Ôn tập cuối kỳ PLĐC
Chương 1
Chương 3
Câu 1: Trong trường hợp pháp luật không quy định ràng, việc giải
thích pháp luật cần tuân theo nguyên tắc nào?
A. Ưu tiên lợi ích nhân
B. Ưu tiên lợi ích công cộng
C. Ưu tiên quyền lợi người thực thi
D. Ưu tiên ý chí của quan hành pháp
sẽ được áp dụng?
A. Quy phạm ban hành sau
B. Quy phạm tính đạo đức cao hơn
C. Quy phạm mang tính hình thức
D. Quy phạm do địa phương ban hành
Câu 3: Mối quan hệ giữa quy phạm pháp luật hành vi pháp gì?
A. Hành vi điều chỉnh quy phạm pháp luật
B. Quy phạm phát sinh từ hành vi nhân
C. Quy phạm định hướng hành vi pháp
D. Hành vi làm thay đổi cấu trúc luật
Câu 4: Yếu tố nào không bắt buộc trong cấu thành quy phạm pháp luật?
A. Chế tài
B. Giả định
C. Quy định
D. Tính phổ biến
Câu 5: Một văn bản pháp luật được xem hợp lệ khi nào?
A. Được ban hành đúng thẩm quyền, hình thức trình tự luật định
B. hiệu lực thực tế trong hội
C. Được phổ biến rộng rãi đến người dân
D. Không tranh chấp khi áp dụng
Câu 6: Trong một số trường hợp, nhân vi phạm pháp luật nhưng không
phải chịu trách nhiệm pháp khi:
A. thái độ ăn năn hối lỗi
B. Không đủ năng lực hành vi tại thời điểm xảy ra vi phạm
C. Đã bồi thường đầy đủ hậu quả
D. Không bị ai tố cáo
Câu 7: Pháp luật được gọi công cụ bảo vệ công khi:
A. Được ban hành bởi nhiều quan
B. điều khoản chặt chẽ
C. Thể hiện tính minh bạch khách quan
D. hình thức áp dụng linh hoạt
Câu 8: Một trong những yêu cầu bắt buộc khi xét xử tại tòa án là:
A. Tôn trọng nguyên tắc suy đoán tội
B. Tôn trọng cảm tính thẩm phán
C. Ưu tiên thông lệ xét xử
D. Bảo vệ mọi hành vi của bị cáo
Câu 9: Việc phân biệt trách nhiệm pháp hành chính hình sự dựa vào
yếu tố nào?
A. Mức độ vi phạm đạo đức
B. Tính chất mức độ nguy hiểm của hành vi
C. Đối tượng thực hiện hành vi
D. Đối tượng bị ảnh hưởng
Câu 10: Quyền sở hữu tài sản được xác lập khi:
A. sự đồng ý bằng miệng
B. Được cộng đồng thừa nhận
C. Đáp ứng đủ điều kiện được pháp luật công nhận
D. Tài sản phát sinh từ quan hệ họ hàng
Câu 11: Trong các loại quan hệ pháp luật sau, loại o không mang tính
chất bình đẳng giữa các bên?
A. Quan hệ pháp luật hành chính
B. Quan hệ pháp luật dân sự
C. Quan hệ pháp luật lao động
D. Quan hệ pháp luật thương mại
Câu 12: Một công dân không biết pháp luật vẫn vi phạm thì bị xử
không?
A. Không không ý thức chủ quan
B. Chỉ xử nếu gây hậu quả lớn
C. không biết pháp luật không phải do miễn trách
D. Không nếu vi phạm lần đầu
Câu 13: Nguyên tắc xét xử độc lập của thẩm phán được hiểu là:
A. Chỉ tuân theo pháp luật không chịu tác động từ bên ngoài
B. T do quyết định theo ý chí riêng
C. Không cần dựa vào hồ vụ án
D. Dựa vào đạo đức hội luận
Câu 14: Trường hợp nào sau đây làm phát sinh quan hệ pháp luật dân sự?
A. Kết luận của cuộc họp nội bộ
B. Hợp đồng chuyển nhượng quyền s dụng đất
C. Vi phạm nội quy quan
D. Cảnh cáo trong cuộc họp tổ dân phố
Câu 15: Điều kiện để một nhân trở thành chủ thể năng lực hành vi
dân sự là:
A. quốc tịch Việt Nam
B. trình độ học vấn
C. Đủ tuổi theo quy định không bị mất năng lực hành vi
D. tài sản riêng
Câu 16: Khi một công dân yêu cầu quan nhà nước giải quyết khiếu nại,
họ đang thực hiện:
A. Quyền chính trị được pháp luật quy định
B. Nghĩa vụ hội với cộng đồng
C. Trách nhiệm đạo đức với địa phương
D. Nghĩa vụ hành chính theo luật
Câu 17: Trong quan hệ pháp luật hình sự, ai chủ thể giữ quyền truy tố?
A. Tòa án
B. Viện kiểm sát
C. Công an
D. Luật bị hại
Câu 18: Một hành vi vừa vi phạm hành chính vừa vi phạm dân sự thì bị xử
thế nào?
A. Áp dụng đồng thời các loại trách nhiệm phù hợp, không chồng chéo
B. Ưu tiên xử dân sự trước
C. Chỉ xử hành chính nếu đơn tố cáo
D. Hủy trách nhiệm nếu đã xin lỗi
Câu 19: Yếu tố nào không thuộc cấu thành vi phạm pháp luật?
A. Mặt chủ quan
B. Phán đoán của cộng đồng
C. Mặt khách quan
D. Chủ thể
Câu 20: quan thẩm quyền giám sát hoạt động xét xử Việt Nam là:
A. Hội đồng nhân dân
B. Tòa án nhân dân cấp tỉnh
C. Văn phòng Quốc hội
D. Viện kiểm sát nhân dân
Câu 21: Hành vi xâm phạm quyền nhân thân thường bị xử theo loại
trách nhiệm nào?
A. Trách nhiệm dân sự
B. Trách nhiệm kỷ luật
C. Trách nhiệm hành chính
D. Trách nhiệm hình sự
Câu 22: Nguyên tắc “mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật” thể
hiện điều gì?
A. Không phân biệt giới tính, n giáo, địa vị khi áp dụng pháp luật
B. Người học thức được xử nhẹ hơn
C. Người già được miễn trách nhiệm
D. Công chức được ưu tiên khi xét xử
Câu 23: Văn bản nào không thuộc hệ thống văn bản quy phạm pháp luật?
A. Nghị quyết Quốc hội
B. Biên bản nội bộ quan
C. Nghị định Chính phủ
D. Thông Bộ trưởng
Câu 24: Một công ty hợp đồng thuê đất với UBND tỉnh, đây quan hệ
gì?
A. Quan hệ hành chính
B. Quan hệ dân sự
C. Quan hệ lao động
D. Quan hệ hình sự
Câu 25: Đặc điểm nổi bật của quy phạm đạo đức so với quy phạm pháp
luật là:
A. Không chế cưỡng chế bằng quyền lực nhà nước
B. hiệu lực cao hơn trong tranh chấp
C. Bắt buộc thi hành trong mọi trường hợp
D. Ban hành dưới dạng nghị định
Câu 26: Khi nào người từ đủ 14 tuổi bị truy cứu trách nhiệm hình sự?
A. Khi phạm một số tội nghiêm trọng theo luật định
B. Khi gây tổn hại về kinh tế
C. Khi cha mẹ đồng ý
D. Khi được quan điều tra triệu tập
Câu 27: Văn bản nào hiệu lực pháp cao nhất trong hệ thống pháp luật
Việt Nam?
A. Luật
B. Hiến pháp
C. Nghị định
D. Quyết định Bộ trưởng
Câu 28: Chủ thể trong quan hệ pháp luật dân sự thể là:
A. quan hành pháp
B. Đảng chính trị
C. nhân pháp nhân đủ điều kiện theo luật
D. quan điều tra
Câu 29: Quy phạm pháp luật mang tính quy phạm phổ biến vì:
A. Áp dụng cho nhiều trường hợp, nhiều đối tượng khác nhau
B. Chỉ áp dụng cho từng nhân
C. Áp dụng riêng trong ngành luật hình sự
D. Không sở cưỡng chế ràng
Câu 30: Trong hệ thống pháp luật, ngành luật nào điều chỉnh quan hệ lao
động?
A. Ngành luật lao động
B. Ngành luật hành chính
C. Ngành luật thương mại
D. Ngành luật tài chính
Chương 5
Câu 1: Căn cứ pháp luật hiện hành, hãy chỉ ra khẳng định SAI về hành vi
tham nhũng: a.Hành vi tham nhũng chỉ xảy ra trong quan nhà nước. a. Chủ
thể tham nhũng người chức vụ, quyền hạn. c.Chủ thể tham nhũng lợi dụng
chức vụ, quyền hạn được giao. d.Động của hành vi tham nhũng vụ lợi.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành, thì nội hàm của
hành vi tham nhũng sự tương đồng với định nghĩa của tổ chức quốc tế nào? a.
Ngân hàng thế giới. b. Liên hợp quốc. c. Ngân hàng Phát triển Châu Á. d. Tổ
chức Minh bạch quốc tế.
Câu 3: . Điểm khác biệt bản giữa hành vi tham nhũng với hành vi vi
phạm pháp luật khác là: a. Hậu quả. b. Khách thể. c. Động cơ. d.Chủ thể.
Câu 4: Hành vi tham nhũng nào chủ thể vi phạm chủ thể thường? a.
Nhận hối lộ. b.Môi giới hối lộ. c.Tham ô tài sản. d.Nhũng nhiễu vụ lợi.
Câu 5: Luận điểm SAI về thách thức trong hoạt động đấu tranh phòng,
chống tham nhũng? a.Chỉnh sửa Chủ thể tham nhũng sử dụng công nghệ cao để
vụ lợi nhân. b.Người tham nhũng liên kết, tẩu tán tài sản ra nước ngoài. c.Một
bộ phận người dân chưa tích cực tố cáo tham nhũng. d.Cơ quan nhà nước thực
hiện nguyên tắc công khai, minh bạch.
Câu 6: Sinh viên A phát hiện hành vi tham nhũng của chủ tịch UBND cấp
tại địa phương nơi sinh sống. Hãy chỉ ra hành vi sử dụng pháp luật của sinh
viên A trong trường hợp này? A.Kiềm chế không đưa hối lộ cho chủ tịch UBND
xã. b. T giác, báo tin đến các quan thẩm quyền. c. Tiến hành điều tra, thu
thập chứng cứ sai phạm. d. Tích cực hợp tác khi được quan nhà nước yêu
cầu.
Câu 7: Bác H khi đơn thuốc cho bệnh nhân đã “khống” đơn thuốc
để chiếm đoạt tiền của quan bảo hiểm. Bác này phải chịu trách nhiệm về
hành vi nào? a.Lạm dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tài sản b. Tham ô tài
sản c. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản của Nhà nước
vụ lợi d. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ
vụ lợi
Câu 8: ( đề 2) ý nghĩa của việc tìm hiểu cấu thành VPPL? a. nhằm kết luận
hvi đó VPPL không b. căn cứ thực tế để truy cứu trắc nghiệm pháp c.
sở khách quan để loại trừ TNPL d. minh chứng cho tính quyền lực của nhà
nước
Câu 9: Hành vi nào dưới đây hvi sd PL a. k sử dụng ô khi tgia gthong
xe máy b. hộ gđinh đky kinh doanh mặt hàng pháp luật cho phép c. điều tra
viện tiến hành thu nhập chứng cứ vụ án hình sự d. bên bán chuyển giao tài sản
cho bên mua đúng SL, chủng loại.
Câu 10: Thực hiên PL VPPL khác nhau điểm nào? a. năng lực của
chủ thể thực hiện b. tính chất hợp pháp của hành vi c. quy định pl điều chỉnh d.
đối tượng bị tác động của hvi
Câu 11: Trách nhiệm pháp được quy định trong bộ phận nào của quy
phạm pháp luật? a. Giả định b. Giải thiết c. Quy định D. chế tài
Câu 12: Hành vi nào hvi VPPL a. đki tạm trú tạm vắng tại quan thủ
pháp hộ tịch b. tòa án đưa ra quyết định tuyên bố 1 ng đã chết c. kh mở vs đọc
lén thư từ, ddienj tín của ng khác d. sv đóng hphi đầy đủ, đúng hạn
sự thực tế của con ng b. đều do chủ thể khả năng chủ thể thực hiện c. đều
kết quả của hoạt động GDPL d. đều thước đo chuẩn mực hội
Câu 14: trong hệ thống PL VN, lỗi k phải yếu tố bb trong loại VPPL nào?
a. VP hình b. VP hành chính c. VP dân sự d. VP kỷ luật
Câu 15: hoàn thiện nhận định” chỉ VPPL với lỗi…. mới cả yếu tố động
mục đích” a. ý trực tiếp b. ý gián tiếp c. ý do quá tự tin d. ý
cẩu thả
Câu 16: Loại quy phạm PL điều chỉnh hvi áp dụng PL là: a. QP bắt buộc
b. QP cho phép c. QP cấm đoán d. QP trao quyền
Câu 17: áp dụng trắc nghiệm pháp với chủ thể VPPL biểu hiện về đặc
điểm nào của PL? A. tính quy phạm phổ biến b. tính quyền lực nhà nc c, tính
xác định hình thức d. tính hệ thống
Câu 18: tình huống mào sau đây KHÔNG thuộc đối tg điều chỉnh của
pháp qte? a. kết hôn vs ng nc ngoài b. xác định cột mốc biên giới qgiac. mua bán
bất động sản nc ngoài d. tgia lao đông vs doanh nghiệp nc ngoài
Câu 19: yếu tố bản tác động đến pp điều chỉnh thỏa thuận của ngành
luật là? a. VN quy phạm PL điều chỉnh b. mục đích của qhe PL lao động c.
địa vị pháp của các bên chủ thể d. dây chuyền SX của ng
Câu 20: đối tg đc chủ yếu cuar công pháp qte a. qhe tmai qte b. qhe
chính trị c. qhe kinh tế d. qhe KHKT
Câu 21: khái neiemj hệ thống PL pv hẹp đc hiểu a. HT các ngtac
học thuyết chính trị, ply b. HT các quy phạm PL do 1 nhóm qgia ban hành c. HT
các quy phạm Pl của 1 qgia nhất định d. HT các VN PL hiệu thực PL thống
nhất
Câu 22: Chỉ ra điểm khcs giữa ngành luật hình sự luật hành chính a.
luôn sự xh của 1 bên chủ thể nhà nc b. đều tc dbiet nguy hiểm cho xh
đều sd pp ddieuf chỉnh mệnh lệnh- phục tùng d. ngành luật độc lập trg hệ
thống PL VN
Câu 23: PL La cổ đại dc HTPL nào tiếp thu phỏng lại? a. Anh-
Mỹ b, Hồi giáo c. hội CN d. châu Âu lục địa
Câu 24: chỉ ra quy định mới của Bộ luật năm 2019? a. mở rộng pvi đối
tg đc, bao gồm cả ng làm vc k qhe b. tăng tiền lương trg tgian thử việc,
tối thiểu bằng 70% mức lương trong cv chính c. chính thức ghi nhận tgian làm
vc tối đa theo ngày 8 giờ theo tuân 40 giờ d. bổ sung quyền đc tạm hoãn c
đình công của ng do k dc trả lương phù hợp
Cau 25: điểm khác biêt bản giữa HTPL Anh-Mỹ vứi HTPL châu Âu
lục địa a. căn cứ phân chia hệ thống theo PL b. pvi áp dụng của HTPL c. nguồn
PL ng tắc giải quyets tranh chấp d. đối tg điều chỉnh pp điều chỉnh
Câu 26: công pháp qte k quan lập pháp quan đảm bảo thi hành
phá luạt chuyên trách a. hiến chương liên hợp quốc k thành lập các quan
này b. phụ thuộc vào tiềm lực quân sự sm kte c. để hạn chế xung ddoojtj
trang giữa các qgia d. chủ thể chính các qgia, bình đẳng về địa vị pháp
Câu 27: án lệ nguồn bản của HTPLa. common law b. civil law c. hồi
giáo d. XH chủ nghĩa Câu 28: Hình thức chủ yếu của PL chủ gì? a.Tập
quán pháp. B.Tiên lệ pháp. C. Văn bản PL d. Án lệ. Câu 29: Loại hình doanh
nghiệp nào dưới đây KHÔNG cách pháp nhân? a. Công ty hợp danh. B.
Công ty cổ phản c. Doanh nghiệp nhân. D. Công ty trách nhiệm hữu hạn. Câu
30: Khẳng định nào SAI? a. Kiểu PL gắn liền với kiểu nhà nước. b. Bản chất của
nhà nước quyết định bản chất của PL. c. Hình thức nhà nước tương đồng với
hình thức của PL. ~ d. Nguyên nhân ra đời nhà nước cũng chính nguyên nhân
làm xuất hiện PL Câu 31: "Giai cấp tiêu vong thì NN cũng tiêu vong", khẳng
định này của Ph. Ănghen đề cập đến điều kiện ra đời NN về phương diện nào?
a. Kinh tế. B. Chính trị c. tưởng. D. hội. Câu 32: Điểm chung trong lịch
sử ra đời của nhà nước PL là: a. cùng điều kiện kinh tế, hội b. cách
thức ra đời giống nhau. c. cùng hình thức tồn tại. d. Deu do giai cap chiem d
so trong xa hôi chi phôi. Câu 33: Yếu tố bản cấu thành nên bộ máy nhà nước
là: a. Các thiết chế chính trị. D. Các tổ chức chính trị. b. Các quan NN. V c.
Các nhân viên NN. Câu 34: Tính chất hoạt động của quan quản nhà nước
trong bộ máy Nhà nước CHXHCN ViệtNam là: a. Thực hiện quyền giảm sát tỏi
cao. b. Thực hiện quyền pháp. c. Mang tính chất thoa thuận, linh hoạt. d.
Mang tính chấp hành điều hành. Câu 35: Nhà nước Ấn Độ cổ đại ra đời do
nguyên nhân nào? a. Mâu thuẫn giai cấp đến mức không thể điều hòa được. b.
Sự phát triển của chế độ hữu. c. Đo nhu cầu trị thủy, chống ngoại xâm. V d.
Từ quan niệm NN đại diện cho sức mạnh của thần thánh Câu 36: Hoạt động
nào thuộc chức năng đối ngoại củaNhà nước Việt Nam? a. Công nhận cho thi
hành bản án của nước ngoài tại Việt Nam. b. Ban hành Luật quan đại diện
nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam nước ngoài 2009 c. Tham gia Công
ước Viên 1961 về Quan hệ ngoại giao. d. Xây dựng sân bay quốc tế Long
Thành. Câu 37: Năng lực hành vi của chủ thể phụ thuộc vào yếu tố nào? sự kiện
pháp lí. a. Ý chí của nhà nước. b. Do các bên tham gia QHPL thoa thuận. c. Do
độ tuổi khả năng nhận thức của chủ thể quyết định. Câu 38: Quan hệ hội
nào KHÔNG thuộc sự điều chỉnh của PL Việt Nam? a. Người làm mối những
người được làm mối trong hôn nhân. V b. Thây sinh viên trong trường
học. c. Quan hệ nuồi dưỡng giữa cha mẹ con. d. Bên mang thai hộ bên nhờ
mang thai hộ mục đích nhân đạo. Câu 39: Khẳng định nào ĐÚNG? a.
QPPL loại quy tắc hội duy nhất tính quy phạm. b. Tín điều tôn giáo, tập
quán những quy tắc hội phạm vi áp dụng rộng hơn QPPL. c. Đạo đức,
tôn giáo tính hệ thống xác định về hình thức. d. QPPL thể hiện sâu sắc ý
chí của nhà nước. Câu 40: Đặc trưng bản của nhóm quan quyền lực nhà
nước a. Được thành lập hoạt động theo Hiến pháp. b. Thực hiện quyền
giám sát đối với hoạt động pháp. c. Được thành lập thông qua bầu cử d. Đại
diện tối cao cho chủ quyền quốc gia. Câu 41: Bộ phận nào thể thiếu trong cấu
trúc của QPPL? a. Giá thiết. B. Quy định. C.Giả định. D.Chế định. Câu 42: Hoạt
động nào thuộc chức năng đối nội của Nhà nước Việt Nam? a. Xác định biên
giới lãnh thổ quốc gia. b. Thành lập quan đại diện nước CHXHCN Việt Nam
nước ngoài. V Dc. Ban hành quyết định cho người nước ngoài nhập quốc tịch
Việt Nam. d. Quyết định chính sách bản về đối ngoại Câu 43: quan
thẩm quyền lựa chọn công bố án lệ Việt Nam hiện nay là: a. Tòa án nhân
dân tối cao. B. Bộ Tư pháp. C. Chủ tịch nước. dQuốc hội.
Câu 44: Anh M đến nhà ông N vay tiền, số tiền vay 2 triệu đồng, khách
thể trong quan hệ pháp luật này là: a. Anh M. b. 2 triệu đồng. C. Quyền sở hữu
triệu đồng. D.Ông N.
Câu 45: Trong bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam, ngoài chức năng
xét xử, Tòa án nhân dân còn chức năng nào? a. Giáo dục PL. B. Thi hành án.
C.Giám sát việc thi hành PL. d. Thực hành quyền công tố
Câu 46: Trong hội giai cấp, nhà nước vị trí đặc biệt vì: a. NN
sở kinh tế - hội rộng lớn nhất sức mạnh bạo lực, v b. Quyền
của NN luôn thuộc về lực lượng chiếm đa số trong hội. c. NN đại diện
chính thức duy nhất cho chủ quyền quốc gia. d. NN quyền ban hành sử
dụng PL để quản hội
Câu 47: Trong hệ thống quan hành chính của bộ máy Nhà nước
CHXHCN Việt Nam, quan vị trí cao nhất là: a. Quốc hội. . B. Chính phủ
C. Chủ tịch nước. D.Tòa án nhân dân tối cao.

Preview text:

Ôn tập cuối kỳ PLĐC Chương 1 Chương 3
Câu 1: Trong trường hợp pháp luật không có quy định rõ ràng, việc giải
thích pháp luật cần tuân theo nguyên tắc nào?
A. Ưu tiên lợi ích cá nhân
B. Ưu tiên lợi ích công cộng
C. Ưu tiên quyền lợi người thực thi
D. Ưu tiên ý chí của cơ quan hành pháp
Câu 2: Khi hai quy phạm pháp luật mâu thuẫn về nội dung, quy phạm nào sẽ được áp dụng?
A. Quy phạm ban hành sau
B. Quy phạm có tính đạo đức cao hơn
C. Quy phạm mang tính hình thức
D. Quy phạm do địa phương ban hành
Câu 3: Mối quan hệ giữa quy phạm pháp luật và hành vi pháp lý là gì?
A. Hành vi điều chỉnh quy phạm pháp luật
B. Quy phạm phát sinh từ hành vi cá nhân
C. Quy phạm định hướng hành vi pháp
D. Hành vi làm thay đổi cấu trúc luật
Câu 4: Yếu tố nào không bắt buộc trong cấu thành quy phạm pháp luật? A. Chế tài B. Giả định C. Quy định D. Tính phổ biến
Câu 5: Một văn bản pháp luật được xem là hợp lệ khi nào?
A. Được ban hành đúng thẩm quyền, hình thức trình tự luật định
B. Có hiệu lực thực tế trong xã hội
C. Được phổ biến rộng rãi đến người dân
D. Không có tranh chấp khi áp dụng
Câu 6: Trong một số trường hợp, cá nhân vi phạm pháp luật nhưng không
phải chịu trách nhiệm pháp lý khi:
A. Có thái độ ăn năn hối lỗi
B. Không đủ năng lực hành vi tại thời điểm xảy ra vi phạm
C. Đã bồi thường đầy đủ hậu quả D. Không bị ai tố cáo
Câu 7: Pháp luật được gọi là công cụ bảo vệ công lý khi:
A. Được ban hành bởi nhiều cơ quan
B. Có điều khoản chặt chẽ
C. Thể hiện tính minh bạch khách quan
D. Có hình thức áp dụng linh hoạt
Câu 8: Một trong những yêu cầu bắt buộc khi xét xử tại tòa án là:
A. Tôn trọng nguyên tắc suy đoán tội
B. Tôn trọng cảm tính thẩm phán
C. Ưu tiên thông lệ xét xử
D. Bảo vệ mọi hành vi của bị cáo
Câu 9: Việc phân biệt trách nhiệm pháp lý hành chính và hình sự dựa vào yếu tố nào?
A. Mức độ vi phạm đạo đức
B. Tính chất mức độ nguy hiểm của hành vi
C. Đối tượng thực hiện hành vi
D. Đối tượng bị ảnh hưởng
Câu 10: Quyền sở hữu tài sản được xác lập khi:
A. Có sự đồng ý bằng miệng
B. Được cộng đồng thừa nhận
C. Đáp ứng đủ điều kiện được pháp luật công nhận
D. Tài sản phát sinh từ quan hệ họ hàng
Câu 11: Trong các loại quan hệ pháp luật sau, loại nào không mang tính
chất bình đẳng giữa các bên?
A. Quan hệ pháp luật hành chính
B. Quan hệ pháp luật dân sự
C. Quan hệ pháp luật lao động
D. Quan hệ pháp luật thương mại
Câu 12: Một công dân không biết pháp luật mà vẫn vi phạm thì có bị xử lý không?
A. Không vì không có ý thức chủ quan
B. Chỉ xử lý nếu gây hậu quả lớn
C. không biết pháp luật không phải do miễn trách
D. Không nếu vi phạm lần đầu
Câu 13: Nguyên tắc xét xử độc lập của thẩm phán được hiểu là:
A. Chỉ tuân theo pháp luật không chịu tác động từ bên ngoài
B. Tự do quyết định theo ý chí riêng
C. Không cần dựa vào hồ sơ vụ án
D. Dựa vào đạo đức xã hội và dư luận
Câu 14: Trường hợp nào sau đây làm phát sinh quan hệ pháp luật dân sự?
A. Kết luận của cuộc họp nội bộ
B. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
C. Vi phạm nội quy cơ quan
D. Cảnh cáo trong cuộc họp tổ dân phố
Câu 15: Điều kiện để một cá nhân trở thành chủ thể có năng lực hành vi dân sự là:
A. Có quốc tịch Việt Nam
B. Có trình độ học vấn
C. Đủ tuổi theo quy định không bị mất năng lực hành vi D. Có tài sản riêng
Câu 16: Khi một công dân yêu cầu cơ quan nhà nước giải quyết khiếu nại, họ đang thực hiện:
A. Quyền chính trị được pháp luật quy định
B. Nghĩa vụ xã hội với cộng đồng
C. Trách nhiệm đạo đức với địa phương
D. Nghĩa vụ hành chính theo luật
Câu 17: Trong quan hệ pháp luật hình sự, ai là chủ thể giữ quyền truy tố? A. Tòa án
B. Viện kiểm sát C. Công an D. Luật sư bị hại
Câu 18: Một hành vi vừa vi phạm hành chính vừa vi phạm dân sự thì bị xử lý thế nào?
A. Áp dụng đồng thời các loại trách nhiệm phù hợp, không chồng chéo
B. Ưu tiên xử lý dân sự trước
C. Chỉ xử lý hành chính nếu có đơn tố cáo
D. Hủy trách nhiệm nếu đã xin lỗi
Câu 19: Yếu tố nào không thuộc cấu thành vi phạm pháp luật? A. Mặt chủ quan
B. Phán đoán của cộng đồng C. Mặt khách quan D. Chủ thể
Câu 20: Cơ quan có thẩm quyền giám sát hoạt động xét xử ở Việt Nam là: A. Hội đồng nhân dân
B. Tòa án nhân dân cấp tỉnh C. Văn phòng Quốc hội
D. Viện kiểm sát nhân dân
Câu 21: Hành vi xâm phạm quyền nhân thân thường bị xử lý theo loại trách nhiệm nào?
A. Trách nhiệm dân sự B. Trách nhiệm kỷ luật C. Trách nhiệm hành chính D. Trách nhiệm hình sự
Câu 22: Nguyên tắc “mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật” thể hiện điều gì?
A. Không phân biệt giới tính, tôn giáo, địa vị khi áp dụng pháp luật
B. Người có học thức được xử nhẹ hơn
C. Người già được miễn trách nhiệm
D. Công chức được ưu tiên khi xét xử
Câu 23: Văn bản nào không thuộc hệ thống văn bản quy phạm pháp luật? A. Nghị quyết Quốc hội
B. Biên bản nội bộ quan C. Nghị định Chính phủ D. Thông tư Bộ trưởng
Câu 24: Một công ty ký hợp đồng thuê đất với UBND tỉnh, đây là quan hệ gì?
A. Quan hệ hành chính B. Quan hệ dân sự C. Quan hệ lao động D. Quan hệ hình sự
Câu 25: Đặc điểm nổi bật của quy phạm đạo đức so với quy phạm pháp luật là:
A. Không chế cưỡng chế bằng quyền lực nhà nước
B. Có hiệu lực cao hơn trong tranh chấp
C. Bắt buộc thi hành trong mọi trường hợp
D. Ban hành dưới dạng nghị định
Câu 26: Khi nào người từ đủ 14 tuổi bị truy cứu trách nhiệm hình sự?
A. Khi phạm một số tội nghiêm trọng theo luật định
B. Khi gây tổn hại về kinh tế C. Khi cha mẹ đồng ý
D. Khi được cơ quan điều tra triệu tập
Câu 27: Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam? A. Luật B. Hiến pháp C. Nghị định
D. Quyết định Bộ trưởng
Câu 28: Chủ thể trong quan hệ pháp luật dân sự có thể là: A. Cơ quan hành pháp B. Đảng chính trị
C. nhân pháp nhân đủ điều kiện theo luật D. Cơ quan điều tra
Câu 29: Quy phạm pháp luật mang tính quy phạm phổ biến vì:
A. Áp dụng cho nhiều trường hợp, nhiều đối tượng khác nhau
B. Chỉ áp dụng cho từng cá nhân
C. Áp dụng riêng trong ngành luật hình sự
D. Không có cơ sở cưỡng chế rõ ràng
Câu 30: Trong hệ thống pháp luật, ngành luật nào điều chỉnh quan hệ lao động?
A. Ngành luật lao động B. Ngành luật hành chính
C. Ngành luật thương mại D. Ngành luật tài chính Chương 5
Câu 1: Căn cứ pháp luật hiện hành, hãy chỉ ra khẳng định SAI về hành vi
tham nhũng: a.Hành vi tham nhũng chỉ xảy ra trong cơ quan nhà nước. a. Chủ
thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn. c.Chủ thể tham nhũng lợi dụng
chức vụ, quyền hạn được giao. d.Động cơ của hành vi tham nhũng là vì vụ lợi.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành, thì nội hàm của
hành vi tham nhũng có sự tương đồng với định nghĩa của tổ chức quốc tế nào? a.
Ngân hàng thế giới. b. Liên hợp quốc. c. Ngân hàng Phát triển Châu Á. d. Tổ
chức Minh bạch quốc tế.
Câu 3: . Điểm khác biệt cơ bản giữa hành vi tham nhũng với hành vi vi
phạm pháp luật khác là: a. Hậu quả. b. Khách thể. c. Động cơ. d.Chủ thể.
Câu 4: Hành vi tham nhũng nào có chủ thể vi phạm là chủ thể thường? a.
Nhận hối lộ. b.Môi giới hối lộ. c.Tham ô tài sản. d.Nhũng nhiễu vì vụ lợi.
Câu 5: Luận điểm SAI về thách thức trong hoạt động đấu tranh phòng,
chống tham nhũng? a.Chỉnh sửa Chủ thể tham nhũng sử dụng công nghệ cao để
vụ lợi cá nhân. b.Người tham nhũng liên kết, tẩu tán tài sản ra nước ngoài. c.Một
bộ phận người dân chưa tích cực tố cáo tham nhũng. d.Cơ quan nhà nước thực
hiện nguyên tắc công khai, minh bạch.
Câu 6: Sinh viên A phát hiện hành vi tham nhũng của chủ tịch UBND cấp
xã tại địa phương nơi sinh sống. Hãy chỉ ra hành vi sử dụng pháp luật của sinh
viên A trong trường hợp này? A.Kiềm chế không đưa hối lộ cho chủ tịch UBND
xã. b. Tố giác, báo tin đến các cơ quan có thẩm quyền. c. Tiến hành điều tra, thu
thập chứng cứ sai phạm. d. Tích cực hợp tác khi được cơ quan nhà nước yêu cầu.
Câu 7: Bác sĩ H khi kê đơn thuốc cho bệnh nhân đã kê “khống” đơn thuốc
để chiếm đoạt tiền của cơ quan bảo hiểm. Bác sĩ này phải chịu trách nhiệm về
hành vi nào? a.Lạm dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tài sản b. Tham ô tài
sản c. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản của Nhà nước vì
vụ lợi d. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi
Câu 8: ( đề 2) ý nghĩa của việc tìm hiểu cấu thành VPPL? a. nhằm kết luận
hvi đó có VPPL không b. là căn cứ thực tế để truy cứu trắc nghiệm pháp lý c. là
cơ sở khách quan để loại trừ TNPL d. minh chứng cho tính quyền lực của nhà nước
Câu 9: Hành vi nào dưới đây là hvi sd PL a. k sử dụng ô khi tgia gthong –
xe máy b. hộ gđinh đky kinh doanh mặt hàng mà pháp luật cho phép c. điều tra
viện tiến hành thu nhập chứng cứ vụ án hình sự d. bên bán chuyển giao tài sản
cho bên mua đúng SL, chủng loại.
Câu 10: Thực hiên PL và VPPL khác nhau ở điểm nào? a. năng lực của
chủ thể thực hiện b. tính chất hợp pháp của hành vi c. quy định pl điều chỉnh d.
đối tượng bị tác động của hvi
Câu 11: Trách nhiệm pháp lý được quy định trong bộ phận nào của quy
phạm pháp luật? a. Giả định b. Giải thiết c. Quy định D. chế tài
Câu 12: Hành vi nào là hvi VPPL a. đki tạm trú tạm vắng tại cơ quan thủ
pháp hộ tịch b. tòa án đưa ra quyết định tuyên bố 1 ng đã chết c. kh mở vs đọc
lén thư từ, ddienj tín của ng khác d. sv đóng hphi đầy đủ, đúng hạn
Câu 13: điểm giống nhau cơ bản giữa thực hiện PL với VPPL: a. đều là xử
sự thực tế của con ng b. đều do chủ thể có khả năng chủ thể thực hiện c. đều là
kết quả của hoạt động GDPL d. đều là thước đo chuẩn mực xã hội
Câu 14: trong hệ thống PL VN, lỗi k phải yếu tố bb trong loại VPPL nào?
a. VP hình sư b. VP hành chính c. VP dân sự d. VP kỷ luật
Câu 15: hoàn thiện nhận định” chỉ VPPL với lỗi…. mới có cả yếu tố động
cơ và mục đích” a. có ý trực tiếp b. có ý gián tiếp c. vô ý do quá tự tin d. vô ý cẩu thả
Câu 16: Loại quy phạm PL điều chỉnh hvi áp dụng PL là: a. QP bắt buộc
b. QP cho phép c. QP cấm đoán d. QP trao quyền
Câu 17: áp dụng trắc nghiệm pháp lí với chủ thể VPPL là biểu hiện về đặc
điểm nào của PL? A. tính quy phạm phổ biến b. tính quyền lực nhà nc c, tính
xác định hình thức d. tính hệ thống
Câu 18: tình huống mào sau đây KHÔNG thuộc đối tg điều chỉnh của tư
pháp qte? a. kết hôn vs ng nc ngoài b. xác định cột mốc biên giới qgiac. mua bán
bất động sản ở nc ngoài d. tgia lao đông vs doanh nghiệp nc ngoài
Câu 19: yếu tố cơ bản tác động đến pp điều chỉnh thỏa thuận của ngành
luật lđ là? a. VN quy phạm PL điều chỉnh b. mục đích của qhe PL lao động c.
địa vị pháp lý của các bên chủ thể d. dây chuyền SX của ng LĐ
Câu 20: đối tg đc chủ yếu cuar công pháp qte là a. qhe tmai qte b. qhe
chính trị c. qhe kinh tế d. qhe KHKT
Câu 21: khái neiemj hệ thống PL ở pv hẹp đc hiểu là a. HT các ngtac và
học thuyết chính trị, ply b. HT các quy phạm PL do 1 nhóm qgia ban hành c. HT
các quy phạm Pl của 1 qgia nhất định d. HT các VN PL có hiệu thực PL thống nhất
Câu 22: Chỉ ra điểm khcs giữa ngành luật hình sự và luật hành chính a.
luôn có sự xh của 1 bên chủ thể là nhà nc b. đều có tc dbiet nguy hiểm cho xh
đều sd pp ddieuf chỉnh mệnh lệnh- phục tùng d. là ngành luật độc lập trg hệ thống PL VN
Câu 23: PL La Mã cổ đại dc HTPL nào tiếp thu và mô phỏng lại? a. Anh-
Mỹ b, Hồi giáo c. Xã hội CN d. châu Âu lục địa
Câu 24: chỉ ra quy định mới của Bộ luật LĐ năm 2019? a. mở rộng pvi đối
tg đc, bao gồm cả ng làm vc k có qhe LĐ b. tăng tiền lương trg tgian thử việc,
tối thiểu bằng 70% mức lương trong cv chính c. chính thức ghi nhận tgian làm
vc tối đa theo ngày là 8 giờ theo tuân là 40 giờ d. bổ sung quyền đc tạm hoãn c
và đình công của ng LĐ do k dc trả lương phù hợp
Cau 25: điểm khác biêt cơ bản giữa HTPL Anh-Mỹ vứi HTPL châu Âu
lục địa a. căn cứ phân chia hệ thống theo PL b. pvi áp dụng của HTPL c. nguồn
PL và ng tắc giải quyets tranh chấp d. đối tg điều chỉnh và pp điều chỉnh
Câu 26: công pháp qte k có cơ quan lập pháp và cơ quan đảm bảo thi hành
phá luạt chuyên trách vì a. hiến chương liên hợp quốc k thành lập các cơ quan
này b. phụ thuộc vào tiềm lực quân sự và sm kte c. để hạn chế xung ddoojtj vũ
trang giữa các qgia d. chủ thể chính là các qgia, bình đẳng về địa vị pháp lý
Câu 27: án lệ là nguồn cơ bản của HTPLa. common law b. civil law c. hồi
giáo d. XH chủ nghĩa Câu 28: Hình thức chủ yếu của PL chủ nô là gì? a.Tập
quán pháp. B.Tiên lệ pháp. C. Văn bản PL d. Án lệ. Câu 29: Loại hình doanh
nghiệp nào dưới đây KHÔNG có tư cách pháp nhân? a. Công ty hợp danh. B.
Công ty cổ phản c. Doanh nghiệp tư nhân. D. Công ty trách nhiệm hữu hạn. Câu
30: Khẳng định nào SAI? a. Kiểu PL gắn liền với kiểu nhà nước. b. Bản chất của
nhà nước quyết định bản chất của PL. c. Hình thức nhà nước tương đồng với
hình thức của PL. ~ d. Nguyên nhân ra đời nhà nước cũng chính là nguyên nhân
làm xuất hiện PL Câu 31: "Giai cấp tiêu vong thì NN cũng tiêu vong", khẳng
định này của Ph. Ănghen đề cập đến điều kiện ra đời NN về phương diện nào?
a. Kinh tế. B. Chính trị c. Tư tưởng. D. Xã hội. Câu 32: Điểm chung trong lịch
sử ra đời của nhà nước và PL là: a. Có cùng điều kiện kinh tế, xã hội b. Có cách
thức ra đời giống nhau. c. Có cùng hình thức tồn tại. d. Deu do giai cap chiem d
so trong xa hôi chi phôi. Câu 33: Yếu tố cơ bản cấu thành nên bộ máy nhà nước
là: a. Các thiết chế chính trị. D. Các tổ chức chính trị. b. Các cơ quan NN. V c.
Các nhân viên NN. Câu 34: Tính chất hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước
trong bộ máy Nhà nước CHXHCN ViệtNam là: a. Thực hiện quyền giảm sát tỏi
cao. b. Thực hiện quyền tư pháp. c. Mang tính chất thoa thuận, linh hoạt. d.
Mang tính chấp hành và điều hành. Câu 35: Nhà nước Ấn Độ cổ đại ra đời do
nguyên nhân nào? a. Mâu thuẫn giai cấp đến mức không thể điều hòa được. b.
Sự phát triển của chế độ tư hữu. c. Đo nhu cầu trị thủy, chống ngoại xâm. V d.
Từ quan niệm NN là đại diện cho sức mạnh của thần thánh Câu 36: Hoạt động
nào thuộc chức năng đối ngoại củaNhà nước Việt Nam? a. Công nhận và cho thi
hành bản án của nước ngoài tại Việt Nam. b. Ban hành Luật cơ quan đại diện
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài 2009 c. Tham gia Công
ước Viên 1961 về Quan hệ ngoại giao. d. Xây dựng sân bay quốc tế Long
Thành. Câu 37: Năng lực hành vi của chủ thể phụ thuộc vào yếu tố nào? sự kiện
pháp lí. a. Ý chí của nhà nước. b. Do các bên tham gia QHPL thoa thuận. c. Do
độ tuổi và khả năng nhận thức của chủ thể quyết định. Câu 38: Quan hệ xã hội
nào KHÔNG thuộc sự điều chỉnh của PL Việt Nam? a. Người làm mối và những
người được làm mối trong hôn nhân. V b. Thây cô và sinh viên trong trường
học. c. Quan hệ nuồi dưỡng giữa cha mẹ và con. d. Bên mang thai hộ và bên nhờ
mang thai hộ vì mục đích nhân đạo. Câu 39: Khẳng định nào là ĐÚNG? a.
QPPL là loại quy tắc xã hội duy nhất có tính quy phạm. b. Tín điều tôn giáo, tập
quán là những quy tắc xã hội có phạm vi áp dụng rộng hơn QPPL. c. Đạo đức,
tôn giáo có tính hệ thống và xác định về hình thức. d. QPPL thể hiện sâu sắc ý
chí của nhà nước. Câu 40: Đặc trưng cơ bản của nhóm cơ quan quyền lực nhà
nước là a. Được thành lập và hoạt động theo Hiến pháp. b. Thực hiện quyền
giám sát đối với hoạt động tư pháp. c. Được thành lập thông qua bầu cử d. Đại
diện tối cao cho chủ quyền quốc gia. Câu 41: Bộ phận nào có thể thiếu trong cấu
trúc của QPPL? a. Giá thiết. B. Quy định. C.Giả định. D.Chế định. Câu 42: Hoạt
động nào thuộc chức năng đối nội của Nhà nước Việt Nam? a. Xác định biên
giới lãnh thổ quốc gia. b. Thành lập cơ quan đại diện nước CHXHCN Việt Nam
ở nước ngoài. V Dc. Ban hành quyết định cho người nước ngoài nhập quốc tịch
Việt Nam. d. Quyết định chính sách cơ bản về đối ngoại Câu 43: Cơ quan có
thẩm quyền lựa chọn và công bố án lệ ở Việt Nam hiện nay là: a. Tòa án nhân
dân tối cao. B. Bộ Tư pháp. C. Chủ tịch nước. dQuốc hội.
Câu 44: Anh M đến nhà ông N vay tiền, số tiền vay là 2 triệu đồng, khách
thể trong quan hệ pháp luật này là: a. Anh M. b. 2 triệu đồng. C. Quyền sở hữu triệu đồng. D.Ông N.
Câu 45: Trong bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam, ngoài chức năng
xét xử, Tòa án nhân dân còn có chức năng nào? a. Giáo dục PL. B. Thi hành án.
C.Giám sát việc thi hành PL. d. Thực hành quyền công tố
Câu 46: Trong xã hội có giai cấp, nhà nước có vị trí đặc biệt vì: a. NN
sở kinh tế - hội rộng lớn nhất sức mạnh bạo lực, v b. Quyền
của NN luôn thuộc về lực lượng chiếm đa số trong xã hội. c. NN là đại diện
chính thức duy nhất cho chủ quyền quốc gia. d. NN có quyền ban hành và sử
dụng PL để quản lý xã hội
Câu 47: Trong hệ thống cơ quan hành chính của bộ máy Nhà nước
CHXHCN Việt Nam, cơ quan có vị trí cao nhất là: a. Quốc hội. B. Chính phủ.
C. Chủ tịch nước. D.Tòa án nhân dân tối cao.