















Preview text:
TOÁN 11-KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Điện thoại: 0946798489
BÀI 4. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
• CHƯƠNG 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương
PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUẬN (PHÂN DẠNG)
DẠNG 1. PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG x 1 Câu 1.
(SGK-KNTT 11- Tập 1) Xét sự tương đương của hai phương trình sau: 2
0 và x 1 0. x 1 Lời giải x 1 +) Ta có:
0 , điều kiện x 1 . x 1 x 1 Khi đó,
0 khi x 1 0 hay x 1 (thỏa mãn). x 1 x 1
Vậy tập nghiệm của phương trình 0 là S {1}. x 1 1 +) Phương trình 2
x 1 0 được viết lại thành (x 1)(x 1) 0 , từ đó ta tìm được x 1 hoặc x 1
, do đó tập nghiệm của phương trình 2
x 1 0 là S { 1 ;1}. 2
+) Nhận thấy S , S , vậy hai phương trình đã cho không tương đương. 1 2 Câu 2. Phương trình 2
x 3x tương đương với phương trình nào trong bốn phương trình sau ? 1 1 2 1 :x
x 2 3x x 2 . 2 2 :x 3x . x 3 x 3 2 3 :x
x 3 3x x 3 . 2 2 2
4 :x x 1 3x x 1 . Lời giải x 2 x 3 1
x 3 3 x 3 2 x 3x 0
x x 3 3 0 x 3 2 x 0 2 2 2 2
4 : x x 1 3x x 1 x 3x 2 x 3x 0
Vậy 4 tương đương với phương trình đã cho Câu 3.
Tìm m để cặp phương trình sau tương đương 2
mx 2m
1 x m 2 0 (1) và m 2 2
2 x 3x m 15 0 (2) Lời giải
Giả sử hai phương trình
1 và 2 tương đương x 1 Ta có 1 x
1 mx m 2 0
mx m 2 0
Do hai phương trình tương đương nên x 1 là nghiệm của phương trình 2
Thay x 1 vào phương trình 2 ta được m 4 m 2 2 2
3 m 15 0 m m 20 0 m 5
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/ x 1 Với m 5 : Phương trình 1 trở thành 2 5x 12x 7 0 7 x 5 x 1
Phương trình 2 trở thành 2 7x 3x 10 0 10 x 7
Suy ra hai phương trình không tương đương 1 x
Với m 4 : Phương trình 1 trở thành 2 4x 6x 2 0 2 x 1 x 1
Phương trình 2 trở thành 2 2x 3x 1 0 1 x 2
Suy ra hai phương trình tương đương
Vậy m 4 thì hai phương trình tương đương. Câu 4.
Tìm m để cặp phương trình sau tương đương 2
2x mx 2 0 1 và 3
x m 2 2
4 x 2m
1 x 4 0 2 Lời giải
Giả sử hai phương trình 3 và 4 tương đương Ta có 3
x m 2
x m x x 2 2 4 2 1 4 0
2 2x mx 2 0 x 2 2
2x mx 2 0
Do hai phương trình tương đương nên x 2
cũng là nghiệm của phương trình 3 Thay 2 x 2
vào phương trình 3 ta được 2 2 m
2 2 0 m 3 x 2
Với m 3 phương trình 3 trở thành 2
2x 3x 2 0 1 x 2 2
Phương trình 4 trở thành 3 2
2x 7x 4x 4 0 x 2 2x 1 0 x 2 1 x 2
Suy ra phương trình 3 tương đương với phương trình 4 Vậy m 3 .
DẠNG 2. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN Câu 5.
(SGK-KNTT 11- Tập 1) Giải các phương trình sau: 2 a) sin x 2
b) sin 3x sin 5x . Lời giải
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Điện thoại: 0946798489
TOÁN 11-KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG 2 a) sin x sin x sin 2 4 x
k 2 x
k 2 (k ) 4 4 3 x
k 2 x
k 2 (k ) 4 4 2 3
Vậy phương trình sin x
có các nghiệm là x
k 2 , k và x
k 2 , k 2 4 4
b) sin 3x sin 5x sin 3x sin( 5 x) 3x 5
x k 2 3x ( 5
x) k 2 (k ) 3x 5
x k 2 3x 5x k 2 (k )
8x k 2 2x k 2 (k ) x k x
k (k ) 4 2
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là x k
(k ) và x
k (k ) 4 2 Câu 6.
(SGK-KNTT 11- Tập 1) Giải các phương trình sau: a) 2cos x 2 ;
b) cos 3x sin 5x 0 Lời giải 2 3
a) 2 cos x 2 cos x cos x cos 2 4 3 3 x
k 2 x
k 2 (k ) 4 4 3 3
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là x
k 2 (k ) và x
k 2 (k ) 4 4
b) cos 3x sin 5x 0 cos 3x sin 5x cos 3x
5x k 2 3x
5x k 2 (k ) 2 2 8x
k 2 2x
k 2 (k ) 2 2 x k x
k (k ) 16 4 4
Vậy phương trình có nghiệm là x k
(k ) và x
k (k ) 16 4 4 Câu 7.
(SGK-KNTT 11- Tập 1) Khi Mặt Trăng quay quanh Trái Đất, mặt đối diện với Trái Đất thường
chỉ được Mặt Trời chiếu sáng một phần. Các pha của Mặt Trăng mô tả mức độ phần bề mặt của nó được
Mặt Trời chiếu sáng. Khi góc giữa Mặt Trời, Trái Đất và Mặt Trăng là 0 360 thì tỉ lệ F của
phần Mặt Trăng được chiếu sáng cho bởi công thức 1 F (1 cos α). 2
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/ (Theo trang usno.navy.mil).
Xác định góc tương ứng với các pha sau của Mặt Trăng:
a) F 0 (trăng mới);
b) F 0, 25 (trăng lưỡi liềm);
c) F 0,5 (trăng bán nguyệt đầu tháng hoặc trăng bán nguyệt cuối tháng);
d) F 1 (trăng tròn). Lời giải 1
a) Với F 0 , ta có
(1 cos ) 0 cos 1 a k 2 , k . 2 1 1
b) Với F 0, 25 , ta có
(1 cos ) 0, 25 cos 2 2 cos cos
k 2 hoặc
k 2 (k ) 3 3 3 1
c) Với F 0,5 , ta có (1 cos ) 0.5 cos a 0 a
k (k ) . 2 2 1
d) Với F 1, ta có
(1 cos ) 1 cos a 1
a k 2 , k . 2 Câu 8.
(SGK-KNTT 11- Tập 1) Giải các phương trình sau: a) 3 tan 2x 1 ;
b) tan 3x tan 5x 0 . Lời giải 1 a) 3 tan 2x 1 tan 2x tan 2x tan 3 6 2x
k , k x k , k 6 12 2
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x k , k 12 2
b) tan 3x tan 5x 0
tan 3x tan 5x
tan 3x tan(5x) 3x 5
x k , k
8x k , k x k , k 8
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x k , k 8 Câu 9.
(SGK-KNTT 11- Tập 1) Giải các phương trình sau: a) cot x 1;
b) 3 cot x 1 0 . Lời giải
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Điện thoại: 0946798489
TOÁN 11-KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
a) cot x 1cot x 1 cot x cot x
k , k 4 4
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x
k , k 4 1
b) 3 cot x 1 0 cot x 3 cot x cot x k , k 3 3
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x
k , k 3
Câu 10. (SGK-KNTT 11- Tập 1) Sử dụng máy tính cầm tay, tìm số đo độ và rađian của góc , biết: a) cos 0 , 75 ; b) tan 2, 46 ; c) cot 6,18 . Lời giải a) cos 0 , 75
+ Để tìm số đo độ của góc , ta bấm phím như sau:
Màn hình hiện kết quả là: 138 35 ' 25,36". Vậy a 1383526 .
+ Để tìm số đo rađian của góc , ta bấm phím như sau:
Màn hình hiện kết quả là: 2, 418858406 . Vậy 2, 41886 rad. b) tan a 2, 46
+ Để tìm số đo độ của góc , ta bấm phím như sau:
Màn hình hiện kết quả là: 675241, 01 . Vậy 675241 .
+ Để tìm số đo rađian của góc , ta bấm phím như sau:
Màn hình hiện kết quả là: 1,184695602 . Vậy 1,1847 rad. c) cot 6,18
+ Để tìm số đo độ của góc , ta bấm phím như sau:
Màn hình hiện kết quả là: 9 11 ' 29, 38". Vậy 9 11 30 .
+ Để tìm số đo rađian của góc a, ta bấm phím như sau:
Màn hình hiện kết quả là: 0,1604218219 . Vậy 0 ,16042 rad.
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 11. (SGK-KNTT 11- Tập 1) Giải các phương trình sau: 3 a) sin x 2 b) 2cos x 2 x c) 3 tan 15 1 ; 2 d) cot(2x 1) cot 5 Lời giải 3 a) sin x sin x sin 2 3 x
k 2 x
k 2 (k ) 3 3 2 x
k 2 x
k 2 (k ) 3 3 2
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x
k 2 (k ) và x
k 2 (k ) 3 3 2 3
b) 2 cos x 2 cos x cos x cos 2 4 3 3 x
k 2 x
k 2 (k ) 4 4 3 3
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x
k 2 (k ) và x
k 2 (k ) 4 4 x x 1 x c) 3 tan 15 1 tan 15 tan 15 tan 30 2 2 3 2 x 15 30 18 k 0, k x 30 k360 , k 2
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x 30 k360 , k Z d) cot(2x 1) cot 2x 1
k , k 5 5 1 x k , k 10 2 2 1
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x k , k 10 2 2
Câu 12. Giải các phương trình sau: x 3 a) sin 2 3 4
b) sin 3x 30 sin 45 3 c) sin 3x sin x 4 6 d) sin 4x 0 e) cos x 1 3 3 7 f) cos 5x sin 2x 3 4
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Điện thoại: 0946798489
TOÁN 11-KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG 1 g) x 2 cos 2 25 h) cos 2x 2 6 4 Lời giải x 3 3 a) sin đặt sin t 2 3 4 4 x 2 t k 2 x
2t k 4 x 2 3 3 sin sin t 2 3 x 8 t k2 x
2t k 4 2 3 3 x k x k b) x 3 30 45 360 25 120 sin 3 30 sin 45
3x 30 180 45 k360 x 55 12 k 0 3 11 k 3x x k 2 x 3 4 6 48 2 c) sin 3x sin x 4 6 3 19 3x x k 2 x k 4 6 24 k d) sin 4x 0 4x
k x 3 3 12 4 e) cos x 1 x
k 2 x k 2 3 3 3 7 5 cos 5x sin
2x cos 5x sin 5x sin 5x 3 4 3 2 3 6 5 7 f) 11 k 2 5x
2x k 2 x 5 7 6 4 36 3 sin 5x sin 2x 6 4 5 7 19 k 2 5x 2x k 2 x 6 4 84 7 x 2 cos 2 25
cos 2x 25 cos135 2 g)
2x 25 135 k360 x 55 180 k
2x 25 135 k360 x 80 180 k h) t
2x t k 2 x k 1 1 6 12 2 cos
2x ; cos t cos
2x cos t 6 4 4 6 t 2x t k 2 x k 6 12 2
Câu 13. Giải các phương trình sau: a) tan 2x 1 tan x 3
b) tan 3x 10 3 c) 3 tan 3x 1 6
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/ d) cot 2x 1 3
e) 2 cot 3x 3 f) cot x cot 2x 3 6 Lời giải 1 k a) tan 2x 1 tan x
2x 1 x
k x 3 3 3 9 3 b) x x 70 tan 3 10 3 tan 3 10
tan 60 3x 10 60 180 k x k60 3 1 t k c) 3 tan 3x 1 tan 3x
tan t 3x
t k x 6 6 3 6 18 3 3 7 k d) cot 2x 1 cot 2x cot 2x
k x 3 3 4 3 4 24 2 3 3 t k
e) 2 cot 3x 3 cot 3x đặt cot t
cot 3x cot t 3x t k x 2 2 3 3 k f) cot x cot 2 x x 2 x
k x 3 6 3 6 6 3
DẠNG 3. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN CÓ ĐIỀU KIỆN NGHIỆM
Câu 14. (SGK-KNTT 11- Tập 1) Giả sử một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình π
x 2 cos 5t 6
Ở đây, thời gian t tính bằng giây và quãng đường x tính bằng centimét. Hãy cho biết trong
khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần? Lời giải
Vị trí cân bằng của vật dao động điều hòa là vị trí vật đứng yên, khi đó x 0 , ta có 2 cos 5t 0 cos 5t 0 6 6 2 5t
k, k t k , k 6 2 15 5
Trong khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, tức là 0 t 6 hay 2 2 90 2 0 k 6 k 15 5 3 3
Vì k nên k {0;1; 2;3; 4;5; 6; 7;8}.
Vậy trong khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, vật đi qua vị trí cân bằng 9 lần.
Câu 15. 1. Tìm nghiệm thuộc khoảng ; 2 4 a) sin 2x 1 6 b) cos 2x cos x 3 3 c) tan 3x tan x 4 6
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Điện thoại: 0946798489
TOÁN 11-KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
2. Tìm nghiệm thuộc khoảng ; 3 a) cot x 0 4 b) 2sin x 2 6
c) tan x tan 2x 1 Lời giải
1. Tìm nghiệm thuộc khoảng ; 2 4 a) sin 2x 1 2x
k 2 x k 6 6 2 3 2 5
k 2 k 1; 2 x ; . 4 3 3 3 2 2x x k 2 x k 2 3 3 3 b) cos 2x cos x 3 3 k 2 2x x k 2 x 3 3 3 4
k 1 x 3 Với x ; 2 4 2 4
k 0;1;2 x 0; ; 3 3 5 k c) tan 3x tan x 3x x
k x 4 6 4 6 24 2 5 k 5 17 29 41
2 k 0;1; 2;3 x ; ; ; 4 24 2 24 24 24 24
2. Tìm nghiệm thuộc khoảng ; a) 3 3 cot x 0 x
k x k 4 4 2 4 3 x
; k 0;1 x ; 4 4 x k 2 x k 2 2 6 4 12 b) 2sin x 2 sin x sin 6 6 2 4 7 x k 2 x k 2 6 4 12
k 0 x x 12 ; 7
k 0 x 12 1 k
c) tan x tan 2x
1 x 2x 1 k x 3 3 1 1 2 1 2 1 1 1 1 2 x
; k 3 ; 2 ; 1
; 0;1; 2 x ; ; ; ; ; ; ; 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
DẠNG 4. SỬ DỤNG CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Câu 16. (SGK-KNTT 11- Tập 1) Giải các phương trình sau: a) sin 2x cos 4x 0 ;
b) cos 3x cos 7x . Lời giải
a) sin 2x cos 4x 0 cos 4x sin 2x cos 4x sin( 2 x) cos 4x cos
(2x) cos 4x cos 2x 2 2 4x
2x k 2 4x
2x k 2 (k ) 2 2 x
k x k (k ) 4 12 3
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là x
k (k ) và x k (k ) 4 12 3
b) cos 3x cos 7x cos 3x cos( 7x)
3x 7x k 2 3x ( 7x) k 2 (k ) x k x k (k ) 4 2 10 5
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là x k
(k ) và x k (k ) 4 2 10 5
Câu 17. (SGK-KNTT 11- Tập 1) Một quả đạn pháo được bắn ra khỏi nòng pháo với vận tốc ban đầu
v 500 m / s hợp với phương ngang một góc . Trong Vật lí, ta biết rằng, nếu bỏ qua sức cản của không 0
khí và coi quả đạn được bắn ra từ mặt đất thì quỹ đạo của quả đạn tuân theo phương trình g 2 y
x x tan , ở đó 2
g 9,8 m / s là gia tốc trọng trường. 2 2 2v cos 0
a) Tính theo góc bắn tầm xa mà quả đạn đạt tới (tức là khoảng cách từ vị trí bắn đến điểm quả đạn chạm đất).
b) Tìm góc bắn để quả đạn trúng mục tiêu cách vị tí đặt khẩu pháo 22000 m .
c) Tìm góc bắn để quả đạn đạt độ cao lớn nhất. Lời giải Vì 2
v 500 m / s, g 9,8 m / s nên ta có phương trình quỹ đạo của quả đạn là 0 9. 8 49 2 2 y
x x tan hay y x x tan 2 2 2 2 500 cos 2500000 cos 4 9
a) Quả đạn chạm đất khi y 0 , khi đó 2 y x x tan 2 2500000 cos 49 x x tan 0 2 2500000 cos 2 2500000 cos tan
x 0 x 49 2500000 cos sin
x 0 x 49 1250000 sin 2
x 0 x 49
Loại x 0 (đạn pháo chưa được bắn). 1250000 sin 2
Vậy tầm xa mà quả đạn đạt tới là x ( m) . 49
b) Để quả đạn trúng mục tiêu cách vị trí đặt khẩu pháo 22000 m thì x 22000 m .
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Điện thoại: 0946798489
TOÁN 11-KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG 1250000 sin 2 539 Khi đó 22000 sin 2 49 625 539 Gọi ; là góc thỏa mãn
. Khi đó ta có: sin 2 sin 2 2 625
2 k 2 hoặc 2 k 2 (k ) k hoặc
k (k ) 2 2 2 4 9 c) Hàm số 2 y
x x tan là một hàm số bậc hai có đồ thị là một parabol có tọa 2 2500000 cos
độ đỉnh I (x ; y ) là I I b tan 1250000 cos sin x I 2a 49 49 2 2 250000 cos 2 49 1250000 cos sin 1250000 cos sin y f x I I tan 2 2500000 cos 49 49 1250000 cos sin x I 49 Hay 2 625000sin y I 49 2 625000 sin
Do đó, độ cao lớn nhất của quả đạn là y max 49 2 625000 sin 625000 Ta có y , dấu "=" xảy ra khi 2 sin a 1 hay 90 . max 49 49 Như vậy góc bắn 90
thì quả đan đạt độ cao lớn nhất.
Câu 18. Giải các phương trình sau: a) cos 3x sin 2x 0 6 3
b) tan 3x tan x 0 Lời giải a) cos 3x sin 2x 0 6 3 cos 3x cos 2x 6 2 3 π π 3x 2x k 2π π 2π 6 6 x k 15 5 k π π
3x 2x k2π x k 2π 6 6
b) tan 3x tan x 0 π π k π
ĐK: cos 3x 0 x
; cos x 0 x π k 6 3 2 kπ
tan 3x tan x tan x 3x x π k x k 4
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/ π
Kết hợp với điều kiện x π; k x π k 4
Câu 19. Giải các phương trình sau: π 4π a) 2 2 cos x sin 2x 5 5 b) 2 4 cos 2x 1 1 Lời giải π 4π a) 2 2 cos x sin 2x 5 5 2π 8π 1 cos 2x 1 cos 4x 5 5 2 2 2π 8π 8π cos 2x cos 4x cos π 4x 5 5 5 2π 8π π π k 2x π 4x k 2π x 5 5 30 3 2π 8π π 2x π 4x k 2π x π k 5 5 2 1 b) 2 4 cos 2x 1 1 2 cos 2x 1 4 π 1 π 2x 1 k 2π x π k 3 2 6 1 π 1 π cos 2x 1 2x 1 k 2π x π k 2 3 2 6 1 2π 1 π cos2x 1 2x 1 k 2π x π k 2 3 2 3 2π 1 π 2x 1 k 2π x π k 3 2 3
Câu 20. Giải các phương trình sau:
a) cos x cos 2x cos 3x 0 b) 8sin 2 . x cos 2 . x cos 4x 2
c) cos 3x cos 5x sin x
d) sin 7x sin 3x cos 5x Lời giải
a) cos x cos 2x cos 3x 0 x 3x x 3x 2 cos .cos cos 2x 0 2 2 2 cos 2 .
x cos x cos 2x 0 cos 2x 2 cos x 1 0
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Điện thoại: 0946798489
TOÁN 11-KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG π π x k 4 2 cos 2x 0 2π 1 x k 2π cos x 3 2 2π x k 2π 3 b) 8sin 2 . x cos 2 . x cos 4x 2 4sin 4 . x cos 4x 2 π π π 8x k 2π x k 2 4 32 4 sin 8x 2 3π 3π π 8 x k 2π x k 4 32 4
c) cos 3x cos 5x sin x
3x 5x
3x 5x 2 sin .sin sin x 2 2 2
sin 4x sin x sin x
sin x 2sin 4x 1 0 x kπ sin x 0 π π 1 x k sin 4x 24 2 2 5π π x k 24 2
d) sin 7 x sin 3x cos 5x
2 cos 5x sin 5x cos 5x
cos 5x 2sin 2x 1 0 π π x k 10 5 cos 5x 0 π 1 x π k sin 2 x 12 2 5π x π k 6
Câu 21. Giải các phương trình sau: 5π π a) cot
3x tan 2x 0 3 3 b) cot .
x cot 2x 1 Lời giải 5π sin 3x 0 3 a) ĐK: π cos 2x 0 3 5π π π 5π π cot
3x tan 2x 0 tan
3x tan 2x 3 3 2 3 3
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/ 7π π 3π 3x 2x π k x π k (thỏa đk) 6 3 2 x π k si n x 0 b) ĐK: π sin 2x 0 x k 2 cot .
x cot 2x 1 cot 2x tan x tan x π π cot 2x cot x x π
k không thoat điều kiện nên PT vô nghiệm. 2 2
Câu 22. Giải các phương trình sau:
a) tan x 3 cot x b) 2
2 sin x cos 2x 2 Lời giải sin x 0 a) ĐK: cos x 0 sin x cos x 2 2
tan x 3cot x 3
sin x 3cos x cos x sin x 1 π cos x x k 2π 1 2 2 3 cos x 4 1 2π cos x x k 2π 2 3 b) 2 2 2
2sin x cos 2x 2 2sin x 1 2sin x 2
1 2 vô lý nên PT vô nghiệm. π
Câu 23. Giải các phương trình: 2 sin 2x
3sin x cos x 2 4 Lời giải π 2 sin 2x
3sin x cos x 2 sin 2x cos 2x 3sin x cos x 2 4 2
2sin x cos x 2 cos x 1 3sin x cos x 2 3 π cos x : VN x k 2π 2 2
2cos x 3sin x cos x 1 0 π 1 3π sin x x k 2π 4 2 2
Câu 24. Giải các phương trình: 1 sin x cos x sin 2x cos 2x 0 Lời giải
1 sin x cos x sin 2x cos 2x 0 2
in x cos x 2 sin x cos x 2 cos x 0
sin x cos x 2 cos x sin x cos x 0
sin x cos x2 cos x 1 0 π
* sin x cos x 0 tan x 1 x π k 4 1 2π * cos x x k 2π 2 3
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Điện thoại: 0946798489
TOÁN 11-KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Câu 25. Giải các phương trình: 2 cos x
1 2 sin x cos x sin 2x sin x Lời giải 2 cos x
1 2 sin x cos x 2 sin x cos x sin x 2 cos x
1 sin x cos x 0 π
* sin x cos x 0 tan x 1 x π k 4 1 π * cos x x k 2π 2 3
Câu 26. Giải các phương trình: cos 3x cos 2x cos x 1 0 Lời giải
cos 3x cos 2x cos x 1 0 2 2
sin 2x sin x 2sin x 0 sin x 0 x π k 2
sin x 2cos x 1 0 1 2π cos x x k 2π 2 3
Câu 27. Tìm m để: π 3π
a) Phương trình sin x m có đúng hai nghiệm thuộc ; . 4 4 π 3π
b) Phương trình 2 cos x
1 sin 2x m 0 có đúng hai nghiệm thuộc ; . 4 4 Lời giải
a) Yêu cầu bài toán thỏa mãn khi 1 sin x 1 1 m 1 b) 2 cos x
1 sin 2x m 0 π x k 2π 3 1 cos x π 2 x k 2π 3 sin 2x m sin 2x m π 3π π Nghiệm thuộc ; suy ra x
là nghiệm của phương trình) 4 4 3 π 3π
Để phương trình có đúng hai nghiệm thuộc ;
thì phương trình sin 2x m có 1 nghiệm 4 4 π 3π π thuộc ; khác (*) 4 4 3 π 3π π 3π Ta có x ; 2x ;
hay 2 x 0; 2π 4 4 2 2
Từ (*) suy ra m 1 hoặc m 1
Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Hoặc Facebook: Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong
Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN) https://www.facebook.com/groups/703546230477890/
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương
https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber
Tải nhiều tài liệu hơn tại: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/