

























Preview text:
ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA ĐỀ THI THAM KHẢO SỐ 1 | KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ, tên thí sinh:………………………………………
Số báo danh:…………………………………………
Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 0 . B. 5 . C. 4 . D. 2 .
Câu 2: cho . Tích phân
bằng
A. B.
C.
D.
Câu 3: Với là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B.
. C.
. D.
.
Câu 4: Trong không gian , véc tơ nào dưới đây có giá song song hoặc trùng với trục
?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 5:
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình
A. . B.
.
C. . D.
.
Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 8: Trong không gian mặt phẳng
đi qua điểm nào dưới đây?
A. B.
. C.
. D.
.
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm là điểm biểu diễn số phức
như hình vẽ sau:

Phần thực của số phức bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 10: Trong không gian , mặt cầu
có diện tích bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 11: Cho và
là hai số thực dương thỏa mãn
. Giá trị của biểu thức
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 12: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 13: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng và bán kính đáy bằng
. Độ dài đường sinh của hình nón là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 14: Các số thực tùy ý thỏa mãn
. Giá trị của
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 15: Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên ?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 16: Trong không gian , cho hai điểm
. Tọa độ trung điểm của
là:
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 17: Cho hàm số có đạo hàm
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số
là
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số là
A. . B.
. C.
. D.
.
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 20: Khối chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng
,
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy có thể tích bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 21: Các số thực thoả mãn
là:
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 22: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng và bán kính đáy
. Độ dài đường sinh của hình nón bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 23: Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ từ một nhóm gồm 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 24: Biết là một nguyên hàm của hàm số
và
. Giá trị của
bằng
A. B.
. C.
. D.
.
Câu 25: Hàm số có bảng biến thiên như sau:

Phương trình có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 26: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Bán kính
của hình trụ đã cho bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 27: Cấp số cộng hữu hạn có số hạng đầu
, công sai
và số hạng cuối là
. Cấp số cộng đã cho có bao nhiêu số hạng
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 28: Gọi ,
là hai nghiệm phức của phương trình
với
có phần ảo âm. Giá trị của
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 29: Cho số phức thỏa mãn
. Mô đun của
bằng:
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 30: Cho hình lập phương . Tính góc giữa hai đường thẳng
và
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 31: Cho hình chóp có
, đáy
là hình chữ nhật, biết
Khoảng cách từ
đến
bằng:
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 32: Hàm số liên tục trên
và có đạo hàm
. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 33: Từ một hộp chứa viên bi xanh,
viên bi đỏ và
viên bi vàng; lấy ngẫu nhiên đồng thời
viên bi. Xác suất để lấy được
viên bi khác màu bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
A. B.
C.
D.
Câu 35: Giá trị lớn nhất của hàm số trên
là
A. . B.
. C.
. D.
.
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu
cắt mặt phẳng
theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 38: Trong không gian , viết phương trình đường thẳng
đi qua
và vuông góc với mặt phẳng
?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 39: Biết và
là hai số thực thoả mãn
. Giá trị của
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 40: Gọi là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số
để hàm số
đồng biến trên khoảng
. Tổng các phần tử của
là:
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 41: Cho hàm số là hàm bậc bốn có đồ thị như hình bên. Khi diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
và
bằng
thì
bằng:

A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 42: Cho số phức thỏa mãn
và
là số thực âm. Giá trị của
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 43: Cho hình lăng trụ có đáy
là tam giác vuông tại
, cạnh
và
. Biết tứ giác
là hình thoi có
là góc nhọn, mặt phẳng
vuông góc với
, góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
. Thể tích khối lăng trụ
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 44: Trong không gian , cho mặt cầu có phương trình
cắt trục
tại 2 điểm
. Tọa độ trung điểm của đoạn
là:
A. B.
C.
D.
Câu 45: Cần bao nhiêu thuỷ tinh để làm một chiếc cốc hình trụ có chiều cao bằng đường kính đáy bằng
(tính từ mép ngoài cốc), đáy cốc dày
thành xung quanh cốc dày
(tính gần đúng đến hai chữ số thập phân)?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 46: Cho các số thực dương thỏa mãn
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 47: Xét các số phức và
thỏa mãn
,
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng thuộc khoảng nào sau đây?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 48: Cho hai đường tròn và
cắt nhau tại hai điểm
,
sao cho
là một đường kính của đường tròn
. Gọi
là hình phẳng được giới hạn bởi hai đường tròn. Quay
quanh trục
ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích
của khối tròn xoay được tạo thành.

A. B.
C.
D.
Câu 49: Cho hàm số có đạo hàm là
. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
để hàm số
có đúng
cực trị?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 50: Trong không gian với hệ trục toạ độ , cho mặt phẳng
và mặt cầu
. Một khối hộp chữ nhật
có bốn đỉnh nằm trên mặt phẳng
và bốn đỉnh còn lại nằm trên mặt cầu
. Khi
có thể tích lớn nhất, thì mặt phẳng chứa bốn đỉnh của
nằm trên mặt cầu
là
. Giá trị
bằng:
A. . B.
. C.
. D.
.
--------------------HẾT--------------------
BẢNG ĐÁP ÁN
1.C | 2.A | 3.C | 4.A | 5.B | 6.A | 7.B | 8.A | 9.C | 10.A |
11.C | 12.D | 13.B | 14.A | 15.C | 16.D | 17.D | 18.A | 19.B | 20.C |
21.B | 22.C | 23.D | 24.D | 25.C | 26.C | 27.B | 28.D | 29.A | 30.C |
31.D | 32.C | 33.D | 34.D | 35.C | 36.C | 37.C | 38.C | 39.C | 40.A |
41.A | 42.D | 43.C | 44.A | 45.B | 46.D | 47.A | 48.D | 49.C | 50.B |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 0 . B. 5 . C. 4 . D. 2 .
Lời giải
Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị cực đại của hàm số bằng .
Câu 2: cho . Tích phân
bằng
A. B.
C.
D.
Lời giải
Ta có:
Câu 3: Với là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có:
Câu 4: Trong không gian , véc tơ nào dưới đây có giá song song hoặc trùng với trục
?
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Véctơ có giá song song hoặc trùng với nên véc tơ đó cùng phương với véc tơ
.
Câu 5: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình

A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Dựa vào đồ thị, đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là .
Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Dựa vào đồ thị đã cho, ta thấy đồ thị này là đồ thị hàm số bậc 4 có hệ số .
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có: .
Câu 8: Trong không gian mặt phẳng
đi qua điểm nào dưới đây?
A. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Thay vào
, ta được:
Vậy ta có :
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm là điểm biểu diễn số phức
như hình vẽ sau:

Phần thực của số phức bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Phần thực của số phức bằng
.
Câu 10: Trong không gian , mặt cầu
có diện tích bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Mặt cầu có bán kính
. Vậy diện tích mặt cầu
là
.
Câu 11: Cho và
là hai số thực dương thỏa mãn
. Giá trị của biểu thức
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có .
Câu 12: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số đồng biến khoảng
.
Câu 13: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng và bán kính đáy bằng
. Độ dài đường sinh của hình nón là
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Diện tích xung quanh của hình nón bằng trong đó
là độ dài đường sinh và
là bán kính đáy.
Do đó .
Câu 14: Các số thực tùy ý thỏa mãn
. Giá trị của
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có: .
Câu 15: Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên ?
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Hàm số nghịch biến trên
vì
.
Câu 16: Trong không gian , cho hai điểm
. Tọa độ trung điểm của
là:
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có tọa độ trung điểm của là
.
Câu 17: Cho hàm số có đạo hàm
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số
là
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Lời giải
Ta có
Mặt khác: là nghiệm bội lẻ,
là nghiệm bội chẵn nên số điểm cực trị là 1.
Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số là
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có
Câu 19: Nếu thì
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có
.
Câu 20: Khối chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng
,
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy có thể tích bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Gọi là trung điểm của
.
Theo giả thiết ta có .
Vì đều có cạnh bằng
nên
.
Vậy
Câu 21: Các số thực thoả mãn
là:
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có: .
Câu 22: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng và bán kính đáy
. Độ dài đường sinh của hình nón bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có . Vậy hình nón có đường sinh
.
Câu 23: Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ từ một nhóm gồm 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Số cách chọn một học sinh nam từ nhóm 7 học sinh nam cách.
Số cách chọn một học sinh nữ từ nhóm 8 học sinh nữ cách.
cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ từ một nhóm gồm 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ.
Câu 24: Biết là một nguyên hàm của hàm số
và
. Giá trị của
bằng
A. B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có .
Theo giả thiết .
Khi đó
Câu 25: Hàm số có bảng biến thiên như sau:

Phương trình có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số
và đường thẳng
.
Dựa vào bảng biến thiên ta có thì phương trình có bốn nghiệm phân biệt.
Câu 26: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Bán kính
của hình trụ đã cho bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Hình trụ có đường sinh
Diện tích xung quanh bằng nên
.
Câu 27: Cấp số cộng hữu hạn có số hạng đầu
, công sai
và số hạng cuối là
. Cấp số cộng đã cho có bao nhiêu số hạng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có: Số hạng cuối là
Câu 28: Gọi ,
là hai nghiệm phức của phương trình
với
có phần ảo âm. Giá trị của
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có: .
Suy ra .
Câu 29: Cho số phức thỏa mãn
. Mô đun của
bằng:
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Đặt .
Suy ra: .
Câu 30: Cho hình lập phương . Tính góc giữa hai đường thẳng
và
A. . B.
. C.
. D.
.

Ta có (tính chất đường chéo hình vuông),
(tính chất hình lập phương).
Suy ra .
Vậy góc giữa hai đường thẳng và
bằng
.
Câu 31: Cho hình chóp có
, đáy
là hình chữ nhật, biết
Khoảng cách từ
đến
bằng:
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải

Gọi là hình chiếu của
lên cạnh
. Ta có:
Suy ra: . Khoảng cách từ
đến đến
bằng
.
Ta có: .
Câu 32: Hàm số liên tục trên
và có đạo hàm
. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có:
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 33: Từ một hộp chứa viên bi xanh,
viên bi đỏ và
viên bi vàng; lấy ngẫu nhiên đồng thời
viên bi. Xác suất để lấy được
viên bi khác màu bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Lấy viên bi từ
viên bi có
cách nên
.
Gọi là biến cố “ Lấy được hai viên bi khác màu ”. Suy ra
là biến cố “ Lấy được hai viên bi cùng màu “.
Các kết quả thuận lợi của biến cố là:
.
Vậy xác suất lấy được 2 viên bi khác màu là: .
Câu 34: Nếu thì
bằng
A. B.
C.
D.
Lời giải
Ta có:
Câu 35: Giá trị lớn nhất của hàm số trên
là
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có:
Và: .
Vậy:
Câu 36: Với , biểu thức
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Với , ta có
.
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu
cắt mặt phẳng
theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có mặt cầu có tâm
và bán kính
Mặt phẳng
Do đó bán kính đường tròn giao tuyến là
Câu 38: Trong không gian , viết phương trình đường thẳng
đi qua
và vuông góc với mặt phẳng
?
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Do đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
nên đường thẳng
nhận
làm một vectơ chỉ phương.
Khi đó phương trình tham số của đường thẳng là:
.
Câu 39: Biết và
là hai số thực thoả mãn
. Giá trị của
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Đặt
Đặt , điều kiện
. Ta có phương trình:
.
Ta có: .
Câu 40: Gọi là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số
để hàm số
đồng biến trên khoảng
. Tổng các phần tử của
là:
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Tập xác định: .
Ta có .
Để hàm số đồng biến trên khoảng
thì
.
Vậy tổng các phần tử của là
.
Câu 41: Cho hàm số là hàm bậc bốn có đồ thị như hình bên. Khi diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
và
bằng
thì
bằng:

A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Từ đồ thị của hàm số suy ra
.
Ta có .
Xét phương trình
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số và
là
.
Theo đề bài ta có
.
Khi đó: .
Câu 42: Cho số phức thỏa mãn
và
là số thực âm. Giá trị của
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Gọi ,
và
là điểm biểu diễn của số phức
.
Ta có: mà
nằm trong đoạn
.
Ta có phương trình đường thẳng là
Vì nằm trong đoạn
nên
Ta lại có:
Vì là số thực âm nên
thỏa mãn
suy ra
.
Câu 43: Cho hình lăng trụ có đáy
là tam giác vuông tại
, cạnh
và
. Biết tứ giác
là hình thoi có
là góc nhọn, mặt phẳng
vuông góc với
, góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
. Thể tích khối lăng trụ
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải

Ta có là tam giác vuông tại
, cạnh
và
.
Ta có , kẻ
với
.
Trong , kẻ
.
Ta có .
Suy ra tam giác vuông cân tại
nên
.
Do nên
.
Ta có .
Câu 44: Trong không gian , cho mặt cầu có phương trình
cắt trục
tại 2 điểm
. Tọa độ trung điểm của đoạn
là:
A. B.
C.
D.
Lời giải
Đường thẳng đi qua điểm
và nhận vecto
là vecto chỉ phương nên có phương trình là:
.
Tọa độ 2 điểm là nghiệm của hệ phương trình:
Gọi là trung điểm của
Câu 45: Cần bao nhiêu thuỷ tinh để làm một chiếc cốc hình trụ có chiều cao bằng đường kính đáy bằng
(tính từ mép ngoài cốc), đáy cốc dày
thành xung quanh cốc dày
(tính gần đúng đến hai chữ số thập phân)?
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Gọi lần lượt là thể tích của chiếc cốc thuỷ tinh và thể tích của khối lượng chất lỏng mà cốc có thể đựng.
Ta có:
Vậy khối lượng thuỷ tinh cần sử dụng là: .
Câu 46: Cho các số thực dương thỏa mãn
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Đặt ,
với
thì
Xét với
. Dễ thấy
.
Suy ra đồng biến trên
nên
.
Gọi
tâm
, bán kính
.
Mặt khác .
Để tồn tại điểm chung giữa và
. Suy ra
.
Câu 47: Xét các số phức và
thỏa mãn
,
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
thuộc khoảng nào sau đây?
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Ta có
là số thuần ảo. Hay
,
. Do đó,
.
Mặt khác,
(do
)
.
Vậy . Do vai trò bình đẳng của
và
nên ta chỉ cần xét trường hợp
.
Khi đó: .
Đặt và
.
Ta có
.
Mà
.
Suy ra:
.
Câu 48: Cho hai đường tròn và
cắt nhau tại hai điểm
,
sao cho
là một đường kính của đường tròn
. Gọi
là hình phẳng được giới hạn bởi hai đường tròn. Quay
quanh trục
ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích
của khối tròn xoay được tạo thành.

A. B.
C.
D.
Lời giải
Chọn hệ tọa độ với
,
,
.
Cạnh .
Phương trình đường tròn :
.
Kí hiệu là hình phẳng giới hạn bởi các đường
, trục
,
,
.
Kí hiệu là hình phẳng giới hạn bởi các đường
, trục
,
,
.
Khi đó thể tích cần tính chính bằng thể tích
của khối tròn xoay thu được khi quay hình
xung quanh trục
trừ đi thể tích
của khối tròn xoay thu được khi quay hình
xung quanh trục
Ta có .
Lại có .
Do đó .
Câu 49: Cho hàm số có đạo hàm là
. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
để hàm số
có đúng
cực trị?
A. . B. vô số C.
. D.
.
Lời giải
Ta có .
Cho .
Với có 3 nghiệm đơn.
Với .
Xét hàm số có
Ta có bảng biến thiên của hàm số .

Để hàm số có đúng
cực trị thì
phải có 4 nghiệm đơn khác
. Do đó dựa vào bảng biến thiên ta có
.
Mà nên
nên có 80 giá trị.
Câu 50: Trong không gian với hệ trục toạ độ , cho mặt phẳng
và mặt cầu
. Một khối hộp chữ nhật
có bốn đỉnh nằm trên mặt phẳng
và bốn đỉnh còn lại nằm trên mặt cầu
. Khi
có thể tích lớn nhất, thì mặt phẳng chứa bốn đỉnh của
nằm trên mặt cầu
là
. Giá trị
bằng
A. . B.
. C.
. D.
.
Lời giải
Mặt cầu tâm
, bán kính
.
Ta có: nên suy ra mặt phằng
không cắt mặt cầu
.
Gọi ,
là các kích thước mặt đáy hình hộp chữ nhật và
.
Khi đó, thể tích của khối hộp chữ nhật là
.
Xét hàm số trên
.
Ta có
;
(do
).
Từ đó, .
Suy ra thể tích khối hộp chữ nhật đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi
và
.
Ta có .
.
Lấy điểm . Ta có
và
phải nằm cùng phía với mặt phẳng
.
Do đó, ta chọn nên suy ra
.