I. GII THIU CHUNG V CARMIN
Carmin là phn mm:
Kế toán
Qun lý bán hàng kho
Qun lý tài chính doanh nghip
Đưc s dng ph biến trong:
Doanh nghip va & nh
Trung tâm đào to kế toán
Thc hành kế toán sinh viên
Ưu điểm
Giao din đơn giản
Phù hp chế độ kế toán Vit Nam
Thc hành chng t sát thc tế
II. CU TRÚC TNG TH PHN MM CARMIN
Carmin gm các phân h chính:
1. H thng
2. Danh mc
3. Tin mt
4. Tin gi ngân hàng
5. Bán hàng
6. Mua hàng
7. Kho
8. Tài sn c định
9. Tiền lương
10. Giá thành
11. Tng hp
12. Báo cáo tài chính
III. PHÂN H H THNG
To d liu kế toán mi
Khai báo:
o Thông tin doanh nghip
o Năm tài chính
o Chế độ kế toán
Phân quyền người dùng
Sao lưu & phục hi d liu
IV. PHÂN H DANH MC
Khai báo danh mục ban đầu:
Danh mc tài khon kế toán
Danh mc khách hàng
Danh mc nhà cung cp
Danh mc vật tư – hàng hóa
Danh mc kho
Danh mc nhân viên
Đây là bước bt buộc trước khi nhp chng t
V. PHÂN H TIN MT
Chc năng:
Phiếu thu
Phiếu chi
S qu tin mt
Báo cáo thu chi
Ví d nghip v:
Thu tin bán hàng
Chi tin mua vật tư
Chi lương
Tm ng hoàn ng
VI. PHÂN H TIN GI NGÂN HÀNG
y nhim chi
Giy báo
Giy báo N
Đối chiếu ngân hàng
S tin gi ngân hàng
VII. PHÂN H BÁN HÀNG
Hóa đơn bán hàng
Phiếu xut kho
Theo dõi:
o Doanh thu
o Công n khách hàng
o Thuế GTGT đầu ra
T động hch toán:
N 111/112/131
Có 511, 3331
VIII. PHÂN H MUA HÀNG
Hóa đơn mua hàng
Phiếu nhp kho
Theo dõi:
o Công n nhà cung cp
o Thuế GTGT đầu vào
T động hch toán:
N 152/153/156/211
N 133
Có 111/112/331
IX. PHÂN H KHO
Nhp kho
Xut kho
Tn kho
Th kho
Báo cáo tn kho
Phương pháp tính giá:
Bình quân
FIFO
Đích danh
X. PHÂN H TÀI SN C ĐỊNH
Ghing TSCĐ
Tính khu hao
Ghi giảm TSCĐ
Bng phân b khu hao
XI. PHÂN H TIỀN LƯƠNG
Lp bng chm công
Tính lương
Các khon trích:
o BHXH
o BHYT
o BHTN
Hạch toán lương
XII. PHÂN H GIÁ THÀNH
Đối tượng tp hp chi phí
Chi phí:
o NVL trc tiếp
o Nhân công
o Sn xut chung
Tính giá thành sn phm
XIII. PHÂN H TNG HP
Chng t nghip v khác
Bút toán điều chnh
Kết chuyn:
o Doanh thu
o Chi phí
o Lãi l
XIV. H THNG BÁO CÁO
1. Báo cáo kế toán
Nht ký chung
S cái
S chi tiết
2. Báo cáo tài chính
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết qu kinh doanh
Báo cáo lưu chuyn tin t
Thuyết minh BCTC
3. Báo cáo qun tr
Công n
Tn kho
Doanh thu
Chi phí
XV. QUY TRÌNH LÀM K TOÁN TRÊN CARMIN (TÓM TT)
1. To d liu kế toán
2. Khai báo danh mc
3. Nhp s dư đầu k
4. Nhp chng t phát sinh
5. Tính giá khu hao lương
6. Kết chuyn cui k
7. Lp báo cáo tài chính
XVI. NG DNG CARMIN TRONG HC TP
Thc hành kế toán doanh nghip
Làm bài tp ln kế toán
Mô phng kế toán thc tế
Phù hp:
o Kế toán doanh nghip
o Kế toán dch v
o Kế toán sn xut

Preview text:

I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CARMIN
Carmin là phần mềm: • Kế toán
• Quản lý bán hàng – kho
• Quản lý tài chính doanh nghiệp
Được sử dụng phổ biến trong:
• Doanh nghiệp vừa & nhỏ
• Trung tâm đào tạo kế toán
• Thực hành kế toán sinh viên Ưu điểm • Giao diện đơn giản
• Phù hợp chế độ kế toán Việt Nam
• Thực hành chứng từ sát thực tế
II. CẤU TRÚC TỔNG THỂ PHẦN MỀM CARMIN
Carmin gồm các phân hệ chính: 1. Hệ thống 2. Danh mục 3. Tiền mặt 4. Tiền gửi ngân hàng 5. Bán hàng 6. Mua hàng 7. Kho 8. Tài sản cố định 9. Tiền lương 10. Giá thành 11. Tổng hợp 12. Báo cáo tài chính
III. PHÂN HỆ HỆ THỐNG
• Tạo dữ liệu kế toán mới • Khai báo: o Thông tin doanh nghiệp o Năm tài chính o Chế độ kế toán
• Phân quyền người dùng
• Sao lưu & phục hồi dữ liệu
IV. PHÂN HỆ DANH MỤC
Khai báo danh mục ban đầu:
• Danh mục tài khoản kế toán • Danh mục khách hàng
• Danh mục nhà cung cấp
• Danh mục vật tư – hàng hóa • Danh mục kho • Danh mục nhân viên
Đây là bước bắt buộc trước khi nhập chứng từ
V. PHÂN HỆ TIỀN MẶT Chức năng: • Phiếu thu • Phiếu chi • Sổ quỹ tiền mặt • Báo cáo thu – chi Ví dụ nghiệp vụ: • Thu tiền bán hàng • Chi tiền mua vật tư • Chi lương
• Tạm ứng – hoàn ứng
VI. PHÂN HỆ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG • Ủy nhiệm chi • Giấy báo Có • Giấy báo Nợ
• Đối chiếu ngân hàng
• Sổ tiền gửi ngân hàng
VII. PHÂN HỆ BÁN HÀNG • Hóa đơn bán hàng • Phiếu xuất kho • Theo dõi: o Doanh thu o Công nợ khách hàng o Thuế GTGT đầu ra Tự động hạch toán: • Nợ 111/112/131 • Có 511, 3331
VIII. PHÂN HỆ MUA HÀNG • Hóa đơn mua hàng • Phiếu nhập kho • Theo dõi: o Công nợ nhà cung cấp o Thuế GTGT đầu vào Tự động hạch toán: • Nợ 152/153/156/211 • Nợ 133 • Có 111/112/331 IX. PHÂN HỆ KHO • Nhập kho • Xuất kho • Tồn kho • Thẻ kho • Báo cáo tồn kho Phương pháp tính giá: • Bình quân • FIFO • Đích danh
X. PHÂN HỆ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH • Ghi tăng TSCĐ • Tính khấu hao • Ghi giảm TSCĐ
• Bảng phân bổ khấu hao
XI. PHÂN HỆ TIỀN LƯƠNG • Lập bảng chấm công • Tính lương • Các khoản trích: o BHXH o BHYT o BHTN • Hạch toán lương
XII. PHÂN HỆ GIÁ THÀNH
• Đối tượng tập hợp chi phí • Chi phí: o NVL trực tiếp o Nhân công o Sản xuất chung
• Tính giá thành sản phẩm
XIII. PHÂN HỆ TỔNG HỢP
• Chứng từ nghiệp vụ khác
• Bút toán điều chỉnh • Kết chuyển: o Doanh thu o Chi phí o Lãi lỗ
XIV. HỆ THỐNG BÁO CÁO
1. Báo cáo kế toán • Nhật ký chung • Sổ cái • Sổ chi tiết
2. Báo cáo tài chính
• Bảng cân đối kế toán
• Báo cáo kết quả kinh doanh
• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ • Thuyết minh BCTC
3. Báo cáo quản trị • Công nợ • Tồn kho • Doanh thu • Chi phí
XV. QUY TRÌNH LÀM KẾ TOÁN TRÊN CARMIN (TÓM TẮT)
1. Tạo dữ liệu kế toán 2. Khai báo danh mục
3. Nhập số dư đầu kỳ
4. Nhập chứng từ phát sinh
5. Tính giá – khấu hao – lương 6. Kết chuyển cuối kỳ
7. Lập báo cáo tài chính
XVI. ỨNG DỤNG CARMIN TRONG HỌC TẬP
• Thực hành kế toán doanh nghiệp
• Làm bài tập lớn kế toán
• Mô phỏng kế toán thực tế • Phù hợp: o Kế toán doanh nghiệp o Kế toán dịch vụ o Kế toán sản xuất
Document Outline

  • I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CARMIN
    • Ưu điểm
  • II. CẤU TRÚC TỔNG THỂ PHẦN MỀM CARMIN
  • III. PHÂN HỆ HỆ THỐNG
  • IV. PHÂN HỆ DANH MỤC
  • V. PHÂN HỆ TIỀN MẶT
  • VI. PHÂN HỆ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
  • VII. PHÂN HỆ BÁN HÀNG
  • VIII. PHÂN HỆ MUA HÀNG
  • IX. PHÂN HỆ KHO
  • X. PHÂN HỆ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
  • XI. PHÂN HỆ TIỀN LƯƠNG
  • XII. PHÂN HỆ GIÁ THÀNH
  • XIII. PHÂN HỆ TỔNG HỢP
  • XIV. HỆ THỐNG BÁO CÁO
    • 1. Báo cáo kế toán
    • 2. Báo cáo tài chính
    • 3. Báo cáo quản trị
  • XV. QUY TRÌNH LÀM KẾ TOÁN TRÊN CARMIN (TÓM TẮT)
  • XVI. ỨNG DỤNG CARMIN TRONG HỌC TẬP