Phm Lan Anh
Nguyn Th Yến Nhi
Nguyn Th Hương
Nguyn Th Tình
Ngô Th Dim
20180405
20180523
20180465
20180564
20180424
Li
khuyên
X
kết
qu
Kho
sát
Cơ s
thuyết
Mc
tiêu
Mc tiêu
Kho sát , đánh giá
kiến thc dinh dưỡng,
thái độ sc khe, thói
quen ăn ung, luyn tp
ca sinh viên hin nay
Đưa ra mt s li
khuyên dinh dưỡng
cho các bn sinh
viên
Nâng cao nhn thc,
thái độ v nhu cu dinh
dưỡng cho sinh viên
Cơ sở thuyết
- Mối quan hệ giữa
thức ăn cơ thể
- Cơ thể sử dụng
thức ăn để duy trì
sự sống sinh trưởng
phát triển bình
thường
- Các yếu tố ý
nghĩa bệnh
DINH DƯỠNG
- Đảm bảo sự phát
triển của cơ thể
- Nâng cao sức đề
kháng
- Tác động đến lối
sống thói quen
ăn uống
- vai trò tích
cực trong phòng
điều trị bệnh
VAI TRÒ
- Đáp ứng nhu cầu
về năng lượng
- Đáp ứng nhu cầu
về các chất dinh
dưỡng
- Đáp ứng sự cân
đối, hài hòa
NGUYÊN TC
CHẾ ĐỘ
DINH DƯỠNG
Tổng lượng thực
phẩm được con
người tiêu thụ để
đáp ứng nhu cầu
sinh trưởng phát
triển.
CHẾ ĐỘ DINH
DƯỠNG HỢP LÝ
- chế độ ăn
thể cung cấp
được cho cả
thể đủ năng
lượng chất
thiết yếu, giúp cải
thiện nâng cao
sức khỏe.
Năng lượng chuyn
hóa cơ bn
Năng lượng chuyn
hóa thc ăn
Năng lượng cho hot
động th lc
Đáp ng nhu cu năng ng
Báo cáo kết qu
X s liu
Phiếu kho sát
Đối tượng điu
tra
Khảo sát
Đối tượng điu tra
Độ tui, gii tính
Chiu cao, cân nng
Thói quen ăn ung hng ngày
Chế độ luyn tp th dc th thao
15 Sinh viên trong
lp Dinh Dưỡng -
ĐH Bách Khoa HN
Phiếu kho sát
- ch s chiu
cao, cân nng,
gii tính
- Chế độ ăn
- Thói quen ăn
ung
Thu nhp
Thng
Đánh giá
Phân tích
- Khẩu phần năng
luợng
- Chất lượng dinh
dưỡng
- Sự cân đối
- Chế độ vận động
Sử dụng các công
thức tính và so
sánh với tiêu
chuẩn để giải về
chế độ ăn
Dựa vào dữ liệu thu
thập được về dinh
dưỡng các đặc điểm
hội, độ tuổi, sức
khỏe để giải thích
phân tích khẩu phần ăn
QUY TRÌNH ĐIU TRA
Báo cáo kết
quả
- Sinh viên
-Tui 20-22
- Chiu cao: 1,51-1,70 m
-Cân nng: 39-58
-BMI:17,33-22,94
- Hot động thường ngày:
hc tp, tư duy.
- Mc độ hot động: trung
bình
- Ít tp thế dc, th thao
- NL chuyn hóa thc ăn:
10%CHCB
-NL cho hot động th lc: Mc
trung bình 40%CHCB
- Chế độ ăn ung tht thường
Đặc đim đối tượng
Chỉ số BMI
Bảng đánh giá theo tiêu chuẩn của tổ chức y tế thê giới WHO dành
riêng cho người Châu Á
Phân loại WHO BMI (kg/m2) IDI & WPRO BMI (kg/m2)
Cân nặng thấp (gầy) < 18.5 < 18.5
Bình thường 18.5 24.9 18.5 22.9
Thừa cân 25 29.9 23 24.9
Béo phì độ I 30 34.9 25 29.9
Béo phì độ II 35 39.9 30 34.9
Béo phì độ III >= 40 >= 35
Thông tin sơ lược
0
3
2
10
0
2
4
6
8
10
12
nam
n
S người
BMI
< 18,25 18,5 - 23
STT Gi
i tính
chi
u
cao
(m)
cân
n
ng
(kg)
BMI
1
N
1.63 49 18.44
2
N
1.51 45 19.73
3
N
1.66 52 18.87
4
N
1.55 45 18.73
5
N
1.6 48 18.75
6
N
1.6 48 18.75
7
N
1.55 45 18.73
8
N
1.57 47 19.07
9
N
1.53 44 18.8
10
N
1.55 44 18.31
11
N
1.6 49 19.14
12
N
1.5 39 17.33
13 Nam 1.59 58 22.94
14
N
1.59 54 21.36
15 Nam 1.7 57 19.72
1. Đáp ng nhu cu năng lượng
Xác định năng lượng tổng:
1. Năng lượng cho CHCB- kcal/ngày:
- Nam: 1 x W x 24
- Nữ: 0,9 x W x 24
(W : cân nặng thể - kg)
2. Năng lượng cho chuyển hóa thức ăn:
Khoảng 10% CHCB
3. Năng lượng cho hoạt động thể lực
Khoảng 40% CHCB
Đối tượng sinh viên ( lao động trung bình)
Nhu cu năng lượng cho mt ngày làm vic
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
NL lý tưởng
1587,6 1458 1684,8 1458 1555,2 1555,2 1458 1522,8 1425,6 1425,6 1587,6 1263,6 2088 1749,6 2052
NL np thctế
982,5 1777,5 1458 1080 1245,5 1270,5 1725,4 1456,8 1312,9 1510,2 1555,25 1005,5 1992,5 1425,5 1520,5
0
500
1000
1500
2000
2500
Kcal
S th t sinh viên
NL lý tưởng NL np thctế
2. Đáp ng nhu cu v cht dinh dưỡng
1
Nhu cu Protein
2
Nhu cu Lipit
3
Nhu cu Gluxit
4
Nhu cu Cht xơ
5
Nhu cu Vitamin
6
Các nguyên t đa lượng, vi lượng
Nhu cu protein mi ngày
0
20
40
60
80
100
120
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
gam
S th t sinh viên
nhu cu lý tưởng lượng protein np thc tế
Theo khuyến cáo
ca b y tế, mi
người nên ăn
1,25g protein/kg
th trng.
1/15 sinh viên
t l đáp ng
protein < 90%
8/15 sinh viên
t l đáp ng
protein > 110%
Nhu cu v lipit
Theo WHO đối vi người
trưởng thành nhu cu lipit
chiếm khong 20% năng
lượng khu phn.
Nên phi hp cht béo ĐV/TV
(60-70%) / (30-40%)
STT
Lipit tưởng
(g)
Lipit
np th
c
tế (g)
1
58.8 24.9
2
54
36.38
3
62.4
60.9
4
54
28.69
5
57.6
44
6
57.6 30.7
7
54 44.5
8
56.4 50.2
9
52.8 30.5
10
52.8 28.9
11
58.8
23
12
46.8 29.1
13
87 44.75
14
64.8
57
15
85.5 37.5
100% sinh viên đều
chưa đáp ng đủ nhu
cu v lipit.
12/15 sinh viên
t l đáp ng lipit
< 85%.
Nhu cu Gluxit mi ngày
0
50
100
150
200
250
300
350
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
gam
STT sinh viên
Nhu cu lý tưởng lượng Gluxit np thc tế
Năng lượng do gluxit
cung cp t 56-70%
năng lượng khu
phn ăn.
14/15 sinh viên t
l đáp ng nhu cu
v Gluxit < 85%.

Preview text:

Phạm Lan Anh 20180405
Nguyễn Thị Yến Nhi 20180523 Nguyễn Thị Hương 20180465 Nguyễn Thị Tình 20180564 Ngô Thị Diễm 20180424 Cơ sở Mục Xử lý Khảo lý Lời tiêu kết thuy sát ết khuyên quả Mục tiêu Khảo sát , đánh giá kiến thức dinh dưỡng,
thái độ sức khỏe, thói quen ăn uống, luyện tập của sinh viên hiện nay Đưa ra một số lời khuyên dinh dưỡng cho các bạn sinh viên Nâng cao nhận thức,
thái độ về nhu cầu dinh dưỡng cho sinh viên Cơ sở lý thuyết DINH DƯỠNG CHẾ ĐỘ CHẾ ĐỘ DINH VAI TRÒ NGUYÊN TẮC DINH DƯỠNG DƯỠNG HỢP LÝ - Đảm bảo sự phát - Mối quan hệ giữa - Là chế độ ăn có - Đáp ứng nhu cầu Tổng lượng thực triển của thức ăn và cơ thể cơ thể thể về năng lượng phẩm được con cung cấp - Nâng cao sức đề - Cơ thể sử dụng được - Đáp ứng nhu cầu người tiêu thụ để cho cả cơ kháng thức ăn để duy trì thể đủ năng về các chất dinh đáp ứng nhu cầu sự sống - Tác động đến lối sinh trưởng lượng và chất dưỡng sinh trưởng và phát sống và thói và phát triển bình quen thiết yếu - Đáp ứng sự cân triển. , giúp cải ăn uống thường thiện và nâng đối, hài hòa cao - Có vai trò tích - Các yếu tố có ý sức khỏe. cực nghĩa bệnh lý trong phòng và điều trị bệnh
Đáp ứng nhu cầu năng lượng Năng lượng chuyển Năng lượng chuyển hóa cơ bản hóa thức ăn Năng lượng cho hoạt động thể lực Khảo sát Đối tượng điều Xử lý số liệu tra Báo cáo k Phi ết quả ếu khảo sát Đối tượng điều tra Độ tuổi, giới tính Chiều cao, cân nặng 15 Sinh viên trong lớp Dinh Dưỡng -
Thói quen ăn uống hằng ngày ĐH Bách Khoa HN
Chế độ luyện tập thể dục thể thao Phiếu khảo sát
QUY TRÌNH ĐIU TRA Thu nhập Thống kê Đánh giá Phân tích - chỉ số chiều - Khẩu phần năng Sử dụng các công Dựa vào dữ liệu thu cao, cân nặng, luợng thức tính và so thập được về dinh giới tính - Chất lượng dinh sánh với tiêu
dưỡng và các đặc điểm - Chế độ ăn dưỡng chuẩn để lý giải về xã hội, độ tuổi, sức - Thói quen ăn - Sự cân đối chế độ ăn khỏe để giải thích và uống - Chế độ vận động phân tích khẩu phần ăn Báo cáo kết quả - Chi - Sinh viên ều cao: 1,51-1,70 m -Cân n -Tu ặng: 39-58 ổi 20-22 -BMI:17,33-22,94
- Hoạt động thường ngày: học tập, tư duy. - Ít t - M ập thế dục, thể thao
ức độ hoạt động: trung bình
- NL chuyển hóa thức ăn: 10%CHCB Đặc điểm đối tượng - Ch -NL cho ho
ế độ ăn uống thất thường
ạt động thể lực: Mức trung bình 40%CHCB Chỉ số BMI
Bảng đánh giá theo tiêu chuẩn của tổ chức y tế thê giới WHO và dành
riêng cho người Châu Á Phân loại WHO BMI (kg/m2) IDI & WPRO BMI (kg/m2) Cân nặng thấp (gầy) < 18.5 < 18.5 Bình thường 18.5 – 24.9 18.5 – 22.9 Thừa cân 25 – 29.9 23 – 24.9 Béo phì độ I 30 – 34.9 25 – 29.9 Béo phì độ II 35 – 39.9 30 – 34.9 Béo phì độ III >= 40 >= 35 Thông tin sơ lược BMI 12 chiều cao cân nặng STT Giới tính BMI (m) (kg) 10 1 Nữ 1.63 49 18.44 10 2 Nữ 1.51 45 19.73 3 Nữ 1.66 52 18.87 8 4 Nữ 1.55 45 18.73 i 5 Nữ 1.6 48 18.75 ườ 6 Nữ 1.6 48 18.75 6 ng 7 Nữ 1.55 45 18.73 ố S 8 Nữ 1.57 47 19.07 9 N 4 ữ 1.53 44 18.8 3 10 Nữ 1.55 44 18.31 11 N 2 ữ 1.6 49 19.14 2 12 Nữ 1.5 39 17.33 13 Nam 1.59 58 22.94 0 14 Nữ 1.59 54 21.36 0 15 Nam 1.7 57 19.72 nam nữ < 18,25 18,5 - 23
1. Đáp ứng nhu cầu năng lượng
Xác định năng lượng tổng:
1. Năng lượng cho CHCB- kcal/ngày: - Nam: 1 x W x 24 - Nữ: 0,9 x W x 24
(W : cân nặng cơ thể - kg)
2. Năng lượng cho chuyển hóa thức ăn: Khoảng 10% CHCB
3. Năng lượng cho hoạt động thể lực Khoảng 40% CHCB
Đối tượng sinh viên ( lao động trung bình)
Nhu cầu năng lượng cho một ngày làm việc 2500 2000 1500 Kcal 1000 500 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 NL lý tưởng 1587,6 1458 1684,8 1458 1555,2 1555,2 1458
1522,8 1425,6 1425,6 1587,6 1263,6 2088 1749,6 2052 NL nạp thựctế 982,5 1777,5 1458 1080
1245,5 1270,5 1725,4 1456,8 1312,9 1510,2 1555,25 1005,5 1992,5 1425,5 1520,5 Số thứ tự sinh viên NL lý tưởng NL nạp thựctế
2. Đáp ứng nhu cầu về chất dinh dưỡng • Nhu cầu Protein 1 • Nhu cầu Lipit 2 • Nhu cầu Gluxit 3 • Nhu cầu Chất xơ 4 • Nhu cầu Vitamin 5
• Các nguyên tố đa lượng, vi lượng 6 Nhu cầu protein mỗi ngày 120 ✓ Theo khuyến cáo 100 của bộ y tế, mỗi người nên ăn 80 1,25g protein/kg 60 gam thể trọng. ✓ Có 1/15 sinh viên 40 có tỷ lệ đáp ứng 20 protein < 90% ✓ Có 8/15 sinh viên 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 có tỷ lệ đáp ứng Số thứ tự sinh viên protein > 110% nhu cầu lý tưởng
lượng protein nạp thực tế STT
Lipit lý tưởng Lipit nạp thực Nhu cầu về lipit (g) tế (g) 1 58.8 24.9 2 54 36.38
• Theo WHO đối với người 3 62.4 60.9 tr 4 ưởng thành nhu cầu lipit 54 28.69 5 57.6 44 chiếm khoảng 20% năng 6 57.6 30.7 l 7 ượng khẩu phần. 54 44.5 8 56.4 50.2
• Nên phối hợp chất béo ĐV/TV 9 52.8 30.5 10 52.8 28.9 là (60-70%) / (30-40%) 11 58.8 23 12 46.8 29.1 13 87 44.75 14 64.8 57 15 85.5 37.5 tỷ lệ đáp ứng lipit 120 ✓ 100% sinh viên đều 100 chưa đáp ứng đủ nhu cầu về lipit. 80 ✓ Có 12/15 sinh viên 60 %
có tỷ lệ đáp ứng lipit 40 < 85%. 20 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 tỷ lệ đáp ứng lipit đủ Nhu cầu Gluxit mỗi ngày 350 ✓ Năng lượng do gluxit 300 cung cấp từ 56-70% 250 năng lượng khẩu 200 ma phần ăn. g 150 ✓ 14/15 sinh viên có tỷ 100 lệ đáp ứng nhu cầu 50 về Gluxit < 85%. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 STT sinh viên Nhu cầu lý tưởng
lượng Gluxit nạp thực tế