



















Preview text:
[IT] support sự tê liệt Lo lắng
Khởi tố, khởi kiện giơ tay
Tự tin của bản thân về mảng nào đấy
(không mang ý kiêu ngạo tự phụ)
từ này là điều trị dứt điểm, hoàn toàn Phô trương Lừa đảo tác phẩm sách
nói láo, xuyên tạc sự thật
1. Ngõ ; 2.Đường nhỏ quyên góp kháng cự,từ chối
sự thuộc về; sự nằm trong
~ đi đến thoả thuận Sự mỉm cười Bắt (thú vật )
trải lát mặt đường
=捨て去る vứt bỏ, bác bỏ cố chấp
gián đoạn,ngăn cách
phê chuẩn , thông qua quan ngại, lo lắng Cây cối
trang phục , quần áo im lặng
thị hiếu, sự yêu thích
nhân viên bảo vệ (gác cổng)
khách quen, thường hay tới sơ yếu lí lịch trị an , an ninh hình mẫu đống đổ nát cứ điểm thầy ,sư phụ phát đạt đổi tiền ngập lụt làm mất phân chia
sự lắng cặn , kết tủa Có thẩm quyền chán gét đính kèm dẫn dắt tìm kiếm Giấu diếm thiếu máu
Mới nổi, phát triển mạnh. cốt lõi,gốc rễ Linh hoạt chỗ sơ hở huân chương
đóng thùng, đóng hộp tạm thời, qua loa miễn dịch lịch sử kiên trì
Sự thân thiết; tình bạn; gắn bó
親睦を深める: làm thân độ dốc vứt giải phẫu khinh miệt
“suy đoán,phỏng đoán“ Truy Cứu rơi
Mượn ( thể khiêm nhường ) của 借りる bồi thường thua cuộc chôn cất sửa lại
sự thân thiện, gần gũi tế bào
khái lược, tóm tắt
khe suối、thung lũng Trái phiếu. tội phạm tài phiệt đệ nhất thai nhi chịu nhiệt tượng phật lớn
công ty chúng tôi (khiêm nhường ngữ ) khấu trừ thống trị cấp vốn vàng mất điều khiển gửi kèm theo bỏ trốn sụp đổ cản trở dãn nở
gành giải trí; sự làm các công việc về giải trí như kịch, lễ hội... cốt lõi, trung tâm
Giàn xếp, điều chỉnh lại... (tình hình căng thẳng, hỗn loạn)
(事態の)収拾がつく/つかない。
Sự ngập ngừng; sự do dự .
bằng nghĩa với ぐずぐずする
Kiên định , cố chấp đồng ý
phi thường, kinh dị, phép màu cô đọng
Nắm trong tay, nắm được, dành được.. bàn giao
khắc hoạ, miêu tả
hành động bộc phát, ko có ý chí tĩnh mạch
Khích lệ cổ vũ động viên chán ngán bóc lột =見分ける Sự phân biệt chết đuối tinh thể lỏng Bia đá. tiết lộ
giành được, đạt được độc chiếm
Sự đàn áp; sự áp bức; sự ức chế ngược đãi
Đọc sách ở thư viện đến 8h tối
Rắc hạt sau 5 ngày thì đã nảy mầm
Nghe nói quý tộc suy tàn đã sống ở ngôi nhà này
Có người tiên đoán rằng loài người sắp sửa diệt vong.
Có nhiều chương trình thời sự đã phát sai lệch mục đích ban đầu
Hút thuốc thì làm ơn ra chỗ quầy ở đằng kia
Xem tác phẩm của anh ấy thì chỉ có thán phục thôi
xin vui lòng kí tên rồi đóng dấu vào đây ạ!
Công tố viên mà bịa đặt phạm tội thì coi như tận thế
Anh ấy đã cố gắng tránh xích mích với mọi người xung quanh.
Trong trận đấu bóng đá, tôi đã nếm trải sự nhục nhã khi thua với tỉ số 0-10
Con dao này thì sắc nhọn xuất chúng( vượt trội)
Chắc do ảo giác của mắt mà cứ tưởng bạn thân đã cất tiếng gọi nhưng đã nhầm người
Đã tới nơi chậm hơn một chút so với kế hoạch phuongphuong
nhận bằng sáng chế cho sản phẩm phát minh
công ty A và công ty B đã sát nhập lai
Để phục hưng vùng bị thiên tai ,tiền thuế đã được đầu tư vào
Ứng tuyển xin việc dồn dập
Đã tiến hành vận động loại bỏ việc phân biệt đối sử.
Đừng chỉ nói bằng mồm vậy mà nên thực hành thì đi
Do bãi đỗ xe hẹp nên đã va chạm vào xe bên cạnh
Trình độ nấu ăn của anh ấy ngang tầm với những người chuyên nghỉệp はくふ
Bác đã môi giới công việc cho tôi
Để đăng ký thì cẩn thiết nhập họ tên và ngày tháng năm sinh vào
anh ấy thì quá là không hiểu biết xã hội
Trước khi tra từ điển thì hãy đọc chú thích đi
Khi hoàng hôn chiếu vào núi kia , thì quả là phong cảnh hữu tình
Đừng có phấn khởi như vậy, bình tĩnh đi
tài sản của giám đốc đã được phân chia dựa theo di chúc
Vì gặp người quen ở nhà ga nên tôi đã cúi nhẹ đầu chào
Cái này là thuốc vạn năng có hiệu quả với mọi thứ
Ở trong phòng tối đen , tôi cảm giác như là có người
Hai người đã chia tay trong im lặng
Anh ấy cho dù đã hơn 40 tuổi nhưng vẫn hoạt động
với vai trò cầu thủ đương chức
Anh ấy thì bắt đầu quát mắng với giọng điệu gay gắt
Người diễn thuyết đã hỏi dưới hội trường có câu hỏi gì hay không
Điện thoại di động thực sự là máy móc tiện lợi ,có ích
Anh ấy là một người đàn ông dũng cảm
Tôi đã nhớ một câu hỏi ngây thơ đó là tại sao trên thế giới lại chỉ có đàn ông và phụ nữ
Khi ngước mắt lên thì con chim đen trông chẳng lành đã bay qua
Anh ấy người ít nói thì rất hiếm khi nói chuyện
Sợ hãi thất bại nên đã lập kế hoạch rất tỉ mỉ
Cách diễn đạt của anh ấy thì dễ hiểu , mục đích đó cũng rõ ràng
Đã từ chối đối tác một cách lịch sự trang trọng
Sự chênh lệch ngày càng lớn là điều đáng chú ý ở các khu vực thành thị
Đã áp dụng thiết kế mới lạ vào sản phẩm mới
Sóng thần đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng
Anh ấy là người có cảm giác tinh tế phuongphuong
Anh ấy thì đột nhiên đã hét lên bằng giọng lớn tiếng
Sau khi tham vòng quanh viện bảo tàng một vòng thì tôi đã chọn giải tán thích hợp いちじゅん
Công nghệ thông tin và truyền thông thì đang tiến bộ ngày đêm
Anh ấy thì không nắm bắt được tình hình ,đã sốc không nói lên lời
Đại hội đã bị huỷ đột ngột
Hội viên thì có thể sử dụng thiết bị này bất kỳ lúc nào
Tôi đã rất ngạc nhiên khi nghe câu chuyện đó
Đã báo cáo cụ thể quá trình tiến triển cho cấp trên
Tiền phí sẽ được thanh toán riêng
Trong quán thì vắng khách
Anh ấy thì lúc nào cũng hoài nghi tất cả mọi sự vật, sự việc
Tôi đã gây ra lỗi nghiêm trọng
anh ấy là anh em họ hàng của tôi
Hoá đơn được viết liệt kê từng mục
Tôi muốn mọi người chú ý đến diễn đạt ở giữa bài văn này
Câu chuyện này tôi nghe lần đầu
Thật không thể tin được người hoạ sĩ kia là giả mạo
Anh ấy đã trở thành người lớn, không còn hình bóng lúc nhỏ nữa
Nằm xuống thảm cỏ ven đường và ngước nhìn lên bầu trời
Anh ấy sống trong biệt thự lớn
Vì bố mẹ bận nên anh bị bắt trông em
Trang trí chậu hoa ở bên cạnh cửa sổ
Trước khi chết đã phát hiện ra đứa con rơi của anh ấy
Giáo viên kia thì ngay lập tức đẩy câu chuyện sang một ngã rẽ khác
Hôm nay cảm thấy chút gì đó ớn lạnh
Đột nhiên trời trở lên tối ,tia chớp chạy qua
Có trận động đất lớn , không còn cảm giác như mình đã sống
Cấp dưới đã chuẩn bị xe cho tôi
Tôi đã tìm hiểu số dư tiền đã gửi
Tôi đã nghỉ ngơi thư giãn dưới hiên nhà vào đầu giờ chiều mùa thu
người hâm mộ đã kéo vào hội trường đông ào ạt như tuyết lở
hiện nay giá cả chung của ngân phiếu đang ổn định
Cho dù là mùa đông thì ngoài nắng ấm đến mức đổ chút mồ hôi
Tên của gạo này thì dễ nhớ
Nếu có con dấu vào bưu phẩm bưu điện ngày cuối tháng này thì sẽ có hiệu quả
Không có nguời nào biết bộ mặt thật của anh ấy phuongphuong
Anh ấy đang tập hợp dồ cổ しるす
Viết là có hay không vợ hoặc chồng
Đề xuất đề án thoả hiệp đối với hai そうほう2bên bên
Yêu cầu thỏa hiệp. đường bay, sân bay
máy bay cất cánh ra khỏi đường bay
Biểu hiện hàm lượng thành phần
Vì sốt nên đã uống thuốc hạ sốt
Thuốc này thì có tác dụng phụ
Đã tham gia tiệc giao lưu của du học sinh
Cửa hàng đó thì bán các sản phẩm gây nghiện như thuốc lá
Giá cổ phiếu đang dao động mạnh.
Đồ nhặt được ở trong tàu điện thì đang giữ ở ga
Đã được bác sỹ kê đơn thuốc
Việc tầm như này thì dễ như ăn kẹo
Phong bì này thì không có tên người gửi
Thời điểm quan trọng của việc công việc có thành công hay không đã đến
Khi sử dụng cây rút tiền ở combini thì mất tiền phí
Ảnh phác hoạ chân dung tội phạm đã được công bố
đối mặt trực diện với kẻ thù
Vừa về đến nhà đã lột bỏ áo khoác một cách thản nhiên
Tội phạm yêu cầu tiền chuộc con tin
những người hiếu kì đã tập trung ở hiện trường vụ tai nạn
Anh ấy thì vụng về
Đã thoát khỏi tại nạn trong gang tấc
Anh ấy đã để lỡ cơ hội chiến thắng với khoảng cách rất nhỏ 1 chuyên tâm, say mê
2 cầu kì, tinh tế, trau chuốt 3 vai đau mỏi
Trông nom, chăm sóc; đối xử tử tế; an ủi ngấm , thấm bước vào
lơ đãng bất cẩn、bỏ bê Có 3 nghĩa:
1. (Dòng xe) bị ứ lại, kẹt lại.
2. (Công việc) tồn đọng, trì trệ.
3. (Thanh toán tiền) bị chậm. báo đáp héo giả danh, lừa
đông đảo, bầy đàn
Khinh bỉ; coi thường; khinh miệt; xem thường
dính dính, nhớp nháp