1
Chương 1
HÀM S MT BIN THC
GII HN VÀ TÍNH LIÊN TC CA HÀM S
A. ĐỀ BÀI
1. Tìm miền xác định ca các hàm s:
1.
3
25y x x= +
2.
3
2 1 5y x x= +
3.
3
25
1
xx
y
x
−+
=
+
4.
ln 2 5y x x= +
5.
3sin
x
y e x=+
6.
1
3sin
x
y e x
=+
7.
( )
3
ln sin 2 5y x x= +
8.
cos
2
x
x
ye=+
9.
10.
2
4
2 3ln lny x x= +
2. Tìm min giá tr ca các hàm s:
1.
3
25y x x= +
2.
2
4yx=+
3.
2
4yx=−
4.
ln 5yx=+
5.
5
x
ye=+
6.
os 5y c x=+
7.
1
os 5y c x
=+
8.
1
2tan 5yx
=+
9.
2
42y x x= +
10.
1
2
2
sin
1
x
y
x
=
+
3. Cho hàm s
( )
1
2sin 5f x x
=+
; tìm
( ) ( )
1
0 , , 1 .
2
f f f



4. Cho hàm s
( )
1
1
os 2
3tan 2
tan 2
2
cx
f x x
x
=+
+
; tìm
( )
1
0 , .
2
ff



5. Cho hàm s
( )
2
12
4 2 2
xx
fx
xx
+
=
−
2
Tìm
( ) ( ) ( )
0 , 2 , 4 .f f f
6. Cho hàm s
( )
2
1
1
1
41
x
x
fx
x
x
+
=
=
Tìm
( ) ( ) ( )
0 , 1 , 2 .f f f
7. Tìm
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
, , ,f f x g g x f g x f g x
nếu
( ) ( )
2
, sinf x x g x x==
.
8. Viết các hàm s sau đây dưới dng hàm s hp
1.
2
osy c x=
2.
2
osy c x=
3.
42yx=−
4.
42x
ye
=
5.
( )
ln 4 2yx=−
6.
1
sin
y
x
=
9. Tìm các gii hn
1.
3
3
1
62
lim
2
x
xx
xx
−+
2.
3
0
sin 2
lim
2
x
xx
x
−+
+
3.
0
2
lim
cos3
x
x
x
+
+
4.
3
3
62
lim
2
x
xx
xx
→+
−+
5.
3
3
62
lim
2
x
xx
xx
−+
6.
2
2
lim
x
x
x
+
+
7.
2
2
lim
x
x
x
→−
+
8.
( )
2
lim 2
x
x x x
+
+−
9.
2
1
12
lim
1
1
x
x
x



10.
0
11
lim
1
t
t
tt


+

11.
2
0
1 sin 1
lim
x
xx
x
+−
12.
2
0
lim
cos 1
x
x
x
13.
( )
( )
0
ln 1 2
lim
tan 3
x
x
x
+
14.
2
1
ln
lim
x
x
xx
15.
3
lim ln 1
1
x
x
x
+

+

+

16.
( )
2
0
1
lim
tan 4
x
x
e
x
-1
-1
3
17.
2
2
2
lim
34
x
x
x
e
e
+
18.
2
2
2
lim
34
x
x
x
e
e
19.
3
3
lim
x
x
x
x
+
+



20.
3
23
lim
24
x
x
x
x
+
+


+

21.
1
0
1
lim
21
x
x
x
x
−+


+

22.
0
lim 1 3
x
x
x
23.
( )
( )
0
lim 1 sin 2
x
x
x
+
24.
( )
cot
0
lim cos
x
x
x
10. Xét s liên tc ca các hàm s tại điểm
0
x
.
1.
( )
2f x x=
,
0
0x =
.
2.
( )
2
1
0
20
x
fx
x
x
=
=
,
0
0.x =
3.
( )
2
22
2
2
62
xx
x
fx
xx
x
+−
=
=
,
0
2.x =
4.
( )
2
1
0
40
x
ex
fx
x
=
=
,
0
0.x =
5.
( )
1
0
50
x
ex
fx
x
=
=
,
0
0.x =
6.
( )
2
12
4 2 2
xx
fx
xx
+
=
−
,
0
2.x =
11. Xét s liên tc ca các hàm s
1.
( )
20
10
x
x
fx
x
x
=
=
4
2.
( )
3
1
3
63
x
e
x
fx
x
x
=
=
3.
( )
1
1
1
31
x
ex
fx
x
=
=
4.
( )
( )
3
sin 2
0
3 2 0
x
x
fx
x
x x x
=
+
12. Cho
( )
2
1
cos( 2) 2
2
(4 ) 2
x x x
fx
k x x
+
=
−
Hãy chn
k
sao cho
( )
fx
liên tc.
13. Cho
( )
2
3
4
2
8
2
x
x
fx
x
mx
=
=
Hãy chn
m
sao cho
( )
fx
liên tc.
14. Cho
( )
( )
ln 1
1
1
21
x
x
fx
x
kx x
=
+
Hãy chn
k
sao cho
( )
fx
liên tc.
15. Cho
( )
2
1
01
0
x
xx
f x ax b x
ex
= +
Hãy chn
,ab
sao cho
( )
fx
liên tc.
B. ĐÁP ÁN (cung cp sau).
5

Preview text:

Chương 1
HÀM SỐ MỘT BIẾN THỰC
GIỚI HẠN VÀ TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ A. ĐỀ BÀI
1.
Tìm miền xác định của các hàm số: 1. 3
y = x − 2x + 5 2. 3
y = x − 2 x −1 + 5 3 x − 2x + 5 3. y =
4. y = ln x − 2x + 5 x +1 − 5. x
y = e + 3sin x 6. x 1 y = e + 3sin x x 7. 3
y = ln x − sin (2x) + 5 8. x y = e + cos 2 −1 2 tan x 9. y = 4
y = 2 − 3ln x + ln x 2 + 10. 2 o c s x
2. Tìm miền giá trị của các hàm số: 1. 3
y = x − 2x + 5 2. 2 y = x + 4 3. 2 y = 4 − x 4. y = ln x + 5 5. x y = e + 5 6. y = o c sx + 5 − − 7. 1 y = o c s x + 5 8. 1 y = 2 tan x + 5 − 2x 9. 2 y = 4 + 2x x 10. 1 y = sin 2 1+ x  1 
3. Cho hàm số f ( x) 1 2sin− =
x + 5; tìm f (0), f , f   ( ) 1 .  2  o c s− 2x   4.
Cho hàm số f ( x) 1 1 = + 3tan 2x  ; tìm f ( ) 1 0 , f .     tan x + 2 2 2 x + x
5. Cho hàm số f ( x) 2 1 2 =  4 − 2x x  2 1
Tìm f (0), f (2), f (4). 2  x +1   6. x 1
Cho hàm số f ( x) =  x −1  4 x = 1
Tìm f (0), f ( ) 1 , f (2).
7. Tìm f ( f ( x)), g ( g ( x)), f ( g ( x)), f ( g (x)) nếu f ( x) 2
= x , g (x) = sin x .
8. Viết các hàm số sau đây dưới dạng hàm số hợp 1. 2 y = os c x 2. 2 y = os c x 3. y = 4 − 2x 4. 4 2 x y e − = 1
5. y = ln (4 − 2x) 6. y = s in x
9. Tìm các giới hạn 3 x − 6x + 2 3 sin x x + 2 1. lim 2. lim 3 x 1 → 2x x x→0 2 + x x + 2 3 x − 6x + 2 3. lim 4. lim -1 + 3 x→0 cos 3x x→+  2x x 3 x − 6x + 2 2 x + 2 5. lim -1 6. lim 3 x→−  2x x x→ +  x 2 x + 2 7. lim 8. + − →+ ( 2 lim x 2x x x ) x→−  x  1 2   1 1  9. lim −   10. lim −   2 x 1 →  x −1 x −1
t→0  t 1+ t t  1+ x sin x −1 2 x 11. lim 12. lim 2 x→0 x x→0 cos x −1 ln (1+ 2x) ln x 13. lim 14. lim x 0 → tan (3x) 2 x 1 → x x  3  2x e −1 15. lim x ln 1+   16. lim x→+   x +1 x→0 tan (4x) 2 2 x e − 2 2 x e − 2 17. lim 18. lim 2 →+ 3 x x e − 4 2 →− 3 x x e − 4 3x  3x x + 3   2x + 3  19. lim   20. lim   x→+   x
x→+   2x + 4  1  −x +1x 21. lim  
22. lim x 1− 3x
x→0  2x +1  x→0 x
23. lim x (1+ sin (2x)) 24. lim (cos x)cot x→0 x→0
10. Xét sự liên tục của các hàm số tại điểm 0 x .
1. f ( x) = 2 x , 0 x = 0 .  1  x  0 2. f ( x) 2 =  x , 0 x = 0.  2 x = 0  x + 2 − 2xx  2 3. f ( x) 2 =  x − 2x , 0 x = 2.   6 x = 2 1   4. f ( x) 2 x = e x  0 , 0 x = 0.  4 x = 0 1   5. f ( x) x = e x  0  , 0 x = 0.  5 x = 0 x + x  6. f ( x) 2 1 2 =  , x =  0 2. 4 − 2x x  2
11. Xét sự liên tục của các hàm số  xx  1. f ( x) 2 0 =  x 1 x = 0 3 3xe −1  x  3
2. f ( x) =  x  6 x = 3 1   − 3. f ( x) x 1 = e x  1   3 x = 1 sin (2x)  x  0 4. f ( x) =  x  3 x − 3x + 2 x  0 1 2
x + cos(x − 2) x  2
12. Cho f ( x) = 2 k(4− x) x  2
Hãy chọn k sao cho f ( x) liên tục. 2 4 − xx  2
13. Cho f ( x) = 3 8 − x  m x = 2
Hãy chọn m sao cho f ( x) liên tục. ln (x − ) 1  x  1
14. Cho f ( x) =  x −1  kx+2 x  1
Hãy chọn k sao cho f ( x) liên tục. 2  x x  1 
15. Cho f ( x) =  ax + b 0  x  1  x e x  0 
Hãy chọn a,b sao cho f ( x) liên tục.
B. ĐÁP ÁN (cung cấp sau). 4 5