC a==
.Góc
gia
( )
SBC
( )
ABC
0
60
. Gi
M
,
N
lần lượt là 2 điểm nm trên
SB
SC
sao cho
1
2,
2
SM MB SN NC==
. Tính
.A MNBC
V
Câu 5.
5.1 Cho phương trình đường tròn
( )
22
: ( 50) 100C x y+ =
. Quay
( )
C
quanh trc
Ox
được mt
chiếc phao bơi. Tính thể tích chiếc phao đó.
5.2 Gii bất phương trình sau:
( ) ( )
2
3 9 3
log 2 .log 3 log (6 ) 0x x x+
LƯU Ý KHI HC SINH TRÌNH BÀY T LUN
1. PHN ĐẠI S
2. PHN HÌNH HC

Preview text:


TÀI LIỆU KHÓA ÔN ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC BỘ CÔNG AN Bộ môn: TOÁN HỌC
------------------------B----C----A----------------------------
TRUNG TÂM LUYỆN THI QUỐC GIA HSA EDUCATION
TÀI LIỆU: PHÂN TÍCH ĐỀ THI ĐGNL BCA
I. NỘI QUY LỚP HỌC VÀ LỘ TRÌNH HỌC TẬP
1. Quy định thời gian
- Lớp có 2 ca học : Ca 1: 8h00-9h30 tối Ca 2: 9h30-11h00 tối
- Học sinh tham gia đúng giờ, không vào trễ. 2. Lộ trình học
- Học đủ 8 môn cho 2 khối CA1,CA2
- Hs có thể chọn tự luận Toán or Văn để ôn.
- Lớp bắt đầu tháng 8 và đồng hành đến khi kỳ thi năm nay kết thúc
- Toàn bộ các buổi học đều có video bài giảng xem lại tại shub class room
3. Cơ cấu của đề thi ĐGNL BCA
- Mã bài thi: Thí sinh chọn 1 trong 2 mã đề thi để làm bài: CA1- Tự luận Toán và trắc nghiệm. CA2 –
Tự luận Văn và trắc nghiệm.
- Tổng thời gian làm bài 180’ – Tự luận 90 phút và Trắc nghiệm 90 phút.
- Phần trắc nghiệm bao gồm : Khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, ngoại ngữ. 1 | P a g e
4. Phương thức xét tuyển .
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Bộ Công an.
- Phương thức 2: Xét tuyển thẳng kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả học tập THPT.
- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an.
Trong đó, bài thi đánh giá của Bộ Công an chiếm tỷ lệ 60% và điểm thi tốt nghiệp THPT của 3 môn
trong tổ hợp xét tuyển chiếm tỷ lệ 40%. Các trường xét tuyển:
• Học viện An ninh.
• Học viện Cảnh sát.
• Học viện Chính trị Công an Nhân dân.
Trường Đại học An ninh Nhân dân.
Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân.
Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy.
Trường Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an Nhân dân và Học viện Quốc tế
II. PHÂN TÍCH ĐỀ THI ( THEO ĐỀ 2022,2023)
Cơ cấu bài thi Toán : Tự Luận – 5 câu – 10,11 ý. Thời gian : 90 phút
Tổng điểm 40 điểm.
Trong đó 80% kiến thức được lấy từ nội dung lớp 12; 20% kiến thức được lấy từ nội dung lớp 10, 11.
Đề thi được phân hóa và đánh giá theo 4 cấp độ: cấp độ nhận biết – thông hiểu – vận dụng thấp – vận dụng cao.
Các chuyên đề tập trung. Lớp 10:
- Các bài toán về hệ tọa độ Oxy : Phương trình đường tròn, đường thẳng và các bài toán kết hợp. Lớp 11: - Xác suất thống kê
- Phương trình lượng giác 2 | P a g e Lớp 12: - Hàm số - Nguyên Hàm, Tích phân - Logarit - Số phức
- Thể tích khối chóp, lăng trụ
- Phương trình đường thẳng, mặt phẳng.
ĐỀ THI COVER ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC BỘ CÔNG AN NĂM 2022
LỚP ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC-BCA THẦY VĂN HOA Câu I.
1/ Tìm cực trị hàm số: 4 2
y = x − 4x + 2 2/ Tìm m để đồ thị : 3 2
y = x + 3x − 2 cắt đường y = m(x −1) + 2 tại 3 điểm x1, x2, x3 thỏa mãn: 3 3 3
x + x + x = 27 1 2 3 Câu II.
1/ Tìm Module số phức z biết 2z + (1+ i)z = 2 2x −1 1
2/ Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) biết : f (x) = sao cho F (0) = x e ln 2 −1 Câu III.
1/ Trong hệ trục tọa độ oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: 2 2
x + y − 2x + 2 y − 23 = 0
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A(-2;3) x −1 y +1 z − 2 x y z − 2
2/ Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho d = = = = 1 : và d2 : và (P): 2 3 1 1 1 1
x + y + z − 3 = 0 . Tìm M d , N d sao cho MN/ /(P) . Tìm độ dài nhỏ nhất của MN ? 1 2 Câu IV.
1/ Xếp 6 nữ và 8 nam thành 1 hàng ngang. Tính xác suất để xếp được ít nhất 2 bạn nữ ngồi cạnh nhau. 2/ Cho lăng trụ AB .
C A' B'C ' có đáy là tam giác đều cạnh 2a. G là trọng tâm ABC , hình chiếu H từ
A’ xuống( ABC) trùng với trung điểm AG. Góc giữa (AA' AB) và đáy là 45 . Tính V .
ABC.A' B 'C ' Câu V. 3 | P a g e  6 2 (x −1) tan x 1/ Tính I =  − cos 2x 6  x + y
2/ Cho 2 số thực dương x, y thỏa mãn: log + 2x = 2y −1 3    x + 5y
Tìm m thỏa mãn: 3x+ y 3 yx x e = me + e
ĐỀ THI CHÍNH THỨC CA1 TOÁN TỰ LUẬN 2023 Câu 1.
1.1 Cho y = mx + n là phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
y = x − 4x tại hoành độ x = 1. Tìm
tất cả các giá trị m, n thỏa mãn ?
1.2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f ( x) 1 1 = +
xác định trên đoạn 1;  2 2x −1 9 − 3x
1.3 Tìm GTLN, GTNN của biểu thức f ( x) = 1+ 2x + 9 − 3x trên đoạn 0;  2 Câu 2. 2 + 6i
2.1 Chứng mình z = z z + = 0 1+
là một nghiệm phức của phương trình 2 8 20 0 i
2.2 Cho F ( x) xác định trên khoảng (3; +) . Tìm đạo hàm là hàm số f ( x) khi
F ( x) = ln ( x − ) 3 + x −1 Câu 3. 3.1 Cho A( 2 − ; ) 3 , B(6;− )
3 và phương trình đường thẳng d : x y − 4 = 0 . Viết phương trình đường
tròn (C) tiếp xúc với AB biết tâm đường tròn (C) thuộc d và tiếp điểm là trung điểm của đoạn thẳng AB . 3.2 Cho A(3;4; )
1 , B(4;6;4) và mặt cầu (S ) 2 2 2
: x + y + z − 2x + 4z − 4 = 0 . Viết phương trình mặt
phẳng ( P) cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có bán kính R = 5 và vuông góc với đường thẳng AB Câu 4.
4.1 Có 4 bạn học sinh lần lượt là Công, An, Nhân, Dân. Mỗi bạn ghi một số lên bảng thuộc khoảng
1;17. Tính xác suất để 4 số đó đôi một khác nhau và tích 4 số là số chẵn. 4 | P a g e
4.2 Cho hình chóp S.ABC , SA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại B , SA = a 3, BC = a .Góc
giữa (SBC) và ( ABC) là 0
60 . Gọi M , N lần lượt là 2 điểm nằm trên SB SC sao cho 1
SM = 2MB, SN = NC . TínhV 2 . A MNBC Câu 5.
5.1 Cho phương trình đường tròn (C) 2 2
: x + ( y − 50) =100 . Quay (C) quanh trục Ox được một
chiếc phao bơi. Tính thể tích chiếc phao đó.
5.2 Giải bất phương trình sau:
log (2x).log (3x) 2 + log (6x )  0 3 9 3
LƯU Ý KHI HỌC SINH TRÌNH BÀY TỰ LUẬN 1. PHẦN ĐẠI SỐ 2. PHẦN HÌNH HỌC 5 | P a g e