266 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ LỚP 11
PHÂN LOẠI THEO BÀI HỌC VÀ CÓ ĐÁP ÁN
BÀI 1. CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Điều kiện xác định của hàm số
A. B. C. D.
Câu 2: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số lần lượt là
A. 1 và 0 B. 3 và 2 C. 3 và -2 D. 3 và 1
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số
A. B. C. D.
Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. B. C. D.
Câu 5: Điều kiện xác định của hàm số
A. B. C. D.
Câu 6: Hàm số
sin2y x
là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 7: Tập xác định của hàm số
A. \ B. \
C. \ D. \
Câu 8: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
A. 3 và -2 B. -3 và 1 C. 3 và 2 D. 1 và 2
Câu 9: Điều kiện xác định của hàm số
A. B. C. D.
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số
A. B. C. D.
Câu 11: Điều kiện xác định của hàm số
A. B. C. D.
Câu 12: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. B. C. D.
Câu 13: Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
A. 2 B. C. D. 3
Câu 14: Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
A. 2 B. 3 C. D.
Câu 15: Đồ thị hàm số đi qua điểm nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 16: Điều kiện xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 17: Tập xác định của hàm số là:
A. \ B. \
C. \ D. \
Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 19: Điều kiện xác định của hàm số
A. B. C. D.
Câu 20: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là
A. 0 và – 3. B. 2 và 0. C. 2 và – 3. D. – 1 và – 5.
Câu 21: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:
A. B. C. D.
Câu 22: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 23: Điều kiện xác định của hàm số
A. B. C. D.
Câu 24: Mệnh đề nào sau đây là đúng
A. B.
C. D.
Câu 25: Điều kiện xác định của hàm số
A. B. C. D.
Câu 26: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số lần lượt là
A. 3 và -1 B. 3 và 2
C. 1 và 0 D. 2 và 1
Câu 27: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. B. C. D.
Câu 28: Cho hàm số . Với mọi số nguyên thì:
A. B. C. D.
Câu 29: Điều xác định của hàm số
A. B. C. D.
Câu 30: Điều kiện xác định của hàm số
A. B. C. D.
Câu 31: Hàm số
1 sin
1 sin
x
y
x
xác định khi và chỉ khi
A. B.
C.
2
2
x k
D.
2
2
x k

Câu 32: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:
A. B. C. D.
Câu 33: Tập giá trị của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 34: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. B. C. D.
Câu 35: Tập xác định của hàm số là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 36: Điều kiện xác định của hàm số
A. B. C. D.
Câu 37: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:
A. B. C. D.
Câu 38: Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 39: Tập xác định của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 40: Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 41: Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 42: Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 43: Đồ thị hàm số đi qua điểm nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 44: Đồ thị hàm số đi qua điểm nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 45: Đồ thị hàm số đi qua điểm nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 46: Đồ thị hàm số đi qua điểm nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 47: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. B. C. D.
Câu 48: Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 49: Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 50: Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 51: Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 52: Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 53: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. B. C. D.
Câu 54: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. B. C. D.
Câu 55: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. B. C. D.
Câu 56: Với thì hàm số nào sau đây nhận giá trị âm?
A. B. C. D.
BÀI 2. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Câu 57: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 58: Số nghiệm của phương trình thuộc đoạn là:
A. B. C. D.
Câu 59: Phương trình lượng giác có nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 60: Phương trình có số nghiệm thuộc khoảng là:
A. B. C. D.
Câu 61: Phương trình có nghiệm dưới đơn vị rad là :
A. B. C. D.
Câu 62: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. B. -
C. D.
Câu 63: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. B. C. D.
Câu 64: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ?
A. B. C. D.
Câu 65: Phương trình có nghiệm là :
A. B. C. D.
Câu 66: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. B. C. - D.
Câu 67: là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. B.
C. D.
Câu 68: Phương trình lượng giác có nghiệm là :
A. B. C. D.
Câu 69: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ?
A. B. C. D.
Câu 70: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. B. C. D.
Câu 71: Cho phương trình Nghiệm của phương trình là
A. Vô nghiệm B. C. D.
Câu 72: Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 73: Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi:
A. B. C. D.
Câu 74: Phương trình vô nghiệm khi m là:
A. B. C. D.
Câu 75: Phương trình có nghiệm là :
A. B. C. vô nghiệm D.
Câu 76: Nghiệm của phương trình là :
A. B. C. D.
Câu 77: Số nghiệm của phương trình thỏa mãn là :
A. 1 B. 3 C. 2 D. 0
Câu 78: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 79: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ?
A. B. C. D.
Câu 80: Cho phương trình . Các nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 81: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 82: Nghiệm của phương trình trên khoảng là:
A. B. C. D.
Câu 83: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. B. -
C. - ; D.
Câu 84: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. B. C. D.
Câu 85: Cho phương trình . Các nghiệm của phương trình là
A. B.
C. , D.
Câu 86: Phương trình có nghiệm thỏa
A. B. C. D.
Câu 87: Phương trình có nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 88: Cho phương trình . Các nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 89: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ?
A. B. C. D.
Câu 90: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. B. - C. D.
Câu 91: Phương trình luôn có nghiệm khi
A. B. C. D.
Câu 92: Phương trình có các nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 93: Nghiệm của phương trình là:
A. B.
C. D.
Câu 94: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. B. 3sin x – 2 = 0
C. sin x + 3 = 0 D. tan x + 3 = 0
Câu 95: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. B. C. D.
Câu 96: Nghiệm của phương trình là:
A. B.
C. D.
Câu 97: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. B. C. D.
Câu 98: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. Vô nghiệm B. C. D.
Câu 99: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 100: Cho phương trình . Các nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 101: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 102: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 103: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
A. B. C. D.
Câu 104: Phương trình có tập nghiệm là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 105: là nghiệm phương trình nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 106: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. B. C. - D. -
Câu 107: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. B. C. D.
Câu 108: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ?
A. B. C. D.
Câu 109: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 110: Phương trình có nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 111: là tập nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 112: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ?
A. B. C. D.
Câu 113: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ?
A. B. C. D.
Câu 114: Phương trình có nghiệm là:
A. Vô nghiệm B. C. D.
Câu 115: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 116: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. B. C. D.
Câu 117: Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. B.
C. D.
Câu 118: Cho phương trình . Các nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 119: Số nghiệm của phương trình với là :
A. 0 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 120: Phương trình lượng giác có nghiệm là :
A. Vô nghiệm B. C. D.
Câu 121: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. 50
0
+k180
0
B. 10
0
+k90
0
C. 25
0
+k90
0
D.
Câu 122: Phương trình có số nghiệm thuộc đoạn là:
A. B. C. D.
Câu 123: Cho phương trình . Gọi đoạn tập hợp tất cả các giá trị của để
phương trình có nghiệm. Tính .
A. B. C. D.
Câu 124: Cho phương trình . Gọi tập hợp tất cả các giá trị
của để phương trình có nghiệm. Tính .
A. B. C. D.
BÀI 3. CÁC DẠNG PT LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Câu 125: Tìm
m
để phương trình có nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 126: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
A. B.
C. D.
Câu 127: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. B. C. D.
Câu 128: Phương trình có tập nghiệm là.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 129: Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm.
A. m 24 B. m 3 C. m 12. D. m 6
Câu 130: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. B. C. D. ,
Câu 131: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 132: Phương trình có các nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 133: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 134: Phương trình có số nghiệm thuộc khoảng là:
A. B. C. D. 4
Câu 135: Phương trình lượng giác: có nghiệm là:
A. B.
C. Vô nghiệm D.
Câu 136: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 137: Điều kiện để phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 138: Phương trình
cos 1m x m
có nghiệm khi và chỉ khi
A. B.
C.
D.
0m
Câu 139: Số nào sau đây là nghiệm của phương trình
2
tan 2tan 3 0x x
?
A. B. C. D.
Câu 140: Nghiệm của phương trình
A.
B.
C. D.
Câu 141: Phương trình lượng giác: có nghiệm là:
A. Vô nghiệm B. C. D.
Câu 142: Cho phương trình .Nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 143: Nghiệm của phương trình sin x + cos x = 1 là :
A. B. C. D.
Câu 144: Nghiệm của phương trình là :
A. B. C. D.
Câu 145: Phương trình
2
3tan (3 3)tan 3 0x x
có nghiệm là:
A.
4
3
x k
x k
B.
4
3
x k
x k


C.
D.
4
3
x k
x k

Câu 146: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. B. C. D.
Câu 147: Phương trình lượng giác: có nghiệm là:
A. B. C. D. Vô nghiệm
Câu 148: Cho phương trình .Nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 149: Phương trình có các nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 150: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. B. C. D.
Câu 151: Phương trình có nghiệm là :
A. B. C. D.
Câu 152: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D. Vô nghiệm
Câu 153: Phương trình có tập nghiệm là.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 154: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A. B.
C. D.
Câu 155: Nghiệm của phương trình lượng giác là:
A. B. C. D.
Câu 156: Nghiệm dương bé nhất của phương trình là :
A. B. C. D.
Câu 157: Nghiệm của phương trình lượng giác thỏa điều kiện là :
A. B. C. D.
Câu 158: Số nghiệm của phương trình trên khoảng
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 159: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 160: Phương trình
sin 3cos 5m x x
có nghiệm khi và chỉ khi
A. B. C. D.
Câu 161: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 162: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. B. ,
C. D. ,
Câu 163: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. B. C. D.
Câu 164: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. B. C. D. Vô nghiệm
Câu 165: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 166: Các nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 167: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 168: Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây :
A. B. C. D.
Câu 169: Số nghiệm của phương trình trên khoảng
A. 2 B. 1 C. 3 D. 0
Câu 170: Phương trình nào sau đây có nghiệm trên tập số thực?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 171: Nghiệm của phương trình lượng giác thỏa điều kiện là :
A. B. C. D.
Câu 172: Phương trình: có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 173: Phương trình có các nghiệm là:
A. B.
C. D.
Câu 174: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là
A. B.
C. D. x=
Câu 175: Điều kiện của
m
để phương trình vô nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 176: Gọi tập hợp tất cả các giá trị của của
m
để phương trình
nghiệm. Tính .
A. B. C. D.
Câu 177: Gọi là tập hợp tất cả các giá trị của của
m
để phương trình
nghiệm. Tính .
A. B. C. D.
Câu 178: Tìm m để phương trình cos
2
x - sinx + m = 0 có nghiệm.
A. m . B. m 1. C. m - 1. D. m 1.
Câu 179: Tìm m để phương trình cos2x - cosx - m = 0 có nghiệm.
A. m B. m 1 C. m 2 D. m 2
Câu 180: Cho phương trình , trong đó
m
tham số thực. Để phương
trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là:
A. B.
C. D.
Câu 181: Tổng các nghiệm thuộc khoảng của phương trình bằng:
A. B. C. D.
BÀI 4. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC
Câu 182: Giải phương trình sin
2
x + sin
2
x.tan
2
x = 3.
A. B. C. D.
Câu 183: Phương trình: có các nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 184: Giải phương trình sin2x.(cotx + tan2x) = 4cos
2
x.
A. B.
C. D.
Câu 185: Giải phương trình 1 + sinx + cosx + tanx = 0.
A. B.
C. D.
Câu 186: Giải phương trình với .
A. B. C. D.
Câu 187: Phương trình có các nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 188: Giải phương trình .
A. B. C. D.
Câu 189: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 190: Phương trình: có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 191: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 192: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D. Vô nghiệm
Câu 193: Giải phương trình tanx + tan2x = - sin3x.cos2x.
A. B.
C. D.
Câu 194: Cho phương trình và các họ số thực:
I. II. III. IV.
Các nghiệm của phương trình là:
A. I, II B. I, III C. II, III D. II, IV
Câu 195: Phương trình: có các nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 196: Phương trình tương đương với phương trình
A. B.
C. D.
Câu 197: Phương trình có các nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 198: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 199: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 200: Giải phương trình .
A. B.
C. D.
Câu 201: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 202: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 203: Giải phương trình .
A. . B. . C. Vô nghiệm. D. .
Câu 204: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 205: Giải phương trình .
A. . B. .
C. D.
Câu 206: Giải phương trình 3 - 4cos
2
x = sinx(1 + 2sinx).
A. B.
C. D.
Câu 207: Các nghiệm thuộc khoảng của phương trình: là:
A. B. C. D.
Câu 208: Giải phương trình .
A. B. C. D.
Câu 209: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. B. C. D.
Câu 210: Phương trình có các nghiệm là;
A. B. C. D.
Câu 211: Giải phương trình .
A. B.
C. D.
Câu 212: Phương trình có các nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 213: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 214: Các nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 215: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D. Vô nghiệm.
Câu 216: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 217: Giải phương trình .
A. B. C. D.
Câu 218: Số nào sau đây là một nghiệm của phương trình ?
A. B. C. D.
Câu 219: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 220: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 221: Phương trình sin3x + cos2x = 1 + 2sinx.cos2x tương đương với
A. sinx = 0 v sinx = - . B. sinx = 0 v sinx = 1.
C. sinx = 0 v sinx = . D. sinx = 0 v sinx = - 1.

Preview text:

266 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ LỚP 11
PHÂN LOẠI THEO BÀI HỌC VÀ CÓ ĐÁP ÁN
BÀI 1. CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Điều kiện xác định của hàm số là A. B. C. D.
Câu 2: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số lần lượt là A. 1 và 0 B. 3 và 2 C. 3 và -2 D. 3 và 1
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số là A. B. C. D.
Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A. B. C. D.
Câu 5: Điều kiện xác định của hàm số là A. B. C. D.
Câu 6: Hàm số y s
 in2x là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu? A. B. C. D.
Câu 7: Tập xác định của hàm số là A. \ B. \ C. \ D. \
Câu 8: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số là A. 3 và -2 B. -3 và 1 C. 3 và 2 D. 1 và 2
Câu 9: Điều kiện xác định của hàm số là A. B. C. D.
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số là A. B. C. D.
Câu 11: Điều kiện xác định của hàm số là A. B. C. D.
Câu 12: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn? A. B. C. D. Câu 13: Hàm số
là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu? A. 2 B. C. D. 3 Câu 14: Hàm số
là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu? A. 2 B. 3 C. D.
Câu 15: Đồ thị hàm số
đi qua điểm nào sau đây? A. B. C. D.
Câu 16: Điều kiện xác định của hàm số là: A. B. C. D.
Câu 17: Tập xác định của hàm số là: A. \ B. \ C. \ D. \
Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số là: A. B. C. D.
Câu 19: Điều kiện xác định của hàm số là A. B. C. D.
Câu 20: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là A. 0 và – 3. B. 2 và 0. C. 2 và – 3. D. – 1 và – 5.
Câu 21: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là: A. B. C. D.
Câu 22: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là: A. B. C. D.
Câu 23: Điều kiện xác định của hàm số là A. B. C. D.
Câu 24: Mệnh đề nào sau đây là đúng A. B. C. D.
Câu 25: Điều kiện xác định của hàm số là A. B. C. D.
Câu 26: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số lần lượt là A. 3 và -1 B. 3 và 2 C. 1 và 0 D. 2 và 1
Câu 27: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ? A. B. C. D. Câu 28: Cho hàm số
. Với mọi số nguyên và thì: A. B. C. D.
Câu 29: Điều xác định của hàm số là A. B. C. D.
Câu 30: Điều kiện xác định của hàm số là A. B. C. D. 1 sinx
Câu 31: Hàm số y
xác định khi và chỉ khi 1 sinx A. B. x     2 k x   2 k C. 2 D. 2
Câu 32: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là: A. B. C. D.
Câu 33: Tập giá trị của hàm số là: A. B. C. D.
Câu 34: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? A. B. C. D.
Câu 35: Tập xác định của hàm số là: A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Điều kiện xác định của hàm số là A. B. C. D.
Câu 37: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là: A. B. C. D. Câu 38: Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. B. C. D.
Câu 39: Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D. Câu 40: Hàm số
đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. B. C. D. Câu 41: Hàm số
đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. B. C. D. Câu 42: Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. B. C. D.
Câu 43: Đồ thị hàm số
đi qua điểm nào sau đây? A. B. C. D.
Câu 44: Đồ thị hàm số
đi qua điểm nào sau đây? A. B. C. D.
Câu 45: Đồ thị hàm số
đi qua điểm nào sau đây? A. B. C. D.
Câu 46: Đồ thị hàm số
đi qua điểm nào sau đây? A. B. C. D.
Câu 47: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ? A. B. C. D. Câu 48: Hàm số
là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 49: Hàm số
là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 50: Hàm số
là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 51: Hàm số
là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 52: Hàm số
là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu? A. B. C. D.
Câu 53: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn? A. B. C. D.
Câu 54: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ? A. B. C. D.
Câu 55: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn? A. B. C. D. Câu 56: Với
thì hàm số nào sau đây nhận giá trị âm? A. B. C. D.
BÀI 2. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Câu 57: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 58: Số nghiệm của phương trình thuộc đoạn là: A. B. C. D.
Câu 59: Phương trình lượng giác có nghiệm là A. B. C. D.
Câu 60: Phương trình
có số nghiệm thuộc khoảng là: A. B. C. D.
Câu 61: Phương trình
có nghiệm dưới đơn vị rad là : A. B. C. D.
Câu 62: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. B. - C. D.
Câu 63: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ? A. B. C. D.
Câu 64: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ? A. B. C. D.
Câu 65: Phương trình có nghiệm là : A. B. C. D.
Câu 66: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. B. C. - D. Câu 67:
là nghiệm của phương trình nào sau đây? A. B. C. D.
Câu 68: Phương trình lượng giác có nghiệm là : A. B. C. D.
Câu 69: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ? A. B. C. D.
Câu 70: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ? A. B. C. D.
Câu 71: Cho phương trình
Nghiệm của phương trình là A. Vô nghiệm B. C. D.
Câu 72: Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm? A. B. C. D.
Câu 73: Phương trình
vô nghiệm khi và chỉ khi: A. B. C. D.
Câu 74: Phương trình vô nghiệm khi m là: A. B. C. D.
Câu 75: Phương trình có nghiệm là : A. B. C. vô nghiệm D.
Câu 76: Nghiệm của phương trình là : A. B. C. D.
Câu 77: Số nghiệm của phương trình thỏa mãn là : A. 1 B. 3 C. 2 D. 0
Câu 78: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 79: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ? A. B. C. D.
Câu 80: Cho phương trình
. Các nghiệm của phương trình là A. B. C. D.
Câu 81: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 82: Nghiệm của phương trình trên khoảng là: A. B. C. D.
Câu 83: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. B. - C. - ; D.
Câu 84: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ? A. B. C. D.
Câu 85: Cho phương trình
. Các nghiệm của phương trình là A. B. C. , D.
Câu 86: Phương trình có nghiệm thỏa là A. B. C. D.
Câu 87: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D.
Câu 88: Cho phương trình
. Các nghiệm của phương trình là A. B. C. D.
Câu 89: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ? A. B. C. D.
Câu 90: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. B. - C. D.
Câu 91: Phương trình luôn có nghiệm khi A. B. C. D.
Câu 92: Phương trình có các nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 93: Nghiệm của phương trình là: A. B. C. D.
Câu 94: Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. B. 3sin x – 2 = 0 C. sin x + 3 = 0 D. tan x + 3 = 0
Câu 95: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ? A. B. C. D.
Câu 96: Nghiệm của phương trình là: A. B. C. D.
Câu 97: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ? A. B. C. D.
Câu 98: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. Vô nghiệm B. C. D.
Câu 99: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. B. C. D.
Câu 100: Cho phương trình
. Các nghiệm của phương trình là A. B. C. D.
Câu 101: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. B. C. D.
Câu 102: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. B. C. D.
Câu 103: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm: A. B. C. D.
Câu 104: Phương trình có tập nghiệm là A. . B. . C. . D. . Câu 105:
là nghiệm phương trình nào sau đây? A. B. C. D.
Câu 106: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. B. C. - D. -
Câu 107: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ? A. B. C. D.
Câu 108: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ? A. B. C. D.
Câu 109: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 110: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D. Câu 111:
là tập nghiệm của phương trình nào sau đây? A. B. C. D.
Câu 112: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ? A. B. C. D.
Câu 113: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ? A. B. C. D.
Câu 114: Phương trình có nghiệm là: A. Vô nghiệm B. C. D.
Câu 115: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. B. C. D.
Câu 116: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ? A. B. C. D.
Câu 117: Mệnh đề nào sau đây là sai? A. B. C. D.
Câu 118: Cho phương trình
. Các nghiệm của phương trình là A. B. C. D.
Câu 119: Số nghiệm của phương trình với là : A. 0 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 120: Phương trình lượng giác có nghiệm là : A. Vô nghiệm B. C. D.
Câu 121: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. 500+k1800 B. 100+k900 C. 250+k900 D.
Câu 122: Phương trình
có số nghiệm thuộc đoạn là: A. B. C. D.
Câu 123: Cho phương trình . Gọi đoạn
là tập hợp tất cả các giá trị của để
phương trình có nghiệm. Tính . A. B. C. D.
Câu 124: Cho phương trình . Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị
của để phương trình có nghiệm. Tính . A. B. C. D.
BÀI 3. CÁC DẠNG PT LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Câu 125: Tìm m để phương trình có nghiệm. A. B. C. D.
Câu 126: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm? A. B. C. D.
Câu 127: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ? A. B. C. D.
Câu 128: Phương trình có tập nghiệm là. A. . B. . C. . D. .
Câu 129: Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm. A. m 24 B. m 3 C. m 12. D. m 6
Câu 130: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. B. C. D. ,
Câu 131: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. B. C. D.
Câu 132: Phương trình có các nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 133: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 134: Phương trình
có số nghiệm thuộc khoảng là: A. B. C. D. 4
Câu 135: Phương trình lượng giác: có nghiệm là: C. Vô nghiệm D. A. B.
Câu 136: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 137: Điều kiện để phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 138: Phương trình c
m osx m 1 có nghiệm khi và chỉ khi A. B. C. D. m 0
Câu 139: Số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2
tan x 2tanx 30? A. B. C. D.
Câu 140: Nghiệm của phương trình là A. 2 x    2 k B. 3 C. D.
Câu 141: Phương trình lượng giác: có nghiệm là: A. Vô nghiệm B. C. D.
Câu 142: Cho phương trình
.Nghiệm của phương trình là A. B. C. D.
Câu 143: Nghiệm của phương trình sin x + cos x = 1 là : A. B. C. D.
Câu 144: Nghiệm của phương trình là : A. B. C. D.
Câu 145: Phương trình 2
3tan x (3 3)tanx3 0  có nghiệm là:  x        kx   k C. x   k    4  4  4      
A. x   kB. x   kD. x   k  3  3  3
Câu 146: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ? A. B. C. D.
Câu 147: Phương trình lượng giác: có nghiệm là: A. B. C. D. Vô nghiệm
Câu 148: Cho phương trình
.Nghiệm của phương trình là A. B. C. D.
Câu 149: Phương trình có các nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 150: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ? A. B. C. D.
Câu 151: Phương trình có nghiệm là : A. B. C. D.
Câu 152: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D. Vô nghiệm
Câu 153: Phương trình có tập nghiệm là. A. . B. . C. . D. .
Câu 154: Phương trình nào sau đây vô nghiệm: A. B. C. D.
Câu 155: Nghiệm của phương trình lượng giác là: A. B. C. D.
Câu 156: Nghiệm dương bé nhất của phương trình là : A. B. C. D.
Câu 157: Nghiệm của phương trình lượng giác thỏa điều kiện là : A. B. C. D.
Câu 158: Số nghiệm của phương trình trên khoảng là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 159: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 160: Phương trình s
m inx 3cosx 5
 có nghiệm khi và chỉ khi A. B. C. D.
Câu 161: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là: A. B. C. D.
Câu 162: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. B. , C. D. ,
Câu 163: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ? A. B. C. D.
Câu 164: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. B. C. D. Vô nghiệm
Câu 165: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. B. C. D.
Câu 166: Các nghiệm của phương trình là: A. B. C. D.
Câu 167: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 168: Phương trình
tương đương với phương trình nào sau đây : A. B. C. D.
Câu 169: Số nghiệm của phương trình trên khoảng là A. 2 B. 1 C. 3 D. 0
Câu 170: Phương trình nào sau đây có nghiệm trên tập số thực? A. . B. . C. . D. .
Câu 171: Nghiệm của phương trình lượng giác thỏa điều kiện là : A. B. C. D.
Câu 172: Phương trình: có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 173: Phương trình có các nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 174: Cho phương trình
. Nghiệm của phương trình là A. B. C. D. x=
Câu 175: Điều kiện của m để phương trình vô nghiệm là A. B. C. D. Câu 176: Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị của của m để phương trình vô nghiệm. Tính . A. B. C. D. Câu 177: Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị của của m để phương trình có nghiệm. Tính . A. B. C. D.
Câu 178: Tìm m để phương trình cos2x - sinx + m = 0 có nghiệm. A. m . B. m 1. C. m - 1. D. m 1.
Câu 179: Tìm m để phương trình cos2x - cosx - m = 0 có nghiệm. A. m B. m 1 C. m 2 D. m 2
Câu 180: Cho phương trình
, trong đó m là tham số thực. Để phương
trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là: A. B. C. D.
Câu 181: Tổng các nghiệm thuộc khoảng của phương trình bằng: A. B. C. D.
BÀI 4. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC
Câu 182: Giải phương trình sin2x + sin2x.tan2x = 3. A. B. C. D.
Câu 183: Phương trình: có các nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 184: Giải phương trình sin2x.(cotx + tan2x) = 4cos2x. A. B. C. D.
Câu 185: Giải phương trình 1 + sinx + cosx + tanx = 0. A. B. C. D.
Câu 186: Giải phương trình với . A. B. C. D.
Câu 187: Phương trình có các nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 188: Giải phương trình . A. B. C. D.
Câu 189: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 190: Phương trình: có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 191: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 192: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D. Vô nghiệm
Câu 193: Giải phương trình tanx + tan2x = - sin3x.cos2x. A. B. C. D.
Câu 194: Cho phương trình và các họ số thực: I. II. III. IV.
Các nghiệm của phương trình là: A. I, II B. I, III C. II, III D. II, IV
Câu 195: Phương trình: có các nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 196: Phương trình
tương đương với phương trình A. B. C. D.
Câu 197: Phương trình có các nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 198: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 199: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 200: Giải phương trình . A. B. C. D.
Câu 201: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 202: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là: A. B. C. D.
Câu 203: Giải phương trình . A. . B. . C. Vô nghiệm. D. .
Câu 204: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 205: Giải phương trình . A. . B. . C. D.
Câu 206: Giải phương trình 3 - 4cos2x = sinx(1 + 2sinx). A. B. C. D.
Câu 207: Các nghiệm thuộc khoảng của phương trình: là: A. B. C. D.
Câu 208: Giải phương trình . A. B. C. D.
Câu 209: Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ? A. B. C. D.
Câu 210: Phương trình có các nghiệm là; A. B. C. D.
Câu 211: Giải phương trình . A. B. C. D.
Câu 212: Phương trình có các nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 213: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 214: Các nghiệm của phương trình là: A. B. C. D.
Câu 215: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D. Vô nghiệm.
Câu 216: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 217: Giải phương trình . A. B. C. D.
Câu 218: Số nào sau đây là một nghiệm của phương trình ? A. B. C. D.
Câu 219: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 220: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.
Câu 221: Phương trình sin3x + cos2x = 1 + 2sinx.cos2x tương đương với
A. sinx = 0 v sinx = - . B. sinx = 0 v sinx = 1. C. sinx = 0 v sinx = .
D. sinx = 0 v sinx = - 1.