BT chương 2 - Bài tập
Kinh tế vi mô 2 (Trường Đại học Ngoại thương)
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
BT chương 2 - Bài tập
Kinh tế vi mô 2 (Trường Đại học Ngoại thương)
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Nguyên Nguy?n (npnguyn2504@gmail.com)
lOMoARcPSD|30891831
L A CH N TRONG ĐI U KI N R I RO
I) Lý thuy t đúng/sai có gi i thích ế (vẽ hình nếu có thể)
1) Ng i hàm l i ích ph thu c vào thu nh p U = I ng i th ườ ườ ơ
v i r i ro
2) Ng i hàm l i ích ph thu c vào thu nh p U = 2Iườ
2
+ 3I ng iườ
thích r i ro.
3) Hàm l i ích ph thu c vào thu nh p c a ng i trung l p r i ro có đ ườ
th là m t đ ng cong lõm so v i tr c bi u th thu nh p. ườ
4) Ng i có hàm l i ích U = 10000.M – Mườ
2
(v i M là l ng ti n) là ng i ượ ườ
ghét r i ro.
5) Ng i hàm l i ích ph thu c vào l ng ti n U = 13M Mườ ượ
2
ng i ghét r i ro và sẽ mua b o hi m b t k v i chi phí b o hi mườ
bao nhiêu.
6) M t ng i thái đ ng quan v i r i ro n u l i ích c n biên c a ườ ế
ng i đó gi m theo thu nh p.ườ
7) M t nhân ghét r i ro n u l i ích c n biên theo thu nh p không ế
thay đ i
8) Ra quy t đinh trong đi u ki n r i ro, ng i ra quy t đ nh sẽ ch nế ườ ế
ph ng án giá tr kỳ v ng th p nh t n u l a ch n theo tiêu th cươ ế
này.
9) M t nhân thái đ bàng quan r i ro n u t ng l i ích theo thu ế
nh p không thay đ i
10) M t nhân thái đ ghét r i ro n u l i ích c n biên theo thu ế
nh p gi m d n
11) M t nhân thái đ ghét r i ro n u l i ích c n biên theo thu ế
nh p tăng d n
12) Ng i thích r i ro ng i luôn a thích ph ng án ch c ch n h nườ ườ ư ươ ơ
ph ng án r i ro t i cùng m t m c thu nh p kỳ v ngươ
13) Ng i có thái đ thích r i ro có đ ng t ng l i ích đ i v i thu nh pườ ườ
d c lên và đ d c c a ng i này tăng d n. ườ
1
Downloaded by Nguyên Nguy?n (npnguyn2504@gmail.com)
lOMoARcPSD|30891831
II) Bài t p tính toán
Câu 1:
M t nhân hàm l i ích U = -0,05.M
2
+ 4M v i M l i nhu n.
nhân này đang cân nh c hai ph ng án kinh doanh sau: ươ
M t hàng
kinh doanh
Kinh t tăng tr ng caoế ưở Kinh t tăng tr ng th pế ưở
L i nhu n
(t đ ng)
Xác su t
L i nhu n
(t đ ng)
Xác su t
Đi u hòa 25 0,7 10 0,3
N i c m ơ
đi n
20 0,8 15 0,2
a) Ng i này sẽ ra quy t đ nh kinh doanh ph ng án nào n u l a ch nườ ế ươ ế
theo tiêu th c l i nhu n kì v ng.
b) Ng i này sẽ ra quy t đ nh kinh doanh ph ng án nào n u l a ch nườ ế ươ ế
theo tiêu th c l i ích kì v ng.
c) Ng i này sẽ ra quy t đ nh kinh doanh ph ng án nào n u l a ch nườ ế ươ ế
theo tiêu th c m c đ r i ro.
d) Ng i này sẽ ra quy t đ nh kinh doanh ph ng án nào n u l a ch nườ ế ươ ế
theo tiêu th c h s bi n thiên. ế
e) Ng i này sẽ ra quy t đ nh kinh doanh ph ng án nào n u l a ch nườ ế ươ ế
theo tiêu th c t ng đ ng ch c ch n. ươ ươ
Bài t p l n
Câu 2: Hải rủ Sơn chơi xúc sắc. Sơn hàm lợi ích U = 1000I I
2
. Hiện tại
Sơn đang 100$. Luật chơi mỗi người được lựa chọn 3 mặt xúc sắc, xuất
hiện mặt của người nào thì người đó thắng được 2$ còn thua mất 2$
a) Sơn có phải người ghét rủi ro không? Vì sao?
b) Sơn có chơi trò này không? Giải thích.
c) Nếu cho Sơn chọn 4 mặt thì Sơn có chơi không?
d) Vẽ đồ thị minh họa.
2
Downloaded by Nguyên Nguy?n (npnguyn2504@gmail.com)
lOMoARcPSD|30891831
Câu 3: Chị Hương có hàm lợi ích phụ thuộc vào thu nhập U = I
0,5
a) Thái độ của chị Hương với rủi ro là gì?
b) Giả sử chị Hương đang làm một công việc mà nhận được thu nhập 6 triệu
với xác xuất 60% hoặc 16 triệu với xác suất 40%. Tính thu nhập vọng
và lợi ích kì vọng của công việc này cho chị Hương
c) Nếu bảo hiểm thu nhập thì mức phí bảo hiểm phải thuộc khoảng nào
để chị Hương mua và nhà bảo hiểm có lãi?
d) Minh họa trên đồ thị.
Câu 4: Giám đốc công ty ABC hàm lợi ích U = 150M M
2
. Ông ấy đang
cân nhắc 2 phương án cung cấp sản phẩm: tự sản xuất thuê làm bên ngoài.
Lợi nhuận ( tính bằng tỷ đồng) từ hai phương án được cho trong bảng dưới đây:
Phương án
Tình hình kinh tế
Tốt ( p = 0,4) Xấu (p = 0,6)
Tự làm 2 5
Thuê làm bên ngoài 6 1
a) Thái độ của giám đốc công ty này với rủi ro là gì?
b) Tính lợi ích kì vọng của mỗi phương án kinh doanh cho giám đốc.
c) Tính tương đương chắc chắn của mỗi phương án cho giám đốc
d) Giám đốc sẽ ra quyết định như thế nào theo tiêu thức tương đương chắc
chắn? Giải thích
Câu 5: Doanh nhân A có hàm lợi ích là U = W
0,5
, trong đó W là của cái
a) Doanh nhân A có phải người ghét rủi ro không?
b) Doanh nhân A có tổng giá trị tài sản là 3,5 tỷ đồng ( trong đó 1 ô tô trị giá
500tr). Xác suất ô tô bị mất trộm là 15%. Hãy tính giá trịvọng của của
cải và lợi ích kì vọng cho doanh nhân A
c) Để giảm giảm rủi ro có thể mua bảo hiểm. Phí bảo hiểm thực tế công
ty đòi phải nằm trong khoảng nào thì doanh nhân A mua bảo hiểm
d) Vẽ đồ thị minh họa
Bài t p ng n
Câu 6: Chị Hà có hàm lợi ích phụ thuộc vào thu nhập:
U =I
0,5
a) Thái độ của chị Hà với rủi ro là gì? Vì sao?
3
Downloaded by Nguyên Nguy?n (npnguyn2504@gmail.com)
lOMoARcPSD|30891831
b) Giả sử chị đang làm một công việc nhận được mức thu nhập 9
triệu với xác suất 30% hoặc 4 triệu với xác suất 70%. Hãy tính giá của rủi
ro cho chị Hà.
Câu 7: Anh Tuấn có hàm lợi ích phụ thuộc vào thu nhập:
U =I
a) Thái độ của anh với rủi ro là gì? Vì sao?
b) Nếu được mua bảo hiểm với mức giá công bằng thì anh Tuấn mua
không? Vì sao? Minh họa bằng đồ thị.
Câu 8: Bạn Bằng lựa chọn bán 1 trong 2 mặt hàng qua mạng: thức ăn quà
tặng. Lợi nhuận (triệu đồng) dự kiến cho trong bảng sau:
Mặt hàng
Tình hình kinh tế
Tăng trưởng ( p= 0,3) Suy thoái (p = 0,7)
Thức ăn 2 5
Quà tặng 8 3
a) Nếu chọn theo tiêu thức giá trị kì vọng thì nên chọn phương án nào?
b) Nếu chọn theo phương thức mức độ rủi ro thì nên chọn phương án nào?
Câu 9: An tổng giá trị tài sản 50.000$ trong đó 1 chiếc xe máy giá trị
10.000$ khả năng mất 25%. Hàm lợi ích của An U = W
0,5
, trong đó W
là giá trị tài sản
a) An có phải người ghét rủi ro ko? Vì sao?
b) An sẽ trả mức phí bảo hiểm tối đa bao nhiêu để mua bảo hiểm cho
chiếc xe máy?
4
Downloaded by Nguyên Nguy?n (npnguyn2504@gmail.com)
lOMoARcPSD|30891831

Preview text:

lOMoARcPSD|30891831 BT chương 2 - Bài tập
Kinh tế vi mô 2 (Trường Đại học Ngoại thương) Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Nguyên Nguy?n (npnguyn2504@gmail.com) lOMoARcPSD|30891831 L A Ự CH N Ọ TRONG ĐI U Ề KI N Ệ R I Ủ RO I) Lý thuy t
ế đúng/sai có gi i t
ả hích (vẽ hình nếu có thể) 1) Ngư i ờ có hàm l i ợ ích phụ thu c ộ vào thu nh p ậ là U = I là ngư i ờ th ờ ơ v i ớ r i ro ủ 2) Ngư i ờ có hàm l i ợ ích phụ thu c ộ vào thu nh p
ậ là U = 2I2 + 3I là ngư i ờ thích r i ro ủ . 3) Hàm l i ợ ích ph t ụ hu c ộ vào thu nh p ậ c a ủ ngư i ờ trung l p ậ r i ro ủ có đồ thị là m t ộ đư n ờ g cong lõm so v i t ớ r c ụ bi u ể th t ị hu nh p. ậ 4) Ngư i ờ có hàm l i
ợ ích U = 10000.M – M2 (v i ớ M là lư n ợ g ti n ề ) là ngư i ờ ghét r i ro ủ . 5) Ngư i ờ có hàm l i ợ ích phụ thu c ộ vào lư n ợ g ti n ề U = 13M – M2 là ngư i ờ ghét r i ủ ro và sẽ mua b o ả hi m ể b t ấ k ể v i ớ chi phí b o ả hi m ể là bao nhiêu. 6) M t ộ ngư i
ờ có thái độ bàng quan v i ớ r i ủ ro n u ế l i ợ ích c n ậ biên c a ủ ngư i đ ờ ó gi m ả theo thu nh p. ậ 7) M t ộ cá nhân ghét r i ủ ro n u ế l i ợ ích c n ậ biên theo thu nh p ậ không thay đ i ổ 8) Ra quy t ế đinh trong đi u ề ki n ệ r i ủ ro, ngư i ờ ra quy t ế đ n ị h sẽ ch n ọ phư n
ơ g án có giá trị kỳ v n ọ g th p ấ nh t ấ n u ế l a ự ch n ọ theo tiêu th c ứ này. 9) M t
ộ cá nhân có thái độ bàng quan r i ủ ro n u ế t n ổ g l i ợ ích theo thu nh p k ậ hông thay đ i ổ 10) M t
ộ cá nhân có thái độ ghét r i ủ ro n u ế l i ợ ích c n ậ biên theo thu nh p g ậ i m ả d n ầ 11) M t
ộ cá nhân có thái độ ghét r i ủ ro n u ế l i ợ ích c n ậ biên theo thu nh p t ậ ăng d n ầ 12) Ngư i ờ thích r i ủ ro là ngư i ờ luôn a ư thích phư n ơ g án ch c ắ ch n ắ h n ơ phư n ơ g án r i ro ủ t i c ạ ùng m t ộ m c ứ thu nh p ậ kỳ v n ọ g 13) Ngư i ờ có thái đ ộ thích r i ủ ro có đư n ờ g t n ổ g l i ợ ích đ i ố v i ớ thu nh p ậ dốc lên và đ ộ d c ố c a ủ ngư i ờ này tăng d n ầ . 1
Downloaded by Nguyên Nguy?n (npnguyn2504@gmail.com) lOMoARcPSD|30891831 II) Bài t p ậ tính toán Câu 1: M t ộ cá nhân có hàm l i
ợ ích là U = -0,05.M2 + 4M v i ớ M là l i ợ nhu n ậ . Cá nhân này đang cân nh c ắ hai phư n ơ g án kinh doanh sau: Kinh t t ế ăng trư n ở g cao Kinh t t ế ăng trư n ở g th p Mặt hàng L i n ợ hu n ậ L i n ợ hu n ậ kinh doanh Xác su t ấ Xác su t ấ (tỷ đ n ồ g) (tỷ đ n ồ g) Đi u ề hòa 25 0,7 10 0,3 N i c m ơ 20 0,8 15 0,2 đi n a) Ngư i ờ này sẽ ra quy t ế đ n ị h kinh doanh phư n ơ g án nào n u ế l a ự ch n ọ theo tiêu th c ứ l i n ợ hu n ậ kì v n ọ g. b) Ngư i ờ này sẽ ra quy t ế đ n ị h kinh doanh phư n ơ g án nào n u ế l a ự ch n ọ theo tiêu th c ứ l i í ợ ch kì v n ọ g. c) Ngư i ờ này sẽ ra quy t ế đ n ị h kinh doanh phư n ơ g án nào n u ế l a ự ch n ọ theo tiêu th c ứ m c ứ đ r ộ i ro ủ . d) Ngư i ờ này sẽ ra quy t ế đ n ị h kinh doanh phư n ơ g án nào n u ế l a ự ch n ọ theo tiêu th c ứ h s ệ ố bi n ế thiên. e) Ngư i ờ này sẽ ra quy t ế đ n ị h kinh doanh phư n ơ g án nào n u ế l a ự ch n ọ theo tiêu th c ứ tư n ơ g đư n ơ g ch c ắ ch n ắ .  Bài tập l n
Câu 2: Hải rủ Sơn chơi xúc sắc. Sơn có hàm lợi ích U = 1000I – I2. Hiện tại
Sơn đang có 100$. Luật chơi là mỗi người được lựa chọn 3 mặt xúc sắc, xuất
hiện mặt của người nào thì người đó thắng được 2$ còn thua mất 2$
a) Sơn có phải người ghét rủi ro không? Vì sao?
b) Sơn có chơi trò này không? Giải thích.
c) Nếu cho Sơn chọn 4 mặt thì Sơn có chơi không?
d) Vẽ đồ thị minh họa. 2
Downloaded by Nguyên Nguy?n (npnguyn2504@gmail.com) lOMoARcPSD|30891831
Câu 3: Chị Hương có hàm lợi ích phụ thuộc vào thu nhập U = I0,5
a) Thái độ của chị Hương với rủi ro là gì?
b) Giả sử chị Hương đang làm một công việc mà nhận được thu nhập 6 triệu
với xác xuất 60% hoặc 16 triệu với xác suất 40%. Tính thu nhập kì vọng
và lợi ích kì vọng của công việc này cho chị Hương
c) Nếu có bảo hiểm thu nhập thì mức phí bảo hiểm phải thuộc khoảng nào
để chị Hương mua và nhà bảo hiểm có lãi?
d) Minh họa trên đồ thị.
Câu 4: Giám đốc công ty ABC có hàm lợi ích U = 150M – M2. Ông ấy đang
cân nhắc 2 phương án cung cấp sản phẩm: tự sản xuất và thuê làm bên ngoài.
Lợi nhuận ( tính bằng tỷ đồng) từ hai phương án được cho trong bảng dưới đây: Phương án Tình hình kinh tế Tốt ( p = 0,4) Xấu (p = 0,6) Tự làm 2 5 Thuê làm bên ngoài 6 1
a) Thái độ của giám đốc công ty này với rủi ro là gì?
b) Tính lợi ích kì vọng của mỗi phương án kinh doanh cho giám đốc.
c) Tính tương đương chắc chắn của mỗi phương án cho giám đốc
d) Giám đốc sẽ ra quyết định như thế nào theo tiêu thức tương đương chắc chắn? Giải thích
Câu 5: Doanh nhân A có hàm lợi ích là U = W0,5, trong đó W là của cái
a) Doanh nhân A có phải người ghét rủi ro không?
b) Doanh nhân A có tổng giá trị tài sản là 3,5 tỷ đồng ( trong đó 1 ô tô trị giá
500tr). Xác suất ô tô bị mất trộm là 15%. Hãy tính giá trị kì vọng của của
cải và lợi ích kì vọng cho doanh nhân A
c) Để giảm giảm rủi ro có thể mua bảo hiểm. Phí bảo hiểm thực tế mà công
ty đòi phải nằm trong khoảng nào thì doanh nhân A mua bảo hiểm d) Vẽ đồ thị minh họa  Bài tập ng n
Câu 6: Chị Hà có hàm lợi ích phụ thuộc vào thu nhập: 0,5 U =I
a) Thái độ của chị Hà với rủi ro là gì? Vì sao? 3
Downloaded by Nguyên Nguy?n (npnguyn2504@gmail.com) lOMoARcPSD|30891831
b) Giả sử chị Hà đang làm một công việc mà nhận được mức thu nhập 9
triệu với xác suất 30% hoặc 4 triệu với xác suất 70%. Hãy tính giá của rủi ro cho chị Hà.
Câu 7: Anh Tuấn có hàm lợi ích phụ thuộc vào thu nhập: U =I
a) Thái độ của anh với rủi ro là gì? Vì sao?
b) Nếu được mua bảo hiểm với mức giá công bằng thì anh Tuấn có mua
không? Vì sao? Minh họa bằng đồ thị.
Câu 8: Bạn Bằng lựa chọn bán 1 trong 2 mặt hàng qua mạng: thức ăn và quà
tặng. Lợi nhuận (triệu đồng) dự kiến cho trong bảng sau: Tình hình kinh tế Mặt hàng Tăng trưởng ( p= 0,3) Suy thoái (p = 0,7) Thức ăn 2 5 Quà tặng 8 3
a) Nếu chọn theo tiêu thức giá trị kì vọng thì nên chọn phương án nào?
b) Nếu chọn theo phương thức mức độ rủi ro thì nên chọn phương án nào?
Câu 9: An có tổng giá trị tài sản là 50.000$ trong đó có 1 chiếc xe máy giá trị
10.000$ và có khả năng mất 25%. Hàm lợi ích của An là U = W0,5, trong đó W là giá trị tài sản
a) An có phải người ghét rủi ro ko? Vì sao?
b) An sẽ trả mức phí bảo hiểm tối đa là bao nhiêu để mua bảo hiểm cho chiếc xe máy? 4
Downloaded by Nguyên Nguy?n (npnguyn2504@gmail.com)